+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 77. Position of adverbs in a sentence

Kết quả 1 đến 3 của 3
  1. #1
    Dạn dày sương gió xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    691
    Rep Power
    15

    77. Position of adverbs in a sentence


    Bài 77. VỊ TRÍ CỦA PHÓ TỪ TRONG CÂU


    1. Có bốn vị trí phó từ có thể đứng ở trong câu:

    * trước chủ từ:

    Sometimes she gets very happy.

    * giữa chủ từ và động từ:

    I sometimes read novels.

    * giữa động từ khiếm khuyết (hoặc trợ động từ) và động từ chính:

    I can sometimes go skiing.

    * vào cuối câu hoặc cuối mệnh đề:

    He makes me nervous sometimes.

    Tuy nhiên, không phải hầu hết các phó từ đều có thể đứng ở tất cả bốn vị trí trên.


    2. Chúng ta sử dụng phó từ chỉ sự chắc chắn (ví dụ: probably, certainly, definitely) đứng ở các vị trí sau:

    * giữa chủ từ và động từ ở thể khẳng định:

    Janis probably heard the news.

    * sau trợ động từ /động từ khiếm khuyết ở thể khẳng định:

    They'll probably win.

    * trước trợ động từ /động từ khiếm khuyết ở thể phủ định:
    Janis probably didn’t hear the news.

    They probably won't win.


    3. Chúng ta dùng phó từ chỉ mức độ hoàn thành (almost, nearly…) ở những vị trí sau:

    * giữa chủ từ và động từ :

    He almost died.

    * sau trợ động từ / động từ khiếm khuyết:

    I've nearly finished.


    4. Chúng ta sử dụng một số phó từ nhấn mạnh lời tuyên bố nào đó (even, just (= simply), only, also) ở các vị trí sau:

    * giữa chủ từ và động từ:

    She was impolite and she even laughed at me.

    I don't know why, I just like rock music.

    * sau trợ động từ / động từ khiếm khuyết:

    I can't even understand a word. I'm only joking.


    Lưu ý rằng chúng ta sử dụng “just” trước trợ động từ hoặc động từ khiếm khuyết ở thể phủ định:

    I just don't understand why she left.


    5. Lưu ý là tất cả các phó từ này đều đứng sau “be”:

    She is probably in the office now.


    6. Chúng ta sử dụng “too” và hoặc “either” vào cuối câu. Chúng ta sử dụng “too” sau hai động từ thể khẳng định hoặc “either” sau hai động từ thể phủ định:

    Jack earns a lot and he spends a lot too.

    I don't like dogs and I'm not keen on cats either.


    7. Chúng ta thường sử dụng phó từ chỉ thể cách (mô tả việc gì đó đã được hoàn thành xong như thế nào: “well”, “badly”, “quickly”, “carefully”) ở những vị trí sau:

    * sau động từ:

    Please write carefully.

    * sau túc từ:

    I read the letter quickly.


    8. Chúng ta sử dụng cụm phó từ thời gian (ví dụ: in the morning, last Saturday, during the holidays) vào đầu hoặc cuối của câu hoặc mệnh đề:

    Last Saturday, I had a happy time.


    I had a happy time last Saturday.

    Chúng ta thường sử dụng các cụm phó từ khác (ví dụ: phó từ mô tả nơi chốn hoặc thể cách) sau túc từ:

    He put his computer on the floor.

    She opened the letters with a knife.


    9. Khi có nhiều phó từ hoặc cụm phó từ trong câu, chúng ta thường dùng chúng theo thứ tự sau:

    Phó từ: Thể cách —► nơi chốn —► thời gian

    He was working hard in his office last night.
    Lần sửa cuối bởi xathutreonhanhdudu, ngày 22-02-2012 lúc 02:22 PM.

  2. #2
    Dạn dày sương gió xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    691
    Rep Power
    15

    Re: Adjectives and adverbs

    VỊ TRÍ CỦA PHÓ TỪ TRONG CÂU


    A. Viết lại câu , sử dụng phó từ trong ngoặc đơn ( ) vào chỗ chính xác.

    ► (probably) They will take the bus. They will probably take the bus.

    1. (definitely) She comes from London. _________________________.

    2. (nearly) The meal is ready.___________________________________.

    3. (even) I lent him some money. ______________________________.

    4. (certainly) She works very hard. _____________________________.

    5. (only) There were two dollars left. ____________________________.


    B. Những câu sau được trích từ tin thể thao của một tờ báo nhưng chúng bị sai. Hãy viết lại chúng cho chính xác.

    ► He will play definitely in Sunday's match.
    He will definitely play in Sunday's match.

    1. Tickets for the match almost have sold out.
    ____________________________________

    2. They won't probably become champions.
    ____________________________________

    3. He scored two goals and he created also two goals.
    ____________________________________

    4. They didn't just play well enough to win.
    ___________________________________

    5. They won nearly but they were unlucky at the end.
    _______________________________________


    C. Các câu sau được trích từ bài phê bình phim. Điền phó từ trong ngoặc đơn ( ) vào vị trí chính xác ở các phần gạch dưới của câu.

    ► This film will be a big hit with the public. (definitely) will definitely be ___________

    1. Many of the characters and events are unbelievable. (almost)______________________

    2. This film doesn't create any interest or excitement, (just)_________________________

    3. The plot isn't very interesting and the actors aren't very good. (either)____________________________

    4. Although the film was released last week, it has earned a lot
    of money. (only) ____________________________

    5. This film has attracted a lot of people. (certainly)_____________________________

    6. She can act very well and she can sing very well. (also)__________________________


    D. Đặt những từ và cụm từ sau theo đúng thứ tự để tạo thành câu hoàn chỉnh.

    ► hard/studied /yesterday
    Terry studied hard yesterday.

    1. all day/have/well/worked
    They_______________________________.

    2. after breakfast/in the lake/swam
    The children ________________________.

    3. during the night/rained/heavily
    It__________________________________.

    4. before dinner/did/in my room/my homework
    I __________________________________.

    5. better/last week/played
    Our group____________________________.
    Lần sửa cuối bởi xathutreonhanhdudu, ngày 22-02-2012 lúc 03:37 PM.

  3. #3
    Thích bay HuynhNhu1 will become famous soon enough HuynhNhu1's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    65
    Rep Power
    50

    Re: 77. Position of adverbs in a sentence

    ADVERB PLACEMENT

    beginning of clause/sentence usually, normally, often, frequently, sometimes and occasionally
    NOT: always, ever, rarely, seldom and never*
    Usually we see him at church.
    Last night we went dancing.
    end of the clause/sentence usually, normally, often, frequently, sometimes and occasionally
    NOT: always, ever, rarely, seldom and never*

    adverbs of time: today, every week, finally, already, soon

    adverbs of manner (how something is done): slowly, suddenly, badly, quietly
    We’ve performed there occasionally.
    Where did you eat yesterday?
    All the bedrooms are upstairs.
    Have you taken the TOEFL yet?
    Have you eaten dinner already?

    She sang that aria very well.
    He drives competently.
    middle of sentence
    after BE verb

    after auxiliary verb
    before other verbs
    adverbs of certainty: certainly, definitely, clearly, obviously, probably They are definitely suited for each other.
    They’ll probably arrive late.
    He has apparently passed the class.
    They obviously forgot to read the directions.
    after BE verb
    after auxiliary verbs
    before other verbs
    adverbs of frequency: never, rarely, sometimes, often. usually, always, ever





    He is rarely morose.
    We have never eaten Moroccan food.
    He always takes flowers to his girlfriend.
    She quite often invites people for Thanksgiving.
    They almost never go to the theater.
    after BE verb
    after auxiliary verbs
    before other verbs
    focusing adverbs: even, only, also, mainly, just

    adverbs of time: already, still, yet, finally, eventually, soon, last, just
    He is only five years old.
    We don’t even know his name.
    We’ve already eaten dinner.
    He also rents chainsaws.
    I am finally ready.
    He is still planning to go tonight.
    We just finished painting the house.
    after BE verb
    after auxiliary verbs
    before other verbs
    adverbs of manner (how something is done): slowly, suddenly, badly, quietly She is slowly finishing her PhD.
    He has carefully gathered the evidence.
    We methodically checked all the bags.
    Lần sửa cuối bởi HuynhNhu1, ngày 29-05-2019 lúc 11:10 AM.

+ Trả lời Chủ đề

Các Chủ đề tương tự

  1. Position of adverbs; adverbs of place, time, frequency, expectation, focus
    Bởi hoahamtieu trong diễn đàn 9. Adjectives and adverbs
    Trả lời: 2
    Bài viết cuối: 02-12-2012, 01:21 PM
  2. Adjectives: position and punctuation
    Bởi hoahamtieu trong diễn đàn 9. Adjectives and adverbs
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 26-07-2012, 02:57 PM
  3. Position of “also”
    Bởi anhhaibentre trong diễn đàn Từ vựng
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 11-11-2011, 05:03 PM
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình