+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 73 của 74 Đầu tiênĐầu tiên ... 23 63 71 72 73 74 CuốiCuối
Kết quả 721 đến 730 của 731
  1. #721
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Điều tra chủng loài ngoại lai. Lượng lớn cá chép nhảy lên do sốc điện
    飛び跳ねる大量のコイ 電気ショックで外来種の調査
    [2019/08/01 18:01]


     アメリカ・ケンタッキー州にあるダム湖でコイが水面から勢いよく飛び跳ねています。

     アジアからの外来種のコイが大量に繁殖し、生態系への影響を調査するために州当局のボートが電流を流して電気ショックを与えたところです。コイは飛び跳ねた後、一時的な仮死状態となって水面に次々と浮かびました。一部はダム湖に戻さず肥料用などに販売されたということです。


    飛び跳ねる大量のコイ 電気ショックで外来種の調査

    アメリカ・ケンタッキー(しゅう)にあるダム()でコイが水面(すいめん)から(いきお)いよく()()ねています。

    Cá chép nhảy mạnh lên khỏi mặt nước hồ đập ở bang Kentucky, Mỹ.


     アジアからの
    外来種(がいらいしゅ)のコイが大量に繁殖(はんしょく)し、生態系(せいたいけい)への影響(えいきょう)調査(ちょうさ)するために州当局(しゅうとうきょく)のボートが電流(でんりゅう)(なが)して電気(でんき)ショックを(あた)えたところです。コイは()()ねた(あと)一時的(いちじてき)仮死状態(かしじょうたい)となって水面(すいめん)次々(つぎつぎ)()かびました。一部(いちぶ)はダム()(もど)さず肥料用(ひりょうよう)などに販売(はんばい)されたということです。

    Loài cá chép ngoại lai đến từ châu Á sinh sôi với số lượng lớn, chiếc xuồng thuộc cơ quan của bang vừa mới thả dòng điện gây sốc điện nhằm điều tra ảnh hưởng đến hệ sinh thái. Sau khi nhảy lên, cá chết rơi vào trạng thái chết giả tạm thời rồi liên tiếp nổi trên mặt nước. Nghe nói, một phần cá chép sẽ không được đưa trở lài hồ đập, mà được đem bán dùng làm phân bón,...


    ☆ 新しい言葉

    ()()ねる: bay lên; nhảy lên; nhảy cẩng lên

    ダム
    (): hồ đập

    繁殖(はんしょく) (する) : phồn thực; sinh sôi; sinh sôi nảy nở

    電流(でんりゅう): dòng điện

    仮死(かし): chết giả

    次次(つぎつぎ)に: liên tiếp; liên tục; lần lượt tiếp theo; hết cái này đến cái khác

    ()かぶ: - nổi; trôi nổi; nổi lên (trên nước)
       - trôi; bay lên; lơ lửng (trên không trung)
       - nảy ra; loé lên; nghĩ ra; hình dung; hiện ra (trong ý thức)
       - hiện ra; lộ ra; bộc lộ
       - được yên nghỉ (linh hồn người chết)

    肥料(ひりょう)
    : phân bón

  2. #722
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Re: Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hiểu l ý do thiết kế gian hàng đồ mùa đông ở trung tâm thương mại trong lúc nắng nóng gay gắt kéo dài
    猛暑続く中デパートに冬物コーナー その理由に納得
    [2019/08/02 19:28]


    連日、猛暑が続くなかで2日、百貨店に「冬物」の販売コーナーが設置された。夏真っただ中の今、なぜ冬物なのだろうか。

     2日連続で猛暑日となった東京都心。全国でも猛暑日が200地点を超え、危険な暑さが続出している。そんななか、東京・日本橋高島屋では外の気温が35度を超えるなか、婦人服売り場に冬物の特設ショップが2日、開設され販売が始まった。

     今年の新作ダウンジャケットなどが50点以上並ぶ。こちらの百貨店では例年9月から販売する冬物商品を1カ月以上、前倒して販売を始めたという。一体なぜ…。

     2カ月後に始まる消費税10%。消費税が上がる前に少しでも安く今年の冬物をゲットしたいという客の声に応えたのだという。すでに数件の問い合わせが来ているという。



    猛暑続く中デパートに冬物コーナー その理由に納得

    連日(れんじつ)猛暑(もうしょ)(つづ)くなかで2(ふつ)()百貨店(ひゃっかてん)に「冬物(ふゆもの)」の販売(はんばい)コーナーが設置(せっち)された。夏真(なつま)っただ(なか)(いま)、なぜ冬物(ふゆもの)なのだろうか。

    Trong lúc nắng nóng gay gắt kéo dài liên tục mỗi ngày, thì hôm nay 2/8, tại cửa hàng bách hoá có quầy bán “đồ mùa đông” đã được thiết kế. Tại sao lại là đồ mùa đông ngay giữa mùa hè?


     
    2(ふつ)()連続(れんぞく)猛暑日(もうしょび)となった東京都心(とうきょうとしん)全国(ぜんこく)でも猛暑日(もうしょび)が200地点(ちてん)()え、危険(きけん)(あつ)さが続出(ぞくしゅつ)している。そんななか、東京(とうきょう)日本橋高島屋(にほんばしたかしまや)では(そと)気温(きおん)が35()()えるなか、婦人服売(ふじんふくう)()冬物(ふゆもの)特設(とくせつ)ショップが2(ふつ)()開設(かいせつ)され販売(はんばい)(はじ)まった。

    Trung tâm thành phố Tokyo có 2 ngày liền nắng nóng gay gắt. Ngay cả trong cả nước, nơi có ngày nắng nóng gay gắt đã vượt hơn 200 nơi, cái nóng gây nguy hiểm liên tục xuất hiện. Trong tình hình như thế, ở trung tâm thương mại Nihonbashi Takashimaya ở Tokyo trong lúc nhiệt độ bên ngoài vượt trên 35 độ thì hôm nay tại quầy y phục phụ nữ, gian hàng thiết kế đặc biệt cho đồ mùa đông đã được mở ra và bắt đầu bán.



     
    今年(ことし)新作(しんさく)ダウンジャケットなどが50点以上並(てんいじょうなら)ぶ。こちらの百貨店(ひゃっかてん)では例年(れいねん)9(つき)から販売(はんばい)する冬物商品(ふゆものしょうひん)を1カ月以上(げついじょう)前倒(まえたお)して販売(はんばい)(はじ)めたという。一体(いったい)なぜ…。

    Các y phục như áo phao chần bông – sản phẩm mới của năm nay được trưng bày tại hơn 50 điểm. Cửa hàng bách hoá này đã bắt đầu bán sớm hơn 1 tháng sản phẩm mùa đông vốn sẽ được bán vào tháng 9 như thường lệ hàng năm. Vậy tại sao …?



     2カ
    月後(げつご)(はじ)まる消費税(しょうひぜい)10%。消費税(しょうひぜい)()がる(まえ)(すこ)しでも(やす)今年(ことし)冬物(ふゆもの)をゲットしたいという(きゃく)(こえ)(こた)えたのだという。すでに数件(すうけん)()()わせが()ているという。

    Vì sau 2 tháng nữa, thuế tiêu thị sẽ bắt đầu tăng lên 10%. Nhằm đáp ứng ý kiến của khách hàng muốn mua rẻ hơn một chút đồ mùa đông năm nay trước khi thuế tiêu thụ tăng lên. Rất nhiều thắc mắc đã được gửi đến.



    猛暑(もうしょ) : nóng dữ dội; nắng nóng dữ dội; nắng nóng gay gắt

    冬物(ふゆもの): đồ dùng mùa đông; vật dụng dùng trong mùa đông

    連日(れんじつ) :mấy ngày liên tiếp; liên tục mỗi ngày

    ()只中(ただなか): - ngay giữa; ngay chính giữa
         - ngay giữa lúc; ngay trong lúc; đúng giữa lúc

    コーナー〔corner〕: - góc; xó
              - góc quẹo; khúc cua; chỗ rẽ
              - góc dán ảnh (4 góc để dán ảnh vào album)
              - (bóng chày) góc; góc vùng bóng ném tới
              - quầy hàng; quầy; khu bán; góc bán

    設置(せっち)(する) : thiết lập; thành lập; bố trí; lắp đặt; trang bị

    続出(ぞくしゅつ)(する) : xảy ra liên tiếp; xảy ra liên tục; liên tục xuất hiện

    特設(とくせつ)(する) : bố trí đặc biệt; bài trí đặc biệt; thiết kế đặc biệt

    開設(かいせつ)(する) : mở; thành lập; bắt đầu sử dụng (cơ sở,... mới)

    ダウンジャケット〔down jacket〕: áo khoác nhồi lông chim; áo phao chần bông

    新作(しんさく): làm tác phẩm mới; sáng tác mới; tác phẩm mới ⇔旧作
    (きゅうさく)


    前倒(まえだお)し(する) :thực hiện sớm; đẩy nhanh

    一体(いったい)(adj): vậy; thế; thực sự là (nhấn mạnh nghi vấn)

    ()()わせ: liên hệ; thắc mắc; hỏi thông tin; tìm hiểu thông tin; tham khảo thông tin





  3. #723
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Công khai hoạt động lấy nhiên liệu ở lò phản ứng số 1 tại nhà máy điện hạt nhân Sendai. Sẽ vận hành lại vào tháng 11
    11月運転再開へ 川内原発1号機で燃料取り出し公開
    [2019/08/05 17:35]


     燃料を取り出す作業が公開されました。

     九州電力の川内原発1号機は先月27日から定期検査に入っていて、今月5日にその作業の一部が報道機関に公開されました。原子炉や非常用電源設備などを検査し、燃料集合体のうち約3分の1を取り替えます。作業が順調に進めば10月5日に発電を再開し、11月1日に営業運転を再開する予定です。また、川内原発2号機は10月下旬から定期検査に入る予定です。



    11月運転再開へ 川内原発1
    号機で燃料取り出し公開

     燃料(ねんりょう)()()作業(さぎょう)公開(こうかい)されました。

    Công việc lấy nhiên liệu đã được công khai.


     
    九州電力(きゅうしゅうでんりょく)川内原発(せんだいげんぱつ)1号機(ごうき)先月(せんげつ)27(にち)から定期検査(ていきけんさ)(はい)っていて、今月(こんげつ)5(いつ)()にその作業(さぎょう)一部(いちぶ)報道機関(ほうどうきかん)公開(こうかい)されました。原子炉(げんしろ)非常用電源設備(ひじょうようでんげんせつび)などを検査(けんさ)し、燃料集合体(ねんりょうしゅうごうたい)のうち(やく)3(ぶん)の1を()()えます。作業(さぎょう)順調(じゅんちょう)(すす)めば10(がつ)5(いつ)()発電(はつでん)再開(さいかい)し、11(がつ)1(つい)(たち)営業運転(えいぎょううんてん)再開(さいかい)する予定(よてい)です。また、川内原発(せんだいげんぱつ)2号機(ごうき)は10月下旬(がつげじゅん)から定期検査(ていきけんさ)(はい)予定(よてい)です。

    Lò phản ứng số 1 tại nhà máy điện hạt nhân Sendai thuộc công ty điện lực Kyushu đang được thực hiện kiểm tra định kỳ từ ngày 27 tháng trước, vào hôm nay 5/8 đã công khai một phần công tác kiểm tra cho cơ quan báo chí. Sẽ thực hiện kiểm tra lò nguyên tử, thiết bị nguồn điện dùng cho lúc khẩn cấp, thay mới khoảng 1/3 trong số bó nhiên liệu. Nếu công việc tiến hành thuận lợi, dự định đến ngày 5/10 sẽ phát điện trở lại, ngày 1/11 sẽ bắt đầu vận hoành kinh doanh. Ngoài ra, Dự định lò phản ứng số 2 tại nhà máy điện hạt nhân Sendai sẽ bước vào cuộc kiểm tra từ 10 ngày cuối tháng 10.


    ☆ 新しい言葉

    燃料(ねんりょう): nhiên liệu; chất đốt

    ()()す: - lấy ra; đưa ra; đem ra; rút ra
         - lựa ra; chọn ra; chọn lựa

    検査(けんさ)(する) : kiểm tra; xét nghiệm
    報道機関(ほうどうきかん): cơ quan (tổ chức) truyền thông báo chí

    運転(する) : - làm cho hoạt động; chạy; lái; vận hành; chuyển động (máy móc, xe cộ)
         - sử dụng hiệu quả (vốn)
         - chuyển động; quay quanh; xoay quanh





  4. #724
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Oden” được bán sớm vào ngày nắng nóng gay gắt. Bán từ giữa hè nhắm mục tiêu thông báo cho mọi khách hàng đều biết
    猛暑日に早くも「おでん」 真夏から発売で周知狙い
    [2019/08/06 19:21]


    猛暑日に早くもおでんが発売されました。

     コンビニエンスストア大手のローソンは6日からおでんの販売を開始しました。買う人の6割を占める女性の要望に応え、今年はレンコンやヒジキなど野菜の入った具の品ぞろえが豊富だということです。セブン−イレブンも6日から「野菜だし」などを使ったおでんを販売します。

     おでんを購入した客:「珍しいので買おうかなと。一杯やりたいくらい」

     おでんは気温が下がり始めると売れる傾向があり、真夏から売り始めることでいち早く客に周知させる狙いがあります。


    猛暑日に早くも「おでん」 真夏から発売で周知狙い


    猛暑日に早くもおでんが発売されました。

    Món oden được bán ra sớm vào ngày nắng nóng gay gắt.


     コンビニエンスストア
    大手(おおて)のローソンは6(むい)()からおでんの販売(はんばい)開始(かいし)しました。()(ひと)の6(わり)()める女性(じょせい)要望(ようぼう)(こた)え、今年(ことし)はレンコンやヒジキなど野菜(やさい)(はい)った()(しな)ぞろえが豊富(ほうふ)だということです。セブン−イレブンも6(むい)()から「野菜(やさい)だし」などを使(つか)ったおでんを販売(はんばい)します。

    Chuỗi cửa hàng tiện lợi lớn Lawson từ hôm nay 6/8 bắt đầu bán món oden. Đáp ứng yêu cầu của phụ nữ chiếm 60% số người mua, năm nay cửa hàng chuẩn bị đa dạng phần cái có rau củ như củ sen, rong biển,… cửa hàng 7-Eleven từ hôm nay 6/8 cũng bán oden có sử dụng “nước dùng rau củ”.


     おでんを
    購入(こうにゅう)した(きゃく):「(めずら)しいので()おうかなと。一杯(いっぱい)やりたいくらい」

    “Vì mới lạ nên tôi định mua. Tôi muốn ăn 1 chén”, khách mua oden, nói.


     おでんは
    気温(きおん)()がり(はじ)めると()れる傾向(けいこう)があり、真夏(まなつ)から()(はじ)めることでいち(はや)(きゃく)周知(しゅうち)させる(ねら)いがあります。

    Có xu hướng là hễ nhiệt độ bắt đầu giảm thì oden bán chạy, việc bắt đầu bán từ giữa hè là có mục đích thông báo nhanh chóng cho mọi khách hàng đều biết.




    ☆ 新しい言葉

    要望(ようぼう)(する) : yêu cầu; đòi hỏi

    ()める:  - chiếm; chiếm dụng; chiếm giữ; chiếm hữu; chiếm lĩnh; đoạt; giành
        - chiếm; chiếm lĩnh; nắm giữ (tỷ lệ)
        - nếm qua; trải qua (...và mong đợi thêm lần tới)
        - ăn; ăn uống
        - có (tài năng,...)

    蓮根(れんこん): củ sen

    鹿尾菜(ひじき): tảo nâu; tảo biển; rong biển

    (): (món ăn) cái

    品揃(しなぞろ)え: mặt hàng chuẩn bị; chuẩn bị đủ loại mặt hàng

    豊富(ほうふ)(N, adj) : phong phú; nhiều và đa dạng

    (めずら)しい (adj) : - lạ; hiếm; hiếm có; hiếm thấy; quý hiếm
          - tuyệt; tuyệt vời; đáng ca ngợi
          - mới lạ

    ()れる: - bán được; bán chạy; bán đắt
        - nổi tiếng; nổi danh; trở nên nổi tiếng; được biết đến rộng rãi
        - được hâm mộ; được ưa chuộng; được yêu thích

    逸速(いつはや)く(adv) : nhanh chóng; mau lẹ; nhanh; trước nhất

    周知(しゅうち)(する) : thiên hạ đều biết; mọi người đều biết; thông báo rộng rãi

    (ねら)い: - nhắm; ngắm
       - mục tiêu; đích ngắm; đích nhắm tới; ý đồ

    ☆ 文法

    Nに
    (こた)え・(こた)
    えて: đáp ứng




  5. #725
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Công viên mô hình thu nhỏ ở Tokyo. “Phân thân” mình trên đường phố hoạt hình
    アニメの街に自分の“分身”東京にミニチュアバーク
    [2019/08/07 23:36]


     世界最大の屋内型ミニチュアパークが登場です。

     7日に発表されたのは来年春、東京・有明にオープンする世界最大の屋内型ミニチュアパークの一部です。日本の空港やアニメの舞台となった街並みなどが80分の1のサイズでリアルに再現されています。客の全身をカメラでスキャンしてミニチュアを作成し、実際に置くこともできます。ミニチュアパークは欧米で人気があり、東京オリンピック・パラリンピックを見据えて訪日外国人客も集めたい考えです。


    アニメの街に自分の“分身”東京にミニチュアバーク

     世界最大(せかいさいだい)屋内型(おくないがた)ミニチュアパークが登場(とうじょう)です。

    Ra mắt công viên mô hình thu nhỏ kiểu trong nhà lớn nhất thế giới.


     
    7(なの)()発表(はっぴょう)されたのは来年春(らいねんはる)東京(とうきょう)有明(ありあけ)にオープンする世界最大(せかいさいだい)屋内型(おくないがた)ミニチュアパークの一部(いちぶ)です。日本(にほん)空港(くうこう)やアニメの舞台(ぶたい)となった街並(まちな)みなどが80(ぶん)の1のサイズでリアルに再現(さいげん)されています。(きゃく)全身(ぜんしん)をカメラでスキャンしてミニチュアを作成(さくせい)し、実際(じっさい)()くこともできます。ミニチュアパークは欧米(おうべい)人気(にんき)があり、東京(とうきょう)オリンピック・パラリンピックを見据(みす)えて訪日外国人客(ほうにちがいこくじんきゃく)(あつ)めたい(かんが)えです。

    Được công bố vào hôm nay 7/8 là một phần của công viên mô hình thu nhỏ kiểu trong nhà lớn nhất thế giới sẽ khai trương vào mùa xuân năm tới tại Ariake, Tokyo. Sân bay Nhật Bản, những dãy phố trở thành sân khấu hoạt hình,.. được tái hiện như thật với kích thước bằng 1 phần 80. Có thể quét hình toàn thân của khách bằng máy ảnh rồi làm thành mô hình nhỏ đặt vào thực tế. Công viên mô hình thu nhỏ được yêu thích ở các nước châu Âu và Mỹ, xem xét kỹ về Olympic – Paralympic Tokyo, thành phố muốn thu hút cả du khách nước ngoài đến Nhật.




    ☆ 新しい言葉

    ミニチュア〔miniature〕: - vật cỡ nhỏ; vật nhỏ
                 - mô hình nhỏ; vật thu nhỏ
                 - bức tiểu hoạ

    ミニチュアパーク〔Miniature park〕: công viên mô hình thu nhỏ

    分身(ぶんしん): - phân thân; thân phân ra
       - (Phật giáo) hoá thân; hình tướng hoá thân

    リアル〔real〕: hiện thực; thực tế; thực sự; tả thực; chân thật; thật

    スキャン(する)〔scan〕: quét hình; quét

    作成(さくせい)(する): làm; soạn; soạn thảo

    見据(みす)える: - nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm
         - xem xét kỹ; xem và xác định (bản chất sự vật)



  6. #726
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Trưng bày 3000 cá ngừ con tại thuỷ cung ở thành phố Aomori hiện chỉ còn ít ỏi 13 con
    マグロ稚魚3000匹が13匹に…青森市の水族館で展示
    [2019/08/12 18:53]


    現在、生き残って展示されているのはわずか13匹となっています。

     青森市の浅虫水族館。大きな水槽で展示されているのは、大分県の研究センターから譲り受けた完全養殖された体長5センチほどのクロマグロの稚魚です。5日前に出発した時には3000匹いましたが、相次いで死んでしまい、現在わずか13匹しか生き残っていません。稚魚が繊細なことに加え、水質や水流の変化などが原因と考えられるということです。



    マグロ稚魚3000匹が13匹に…青森市の水族館で展示

    )

     現在(げんざい)()(のこ)って展示(てんじ)されているのはわずか13(ひき)となっています。

    Số lượng cá hiện tại còn sống đang được trưng bày chỉ còn ít ỏi 13 con.



     
    青森市(あおもりし)浅虫(あさむし)水族館(すいぞくかん)。大きな水槽(すいそう)展示(てんじ)されているのは、大分県(おおいたけん)
    研究(けんきゅう)センターから(ゆず)()けた完全養殖(かんぜんようしょく)された体長(たいちょう)5センチほどのクロマグロの稚魚(ちぎょ)です。5(いつ)()(まえ)出発(しゅっぱつ)した(とき)には3000(びき)いましたが、相次(あいつ)いで()んでしまい、現在(げんざい)わずか13(ひき)しか()(のこ)っていません。稚魚(ちぎょ)繊細(せんさい)なことに(くわ)え、水質(すいしつ)水流(すいりゅう)変化(へんか)などが原因(げんいん)(かんが)えられるということです。

    Thuỷ cung Asamushi thuộc thành phố Aomori. Đang được trưng bày trong bể nước lớn là cá ngừ vây xanh con dài khoảng 5cm, được nuôi trồng hoàn toàn sau khi nhận nhượng lại từ Trung tâm nghiên cứu thuộc tỉnh Oita. 5 ngày trước lúc bắt đầu thì có 3.000 con, nhưng chúng liên tục chết, hiện tại chỉ còn sống ít ỏi 13 con. Nguyên nhân được nghĩ như là do cá con nhạy bén, thêm vào đó là sự thay đổi của chất lượng nước và dòng chảy của nước.


    ☆ 新しい言葉

    稚魚(ちぎょ): cá con; cá bột; cá mới nở

    水族館(すいぞくかん): viện hải dương học; thuỷ cung

    展示(てんじ)(する) : trưng bày; triển lãm

    ()(のこ)る: sống sót; còn sống

    わずか(adv) : chút; ít ỏi; một chút; một ít; một tí; nhỏ nhoi
    水槽(すいそう) : - bể nước; thùng trữ nước
       - bể cá; bồn cá; hồ cá
    養殖(ようしょく)(する) : nuôi; nuôi trồng (thuỷ sản)

    (ゆず)()ける: được nhường lại; được nhượng lại

    出発(しゅっぱつ)(する): - xuất phát; khởi hành; lên đường
            - bắt đầu; khởi sự; mở đầu; mở màn

    繊細(せんさい)
    (N, adj) : - tinh tế; nhạy bén
          - mảnh dẻ; mảnh mai; mảnh khảnh; thanh mảnh; thon thả

    ☆ 文法

    Nに
    (くわ)え・(くわ)えて: thêm vào; cộng với




  7. #727
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Kỷ niệm 120 năm thành lập Shoshinoya, bán có giới hạn cơm thịt bò “sukiyakiju” giá 860 yên
    860円の「すき焼き重」 吉野家120周年で限定販売
    [2019/08/13 11:58]


    吉野家が創業120周年を記念して、これまでで最も高い1食860円の「すきやき重」を14日から数量限定で発売します。

     吉野家が発売する「特撰すきやき重」はアメリカ産牛肉のサーロインを初めて使い、通常の牛丼よりも甘めの味付けになっています。価格は全国展開する牛肉商品ではこれまでで最も高い1食860円(税込み)です。14日午前10時から全国の店舗で約50万食を発売する予定で、売り切れ次第、販売を終了するということです。吉野家は価格の高い「超特盛(税込み780円)」のヒットで売り上げが急回復していて、今回の高額商品の投入でさらに売り上げを伸ばしたい考えです。


    860円の「すき焼き重」 吉野家120周年で限定販売


    吉野家(よしのや)創業(そうぎょう)120周年(しゅうねん)記念(きねん)して、これまでで(もっと)(たか)い1(しょく)860(えん)の「すきやき(じゅう)」を14(じゅうよっ)()から数量限定(すうりょうげんてい)発売(はつばい)します。

    Ky
    ̉ niệm 120 năm thành lập, Shoshinoya sẽ bán cơm thịt bò “sukiyakiju” có giá 860 yên một phần, cao nhất từ trước đến nay với số lượng giới hạn kể từ ngày 14/8.


     
    吉野家(よしのや)発売(はつばい)する「特撰(とくせん)すきやき(じゅう)」はアメリカ産牛肉(さんぎゅうにく)のサーロインを(はじ)めて使(つか)い、通常(つうじょう)牛丼(ぎゅうどん)よりも(あま)めの味付(あじつ)けになっています。価格(かかく)全国展開(ぜんこくてんかい)する牛肉商品(ぎゅうにくしょうひん)ではこれまでで(もっと)(たか)い1(しょく)860(えん)税込(ぜいこ)み)です。14日午前(ごぜん)1()0()から全国(ぜんこく)店舗(てんぽ)(やく)50(まん)(しょく)発売(はつばい)する予定(よてい)で、()()次第(しだい)販売(はんばい)終了(しゅうりょう)するということです。吉野家(よしのけ)価格(かかく)(たか)い「超特盛(ちょうとくもり)税込(ぜいこ)み780円)」のヒットで()()げが急回復(きゅうかいふく)していて、今回(こんかい)高額商品(こうがくしょうひん)投入(とうにゅう)でさらに()()げを()ばしたい(かんが)えです。

    Cơm tô thịt bò “sukiyakiju đặc biệt” của Shoshinoya bán ra sẽ lần đầu tiên sử dụng thịt thăn bò Mỹ, được nêm gia vị hơi ngọt so với cơm tô thịt bò thông thường. Giá 860 yên một phần (bao gồm thuế), cao nhất từ trước đến nay trong các sản phẩm thịt bò được triển khai trên cả nước. Dự định sẽ bán ra khoảng 500 ngàn phần tại các cửa hàng trên cả nước từ 10 giờ sáng mai 14/8, kết thúc việc bán tuỳ thuộc vào tình trạng bán hết hàng. Shoshinoya đang có doanh thu bán hàng hồi phục nhanh chóng, thành công nhất là cơm thịt bò siêu đầy giá cao “chotokumori (giá 780 yên bao gồm thuế)”. Shoshinoya bày tỏ mong muốn làm tăng doanh thu hơn nữa qua việc đầu tư vào sản phẩm có số tiền lớn lần này.


    ☆ 新しい言葉

    創業(そうぎょう) (する) : khởi nghiệp; bắt đầu sự nghiệp; sáng lập sự nghiệp

    特撰(とくせん) (する) : - tuyển chọn đặc biệt; đặc tuyển; đồ đặc tuyển
          - được chọn là vật đặc biệt xuất sắc; tác phẩm, nhân vật đặc biệt xuất sắc

    サーロイン〔sirloin〕: thăn bò

    牛丼(ぎゅうどん) :gyudon; cơm thịt bò; cơm tô thịt bò

    味付(あじつ)け: ướp gia vị; nêm gia vị; tẩm gia vị; món đã nêm gia vị

    ()()れ:bán hết; được bán hết

    ヒット〔hit〕: - (bóng chày) đánh bóng thành công; cú đánh bóng an toàn
           - đánh; đấm; (quyền anh) đánh trúng; đấm trúng; trúng cú đấm
           - (phim ảnh...) hit; thành công; nhận được sự ủng hộ của nhiều người
           - (câu cá) mắc câu; cắn câu; trúng câu; ăn mồi
           - (bắn cung) trúng đích; trúng mục tiêu

    投入(とうにゅう)(する) : ném vào; liệng vào; bơm vào; rót vào; đầu tư; đổ vào (đồ vật, tiền của, sức lực...)

    ()ばす: - kéo dài; để dài; mở rộng; hoãn
       - làm phẳng; làm thẳng; duỗi thẳng
       - cán; dát (mỏng)
       - làm cho phát đạt; phát triển; mở mang
       - pha loãng; làm loãng
       - đánh ngã; hạ đo ván

    ☆ 文法

    N+
    次第(しだい)で/次第(しだい)だ: tuỳ vào, dựa vào N (mà kết quả sẽ được quyết định)





  8. #728
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Công ty bảo hiểm nhân thọ lớn” gia nhập dịch vụ bảo hiểm smartphone. Phí từ 81 yên một ngày
    1日81円から…“大手生保”がスマホの保険に参入
    [2019/08/14 19:01]

    若者を()()むため、大手生命保険会社が初めてスマホの保険に参入です。

     15日から販売開始される短期レジャー保険はけがなどに加え、サーフィンの場合は捜索救助費用が、バーべキューの場合は食中毒など目的にあった補償がされます。保険料は1日81円から211円です。若者世代を取り込むためスマホで簡単に入れる保険が広がるなか、大手生保の参入は初めてで、今後、販売競争が本格化しそうです。



    1
    日81円から…“大手生保”がスマホの保険に参入

    若者(わかもの)()()むため、大手生命保険会社(おおてせいめいほけんがいしゃ)(はじ)めてスマホの保険(ほけん)参入(さんにゅう)です。

    Nhằm chiêu dụ giới trẻ, một công ty bảo hiểm nhân thọ lớn lần đầu tiên tham vào việc bảo hiểm điện thoại thông minh.


     15
    (にち)から販売開始(はんばいかいし)される短期(たんき)レジャー保険はけがなどに(くわ)え、サーフィンの場合(ばあい)捜索救助費用(そうさくきゅうじょひよう)が、バーべキューの場合(ばあい)食中毒(しょくちゅうどく)など目的(もくてき)にあった補償(ほしょう)がされます。保険料(ほけんりょう)1(つい)(たち)81(えん)から211(えん)です。若者世代(わかものせだい)()()むためスマホで簡単(かんたん)()れる保険(ほけん)(ひろ)がるなか、大手生保(おおてせいほ)参入(さんにゅう)(はじ)めてで、今後(こんご)販売競争(はんばいきょうそう)本格化(ほんかくか)しそうです。

    Bảo hiểm giải trí ngắn hạn được bắt bắt đầu bán vào ngày 15/8, cùng với việc bị thương chẳng hạn sẽ được bồi thường hợp với mục đích như, trong trường hợp lướt sóng thì bồi thường chi phí tìm kiếm cứu hộ, trường hợp làm món nướng ngoài trời thì bồi thường ngộ độc thực phẩm. Phí bảo hiểm 1 ngày từ 81 đến 211 yên. Nhằm chiêu dụ thế hệ trẻ trong bối cảnh việc bảo hiểm có thể tham gia một cách đơn giản bằng điện thoại thông minh đang lan rộng, thì việc gia nhập bảo hiểm nhân thọ của một công ty lớn là lần đầu tiên, từ nay về sau cạnh tranh bán bảo hiểm có thể sẽ trở nên chính thức.


    ☆ 新しい言葉

    生保(せいほ): - bảo hiểm sinh mạng; bảo hiểm nhân thọ
       - công ty bảo hiểm nhân thọ

    参入(さんにゅう)(する) :  - đến thăm; viếng thăm (những nơi cao quý)
           - tham gia; gia nhập

    ()()む: - bỏ vào; cho vào
         - tiếp thu; tiếp nhận
         - lừa lấy; gạt lấy
         - lung lạc; dụ dỗ
         - bối rối; rối bời

    レジャー〔leisure〕:rỗi rãi; rảnh rang; thời gian rảnh; giải trí; hoạt động giải trí

    サーフィン〔surfing〕: lướt sóng

    捜索(そうさく)(する) : - tìm kiếm; truy tìm; truy lùng
          - điều tra; khám xét; lục soát

    救助(きゅうじょ)(する) : cứu nguy; cứu thoát; giải cứu

    バーべキュー〔barbecue〕:món nướng ngoài trời

    補償(ほしょう)(する) : - đền; đền bù; bồi thường
         - (tâm lý học) đền bù; bù đắp

    (りょう)
    : - phí; tiền (trả cho việc gì)
       - vật liệu; nguyên liệu
       - mục đích; lý do

    ☆ 文法

    Nに
    (くわ)え・(くわ)えて: thêm vào; công với


  9. #729
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tàu cao tốc chạy lại, tỉ lệ hành khách tới 130%. Ga Hakata đông đúc khác về quê 
    新幹線が再開…乗車率130%も 帰省客で博多駅混雑
    [2019/08/16 11:52]


    台風10号の影響で、15日にほぼ全線で終日運休した山陽新幹線は16日朝から運行を再開しました。JR博多駅は帰省客などで混雑しています。

     山陽新幹線の再開を受け、JR博多駅の新幹線ホームはUターンを急ぐ帰省客などの姿が見られました。JR西日本によりますと、上りの始発列車「のぞみ」は自由席の乗車率130%で博多駅を出発しました。混雑は18日まで続く見込みです。



     新幹線が再開…乗車率130%も 帰省客で博多駅混雑

     台風(たいふう)10(ごう)影響(えいきょう)で、15(にち)にほぼ全線(ぜんせん)終日(しゅうじつ)運休(うんきゅう)した山陽(さんよう)新幹線(しんかんせん)は16日朝から運行を再開しました。JR博多駅(はかたえき)帰省(きせい)(きゃく)などで混雑(こんざつ)しています。

    Do ảnh hưởng bão số 10, tuyến tàu cao tốc Sanyo Shinkasen đã ngừng chạy cả ngày gần như ở toàn bộ các tuyến hôm 15/8 thì từ sáng nay 16/8 đã vận hành trở lại. Ga đường sắt Hakata hiện rất đông đúc lộn xộn khách về thăm quê.


     山陽新幹線の再開を受け、JR博多駅の新幹線ホームはUターンを
    (いそ)ぐ帰省客などの姿が見られました。JR西日本(にしにほん)によりますと、(のぼ)りの始発(しはつ)列車「のぞみ」は自由席の乗車率130%で博多駅(はかたえき)出発(しゅっぱつ)しました。混雑(こんざつ)は18(にち)まで(つづ)見込(みこ)みです。

    Tuyến cao tốc Sanyo Shinkasen hoạt động trở lại, trong sân ga tuyến tàu cao tốc Hakata, chúng ta có thể nhìn thấy hình ảnh hành khách về quê vội vã quay trở lại thành phố. Theo công ty đường sắt Tây Nhật Bản – JR Nishi Nihon cho biết, đoàn tàu “Nozomi” chạy chiều về khởi hành đầu tiên đã rời ga Hakata với tỉ lệ hành khách ghế ngồi tự do là 130%. Tình trạng đông đúc lộn xộn dự đoán sẽ tiếp tục kéo dài đến ngày 18/8.


    ☆ 新しい言葉

    終日(しゅうじつ) : từ sáng tới tối; suốt cả ngày; suốt ngày; cả ngày

    運休(うんきゅう)(する) : (phương tiện giao thông) ngừng chạy; ngừng hoạt động; ngừng vận hành; ngừng vận chuyển; ngừng chuyên chở

    帰省(きせい)(する) : về quê

    U(ユー)ターン〔U‐turn〕: - (ô tô...) quay đầu
             - quay ngược lại; quay về; trở về (đặc biệt là người đã ra thành phố quay về quê hương)

    (いそ)ぐ: - làm gấp, làm mau, làm vội vàng, vội; vội vàng; vội vã; gấp rút
       - chuẩn bị

    始発(しはつ)(する) : - (tàu lửa, tàu điện, xe buýt,...) khởi hành đầu tiên; xuất phát đầu tiên; chuyến khởi hành đầu
          - khởi điểm; khởi hành; ga khởi hành

    (のぼ)り: đường bộ, đường sắt) chiều lên; chiều về; xe, tàu chạy chiều về (chạy từ các điểm cuối của các ga, trạm đến điểm xuất phát)



  10. #730
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thoát hiểm trong gang tấc! Núi băng đổ sập trước mắt. Sóng lớn tấn công thuyền kayak
    危機一髪!目の前で氷山崩落 カヤックを大波が襲う
    [2019/08/19 18:51]



     氷河が崩落し、波がカヤックを襲いました。

     アメリカ・アラスカ州で2人の男性がカヤックから眺めを楽しんでいます。しかし、次の瞬間。大きな音を立てながら目の前の氷河が次々と水の中に崩れ落ちていきます。崩落の衝撃で大きな波があっという間に広がり、カヤックを直撃します。2人は慌ててカヤックを漕ぎ、氷河から離れました。ずぶ濡れになり、砕け散った氷の破片が当たったものの、けがはなかったということです。男性は「我々はラッキーだった」と証言しています。


    危機一髪!目の前で氷山崩落 カヤックを大波が襲う

     

    氷河(ひょうが)崩落(ほうらく)し、(なみ)がカヤックを(おそ)いました。

    Sông băng đổ sập, sóng tấn công htuyền kayak.


     アメリカ・アラスカ州で2(ふた)()男性(だんせい)がカヤックから(なが)めを(たの)しんでいます。しかし、(つぎ)瞬間(しゅんかん)(おお)きな(おと)()てながら()(まえ)氷河(ひょうが)次々(つぎつぎ)(みず)(なか)(くず)れ落ちていきます。崩落(ほうらく)衝撃(しょうげき)(おお)きな(なみ)があっという()(ひろ)がり、カヤックを直撃(ちょくげき)します。2人は(あわ)ててカヤックを()ぎ、氷河(ひょうが)から(はな)れました。ずぶ()れになり、(くだ)()った(こおり)破片(はへん)()たったものの、けがはなかったということです。男性(だんせい)は「我々(われわれ)はラッキーだった」と証言(しょうげん)しています。

    Hai người đà ông đang tận hưởng niềm vui ngắm cảnh từ xa trên thuyền kayak ở bang Alaska, Mỹ. Tuy nhiên, trong khoảnh khắc tiếp theo. Sông băng trước mắt vừa tạo ra tiếng động lớn, vừa lần lượt đổ sập xuống nước. Do băng đổ sập tác động mạnh, trong nháy mắt, sóng lớn lan rộng, tấn công trực tiếp vào thuyền kayak. Hai người đàn ông hoảng hốt chèo thuyền rời xa sông băng. Tuy bị ướt sũng, mảnh vỡ của băng văng trúng nhưng không ai bị thương. Người đàn ông chứng kiến thuật lại: “Chúng tôi thật may mắn”.



    ☆ 新しい言葉

    危機一髪(ききいっぱつ): (nguy hiểm) trong đường tơ kẽ tóc; trong gang tấc

    氷山(ひょうざん) : núi băng trôi; tảng băng trôi

    崩落(ほうらく)(する) : - sập; sụp; sụp đổ; đổ sập
          - (kinh tế) sụt; sụt giá; rớt giá

    大波(おおなみ): sóng lớn; sóng to

    (おそ)う: - tập kích; đột kích; đánh úp; tấn công bất ngờ
       - đột kích; kéo tới; kéo đến (đột ngột)
       - ập tới gây hại (mưa gió, động đất, v.v)
       - (điều không ưa thích) ập đến (thường dùng dưới dạng bị động)
       - nối nghiệp; kế nghiệp; kế thừa; kế tục

    氷河(ひょうが): - băng hà
       - sông băng

    あっという
    (): chốc lát; nháy mắt

    (なが)め: ngắm nhìn ra xa; phóng tầm nhìn xa; quang cảnh nhìn xa; cảnh xa xa

    衝撃(しょうげき):  - va đập; va chạm mạnh; cú đánh bất ngờ
        - sốc; cú sốc
        - lực tác động mạnh (lên vật thể)

    (あわ)てる: - hoảng; hoảng hốt; hốt hoảng; luýnh quýnh; quýnh quáng; luống cuống; cuống quýt; cuống
         - hối hả; vội vàng; vội vã

    ずぶ
    ()れ: ướt sũng; ướt nhẹp; ướt đẫm

    (くだ)()る:vỡ tan; vỡ tan tành

    破片(はへん):mảnh; mảnh vỡ; mảnh vụn

    証言(しょうげん)(する) : làm chứng; lời làm chứng; lời chứng

    ☆ 文法

    V/A普通形+ものの  : (tuy) … nhưng
    Na/Nである+ものの

+ Trả lời Chủ đề
Trang 73 của 74 Đầu tiênĐầu tiên ... 23 63 71 72 73 74 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình