+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Bài đọc tiếng trung cơ bản

Trang 1 của 3 1 2 3 CuốiCuối
Kết quả 1 đến 10 của 23
  1. #1
    Vượt ngàn trùng sóng meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2010
    Bài viết
    1,471
    Rep Power
    18

    Bài đọc tiếng trung cơ bản

    Bài đọc tiếng trung cơ bản


    1.
    Lesson 1
    2.
    Lesson 2
    3.
    Lesson 3
    4.
    Lesson 4
    5.
    Lesson 5
    6.
    Lesson 6
    7.
    Lesson 7
    8.
    Lesson 8
    9.
    Lesson 9
    10.
    Lesson 10
    11.
    Lesson 11
    12.
    Lesson 12
    13.
    Lesson 13
    14.
    Lesson 14
    15.
    Lesson 15
    16.
    Lesson 16

    17.
    Lesson 17
    18.
    Lesson 18
    19.
    Lesson 19
    20.
    Lesson 20
    21.
    Lesson 21


    Lần sửa cuối bởi meteor, ngày 24-11-2014 lúc 03:06 PM.
    To be or not to be

  2. #2
    Vượt ngàn trùng sóng meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2010
    Bài viết
    1,471
    Rep Power
    18

    Re: Bài đọc tiếng trung cơ bản

    Lesson 1

    Qīnài de tāngmǔ:
    亲 爱 的 汤 姆:

    Hĕnbàoqiàntōngzhī nĭ bĕnzhōumò wŏ bù néng hé nĭ qù tiàowǔ lè .
    很 抱 歉 通 知 你 本 周 末 我 不 能 和 你 去 跳 舞 了 。
    Wŏ mǔ qīnshēng bìngle
    我 母 亲 生 病 了 。

    Wèi lè bū ràngnĭ shī wàng, wŏ zhăole zhāng lì dàitì wŏ .
    为 了 不 让 你 失 望 , 我 找 了 张 丽 代 替 我 。

    Wŏ jué de tā bĭ wŏ tiàode gèng hăo.
    我 觉 得 她 比 我 跳 得 更 好 。

    Zhùnĭ hăoyùn
    祝 你 好 运 !

    Lĭ tíng
    李婷
    Wǔ yuè shí yī rì
    五 月 十 一 日



    Tom mến!

    Rất tiếc báo với bạn rằng cuối tuần này mình không thể cùng bạn đi khiêu vũ.
    Vì mẹ của mình bị bệnh
    Để bạn khỏi thất vọng, mình tìm Trương Lệ thay thế mình.
    Mình cảm thấy cô ấy nhảy tốt hơn so với mình.
    Chúc bạn may mắn
    Lý Đình
    Ngày 11 tháng 5




    May 11
    Dear Tom:
    I'm sorry to inform you that I won't be able to go to dance with you this weekend.
    My mother is suddenly taken ill. In order not to disappoint you, I have asked
    Zhang Li to replace me. She is a better dancer, I think.
    Best regards!
    Li Ting
    Lần sửa cuối bởi meteor, ngày 06-09-2014 lúc 01:08 PM.
    To be or not to be

  3. #3
    Vượt ngàn trùng sóng meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2010
    Bài viết
    1,471
    Rep Power
    18

    Re: Bài đọc tiếng trung cơ bản

    Lesson 2

    Zhōngguó rén de jiā tíng guānniàn
    中 国 人 的 家 庭 观 念。

    Zhōngguó rén de jiā tíng guānniàn hĕn qiáng.
    中 国 人 的 家 庭 观 念 很 强 。
    Zhè yǔ zhōngguó jĭ qiān nián de chuán tǒng guān niàn yǒu guān。
    这 与 中 国 几 千 年 的传 统 观 念 有 关 。
    Zhōngguó rén tè bié zhòngshì dà jiā tíng。
    中 国 人 特 别 重 视 大 家 庭 。
    Yĭ qián sì guāntóng táng bìng bù xiăn jiàn,xiàn zài sān shì tóng táng bĭ bĭ jié shì。
    以前 四 世 同 堂 并 不 鲜 见 , 现 在 三 世 同 堂 比 比 皆是。
    Qīngnián nán nǚ jié hūn hòu,xǔ duō hái hé fù mǔ zhù zài yī qǐ。
    青 年 男 女 结 婚 后 , 许 多 还 和 父 母 住 在 一起。
    Zhè yàngtā men kĕ yĭ zhàogù lăo rén,lăo rén yĕ kĕ yĭ bāng zhù tā men zhào gù hái zi。
    这 样 他 们 可 以 照 顾 老 人 , 老 人 也 可 以 帮助 他 们 照 顾 孩 子 。
    Zūn lăo ài yòu shì zhōngguō rén de chuán tǒng mĕi dé。
    尊 老 爱 幼 是 中 国 人 的 传 统美 德 。
    Mĕi măn hé mù de dà jiā tíng huì shòudào rén men de zūn jìng hé chēngzàn。
    美 满 和 睦 的 大 家 庭 会 受 到 人 们 的 尊 敬和 称 赞 。
    Xiànzài nián qīng rén yǒu jié hūn hòu dú lì shēng huó de qū xiàng,
    现 在 年 轻 人 有 结 婚 后 独 立 生 活 的 趋向 ,
    dàn mĕi féng jié jià rì dōu yào qù kàn wànglăo rén, yóu qí shì“ zhōngqiū jié ” hé “ chūnjié ” 。
    但 每 逢 节 假 日 都 要 去 看 望 老 人 , 尤 其 是 “中 秋 节”和“春 节” 。

    Quan niệm gia đình của người Trung Quốc

    Quan niệm gia đình của người Trung Quốc rất mạnh
    Đây liên quan đến quan niệm truyền thống mẩy ngàn năm của Trung Quốc
    Người Trung Quốc đặc biệt coi trọng đại gia đình.
    Lúc trước bốn thế hệ cùng sống chung một già cũng không phải là điều mới lạ, ngày nay đâu đâu cũng tháy có ba thế hệ sống chung với nhau.
    Nam nữ thanh niên sau khi kết hôn, nhiều người vẫn ở cùng cha mẹ,
    Như thế họ có thể chăm sóc người già, người già cũng có thể giúp họ chăm sóc con nhỏ.
    Kính già yêu trẻ là truyền thống tốt đẹp của người Trung Quốc.
    Đại gia đình tốt đẹp, hoà thuận cũng nhận được sự tôn trọng và khen ngợi của mọi người.
    Ngày nay, giới trẻ có xu hướng ở riêng sau khi kết hôn, nhưng mỗi díp ngày nghỉ lễ đều phải về thăm người gia, nhất là “tết trung thu” và “dịp xuân về”.

    The concept of "family" is extremely important to the Chinese people.
    It is steeped in thousands of years of Chinese culture and tradition.
    Large families are especially highlyregarded.
    In the old days, it was not uncommon to find four generations of family living under the same roof.
    These days, it is still possible to find at least three generationsliving together.
    Many people continue to live with their parents after marriage.
    This enables them to care for their elders. Likewise, grandparents can help care for their grandchildren.
    Respect for the aged and love for young children are regarded as traditional virtues of the Chinese people.
    A happy and harmonious family is greatly respected and admired.
    In recent years, more and more young married couples have chosen to live apart from their parents.
    However, they still frequently visit their parents, especially during important festivals such as the Mid-autumn Festival and the SpringFestival.

    Lần sửa cuối bởi meteor, ngày 07-02-2014 lúc 10:09 AM.
    To be or not to be

  4. #4
    Vượt ngàn trùng sóng meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2010
    Bài viết
    1,471
    Rep Power
    18

    Re: Bài đọc tiếng trung cơ bản

    Lesson 3

    " Zì xíng chē wángguó”"
    "自 行 车 王 国"


    Zhōngguó shì zì xíng chē de wángguó .
    中 国 是 自 行 车 的 王 国 。
    Zài zhōngguó , zì xíng chē yòu chēng" jiăo tà chē ” huò “ dān chē " .
    在 中 国 , 自 行 车 又 称“脚 踏 车”或“单 车”。
    Dào běi jīng lǚ yóu de wài guó rén , kě yĭ dào zhuānmén chū zū zì xíng chē de dì fāng zū yòng zì xíng chē .
    到 北 京 旅 游 的 外 国人 , 可 以 到 专 门 出 租 自 行 车 的 地 方 租 用 自 行车 。
    Zài huá chángqī gōngzuò de wài guó rén , yǒu bù shăohái gòu măi le zì xíng chē .
    在 华 长 期 工 作 的 外 国 人 , 有 不 少 还 购买 了 自 行 车 。
    Běi jīng de zì xíng chē suī rán hěn duō , dàn yǒu màn xíng dào kě yĭ xíng shĭ , shí jì shàngbĭ jiào ān quán.
    北 京 的 自 行 车 虽 然 很 多 , 但有 慢 行 道 可 以 行 驶 , 实 际 上 比 较 安 全 。
    Zì xíng chē jì kě dài bù yòu néng duànliàn shēn tǐ .
    自行 车 既 可 代 步 又 能 锻 炼 身 体 。
    Yīng dāngzhù yì :
    应 当 注 意 :
    qí chē shàngjiē qián , qǐng yí dìng yào xiān shú xī yí xià běi jīng yǒu
    骑 车 上 街 前 , 请 一 定 要 先 熟 悉 一 下 北 京 有
    guānzì xing chē de jiāo tōng guī zé , zhè yàngjiù ān quánduō le .
    关 自 行 车 的 交 通 规 则 , 这 样 就 安 全 多 了 。

    Vương quốc xe đạp

    Trung Quốc là vương quốc của xe đạp.
    Ở Trung Quốc, xe đạp còn gọi là “xe đạp chân” hoặc “xe đơn”.
    Người nước ngoài đến du lịch Bắc Kinh, có thể đến nơi cho thuê xe đạp chuyên dụng để thuê.
    Người nước ngoài làm việc lâu dài ở Trung Quốc, không ít người còn mua cả xe đạp.
    Tuy xe đạp ở Bắc Kinh rất nhiều, nhưng có làn đường xe đi chậm, thực sự khá an toàn.
    Xe đạp vừa có thể thay thế đi bộ vừa có thể rèn luyện sức khoẻ.
    Điều đáng chú ý:
    Trước khi đạp xe trên đường, nhất định phải thông hiểu luật lệ giao thông về xe đạp ở Bắc Kinh, như thế sẽ an toàn hơn.

    "The Bicycle Kingdom"

    In Chinese, the bicycle is called "zì xíng chē". It is also known as "jiăo tà chē" or "dān
    chē". In Beijing, for example, there are many places that rent out bicycles. Of course,
    you can very easily buy one as well. Many foreigners who have been in the country for a
    while or who intend to live here for an extended period of time buy their own bicycles.
    Riding around Beijing is actually quite safe because there are dedicated bicycle lanes for
    cyclists. Cycling is a good way to keep fit and it's a quicker alternative to walking. But,
    of course, anyone thinking of cycling on the main roads should first familiarize himself
    with the basic road safety rules.
    Lần sửa cuối bởi meteor, ngày 13-09-2014 lúc 12:33 PM.
    To be or not to be

  5. #5
    Vượt ngàn trùng sóng meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2010
    Bài viết
    1,471
    Rep Power
    18

    Re: Bài đọc tiếng trung cơ bản

    Lesson 4

    Jīng jù
    京 剧


    Jīng jù zài zhōng guó yuē yǒu èr băi nián lì shǐ , tā shì běi jīng de dì fāng xì , liú xíng quánguó .
    京 剧 在 中 国 约 有 二 百 年 历 史 , 它 是 北 京 的 地方 戏 , 流 行 全 国 。

    Jīng jù fēn “ shēng, mò , jìng , dàn , chǒu ” wǔ dà hángdang, tā shì gē wǔ , shuōchàng , zá jì děngyì shù de zōnghé .
    京 剧 分“生 、 末 、 净 、旦 、 丑”五 大 行 当 , 它 是 歌 舞 、 说 唱 、 杂 技等 艺 术 的 综 合 。

    Jīng jù bāo hán zhōngguó wén xué , yīn yuè , wǔ dăo , měi shù děng duō zhǒngyì shù yào sù , zhèngyīn wéi rú cǐ , rén men yě chēngzhī wéi “ guó jù ” .
    京 剧 包 含 中 国 文 学 、 音乐 、 舞 蹈 、 美 术 等 多 种 艺 术 要 素 ,正 因 为 如此 , 人 们 也 称 之 为“国 剧”。

    Kinh kịch
    Kinh kịch ở Trung Quốc có khoảng 200 năm lịch sử, nó là môn kịch ở địa phương Bắc Kinh, thịnh hành khắp cả nước.
    Kinh kịch chia thành 5 mục lớn :“sinh, mạc, tịnh, đán, sửu”, nó là tổng hợp nghệ thuật ca vũ, nói hát, tạp kỹ,...
    Kinh kịch chứa đựng nhiều yếu tố nghệ thuật như: văn học, âm nhạc, vũ đạo, mỹ thuật ,... của Trung Quốc, chính vì vậy, mọi người còn gọi là là “Quốc kịch”.


    Peking Opera

    The history of Peking Opera is approximately 200 years old. Although it might have
    started as an art form peculiar to the city of Beijing, its influence has spread far and wide
    throughout the country over the years. There are five main character roles: the man, the
    old man, the “painted face, ”the woman and the clown. It is a comprehensive art form
    that involves singing, dancing, speech and drama, and acrobatics. It also combines the
    various artistic elements of China such as literature, music, dance and the fine arts,
    thereby earning itself the name “National Opera.”
    Lần sửa cuối bởi meteor, ngày 20-09-2014 lúc 12:18 PM.
    To be or not to be

  6. #6
    Vượt ngàn trùng sóng meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2010
    Bài viết
    1,471
    Rep Power
    18

    Re: Bài đọc tiếng trung cơ bản

    Lesson 5

    Hàn yǔ
    汉 语
    Hàn yǔ shì hàn mín zú de yǔ yán , shì zhōngguó de zhǔ yào yǔ yán .
    汉 语 是 汉 民 族 的 语 言 , 是 中 国 的 主 要 语 言 。
    Xiàndài hàn yǔ de biāo zhǔnyǔ shì pǔ tōng huà
    现 代 汉 语 的 标 准 语 是 普 通 话 。
    Pǔ tōng huà yǐ běi jīing yǔ yīn wéi biāo zhǔn, yǐ běi fāng huà wéi jī chǔ fāng yán ,
    普 通 话 以 北 京语 音 为 标 准 , 以 北 方 话 为 基 础 方 言 ,
    yǐ diăn fàn de xiàn dài bái huà wén zhù zuò wéi yǔ fă guī fàn.
    以 典 范的 现 代 白 话 文 著 作 为 语 法 规 范 。
    Běi jīng huà hé běi fāng huà bù děng yú pǔ tōng huà.
    北 京 话 和 北方 话 不 等 于 普 通 话 。
    Xué xí pǔ tōng huà yīng shǒuxiān xué xí“ hàn yǔ pīn yīn fāng àn”,
    学 习 普 通 话 应 首 先 学 习“汉 语 拼 音 方 案”,
    tā shì gěi hàn zì zhù yīn hé pīn xiě pǔ tōng huà yǔ yīn de fāng àn .
    它 是 给 汉 字 注 音 和 拼 写普 通 话 语 音 的 方 案 。
    Zhè gè fāng àn căi yònglā dīng zì mǔ , bìng yòng fù jiā fú hào biăo shì shēngdiào ,
    这 个 方 案 采 用 拉 丁 字母 , 并 用 附 加 符 号 表 示 声 调 ,
    tā shì bāngzhù xué xí hàn zì hé tuī guăngpǔ tōng huà de gōngjù .
    它 是 帮 助 学习 汉 字 和 推 广 普 通 话 的 工 具 。
    Chú pǔ tōng huà wài , hái yǒu bā gè hàn yǔ fāng yán qū , zài měi gè fāng yán qū nèi , hái cún zài zhe yì xiē cì fāng yán .
    除 普 通 话 外 ,还 有 八 个 汉 语 方 言 区 , 在 每 个 方 言 区 内 , 还存 在 着 一 些 次 方 言 。
    Cǐ wài , zhōngguó jìng nèi de wǔ shí liù gè mín zú zhōng, hàn zú , huí zú , măn zú hé shē zú tōng yònghàn yǔ ,
    此 外 , 中 国 境 内 的 五 十六 个 民 族 中 , 汉 族 、 回 族 、 满 族 和 畲 族 通用 汉 语,
    qí tā gè mín zú jūn yòu zi jǐ de yǔ yán .
    其 他 各 民 族 均 有 自 己 的 语 言 。

    Hán ngữ
    Hán ngữ là ngôn ngữ của dân tộc Hán, là ngôn ngữ chính của Trung Quốc.
    Tiêu chuẩn của Hán ngữ hiện đại là tiếng phổ thông.
    Tiếng phổ thông lấy ngữ âm Bắc Kinh làm chuẩn, lấy ngôn từ phương Bắc là phương ngôn nền tảng, lấy văn sáng tác bạch thoại hiện đại điển hình làm quy phạm ngữ pháp.
    Tiếng Bắc Kinh và tiếng phương Bắc cũng giống tiếng phổ thông.
    Cách này sử dụng chữ cái phiên âm, và dùng ký hiệu thêm vào biểu thị thanh điệu, nó là công cụ giúp học chữ Hán và thúc đẩy mở rộng tiếng phổ thông.
    Ngoài tiếng phổ thông, còn có tám khu vực phương ngôn Hán ngữ, ở trong mỗi khu vực phương ngôn, còn tồn tại một vài thứ phương ngôn nữa.
    Ngoài ra, trong 56 dân tộc của Trung Quốc, dân tộc Hán, dân tộc Hồi, dân tộc Mãn và dân tộc Xa thường dùng Hán ngữ thông dụng, các dân tộc khác đều có ngôn ngữ riêng của họ.

    Mandarin
    Mandarin is the language of the Han ethnic group and the main language of China; the
    lingua franca, if you will. Standard spoken Mandarin is called putonghua. Based on the
    northern dialect, putonghua uses Beijing phonetics as the standard, and the modern
    vernacular works as the grammatical norm. However, this does not mean that the
    Beijing and northern dialects equal putonghua. If one wants to study putonghua, he must
    first learn the scheme for Chinese phonetics. This scheme uses the Latin alphabet and
    additional symbols above each word that represent the four intonations. In addition to
    putonghua, there are eight dialects, each with sub-dialects. Among the 56 ethnic groups
    in China, the Han, Hui, Man and She communicate in Mandarin, and the others
    communicate in their own languages.
    Lần sửa cuối bởi meteor, ngày 20-09-2014 lúc 12:34 PM.
    To be or not to be

  7. #7
    Vượt ngàn trùng sóng meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2010
    Bài viết
    1,471
    Rep Power
    18

    Re: Bài đọc tiếng trung cơ bản

    Lesson 6

    Zài běi jīng wèn lù
    在 北 京 问 路


    Běi jīng de jiē dào hé hú tòng yì bān wéi dōngxī huò nán běi zǒu xiàng ,
    北 京 的 街 道 和 胡 同 一 般 为 东 西 或 南 北 走 向 ,
    rú guǒ nǐ shǒu hàngyǒu dì tú , bìng néng biàn qīng fāng xiàng( dōng, xī, nán , běi ) shí ,
    如 果 你 手 上 有 地 图 , 并 能 辨 清 方 向 ( 东 、 西、 南 、 北 ) 时 ,
    nǐ de wèn tí jiù kě yǐ dé dào chū bù jiě jué .
    你 的 问 题 就 可 以 得 到 初 步 解决 。
    Yǒu de dì fāng yǒu diàn năo wèn lù tīng , zhǔ yào jiē dào huò lù kǒu hái yǒu běn dì qū shì yì tú .
    有 的 地 方 有 电 脑 问 路 亭 , 主 要 街 道 或 路口 还 有 本 地 区 示 意 图 。
    Rú guǒ nǐ zhǐ zhī dào bèi făng rén xìng míng hé qé jū zhù de dà zhì qū yù ,
    如 果 你 只 知 道 被 访 人姓 名 和 其 居 住 的 大 致 区 域 ,
    kě dào dāngdì gōngān pài chū suǒ chá xún .
    可 到 当 地 公 安 派出 所 查 询 。
    Bě jīng rén shí fēn rè qíng , nǐ yù yǒu má fan zhăo tā men bāngzhù shí ,
    北 京 人 十 分 热 情 , 你 遇 有 麻 烦 找他 们 帮 助 时 ,
    yì bān kě yǐ dé dào măn yì de dá fù .
    一 般 可 以 得 到 满 意 的 答 复 。

    Hỏi đường ở Bắc Kinh
    Đường phố và con hẻm ở Bắc Kinh thường đi theo hướng đông tây hoặc nam bắc, nếu như trên tay bạn có bản đồ, và biệt phân biệt phương hướng (đông, tây, nam, bắc), thì vấn đề của bạn có thể giải quyết sơ bộ.
    Có nơi có đình tìm đường bằng máy vi tính, con đường chính hoặc ngã đường còn có bản đồ chỉ dẫn của khu vực đó.
    Nếu như bạn chỉ biết đại khái khu vực nơi ở và tên tuổi người mình muốn đến thăm, cách tốt nhất có thể đến đồn công an khu vực để hỏi.
    Người Bắc Kinh rất là nhiệt tình, lúc bạn gặp rắc rối tìm họ giúp đỡ, đều có được lời giải đáp thỏa đáng


    To ask for directions in Beijing

    The roads in Beijing usually run north and south, or east and west. If you have a map of the city, and if you can orientate yourself - whether north, south, east or west – your problems are almost solved. In addition, there are electronic and sketch maps at some major junctions and roads. If you're trying to look for someone's residence and you don't have all the information - like complete address or even the person's full name - it's best to get some help from the local police station. Having said that, people in Beijing are very friendly. Generally speaking, asking for directions from someone on the street should get you to where you need to go.
    Lần sửa cuối bởi meteor, ngày 20-09-2014 lúc 12:47 PM.
    To be or not to be

  8. #8
    Vượt ngàn trùng sóng meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2010
    Bài viết
    1,471
    Rep Power
    18

    Re: Bài đọc tiếng trung cơ bản

    Lesson 7

    Zài zhōngguó guò chūn jié
    在 中 国 过 春 节

    Chūnjié shì zhongguó nónglì xīn nián de kāi shǐ .
    春 节 是 中 国 农 历 新 年 的 开 始 。

    Nónglì xin nián tōng chángbǐ gōnglì xīn nián wǎn yí gè yuè .
    农 历 新 年 通 常 比 公 历 新 年 晚 一 个 月 。

    Chūn jié duì zhōngguó rén lái shuōjiù rú tóng shèng dàn jié duì xī fāng rén yí yàngzhòngyào .
    春节 对 中 国 人 来 说 就 如 同 圣 诞 节 对 西方 人 一 样 重 要 。

    Àn zhàozhōngguó de chuán tǒng, chūn jié de zhǔnbèi hé qìng zhù huó dòngshǐ yú shàngyì nián,
    按 照 中 国 的 传 统 ,春 节 的 准 备 和 庆 祝 活 动 始 于 上 一 年 ,
    zuì hòu yí gè yuè de kāi shǐ , bìng qiě yì zhí yán xù dào nónglì zhēngyuè shí wǔ .
    最 后 一 个 月 的 开 始 , 并 且 一 直 延 续到 农 历 正 月 十 五 。

    Shì shí shàng, yóu yú shēng huó jié zòu de jiā kuài , xiàn zài hěn shǎoyǒu rén bǎ yí gè yuè de shí jiān dōu huā zài zhè shàngmian.
    事 实 上 , 由 于 生 活 节 奏 的 加 快 , 现 在 很 少 有 人 把 一个 月 的 时 间 都 花 在 这 上 面 。

    Yīn cǐ zhèng fŭ jué dìng nónglì xīn nián de dì yī zhōuwéi gōngjià .
    因 此 政 府 决 定 农 历 新 年 的 第 一 周 为 公 假。

    Qìngzhù chūnjié de chuán tǒng fāng shì yǒu hěn duō , jǐn guǎn yǒu xiē yǐ jīng suí zhe shí jiān de tuī yí ér xiāo shī le .
    庆 祝 春 节 的 传 统 方 式 有 很 多 , 尽 管有 些 已 经 随 着 时 间 的 推 移 而 消 失 了 。

    Zhǔ yào de chuán tǒng huó dòngyǒu : qīng sǎo fáng jiān , gòu zhì nián huò , tiē nián huà hé duì lián , fàng biān pào , guàngmiàohuì děng.
    主 要 的 传 统 活 动 有 : 清 扫 房 间 、 购置 年 货 、 贴 年 画 和 对 联 、 放 鞭 炮 、逛 庙 会 等 。
    Chú xī zhī yè , quánjiā rén jù zài yì qǐ chī nián yè fàn .

    除 夕 之 夜 , 全 家 人 聚 在一 起 吃 年 夜 饭 。
    Zài zhōngguó běi fāng , rén men tōng chángchī jiǎo zi , ér zài zhōngguó nán fāng , rén men tōng cháng chī nián gāo .

    在 中 国 北 方 , 人 们通 常 吃 饺 子 , 而 在 中 国 南 方 , 人 们 通 常 吃 年 糕 。
    Zhōngguó de xǔ duō shǎo shù mín zú hé hàn zú rén yì qǐ guò chūnjié ,
    中 国 的 许 多 少 数 民 族 和 汉 族 人 一 起过 春 节 ,
    dàn yě yǒu yì xiē shǎoshù mín zú yǒu zì jǐ de chuán tǒng xīn nián .
    但 也 有 一 些 少 数 民 族 有 自 己 的 传 统 新 年 。

    Tết nguyên đán ở Trung Quốc
    Tết nguyên đán là bắt đầu năm mới theo âm lịch ở Trung Quốc.
    Tết âm lịch thường muộn hơn tết dương lịch một tháng.
    Tết nguyên đán đối với người Trung Quốc mà nói cũng quan trọng giống như lễ giáng sinh của người phương Tây.
    Theo truyền thống Trung Quốc, hoạt động chào đón và chuẩn bị tết nguyên đán bắt đầu từ năm trước, bắt đầu từ tháng cuối cùng trong năm, và liên tục kéo dài đến rằm tháng giêng âm lịch.
    Trên thực tế, vì nhịp sống khá nhanh, ngày nay rất ít người bỏ thời gian một tháng làm những việc trên.
    Vì thế chính phủ quyết định tuần lễ đầu tiên của tết nguyên đán là ngày nghỉ lễ theo quy định.
    Cách thức truyền thống đón chào tết nguyên đán rất nhiều, dù có vài thứ đã thay đổi và biến mất theo thời gian.
    Hoạt động truyền thống chủ yếu có: quét dọn nhà cửa, mua hàng tết, dán tranh và đối liễn, đốt pháo, đi chùa, trẩy hội...
    Đêm giao thừa, cả nhà tụ hợp cùng ăn tối.
    Ở miền bắc Trung Quốc, mọi người thường ăn bánh cảo, nhưng ở miền nam Trung Quốc, mọi người thường ăn bánh tổ.
    Ở Trung Quốc, nhiều người Hán và dân tộc thiểu số cùng ăn tết, nhưng cũng có vài dân tộc thiểu số có truyền thống năm mới riêng.


    Celebrating Spring Festival in China
    Spring Festival marks the beginning of the Chinese New Year on the Chinese lunar
    calendar. The first day of the festival usually falls about one month after the Solar New
    Year on the Gregorian calendar. According to Chinese tradition, preparations for the
    festival start from the end of the last lunar month of the previous year. Festival
    celebrations extend until the Lantern Festival on the 15th of the first lunar month of the
    New Year. However, a fast-paced and hectic lifestyle makes it difficult for many
    Chinese to spend an entire month celebrating the festival. This is why the central
    government decided to declare the first week of the festival a public holiday.
    Spring Festival traditions abound, although not all are
    practiced today. These include
    home spring cleaning, shopping for festival goodies, decorating homes with New Year
    Pictures and Spring Festival couplets, lighting firecrackers, and strolling around temple
    fairs. On New Year's Eve, family members gather together to have a family feast. In
    northern China, jiaozi or dumplings (with meat and vegetable stuffing) are the delicacy of choice, while people in southern China prefer niangao (New Year cake).
    Many of China's ethnic minorities celebrate their Lunar New Year around the same time
    as the Han people, although some maintain their own calendars.
    Lần sửa cuối bởi meteor, ngày 26-09-2014 lúc 04:32 PM.
    To be or not to be

  9. #9
    Vượt ngàn trùng sóng meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2010
    Bài viết
    1,471
    Rep Power
    18

    Re: Bài đọc tiếng trung cơ bản

    Lesson 8

    Yāo qǐng rén chī fàn
    邀 请 人 吃 饭

    Zài zhōngguó , qǐng rén dào fàn diàn chī fàn shí , chū yú kè qì , kè rén wăngwăngbù duō diăn cài ,
    在 中 国 , 请 人 到 饭 店 吃 饭 时 , 出 于 客 气 , 客人 往 往 不 多 点 菜 ,
    yě ràngzhǔ rén shăodiăn cài , shăo diăn jià gé guì de cài , yīn wéi àn zhàozhōngguó rén de xí guàn,
    也 让 主 人 少 点 菜 , 少 点 价格 贵 的 菜 , 因 为 按 照 中 国 人 的 习 惯 ,
    qĭng kè yīng gāi shì zhǔ rén fù kuăn .
    请 客 应该 是 主 人 付 款 。

    Zài fù zhàngde wèn tí shàng, zhōngguó rén méi yǒu gòngtóng fēn tān zhàngkuănde xí guàn,
    在 付 账 的 问 题 上 , 中 国 人 没有 共 同 分 摊 账 款 的 习 惯 ,
    zhè huì shi zhǔ rén găn dào bù gāo xìng (dàn xiàn zài qíng kuàng yě yǒu suǒ bù tóng , ēi ēi zhì yě kāi shǐ liú xíng) .
    这 会 使 主 人 感 到 不 高 兴 (但现 在 情 况 也 有 所 不 同 , A A 制 也 开 始流 行) 。

    Zài zhóngguó de fàn diàn yòngcān shí yī bān bù xū yào fù xiăo fèi .
    在 中 国 的 饭 店 用 餐 时 一 般 不 需 要 付 小费 。

    Yǒu de fàn diàn zài cài dān shàngbiāo míngměi dào cài yīng fù băi fēn zhī shí de fú wù fèi .
    有 的 饭 店 在 菜 单 上 标 明 每 道 菜 应 付 百 分之 十 的 服 务 费 。

    Mời khách dùng cơm

    Ở Trung Quốc, mời người ta đến tiệm ăn, tỏ ra khách sáo, người khách luôn không kêu nhiều món ăn, cũng vì chủ nhân mà kêu món ít lại, ít gọi món có giá cao, vì theo tập quán của người Trung Quốc, người mời khách là người trả tiền.
    Về việc trả tiền, người Trung Quốc không có thói quen hùn nhau chi trả, như thế sẽ khiến chủ tiệc không vui (nhưng tình hình hiện nay cũng có sự khác biệt, cũng thịnh hành kiểu hợp tác xã).
    Khi dùng bữa trong quán ở Trung Quốc thường không cần phải cho tiền típ.
    Có quán ghi rõ trong thực đơn là mỗi món ăn tính phụ phục vụ 10%.


    A Dinner Invitation
    In China, when invited to dine at a restaurant, the guest typically orders only a few,
    usually simple dishes. He would also persuade the host to keep things simple by not
    over-ordering. This is done out of courtesy because, according to Chinese custom, the
    host usually pays the bill. A foreigner might inadvertently offend the host by offering to
    pay his share. "Going Dutch" isn't a general practice in China, although things are
    slowly changing. With regard to tips, one doesn't usually leave any, although some
    establishments would impose a 10 percent service charge. If so, this is usually noted on
    the menu.
    Lần sửa cuối bởi meteor, ngày 26-09-2014 lúc 04:42 PM.
    To be or not to be

  10. #10
    Vượt ngàn trùng sóng meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor is a splendid one to behold meteor's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2010
    Bài viết
    1,471
    Rep Power
    18

    Re: Bài đọc tiếng trung cơ bản

    Lesson 9

    Gù gōng
    故 宫

    Gù gōng( zǐ jīn chéng) shì zhōngguó míng, qīng liăngdài de huánggōng.
    故 宫 ( 紫 禁 城 ) 是 中 国 明 、 清 两 代的 皇 宫 。

    Tā wèi yú běi jīng shì zhōngxīn , shǐ jiàn yú míngcháo yŏng lè sì nián ( yī sì líng liù nián ) ,
    它 位 于 北 京 市 中 心 , 始 建于 明 朝 永 乐 四 年 ( 一 四 零 六 年 ) ,

    shì dāng jīn shì jiè băo cún zhe de guī mó zuì dà , zuì wán zhěngde dì wánggōngdiàn jiàn zhù qún zhī yī .
    是 当 今 世 界 保 存 着 的 规 模 最 大 、 最 完 整 的 帝 王 宫 殿 建 筑 群 之 一 。

    Gù gōngzhàndì qī shí èr gōngqǐng , yōng yŏu gè shì diàn yŭ jiŭ qiān duō jiān ,
    故 宫 占 地 七 十 二 公 顷 , 拥 有 各 式 殿 宇 九 千 多 间 ,
    jiàn zhù zŏng miànji shí wŭ wàn duō píng fāng mǐ .
    建 筑 总 面 积 十 五 万 多平 方 米 。

    Gù gōnghóngqiánghuángliú lí wă dǐng , qīng bái shí dǐ zuò , shì yǐ jīn bì huī huángde căi huà .
    故 宫 红 墙 黄 琉 璃 瓦 顶 , 青 白 石 底 座 , 饰 以 金 碧 辉 煌 的 彩 画 。

    Zhěnggè jiàn zhù qún àn zhōngzhóuxiàn duì chènbù jú , céng cì fēn míng, zhǔ tǐ tū chū .
    整 个 建 筑 群 按 中 轴 线 对 称 布 局 , 层次 分 明 , 主 体 突 出 。

    Gù gōngfēn wài cháoyǔ nèi tíng liăngdà bù fen .
    故 宫 分 外 朝 与内 廷 两 大 部 分 。

    Wài cháo yǐ tài hé , zhōnghé, băo hé sān dà diàn wéi zhōngxīn , wén huá , wǔ yīng diàn wéi liăngyì ,
    外 朝 以 太 和 、 中 和、保 和 三 大 殿 为 中 心 , 文 华 、 武 英 殿为 两 翼 ,

    shì huángdì jǔ xíng gè zhŏngdiăn lǐ hé cóng shì zhèngzhì huó dòngde chăng suŏ .
    是 皇 帝 举 行 各 种 典 礼 和从 事 政 治 活 动 的 场 所 。

    Nèi tíng yǐ qián qīng gōng, jiāo tài diàn , kūn níng gōngwéi zhǔ tǐ ,
    内 廷 以 乾 清宫 、 交 泰 殿 、 坤 宁 宫 为 主 体 ,
    hái yŏu yăng xīn diàn , yù huā yuándĕng , shì huángdì chǔ lǐ rì cháng zhèngwù hé jū zhù de dì fang .
    还 有 养 心 殿 、 御 花 园 等 , 是 皇 帝 处 理 日 常 政 务 和 居 住 的 地 方 。

    Míng, qīng liăngdài xiān hòu yŏu èr shí sì gè huángdì jū zhù zài gù gōng.
    明 、 清 两 代 先 后 有 二 十 四 个 皇 帝 居住 在 故 宫 。

    Gù gōngnèi cángyŏu zhōngguó lì dài zhēn pĭn hé gōngtíng wén wù jiŭ shí duō wàn jiàn .
    故 宫 内 藏 有 中 国 历 代 珍品 和 宫 廷 文 物 九 十 多 万 件 。

    Yī jiŭ èr wŭ nián chénglì gù gōngbó wù yuàn.
    一 九 二五 年 成 立 故 宫 博 物 院 。

    Gù gōngnán miànde tiān ān mén chénglóu shì xīn zhōng guó de xiàngzhēng ,
    故 宫 南 面 的天 安 门 城 楼 是 新 中 国 的 象 征 ,

    yú yī jiŭ bā bā nián yī yuè yī rì qĭ , zhèng shì duì zhōng wài yóu kè kāi fàng .

    于 一九 八 八 年 一 月 一 日 起 , 正 式 对 中 外 游 客 开 放 。

    Cố cung
    Cố cung (Tử Cấm Thành ) là hoàng cung của hai triều Minh – Thanh của Trung Quốc.
    Nó nằm ở trung tâm thành phố Bắc Kinh, xây dựng vào năm Vĩnh Lạc thứ 4 thời Minh (tức năm 1406), là một trong những quần thể kiến trúc hoàng cung có quy mô lớn nhất, hoàn chỉnh nhất trên thế giới tồn tại lúc bấy giờ.
    Cố cung chiếm diện tích 72 héc-ta, có hơn 9000 gian với các kiểu dáng, tổng diện tích kiến trúc hơn 150000 mét vuông.
    Cố cung tường đỏ, ngói lưu ly vàng, đáy là đá xanh trắng, trang trí vàng son rực rỡ.
    Cả quần thể kiến trúc theo bố cục trục đối xứng, từng lớp rõ ràng, chủ thể nổi bật.
    Cố cung chia thành hai phần lớn là ngoại triều và nội đình.
    Ngoại triều là ba điện Thái Hoà, Trung Hoà và Bảo Hoà ở trung tâm, hai bên là điện Văn Hoa và Võ Dũng, là nơi hoạt động chính sự và nơi vua cử hành các điển lễ.
    Nội đình là chủ thể gồm Càn Thanh cung, Giao Thái điện, Thân Ninh cung, và còn Dưỡng Tâm điện, ngự hoa viên,... là nơi vua ở và xử lý chính sự hằng ngày.
    Hai triều Minh – Thanh lần lượt 24 vị vua sinh sống ở Cố Cung. Trong Cố cung chứa hơn 900 nghìn văn vật triều đình và vật báu của các triều đại Trung Quốc.
    Năm 1925 thành lập viện bảo tàng Cố Cung.
    Thành lâu Thiên An Môn ở phía nam Cố cung là biểu tượng của Trung Quốc mới, từ ngày 1/1/1922 chính thức mở cửa cho du khách trong và ngoài nước vào.



    The Imperial Palace
    The Imperial Palace, now known as The Palace Museum or the Forbidden City, served
    as residence to generations of Chinese emperors during the Ming and Qin dynasties. It is
    located in the heart of Beijing. Construction on the palace began in the fourth year of
    Yongle's Reign in the Ming Dynasty (1406). It is one of the most complete imperial
    architectures in the world.
    It occupies an area of 72 hectares and has more than 9,000 chambers and halls.
    Structurally, it covers over 150,000 square meters. The palace is decorated with red
    walls, glazed yellow tiles, green and white marble, and resplendent paintings. Its design
    is symmetrical. The main buildings run along a central axis, in a north-south direction,
    and the smaller buildings are built on either side of that central axis.
    The palace is composed of the outer palaces and the inner courts. The outer palaces are
    centered around three large halls: the hall of Supreme Harmony, the Hall of Central
    Harmony and the Hall of Preserving Harmony, flanked by the Hall of Literary Glory and
    the Hall of Martial Spirit on either side.
    The emperors held various ceremonies and rituals, and conducted political meetings in
    the outer palaces. The inner courts - Palace of Mental Cultivation, Hall of Inner Purity,
    and the Imperial Garden were where the emperors lived and conducted daily affairs of
    government.
    Twenty-four Ming and Qing emperors lived the Forbidden City. The palace has a
    collection of over 900,000 relics. The Tian'anmen Gate Tower to the south of the palace
    is the symbol of New China. It was opened to the public on January 1, 1988.

    Lần sửa cuối bởi meteor, ngày 26-09-2014 lúc 04:56 PM.
    To be or not to be

+ Trả lời Chủ đề
Trang 1 của 3 1 2 3 CuốiCuối

Các Chủ đề tương tự

  1. HOT!!! Đề thi & Đáp án tiếng Trung TSĐH 2012
    Bởi nhk88 trong diễn đàn Các liên kết hữu ích
    Trả lời: 5
    Bài viết cuối: 11-07-2012, 10:51 PM
  2. đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2012 tiếng Anh hệ 7 năm
    Bởi penam2012 trong diễn đàn Đề thi và đáp án
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 12-06-2012, 12:44 PM
  3. Link học tiếng Trung bằng tiếng Anh
    Bởi bagiahonnhien trong diễn đàn Các liên kết hữu ích
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 01-03-2012, 12:42 AM
  4. Tập dịch bài hát tiếng Pháp bằng tiếng Trung
    Bởi bagiahonnhien trong diễn đàn Tổng hợp
    Trả lời: 2
    Bài viết cuối: 05-10-2011, 12:20 AM
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình