+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 72 của 74 Đầu tiênĐầu tiên ... 22 62 70 71 72 73 74 CuốiCuối
Kết quả 711 đến 720 của 731
  1. #711
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Đi thuyền độc mộc từ vịnh Đài Loan đến đảo Yonaguni-jima nhằm tái hiện chuyến đi biển 30 ngàn năm trước
    3万年前の航海を再現 丸木舟で台湾から与那国島へ
    [2019/07/08 06:20]

     
    日本列島にどのようにしてヒトがやってきたのか、その謎を探るため5人を乗せた丸木舟が台湾を出航しました。

     丸木舟は日本時間の7日午後2時半すぎ、台湾の砂浜から沖縄県与那国島に向けて出発しました。今から約3万年前の旧石器時代、ユーラシア大陸から日本列島にヒトがどのようにして渡ってきたのかを解明するための実験航海で、日本の国立科学博物館や台湾の研究者らの共同研究の一環として行われています。丸木舟には男女5人が乗っていて24時間体制でこぎ続け、実際にどのような困難があったのかなどを分析するということです。



    3万年前の航海を再現 丸木舟で台湾から与那国島へ

     日本列島(にほんれっとう)にどのようにしてヒトがやってきたのか、その(なぞ)(さぐ)るため5(にん)()せた丸木舟(まるきぶね)台湾(たいわん)出航(しゅっこう)しました。

    Một chiếc xuồng độc mộc chở 5 người đã ra biển hướng đến Đài Loan nhằm tìm hiểu chuyện bí ẩn con người đã đến quần đảo Nhật Bản bằng cách nào.


     
    丸木舟(まるきぶね)日本時間(にっぽんじかん)7(なの)()午後(ごご)2時半(じはん)すぎ、台湾(たいわん)砂浜(すなはま)から沖縄県(おきなわけん)与那国島(よなぐにじま)()けて出発(しゅっぱつ)しました。(いま)から(やく)3万年前(まんねんまえ)旧石器時代(きゅうせっきじだい)、ユーラシア大陸(たいりく)から日本列島(にほんれっとう)にヒトがどのようにして渡ってきたのかを解明(かいめい)するための実験航海(じっけんこうかい)で、日本(にほん)国立科学博物館(こくりつかがくはくぶつかん)台湾(たいわん)研究者(けんきゅうしゃ)らの共同研究(きょうどうけんきゅう)一環(いっかん)として(おこな)われています。丸木舟(まるきぶね)には(だん)女5(にん)()っていて24時間体制(じかんたいせい)でこぎ(つづ)け、実際(じっさい)にどのような困難(こんなん)があったのかなどを分析(ぶんせき)するということです。

    Vào 2 giờ 30 chiều ngày hôm qua theo giờ Nhật Bản, một chiếc xuồng độc mộc đã xuất phát từ bãi biển thuộc vịnh Đài Loan hướng đến hòn đảo Yonaguni-jima thuộc của tỉnh Okinawa. Đây là chuyến đi biển thực nghiệm nhằm làm sáng tỏ vào thời kỳ đồ đá cũ cách đây khoảng 30.000 năm, con người từ đại lục Á – Âu (Eurasia) đã qua quần đảo Nhật Bản bằng cách nào, chuyến đi này được thực hiện như một mắt xích trong nghiên cứu chung giữa các nhà nghiên cứu Đài Loan và Bảo tàng Khoa học Quốc gia Nhật Bản. Đi trên thuyền có 5 người gồm nam nữ sẽ liên tục chèo theo cơ chế 24 tiếng và sẽ phân tích xem thực tế có những khó khăn nào...



    ☆ 新しい言葉

    丸木舟(まるきぶね): xuồng độc mộc; thuyền độc mộc

    (なぞ): - bí ẩn; bí hiểm; điều bí ẩn; chuyện kì bí
      - nói bóng gió; nói xa xôi; lời bóng gió
      - câu đố; đố chữ; trò đố chữ (đoán ý nghĩa ẩn giấu trong từ hay trong câu văn)

    出航(しゅっこう)(する) : - (tàu thuyền) đi biển; ra biển; ra khơi
           - (máy bay) khởi hành; cất cánh

    砂浜(すなはま): bãi cát bờ biển; bãi cát biển; bãi biển

    航海(こうかい)(する) : hàng hải; đi biển (bằng tàu)

    解明(かいめい)(する) : làm sáng tỏ; làm cho minh bạch

    一環(いっかん): - một mắt xích (trong dây xích...)
       - một mắt xích; một khâu; một bộ phận

    体制(たいせい): - (sinh vật) cơ chế
       - cơ chế
       - thể chế; thiết chế
       - chế độ

    困難(こんなん)
    (N, adj) : khó khăn




  2. #712
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Từ tháng 10 năm nay tăng cước phí thư lên 84 yên, bưu thiếp 63 yên
    手紙は84円、はがきは63円 10月から値上げへ
    [2019/07/09 06:19]


    日本郵便は今年10月からの消費増税に伴う郵便料金の値上げを発表しました。

     新たな料金は、手紙は現在の82円から2円高い84円に。はがきは62円から1円高い63円になります。手紙の値上げは2014年4月の消費増税以来5年半ぶり、はがきは2017年6月以来2年4カ月ぶりとなります。また、ゆうパックも大きさや送る地域によって10円から60円の値上げになります。日本郵便は新しい料金に対応した切手やはがきを来月20日に発売します。現在、使われている62円切手などは9月末で販売を終了します。


    手紙は84円、はがきは63円 10月から値上げへ


    日本郵便(にほんゆうびん)今年(ことし)10(がつ)からの消費増税(しょうひぞうぜい)(ともな)郵便(ゆうびん)料金(りょうきん)値上(ねあ)げを発表(はっぴょう)しました。

    Bưu chính Nhật Bản thông báo việc tăng phí bưu chính cùng lúc với tăng thuế tiêu thụ từ tháng 10 năm nay.


     
    (あら)たな料金(りょうきん)は、手紙(てがみ)現在(げんざい)の82(えん)から2円高(えんたか)い84(えん)に。はがきは62(えん)から1円高(えんたか)い63(えん)になります。手紙(てがみ)値上(ねあ)げは2()014(ねん)4()(がつ)消費増税(しょうひぞうぜい)以来(いらい)5年半(ねんはん)ぶり、はがきは2017(ねん)6月以来(がついらい)2(ねん)4カ(げつ)ぶりとなります。また、ゆうパックも大きさや(おく)地域(ちいき)によって10(えん)から60(えん)値上(ねあ)げになります。日本郵便(にほんゆうびん)(あたら)しい料金(りょうきん)対応(たいおう)した切手(きって)やはがきを来月(らいげつ)20(はつ)()発売(はつばい)します。現在(げんざい)使(つか)われている62円切手(えんきって)などは9()月末(がつまつ)販売(はんばい)終了(しゅうりょう)します。

    Với cước phí mới thì thư sẽ tăng 2 yên từ 82 yên hiện tại lên 84 yên, bưu thiếp tăng 1 yên từ 62 yên lên 63 yên. Việc tăng phí thư này là sau 5 năm kể từ khi tăng thuế tiêu thụ hồi tháng 4/2014, còn bưu thiếp là sau 2 năm 4 tháng kể từ tháng 6/2017. Ngoài ra, dịch vụ giao phát bưu phẩm tại nhà cũng tăng 1từ 10 yên lên 60 yên tuỳ theo độ lớn và khu vực gửi. Bưu chính Nhật Bản sẽ phát hành tem tương ứng với cước phí mới vào ngày 20 tháng tới. Hiện tại, loại tem 62 yên đang sử dụng sẽ chấm dứt bán vào cuối tháng 9.


    ☆ 新しい言葉

    増税(ぞうぜい)(する) : tăng thuế

    料金(りょうきん): cước phí; cước; phí; tiền (tiền trả cho việc sử dụng...)

    対応(たいおう)(する) : - đối xứng
         - tương ứng; đối ứng
         - tương xứng; cân xứng
         - ứng xử; ứng phó; đối phó; đáp ứng
         - (toán học) tương ứng

    ☆ 文法

    Nに
    (ともな)う/伴って: đồng thời với; cùng lúc với

    Vて・N+
    以来(いらい): kể từ; suốt từ

    Nによって: tuỳ vào… (mà khác nhau)




  3. #713
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ngạc nhiên khi câu lên! Uốn éo di chuyển ra từ con sò...
    釣ってビックリ!貝からウネウネと出てきたのは…
    [2019/07/10 19:37]


     釣り上げた貝から出てきたのは意外な生物でした。

     映像は静岡県焼津市の大井川港の沖合で7日に撮影されました。撮影した女性の乗っていた釣り船の関係者が不思議な二枚貝を釣り上げたため撮影していたところ、タコが足を伸ばして姿を現し、海に飛び込んだということです。沼津市の伊豆・三津シーパラダイスによりますと、メジロダコとみられ、食べた貝などに身を隠す習性があるということです。この動画がツイッターに投稿されるとたちまち話題になり、現在は540万回を超える再生回数を記録しています。


    釣ってビックリ!貝からウネウネと出てきたのは…

     ()()げた(かい)から()てきたのは意外(いがい)生物(せいぶつ)でした。

    Di chuyển ra từ con sò được câu bắt là một sinh vật không ngờ tới.


     
    映像(えいぞう)静岡県(しずおかけん)焼津市(やいづし)大井川港(おおいがわこう)沖合(おきあい)7(なの)()撮影(さつえい)されました。撮影(さつえい)した女性(じょせい)()っていた()(ぶね)関係者(かんけいしゃ)不思議(ふしぎ)二枚貝(にまいがい)()()げたため撮影(さつえい)していたところ、タコが(あし)()ばして姿(すがた)(あらわ)し、(うみ)に飛び()んだということです。沼津市(ぬまづし)伊豆(いず)三津(みと)シーパラダイスによりますと、メジロダコとみられ、()べた(かい)などに()(かく)習性(しゅうせい)があるということです。この動画(どうが)がツイッターに投稿(とうこう)されるとたちまち話題(わだい)になり、現在(げんざい)は540万回(まんかい)()える再生回数(さいせいかいすう)記録(きろく)しています。

    Hình ảnh được quay vào ngày 7/7 ở ngoài khơi cảng Ooigawa, thành phố Yaizu, tỉnh Shizuoka. Khi một người trên thuyền câu mà người phụ nữ ghi hình đi trên đó đang ghi lại hình ảnh do câu lên được một con sò kỳ lạ thì phát hiện một con bạch tuộc lộ diện, vươn chân ra rồi nhảy xuống biển. Theo viện hải dương Izu-Mito Sea Paradise thuộc thành phố Numazu cho biết, con bạch tuộc này được cho là loài bạch tuộc vân (hay còn gọi là bạch tuộc dừa, tên khoa học: Octopus marginatus), có thói quen ẩn mình trong con sò,... mà nó đã ăn. Video này sau khi được đưa lên Twitter thì lập tức trở thành đề tài bàn tán, hiện tại ghi nhận có số lượt xem hơn 5,4 triệu.



    ☆ 新しい言葉

    うねうね(adv;する) : ngoằn ngoèo; uốn lượn; quanh co; uốn khúc; khúc khuỷu

    意外(いがい)(N, adj) : ngoài suy nghĩ; ngoài dự đoán; không ngờ tới; bất ngờ

    ()(ぶね): - thuyền câu
        - lẵng hoa treo hình chiếc thuyền

    沖合(おきあい)沖合(おきあ)い: - phía ngoài khơi; ngoài khơi; xa bờ
           - thuyền trưởng tàu đánh cá

    姿(すがた)(あらわ)す: xuất hiện; lộ diện; ló dạng

    ()()む: - lao mình; bay xuống; phóng xuống
        - nhảy vào; chạy vội vào
        - dấn thân vào; lao thân vào
        - ập đến; bay đến

    記録(きろく)
    (する) : - ghi lại; chép lại; viết lại; ghi chép; bản ghi chép; tài liệu ghi chép
         - kỷ lục
         - sách lịch sử; tư liệu lịch sử

    ☆ 文法

    Vたところ: khi V thì…



  4. #714
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ly bia bằng gỗ uống cũng ngon? Ở sự kiện cũng không dùng nhựa
    イベントも脱プラ 木製コップでビールも美味しく?
    [2019/07/11 19:29]


    イベント用のコップも脱プラスチックの動きです。

     屋外のイベントなどでビールを入れるコップはプラスチック製をよく見かけますが、新たに開発されたコップは、間伐材などからできた植物繊維が主な原料です。開発したアサヒビールなどによりますと、コップの内側には繊維に由来する細かな凹凸があるため、きめ細かい泡ができるということです。ビールを飲み比べるイベントなどでの使用や、記念品としての利用が想定されています。ホテルや飲食店などでも木や竹できたストローが登場するなど、海洋汚染の原因となるプラスチック製品の利用を控える動きが広がっています。


    イベントも脱プラ 木製コップでビールも美味しく?


    イベント(よう)のコップも(だつ)プラスチックの(うご)きです。

    Ly dùng cho sự kiện cũng chuyển sang không dùng nhựa.


     
    屋外(おくがい)のイベントなどでビールを()れるコップはプラスチック(せい)をよく()かけますが、(あら)たに開発(かいはつ)されたコップは、間伐材(かんばつざい)などからできた植物繊維(しょくぶつせんい)(おも)原料(げんりょう)です。開発(かいはつ)したアサヒビールなどによりますと、コップの内側(うちがわ)には繊維(せんい)由来(ゆらい)する(こま)かな凹凸(おうとつ)があるため、きめ(こま)かい(あわ)ができるということです。ビールを()(くら)べるイベントなどでの使用(しよう)や、記念品(きねんひん)としての利用(りよう)想定(そうてい)されています。ホテルや飲食店(いんしょくてん)などでも()(たけ)できたストローが登場(とうじょう)するなど、海洋汚染(かいようおせん)原因(げんいん)となるプラスチック製品(せいひん)利用(りよう)(ひか)える(うご)きが(ひろ)がっています。

    Ly đựng bia tại các sự kiện ngoài trời thường thấy làm bằng nhựa, nhưng loại ly được phát triển mới có nguyên liệu chính là sợi thực vật làm từ cây rừng chặt bỏ bớt. Theo hãng bia Asahi phát triển loại ly này cho biết, do mặt trong của ly có độ lồi lõm không đều nhau, cho nên có thể hình thành những bọt mịn. Việc sử dụng ly này được giả định sử dụng làm sản phẩm kỷ niệm hay sử dụng tại các sự kiện thi uống bia. Động thái hạn chế sử dụng sản phẩm nhựa vốn trở thành nguyên nhân gây ô nhiễm biển như xuất hiện các ống hút bằng tre hay gỗ ở khách sạn, quán ăn uống đang lan rộng.


    ☆ 新しい言葉

    (だつ) : (gắn trước danh từ) biểu thị ý thoát khỏi hoàn cảnh đó

    コップ〔オランダ kop〕: tách; ly; cốc

    美味(おい)しい: - ngon; vị ngon
         - thuận lợi; thuận tiện

    屋外(おくがい): ngoài nhà; ngoài trời

    見掛(みか)ける: - nhìn thấy; thấy; bắt gặp
         - xem giữa chừng
         - chú ý nhìn; để ý xem

    木目(もくめ) : - thớ gỗ
       - cấu trúc mịn trên bề mặt; cảm giác khi sờ vào (da, đồ vật)

    間伐材(かんばつざい): cây chặt bớt (để làm thưa rừng)

    繊維(せんい): sợi; xơ

    凹凸(おうとつ): - lồi lõm; gồ ghề; gập ghềnh; mấp mô
       - không đồng đều; không bằng nhau; không đều nhau
    (こま)か(adj) : nhỏ xíu; tí xíu; tỉ mỉ; chi tiết; kỹ lưỡng; keo kiệt; bủn xỉn

    (あわ): - bọt; bong bóng
      - bọt; nước bọt; nước miếng

    木目細(きめこま)かい: láng; mịn; mịn màng; kỹ lưỡng; tỉ mỉ; chu đáo

    (くら)べる: - so; so với; so sánh; đối chiếu
       - cạnh tranh; thi đua; tranh đua; đọ; thi; đua
       - kết thân; kết giao thân thiết

    (ひか)える: - ghìm; nén; kìm nén; kìm giữ; kiềm chế; khiên chế; hạn chế; tiết chế (hành động của bản thân)
       - ngừng; dừng; ngăn; ghìm; giữ lại; chế ngự; kiềm chế (hành động của đối tượng khác)
       - ghi nhớ; ghi lại; ghi chép lưu lại (để không bị quên)
       - gần; ở gần; đến gần; gần kề; cận kề (không gian, thời gian)




  5. #715
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Mỏ con vịt trời bị quấn băng dính. Điều tra vì nghi ngờ kẻ nào đó gây hại
    カモのくちばしに粘着テープ 何者かが危害…で捜査
    [2019/07/15 19:05]


    カモはくちばしに粘着テープが巻かれ、衰弱していました。

     14日午前9時40分ごろ、滋賀県彦根市のアパートに住む男性が3階のベランダで粘着テープが巻かれたカモを見つけ、警察に通報しました。警察によりますと、カモの体長は約40センチで、くちばしには粘着テープが巻かれ、胴体には太さ5ミリの綿のひもが巻かれていました。発見された際はかなり衰弱していたということです。カモは野鳥とみられ、警察署で保護された後に琵琶湖に放たれました。警察は何者かがカモに危害を加えたとみて、鳥獣保護法違反の疑いで捜査しています。



    カモのくちばしに粘着テープ 何者かが危害…で捜査

    カモはくちばしに粘着(ねんちゃく)テープが()かれ、衰弱(すいじゃく)していました。

    Một con vịt trời bị quấn băng dính vào mỏ và nó suy yếu.


     
    14(じゅうよっ)()午前(ごぜん)9()40(ぷん)ごろ、滋賀県(しがけん)彦根市(ひこねし)のアパートに()男性(だんせい)が3(がい)のベランダで粘着(ねんちゃく)テープが()かれたカモを()つけ、警察(けいさつ)通報(つうほう)しました。警察(けいさつ)によりますと、カモの体長(たいちょう)(やく)40センチで、くちばしには粘着(ねんちゃく)テープが()かれ、胴体(どうたい)には(ふと)さ5ミリの綿(わた)のひもが()かれていました。発見(はっけん)された(さい)はかなり衰弱(すいじゃく)していたということです。カモは野鳥(やちょう)とみられ、警察署(けいさつしょ)保護(ほご)された(あと)琵琶湖(びわこ)(はな)たれました。警察(けいさつ)何者(なにもの)かがカモに危害(きがい)(くわ)えたとみて、鳥獣保護法違反(ちょうじゅうほごほういはん)(うたが)いで捜査(そうさ)しています。

    Khoảng 9 giờ 40 phút sáng hôm qua 14/7, người đàn ông sống trong căn hộ thuộc thành phố Hikone, tỉnh Shiga phát hiện tại ban công tầng 3 có một con vịt trời bị quấn băng dính và thông báo cho cảnh sát. Cảnh sát cho biết, chiều dài con vịt trời khoảng 40cm, mỏ bị quấn băng dính, trên mình của nó bị quấn sợi dây cô-tông to 5mm. Lúc được phát hiện, nó đang suy yếu. Con vịt trời được cho là loài chim hoang dã và đã được thả xuống hồ Biwa sau khi được sở cảnh sát bảo vệ. Cảnh sát cho rằng kẻ nào đó đã gây hại cho con vịt trời và hiện đang tiến hành điều tra vì nghi ngờ vi phạm Luật bảo vệ chim thú.



    ☆ 新しい言葉

    (くちばし): mỏ (chim)

    衰弱(すいじゃく)(する):suy nhược

    ()く: - cuộn; cuốn
       - quấn; vấn
       - vặn
       - cuộn tròn; quấn quanh

    野鳥(やちょう): chim hoang dã; chim rừng; dã cầm

    保護(ほご)(する):- bảo hộ; bảo vệ; bảo tồn; che chở
           - lưu giữ; giữ (tại đồn cảnh sát,...)

    (はな)つ: thả; phóng; phóng sinh; phóng thích  

    危害(きがい): nguy hại; mối nguy hiểm; mối hiểm hoạ

    ☆ 文法

    Vた・Nの+
    (きわ): khi; lúc


  6. #716
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Giải tán sự kết hợp của bộ đôi nổi tiếng? Miwa bỏ trốn, chia tay cộng sự
    名コンビが解散? 脱走みわちゃん 相棒とお別れへ
    [2019/07/16 19:28]


     かつて大人気だった名コンビがついに解散となりそうです。

     「ウリ坊」の背中にしがみ付き、ロデオさながらに乗りこなして人気者となった雄のニホンザル「みわ」ちゃん。先月末、京都府福知山市の動物園から脱走してスタッフらの捜索の末、7日に発見されました。しかし、その後、一緒に過ごしているウリ坊に嫌がっているような様子が見られ、動物園は9年間同じ檻(おり)で過ごしていたみわちゃんとウリ坊を引き離し、脱走防止も含めてみわちゃんを別の頑丈な檻に移すことにしました。動物園は18日に約3週間ぶりに再開しますが、名コンビはこの夏で解散となりそうです。


    名コンビが解散? 脱走みわちゃん 相棒とお別れへ

    かつて大人気(だいにんき)だった(めい)コンビがついに解散(かいさん)となりそうです。

    Sự kết hợp của bộ đôi nổi tiếng từng rất được nhiều người yêu thích trước đây cuối cùng thì cũng sắp bị giải tán.


     「ウリ
    (ぼう)」の背中(せなか)にしがみ()き、ロデオさながらに()りこなして人気者(にんきもの)となった(おす)のニホンザル「みわ」ちゃん。先月末(せんげつまつ)京都府(きょうとふ)福知山市(ふくちやまし)動物園(どうぶつえん)から脱走(だっそう)してスタッフらの捜索(そうさく)(すえ)7(なの)()発見(はっけん)されました。しかし、その()一緒(いっしょ)()ごしているウリ(ぼう)(いや)がっているような様子(ようす)()られ、動物園(どうぶつえん)は9年間同(ねんかんおな)(おり)()ごしていたみわちゃんとウリ(ぼう)()(はな)し、脱走防止(だっそうぼうし)(ふく)めてみわちゃんを(べつ)頑丈(がんじょう)(おり)(うつ)すことにしました。動物園(どうぶつえん)は18(にち)(やく)3週間(しゅうかん)ぶりに再開(さいかい)しますが、(めい)コンビはこの(なつ)解散(かいさん)となりそうです。

    Chú khỉ đực Nhật Bản “Miwa” từng là con khỉ được yêu thích qua hình ảnh ôm chặt lưng, khéo léo cưỡi trên chú “heo rừng con” hệt như cuộc đua tài của những chàng cao bồi. Cuối tháng trước, cuối cùng sau khi đội ngũ nhân viên truy tìm con khỉ trốn thoát khỏi vườn thú ở thành phố Fukuchiyama, phủ Kyoto, thì đến ngày 7/7 đã phát hiện ra nó. Tuy nhiên, sau đó thì thấy thái độ của nó dường như ghét con heo rừng con mà nó đang sống chung, nên vườn thú quyết định tách heo rừng con với khỉ Miwa vốn từng ở chung với nhau cùng một chuồng suốt 9 năm, và sẽ chuyển khỉ Miwa đến chuồng chắc chắn khác bao gồm cả việc phòng ngừa bỏ trốn. Sau khoảng 3 tuần, đến ngày 18/7 vườn thú sẽ mở lại, nhưng có thể là sự kết hợp của bộ đôi nổi tiếng sẽ bị giải tán vào mùa hè này.


    ☆ 新しい言葉


    コンビ:kết hợp hai người; làm thành nhóm hai người; tổ hai người; nhóm hai người

    解散(かいさん)(する) : giải tán; giải thể

    脱走(だっそう) (する) : bỏ trốn; đào tẩu; tẩu thoát; trốn thoát

    相棒(あいぼう): - người cùng gánh; người cùng khiêng (kiệu,...)
        - cộng sự; đối tác

    かつて(adv) : - trước đây; ngày xưa; thời xưa; lúc xưa; hồi trước; lúc trước; trước kia
           - chưa từng; chưa hề; chưa một lần
           - hoàn toàn (không)

    瓜坊(うりぼう): heo rừng con

    捜索(そうさく)(する) : - tìm kiếm; truy tìm; truy lùng
          - điều tra; khám xét; lục soát

    しがみ
    ()く:bám chặt; giữ chặt; ôm chặt

    ロデオ〔rodeo〕: cuộc đua tài của những người cao bồi (biểu diễn cưỡi trên bò, ngựa hoang hoặc quăng dây bắt bò,...)

    さながら(adv) : - như; hệt như; tựa như; y như
            - như; hệt như; y như
            - y như thế; y nguyên
            - toàn bộ; tất cả

    ()(じゅく)す: điều khiển giỏi; lái giỏi; cưỡi giỏi (điều khiển theo ý muốn)

    嫌がる:ghét; không thích; không ưa

    (おり): chuồng; cũi; hàng rào; buồng giam

    ()(はな)す:- chia rời; chia rẽ; chia cách; tách rời; làm cách xa
         - bỏ xa khoảng cách

    ☆ 文法


    Vます+そうです: có khả năng; có thể; sắp sửa

    Vた・Nの+
    (すえ):cuối cùng; sau một hồi

    Vる/ない+ことにしました: quyết định…




  7. #717
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Cảm giác bất an lúc về già. Ngân sách chi tiêu mùa hè giảm thấp nhất từ trước đến nay
    夏休み予算 過去最低に 老後不安や消費増税控え
    [2019/07/19 12:07]


    今年の夏休みに使う予定のお金が老後資金への不安や10月に控えた消費増税の影響などから、過去最低になりました。

     明治安田生命が20代から50代の1120人に聞いたところ、夏休みの予算の平均額は1世帯あたり6万8071円で、去年よりも1万6000円近く少なくなりました。理由の1位は「今後の出費予定に備えるため」で、2位の「預貯金に回すため」とともに将来への不安感がみられるということです。3位は「消費増税が控えているため」でした。また、改元に伴う10連休でお金を使ったことによる影響もあるということです。


    夏休み予算 過去最低に 老後不安や消費増税控え

    今年(ことし)夏休(なつやす)みに使(つか)予定(よてい)のお(かね)老後資金(ろうごしきん)への不安(ふあん)や10(がつ)(ひか)えた消費増税(しょうひぞうぜい)影響(えいきょう)などから、過去最低(かこさいてい)になりました。

    Tiền dự định sử dụng cho mùa hè năm nay giảm xuống thấp nhất từ trước đến nay, do ảnh hưởng cảm giác bất an đối với tiền quỹ dành cho lúc về già và việc tăng thuế tiêu thụ sắp thực hiện vào tháng 10.


     
    明治安田生命(めいじやすだせいめい)が20(だい)から50(だい)の1120人に()いたところ、夏休(なつやす)みの予算(よさん)平均額(へいきんがく)は1世帯(せたい)あたり6(まん)8071(えん)で、去年(きょねん)よりも1(まん)6000円近く(すく)なくなりました。理由(りゆう)の1()は「今後(こんご)出費予定(しゅっぴよてい)(そな)えるため」で、2()の「預貯金(よちょきん)(まわ)すため」とともに将来(しょうらい)への不安感(ふあんかん)がみられるということです。3()は「消費増税(しょうひぞうぜい)(ひか)えているため」でした。また、改元(かいげん)(ともな)う10連休(れんきゅう)でお(かね)使(つか)ったことによる影響(えいきょう)もあるということです。

    Khi công ty Bảo hiểm nhân thọ Meiji Yasuda Life hỏi 1120 người độ tuổi từ 20 đến 50 tuổi thì thấy rằng, số tiền trung bình ngân sách chi tiêu cho mùa hè là 68.071 yên trên một hộ gia đình, ít hơn năm ngoái gần 16.000 yên. Lý do thứ nhất được cho là “vì phải chuẩn bị cho dự định chi tiêu sau này”, thứ hai cùng với việc “đầu tư vào tiền gởi và tiền tiết kiệm” là cảm giác bất an về tương lai. Thứ ba “vì thuế tiêu thụ đang đến gần”. Ngoài ra, còn có ảnh hưởng do đã sử dụng tiền cho 10 ngày nghỉ dài đồng thời với đổi niên hiệu.


    ☆ 新しい言葉

    老後(ろうご):khi về già; về già

    資金(しきん): - vốn; tiền vốn; vốn liếng
       - quỹ; tiền quỹ

    (そな)える: - phòng bị; chuẩn bị
        - trang bị
        - có sẵn
    出費(しゅっぴ)(する) : xuất tiền; chi tiền; chi tiêu; tiền chi ra

    預貯金(よちょきん): tiền gởi và tiền tiết kiệm

    (まわ)す: - xoay; quay; vặn; làm cho xoay; làm cho quay
       - chuyền
       - chuyển đến; gửi đến
       - cho; đặt vào (một vị trí đối lập)
       - đầu tư có lãi
       - làm...quanh một mặt (theo sau động từ ở hình thức

    ☆ 文法


    Vたところ: khi V thì…

    Nとともに: cùng với

    NによるN1: do bởi N

    Nに
    (ともな)う: cùng với; đồng thời với




    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 23-07-2019 lúc 05:53 PM.

  8. #718
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Để nâng cao năng suất thì cần có “tính đa dạng và cách làm việc linh hoạt”
    生産性↑には「多様性と柔軟な働き方」必要 政府
    [2019/07/23 17:17]



    政府は、いわゆる「経済財政白書」を公表し、企業が生産性を高めるには働く人の多様性を高めて柔軟な働き方を取り入れる必要があると強調しました。

     白書では女性、高齢者や外国人など人材が多様な企業とそうでない企業で生産性を比較すると多様性が高い企業の方が年で1.3ポイント生産性が高い結果となりました。そのうえで、さらに柔軟な働き方を取り入れている企業は、年で2.1から2.4ポイント生産性が高いということです。報告では、日本的雇用が続く企業では多様性が低下するとして新卒の一括採用などを見直す必要性を指摘しています。一方で、人材が多様化していても働き方を柔軟にするなどの取り組みがない場合は生産性が低下すると分析し、企業への働き方改革も求めました。


    生産性↑には「多様性と柔軟な働き方」必要 政府

    政府(せいふ)は、いわゆる「経済財政白書(けいざいざいせいはくしょ)」を公表(こうひょう)し、企業(きぎょう)生産性(せいさんせい)(たか)めるには(はたら)(ひと)多様性(たようせい)(たか)めて柔軟(じゅうなん)(はたら)(かた)()()れる必要(ひつよう)があると強調(きょうちょう)しました。

    Chính phủ công bố “Sách trắng kinh tế tài chính”, nhấn mạnh sự cần thiết trong việc doanh nghiệp phải nâng cao tính đa dạng của người lao động, đưa vào cách làm việc linh hoạt nhằm nâng cao năng suất.



     
    白書(はくしょ)では女性(じょせい)高齢者(こうれいしゃ)外国人(がいこくじん)など人材(じんざい)多様(たよう)企業(きぎょう)とそうでない企業(きぎょう)生産性(せいさんせい)比較(ひかく)すると多様性(たようせい)(たか)企業(きぎょう)(ほう)(とし)で1.3ポイント生産性(せいさんせい)(たか)結果(けっか)となりました。そのうえで、さらに柔軟(じゅうなん)(はたら)(かた)()()れている企業(きぎょう)は、(とし)で2.1から2.4ポイント生産性(せいさんせい)(たか)いということです。報告(ほうこく)では、日本的雇用(にほんてきこよう)(つづ)企業(きぎょう)では多様性(たようせい)低下(ていか)するとして新卒(しんそつ)一括採用(いっかつさいよう)などを見直(みなお)必要性(ひつようせい)指摘(してき)しています。一方(いっぽう)で、人材(じんざい)()様化(ようか)していても(はたら)(かた)柔軟(じゅうなん)にするなどの()()みがない場合(ばあい)生産性(せいさんせい)低下(ていか)すると分析(ぶんせき)し、企業(きぎょう)への(はたら)方改革(かたかいかく)(もと)めました。

    Theo như kết quả Sách trắng công bố, khi so sánh giữa doanh nghiệp có sự đa dạng về nhân tài như có phụ nữ, người cao tuổi người nước ngoài,… và doanh nghiệp không đa dạng thì phía doanh nghiệp có tính đa dạng cao có năng suất cao hơn 1,3 điểm. Hơn nữa, doanh nghiệp đưa vào cách làm việc linh hoạt thì có năng suất suất cao trong năm tăng từ 2,1 đến 2,4 điểm. Theo báo cáo chỉ ra rằng, cần xem lại việc tuyển dụng cùng lúc các sinh viên ngay khi ra trường, vì cho rằng những doanh nghiệp duy trì cách thuê mướn lao động theo kiểu truyền thống Nhật Bản thì có tính đa dạng thấp. Mặt khác, báo cáo phân tích thấy rằng, dù có đa dạng hoá nhân tài nhưng với trường hợp không nỗ lực làm đa dạng cách làm việc thì năng suất vẫn thấp, đòi hỏi các doanh nghiệp cũng phải thay đổi cách làm việc.




    ☆ 新しい言葉

    生産性(せいさんせい): năng suất

    多様性(たようせい) : tính đa dạng

    柔軟(じゅうなん)(adj) : -mềm mại; mềm dẻo; mềm; dẻo
           - (lối nghĩ, thái độ,...) mềm dẻo; linh động; linh hoạt

    いわゆる: thường nói là; thường gọi là; thường được gọi là; hay được nói là

    ()()れる: - bỏ vào; đưa vào; lấy cho vào
          - du nhập; tiếp thu; đưa vào; áp dụng
          - thu hoạch
          - (ma quái) ám nhập; nhập

    人材(じんざい): nhân tài; người tài

    雇用(こよう): - thuê mướn; mướn người làm; thuê người làm; thuê lao động; thuê mướn lao động (nhân công)
       - (pháp luật) hợp đồng thuê mướn lao động; hợp đồng lao động

    一括(いっかつ): tổng hợp; gộp; gộp chung; nhập chung; gom chung (thành một)

    新卒一括採用(しんそついっかつさいよう): tuyển dụng cùng lúc các sinh viên ngay khi ra trường

    採用(さいよう)(する) : - tuyển dụng
          - chọn dùng

    改革(かいかく)
    (する) : cải cách; cách tân; canh tân; cải tổ; đổi mới; sửa đổi




  9. #719
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Mục tiêu làm lớn giấc mơ “Kế hoạch đường sắt núi Phú Sĩ”. Nhiều vấn đề chồng chất: an toàn, cân đối thu chi…
    「富士山鉄道計画」夢膨らめど安全、採算…課題山積
    [2019/07/29 12:11]


    富士山の麓から5合目までを鉄道でつなぐ「富士山登山鉄道」の実現に向けた検討会が初めて開催されました。

     「富士山登山鉄道構想」は富士山の山梨県側の麓から5合目まで鉄道を走らせ、登山客や観光客を運ぼうという構想です。山梨県主催の検討会では利便性や経済効果、環境や安全性などについて有識者から厳しい指摘が相次ぎました。

     SMBC日興証券・清水喜彦社長:「どこが主体でやるのかを考えないと、長期的に持たない。県がやると言ったら金融機関が一切、金貸しません」

     JR東日本・喜勢陽一常務:「自然災害が起こった場合にお客様の安全をどう確保するか」

     検討会は10月に現地視察を行うなど断続的に開催され、基本構想は来年12月に発表される見込みです。



    「富士山鉄道計画」夢膨らめど安全、採算…課題山積


    富士山(ふじさん)(ふもと)から5合目(ごうめ)までを鉄道(てつどう)でつなぐ「富士山(ふじさん)登山(とざん)(どう)」の実現(じつげん)()けた検討会(けんとうかい)(はじ)めて開催(かいさい)されました。

    Buổi họp xem xét hướng đến thực hiện “Đường sắt leo núi Phú Sĩ” nối từ chân núi phú Sĩ đến Trạm dừng số 5 bằng đường sắt lần đầu được tổ chức.


     「
    富士山(ふじさん)登山(とざん)(どう)構想(こうそう)」は富士山(ふじさん)山梨県側(やまなしけんがわ)(ふもと)から5合目(ごうめ)まで鉄道(てつどう)(はし)らせ、登山客(とざんきゃく)観光客(かんこうきゃく)(はこ)ぼうという構想(こうそう)です。山梨県主催(やまなしけんしゅさい)検討会(けんとうかい)では利便性(りべんせい)経済効果(けいざいこうか)環境(かんきょう)安全性(あんぜんせい)などについて有識者(ゆうしきしゃ)から(きび)しい指摘(してき)相次(あいつ)ぎました。

    “Ý tưởng đường sắt leo núi Phú Sĩ” là một ý tưởng cho phương tiện đường sắt chạy từ chân núi phú Sĩ thuộc phía tỉnh Yamanashi đến Trạm dừng số 5 để vận chuyển khách tham quan và khách leo núi. Tại buổi họp xem xét do tỉnh Yamanashi tổ chức liên tiếp có những vấn đề nghiêm ngặt được giới tinh hoa nêu lên như về tính tiện lợi và hiệu quả kinh tế, tính an toàn và môi trường.


     SMBC
    日興(にっこう)証券(しょうけん)清水喜彦社長(しみずよしひこしゃちょう):「どこが主体(しゅたい)でやるのかを(かんが)えないと、長期的(ちょうきてき)()たない。(けん)がやると()ったら金融機関(きんゆうきかん)一切(いっさい)金貸(かねかし)しません」

    “Nếu không suy nghĩ nơi nào sẽ làm cái chủ đạo thì sẽ không có tính lâu dài. Nếu nói tỉnh sẽ làm thì các tổ chức tài chính sẽ hoàn toàn không cho vay tiền”, ông Shimizu Yoshihiko, chủ tịch công ty chứng khoán SMBC Nikko, nói.


     JR
    東日本(ひがしにほん)喜勢陽一常務(きせいよういちじょうむ):「自然災害(しぜんさいがい)()こった場合(ばあい)にお客様(きゃくさま)安全(あんぜん)をどう確保(かくほ)するか」

    “Trong trường hợp xảy ra thảm hoạ thiên nhiên thì đảm bảo tính an toàn cho khách như thế nào?”, ông Kise Yoichi, giám đốc thường vụ Công ty đường sắt JR Đông Nhật Bản, nói.


     
    検討会(けんとうかい)は10(がつ)現地視察(げんちしさつ)(おこな)うなど断続的(だんぞくてき)開催(かいさい)され、基本構想(きほんこうそう)来年(らいねん)12(がつ)発表(はっぴょう)される見込(みこ)みです。

    Buổi xem xét sẽ đựoc tổ chức có tính gián đoạn như đến tháng 10 sẽ tiến hành thị sát hiện trường, ý tưởng cơ bản dự đoán sẽ được thông báo vào tháng 12 năm sau.



    ☆ 新しい言葉

    めど:mục tiêu; mục đích; dự đoán; triển vọng

    採算(さいさん): thử tính toán thu chi; cân đối thu chi

    山積(さんせき)(する): - chất cao như núi; chất đống
         - chất đống; chồng chất

    (つな)ぐ: - nối; kết; kết nối
      - buộc; cột
      - giam
      - duy trì; giữ
      - lần theo; đuổi theo

    検討(けんとう)(する): xem xét; cân nhắc

    開催(かいさい)(する): đăng cai; tổ chức

    構想(こうそう)(する): lập ý tưởng; lên ý tưởng; xây dựng ý tưởng; ý tưởng; cấu tứ

    指摘(してき)(する): chỉ ra; nêu lên; chỉ trích

    相次(あいつ)ぐ: - liên tiếp; liên tục

       - kế tục; kế thừa; thừa kế
    主体(しゅたい): - chủ thể
       - cái chủ đạo; thành phần nòng cốt; thành phần chủ yếu

    一切(いっさい) (adv) : hoàn toàn (đi với từ phủ định phía sau)

    断続的(だんぞくてき): lúc ngưng lúc liên tục; kéo dài một cách ngắt quãng; gián đoạn

    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 30-07-2019 lúc 05:15 PM.

  10. #720
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Bệnh tay chân miệng” lan rộng. Khoảng 38.000 bệnh nhân chỉ trong một tuần
    「手足口病」の流行拡大 1週間で患者約3万8000人
    [2019/07/30 15:11]


     手や足、口の中に発疹ができる「手足口病」の1週間の患者の報告数が約3万8000人に上り、全国的に流行が拡大しています。

     乳幼児を中心に手足や口に発疹ができる感染症「手足口病」は、脳炎など重い症状を引き起こすことがあります。国立感染症研究所によりますと、21日までの1週間に全国3000の医療機関から報告された患者数は約3万8000人でした。1医療機関あたりの患者数は12.01人で警報レベルを大幅に超えていて、全国的に流行が拡大しています。手足口病はワクチンや治療薬がないため、厚生労働省はこまめな手洗いやうがいをするなどして予防するよう呼び掛けています。



    「手足口病」の流行拡大 1週間で患者約3万8000

     ()(あし)(くち)(なか)発疹(はっしん)ができる「手足口病(てあしくちびょう)」の1週間(しゅうかん)患者(かんじゃ)報告数(ほうこくすう)(やく)3(まん)8000(にん)(のぼ)り、全国的(ぜんこくてき)流行(りゅうこう)拡大(かくだい)しています。

    Theo báo cáo số bệnh nhân mắc “bệnh tay chân miệng” – căn bệnh có thể phát ban ở tay, chân và trong miệng trong một tuần đã lên đển 38.000 người, hiện đang lan rộng trên cả nước.


     
    乳幼児(にゅうようじ)中心(ちゅうしん)手足(てあし)(くち)発疹(はっしん)ができる感染症(かんせんしょう)手足口病(てあしくちびょう)」は、脳炎(のうえん)など(おも)症状(しょうじょう)()()こすことがあります。国立感染症研究所(こくりつかんせんしょうけんきゅうじょ)によりますと、21(にち)までの1週間(しゅうかん)(ぜん)国3000の医療機関(いりょうきかん)から報告(ほうこく)された患者数(かんじゃすう)(やく)3(まん)8000(にん)でした。1医療機関(いりょうきかん)あたりの患者数(かんじゃすう)は12.01(にん)警報(けいほう)レベルを大幅(おおはば)()えていて、全国的(ぜんこくてき)流行(りゅうこう)拡大(かくだい)しています。手足口病(てあしくちびょう)はワクチンや治療薬(ちりょうやく)がないため、厚生労働省(こうせいろうどうしょう)はこまめな手洗(てあら)いやうがいをするなどして予防(よぼう)するよう()()けています。

    “Bệnh tay chân miệng”, một căn bệnh lây nhiễm có thể phát ban ở tay, chân và trong miệng chủ yếu gặp ở trẻ nhỏ có khi gây ra triệu chứng nặng như viêm não. Theo Trung tâm nghiên cứu bệnh truyền nhiễm quốc gia cho biết, cho đến ngày 21/7, trong 1 tuần số bệnh nhân được báo cáo từ 3000 tổ chức y tế trên cả nước là khoảng 38.000 người. Số bệnh nhân trên một tổ chức y tế là 12,01 người, vượt hơn nhiều mức cảnh báo, dịch bệnh hiện đang lan rộng cả nước. Do bệnh tay chân miệng hiện không có vắc xin và thuốc điều trị nên Bộ y tế, lao động và phúc lợi xã hội kêu gọi người dân hãy đề phòng bằng cách như rửa tay kỹ, súc miệng,...



    ☆ 新しい言葉

    手足口病(てあしくちびょう) : bệnh chân tay miệng

    流行(りゅうこう)(する) : - thịnh hành; đang mốt; thứ đang được ưa chuộng
          - lây lan; lan tràn; lan rộng; hoành hành (dịch bệnh,...)
          - (thơ Haikai) thay đổi cùng thời đại và trở nên mới mẻ

    拡大(かくだい)(する) : phóng to; phóng lớn; khuếch đại; mở rộng; bành trướng

    患者(かんじゃ): bệnh nhân

    発疹(はっしん)(する) : phát ban; nổi mẩn; ban; mẩn

    (~に)
    (のぼ)る: lên đến; lên tới; đạt tới

    乳幼児(にゅうようじ):trẻ nhũ nhi và ấu nhi

    ()()こす: - kéo dậy; kéo đứng dậy
          - gây; gây ra; làm xảy ra; làm nảy sinh; làm phát sinh

    ()まめ (adj) : siêng năng; chăm chỉ; mẫn cán; tận tuỵ

    (うがい)
    (する) : súc miệng

    ☆ 文法

    Nを
    中心(ちゅうしん)に: tập trung chủ yếu ở N




+ Trả lời Chủ đề
Trang 72 của 74 Đầu tiênĐầu tiên ... 22 62 70 71 72 73 74 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình