+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 48 của 52 Đầu tiênĐầu tiên ... 38 46 47 48 49 50 ... CuốiCuối
Kết quả 471 đến 480 của 518
  1. #471
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Xe trộn bê tông đâm vào trụ điện, người đàn ông lái xe máy chạy phía sau bị cuốn vào
    ミキサー車が電柱に衝突 バイク男性巻き込まれけが
    (2018/06/05 18:42)

    ミキサー車が電柱に突っ込み、後続のバイクが巻き込まれました。

     5日午前8時半ごろ、大阪市西成区でミキサー車が歩道の電柱に衝突。後ろを走っていたバイクがミキサー車を避けきれず、追突しました。警察によりますと、ミキサー車を運転していた男性(48)が胸を打撲して病院に搬送されましたが、軽傷です。バイクを運転していた男性(34)も軽いけがをしました。現場は片側2車線で見通しが良く、警察はミキサー車を運転していた男性らから事情を聴くなどして、事故の原因を調べています。


    ミキサー車が電柱に衝突 バイク男性巻き込まれけが

    ミキサー(しゃ)電柱(でんちゅう)に突っ()み、後続(こうぞく)のバイクが()()まれました。

    Xe trộn bê tông đâm vào trụ điện, chiếc xe máy chạy phía sau bị cuốn vào.


     5(いつ)()午前(ごぜん)8時半(じはん)ごろ、大阪市(おおさかし)西成区(にしなりく)でミキサー(しゃ)歩道(ほどう)電柱(でんちゅう)衝突(しょうとつ)(うし)ろを(はし)っていたバイクがミキサー(しゃ)()けきれず、追突(ついとつ)しました。警察(けいさつ)によりますと、ミキサー(しゃ)運転(うんてん)していた男性(48)が(むね)打撲(だぼく)して病院(びょういん)搬送(はんそう)されましたが、軽傷(けいしょう)です。バイクを運転(うんてん)していた男性(だんせい)(34)も(かる)いけがをしました。現場(げんば)片側(かたがわ)2車線(しゃせん)見通(みとお)しが()く、警察(けいさつ)はミキサー(しゃ)運転(うんてん)していた男性(だんせい)らから事情(じじょう)()くなどして、事故(じこ)原因(げんいん)調(しら)べています。

    Khoảng 8 giờ 30 sáng nay 5/6, một xe trộn bê tông đã đâm vào trụ điện trên vỉa hè ở quận Nishinari, thành phố Osaka. Chiếc xe máy đang chạy ở sau không thể tránh được đã tông vào phía sau. Theo cảnh sát cho biết, người đàn ông lái xe trộn bê tông (48 tuổi) bị va đập ở ngực được đưa đến bệnh viện, nhưng bị thương nhẹ. Người đàn ông lái xe máy (34 tuổi) cũng bị thương nhẹ. Hiện trường là đường có 2 làn xe mỗi bên, tầm nhìn xa tốt, cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn, như hỏi thông tin sự việc từ người đàn ông lái xe trộn bê tông.



    ☆ 新しい言葉

    ミキサー
    (しゃ): xe trộn bê tông

    衝突(しょうとつ)(する) : đụng; tông; va; va chạm; đâm sầm; đâm mạnh; đụng mạnh

    ()()む:- cuộn vào; cuốn vào
         - lôi kéo; lôi kéo vào

    ()()む:xông vào; xộc vào; lao vào; ập vào; đột nhập

    後続(こうぞく)(する) : tiếp theo sau; tiếp sau; tiếp theo

    歩道: đường dành cho người đi bộ; phần đường đi bộ; vỉa hè

    追突(ついとつ)(する) : đụng phía sau đuôi; đâm từ phía sau; tông vào phía sau

    打撲(だぼく)(する) : dần; đánh; đập; nện; đánh đập; va đập

    片側(かたがわ): một phía; một chiều; một bên; một mặt

    見通(みとお)し: nhìn thấy xa

    ☆ 文法

    Vますきれない: không thể V hết; làm V không xuể




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000128860.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 07-06-2018 lúc 06:41 PM.

  2. #472
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news

    Máy bay phản lực Honda Jet bán tại Nhật có thể bay đến Soul, Bắc Kinh,...
    ホンダジェット日本で販売 ソウルや北京などへも…
    (2018/06/06 15:03)

     ホンダは、小型ビジネスジェット機「ホンダジェット」の販売を日本で開始すると発表しました。2019年前半の納入開始を目指します。

     ホンダ・八郷隆弘社長:「日本の皆様にホンダジェットをお届けできることを心からうれしく思っております」
     ホンダは6日から、日本向けのホンダジェットの受注を始めました。日本で販売されるのは最新型の「ホンダジェットエリート」で、最大7人乗り、最大巡航速度は時速約780キロ、航続距離は約2660キロです。東京からソウルや北京などへもノンストップで移動できるということです。現時点での価格は、約5億8000万円になるということです。


    ホンダジェット日本で販売 ソウルや北京などへも…

     ホンダは、小型(こがた)ビジネスジェット()「ホンダジェット」の販売(はんばい)日本(にほん)開始(かいし)すると発表しました。2019年前半の納入(のうにゅう)開始(かいし)目指(めざ)します。

    Hãng Honda công bố sẽ bắt đầu bán máy bay cá nhân(business jet)cỡ nhỏ “Honda Jet” tại Nhật Bản. Hãng nhắm mục tiêu bắt đầu cung cấp vào nửa đầu năm 2019.


     ホンダ・八郷(はちごう)隆弘(たかひろ)社長(しゃちょう):「日本(にほん)皆様(みなさま)にホンダジェットをお(とど)けできることを心からうれしく(おも)っております」

    Chủ tịch hãng Honda Hachigo Takahiro phát biểu: “Từ trong tâm, chúng tôi rất vui mừng vì có thể đem đến chiếc Honda Jet cho quý vị ở tại Nhật Bản”.


     ホンダは6(むい)()から、日本向(にほんむ)けのホンダジェットの受注(じゅちゅう)(はじ)めました。日本(にほん)販売(はんばい)されるのは最新型(さいしんがた)の「ホンダジェットエリート」で、最大(さいだい)7人乗(にんの)り、最大(さいだい)巡航(じゅんこう)速度(そくど)は時速約780キロ、航続距離(こうぞくきょり)(やく)2660キロです。東京(とうきょう)からソウルや北京(ぺきん)などへもノンストップで移動(いどう)できるということです。現時点(げんじてん)での価格(かかく)は、(やく)5(おく)8000(まん)(えん)になるということです。
    Honda bắt đầu nhận đơn đặt Honda Jet dành cho Nhật Bản kể từ hôm nay 6/6. Loại được bán ở Nhật Bản là “Honda Jet Elite” mẫu mới nhất, chở tối đa 7 người, tốc độ bay quanh tối đa 780km/h, quãng đường bay liên tục khoảng 2660km. Có thể di chuyển suốt từ Tokyo đến Soul và Bắc Kinh,… Giá ở thời điểm hiện tại khoảng 580 triệu yên (khoảng 120,3 tỷ VND; 5,3 triệu USD).


    ☆ 新しい言葉
    ジェット〔jet〕máy bay phản lực( viết tắt của 「ジェット
    ()」)

    小型(こがた)(N, Na) : nhỏ; bé; cỡ nhỏ; khổ nhỏ; loại nhỏ; vật có kích cỡ nhỏ; vật cỡ nhỏ

    納入(のうにゅう) (する) : nộp vào; đóng vào; xếp vào; cung cấp

    前半(ぜんはん): nửa trước; nửa đầu; hiệp đầu ⇔後半


    (こうはん)


    (とど)け:đem đi giao; đem giao; đem đến; mang đến

    受注(する) : nhận đặt hàng; nhận đơn đặt hàng

    新型(しんがた): kiểu mới; mẫu mới; tuýp mới; sản phẩm kiểu mới

    巡航(じゅんこう)(する) : (tàu, máy bay) đi quanh các nơi

    速度(そくど): tốc độ

    時速(じそく): tốc độ trong một giờ; tốc độ mỗi giờ

    航続距離(こうぞくきょり)
    : cự ly hành trình liên tục; khoảng cách bay liên tục (của máy bay, tàu thuyền chỉ nạp nhiên liệu 1 lần)

    ノンストップ〔nonstop〕: (phương tiện giao thông) chạy suốt; không ngừng

    ☆ 文法

    N1+
    ()けのN : dành cho N1




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000128927.html

  3. #473
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news

    Sản phẩm thuộc hệ thống công nghệ cao được ưa chuộng! Triển lãm đồ chơi Tokyo “lớn nhất trong nước”
    ハイテク系が人気!“国内最大”東京おもちゃショー
    (2018/06/07 11:53)


    国内最大規模のおもちゃの見本市「東京おもちゃショー」が開幕しました。今年はハイテクおもちゃが人気となっています。

     57回目となったおもちゃショーには、国内外のメーカー約200社が出展しました。今年は昔ながらのおもちゃに先端技術を加えるなどハイテクおもちゃがトレンドで、売り上げは前年比プラス52%と急成長しています。会場には声の大きさが土俵上の振動に変換される「トントンボイス相撲」や、貯金額やニュースを教えてくれる「IoT貯金箱」などハイテクおもちゃが数多く登場しました。9日と10日には無料で一般公開され、4日間で16万人の入場者が見込まれています。



    ハイテク系が人気!“国内最大”東京おもちゃショー

    国内最大規模のおもちゃの見本市「東京おもちゃショー」が開幕しました。今年はハイテクおもちゃが人気となっています。

    Hội chợ triển lãm đồ chơi mẫu quy mô lớn nhất trong nước “Triển lãm đồ chơi Tokyo” đã được khai mạc. Năm nay, đồ chơi công nghệ cao đang được ưa chuộng.


     57回目となったおもちゃショーには、国内外のメーカー約200社が出展しました。今年は昔ながらのおもちゃに先端技術を加えるなどハイテクおもちゃがトレンドで、売り上げは前年比プラス52%と急成長しています。会場には声の大きさが土俵上の振動に変換される「トントンボイス相撲」や、貯金額やニュースを教えてくれる「IoT貯金箱」などハイテクおもちゃが数多く登場しました。9日と10日には無料で一般公開され、4日間で16万人の入場者が見込まれています。

    Tại triển lãm đồ chơi lần thứ 57 này có khoảng 200 công ty thuộc nhà sản xuất trong và ngoài nước đem sản phẩm trưng bày. Năm nay, các đồ chơi công nghệ cao như bổ sung thêm kỹ thuật tiên tiến vào đồ chơi vốn có từ xưa đang trở thành xu hướng, doanh số bán tăng nhanh chóng, lên 52% so với năm trước. Trong hội trường xuất hiện nhiều đồ chơi công nghệ cao như là đồ chơi “Sumo tiếng nói ton ton” có độ lớn của tiếng nói sẽ được chuyển thành những rung động trên sàn đấu sumo, hoặc đồ chơi “Heo đất IoT” báo cho chúng ta biết về số tiền để dành, tin tức,... Ngày 9 và 10 sẽ mở cửa rộng rãi miễn phí, dự đoán có 160 ngàn người đến hội chợ trong 4 ngày.


    ☆ 新しい言葉

    ハイテク〔high-tech〕: công nghệ cao; kỹ thuật cao (viết tắt của 「ハイテクノロジー」)

    ショー〔show〕 : - biểu diễn; màn trình diễn; sô
            - triển lãm; trưng bày

    見本市(みほんいち): - hội chợ triển lãm hàng mẫu
       - đem triển lãm; đem trưng bày; đưa trưng bày

    先端技術(せんたんぎじゅつ): kỹ thuật tiên tiến; công nghệ tiên tiến; công nghệ cao

    トレンド〔trend〕: xu hướng; phong trào; khuynh hướng; chiều hướng; trào lưu

    成長(せいちょう) (する) : lớn mạnh; tăng trưởng; phát triển

    登場(とうじょう)(する) : xuất hiện; ra mắt; trình làng

    土俵(どひょう): - bao đất
      - sàn đấu sumo (được khoanh tròn bằng vòng đai rơm)

    振動(しんどう): - rung; rung chuyển; rung động; rung rinh; chấn động
       - (vật lý) dao động

    変換(する) : hoán đổi; chuyển đổi; biến đổi; thay đổi

    ボイス〔voice〕: giọng; giọng nói; tiếng nói; âm thanh

    貯金箱(ちょきんばこ): ống heo; heo đất; bùng binh

    IoT〔Internet of Things〕: vạn vật kết nối internet

    見込(みこ)む: dự đoán; đoán trước


    ☆ 文法

    Vます・N+ながら: diễn tả ý vẫn trong trạng thái như thế




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000128998.html

  4. #474
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news

    Có thể uống suôn sẻ không ngờ? Sữa cà chua phòng ngừa lão hoá
    意外とすんなり飲める?トマトミルクで老化予防へ
    (2018/06/08 17:16)


    老化を防ぐとされるリコピンがたくさん取れる組み合わせということです。

     カゴメとローソンが新たな飲み方として提案しました。トマトの赤い成分のリコピンは、老化を防ぐ抗酸化作用があるとされ、牛乳と一緒に飲むと吸収が通常の約3倍に高まる効果があるということです。

     飲んでみた人:「トマトと牛乳が意外とこんなに合うんだと。おいしいです」「これで栄養が取れるなら良いアイデアだなと」


    意外とすんなり飲める?トマトミルクで老化予防へ

    老化(ろうか)(ふせ)ぐとされるリコピンがたくさん()れる()()わせということです。

    Sự kết hợp có thể thu được nhiều lycopene được cho là giúp ngăn ngừa sự lão hoá.



     カゴメとローソンが(あら)たな()(かた)として提案(ていあん)しました。トマトの(あか)成分(せいぶん)のリコピンは、老化(ろうか)(ふせ)抗酸化作用(こうさんかさよう)があるとされ、牛乳(ぎゅうにゅう)一緒(いっしょ)()むと吸収(きゅうしゅう)が通常の約3(ばい)(たか)まる効果(こうか)があるということです。

    Công ty Kagome và Lawson đã đưa ra một cách uống mới. Lycopene - một thành phần có màu đỏ trong cà chua được cho là có tác dụng chống ôxy hoá giúp ngăn ngừa sự lão hoá, nếu uống chung với sữa bò thì hiệu quả hấp thụ sẽ tăng gấp 3 lần bình thường.


     ()んでみた(ひと):「トマトと牛乳(ぎゅうにゅう)意外(いがい)とこんなに()うんだと。おいしいです」「これで栄養(えいよう)()れるなら()いアイデアだなと」

    “Không ngờ cà chua với sữa bò hợp nhau thế này. Tôi thấy ngon.” “Nếu như vầy có thể có được nhiều dinh dưỡng thì thật là ý tưởng hay”, người uống thử nói.



    ☆ 新しい言葉

    すんなり: - mảnh dẻ; mảnh khảnh; thon thả
        - êm thấm; êm xuôi; suôn sẻ; trôi chảy

    老化(ろうか)(する) : lão hoá; già đi

    予防(よぼう)(する) : dự phòng; phòng ngừa

    (ふせ)ぐ: chặn; ngăn; phòng; ngừa; phòng ngừa; phòng tránh

    ()れる: - được thu hoạch; bắt được; có thể thu được
        - cân đối; hoà hợp; cân bằng

    ()()わせ: sự kết hợp

    抗酸化作用(こうさんかさよう): tác dụng chống ôxy hoá

    吸収(きゅうしゅう)(する) : ‐ hút; hít vào
           - hấp thụ (chất dinh dưỡng, nước...)

    アイデア〔idea〕: ý tưởng


    ☆ 文法

    ~とされる: được cho là



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000129104.html

  5. #475
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Toa lét IoT kiểm soát sức khoẻ của mèo, phân tích ngay dữ liệu thông báo cho chủ nuôi
    データをすぐ飼い主に ネコの体調管理にIoTトイレ
    (2018/06/11 15:07)
     
    電機大手のシャープはペット事業に参入すると発表しました。第1弾はネコの体調を管理するトイレです。

     シャープが開発したネコ用のトイレは尿の量、回数、トイレにいる時間などを自動で計測します。そのデータをAI(人工知能)で解析し、ネコの体調を外出先の飼い主にスマホのアプリを使って知らせることができます。ネコは泌尿器系の疾患が多く、尿の状態が病気の判断材料になるため、鳥取大学と共同で開発しました。ペットの家族化が進み、すでにイヌ、ネコなどのペットの数が15歳未満の子どもを上回るなどペット市場は年々、拡大しています。シャープはIoTを使ったペット事業を伸ばし、2020年には100億円の売り上げ規模を目指しているということです。


    データをすぐ飼い主に ネコの体調管理にIoTトイレ

     電機大手(でんきおおて)のシャープはペット事業(じぎょう)参入(さんにゅう)すると発表(はっぴょう)しました。(だい)1(だん)はネコの体調(たいちょう)管理(かんり)するトイレです。

    Hãng điện máy lớn Sharp công bố sẽ tham gia vào hoạt động kinh doanh thú cưng. Hoạt động kinh doanh thứ nhất đó là toa lét kiểm soát sức khoẻ của mèo.


     シャープが開発(かいはつ)したネコ(よう)のトイレは尿(にょう)(りょう)回数(かいすう)、トイレにいる時間(じかん)などを自動(じどう)計測(けいそく)します。そのデータをAI(人工知能(じんこうちのう))で解析(かいせき)し、ネコの体調(たいちょう)外出先(がいしゅつさき)()い主にスマホのアプリを使って知らせることができます。ネコは泌尿器系(ひにょうきけい)疾患(しっかん)(おお)く、尿(にょう)状態(じょうたい)病気(びょうき)判断材料(はんだんざいりょう)になるため、鳥取大学(とっとりだいがく)共同(きょうどう)開発(かいはつ)しました。ペットの家族化(かぞくか)(すす)み、すでにイヌ、ネコなどのペットの(かず)が15歳未満(さいみまん)()どもを上回るなどペット市場は年々、拡大しています。シャープはIoTを使ったペット事業(じぎょう)()ばし、2020(ねん)には100億円(おくえん)()()げ規模を目指(めざ)しているということです。

    Toa lét dành cho mèo do Sharp phát triển sẽ tự động đo thời gian mèo ở trong toa lét, số lần và lượng nước tiểu,… Toa lét này có thể phân tích dữ liệu đó bằng AI (trí tuệ nhân tạo) rồi thông báo cho chủ nuôi đang ở bên ngoài về tình trạng sức khoẻ của mèo bằng cách sử dụng ứng dụng trên điện thoại thông minh. Do mèo thường mắc bệnh về cơ quan tiết niệu và tình trạng nước tiểu là tài liệu phán đoán về bệnh nên hãng đã phối hợp với trường đại học Tottori phát triển sản phẩm. Thị trường thú cưng mà ở đó, việc gia đình hoá thú cưng ngày càng tăng, số lượng thú cưng như chó, mèo,… vượt hơn số trẻ em dưới 15 tuổi đang lớn rộng. Hãng Sharp đang mở rộng hoạt động kinh doanh thú cưng có sử dụng IoT, nhắm đến quy mô doanh số bán hàng đến năm 2020 sẽ là 10.000 triệu yên (khoảng 100 triệu USD).



    ☆ 新しい言葉

    事業(じぎょう): - công việc; công tác; công cuộc; hoạt động; sự nghiệp
       - hoạt động kinh doanh; sự nghiệp kinh doanh; sự nghiệp

    第一弾(だいいちだん): cái thứ nhất (trong số cái được công khai, cung cấp, đưa ra,..)

    体調: thể trạng; tình trạng cơ thể; tình trạng sức khỏe

    計測(けいそく) (する) : cân đo; đo lường

    泌尿器(ひにょうき): cơ quan tiết niệu

    疾患(しっかん): bệnh; bệnh tật; ốm đau

    共同(きょうどう)(する) : chung; cùng; cùng phối hợp

    拡大(かくだい)(する) : phóng to; phóng lớn; khuếch đại; mở rộng; bành trướng

    上回(うわまわ)る:hơn; trên; vượt; cao hơn (mức chuẩn)  ⇔下回(したまわ)

    IoT〔Internet of Things〕: vạn vật kết nối internet; IoT

    ()ばす:làm cho phát đạt; phát triển; mở mang




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000129252.html

  6. #476
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ngồi quanh bếp lò irori, 8 khách nhà hàng được đưa đến bệnh viện do ngộ độc khí CO?
    囲炉裏を囲んで宴会中にCO中毒か 料亭の客8人搬送
    (2018/06/13 18:55)


    料亭で宴会をしていた男性8人が倒れるなどして病院に搬送されました。

     12日午後7時すぎ、三重県志摩市の料亭「みやま亭」で「人が倒れている」と店から消防に通報がありました。消防によりますと、宴会をしていた男性8人のうち数人が倒れていて、残りの人も体調不良を訴えたため全員を病院に搬送しました。いずれも命に別状はありませんでした。警察によりますと、8人はいろりの炭火を使って海鮮料理を食べていて、現場から通常より高い濃度の一酸化炭素が検出されたということで関連を調べています。


    囲炉裏を囲んで宴会中にCO中毒か 料亭の客8
    人搬送

    料亭(りょうてい)宴会(えんかい)をしていた男性8人が倒れるなどして病院に搬送されました。

    8 người đàn ông đang ăn tiệc bị ngã và được đưa đến bệnh viện.


     12日午後(にちごご)7()すぎ、三重県(みえけん)志摩市(しまし)の料亭「みやま(てい)」で「(ひと)(たお)れている」と(みせ)から消防(しょうぼう)通報(つうほう)がありました。消防(しょうぼう)によりますと、宴会(えんかい)をしていた男性(だんせい)8人のうち数人(すうにん)(たお)れていて、(のこ)りの(ひと)体調不良(たいちょうふりょう)(うった)えたため全員(ぜんいん)病院(びょういん)搬送(はんそう)しました。いずれも(いのち)別状(べつじょう)はありませんでした。警察(けいさつ)によりますと、8(にん)はいろりの炭火(すみび)使(つか)って海鮮料理(かいせんりょうり)()べていて、現場(げんば)から通常(つうじょう)より(たか)濃度(のうど)一酸化炭素(いっさんかたんそ)検出(けんしゅつ)されたということで関連(かんれん)調(しら)べています。

    Hơn 7 giờ tối hôm qua 12/6, cơ quan phòng cháy, chữa cháy nhận được tin báo từ quán nói là “có người bị ngã” tại nhà hàng “Miyama-tei” thuộc thành phố Shima, tỉnh Mie. Theo cơ quan phòng cháy chữa cháy cho biết, vài người trong số 8 người đàn ông đang ăn tiệc bị ngã, những người còn lại cũng bày tỏ tình trạng sức khoẻ không tốt do đó đã đưa toàn bộ đến bệnh viện. Không ai có trạng thái bất thường về tính mạng. Cảnh sát cho biết, 8 người này ăn đồ hải sản bằng cách sử dụng lửa than của bếp lò irori, khí CO được kiểm tra từ hiện trường phát hiện có nồng độ cao hơn thông thường, hiện cảnh sát đang tiến hành điều tra các vấn đề liên quan.



    ☆ 新しい言葉

    囲炉裏(いろり): bếp irori; bếp lò irori

    料亭(りょうてい): nhà hàng (nhà hàng cao cấp chủ yếu kinh doanh món ăn Nhật)

    宴会(えんかい): tiệc; yến tiệc; tiệc rượu

    消防(しょうぼう): lính cứu hoả; đội cứu hoả đội; cơ quan phòng cháy, chữa cháy

    炭火(すみび): lửa than

    海鮮料理(かいせんりょうり): món hải sản tươi; món ăn chế biến từ hải sản tươi sống

    一酸化炭素(いっさんかたんそ): các-bon mô-nô-xít; khí CO

    検出(けんしゅつ)(する): kiểm tra phát hiện




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000129470.html

  7. #477
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Mở rộng Tokyo Disney Sea, triển khai “Ana và nữ hoàng tuyết”,“Rapunzel"
    アナ雪」「ラプンツェル」など展開へ TDS拡張
    (2018/06/14 15:16)

     オリエンタルランドは約2500億円をかけて東京ディズニーシーを拡張し、新たにディズニー映画の「アナと雪の女王」「塔の上のラプンツェル」「ピーター・パン」の世界を再現するエリアを建設すると発表しました。2022年度の開業を目指すということです。


    「アナ雪」「ラプンツェル」など展開へ TDS拡張

     オリエンタルランドは(やく)2500億円(おくえん)をかけて東京(とうきょう)ディズニーシーを拡(ちょう)し、(あら)たにディズニー映画(えいが)の「アナと(ゆき)女王(じょおう)」「(とう)の上のラプンツェル」「ピーター・パン」の世界(せかい)再現(さいげん)するエリアを建設(けんせつ)すると発表(はっぴょう)しました。2022年度(ねんど)の開業を目指(めざ)すということです。

    Công ty Oriental Land công bố sẽ bỏ khoảng 250 tỷ yên để mở rộng Tokyo Disneyland, xây dựng khu vực tái hiện mới thế giới của các bộ phim Disney “Peter Pan”, “Tangled – Công chúa Tóc Mây”, “Ana và Nữ hoàng tuyết”. Công ty nhắm mục tiêu khánh thành vào năm tài chính 2020.


    ☆ 新しい言葉

    TDS: Tokyo Disney Sea
    拡張(かくちょう)(する) : khuếch trương; mở rộng
    展開(てんかい)(する) : phát triển; tiến triển; triển khai; mở rộng
    再現(さいげん)(する) : xuất hiện lại; tái hiện

    建設(けんせつ)(する) : kiến thiết; xây dựng

    開業(かいぎょう) (する) : - khai trương; khánh thành

    khai nghiệp; bắt đầu kinh doanh





    http://news.tv-asahi.co.jp/news_economy/articles/000129540.html
    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000129576.html

  8. #478
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news

    Thanh tra đồng loại khu thương mại sầm uất có 700 cửa tiệm ở thành phố Yokohama, tổng cộng 116 vụ vi phạm
    横浜の700店舗の繁華街を一斉査察 違反はのべ116件
    (2018/06/15 18:46)

    700店舗(てんぽ)が立ち並ぶ横浜市の繁華街に初の一斉査察です。

     14日午後5時ごろ、横浜市野毛町にある繁華街で、警察、消防と市による合同査察が行われました。警察によりますと、700ある飲食店のうち117店に立ち入り、延べ116件の違反が見つかりました。防火扉が開かない消防法違反や道路に後付けの屋根が飛び出るなどの建築基準法違反などが確認されました。警察は、今後も店舗の営業実態の把握に努めていくとしています。


    横浜の700店舗の繁華街を一斉査察 違反はのべ116

    700店舗(てんぽ)が立ち(なら)横浜市(よこはまし)繁華街(はんかがい)(はつ)一斉査察(いっせいささつ)です。

    Lần đầu tiên thanh tra đồng loại tại khu thương mại sầm uất thuộc thành phố Yokohama nơi có 700 cửa tiệm nằm thành hàng dãy.


     14日午後(ごご)5()時ごろ、横浜市(よこはまし)野毛(のげ)(ちょう)にある繁華街(はんかがい)で、警察(けいさつ)消防(しょうぼう)()による合同(ごうどう)査察(ささつ)(おこな)われました。警察(けいさつ)によりますと、700ある飲食店(いんしょくてん)のうち117(てん)()()り、()べ116(けん)違反(いはん)()つかりました。防火扉(ぼうかとびら)(ひら)かない消防法違反(しょうぼうほういはん)道路(どうろ)後付(あとづ)けの屋根(やね)()()るなどの建築基準法違反(けんちくきじゅんほういはん)などが確認(かくにん)されました。警察(けいさつ)は、今後(こんご)店舗(てんぽ)営業実態(えいぎょうじったい)把握(はあく)(つと)めていくとしています。

    Khoảng 5 giờ chiều hôm qua 14/5, tại khu thương mại sầm uất ở khu phố Noge-cho, thành phố Yokohama, một cuộc thanh tra đã được phối hợp thực hiện bởi cảnh sát, cơ quan phòng cháy chữa cháy và thành phố. Theo cảnh sát cho biết, sau khi đi vào 117 quán trong số 700 quán ẩm thực đã phát hiện có tổng số 116 vụ vi phạm. Xác nhận là đã vi phạm Luật tiêu chuẩn xây dựng, như vi phạm Luật phòng cháy chữa cháy do không có cửa chống cháy, mái nhà được thêm vào sau nhô ra đường,… Cảnh sát cho biết từ nay sẽ cố gắng nắm bắt thực trạng hoạt động kinh doanh của các cửa tiệm.



    ☆ 新しい言葉

    店舗(てんぽ): tiệm; cửa tiệm; cửa hàng

    ()(なら)ぶ: xếp hàng; đứng xếp hàng; đứng thành hàng

    繁華街(はんかがい): khu thương mại sầm uất; phố mua sắm sầm uất

    一斉(いっせい):đồng loạt; nhất loạt; nhất tề; đồng thời; trong cùng một lúc

    査察(ささつ)(する) : thanh tra; thị sát; xem xét

    合同(ごうどう): phối hợp; kết hợp; hợp nhất; nhập chung; chung

    ()()る:bước vào; đi vào; vô trong; vào trong

    ()べ: tổng số

    防火扉(ぼうかとびら): cửa chống cháy; cửa chịu lửa

    後付(あとづ)け: bổ sung sau; thêm sau

    ()()る: nhô ra

    把握(はあく)(する) : - nắm chắc; nắm chặt
         - nắm bắt; hiểu được

    (つと)
    める:cố gắng; nỗ lực; gắng; ráng (hết sức)

    ☆ 文法

    N1によるN: bởi N1




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000129659.html

  9. #479
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Đột nhiên rung lắc, hỗn loạn ở thành phố Osaka. Tư liệu về động đất gần 6 độ richter
    突然の揺れで大都市混乱 大阪震度6弱ドキュメント
    (2018/06/18 12:00)


    18日午前7時58分ごろ、大阪府北部を震源とする大きな地震がありました。この地震で各地に被害が広がっています。

    くわしくは動画で…


    突然の揺れで大都市混乱 大阪震度6弱ドキュメント

    18(にち)午前(ごぜん)7()58(ぷん)ごろ、大阪府(おおさかふ)北部(ほくぶ)震源(しんげん)とする(おお)きな地震(じしん)がありました。この地震(じしん)各地(かくち)被害(ひがい)(ひろ)がっています。

    Khoảng 7 giờ 58 phút sáng nay đã xảy ra động đất lớn ở vùng phía bắc Osaka. Thiệt hại đang lan rộng sang các địa phương do trận động đất này.


    くわしくは動画で…

    Chi tiết ở video...



    ☆ 新しい言葉

    ()れる:dao động; tròng trành; ngả nghiêng; nghiêng ngả; lắc lư; rung lắc; lắc

    震源(しんげん): nơi xuất phát động đất; chấn tiêu

    (じゃく) kém; non; yếu; chưa đủ; chưa tới; ít hơn ⇔ (きょう)

    ドキュメント〔document〕: tài liệu; tư liệu

    北部(ほくぶ): bắc bộ; miền bắc




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000129805.html

  10. #480
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Aeon cắt giảm cung cấp cá chình Nhật Bản “để đảm bảo tài nguyên”
    ニホンウナギ調達縮小へ イオン「資源確保のため」
    (2018/06/18 18:50)

    資源の確保のため、ニホンウナギの調達は減らしていくということです。

     イオンによりますと、今後、絶滅危惧種に指定されていないインドネシアウナギの取り扱いを増やし、絶滅が危惧されているニホンウナギに関しては割合を減らしていくということです。また、9月に絶滅危惧種に指定されているアメリカウナギの取り扱いを中止するほか、サバなど他の食材を使ったかば焼の商品開発を進め、資源の枯渇を防ぎます。今後、販売するウナギに関してイオンは、2023年までに完全に生産履歴が確認できるもののみ販売していくということです。


    ニホンウナギ調達縮小へ イオン「資源確保のため」

    資源(しげん)確保(かくほ)のため、ニホンウナギの調達(ちょうたつ)()らしていくということです。

    Nhằm đảm bảo nguồn tài nguyên, việc cung cấp cá chình Nhật Bản sẽ ngày càng cắt giảm.


     イオンによりますと、今後(こんご)絶滅危惧種(ぜつめつきぐしゅ)指定(してい)されていないインドネシアウナギの()(あつか)いを()やし、絶滅(ぜつめつ)危惧(きぐ)されているニホンウナギに(かん)しては割合(わりあい)()らしていくということです。また、9(がつ)絶滅危惧種(ぜつめつきぐしゅ)指定(してい)されているアメリカウナギの()(あつか)いを中止(ちゅうし)するほか、サバ(さば)など()食材(しょくざい)使(つか)ったかば(やき)商品開発(しょうひんかいはつ)(すす)め、資源(しげん)枯渇(こかつ)(ふせ)ぎます。今後(こんご)販売(はんばい)するウナギに(かん)してイオンは、2023(ねん)までに完全(かんぜん)生産履歴(せいさんりれき)確認(かくにん)できるもののみ販売(はんばい)していくということです。

    Trung tâm thương mại Aeon cho biết, từ nay trung tâm sẽ gia tăng bán cá chình Indonesia không bị chỉ định là loài lo sợ bị tuyệt chủng, còn về cá chình Nhật Bản đang có lo sợ tuyệt chủng sẽ cắt giảm tỉ lệ. Ngoài ra, vào tháng 9, ngoài việc ngừng bán cá chình Mỹ đang bị chỉ định là loài lo sợ bị tuyệt chủng, trung tâm sẽ tiến hành triển khai sản phẩm cá xiên que nướng kabayaki sử dụng nguyên liệu khác như cá saba chẳng hạn để phòng ngừa cạn kiệt tài nguyên. Về cá chình sẽ bán từ nay về sau, Aeon chỉ bán cá có thể xác nhận được đầy đủ lịch sử sản xuất trước năm 2023.


    ☆ 新しい言葉

    (うなぎ): cá chình; lươn biển

    縮小(する) : teo; thu nhỏ; cắt giảm

    調達(ちょうたつ)(する) : huy động; cung ứng; tập trung gửi đến

    確保(かくほ) (する) : có chắc trong tay; đảm bảo chắc chắn

    減らす:giảm; bớt; giảm bớt; hạ bớt; cắt bớt; cắt giảm ⇔
    ()やす/()

    危惧(きぐ)(する) : lo lắng; bất an; lo sợ

    ()(あつか)い: cư xử; đối đãi; đối xử; vận hành; thao tác; sử dụng; xử lí; buôn bán

    割合(わりあい) : tỉ lệ

    進める:đẩy mạnh; thúc đẩy; tiến hành; xúc tiến

    蒲焼(かばや)き : cá xiên que nướng (món cá mổ ra lóc xương, cắt khúc xiên que nướng)

    食材(しょくざい): nguyên liệu món ăn; nguyên liệu thực phẩm

    枯渇(こかつ) (する) : cạn kiệt; khô kiệt; hết; cạn; khan hiếm

    履歴(りれき): - lý lịch
       - (máy tính) nhật ký; lịch sử (History)

    ☆ 文法

    Vていく: ngày càng V

    N+に
    (かん)して・に(かん)しては: về

    N+のみ: chỉ



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000129837.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 48 của 52 Đầu tiênĐầu tiên ... 38 46 47 48 49 50 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình