+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 2.1 Verbs, auxiliary verbs and tenses

Kết quả 1 đến 1 của 1
  1. #1
    Vượt ngàn trùng sóng tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu's Avatar
    Ngay tham gia
    Mar 2011
    Bài viết
    1,061
    Rep Power
    32

    2.1 Verbs, auxiliary verbs and tenses

    Verbs, auxiliary verbs and tenses





    Hình thức cơ bản của động từ được dùng trong thể mệnh lệnh (imperative) và nguyên thể (infinitive), còn được gọi là nguyên thể không có ‘to’ (bare infinitive)
    Example:
    Stop!
    Please wait.
    Don't be impatient.
    Ask someone to help you.
    Let's try to find a solution.

    Hầu hết mọi động từ được dùng để miêu tả hành động, sự việc hay tình trạng.
    Example:
    Do you play chess?
    I'll open a window.
    Someone has taken my book.
    The crowd is cheering.
    Do you know Mark?
    Anil seems really nice.
    Her parents own a shop.
    I believe you.

    Trợ động từ ‘do’ ở dạng nguyên thể không ‘to’ được dùng trong câu hỏi, câu nghi vấn và phủ định ở thì hiện tại đơn và quá khứ đơn.
    Example:
    What did Ann want for lunch?
    She didn't want anything.
    Does she feel better?
    I don't know.

    Trợ động từ ‘be’ và động từ ở thể hiện tại phân từ (V-ing) mang nghĩa diễn tiến.
    Example:
    Are you waiting for me?
    William isn't using his computer.
    They were working all night.

    Trợ động từ ‘have’ và động từ ở thể quá khứ phân từ (V-ed) mang nghĩa hoàn thành.
    Example:
    Have you finished already?
    The post hasn't come yet.
    Andy had forgotten to bring the keys.

    Trợ động từ ‘have + been’ và động từ ở thể hiện tại phân từ mang nghĩa hoàn thành tiếp diễn.
    Example:
    Have you been sleeping?
    It hasn't been raining recently.
    We had been studying for hours.

    Trợ động từ khiếm khuyết luôn theo sau là động từ nguyên thể không ‘to’ hoặc trợ động từ ‘be’ và ‘have’.
    Example:
    They will help us.
    I'll be waiting for you.
    We won't have finished.
    Lần sửa cuối bởi tvmthu, ngày 04-06-2012 lúc 03:23 PM.
    F.L.Y.
    First Love Yourself
    Others will come next

+ Trả lời Chủ đề

Các Chủ đề tương tự

  1. What are Verbs?
    Bởi Clementine trong diễn đàn 2. Verbs
    Trả lời: 10
    Bài viết cuối: 23-12-2014, 01:20 PM
  2. Modal verbs
    Bởi hocvanpham trong diễn đàn Sơ cấp
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 06-12-2012, 11:14 AM
  3. 400 French verbs
    Bởi Cinephile trong diễn đàn Từ vựng - Thành ngữ
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 06-02-2012, 05:09 PM
  4. Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 02-12-2011, 03:31 PM
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình