テレ朝news
Khảo sát chi tiêu gia đình trong tháng 6: Chi tiêu -1.2%, âm 9 tháng liền
6月の家計調査 消費支出−1.2% 9カ月連続マイナス
[2020/08/07 12:21]

 総務省が発表した6月の家計調査によりますと、2人以上世帯の消費支出は前の年の同じ月と比べて実質で1.2%減少し、9カ月連続のマイナスとなりました。

 6月は緊急事態宣言が解除されて経済活動が活発化したため、減少幅は5月の16.2%に比べて小さくなりました。国内・海外のパック旅行や外食などでの落ち込みが続く一方で、エアコンや携帯電話の通信料などは前年同月比を上回りました。総務省は、新型コロナウイルスの影響が続きながらも消費は戻ってきているとしています。


6月の家計調査 消費支出−1.2% 9カ月連続マイナス
 
総務省(そうむしょう)発表(はっぴょう)した6(がつ)家計(かけい)調査によりますと、2(ふた)()以上世帯の消費(しょうひ)支出(ししゅつ)(まえ)(とし)(おな)(つき)(くら)べて実質(じっしつ)で1.2%減少し、9カ月連続(げつれんぞく)のマイナスとなりました。

Theo khảo sát chi tiêu trong gia đình vào tháng 6 do Bộ Tổng vụ công bố, so với tháng này năm trước thì chi tiêu của hộ gia đình có từ 2 người trở lên trên thực tế giảm 1,2% và trở nên âm 9 tháng liền.


 6
(がつ)緊急事態宣言(きんきゅうじたいせんげん)解除(かいじょ)されて経済活動(けいざいかつどう)活発化(かっぱつか)したため、減少幅(げんしょうはば)は5(がつ)の16.2%に(くら)べて(ちい)さくなりました。国内(こくない)海外(かいがい)のパック旅行(りょこう)外食(がいしょく)などでの()()みが(つづ)一方(いっぽう)で、エアコンや携帯電話(けいたいでんわ)通信料(つうしんりょう)などは前年同月比(ぜんねんどうげつひ)上回(うわまわ)りました。総務省(そうむしょう)は、新型(しんがた)コロナウイルスの影響(えいきょう)(つづ)きながらも消費(しょうひ)(もど)ってきているとしています。

Sau khi tuyên bố tình trạng khẩn cấp được dỡ bỏ, hoạt động kinh tế đã trở nên năng động, nên biên độ giảm nhỏ hơn so với 16,2% của tháng 5. Một mặt, tình trạng như ăn ngoài, du lịch trọn gói trong và ngoài nước vẫn tiếp tục giảm sút, nhưng mặt khác thì các chi phí cho điện thoại di động, máy điều hoà thì lại cao hơn so với cùng tháng này năm trước. Bộ Tổng vụ cho biết, tuy ảnh hưởng của vi rút corona chủng mới vẫn còn tiếp tục nhưng tiêu dùng đang dần phục hồi.


☆ 新しい言葉

家計(かけい): chi tiêu trong gia đình; ngân sách gia đình

消費(しょうひ)(する) : - tiêu thụ; sử dụng hết
     - (kinh tế) tiêu dùng; tiêu thụ

支出(ししゅつ) (する) : chi; chi ra; chi trả; tiền, hàng chi ra

活発化(かっぱつか)(する) : trở nên năng động; trở nên sôi động; trở nên hoạt bát; trở nên mạnh hơn

(はば): - bề rộng; bề ngang; chiều rộng; chiều ngang; khổ
 - chênh lệch; cách biệt; khoảng cách; biên độ (âm thanh, giá cả,...)
 - chỗ trống có thể tự do hoạt động (trong một hạn chế nào đó)
 - rộng rãi; khoáng đạt; phóng khoáng
 - uy thế; thế lực

()()む: - rơi vào; lọt vào; rơi xuống; rớt xuống; sa xuống
    - lõm; hõm; trũng; thụt; lún
    - suy yếu; sa sút
    - chán nản; buồn rầu; phiền muộn; suy sụp

通信料(つうしんりょう): phí thông tin liên lạc

上回(うわまわ)る: hơn; trên; vượt; cao hơn (mức chuẩn)。⇔下回(したまわ)

☆ 文法

Nと
(くら)べて: so với

Vる・Aい・Na/Nである+
一方(いっぽう)で: một mặt thì…mặt khác thì

Vます・Aい・Na(であり)・N(であり)+ながら (も): tuy là … nhưng...