+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Sự cần thiết: must và have to

Kết quả 1 đến 2 của 2
  1. #1
    Dạn dày sương gió xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    691
    Rep Power
    15

    Sự cần thiết: must và have to

    Bài 47. SỰ CẦN THIẾT: MUST (PHẢI) VÀ HAVE TO (PHẢI)

    1. HIỆN TẠI, QUÁ KHỨ VÀ TƯƠNG LAI

    Chúng ta sử dụng “must” và “have to/has to” để nói lên việc gì đó là cần thiết.

    You'll be leaving college soon. You must think about your future’s job.


    We have a lot of things to do. I have to work on Saturday morning.


    Alice has to get the bike repaired. Both tires collapsed.

    Khi chúng ta sử dụng thì quá khứ hoặc tương lai với “will”, chúng ta cần sử dụng hình thức của động từ “have to”.


    Alice had to go to the doctor’s yesterday.

    Không dùng: She must go to the doctor’s yesterday.

    That wasn't very good. We'll have to do better next time.


    Và trong các cấu trúc khác, chúng ta cũng sử dụng hình thức của “have to”, không dùng “must”.


    To-infinitive: I don't want to have to wait in a queue for ages.


    Sau động từ khiếm khuyết: Alicehas backache. She might have to go to the doctor’s.


    Thì hiện tại hoàn thành: Martin has had to drive all the way to London.


    Đối với câu phủ định và câu hỏi với “have to/has to” và “had to”, chúng ta sử dụng hình thức của động từ “do”.

    I don't have to work on Sundays.


    Why does Mathew have to study every evening?


    Did you have to pay for your second cup of tea? - No, I didn't.


    I don't have to work” nghĩa là “tôi không cần phải làm việc”.


    2. MUST hay HAVE TO?


    Cả hai động từ “must” và “have to” đều diễn ta sự cần thiết, nhưng chúng khác nhau ở cách sử dụng .
    * MUST

    Chúng ta sử dụng “must” khi người nói cảm thấy việc gì đó là cần thiết.

    You must do your homework. (I’m telling you: Tôi đang nói với bạn)

    We must be quiet. (I’m telling you: Tôi đang nói với bạn)

    I/we must cũng có thể diễn tả niềm mong ước.


    I must buy the local newspaper. I want to see the election results.


    We must invite Alice. She's wonderful company.


    * HAVE TO


    Chúng ta sử dụng “have to” khi tình huống khiến việc gì đó trở nên cần thiết.

    I have to jog. (The doctor told me.: Bác sĩ bảo với tôi như thế)


    We have to be quiet. (That's the rule.: Đó là quy định)


    I have to buy a pack of tobacco. The boss asked me to get one.


    We have to invite Tommy and Laura. They invited us last time.


    3. HAVE GOT TO (PHẢI)


    Have got to” có nghĩa tương tự như “have to”, nhưng “have got to” nghe có vẻ thân mật. Chúng ta sử dụng nó chủ yếu ở thì hiện tại.

    I have to / I've got to make sweet cakes for her.


    My mother has to / has got to take these pills.


    Do we have to apply/Have we got to apply for a visa?
    Lần sửa cuối bởi xathutreonhanhdudu, ngày 04-04-2012 lúc 12:26 PM.

  2. #2
    Dạn dày sương gió xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    691
    Rep Power
    15

    Re: Sự cần thiết: must và have to

    BÀI TẬP:


    A. Hoàn thành những đoạn hội thoại sau. Sử dụng những từ trong ngoặc đơn và dạng của động từ “have to”.

    Vd: Alice: Tom's broken his leg. He's had to go (he's / go) to hospital.
    Carol: Oh no! How long will he have to stay (will / he /stay) there?
    Alice: I don't know.


    1. Susie: I parked my car outside the bank, and while I was in there, the police took the car away. I've got it back now. But ____________(I / pay) a lot of money.
    Henry: How much ______________(you / pay)?
    Susie: Two hundred dollars!


    2. Susan: That door doesn't shut properly. _____________(you / slam) it every time.
    Lisa: _______________(you / will / fix) it then, won't you?


    3. Julie: You're always taking exams. Why _______________ (you / take) so many?
    Mathew: ____________(I / will / take) a lot more if I want a good job.


    4. Vicky: We're in a new flat now. _________________(we / move) . The old house was too small.
    Michael: Did it take you long to find a flat?
    Vicky: No, we found one easily. ___________(we / not / look) very hard. But it was in bad condition.______________ (we've / do) a lot of work on it.


    5. Nick: My brother______________(start) work at five o'clock in the morning.
    Alice: That's pretty early. What time__________ (he / get) up?
    Nick: Half past three.



    B. Viết câu với “must”, “have to” hoặc “has to”.
    • The sign says: “Passengers must show their tickets.”
    ===> So passengers have to show their tickets.
    • The children have to be in bed by nine.
    ===> Their parents said: You must be in bed by nine.

    1. Linda has to get to work on time.
    Her manager told her: ________________ .


    2. The police told Vicky: “You must keep your dog under control.”
    So Vicky __________________ .


    3. The pupils have to take notes carefully.
    The teacher says: ___________________ .


    4. The new sign says: “Visitors must report to the security officer.”
    So now ________________ .



    C. Điền “must” hoặc “have to/has to”. Chọn hình thức đúng cho mỗi tình huống.

    ===> I have to go to the station. I'm meeting someone.

    1. You ___________lock the door when you go out. There've been a lot of break-ins recently.

    2. Terry___________go to the bank. He hasn't any money.


    3. I ___________ work late tomorrow. We're very busy at the office.


    4. You really _________ make less noise. I'm trying to concentrate.


    5. I think you ___________pay to park here. I'll just go and read that notice.


    6. You really ___________ hurry up, Alice. We don't want to be late.


    7. I _____________put the heating on. I feel really cold.

+ Trả lời Chủ đề

Các Chủ đề tương tự

  1. NTCá, em đưa câu dịch cần sửa vào đây trong khi chatbox hư
    Bởi obaasan trong diễn đàn Các lĩnh vực khác
    Trả lời: 77
    Bài viết cuối: 03-05-2013, 12:10 PM
  2. 10 loài động vật bạn cần cẩn trọng
    Bởi emcungyeukhoahoc trong diễn đàn Trong thế giới động vật
    Trả lời: 3
    Bài viết cuối: 26-12-2011, 03:35 PM
  3. 注意事项- Những việc cần lưu ý
    Bởi tbngoc trong diễn đàn HSK
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 15-11-2011, 03:41 PM
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình