中国京剧艺术
Nghệ thuật Kinh kịch Trung Quốc
Name:  2009529131357279415189.jpg
Views: 34
Size:  546.0 KB






Powered by mp3upload.info



全文阅读:

中国有很多传统的艺术,京剧就是很重要的一种。

Trung Quốc có rất nhiều loại hình nghệ thuật truyền thống, trong đó Kinh kịch là một loại hình nghệ thuật rất quan trọng.

京剧的“京”指的是北京。北京是中国的首都,也是一个非常古老的城市。大约一百五十多年前,京剧在北京形成。

“Kinh” trong Kinh kịch chính là chỉ Bắc Kinh. Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc, cũng là một thành phố rất cổ xưa. Kinh kịch hình thành ở Bắc Kinh khoảng hơn 150 năm trước.

京剧是一种综合的艺术。你可以听京剧,也可以看京剧。好的京剧演出,可以让你的眼睛、耳朵都得到很大的满足。

Kinh kịch là một loại hình nghệ thuật tổng hợp. Bạn có thể nghe Kinh kịch, cũng có thể xem Kinh kịch. Kinh kịch diễn hay có thể khiến cho mắt, tai của bạn thưởng thức vô cùng thoả mãn.

说起京剧,就会让人想到京剧演员的脸。他们的脸上常常画着很明亮的颜色,有的脸是红红的,有的脸是黑黑的。事实上,不同的颜色代表不同的性格。如果一个演员的脸大部分是红色的,代表他演的是个很勇敢的好人。如果是白的,那么他演的是个坏人。这种可以代表性格的脸部化妆叫做脸谱。

Nhắc đến Kinh kịch, sẽ khiến cho người ta nghĩ ngay đến gương mặt của diễn viên Kinh kịch. Trên gương mặt của họ thường vẽ lên rất nhiều màu sắc sáng rực, có mặt màu đỏ, có mặt màu đen. Thực tế thì màu sắc không giống nhau đại diện cho tính cách không giống nhau. Nếu như gương mặt của người diễn viên phần lớn là màu đỏ, chính là nói vai của anh ta diễn là một người tốt rất dũng cảm. Nếu như là màu trắng, thì vai diễn của anh ta là một người xấu. Loại gương mặt hoá trang có thể đại diện cho tính cách này được gọi lả diện phổ.

以前,传统京剧里的演员都是男的,女人的角色也是男演员来演。中国最著名的京剧表演艺术家梅兰芳就是专门演女人的男演员。现在,表演京剧的演员有男、有女,一般都由女演员来表演女人的角色了。

Trước kia, diễn viên trong Kinh kịch truyền thống đều là nam, vai nữ cũng là do nam diễn viên thủ diễn. Nhà biểu diễn Kinh Kịch nổi tiếng nhất Trung Quốc, Mai Lan Phương chính là nam diễn viên chuyên thủ diễn vai nữ. Ngày nay, diễn viên biểu diễn Kinh kịch có nam, có nữ, thường thì vai diễn nữ đều do nữ diễn viên thủ diễn.

在中国,很多人都喜欢京剧。有的听收音机,有的看电视,也有的去剧院看表演。很多普通的人,在有时间的时候,也会在家里,或者去公园唱京剧。

Ở Trung Quốc, rất nhiều người thích Kinh kịch. Có người thì nghe trên máy phát thanh, có người xem trên tivi, cũng có người đến nhà hát xem biểu diễn. Rất nhiểu người bình thường lúc rảnh rỗi cũng hay ở nhà hay ra công viên hát Kinh kịch.

练习:

一、请选择合适的词语填空:
Lựa chọn từ thích hợp và điền vào chỗ trống:

大约,以前,常常

1.京剧()是在一百五十多年前形成。

2.京剧演员的脸上()画着很明亮的颜色。

3.(),传统的京剧里的演员都是男的,女人的角色也是男演员来演。

二、选择合适的搭配并连线:
Lựa chọn cụm từ thích hợp, sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

传统的好人

古老的颜色

明亮的满足

著名的艺术

勇敢的城市

很大的京剧表演艺术家

三、判断正误:
Đọc và trả lời đúng hoặc sai

1.京剧有一百五十多年的历史。()

2.京剧演员脸上的颜色代表不同的身份。()

3.传统京剧里的男人的角色是女演员演的。()

4.在中国,很多人都喜欢京剧。()

四、选择正确答案:
Chọn đáp án đúng

1.京剧是在()形成的。

A.南京

B.天津

C.洛阳

D.北京

2.我国著名的京剧表演艺术家之一是()。

A.鲁迅

B.梅兰芳

C.阿炳

D.梅艳芳

3.脸谱是指京剧演员的()。

A.拿的东西

B.穿的衣服

C.脸上的化妆

D.戴的帽子


参考答案:
Đáp án tham khảo


一、
1.大约
2.常常
3.以前

二、
1.传统的艺术
2.古老的城市
3.明亮的颜色
4.著名的京剧表演艺术家
5.勇敢的好人
6.很大的满足

三、
1.T
2.F
3.F
4.T

四、
1.D
2.B
3.C