+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Luyện nghe qua BLOG 〈JOI Japanese Teachers Blog〉

Trang 7 của 7 Đầu tiênĐầu tiên ... 5 6 7
Kết quả 61 đến 62 của 62
  1. #61
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    526
    Rep Power
    6

    Luyện nghe qua BLOG 〈JOI Japanese Teachers Blog〉



    Từ vay mượn ngoài tiếng Anh

    英語以外の外来










     日本語には外国語から取り入れた言葉がたくさんあり、これらを総称して『外来語』と呼びます。外来語といえば、テーブルやステーキなど英語のイメージが強いですが、他の言語から作られた外来語もたくさんあります。

     16世紀の中頃から、日本ではポルトガルとの貿易が始まり、タバコ、パン、カッパ、ボタン、カボチャ、テンプラなどの言葉が生まれました。天ぷらが日本語じゃなかったなんてちょっとびっくりですよね。

     18世紀に入ると、西洋の学問とともにオランダ語が日本に入ってきました。カバン、ゴム、ペンキ、ピンセットなどです。ポン酢という言葉は一見日本語に見えますが、オランダ語で柑橘類の果汁を意味する「pons(ポンス)」という言葉に「酢」をあてて作られたそうです。

     19世紀の中頃からは開国に伴い、アメリカ、イギリス、ドイツ、フランスからたくさんの言葉が導入されました。ドイツ語からは、ガーゼやワクチン、カルテなど医学に関するもの、またフランス語からは、コロッケやピーマン、グラタンなど料理関係の言葉が入りました。

     現在ある外来語の約8割は英語由来ですが、このように色々な国の言葉があることを知っておくといいですね。




    英語以外(えいごいがい)外来語(がいらいご)
    Gairaigo other than English words



     
    日本語(にほんご)には外国語(がいこくご)から()()れた言葉(ことば)がたくさんあり、これらを総称(そうしょう)して()外来語(がいらいご)()()びます。外来語(がいらいご)といえば、テーブルやステーキなど英語(えいご)のイメージが(つよ)いですが、()言語(げんご)から(つく)られた外来語(がいらいご)もたくさんあります。

    Trong tiếng Nhật có nhiều từ được du nhập từ tiếng nước ngoài, người ta gọi chung những từ này là “từ vay mượn” (gairaigo). Nói đến từ vay mượn thì chúng ta có ấn mạnh mẽ về các từ tiếng Anh như 「テーブル」 (table - cái bàn) và 「ステーキ」 (steak - bít tết),... nhưng cũng còn nhiều từ vay mượn được tạo ra từ các ngôn ngữ khác nữa.


     16
    世紀(せいき)中頃(なかごろ)から、日本(にほん)ではポルトガルとの貿易(ぼうえき)(はじ)まり、タバコ、パン、カッパ、ボタン、カボチャ、テンプラなどの言葉(ことば)()まれました。(てん)ぷらが日本語(にほんご)じゃなかったなんてちょっとびっくりですよね。

    Từ khoảng giữa thế kỷ 16, tại Nhật Bản đã bắt đầu buôn bán với Bồ Đào Nha, từ đó ra đời các từ như 「タバコ」(tabaco – thuốc lá), 「パン」(pão – bánh mì), (capa)「ボタン」〔ポルトガル〕botão/〔英〕button – nút), 「カボチャ」(Cambodia – bí đỏ), 「テンプラ」(tempero/ têmporas - món tẩm bột chiên),... chúng ta hơi ngạc nhiên vì tempura không phải là tiếng Nhật nhỉ.


     18
    世紀(せいき)(はい)ると、西洋(せいよう)学問(がくもん)とともにオランダ()日本(にほん)(はい)ってきました。カバン、ゴム、ペンキ、ピンセットなどです。ポン()という言葉(ことば)一見(いっけん)日本語(にほんご)()えますが、オランダ()柑橘類(かんきつるい)果汁(かじゅう)意味(いみ)する「pons(ポンス)」という言葉(ことば)に「()」をあてて(つく)られたそうです。

    Đến thế kỷ 18, cùng với các môn học của Phương Tây, tiếng Hà Lan bắt đầu du nhập dần vào nước Nhật. Ví dụ như từ 「カバン」 (kabas – cặp; giỏ xách), 「ゴム」(gom) – cao su), 「ペンキ」(pek - sơn),「ピンセット」(pincet – cái nhíp),… Từ 「ポン
    ()」 nhìn thoáng qua thì trông như tiếng Nhật, nhưng nghe nói nó được tạo ra bằng cách gắn chữ 「酢」 vào từ 「pons(ポンス)」 mà trong tiếng Hà Lan có nghĩa là nước ép cam chua.


     19
    世紀(せいき)中頃(なかごろ)からは開国(かいこく)(ともな)い、アメリカ、イギリス、ドイツ、フランスからたくさんの言葉(ことば)導入(どうにゅう)されました。ドイツ()からは、ガーゼやワクチン、カルテなど医学(いがく)(かん)するもの、またフランス()からは、コロッケやピーマン、グラタンなど料理関係(りょうりかんけい)言葉(ことば)(はい)りました。

     Từ khoảng giữa thế kỷ 19, cùng với mở cửa cửa đất nước, nhiều từ của các nước Mỹ, Anh, Đức, Pháp đã được đưa vào. Các từ liên quan đến y học được đưa vào t
    ừ tiếng Đức như 「ガーゼ」(gaze – miếng gạc), 「ワクチン」(vakzin – vắc xin), 「カルテ」(karte), hay là các từ liên quan đến món ăn được du nhập từ tiếng Pháp như 「コロッケ」(croquette – bánh khoai tây chiên xù), 「ピーマン」(piment – ớt chuông), 「グラタン」 (gratin - món đút lògratin)


    現在(げんざい)ある外来語(がいらいご)(やく)(わり)英語由来(えいごゆらい)ですが、このように色々(いろいろ)(くに)言葉(ことば)があることを()っておくといいですね。

    Khoảng 80% từ vay mượn hiện nay có nguồn gốc từ tiếng Anh, tuy nhiên, nếu biết được có các từ của nhiều nước như thế này thì thật là tốt nhỉ.



    ☆ Từ mới:

    外来語(がいらいご): từ ngoại lai; từ vay mượn; từ mượn

    ()()れる:- bỏ vào; đưa vào; lấy cho vào
          - du nhập; tiếp thu; đưa vào; áp dụng
          - thu hoạch
          - (ma quái) ám nhập; nhập

    _
    総称(そうしょう) (する) : gọi chung tên; tên gọi chung; tên gọi tổng quát

    イメージ〔image〕(する) : hình dung; hình tượng; mường tượng; tưởng tượng; hình ảnh; ấn tượng

    中頃(なかごろ): - giữa; khoảng giữa; giữa chừng (vị trí, thời kì)
      - trung (thời đại giữa về mặt lịch sử)

    学問(がくもん): - học hành; học tập; học thức; học vấn; kiến thức; tri thức
      - học thuật; việc học; môn học; bộ môn; môn (khoa học nghiên cứu)

    (): giấm (dấm); chua (nghĩa chữ Hán)

    一見(いっけん)(する) : - nhìn một lần; xem một lần; nhìn thoáng qua; liếc qua; nhìn qua
         - vẻ bề ngoài nhìn sơ qua; nhìn sơ qua bề ngoài
         - gặp một lần; gặp mặt lần đầu

    柑橘類(かんきつるい): họ cam quýt; loài cam quýt

    果汁(かじゅう): nước ép trái cây; nước hoa quả; nước ép hoa quả; nước ép

    開国(かいこく)(する) : - lập quốc; khai quốc
         - mở cửa đất nước; mở cửa thông thương

    導入(どうにゅう)(する) : - đưa vào
          - dẫn nhập

    由来(ゆらい): lai lịch; gốc tích; nguồn gốc; khởi nguồn


    ☆ Ngữ pháp:

    N といえば: nói tới N

    N とともに: cùng với; đồng thời với (cùng với A thay đổi thì B cũng dần thay đổi)

    Nに
    (ともな)い/伴って: cùng với; đồng thời với

    Nに
    (かん)するN1: về; liên quan đến N




    https://www.japonin.com/free-learnin...hers-blog.html

  2. #62
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    526
    Rep Power
    6

    Luyện nghe qua BLOG 〈JOI Japanese Teachers Blog〉

    Nhận tem đóng dấu đỏ
    御朱印をいただく







    日本に旅行に来て、神社やお寺を見て回る人は多いと思います。神社やお寺では、お参りした証として、御朱印をいただくことができます。一般的には、押印のほかに、その神社やお寺の名前、お参りした日付けなどを、筆で書いてくださいます。

     御朱印は、昔からあるものですが、近年、神社やお寺にお参りして、この御朱印をいただくことがブームになっています。御朱印をいただくための手帳を「御朱印帳」といいますが、これも近年、さまざまなデザインの美しいものが売られています。大きい神社やお寺に行くと、そこのオリジナルの御朱印帳を購入することができます。

     御朱印は、神社やお寺のお守りなどを売っているところや、受付などで、だいたい300円くらいでいただくことができます。目の前で書いてくださるところもあれば、御朱印帳を預けておいて、しばらくして取りに行くところもあります。

     みなさんがもし神社やお寺を見て回るなら、ぜひ、御朱印帳を一冊用意して、記念に御朱印をいただいてはいかがでしょうか。






    御朱印(ごしゅいん)をいただく
    Receiving a stamp


     
    日本(にほん)旅行(りょこう)()て、神社(じんじゃ)やお(てら)()(まわ)(ひと)(おお)いと(おも)います。神社(じんじゃ)やお(てら)では、お(まい)りした(あかし)として、御朱印(ごしゅいん)をいただくことができます。一般的(いっぱんてき)には、押印(おういん)のほかに、その神社(じんじゃ)やお(てら)名前(なまえ)、お(まい)りした日付(ひづ)けなどを、(ふで)()いてくださいます。

    Tôi nghĩ có nhiều người đến Nhật du lịch thường đi quanh nhìn ngắm đền thần và chùa chiền. Ở các đền thần và chùa, bạn có thể nhận tem đóng dấu đỏ xem như bằng chứng đã viếng đền chùa. Nhìn chung, ngoài đóng dấu ra thì người ta còn viết tên đền chùa đó, ghi ngày đến viếng bằng bút lông nữa.


     
    御朱印(ごしゅいん)は、(むかし)からあるものですが、近年(きんねん)神社(じんじゃ)やお(てら)にお(まい)りして、この御朱印(ごしゅいん)をいただくことがブームになっています。御朱印(ごしゅいん)をいただくための手帳(てちょう)を「御朱印帳(ごしゅいんちょう)」といいますが、これも近年(きんねん)、さまざまなデザインの(うつく)しいものが()られています。(おお)きい神社(じんじゃ)やお(てら)()くと、そこのオリジナルの御朱印帳(ごしゅいんちょう)購入(こうにゅう)することができます。

    Tem đóng dấu đỏ là cái có từ xưa. Những năm gần đây, việc viếng thăm đền thần và chùa rồi nhận được tem đóng dấu đỏ này đang trở nên tăng vọt. Người ta gọi cuốn sổ dùng để nhờ đóng dấu đỏ là “Goshuin Chou” (sổ tem đóng dấu đỏ), các cuốn sổ nàu trong những năm gần đây bắt đầu được bán phổ biến với thiết kế đa dạng, đẹp mắt. Nếu bạn đi đến các đền và chùa lớn, bạn có thể mua sổ Goshuin Chou gốc tại nơi đó.


     
    御朱印(ごしゅいん)は、神社(じんじゃ)やお(てら)のお(まも)りなどを()っているところや、受付(うけつけ)などで、だいたい300(えん)くらいでいただくことができます。()(まえ)()いてくださるところもあれば、御朱印帳(ごしゅいんちょう)(あず)けておいて、しばらくして()りに()くところもあります。

    Tem đóng dấu đỏ được đóng với giá khoảng 300 yên tại các nơi như quầy tiếp tân hoặc nơi bán “omamori” (bùa hộ mệnh) của đền và chùa. Cũng có nơi viết ngay trước mặt bạn, và cũng có nơi bạn phải gửi sổ Goshuin Chou lại, sau một lát thì đi đến lấy.


     みなさんがもし
    神社(じんじゃ)やお(てら)()(まわ)るなら、ぜひ、御朱印帳(ごしゅいんちょう)一冊用意(いっさつようい)して、記念(きねん)御朱印(ごしゅいん)をいただいてはいかがでしょうか。

    Nếu các bạn đi loanh quanh ngắm đền thần và chùa chiền, sao bạn không chuẩn bị một cuốn sổ Goshuin Chou để nhờ đóng dấu đỏ làm kỷ niệm?


    ☆ Từ mới:


    御朱印(ごしゅいん): dấu đỏ; con dấu đỏ; văn thư đóng dấu đỏ

    (まい)り(する):viếng đền chùa; đi lễ chùa

    (あかし): chứng minh; chứng cứ; bằng chứng

    押印(おういん)(する) : đóng dấu; ấn dấu

    ブーム〔boom〕: - bùng nổ
            - tăng vọt

    オリジナル〔original〕: nguyên tác; nguyên bản; bản gốc

    購入(こうにゅう)(する) : mua

    (あず)ける: - gửi; nhờ giữ hộ; nhờ trông coi
       - giao trách nhiệm quản lý
       - dựa; tựa
       - giao cho xử lý (thắng thua,...)
       - để tạm; đặt tạm (dụng cụ pha trà)

    用意(ようい)(する) : chuẩn bị

    ☆ Ngữ pháp:

    N として : với tư cách là

    …もあれば…もある: cũng có … cũng có




    https://www.japonin.com/free-learnin...hers-blog.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 7 của 7 Đầu tiênĐầu tiên ... 5 6 7
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình