+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 27. Nouns, verbs, adjectives, etc.

Kết quả 1 đến 2 của 2
  1. #1
    Dạn dày sương gió xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    691
    Rep Power
    16

    27. Nouns, verbs, adjectives, etc.

    Bài 27. Nouns, verbs, adjectives…

    1. Hãy xem ví dụ sau:
    Edward bought an expensive new house on Saturday.

    Edward--->danh từ
    bought --------> động từ
    expensive -----------> tính từ
    new----> tính từ
    house-------> danh từ

    on----------->giới từ
    Saturday------->danh từ

    She drove it carefully to New York.

    She, it ----> đại từ
    carefully -----> phó từ
    to -------> giới từ
    New York -----> danh từ



    2. Danh từ là những từ mô tả đồ vật, người hay động vật:

    Cheese, car, man, cat, problem, mouse…

    Một số danh từ (danh từ riêng) là tên gọi dành cho người, nơi chốn cũng như những thứ đồ vật khác. Chúng ta bắt đầu danh từ riêng với các chữ hoa (A, B . . . ):

    Jane, Paris, Oxford Street, June, a Rolls-Royce, the Tower of London.


    3. Động từ mô tả hành động hay tình huống:

    Work, play, live, see, sell, stand…

    He works hard. (work= động từ)
    I sell sweet cakes. (sell= động từ)

    4. Chúng ta sử dụng trợ động từ (be, have, do, will, can, may, must, v.v…) trước động từ khác :

    They are working hard. (are = trợ động từ)

    I have seen Peter. (have = trợ động từ)

    I must go now. (must = trợ động từ)



    5. Chúng ta đặt tính từ (chẳng hạn như “nice”) trước danh từ:

    We had a nice day.

    Chúng ta cũng có thể sử dụng tính từ sau các động từ: be, look, feel, sound:


    He's thirsty.
    She looks happy.
    Đôi khi chúng ta đặt "very" trước tính từ:

    It's very cold today.

    He bought a very expensive shirt.



    6. Chúng ta thường sử dụng phó từ để mô tả động từ:

    She walked quickly.

    He sings well.
    Hầu hết các phó từ kết thúc bằng -ly:
    Clearly, quickly, badly



    7
    . Chúng ta dùng đại từ (I, you, he, she, v.v…) để thay thế cho danh từ:
    Alice has a new job. She is enjoying it.

    8. Chúng ta dùng các giới từ (in, on, at, v.v… ) khi nói về nơi chốn và thời gian:


    Nơi chốn: She's at the theatre.
    It's in the jar.

    Thời gian: I'll see you on Sunday.
    He was away on business in January.

    Lần sửa cuối bởi xathutreonhanhdudu, ngày 07-07-2012 lúc 10:09 AM.

  2. #2
    Dạn dày sương gió xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    691
    Rep Power
    16

    Re: Sentences and questions

    DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ v.v…

    BÀI TẬP:

    A. Điền những từ gạch dưới vào đúng cột trong bảng dưới đây.

    noun verb auxiliary adjective adverb pronoun preposition
    wonderful





    I had a wonderful holiday in
    Italy last month.
    She lives in a large flat in
    Manchester.
    Alice walked slowly to work.
    We met them in
    Green Street on Sunday.
    You must come and visit me in
    Ireland.
    My teacher spoke quickly and I didn’t understand her.
    Maria and Jack are studying Chinese at university.
    She has lost her bag.
    They bought a big new house in the city.
    She swims fast, and she can ski well, too.


    B. Điền những từ trong hộp vào những câu dưới đây. Sử dụng mỗi từ chỉ một lần.


    noun:
    job
    match
    Saturday
    verb:
    find
    pass
    auxiliary:
    has
    must
    do
    adjective:
    beautiful
    sick
    adverb:
    badly
    easily
    carefully
    pronoun:
    I
    You
    preposition:
    on
    at
    in





    0. Peter …..has…. just started a new job.
    1. You'll
    the books the table.
    2.
    bought some flowers and gave them to my wife.
    3. He played
    and lost the tennis .
    4.
    haven't seen your grandmother for a long time - you visit her at the weekend.
    5. Don't worry! You'll
    the exam .
    6. Listen
    ! The money is the box.
    7. I'm playing golf on
    . you want to play with me?
    8. I feel
    . What did we eat the restaurant?


    C. Hãy khoanh tròn những từ đáng lẽ phải được viết hoa sau.


    Julia got a job in
    new york in june. She went there with
    her husband, jacob. They are living in an apartment on
    madison
    avenue. Yesterday, they wanted to look at the sights. They saw the

    statue of liberty and walked through manhattan. Last tuesday

    julia started her new job. Julia and jacob want to live

    the rest of their lives in
    america.


    Lần sửa cuối bởi xathutreonhanhdudu, ngày 28-03-2012 lúc 12:18 PM.

+ Trả lời Chủ đề

Các Chủ đề tương tự

  1. Participle adjectives, compound adjectives and adjectives as nouns
    Bởi hoahamtieu trong diễn đàn 9. Adjectives and adverbs
    Trả lời: 4
    Bài viết cuối: 20-09-2012, 07:25 PM
  2. 2.1 Verbs, auxiliary verbs and tenses
    Bởi tvmthu trong diễn đàn 2. Tenses
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 04-06-2012, 11:02 AM
  3. Pair nouns (danh từ dạng đôi) and group nouns (danh từ dạng nhóm)
    Bởi xathutreonhanhdudu trong diễn đàn 7. Nouns and articles
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 19-05-2012, 12:26 PM
  4. Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 02-12-2011, 02:31 PM
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình