+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 46 của 47 Đầu tiênĐầu tiên ... 36 44 45 46 47 CuốiCuối
Kết quả 451 đến 460 của 464
  1. #451
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    429
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Nhận tiền dễ dàng tại ATM ở cửa hàng tiện lợi dù không có tài khoản
    口座なくても…コンビニATMで手軽に現金受け取り
    (2018/05/07 15:07)


    銀行口座がなくてもコンビニで手軽にお金を受け取ることができます。

     セブン銀行の子会社は7日から、全国のセブン-イレブンなどで、銀行口座を持っていなくてもインターネット取引で得たお金などをATMで受け取れるサービスを始めました。ネット通販で返品した際のお金の受け取りや、チケットの払い戻しなどの利用を想定しています。これまでは自分の口座番号を伝えるか、現金書留で自宅などに送ってもらうのが一般的でしたが、このサービスは相手から送られてきた3種類の番号をATMに入力するだけで、現金を受け取ることができます。セブン銀行のATMは硬貨に対応していないため、1000円未満の小銭はセブン-イレブンのレジで受け取るか、電子マネー「nanaco」にチャージできます。


    口座なくても…コンビニATMで手軽に現金受け取り

    銀行(ぎんこう)口座(こうざ)がなくてもコンビニで手軽(てがる)にお(かね)()()ることができます。

    Không có tài khoản ngân hàng vẫn có thể nhận tiền một cách dễ dàng tại cửa hàng tiện lợi.


     セブン銀行(ぎんこう)子会社(こがいしゃ)7(なの)()から、全国(ぜんこく)のセブン-イレブンなどで、銀行口座(ぎんこうこうざ)()っていなくてもインターネット取引(とりひき)()たお(かね)などをATMで()()れるサービスを(はじ)めました。ネット通販(つうはん)返品(へんぴん)した(さい)のお(かね)()()りや、チケットの(はら)(もど)しなどの利用(りよう)想定(そうてい)しています。これまでは自分(じぶん)口座番号(こうざばんごう)(つた)えるか、現金(げんきん)書留(かきとめ)自宅(じたく)などに(おく)ってもらうのが一般的(いっぱんてき)でしたが、このサービスは相手(あいて)から(おく)られてきた3種類(しゅるい)(ばん)号をATMに入力(にゅうりょく)するだけで、現金(げんきん)()()ることができます。セブン銀行(ぎんこう)のATMは硬貨(こうか)対応(たいおう)していないため、1000円未満(みまん)小銭(こぜに)はセブン-イレブンのレジで()()るか、電子(でんし)マネー「nanaco」にチャージできます。

    Công ty con của ngân hàng Seven (Seven Bank) từ hôm nay 7/5, bắt đầu cung cấp dịch vụ có thể nhận tiền có được qua giao dịch trên mạng, tại máy ATM ở các cửa hàng 7-ELEVEN trong cả nước dù người đó không có tài khoản ngân hàng. Dịch vụ được giả định sử dụng vào việc nhận tiền sau khi trả lại hàng hoá đã mua trên mạng, hay hoàn trả tiền vé,… Từ trước đến nay, cách làm phổ biến việc là thông báo số tài khoản của mình hoặc được gửi đến nhà mình bằng gửi đảm bảo tiền mặt, nhưng với dịch vụ này thì người đó chỉ cần nhập vào máy ATM 3 loại số được bên kia gửi đến là có thể nhận được tiền mặt. Do các máy ATM của ngân hàng Seven không đáp ứng tiền xu cho nên với số tiền lẻ chưa tới 1000 yên thì có thể nhận tại quầy tính tiền của cửa hàng 7-SEVEN, hoặc có thể nạp vào tiền điện tử “nanaco”.



    ☆ 新しい言葉


    口座(こうざ): tài khoản

    ()()る:nhận; lĩnh; nhận lấy

    手軽(てがる) (Na): dễ dàng; đơn giản

    返品(へんぴん)(する): trả hàng; trả lại hàng; hàng hoá trả lại

    想定(そうてい) (する): giả thiết; giả định

    書留(かきとめ) : gửi bảo đảm

    硬貨(こうか): tiền xu; tiền đồng; tiền kim loại
    未満(みまん): chưa đủ; chưa đầy; chưa tới; dưới

    小銭(こぜに) : tiền lẻ; tiền xu

    チャージ〔charge〕: nạp tiền

    ☆ 文法

    Vる/た・N +
    (さい)に/(さい)
    の : khi




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000126676.html

  2. #452
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    429
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Kèn pianica làm mới lại sau 30 năm, YouTube cũng là một trong những nguyên nhân chính
    ピアニカが30年ぶりリニューアル youtubeも要因に
    (2018/05/08 19:16)

    30年ぶりにあの楽器がリニューアルしました。

     ヤマハが30年ぶりにリニューアルしたピアニカは、広音域の演奏が可能な37の鍵盤からなる大人向けの商品です。従来に比べ、息のコントロールがしやすくなり、両手演奏など高度な奏法に適した吹き口の形状になっているということです。少子高齢化でピアニカの需要は減る一方、近年はユーチューブなどでピアニカを演奏する大人が多く見られるようになり、リニューアルを決めたということです。大人のピアニカは、税抜き1万3000円で来月6日から販売です。


    ピアニカが30年ぶりリニューアル youtubeも要因に

    30(ねん)ぶりにあの楽器(がっき)がリニューアルしました。

    Sau 30 năm, nhạc cụ đó đã được làm mới.


     ヤマハが30(ねん)ぶりにリニューアルしたピアニカは、広音域(ひろしおんいき)演奏(えんそう)可能(かのう)な37の鍵盤(けんばん)からなる大人(おとな)()けの商品(しょうひん)です。従来(じゅうらい)(くら)べ、(いき)のコントロールがしやすくなり、両手演奏(りょうてえんそう)など高度(こうど)奏法(そうほう)(てき)した()(くち)形状(けいじょう)になっているということです。少子高齢化(しょうしこうれいか)でピアニカの需要(じゅよう)()一方(いっぽう)近年(きんねん)はユーチューブなどでピアニカを演奏(えんそう)する大人(おとな)が多く()られるようになり、リニューアルを()めたということです。大人(おとな)のピアニカは、税抜(ぜいぬ)き1(まん)3000(えん)来月(らいげつ)6(むい)()から販売(はんばい)です。

    Kèn pianica do hãng Yamaha làm mới lại sau 30 năm là một sản phẩm dành cho người lớn với bàn phím gồm 37 phím có khả năng diễn tấu âm vực rộng. Nghe nói, so với từ trước đến nay thì kèn này d kiểm soát hơi thở, hình dạng của miệng thổi phù hợp với cách trình diễn trình độ cao như biểu diển cả hai tay,... Một mặt thì do nhu cầu về kèn pianika giảm do số trẻ em ít đi, người cao tuổi tăng lên, mặt khác thì do những năm gần đây, bắt đầu thấy có nhiều người lớn biểu diễn kèn pianica trên YouTube,… nên hãng đã quyết định làm mới lại. Kèn pianica cho người lớn sẽ được bán từ ngày 6 tháng tới với giá 13.000 yên chưa có thuế.


    ☆ 新しい言葉

    ピアニカ: kèn Pianica (tên thương hiệu của kèn acmônica có gắn bàn phím piano)

    楽器(がっき): nhạc khí; nhạc cụ

    リニューアル〔renewal〕(する): đổi mới; làm mới; sửa sang

    要因(よういん): nguyên nhân chính; nguyên nhân chủ yếu

    音域(おんいき): âm vực

    演奏(えんそう)(する): diễn tấu; tấu

    鍵盤(けんばん): bàn phím

    従来(じゅうらい): từ trước đến giờ; từ trước đến nay; cho đến giờ; trước giờ; xưa nay

    (いき): hơi thở

    コントロール〔control〕(する):kiểm soát; điều khiển

    奏法(そうほう): cách diễn tấu; cách trình diễn; phương pháp trình diễn (nhạc cụ); tấu pháp

    高度(こうど)(N): độ cao; mức độ cao; trình độ cao

    税抜(ぜいぬ)き: chưa bao gồm thuế ⇔ 税込(ぜいこ)み: bao gồm thuế

    ☆ 文法

    N1
    ()けのN2: N2 dành cho N1

    Nに
    (くら)べ: so với

    N+からなる: gồm

    Vる
    一方(いっぽう): một mặt thì …, mặt khác thì…



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000126783.html


  3. #453
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    429
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ngày lạnh se da, mặc cả áo phao chần bông… Dự đoán trung tâm Tokyo là 15 độ
    マフラーやダウンも…都心は15度予想 肌寒い一日に
    (2018/05/09 12:54)


     8日、9日と寒い日が続いていますが、まだ雨は降っているのでしょうか。

     (楪望リポーター報告)
     東京・渋谷です。冷たい雨が降り続いていましたが、ようやく上がってきたかなといったところです。空も明るくなってきました。ただ、9日は体感温度が非常に低く、朝から取材を続けていますが、外に長時間いると体の芯から冷えてくるような寒さを感じます。現在の東京の気温は12度ということで、3月並みの気温となっています。街行く人を見てみると、厚手のコート、ダウンジャケットを着ている人やマフラーを巻いている人もいるほどです。季節外れの寒さだということを改めて実感します。9日も日中は15度までしか上がらない予想となっています。普段よりも1枚、多く持って外出するようにして下さい。



    マフラーやダウンも…都心は15度予想 肌寒い一日に

     8(よう)()9(ここの)()(さむ)()(つづ)いていますが、まだ(あめ)()っているのでしょうか。

    Ngày 8, 9 và những ngày lạnh còn tiếp tục, nhưng liệu có vẫn còn mưa?


     (楪望(ゆずりはのぞみ)リポーター報告)
    Báo cáo của phóng viên Yuzuriha Nozomi


     東京(とうきょう)渋谷(しぶや)です。(つめ)たい(あめ)()(つづ)いていましたが、ようやく()がってきたかなといったところです。(そら)(あか)るくなってきました。ただ、9日は体感温度(たいかんおんど)非常(ひじょう)(ひく)く、(あさ)から取材(しゅざい)(つづ)けていますが、(そと)長時間(ちょうじかん)いると(からだ)(しん)から()えてくるような(さむ)さを(かん)じます。現在(げんざい)東京(とうきょう)気温(きおん)は12()ということで、3月並(がつな)みの気温(きおん)となっています。街行(まちい)(ひと)()てみると、厚手(あつで)のコート、ダウンジャケットを()ている(ひと)やマフラーを()いている(ひと)もいるほどです。季節外(きせつはず)れの(さむ)さだということを(あらた)めて実感(じっかん)します。9日も日中(にっちゅう)は15()までしか()がらない予想(よそう)となっています。普段(ふだん)よりも1枚、多く持って外出するようにして下さい。

    Đây là Shibuya, Tokyo. Mưa lạnh kéo dài, nhưng cuối cùng thì cũng đã tạnh chăng? Bầu trời cũng sáng lên dần. Có điều, hôm nay nhiệt độ cơ thể cảm nhận là rất thấp, tôi lấy tin liên tục từ sáng, nếu ở bên ngoài lâu thì sẽ cảm nhận cái lạnh giống như lạnh từ sâu trong cơ thể. Nhiệt độ ở Tokyo lúc này là 12 độ, giống nhiệt độ tháng 3. Lạnh dến mức khi thử nhìn những người đi trên đường, thấy có người mặc áo choàng dày, áo phao chần bông và có cả người quấn khăn quàng cổ. CẢm nhận thực tế lần nữa cái lạnh trái mùa. Ngày hôm nay, ban ngày dự đoán nhiệt độ chỉ lên đến 15 độ. Quý vị khi ra ngoài nhớ mang theo 1 chiếc áo hoặc nhiều hơn bình thường nhé.



    ☆ 新しい言葉

    都心(としん): trung tâm đô thị; trung tâm Tokyo

    肌寒い: se lạnh; lạnh se da; lạnh ngoài da

    体感温度(たいかんおんど): nhiệt độ cơ thể cảm nhận

    ようやく(phó từ): cuối cùng; rốt cuộc; rốt cục

    ()がる:- tạnh
        - tăng lên

    (しん): chỗ sâu bên trong

    ()える: (trở nên) lạnh; nguội

    ()み: giống; như (biểu thị mức độ như nhau, thuộc cùng nhóm)

    厚手(あつで)(N, Na): dày (giấy, vải,...) ⇔ 薄手


    (うすで)


    ダウンジャケット〔down jacket〕: áo phao chần bông

    マフラー〔muffler〕: khăn quàng cổ

    ()く: quấn; cuốn

    日中(にっちゅう):ban ngày

    季節外(きせつはず)れ:trái mùa

    (あらた)めて:lần nữa; lại lần nữa; thêm lần nữa

    実感(じっかん)(する):- cảm giác thực tế; cảm nhận thực tế
           - cảm giác như thực

    ☆ 文法

    数量(すうりょう)(số lượng)・V普通形・N+といったところだ:có thể nói là; nhiều lắm cũng ở mức…

    Vる/ない・Aい・Naな・N+ほどだ: đến nỗi; đến độ; tới mức



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000126835.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 17-05-2018 lúc 08:42 PM.

  4. #454
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    429
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thẩm định cho vay mua nhà bằng AI có thể phán đoán chấp thuận hay không chỉ trong vài giây
    住宅ローン審査をAIで 可否判定にわずか数秒
    (2018/05/10 17:24)

    これまで人手に頼っていた住宅ローンの審査をAI(人工知能)が行います。

     ソニー銀行は、10日から住宅ローンの審査にAIを導入しました。AIには約8万件の顧客データを学習させ、データを送るとわずか数秒で「可決」や「否決」などの結果が表示されます。これにより、今までは2日から6日かかっていた住宅ローンの審査を最短で1時間まで縮めることができます。

     ソニー銀行ローン業務部・重田浩治シニアマネージャー:「おそらく業務量としては半分ぐらいになるのではないか。(AIの判断で)金利をもっと優遇するとか、そういったことにも今後、使えるのでは」


    住宅ローン審査をAIで 可否判定にわずか数秒

    これまで人手(ひとで)に頼っていた住宅(じゅうたく)()ーンの審査(しんさ)をAI(人工知能(じんこうちのう))が(おこな)います。

    AI (trí tuệ nhân tạo) sẽ thực hiện thẩm định cho vay mua nhà mà trước nay phải nhờ đến bàn tay con người.



     ソニー銀行(ぎんこう)は、10(とお)()から住宅ローンの審査(しんさ)にAIを導入(どうにゅう)しました。AIには(やく)8万件(まんけん)顧客(こきゃく)データを学習(がくしゅう)させ、データを(おく)るとわずか数秒(すうびょう)で「可決(かけつ)」や「否決(ひけつ)」などの結果(けっか)表示(ひょうじ)されます。これにより、(いま)までは2(ふつ)()から6(むい)()かかっていた住宅(じゅうたく)ローンの審査(しんさ)最短(さいたん)で1時間(じかん)まで(ちぢ)めることができます。

    Ngân hàng Sony kể từ hôm nay 10/5 đã đưa AI vào việc thẩm định việc cho vay mua nhà. Khi cho AI học dữ liệu của khoảng 80.000 khách hàng và gửi dữ liệu cho AI thì kết quả “chấp thuận” và “không chấp thuận”,… sẽ được hiển thị chỉ trong vỏn vẹn vài giây. Nhờ cách này, có thể rút ngắn ở mức tối đa việc thẩm định cho vay mua nhà vốn trước giờ phải mất từ 2 đến 6 ngày xuống 1 tiếng


     ソニー銀行(ぎんこう)ローン業務部(ぎょうむぶ)重田浩治(しげたこうじ)シニアマネージャー:「おそらく業務量(ぎょうむりょう)としては半分ぐらいになるのではないか。(AIの判断(はんだん)で)金利(きんり)をもっと優遇(ゆうぐう)するとか、そういったことにも今後(こんご)使(つか)えるのでは」

    Ông Shigeta Koji, quản lý cấp cao thuộc phòng nghiệp vụ cho vay ngân hàng Sony cho biết: “Khối lượng công việc chắc chắn sẽ giảm khoảng một nửa. (Bằng phán đoán của AI) sẽ ưu đãi hơn nữa lãi suất, từ nay về sau sẽ có thể sử dụng vào những việc giống như thế”.


    ☆ 新しい言葉

    ローン〔loan〕:cho vay; tiền cho vay

    審査(しんさ)(する):thẩm định; thẩm tra; xét duyệt

    人手(ひとで): - tay người; bàn tay con người (việc làm của con người)
       - nhân lực; nhân công; người làm; người lao động; sức lao động

    わずか:chút; ít ỏi; một chút; một ít; một tí; nhỏ nhoi

    可決(かけつ)(する): thông qua; chấp thuận; khả quyết; phê chuẩn

    否決(ひけつ)(する):phủ quyết

    (ちぢ)める: rút ngắn; thu ngắn (thời gian, khoảng cách)

    シニア〔senior〕:đàn anh; tiền bối; người thâm niên; người trên (người thuộc hàng trên về tuổi, năng lực, địa vị)

    マネージャー〔manager〕:người quản lý

    おそらくchắc là; nhất định; chắc chắn

    判断(はんだん)(する):phán đoán; nhận định

    金利(きんり): lãi suất

    優遇(ゆうぐう)(する):ưu đãi; hậu đãi; đãi ngộ tốt

    ☆ 文法

    Nにより: nhờ /bằng cách N



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000126946.html

  5. #455
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    429
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Đầu mùa hè đã đến... Bán đấu giá cá thơm tự nhiên đầu tiên trong năm, giá cao nhất 25.000 yên 1kg
    初夏の訪れ…天然アユの初競り 最高値2万5000円
    (2018/05/11 14:56)

    初夏の訪れを告げる天然アユの初競りが岐阜市の市場で行われました。

     岐阜県の長良川の一部で11日午前0時にアユ漁が解禁され、岐阜市中央卸売市場で初競りが行われました。去年より20キロ多い60キロが競りに出され、1キロの最高値は去年よりも5000円高い2万5000円でした。競り落とされたアユは岐阜県内や名古屋の料理店などに出されるということです。



    初夏の訪れ…天然アユの初競り 最高値2万5000

    初夏(しょか)(おとず)れを()げる天然(てんねん)アユの初競(はつせ)りが岐阜市(ぎふし)市場(しじょう)(おこな)われました。

    Buổi bán đấu giá cá thơm tự nhiên đầu tiên trong năm báo hiệu đầu hè đã đến được tổ chức tại chợ ở thành phố Gifu.


     岐阜県(ぎふけん)長良川(ながらがわ)一部(いちぶ)で11日午前(にちごぜん)0()にアユ(りょう)解禁(かいきん)され、岐阜市(ぎふし)中央卸売市場(ちゅうおうおろしうりしじょう)初競(はつせ)りが(おこな)われました。去年(きょねん)より20キロ(おお)い60キロが()りに()され、1キロの(さい)高値(たかね)は去年よりも5000円高(えんたか)い2(まん)5000(えん)でした。()()とされたアユは岐阜県内(ぎふけんない)名古屋(なごや)料理店(りょうりてん)などに()されるということです。

    Tại một phần sông Nagara thuộc tỉnh Gifu, lệnh đánh bắt các thơm được dỡ bỏ lúc 0 giờ sáng nay 11/5, cuộc bán đấu giá đầu tiên trong năm đã được tổ chức tại chợ sỉ Chuo, thành phố Gifu. 60kg cá được đưa ra đấu giá, nhiều hơn năm ngoái 20kg, giá cao nhất cho 1kg là 25.000 yên, cao hơn năm ngoái 5.000 yên. Số cá thơm thắng trong đấu giá sẽ được đưa đến các quán ăn ở Nagoya và trong tỉnh Gifu.



    ☆ 新しい言葉

    (あゆ):cá thơm; cá ayu (tên khoa học: Plecoglossus altivelis)

    初競(はつせ)り:cuộc bán đấu giá đầu tiên (trong năm); cạnh tranh đầu năm

    ()り:bán đấu giá

    ()げる: - báo; thông báo; cho biết; cho hay (bằng lời)
       - loan báo; báo hiệu


    とす: thắng trong cuộc đấu giá; thắng đấu giá

    高値(たかね): giá cao; giá đắt ⇔ 安値

    (やすね)







    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000127024.html

  6. #456
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    429
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Cảm thấy được xoa dịu trước hình ảnh lon ton dạo bộ của đàn vịt mẹ và con ở đài truyền hình Asahi
    テレ朝にカルガモ親子 チョコチョコ散歩に癒される
    (2018/05/14 14:56)


    初夏の陽気に誘われて東京・六本木にカルガモ親子が姿を現しました。

     14日に六本木のテレビ朝日本社で撮影された映像です。毎年、この時期にテレビ朝日のお隣の六本木ヒルズの毛利庭園に野生のカルガモの親子がやって来ます。親ガモと5羽のヒナが庭園内の池からテレビ朝日の敷地内に散歩に来ました。噴水で水浴びをして日なたぼっこをする可愛らしい姿に、通り掛かった人たちも思わず足を止め、見入っていました。東京は17日まで晴れ間の出る予報で、しばらくはカルガモ親子が元気に行進する姿を見られそうです。


    テレ朝にカルガモ親子 チョコチョコ散歩に癒される

    初夏(しょか)陽気(ようき)(さそ)われて東京(とうきょう)六本木(ろっぽんぎ)にカルガモ親子(おやこ)姿(すがた)(あらわ)しました。

    Được mời rủ bởi khí hậu đầu hè, mẹ con nhà vịt trời xuất hiện ở khu Roppongi, Tokyo



     14(じゅうよっ)()六本木(ろっぽんぎ)のテレビ朝日本社(あさひほんしゃ)撮影(さつえい)された映像(えいぞう)です。毎年(まいとし)、この時期(じき)にテレビ朝日(あさひ)のお(となり)六本木(ろっぽんぎ)ヒルズの毛利(もうり)庭園(ていえん)野生(やせい)のカルガモの親子(おやこ)がやって()ます。(おや)ガモと5()のヒナが庭園内(ていえんない)(いけ)からテレビ朝日(あさひ)敷地内(しきちない)散歩(さんぽ)()ました。噴水(ふんすい)水浴(みずあ)びをして()なたぼっこをする可愛(かわい)らしい姿(すがた)に、(とお)()かった(ひと)たちも(おも)わず(あし)()め、見入(みい)っていました。東京(とうきょう)は17(にち)まで()()()予報(よほう)で、しばらくはカルガモ親子(おやこ)元気(げんき)行進(こうしん)する姿(すがた)()られそうです。
    Đây là hình ảnh được ghi lại tại trụ sở chính đài truyền hình Asahi ở Roppongi vào hôm nay 14/5/. Hàng năm vào mùa này, mẹ con vịt trời hoang dã thường kéo đến khu vườn Mori ở khu phức hợp thương mại Roppongi Hills nằm bên cạnh đài truyền hình Asahi. Vịt mẹ cùng 5 vịt con từ một cái ao trong khu vườn kéo đến nền đất đài truyền hình Asahi để đi dạo. Nhiều người đi qua bất chợt dừng lại, nhìn chăm chú hình dáng đáng yêu của chúng, chúng tắm ở đài phun nước rồi lại phơi nắng. Theo dự báo, Tokyo sẽ tạm thời tạnh cho đến ngày 17, và tạm thời, chúng ta có thể nhìn thấy hình dáng vịt trời mẹ và con đi thành hàng một cách khoẻ mạnh.



    ☆ 新しい言葉

    軽鴨(かるがも): vịt trời

    ちょこちょこ: - lon ton
          - lăng xăng; băng xăng; xăng xít

    (いや)す・()やす: chữa lành; xoa dịu; làm tiêu tan; làm tan biến

    陽気(ようき): thời tiết; khí hậu

    姿(すがた)(あらわ)す: xuất hiện; lộ diện; ló dạng

    本社(ほんしゃ): công ty chính; công ty mẹ; trụ sở chính công ty

    時期(じき): - lúc; khi
      - kỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời gian
      - mùa

    庭園(ていえん): khu vườn

    やって
    ()る:đến; tới

    噴水(ふんすい):thiết bị phun nước; đài phun nước; nước phun

    敷地(しきち): khu đất; nền đất; đất nền; lô đất

    水浴(すいよく)(する): tắm

    日向(ひなた)ぼっこ: phơi nắng

    (とお)()かる: đi qua đúng lúc; đi ngang qua đúng lúc; tình cờ đi qua

    見入(みい)る:nhìn chăm chú; xem chăm chú; nhìn chằm chằm

    ()(): quãng thời gian tạm thời tạnh (mưa, tuyết)

    行進(こうしん)(する): đi thành hàng ngũ

    しばらく: - chốc lát; giây lát; một lúc
        - lâu ngày; một thời gian hơi dài trôi qua
        - hiện giờ; tạm thời; trước mắt





    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000127210.html



  7. #457
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    429
    Rep Power
    4

    Re: Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Lễ hội Hoa Thục Quỳ ở Kyoto, 500 người trong trang phục thời Heian đi thành hàng
    京都で「葵祭」 平安装束に身を包み、500人が行列
    (2018/05/15 14:56)

    京都三大祭の一つ「葵祭」が行われ、平安装束を身にまとった優雅な行列を見ようと多くの観客が集まりました。

     強い日差しが照り付けるなか、平安王朝の装束に身を包んだ約500人の行列が京都御所を出発しました。葵祭は約1400年前に五穀豊穣(ほうじょう)を祈ったのが始まりとされ、装束や牛車などを葵(あおい)の葉で飾るのが特徴で、「祇園祭」「時代祭」と並んで京都三大祭の一つです。祭りのヒロイン「斎王代」を務める坂下志保さん(23)は「腰輿(およよ)」と呼ばれるみこしに乗って優雅に進みます。行列は下鴨神社を経て、上賀茂神社までの約8キロの道のりを練り歩きます。


    京都で「葵祭」 平安装束に身を包み、500人が行列

    京都三大祭(きょうとさんだいまつり)(ひと)つ「葵祭(あおいまつり)」が(おこな)われ、平安装束(へいあんしょうぞく)()にまとった優雅(ゆうが)行列(ぎょうれつ)()ようと(おお)くの観客(かんきゃく)(あつ)まりました。

    Lễ hội “Aoi Matsuri” (Lễ hội Hoa Thục Quỳ), một trong 3 lễ hội lớn ở Kyoto đã được diễn ra, rất nhiều người xem tập trung lại cố nhìn ngắm đoàn người thong thả đi thành hàng trong trang phục thời Heian.


     (つよ)日差(ひざ)しが()()けるなか、平安王朝(へいあんおうちょう)装束(しょうぞく)()(つつ)んだ(やく)500(にん)行列(ぎょうれつ)京都(きょうと)御所(ごしょ)出発(しゅっぱつ)しました。葵祭(あおいまつり)(やく)1400年前(ねんまえ)五穀(ごこく)豊穣(ほうじょう)(いの)ったのが(はじ)まりとされ、装束(しょうぞく)牛車(ぎっしゃ)などを(あおい)()(かざ)るのが特徴(とくちょう)で、「祇園祭(ぎおんまつり)」「時代祭(じだいさい)」と(なら)んで京都(きょうと)三大祭(さんだいまつり)(ひと)つです。(まつ)りのヒロイン「斎王代(さいおうだい)」を(つと)める坂下(さかした)志保(しほ)さん(23)は「腰輿(およよ)」と()ばれるみこしに()って優雅(ゆうが)(すす)みます。行列(ぎょうれつ)下鴨神社(しもがもじんじゃ)()て、上賀茂(かみがも)神社(じんじゃ)までの(やく)8キロの(みち)のりを()(ある)きます。

    Dưới cái nắng chiếu gay gắt, khoảng 500 người đi thành hàng trong trang phục vương triều Heian xuất phát từ hoàng cung Kyoto. Lễ hội hoa Aoi được cho là bắt nguồn từ việc cầu nguyện ngũ cốc được mùa có cách đây khoảng 1400 năm, với đặc trưng trang phục và trang trí xe bò,... bằng lá cây thục quỳ, là một trong 3 lễ hội lớn của Kyoto sánh cùng với lễ hội Gion Matsuri và Lidai Matsuri. Cô Sakashita Shiho (23 tuổi) làm “Saiodai” (người đại diện thiên hoàng) là nữ nhân vật chính của lễ hội ngồi trên chiếc kiệu gọi là “Oyoyo” thong thả tiến về phía trước. Đoàn người diễu hành đi qua đền thần Shimogamo, diễu hành một quãng đường dài khoảng 8 km để đến đền thần Kamigamo.


    ☆ 新しい言葉

    行列(ぎょうれつ): - xếp hàng; sắp hàng; sắp thành hàng; hàng; dãy
       - đi thành hàng; đoàn người đi thành hàng
       - (toán học) ma trận

    観客(かんきゃく): khán giả; người xem

    優雅(ゆうが)(N, Na): - trang nhã; tao nhã; thanh nhã; thanh lịch
         - thong thả; thoải mái; thư thái

    装束(しょうぞく): bận; mặc; quần áo; phục trang; trang phục; y phục

    (まと)う:mặc; bận (quần áo)

    日差(ひざ)し: nắng chiếu; tia nắng; ánh nắng; ánh sáng mặt trời

    ()()ける: chiếu gắt; chiếu chói chang

    (つつ)む:gói; bao bọc

    御所(ごしょ): nơi ở của thiên hoàng; hoàng cung; cấm cung; thiên hoàng

    豊穣(ほうじょう) (N, Na): được mùa

    (はじ)まり・(はじ)まる (N; V): khởi sự; khởi nguồn; căn nguyên; nguồn gốc; nguồn cội; cội nguồn

    (なら)ぶ:sánh; sánh ngang; sánh bằng; bì kịp; sánh vai; sánh đôi

    ヒロイン〔heroine〕: nữ đóng vai trò chính (của một hoạt động)

    腰輿(およよ): kiệu khiêng tay

    みこし: - kiệu rước thần; kiệu thần
        - kiệu (cách nói tôn kính)

    ()る: qua; đi qua (theo trình tự nơi chốn)

    道程(みちのり): quãng đường; chặng đường; lộ trình

    ()(ある)く: diễu; diễu hành; đi diễu hành




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000127287.html

  8. #458
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    429
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tranh cãi xoay quanh món ăn tự làm, lắc cho người phụ nữ quen biết rớt khỏi capô
    手料理めぐり口論 ボンネットの交際女性振り落とす
    (2018/05/16 18:54)


    トラブルの原因は交際女性の手料理を巡る口論でした。

     名古屋市西区の自営業・金成利弥容疑者(26)は15日午後8時すぎ、口論の末、交際中の女性(30)が車のボンネットにしがみついているにもかかわらず発進させて、路上に振り落とした疑いが持たれています。警察によりますと、車は100メートル以上走り、女性は顔に軽いけがをしました。事件前、女性の手料理の中華料理を巡って金成容疑者と口論になったということです。警察の取り調べに対し、金成容疑者は「邪魔だったから振り落した」と容疑を認めています。


    手料理めぐり口論 ボンネットの交際女性振り落とす

    トラブルの原因(げんいん)交際女性(こうさいじょせい)手料理(てりょうり)(めぐ)口論(こうろん)でした。

    Nguyên nhân của rắc rối là do tranh cãi xoay quanh món ăn tự làm của người phụ nữ quen biết.



     名古屋市(なごやし)西区(にしく)自営業(じえいぎょう)金成(かなり)利弥(としや)容疑者(ようぎしゃ)(26)は15(にち)午後(ごご)8()すぎ、口論(こうろん)(すえ)交際中(こうさいちゅう)女性(じょせい)(30)が(くるま)のボンネットにしがみついているにもかかわらず発進(はっしん)させて、路上(ろじょう)()()とした(うたが)いが()たれています。警察(けいさつ)によりますと、車は100メートル以上走(いじょうはし)り、女性(じょせい)(かお)(かる)いけがをしました。事件前(じけんまえ)女性(じょせい)手料理(てりょうり)中華料理(ちゅうかりょうり)(めぐ)って金成容疑者(かなりようぎしゃ)口論(こうろん)になったということです。警察(けいさつ)()調(しら)べに(たい)し、金成容疑者(かなりようぎしゃ)は「邪魔(じゃま)だったから()(おと)した」と容疑(ようぎ)(みと)めています。

    Nghi phạm Kanari Toshiya (26 tuổi), làm kinh doanh tự do ở Nishiku, thành phố Nagoya bị nghi ngờ vào hơn 8 giờ tối qua 15/5, sau một hồi tranh cãi, bất chấp người phụ nữ quen biết đang bám chặt vào capô, cô ta đã cho xe chạy lắc rớt xuống đường. Theo cảnh sát cho biết, chiếc xe chạy được hơn 100m, còn người phụ nữ thì bị thương nhẹ ở mặt. Trước khi xảy ra vụ việc, người phụ nữ này đã có cuộc tranh cãi với nghi phạm Kanari xoay quanh món ăn Trung Hoa do người phụ nữ này tự tay làm. Qua điều tra của cảnh sát, nghi phạm Kanari thừa nhận hành vi, nói rằng: “Vì bị cản trở nên tôi lắc cho rớt xuống”.



    ☆ 新しい言葉

    口論(こうろん) (する):tranh luận; tranh cãi; cãi nhau

    ボンネット〔bonnet〕: ca-pô; nắp ca-pô (ô tô)

    交際(こうさい)(する): giao tế; giao tiếp; giao thiệp; giao du; xã giao

    トラブル〔trouble〕: - tranh giành; va chạm
             - sự cố; trục trặc; trở ngại; rắc rối

    自営業(じえいぎょう) : tự kinh doanh; kinh doanh tự do; người kinh doanh tự do

    しがみつく:bám chặt; giữ chặt; ôm chặt

    発進(はっしん)(する): cho khởi hành; cho xuất phát; cho cất cánh (xe, báy bay,...)

    ()()す:lắc rớt; lắc rơi xuống; lay cho rơi

    ()調(しら)べ(N)・取り調べる:điều tra (đặc biệt là nghi phạm)

    邪魔(じゃま) (N, Na, する): cản trở; gây cản trở; gây trở ngại; cái cản trở

    ☆ 文法

    Nを
    (めぐ)って/N1を巡るN2 : xung quanh; xoay quanh…

    Vた・Nの+
    (すえ)(に): sau một hồi; sau khi

    N にもかかわらず: bất chấp; mặc dù




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000127407.html

  9. #459
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    429
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Nếu rót vào ly thì đóng băng? Nước giải khát có ga kỳ lạ đang trở thành đề tài
    コップに注ぐと凍る? 不思議なサイダーが話題!
    (2018/05/17 18:44)


     東京では4日間連続の夏日となった。そんななか、売り上げを伸ばしているのが炭酸飲料だ。コップに注ぐと徐々に凍っていく不思議なサイダーが話題になっている。

     17日も季節外れの暑さとなった東京都心。最高気温は28.4度で、4日連続の夏日。埼玉の熊谷は今年最高の31.9度まで気温が上がった。

     夏が近付くと今度は恋しくなる冷たさ。そうしたなか、マイナス5度に冷やされ、ある条件でしか買うことができない商品に注目が集まっている。その商品がこちら。出てきたのはおなじみ、三ツ矢サイダー。だが、キャップを開け、注いでみると違いがよく分かる。徐々に凍って、シャリシャリに。

     凝固しないようゆっくり時間をかけてマイナス5度まで冷やされたサイダーだが、開封時のボトルの中の圧力低下に伴い瞬間的に温度が下がることで凍っていくのだ。こうした特殊な冷却方法のため、販売本数や時間が限られている。

     一方、夏といえばクールビズ。簡単に洗えて、機能面も充実しているクールビズ商品。ほかに、和紙を使った軽くて通気性抜群のジャケットも人気商品となっている。


    コップに注ぐと凍る? 不思議なサイダーが話題!


     東京(とうきょう)では4(よっ)()間連続(かんれんぞく)夏日(なつび)となった。そんななか、()()げを()ばしているのが炭酸飲料(たんさんいんりょう)だ。コップに(そそ)ぐと徐々に(こお)っていく不思議(ふしぎ)サイダ(さいだ)ーが話題(わだい)になっている。
     
    Tokyo có 4 ngày hè liên tiếp. Trong lúc như thế, thứ làm cho doanh số tăng lên đó là nước giải khát có ga. Loại nước giải khát có ga kỳ lạ, nếu rót vào ly sẽ từ từ đông lại đang trở thành đề tài câu chuyện.


    17(にち)季節外(きせつはず)れの(あつ)さとなった東京都心。最高気温は28.4度で、4(よっ)()間連続(かんれんぞく)夏日(なつび)埼玉(さいたま)熊谷(くまがい)今年最高(ことしさいこう)の31.9()まで気温(きおん)()がった。

    Hôm nay 17/5, trung tâm Tokyo cũng trở nên nóng trái mùa. Nhiệt độ cao nhất là 28,4 độ, có 4 ngày hè liên tiếp. Tại Kumagai thuộc Saitama, nhiệt độ lên đến 31.9 độ, cao nhất trong năm nay.


     (なつ)近付(ちかづ)くと今度(こんど)(こい)しくなる冷たさ。そうしたなか、マイナス5()()やされ、ある条件(じょうけん)でしか()うことができない商品(しょうひん)注目(ちゅうもく)(あつ)まっている。その商品(しょうひん)がこちら。()てきたのはおなじみ、()()サイダー。だが、キャップを(ひら)け、(そそ)いでみると(ちが)いがよく()かる。徐々に(こお)って、シャリシャリに。

    Hễ mùa hè đến gần thì ít nhất lần này, sự mát mẻ càng trở nên được yêu thích. Trong lúc như thế, mọi sự chú ý đang được tập trung vào sản phẩm được làm lạnh -5 độ, chỉ có thể mua với điều kiện nào đó. Sản phẩm đó là đây. Xuất hiện ở đây là nước giải khát có ga quen thuộc Mitsuya Cider. Tuy nhiên, nếu mở nắp, rót thử thì sẽ thấy rõ sự khác biệt. Nước từ từ đông lại, kêu lạo xạo.


     凝固(ぎょうこ)しないようゆっくり時間をかけてマイナス5()まで()やされたサイダーだが、開封時のボトルの(なか)圧力(あつりょく)低下(ていか)に伴い瞬間的(しゅんかんてき)温度(おんど)()がることで(こお)っていくのだ。こうした特殊(とくしゅ)冷却方法(れいきゃくほうほう)のため、販売本数(はんばいほんすう)時間(じかん)(かぎ)られている。

    Nước giải khát có ga này phải qua thời gian từ từ, được làm lạnh đến -5 độ để sao không đông cứng nhờ nhiệt độ hạ xuống nhanh chóng cùng với sự giảm áp lực trong chai khi mở nắp sẽ dần dần đông lại. Do phương pháp làm mát đặc thù này mà thời gian và số chai bán ra bị giới hạn.


     一方(いっぽう)(なつ)といえばクールビズ。簡単(かんたん)(あら)えて、機能面(きのうめん)充実(じゅうじつ)しているクールビズ商品(しょうひん)。ほかに、和紙(わし)使(つか)った(かる)くて通気(つうき)抜群(ばつぐん)のジャケットも人気商品(にんきしょうひん)となっている。

    Mặt khác, nói đến mùa hè là chúng ta sẽ nghĩ đến “coolbiz” - việc mặc trang phục nhẹ nhàng, mát mẻ làm việc. Sản phẩm coolbiz có thể giặt dễ dàng, về mặt tính năng thì cũng đầy đủ. Ngoài ra, áo khoác được làm bằng giấy Nhật nổi bật về tính thông khí và nhẹ cũng đang trở thành sản phẩm được yêu thích.


    ☆ 新しい言葉

    コップ〔(オランダtiếng Hà Lan) kop〕: ly; cốc

    (そそ)ぐ: cho chảy vào; rót; đổ; chế; trút (vào đồ đựng,...)

    (こお)る: đông; đóng băng; đông lạnh

    サイダー〔cider〕: nước giải khát có ga

    不思議(ふしぎ) (Na): - lạ lùng; lạ thường; kì lạ; kì dị; kì quái
         - không giải thích được; khó hiểu; huyền bí; kì bí

    話題わだい: đề tài; chủ đề (của một cuộc hội thảo, nói chuyện...)

    ()ばす:làm cho phát đạt; phát triển; mở mang

    炭酸飲料(たんさんいんりょう): thức uống có cacbonat; thức uống có ga; nước giải khát có ga

    (こい)しい:yêu; yêu mến; yêu thích; thương; thương yêu; thương nhớ

    ()やす: làm mát; làm nguội; làm lạnh; ướp lạnh

    御馴染(おなじ)み:quen; quen thuộc; thân thuộc; thân quen; người thân quen

    キャップ〔cap〕 :vỏ; bao; nắp (gươm, bút...)

    じゃりじゃり (phó từ, する) :lạo xạo; xào xạo; nham nhám

    凝固(ぎょうこ) (する): đông; đông cứng

    低下(ていか)(する): hạ thấp; hạ xuống; xuống thấp

    開封(かいふう)(する): mở niêm phong (bưu phẩm,...)

    ボトル〔bottle〕: chai; lọ; bình; chai rượu Tây

    冷却(れいきゃく)(する): nguội; để nguội; làm nguội; làm lạnh; làm mát

    特殊(とくしゅ) (N, Na): đặc thù; đặc trưng; đặc biệt; khác thường

    クールビズ〔(和)cool+biz(businessの略)〕:mặc trang phục nhẹ nhàng, mát mẻ làm việc (vào mùa hè)

    機能(きのう):chức năng; tính năng; vai trò; tác dụng

    充実(じゅうじつ)(する): đầy đủ; phong phú; sung mãn; viên mãn; trọn vẹn; vẹn toàn

    ジャケット〔jacket〕:áo vét; áo khoác

    抜群(ばつぐん)(N, Na): cự phách; nổi trội; vượt trội; xuất chúng; xuất sắc

    通気(つうき):khí; thông hơi; thông gió

    ☆ 文法

    N+に
    (ともな)い/伴って : cùng với; đồng thời với

    N+といえば: nói tới N là



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000127488.html

  10. #460
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    429
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Sân bay Narita sắp đón 40 năm đi vào hoạt động, những người trong ngành hàng không tham dự lễ cầu nguyện an toàn
    成田空港まもなく開港40周年 航空関係者ら安全祈願
    (2018/05/18 17:07)


    成田国際空港は20日の開港40周年に先立ち、安全祈願の記念イベントを開きました。

     成田空港は20日に開港40周年を迎えます。ターミナルの出発ロビーでは、成田山新勝寺による祈祷(きとう)会が開かれ、航空会社の関係者らが出席して航空機や空港を利用する客の安全を願いました。

     成田国際空港・夏目誠社長:「この40年を節目に、新しいスタートへこれから力強く邁進(まいしん)していくという強い気持ちを新たに持ち、これからも一生懸命、努力して参りたい」

     成田空港は海外の115の都市と結ぶ国際拠点となっていて、旅客数は昨年度、初めて4000万人を突破しました。また、10年後の完成を目指して3本目の滑走路を新しく造ることも決まっています。


    成田空港まもなく開港40周年 航空関係者ら安全祈願

    成田国際空港(なりたこくさいくうこう)20(はつ)()開港(かいこう)40周年に先立ち、安全祈願(あんぜんきがん)記念(きねん)イベント(いべんと)(ひら)きました。

    Trước ngày 20/5 tròn 40 năm đưa vào hoạt động, sân bay quốc tế Narita đã tổ chức sự kiện kỷ niệm cầu nguyện an toàn.


     成田空港(なりたくうこう)は20日に開港(かいこう)40周年(しゅうねん)(むか)えます。ターミナルの出発(しゅっぱつ)ロビーでは、成田山(なりたさん)新勝寺(しんしょうじ)による祈祷(きとう)()(ひら)かれ、航空会社(こうくうがいしゃ)関係者(かんけいしゃ)らが出席(しゅっせき)して航空機(こうくうき)空港(くうこう)利用(りよう)する(きゃく)安全(あんぜん)(ねが)いました。

    Ngày 20, sân bay Narita sẽ đón 40 năm cảng đi vào hoạt động. Tại sảnh ga đi
    , lễ khấn nguyện do chùa Naritasan Shijou thực hiện được tổ chức với sự tham dự của những người có liên quan trong hãng hàng không, cầu nguyện cho sự an toàn của hành khách sử dụng sân bay và máy bay.


     成田国際空港(なりたこくさいくうこう)夏目(なつめ)(まこと)社長(しゃちょう):「この40年を節目(ふしめ)に、(あたら)しいスタートへこれから力強(ちからづよ)邁進(まいしん)していくという(つよ)気持(きも)ちを(あら)たに()ち、これからも一生懸命(いっしょうけんめい)努力(どりょく)して(まい)りたい」

    Giám đốc sân bay quốc tế Narita, ông Natsume Makoto phát biểu: “Lấy 40 năm này làm cột mốc, tôi muốn từ nay chúng ta sẽ nỗ lực hết mình, có tinh thần mới, mạnh mẽ để từ bây giờ dũng cảm tiến tới điểm xuất phát mới”.


     成田空港(なりたくうこう)海外(かいがい)の115の都市(とし)(むす)国際拠点(こくさいきょてん)となっていて、旅客数(りょかくすう)昨年度(さくねんど)(はじ)めて4000万人(まんにん)突破(とっぱ)しました。また、10年後(ねんご)の完成を目指(めざ)して3本目(ぼんめ)滑走路(かっそうろ)(あたら)しく(つく)ることも()まっています。

    Sân bay Narita đang trở thành cứ điểm quốc tế kết nối 115 thành phố nước ngoài, số lượng hành khách trong năm tài chính trước lần đầu tiên vượt qua 40 triệu người. Ngoài ra, đường băng thứ 3 cũng đang được quyết định xây mới, lấy mục tiêu sẽ hoàn thành sau 10 năm.


    ☆ 新しい言葉


    開港(かいこう) (する) : mở cảng; cảng bắt đầu đi vào hoạt động

    祈願(きがん)(する) : cầu nguyện

    周年(しゅうねん): - đầy năm; tròn năm
     - tròn...năm

    ターミナル〔terminal〕: (sân bay) nhà ga hành khách

    祈祷(きとう) (する) : cầu khấn; khấn nguyện

    航空機(こうくうき): máy bay

    節目(ふしめ): bước ngoặt; ngã rẽ; cột mốc; mốc

    邁進(まいしん) (する) : dũng cảm bước vào; can đảm tiến lên

    スタート〔start〕(する) : bắt đầu; mở đầu; xuất phát; khởi hành; điểm xuất phát

    拠点(きょてん): cứ điểm

    旅客(りょかく): - lữ khách; du khách; khách du lịch
        - hành khách

    昨年度(さくねんど): năm tài chính trước; niên độ trước

    突破(する) : - xuyên phá; đột phá; bứt phá
    - vượt quá; vượt qua

    滑走路(かっそうろ)
    : đường băng

    ☆ 文法

    N・Vる + に
    先立(さきだ)ち/先立(さきだ)って: trước; trước khi

    ~を~に(して): lấy .... làm…




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000127548.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 46 của 47 Đầu tiênĐầu tiên ... 36 44 45 46 47 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình