+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 35. Whose is this?

Kết quả 1 đến 2 của 2
  1. #1
    Dạn dày sương gió xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    691
    Rep Power
    16

    35. Whose is this?

    Bài 35. WHOSE IS THIS? - IT'S MARY'S (CÁI NÀY CỦA AI? - ĐÓ LÀ CỦA MARY)

    1. ‘s và '

    Chúng ta sử dụng dấu nháy đơn (‘) để nói về sự sở hữu:

    This is John's house. (= The house belongs to John.)

    Sau đây là quy tắc:

    ---> Danh từ số ít (chẳng hạn như Tom) +'s:
    Where is Tom's car?



    ---> Danh từ số nhiều bất quy tắc (chẳng hạn như men) +’s:

    Have you got the children's pens?


    ---> Danh từ số nhiều có quy tắc (chẳng hạn như pupils) + ‘:
    We have five children. This is the boys' bedroom, and this is the girls' bedroom.


    2. Chúng ta dùng dấu nháy đơn trong trường hợp sở hữu về người, nhưng thường không dùng cho vật. Chúng ta dùng “of” cho vật:


    The boys' room. (không dùng: The room of the boys)
    The end of the film. (không dùng: the film's end)

    Chúng ta nói:
    I'm going to the newsagent's, the baker's, the butcher's. . . .
    bởi vì chúng ta muốn ám chỉ "the newsagent's shop/ the baker's shop/ the butcher's shop.

    3. Chúng ta dùng “whose” để nói về sự sở hữu:

    A: Whose bag is that? (= Who does that bag belong to?)

    B: It's Mary's. (= It belongs to Mary.)

    A: Whose shoes are those?

    B: They're mine. (=They belong to me.)

    Từ “whose” thì không thay đổi:

    Whose computer is that?
    Whose computers are those?

    Chúng ta thường dùng “this”, “that”, “these” và “those” trong câu hỏi. Chúng ta cũng thường dùng “mine”, “yours”, “his” v.v… trong câu trả lời:

    Whose bicycle is that ? --->It's Jimmy's.
    ---> It's his.

    (Chúng ta không cần phải nói: It's Jimmy's bicycle.)

    4. Từ ”whose” nghe phát âm tương tự như “who’s” nhưng chúng có nghĩa khác nhau:


    Whose bag is this? (= Who does this bag belong to?)
    Who's coming? (=Who is coming?)
    Who's fixed it? (=Who has fixed it?)
    Lần sửa cuối bởi xathutreonhanhdudu, ngày 28-03-2012 lúc 12:27 PM.

  2. #2
    Dạn dày sương gió xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    691
    Rep Power
    16

    Re: Sentences and questions


    WHOSE IS THIS? ~ IT’S MARY’S

    BÀI TẬP:

    A. Hoàn thành những câu hỏi và câu trả lời dưới đây. Sử dụng "Whose" và những từ trong ngoặc đơn ( ) cho mỗi câu hỏi. Sử dụng “It’s” hoặc “They’re” trong mỗi câu trả lời.

    Questions Answers
    (notebooks/be) Whose notebooks are those? ~ They’re Peter’s.
    (suitcase/be) Whose suitcase is that? ~ It’s hers.
    (pens/be) ___________ those? ~ ________ mine.
    (computer/be) ________ that? ~ _________Paul’s.
    (house/be) ___________ that? ~ _________Terry King’s.
    (clothes/be) __________those? ~ _________ his.
    (records/be) ________those? ~ ________ Carl’s.
    (bike/be) _____________that? ~ _______ Cherry’s
    (painting/be) ____________that? ~ _______ John’s.
    (bag/be) _____________ that? ~ ________hers.
    (apple/be) _____________that? ~ ________Susie’s.
    (motorbike/be) _______that? ~ ______ my grandmother’s
    (taxi/be) _____________ that? ~ _________ ours.
    (jackets/be) _________those? ~ _____the football players’.


    B. Viết lại câu sử dụng dấu nháy đơn (‘). Dùng This is” hoặc “These are”.

    This bike belongs to Susie.
    This is Susie’s bike.

    These notebooks belong to the pupils.
    These are the pupils’ notebooks.

    1. These magazines belong to Paul. ____________________________

    2. This ball belongs to the boys. ____________________________

    3. This house belongs to her teacher. ____________________________

    4. These motorbikes belong to my sisters. ____________________________

    5. This room belongs to the children. ____________________________

    6. This chair belongs to the manager. ____________________________

    7. These suitcases belong to Mike. ____________________________

    8. These bags belong to the woman. ____________________________

    8. This cassette player belongs to John. ____________________________

    C. Đặt tên các cửa hàng vào trong chỗ trống của đoạn hội thoại này. Sử dụng những từ đã cho sau để điền vào như ví dụ.

    Fishmonger - chemist - hairdresser - tobacconist - greengrocer - butcher -
    Newsagent - baker

    Mickey: Have we got everything we need for the weekend?
    Alice: I hope so. I went to the baker’s for some bread. Then I went to the bank. After that, I bought some grapes at the (1)_________________, and some cough medicine at the (2)_______________.
    Mickey: Did you get any meat?
    Alice: Yes. I went to the (3)______________________ and bought some beef. I also got some fish at the (4)___________________. What did you get?
    Mickey: Well, I had a cup of coffee and a piece of cake, and then I bought a magazine at the (5)_____________________. Then I went to the (6)__________________ for some cigars.
    Alice: Did you get any milk or sugar or tea?
    Mickey: No, I’m sorry. I forgot. But I did go to the (7)__________________ for a haircut. Do you like it?

    D. Điền “Who’s” hoặc “Whose” vào chỗ trống trong những câu sau.

    Who’s finished their work?
    Whose house are you staying in?
    _________ going to the theatre tonight?
    _________ bike is that?
    _________ got an answer to question number five?
    _________ playing chess in the park on Sunday?
    _________ flat is near to the railway station?
    _________ bags are those?
    _________ chair is that?
    _________ been to America this year?
    Lần sửa cuối bởi xathutreonhanhdudu, ngày 28-03-2012 lúc 12:28 PM.

+ Trả lời Chủ đề
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình