+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 5.4 The uses of the passive

Kết quả 1 đến 2 của 2
  1. #1
    Vượt ngàn trùng sóng tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu's Avatar
    Ngay tham gia
    Mar 2011
    Bài viết
    1,061
    Rep Power
    32

    5.4 The uses of the passive

    Cách dùng thể bị động

    Chúng ta dùng thể bị động khi muốn nhấn mạnh đến hành động được thực hiện hoặc khi ta tường thuật lại một sự kiện gì mà ta không biết người hay vật gây ra sự kiện hoặc hành động đó.
    • In some countries wine is made from fruits and rice.
    • Roses are grown in many different parts of the country.
    • Oil has to be imported.
    • Her purse was stolen.
    • Some trees have been cut down.
    • I think the oil price should be reduced.
    Thể bị động còn được dùng để mô tả người hoặc vật bị ảnh hưởng bởi hành động. Đối với đối tượng bị ảnh hưởng bởi nhiều hành động ta có thể dùng thể bị động trong cùng một câu.
    • Two old people were attacked in the park.
    • A tourist was robbed.
    • He wasn't badly injured after the accident.
    • After registration, courses cannot be added, dropped or changed without permission.
    • The house is still for sale. It was built in 1928 and is being renovated.
    Thể bị động còn được dùng khi ta muốn trành dùng các chủ ngữ mơ hồ như: someone, they, one…
    • This form must be filled in as soon as possible.
    • English is spoken in many countries in the world
    Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh thông tục, người ta có xu hướng sử dụng đại từ không xác định như someone, something hay đại từ nhân xưng như they, we, you đi với động từ chủ động hơn là dùng ở thể bị động
    • Somebody attacked me from behind.
    • They make wine from apples.
    • We should wash our hands before meals.
    Trong các ngữ cảnh trang trọng ta có thể sử dụng chủ từ One:
    • One should wash his or her hands before meals.
    Khi diễn đạt thông tin chung chung (không nhắm đến một đối tượng cụ thể nào), ta thường dùng thể bị động, ví dụ như các luật lệ, quy định, quy tắc, thông báo, văn bản, báo cáo, hợp đồng…
    • Twenty students were given a test in which they were asked to answer 100 questions.
    • In the past year, two new computers were purchased and some old furniture was replaced.
    • Parking is prohibited.
    • Cars will be towed away.
    • Trespassers will be prosecuted.
    Thể bị động còn được dùng khi ta muốn tránh đề cập các mệnh lệnh mang tính cá nhân hoặc khi ta không muốn nhận trách nhiệm về điều gì
    • I can't do all this work in one day. --> All this work can't be done in one day.
    • You must remove your shoes before entering. --> Shoes must be removed before entering.
    • This matter will be dealt with soon
    Dạng tường thuật trong thể bị động

    Ta có thể dùng động từ tường thuật ở dạng bị động khi ta không biết cũng như không muốn đề cập đến người nói, ra lệnh hay yêu cầu…
    • We were instructed to wait here.
    • Everyone was asked to work late on several occasions.
    • You are allowed to take a day off
    • We were told that everyone had passed.
    Chúng ta có thể dùng động từ tường thuật ở thể bị động theo sau chủ ngữ giả it nhằm diễn đạt sự cẩn trọng khi cố tình tránh việc đề cập bản thân vào thông tin được tường thuật. Cấu trúc này với các động từ như claim hay imply được dùng khi ta không chắc chắn về nguồn gốc thông tin
    • It is often said that children can learn foreign languages more easily than adults.
    • It was claimed that Andy had caused the fire.
    • It was implied that he was drunk a lot.
    Có ba cách diễn dạt sự cẩn trọng:1. It + passive + that-clause
    Một số động từ được dùng trong cấu trúc này như: allege, assert, hint, report, state, suggest, suspect, agree, believe, consider, decide, hope, know, say
    • It is said that there is lots of natural resources in many parts of Africa
    • It was mentioned (to me) that he was a spy.
    2. There + passive + to be
    Một số động từ được dùng trong cấu trúc này như: allege, believe, fear, know, report, say, suppose, think
    • There is said to be lots of natural resources in many parts of Africa
    • There was believed to be over 6 millions people killed in the war
    • There are supposed to be lots of unsolved problems.
    • There were reported to be thousands of refugees in camps all along the border.
    3. Subject + passive + to-infinitive (sự việc ở hiện tại)
    Subject + passive + to + have + Past participle (sự việc ở quá khứ)
    Một số động từ được dùng trong cấu trúc này như: allege, believe, consider, know, say
    • They are considered to be the champion of the tournament
    • The rebels are reported to attack the police
    • She was rumoured to have inherited a lot of money.
    F.L.Y.
    First Love Yourself
    Others will come next

  2. #2
    Vượt ngàn trùng sóng tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu has a reputation beyond repute tvmthu's Avatar
    Ngay tham gia
    Mar 2011
    Bài viết
    1,061
    Rep Power
    32

    Re: 5.4 The uses of the passive

    Complete these sentences, using appropriate forms of these verbs in combination.

    not mention / receive
    report / die
    request / keep
    say / be
    tell / not use
    Example: Dog owners are requested to keep their dogs under control in the park.
    1. There __________ more sheep than people in some parts of Scotland.
    2. The students __________ their computers yesterday because of a virus.
    3. Mr Harman's first wife __________ in a boating accident two years ago.
    4. It __________ earlier, but six more applications __________ last week.
    F.L.Y.
    First Love Yourself
    Others will come next

+ Trả lời Chủ đề

Các Chủ đề tương tự

  1. Trả lời: 4
    Bài viết cuối: 06-12-2012, 10:18 AM
  2. 5.3 Passive verbs
    Bởi tvmthu trong diễn đàn 5. The passive
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 15-08-2012, 12:35 PM
  3. 5.1 Active and passive
    Bởi tvmthu trong diễn đàn 5. The passive
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 15-08-2012, 12:27 PM
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình