+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 79 của 79 Đầu tiênĐầu tiên ... 29 69 77 78 79
Kết quả 781 đến 786 của 786
  1. #781
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    752
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Bán táo bị thảm hoạ bão hỗ trợ nông dân
    tỉnh Nagano sản xuất
    台風被災リンゴを販売 長野の生産農家を支援
    [2019/11/13 12:08]


    台風19号で被災した農家を支援するため、長野県産の傷付いたリンゴの販売が都内で始まりました。

     台風19号による長野県の農作物の被害額約15億円の大半がリンゴです。特に「アップルライン」と呼ばれる国道18号の周辺が大きな被害を受けました。こうしたなか、東京・銀座で浸水はしなかったものの、傷付いて出荷できないリンゴの販売が始まりました。

     購入した人:「1個くらいじゃ何の役に立たないかもしれないけど。ちょっとでも役に立てば良いかなって」

     リンゴは1つ130円で、通常の3分の2程度の価格だということです。販売する無印良品は「被災したリンゴ農家の再開を後押ししたい」としています。



    台風被災リンゴを販売 長野の生産農家を支援

    台風(たいふう)19(ごう)被災(ひさい)した農家(のうか)支援(しえん)するため、長野県産(ながのけんさん)傷付(きずつ)いた()ンゴの販売(はんばい)都内(とない)(はじ)まりました。

    Nhằm hỗ trợ nông dân bị thiệt hại do bão số 19, trong thành phố Tokyo bắt đầu bán táo bị trầy xước được trồng ở tỉnh Nagano.


     
    台風(たいふう)19(ごう)による長野県(ながのけん)農作物(のうさくもつ)被害額約(ひがいがくやく)15億円の大半(たいはん)がリンゴです。(とく)に「アップルライン」と()ばれる国道(こくどう)18(ごう)周辺(しゅうへん)(おお)きな被害(ひがい)()けました。こうしたなか、東京(とうきょう)銀座(ぎんざ)浸水(しんすい)はしなかったものの、傷付(きずつ)いて出荷(しゅっか)できないリンゴの販売(はんばい)(はじ)まりました。

    Hơn phân nửa sổ tiền khoảng 15 tỷ yên bị thiệt hại về cây trồng do bão số 19 gây ra của tỉnh Nagana là táo. Đặc biệt là khu vực xung quanh quốc lộ 18 còn được gọi là “đường táo” bị thiệt hại nặng. Trước tình trạng này, tuy ở Tokyo, Ginza không bị ngập lụt nhưng đã bắt đầu bán táo bị trầy xước không thể xuất ra thị trường.


     
    購入(こうにゅう)した(ひと):「1()くらいじゃ(なん)(やく)()たないかもしれないけど。ちょっとでも(やく)()てば()いかなって」

    “Cỡ 1 quả có lẽ không giúp ích gì nhưng tôi hy vọng có thể giúp ích được dù chỉ một chút”, người mua, nói.


     リンゴは1つ130
    (えん)で、通常(つうじょう)の3(ぶん)の2程度(ていど)価格(かかく)だということです。販売(はんばい)する無印(むじるし)良品(りょうひん)は「被災(ひさい)したリンゴ農家(のうか)再開(さいかい)後押(あとお)ししたい」としています。

    Một quả táo có giá bán 130 yên, bằng khoảng 2/3 giá thông thường. Hàng chất lượng không nhãn hiệu bán ra là “muốn trợ giúp người nông dân trồng táo bị thiệt hại bắt đầu hoạt động lại”.


    ☆ 新しい言葉

    生産(せいさん)(する) : - sản xuất; làm ra; tạo ra
          - sản xuất (từ gọi chung các hoạt động kinh tế tạo ra tiền bạc, vật phẩm)
          - sinh sản; sinh đẻ

    支援(しえん)(する) : hỗ trợ; trợ giúp; cứu trợ; viện trợ; chi viện

    大半(たいはん) : quá bán; quá nửa; hơn phân nửa

    傷付(きずつ)く: - bị thương; thương tích
       - trầy xước; sứt mẻ; hỏng
       - bị tổn thương; bị tai tiếng; bị xúc phạm

    農作物(のうさくもつ): cây lương thực, hoa màu; cây trồng (trên ruộng rẫy); thu hoạch của mùa vụ

    浸水(しんすい)(する) : nước vô; ngập nước; ngập lụt

    (やく)()つ: dùng có hiệu quả; hữu dụng; hữu ích; có ích

    無印(むじるし) : - không có dấu hiệu; không có ký hiệu
       - (ngựa đua, cầu thủ) không được đánh dấu (vì được dự đoán không có triển vọng đoạt giải)

    良品(りょうひん): hàng tốt; hàng chất lượng

    後押(あとお)し(する) : - đẩy phía sau; người đẩy phía sau
           - trợ giúp; hậu thuẫn; người trợ giúp

    再開(さいかい)
    (する) : mở lại; bắt đầu lại

    ☆ 文法

    NによるN1: do; bởi N

    普通形+ものの: (tuy …) nhưng
    〔Naな+ものの;Nである+ものの〕

  2. #782
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    752
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Kỳ thi đại học “quyết định cuộc đời” ở Hàn Quốc. Bất mãn vụ nghi ngờ vào đại học theo cách gian lận
    “人生決める”韓国大学入試 不正入学疑惑に不満も
    [2019/11/14 17:20]

    厳しい学歴社会の韓国で14日、大学入試が実施されました。

     韓国の大学修学能力試験は日本の大学入試センター試験にあたり、全国約1200の会場で55万人近くが受験します。今年は、チョ国(チョ・グク)前法相の娘の不正入学疑惑が関心を集めたことから、公平な入試を求める声も聞かれました。

     受験生:「あきれますね。たくさんの努力もせずに入学できたのは不愉快です」

     韓国では大学受験が「人生を決める」とも言われ、試験会場の周辺は交通が規制されるなど受験生に最大限の配慮がなされます。



    人生決める”韓国大学入試 不正入学疑惑に不満も


    (きび)しい学歴社会(がくれきしゃかい)韓国(かんこく)14(じゅうよっ)()大学入試(だいがくにゅうし)実施(じっし)されました。

    Hôm nay 14/11, kỳ thi đại học đã diễn ra Hàn Quốc, một xã hội trọng bằng cấp vô cùng khắc nghiệt .


     
    韓国(かんこく)大学修学能力試験(だいがくしゅうがくのうりょくしけん)日本(にほん)大学入試(だいがくにゅうし)センター試験(しけん)にあたり、全国約(ぜんこくやく)1200の会場(かいじょう)で55万人近くが受験(じゅけん)します。今年(ことし)は、チョ国(チョ・グク)前法相(まえほうしょう)(むすめ)不正入学疑惑(ふせいにゅうがくぎわく)関心(かんしん)(あつ)めたことから、公平(こうへい)入試(にゅうし)(もと)める(こえ)()かれました。

    Kỳ thi kiểm tra năng lực học đại học ở Hàn Quốc tương đương với kỳ thi Trung tâm Quốc gia Tuyển sinh Đại học của Nhật Bản (Kỳ thi đầu vào đại học), gần 550.000 người dự thi tại khoảng 1.200 hội trường trong cả nước. Năm nay, từ chuyện nghi ngờ con gái của cựu Bộ trưởng tư pháp Cho Kuk vào đại học theo cách gian lận thu hút sự quan tâm của nhiều người cho nên cũng nghe thấy ý kiến đòi hỏi cuộc thi công bằng.


     
    受験生(じゅけんせい):「あきれますね。たくさんの努力(どりょく)もせずに入学(にゅうがく)できたのは不愉快(ふゆかい)です」

    “Ngạc nhiên nhỉ. Chẳng cần nỗ lực nhiều mà cũng vào được đại học, tôi thấy thật là khó chịu”, một thí sinh, nói.



     
    韓国(かんこく)では大学受験(だいがくじゅけん)が「人生(じんせい)()める」とも()われ、試験会場(しけんかいじょう)周辺(しゅうへん)交通(こうつう)規制(きせい)されるなど受験生(じゅけんせい)最大限(さいだいげん)配慮(はいりょ)がなされます。

    Thi đại học ở Hàn Quốc còn được gọi là kỳ thi “quyết định cuộc đời”, sự quan tâm tối đa dành cho các thí sinh như là xung quanh hội trường thi giao thông sẽ bị hạn chế.




    ☆ 新しい言葉

    実施(じっし) (する) : thực thi; thực hiện

    学歴社会(がくれきしゃかい): xã hội coi trọng học lịch; xã hội trọng bằng cấp

    修学(しゅうがく)(する) : học tập; học hành

    (に)
    ()たる: tương đương; phù hợp

    (あき)れる: kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốt

    不愉快(ふゆかい): không vui; khó chịu

    配慮(はいりょ)(する) : quan tâm; để ý; nghĩ tới; lo lắng





  3. #783
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    752
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news

    600 ngàn bóng đèn sáng rực rỡ. Cây thông Giáng Sinh tại công viên Universal Studios 9 năm liền được kỷ lục Guiness công nhận
    60万個の輝き…USJのXmasツリー 9年連続ギネス記録
    [2019/11/15 19:22]


    去年よりも輝きが増し、9年連続でギネス記録に認定されました。

     大阪のユニバーサル・スタジオ・ジャパンに高さ30メートルを超えるクリスマス・ツリーが登場しました。今年のテーマはクリアな輝きが魅力の「クリスタル」です。使用されるLED(発光ダイオード)電球は去年より1万個以上多い約60万個でギネス世界記録に認定されました。また、パークではツリーとコラボしたライブショーが始まりました。このショーは1月の中旬ごろまで行われます。


    60万個の輝き…USJのXmasツリー 9年連続ギネス記録

    去年(きょねん)よりも(かがや)きが()し、9()年連続(ねんれんぞく)でギネス記録(きろく)認定(にんてい)されました。

    Sáng rực rỡ hơn nhiều so với năm ngoái, 9 năm liên tiếp được Kỷ lục Guiness công nhận.


     
    大阪(おおさか)のユニバーサル・スタジオ・ジャパンに(たか)さ30メートルを()えるクリスマス・ツリーが登場(とうじょう)しました。今年(ことし)のテーマはクリアな(かがや)きが魅力(みりょく)の「クリスタル」です。使用(しよう)されるLED(発光(はっこう)ダイオード)電球(でんきゅう)去年(きょねん)より1万個以上多(まんこいじょうおお)(やく)60(60)万個(まんこ)ギネス(ぎねす)世界記録(せかいきろく)認定(にんてい)されました。また、パークではツリーとコラボしたライブショーが(はじ)まりました。このショーは1(がつ)中旬(ちゅうじゅん)ごろまで(おこな)われます。

    Cây thông Giáng Sinh cao hơn 30m đã xuất hiện tại công viên Universal Studios Nhật Bản ở Osaka. Chủ đề của năm nay là “Pha lê” quyến rũ, sáng trong rực rỡ. Số đèn LED được sử dụng khoảng 600 ngàn bóng, nhiều hơn năm trước 10 ngàn bóng và được Kỷ lục Guinness thế giới công nhận. Ngoài ra, công viên cũng đã bắt đầu chương trình biểu diễn trực tiếp kết hợp với cây xanh. Chương trình này diễn ra đến khoảng trung tuần tháng 1.


    ☆ 新しい言葉

    (かがや)き:sáng chói; sáng rực; sáng lấp lánh; rực rỡ

    (かがや)く: - sáng chói; sáng rực; sáng lấp lánh
        - ngập tràn; tràn ngập; rạng ngời
        - rạng rỡ (vì có được vinh dự, thanh danh)
        - xấu hổ; thẹn

    ()す: tăng lên; nhiều lên; trở nên nhiều

    認定(にんてい)(する) : nhận định; thừa nhận; công nhận; chứng nhận

    クリア〔clear〕: sáng sủa; sạch sẽ; rõ ràng; minh bạch; sáng suốt


    クリスタル〔crystal〕: - thủy tinh
            - pha lê
               - tinh thể; kết tinh

    魅力(みりょく)
    : ma lực; hấp lực; sức hấp dẫn; sức quyến rũ; sức lôi cuốn; sức thu hút

    ライブショー〔live show〕: buổi biểu diễn trực tiếp; chương trình biểu diễn sống

    コラボ(する): cộng tác; hợp tác (viết tắt của 〔コラボレーション - collaboration〕





  4. #784
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    752
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Xin hãy trở lại phòng” Rô bốt chăm sóc cảm nhận được sự bất thường và người đang đi lang thang
    介護ロボが「部屋にお戻り下さい」徘徊や異変を感知
    [2019/11/18 18:08]


    介護施設を見回りし、徘徊(はいかい)や異変に対応するロボットが登場です。

     自動駆け付け介護ロボットの「SOWAN」は巡回中、利用者が徘徊していると注意を促したり、部屋を案内したりすることができます。また、介護施設の利用者が手首に着けている端末で異変を感知すると部屋に駆け付けます。介護者は離れていてもカメラやマイクを通じて状況を把握できます。人手不足が深刻な介護業界の負担軽減を狙います。



    介護ロボが「部屋にお戻り下さい」徘徊や異変を感知

    介護施設(かいごしせつ)見回(みまわ)りし、徘徊(はいかい)異変(いへん)対応(たいおう)するロボットが登場(とうじょう)です。

    Ra mắt rô bốt đi tuần tra cơ sở chăm sóc, phản ứng trước sự bất thường và người đi lang thang trong cơ sở.


     
    自動(じどう)()()介護(かいご)ロボットの「SOWAN」は巡回中(じゅんかいちゅう)利用者(りようしゃ)徘徊(はいかい)していると注意(ちゅうい)(うなが)したり、部屋(へや)案内(あんない)したりすることができます。また、介護施設(かいごしせつ)利用者(りようしゃ)手首(てくび)()けている端末(たんまつ)異変(いへん)感知(かんち)すると部屋(へや)()()けます。介護者(かいごしゃ)(はな)れていてもカメラやマイクを(つう)じて状況(じょうきょう)把握(はあく)できます。人手不足(ひとでぶそく)深刻(しんこく)介護業界(かいごぎょうかい)負担(ふたん)軽減(けいげん)(ねら)います。

    SOWAN là rô bốt chăm sóc tự đi, trong lúc tuần tra nếu thấy người trong cơ sở đi lang thang thì sẽ lưu ý họ hoặc hướng dẫn phòng cho họ. Ngoài ra, hễ cảm nhận có sự khác thường thông qua thiết bị đầu cuối gắn trên cổ tay của người ở trong cơ sở chăm sóc thì rô bốt sẽ đi đến phòng của họ. Dù người chăm sóc không ở gần cũng có thể nắm được tình huống thông qua camera và micro. Sự xuất hiện của rô bốt này là nhắm đến mục tiêu giảm nhẹ gánh nặng cho ngành chăm sóc vốn trong tình trạng thiếu hụt nhân lực trầm trọng.



    ☆ 新しい言葉

    介護(かいご)(する) : chăm sóc; săn sóc (người già, người bệnh,...)

    見回(みまわ)る: tuần; tuần tra; đi tuần

    徘徊(はいかい)(する) : đi loanh quanh; lang thang

    対応(たいおう)(する) : - đối xứng
           - tương ứng; đối ứng
           - tương xứng; cân xứng
           - ứng xử; ứng phó; đối phó; đáp ứng
           - (toán học) tương ứng

    異変(いへん)(N, Na) : - hiện tượng lạ; sự việc lạ thường; sự việc khác thường; sự kiện lạ; sự biến
           - thay đổi khác thường; khác thường; lạ thường

    ()()ける: chạy vội đến; lao nhanh đến; vội vã đến; đi đến; đi tới

    (うなが)す: - thúc; giục; thúc giục; hối thúc
        - khuyến khích; kích thích
        - xúc tiến; thúc đẩy; đẩy nhanh

    感知(かんち)(する) : cảm nhận; nhận biết

    把握(はあく)(する) : - nắm chắc; nắm chặt
           - nắm bắt; hiểu được

    負担(ふたん)
    (する) : - gánh; vác; hàng gánh; đồ đạc gánh, vác
           - lo; gánh; gánh vác; đảm nhận; đảm trách; công việc đảm trách
           - gánh nặng; trọng trách; trách nhiệm nặng nề

    ☆ 文法

    Nを
    (つう)じて: thông qua




  5. #785
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    752
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Shibuya Parco” mới: Thời trang và cả văn hoá nhóm
    ファッションにサブカルも 新しい「渋谷PARCO」
    [2019/11/19 18:52]


     若者向けから幅広い世代向けにシフトしました。

     22日に新装オープンする渋谷PARCOは地上10階、地下1階建てで、衣料品店や飲食店など193店舗が出店します。売り場には、撮影した映像を数秒遅れで表示する「デジタル鏡」など、楽しく便利に買い物をする工夫が施されています。ゲームの競技「eスポーツ」を楽しめる大型カフェなどサブカルチャーの発信拠点としても存在感を示す狙いです。渋谷PARCOは老朽化による建て替えで2016年8月から休業していました。若者ファッションの発信拠点として知られてきましたが、今後は幅広い客層を呼び込む狙いです。



    ファッションにサブカルも 新しい「渋谷PARCO

     若者向(わかものむ)けから幅広(はばひろ)世代向(せだいむ)けにシフトしました。

    Từ chỉ dành cho giới trẻ chuyển sang dành cho thế hệ rộng hơn.


     22
    (にち)新装(しんそう)オープンする渋谷(しぶたに)PARCOは地上10(かい)、地下1階建てで、衣料品店(いりょうひんてん)飲食店(いんしょくてん)など193店舗(てんぽ)出店(しゅってん)します。売り場には、撮影した映像を数秒遅れで表示する「デジタル鏡」など、楽しく便利に買い物をする工夫が施されています。ゲームの競技「eスポーツ」を楽しめる大型カフェなどサブカルチャーの発信拠点(はっしんきょてん)としても存在感(そんざいかん)(しめ)(ねら)いです。渋谷(しぶたに)PARCOは老朽化(ろうきゅうか)による()()えで2016(ねん)8(がつ)から休業(きゅうぎょう)していました。若者(わかもの)ファッションの発信拠点(はっしんきょてん)として()られてきましたが、今後(こんご)幅広(はばひろ)客層(きゃくそう)()()(ねら)いです。

    Shibuya Parco sau khi được sửa sang sẽ khai trương vào ngày 22/11 là một toà nhà gồm 10 tầng nổi và 1 tầng hầm, có 193 tiệm mở bán như tiệm quần áo, tiệm ẩm thực. Toà nhà được suy nghĩ cách thực hiện để có thể vui vẻ mua sắm một cách tiện lợi. Nơi đây cũng nhắm đến thể hiện cảm giác tồn tại như một cứ điểm văn hoá nhóm, chẳng hạn như tiệm cà phê lớn nơi có thể thưởng thức trò chơi thi thố “thể thao điện tử e-Sport”. Shibuya Parco ngừng hoạt động từ tháng 8 năm 2016 để xây lại do đã cũ nát. Trước giờ được biết đến như một địa điểm của thời trang, nhưng từ nay về sau Shibuya Parco sẽ nhắm đến mời gọi các tầng lớp khách hàng rộng rãi.



    ☆ 新しい言葉

    サブカル=サブカルチャー〔subculture〕: tiểu văn hoá; văn hoá nhóm

    シフト〔shift〕(する): - chuyển đổi
                - (bóng chày) di chuyển vị trí
                - chuyển số; sang số (ôtô)
                - chế độ làm việc theo ca; chế độ làm ca; ca làm việc

    幅広(はばひろ)い: - bề ngang rộng; chiều ngang rộng
        - rộng; trên diện rộng (phạm vi liên quan)

    新装(しんそう)(する): tân trang; sửa sang mới

    出店(しゅってん)(する): mở cửa hàng; mở tiệm

    衣料品店(いりょうひんてん): tiệm quần áo; cửa hàng quần áo

    工夫(くふう)(する): suy nghĩ tìm tòi; tìm tòi; nghĩ cách; phương pháp (nghĩ ra)
    (ほどこ)す: - thí; bố thí; ban; ban phát
        - thêm; bổ sung (trang trí, gia công)
        - rải; bón (hạt, phân bón)
        - tiến hành; thực hiện; thực thi; thi hành
        - làm lan rộng khắp nơi

    老朽化(ろうきゅうか)(する): (trở nên) cũ kỹ mục nát

    ()()
    む: - gọi vào; kêu vào
         - kéo vào; dẫn vào

    ☆ 文法

    N+
    ()け: dành cho

    NによるN1: do bời N




  6. #786
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    752
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Giá thông thường 5 triệu yên. Bỏ thầu trúng với giá “1 yên” cho thảm thi đấu karate tại Olympic Tokyo
    東京五輪の空手マット「1円」で落札 普通は500万円
    [2019/11/21 19:35]


    東京オリンピックの空手競技用のマットが1円で落札されていました。

     組織委員会によりますと、7月に東京オリンピックで使う空手用のマットを調達するため競争入札が行われました。参加した4社のうち2社が1円で入札したということです。9月のテスト大会で1円で入札した2社のマットを使い、最終的に落札業者を決めました。調達したマットは一般的には約500万円するということです。組織委員会は1円で落札されたことについて、「業者が今後の活動に有益だと判断した金額であり、問題はない」としています。


    東京五輪の空手マット「1円」で落札 普通は500万円

    東京(とうきょう)オリンピックの空手(からて)競技用(きょうぎよう)のマットが1(えん)落札(らくさつ)されていました。

    Thảm dùng thi đấu karate tại Olympic Tokyo được trúng thầu với giá 1 yên.



     
    組織委員会(そしきいいんかい)によりますと、7(がつ)東京(とうきょう)オリンピックで使(つか)空手用(からてよう)のマットを調達(ちょうたつ)するため競争入札(きょうそうにゅうさつ)(おこな)われました。参加(さんか)した4(しゃ)のうち2(しゃ)が1(えん)入札(にゅうさつ)したということです。9(がつ)のテスト大会(たいかい)で1(えん)入札(にゅうさつ)した2(しゃ)のマットを使(つか)い、最終的(さいしゅうてき)落札業者(らくさつぎょうしゃ)()めました。調達(ちょうたつ)したマットは一般的(ぱんてき)には(やく)500万円(まんえん)するということです。組織委員会(そしきいいんかい)は1円で落札されたことについて、「業者(ぎょうしゃ)今後(こんご)活動(かつどう)有益(ゆうえき)だと判断(はんだん)した金額(きんがく)であり、問題(もんだい)はない」としています。

    Theo Uỷ ban tổ chức, cuộc đấu thầu cạnh tranh nhằm cung ứng thảm dùng cho môn karate tại Olympic Tokyo vào tháng 7 đã được tiến hành. Có 2 trong số 4 công ty tham gia trúng thầu giá 1 yên. Tại hội thi thử nghiệm hồi tháng 9 đã sử dụng thảm của 2 công ty đấu thầu giá 1 yên và Uỷ ban đã có quyết định cuối cùng chọn người trúng thầu. Thảm cung ứng cho cuộc thi thông thường có giá khoảng 5.000.000 yên. Về việc trúng thầu giá 1 yên thì theo thành viên ban tổ chức cho biết: “Đó là số tiền mà nhà kinh doanh nhận định sẽ hữu ích cho hoạt động từ nay về sau (của họ) nên không có vấn đề gì”.



    ☆ 新しい言葉


    マット〔mat〕:- thảm chùi chân
           - thảm trải sàn
           - đệm; nệm (dùng trong thi đấu thể thao...)
           - sàn đấu (quyền Anh, đấu vật,...)

    落札(らくさつ)(する) : trúng thầu; trúng đấu giá; đấu giá trúng

    入札(にゅうさつ)(する) : đấu thầu

    競技(きょうぎ)(する) : đua; tranh; thi; thi đấu; thi đấu thể thao; cuộc thi; cuộc thi đấu

    調達(ちょうたつ) (する) : huy động; cung ứng; tập trung gửi đến

    判断(はんだん)(する) : - phán đoán; nhận định
          - bói; xem bói; bói toán

    ☆ 文法

    Nについて: về





+ Trả lời Chủ đề
Trang 79 của 79 Đầu tiênĐầu tiên ... 29 69 77 78 79
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình