+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 72. Superlative adjectives

Kết quả 1 đến 2 của 2
  1. #1
    Dạn dày sương gió xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    691
    Rep Power
    17

    72. Superlative adjectives


    Bài 72. Tính từ so sánh nhất


    1. Chúng ta sử dụng cấp so sánh nhất theo cách sau:


    The most expensive cars are in front of the house.
    Những chiếc xe đắt tiền nhất ở phía trước nhà.

    The cheapest seats are at the back.

    Những chỗ ngồi rẻ tiền nhất ở sau cùng.

    The least expensive seats are at the back.

    Những chỗ ngồi ít tiền nhất ở sau cùng.

    He is the worst pupil in the team.

    Nó là học sinh tệ nhất trong nhóm.

    It was the happiest day of their lives.

    Đó là ngày vui nhất trong đời của họ.

    Chúng ta có thể sử dụng cấp so sánh nhất không có danh từ:

    The seats at the back are the cheapest.

    Mấy chỗ ngồi ở sau cùng là rẻ tiền nhất.



    2. Hãy xem bảng sau:

    * tính từ ngắn (một âm tiết):

    TÍNH TỪ
    DẠNG SO SÁNH NHẤT
    warm (ấm)
    tall (cao)
    low (thấp)
    big (lớn)
    hot (nóng)
    wet (ẩm)
    the warmest (ấm nhất)
    the tallest (cao nhất)
    the lowest (thấp nhất)
    the biggest (lớn nhất)
    the hottest (nóng nhất)
    the wettest (ẩm nhất)

    * tính từ dài (hai âm tiết trở lên):

    TÍNH TỪ
    DẠNG SO SÁNH NHẤT
    famous (nổi tiếng)
    difficult (khó)
    careful (cẩn thận)
    expensive (đắt)
    the most/least famous (nổi tiếng nhất/ ít nổi tiếng nhất)
    the most/least difficult (khó nhất/ ít khó nhất)
    the most/least careful (cẩn thận nhất/ ít cẩn thận nhất)
    the most/least expensive (đắt nhất/ ít đắt nhất)

    * tính từ kết thúc với -y:

    easy (dễ)
    happy (vui vẻ/ hạnh phúc)
    the easiest (dễ nhất)
    the happiest (vui vẻ nhất/ hạnh phúc nhất)

    * tính từ bất quy tắc:


    good (tốt/ giỏi)
    bad (xấu/ tệ)
    the best (tốt nhất/ giỏi nhất)
    the worst (xấu nhất/ tệ nhất)


    3. Chúng ta thường sử dụng “the” trước cấp so sánh nhất:

    Saigon was the biggest city in Vietnam.
    Sài Gòn là thành phố lớn nhất Việt Nam.

    This tower is the most beautiful building in Asia.
    Toà tháp này là toà nhà đẹp nhất ở Châu Á.

    Lưu ý là chúng ta dùng “in” (chứ không phải “of”) cho nơi chốn sau cấp cao nhất:

    ... the richest man in Asia. (không dùng: of Asia.)
    ...người đàn ông giàu nhất ở Châu Á.

    Chúng ta không phải lúc nào cũng sử dụng danh từ sau tính từ cấp so sánh nhất:

    Jack and Maryy have three children. Michael is the youngest.
    Jack và Mary có 3 người con. Michael là con út (là đứa nhỏ nhất).

    A: Which computer did you buy?
    A: Ông đã mua cái máy vi tính nào?

    B: The most expensive.

    B: Cái đắt tiền nhất.


    4. Chúng ta thường sử dụng thì hiện tại hoàn thành với “ever” sau cấp so sánh nhất:

    That was the best film I've ever seen.
    Đó là bộ phim hay nhất mà tôi từng xem.

    A: How was your holiday?
    A: Kỳ nghỉ của anh như thế nào?

    B: Fantastic! England is the most beautiful country I've ever visited.
    B: Tuyệt! Nước Anh là quốc gia xinh đẹp nhất mà tôi từng đi thăm viếng.
    Lần sửa cuối bởi xathutreonhanhdudu, ngày 24-05-2012 lúc 06:45 PM.

  2. #2
    Dạn dày sương gió xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    691
    Rep Power
    17

    Re: Adjectives and adverbs



    Bài tập: Tính từ cấp so sánh nhất




    A. Điền những từ trong ngoặc đơn ( ) theo đúng thứ tự để tạo thành câu.

    ► (this country - Sapa - coldest - is - place - the - in - .)

    Sapa is the coldest place in this country.

    1. (city - the - Manchester - in England - is - friendliest - .)

    _________________________________________________

    2. (in New York - expensive – restaurant – the Manhattan – the – is -

    most - .)
    _________________________________________________

    3. (is - river - Vietnam - the – Nine Dragon - longest - in - .)
    __________________________________________________

    4. (town - most - in Spain - Granada - beautiful - is - the - .)
    _____________________________________________

    5. (painting - The Mona Lisa - the - famous - in - is - most - the world -.)
    _________________________________________________

    6. (the - Europe - mountain - in - highest - Mont Blanc - is - .)
    _________________________________________________


    B. Hoàn thành câu, sử dụng dạng tính từ so sánh nhất
    trong ngoặc đơn ( ):

    ►Alice is the youngest (young) person in the class.

    1. They stayed in _________ (bad) hotel in the whole city.


    2. People say that it is _________ (funny) film of the year.


    3. What is _________(tall) building in the world?


    4. Her teachers say that she is ________ (good) student in the


    school.

    5. Many people say that Venice is _________ (beautiful) city in the


    world.


    C. Hãy xem thông tin về ba tàu thuỷ dưới đây và hoàn thành câu. Sử dụng hình thức so sánh nhất của tính từ trong ngoặc đơn ( ).

    TÀU THUỶ

    CHIỀU DÀI

    TỐC ĐỘ LỚN NHẤT

    GIÁ

    Queen Alice

    15 metres

    36 knots

    £10,000

    Red Hood

    6 metres

    72 knots

    £25,000

    King Jolie

    5 metres

    29 knots

    £7,000

    (long) The Queen Alice is the longest boat.
    1 (short) ______________________
    boat.
    2 (fast) ______________________
    boat.
    3 (slow) ______________________
    boat.
    4 (expensive) The Red Hood is____________
    boat.
    5 (expensive) The King Jolie is ____________
    boat.











    D. Sử dụng những từ trong ngoặc đơn ( ) để viết câu. Sử dụng “the + cấp so sánh nhất” và “thì hiện tại hoàn thành + ever”.

    ► (It's/warm/place/I/visit) It is the warmest place I’ve ever visited.

    (It's/big/boat/I/see) _______________________________.

    (He's/kind/man/I/meet) _______________________________.

    (It's/difficult/exam/I/do) _______________________________.

    (It's/sad/film/I/see) _______________________________.

    (She's/nice/person/I/meet) _____________________________.

    (It's/modern/flat/I/see) _______________________________.

    (It's/cold/province/I/visit) _______________________________.

    (It's/small/cat/I/see) _______________________________.


    Lần sửa cuối bởi xathutreonhanhdudu, ngày 26-05-2012 lúc 11:07 AM.

+ Trả lời Chủ đề

Các Chủ đề tương tự

  1. Participle adjectives, compound adjectives and adjectives as nouns
    Bởi hoahamtieu trong diễn đàn 9. Adjectives and adverbs
    Trả lời: 4
    Bài viết cuối: 20-09-2012, 08:25 PM
  2. 13.4 Adjectives with noun clauses
    Bởi antm trong diễn đàn 13. Noun clauses
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 07-08-2012, 05:50 PM
  3. 11.4 Adjectives with infinitives and gerunds
    Bởi antm trong diễn đàn 11. Infinitives and gerunds
    Trả lời: 2
    Bài viết cuối: 31-07-2012, 01:18 PM
  4. Adjectives: position and punctuation
    Bởi hoahamtieu trong diễn đàn 9. Adjectives and adverbs
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 26-07-2012, 03:57 PM
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình