+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 2016,到太空当房客

Kết quả 1 đến 1 của 1
  1. #1
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    2016,到太空当房客

    2016,到太空当房客
    2016 thuê phòng khách sạn trong không gian




    一、重点词语 – Từ vựng quan trọng

    轨道 (ɡuǐ dào): 天体在宇宙间运行的路线。也叫轨迹。Quỹ đạo
    太空 (tài kōnɡ): 天空。特指极高的天空。 Vũ trụ; không gian
    旅馆 (lǚ ɡuǎn): 供旅游者或其他临时客人住宿的营业性的房子。Khách sạn
    房客 (fánɡ kè): 租房或借房居住的人(对‘房东 ’而言)。 Người thuê phòng; khách thuê phòng
    宇航员 (yǔ hánɡ yuán): 载人宇宙飞行器驾驶员以及随航从事科学研究、生产和军事等活动的人员。 Phi hành gia; nhà du hành vũ trụ
    导游(dǎo yóu): 指以引导游览为职业的人。Hướng dẫn viên
    空间站 (kōnɡ jiān zhàn): 一种围绕地球航行的载人航天器,设置有完善的通信、计算等设备,能够进行天文、生物和空间加工等方面的科学技术研究。Trạm không gian
    紧急 (jǐn jí):需要立即行动,不容拖延。Khẩn cấp; cấp bách

    二、课文介绍 - Bài đọc




    2016,到太空当房客
    Năm 2016 làm khách thuê phòng trong không gian
    日前,俄罗斯轨道科技公司宣布,将在2016年建成第一座太空旅馆。这座太空旅馆将在距地面 217 英里的轨道运行,共有4个舱,总面积约65平方米,可容纳7位房客,他们可以随时透过巨大的窗户欣赏美丽的地球景色。
    Một công ty công nghệ vũ trụ Nga (Orbital Sciences Corporation) tuyên bố sẽ xây dựng khách sạn không gian đầu tiên vào năm 2016. Khách sạn không gian này nằm trong quỹ đạo cách mặt đất 217 dặm, có 4 cabin với tổng diện tích là 65 m2, có thể chứa được 7 vị khách, họ có thể ngắm cảnh trái đất tuyệt đẹp thông qua những cửa sổ cực lớn.
    经验丰富的宇航员将在旁陪伴,担任服务生兼导游。此外,太空旅馆还是"紧急避难所",一旦国际空间站发生意外险情,宇航员就可以转移到这里避险逃生。
    Các phi hành gia giàu kinh nghiệm luôn bên cạnh du khách, làm công việc phục vụ kiêm hướng dẫn viên. Ngoài ra, khách sạn không gian này còn là nơi trú ẩn khẩn cấp, một khi trạm không gian quốc tế gặp nguy hiểm thì các phi hành gia sẽ được chuyển đến đây để lánh nạn.
    目前,全球已有数百名富人预订太空旅行机票。毫无疑问,太空旅馆的建成将会推动太空"旅游时代"的来临。
    Hiện nay có hàng trăm người giàu có đặt vé tham quan không gian. Rõ ràng sự ra đời của khách sạn không gian sẽ thúc đẩy “thời kỳ du lịch” không gian.

    三、词汇练习 - Luyện tập từ vựng

    轨道guǐ dào
    太空tài kōng
    旅馆lǚ guǎn
    房客fáng kè
    宇航员yǔ háng yuán
    导游dǎo yóu
    空间站kōng jiān zhàn
    紧急jǐn jí 

    四、语法学习 – Ngữ pháp

    能愿动词"会"表示有可能。结构形式是"会+V(或adj.)",表示否定的是"不会+V(或adj.)"。
    Năng nguyện động từ "会" dùng để chỉ khả năng. Cấu trúc là "会+ Động từ (hoặc Tính từ)" , hình thức phủ định là "不会 + Động từ (hoặc Tính từ)".
    例句1:
    智能手机的普及将会推动 社交网络的发展。
    zhìnéng shǒujī de pǔjí jiāng huì tuīdòng shèjiāo wǎngluò de fāzhǎn.
    Sự thông dụng của điện thoại thông minh có thể thúc đẩy phát triển các mạng xã hội.

    例句2:
    如果 你不好好干, 会被炒鱿鱼的。
    rúguǒ nǐ bù hǎohǎo gàn,huì bèi chǎoyóuyú de.
    Nếu bạn không làm việc chăm chỉ thì sẽ bị đuổi việc thôi.

    例句3:
    天突然变 冷了,你要多穿点, 否则会感冒的。
    tiān tūrán biàn lěng le,nǐ yào duō chuān diǎn ,fǒuzé huì gǎnmào de.
    Trời đột nhiên trở lạnh, bạn nên mặc thêm áo nếu không sẽ bị cảm lạnh đấy.

    五、练习 - Luyện tập

    1、2016年俄罗斯将 建成第 一 座( )旅馆 。
    2016 nián éluósī jiāng jiàn chéng dì yī zuò ( ) lǚguǎn.
    A . 轨道guǐ dào B . 太空tài kōng C . 导游dǎo yóu

    2、这座太空旅馆可容纳( )位房客 。
    zhè zuò tàikōng lǚguǎn kě róngnà ( ) wèi fángkè.
    A. 6 B. 7 C. 4

    3、太空旅馆还是 ( )避难所 。
    tài kōng lǚguǎn hái shì ( ) bìnànsuǒ.
    A. 社交shè jiāo B. 智能zhì néng C. 移动yí dòng

    参考答案
    1. B
    2. B
    3. C
    Lần sửa cuối bởi tbngoc, ngày 14-05-2013 lúc 11:39 AM.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

+ Trả lời Chủ đề

Các Chủ đề tương tự

  1. Đầu tư mạng không dây lên đến 53 tỷ USD vào năm 2016
    Bởi thanhtnguyen trong diễn đàn Kỹ thuật - IT
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 01-09-2011, 04:35 PM
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình