+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 58 của 58 Đầu tiênĐầu tiên ... 8 48 56 57 58
Kết quả 571 đến 576 của 576
  1. #571
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Cà phê càng đắng càng có hiệu quả đối với bệnh Alzheimer,...?
    苦いコーヒーほど…アルツハイマー病などに効果的?
    [2018/11/09 18:53]

    苦ければ苦いほど効果的?コーヒー好きに朗報です。

     カナダ・トロントの研究者らは、深煎りコーヒーがアルツハイマー病やパーキンソン病の予防に効果的であるという研究結果を発表しました。焙煎(ばいせん)の過程で作られるコーヒーの苦み成分が病の原因となるたんぱく質の生成を抑制するということで、焙煎すればするほど予防効果が高まるといいます。研究者らによりますと、ノンカフェインコーヒーでも同じ効果が得られているということです。ただし、研究はまだ初歩的な段階にすぎず、あくまで予防効果が期待されているもので完全な治療法ではないとしています。


    苦いコーヒーほど…アルツハイマー病などに効果的?

    (にが)ければ(にが)いほど効果的(こうかてき)?コーヒー()きに朗報(ろうほう)です。

    Càng đắng càng có hiệu quả? Tin tốt cho những người thích uống cà phê.



     カナダ・トロントの研究者らは、(ふか)()りコーヒーがアルツハイマー(びょう)やパーキンソン病の予防(よぼう)に効果的であるという研究結果(けんきゅうけっか)発表(はっぴょう)しました。焙煎(ばいせん)過程(かてい)(つく)られるコーヒーの(にが)成分(せいぶん)(やまい)原因(げんいん)となるたんぱく(しつ)生成(せいせい)抑制(よくせい)するということで、焙煎(ばいせん)すればするほど予防効果(よぼうこうか)(たか)まるといいます。研究者(けんきゅうしゃ)らによりますと、ノンカフェインコーヒーでも(おな)効果(こうか)()られているということです。ただし、研究(けんきゅう)はまだ初歩的(しょほてき)段階(だんかい)にすぎず、あくまで予防効果(よぼうこうか)期待(きたい)されているもので完全(かんぜん)治療法(ちりょうほう)ではないとしています。

    Nhóm nghiên cứu thuộc Toronto, Canada công bố kết quả nghiên cứu cho biết, cà phê rang kỹ có hiệu quả phòng ngừa bệnh Parkinson và bệnh Alzheimer. Thành phần vị đắng của cà phê được tạo ra trong quá trình rang bằng nồi đất sẽ kiềm chế sự tạo thành chất đạm vốn là nguyên nhân gây bệnh, càng rang bằng nồi đất thì hiệu quả phòng ngừa càng cao, họ cho biết. Theo nhóm nghiên cứu, ngay cả cà phê không có cafein cũng có được kết quả giống nhau. Tuy nhiên, nghiên cứu này chỉ ở giai đoạn bước đầu, dù gì cũng chỉ kỳ vọng ở kết quả phòng ngừa mà thôi, chứ không phải là phương pháp trị liệu hoàn hảo, nhóm nghiên cứu cho biết.


    ☆ 新しい言葉

    (にが)い: - đắng
       - cau có; quạu quọ; khó chịu
       - cay đắng; đắng cay; chua xót; đau đớn; đau khổ

    効果的(こうかてき): có hiệu quả

    ()き:thích; người thích…

    アルツハイマー病: bệnh Alzheimer; bệnh mất trí nhớ

    パーキンソン
    (びょう): bệnh Parkinson; bệnh rối loạn thoái hóa hệ thần kinh trung ương

    (ふか)()り:rang kỹ; sao kỹ (tạo vị đắng mạnh mẽ của hạt cà phê,...) ⇔(あさ)()

    予防(よぼう)(する) : dự phòng; phòng ngừa

    焙煎(ばいせん): rang bằng nồi đất (như cà phê, đậu,...

    たんぱく
    (しつ): protein; chất đạm

    生成(せいせい)(する) : - hình thành; sinh thành; tạo thành; tạo ra
          - biến đổi; chuyển hoá

    抑制(よくせい)(する) : - kiềm chế; kìm giữ; kìm hãm; chặn đứng
          - kiềm chế; kìm nén; đè nén; ức chế

    あくまで: - đến cùng; tới cùng; dù gì cũng chỉ là
         - rất; vô cùng

    初歩的(しょほてき): (mang tính) sơ bộ; bước đầu

    完全(かんぜん)(N, Na) (する) : - hoàn toàn; đầy đủ
               - trọn vẹn; hoàn hảo; hoàn chỉnh

    ☆ 文法

    V(え)ば、Vるほど  : càng... càng

    Aければ、Aいほど

    Naなら+Naなほど

    Nにすぎず/にすぎない: chỉ là

    ~としています: cho biết; nói rằng




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_int...000140461.html

  2. #572
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tàu shinkansen cứng hơn dự đoán, các thành viên phải nỗ lực vất vả trong buổi huấn luyện
    新幹線は予想以上に固かった…訓練で隊員が悪戦苦闘
    [2018/11/12 18:43]


    本物の新幹線を使った訓練に消防隊員が悪戦苦闘です。

     特殊な工具で車両を切断しようとする消防隊員。ところが、予想以上に車体が固く、なかなか刃が入りません。窓を割るにもひと苦労です。12日、新潟市で解体予定の新幹線の車体を使って行われた訓練には、特別高度救助隊ら約100人が参加しました。訓練では、乗客が閉じ込められたことを想定して脱出箇所の確保などを確認しました。隊員たちは頑丈な車体に悪戦苦闘したようです。


    新幹線は予想以上に固かった…訓練で隊員が悪戦苦闘

    本物(ほんもの)新幹線(しんかんせん)使(つか)った訓練(くんれん)消防隊員(しょうぼうたいいん)悪戦苦闘(あくせんくとう)です。

    Lính cứu hoả nỗ lực vất vả trong buổi huấn luyện sử dụng tàu cao tốc shinkansen thật.


     
    特殊(とくしゅ)工具(こうぐ)車両(しゃりょう)切断(せつだん)しようとする消防隊員(しょうぼうたいいん)。ところが、予想以上(よそういじょう)車体(しゃたい)(かた)く、なかなか()(はい)りません。(まど)()るにもひと苦労(くろう)です。12(にち)新潟市(にいがたし)解体予定(かいたいよてい)新幹線(しんかんせん)車体(しゃたい)使(つか)って(おこな)われた訓練(くんれん)には、特別高度救助隊(とくべつこうどきゅうじょたい)(やく)100(にん)参加(さんか)しました。訓練(くんれん)では、乗客(じょうきゃく)()()められたことを想定(そうてい)して脱出箇所(だっしゅつかしょ)確保(かくほ)などを確認(かくにん)しました。隊員(たいいん)たちは頑丈(がんじょう)車体(しゃたい)悪戦苦闘(あくせんくとう)したようです。

    Lính cứu hoả cố gắng cắt đứt toa tàu bằng dụng cụ đặc biệt. Tuy nhiên, thân tàu cứng hơn dự đoán, mãi mà lưỡi cắt vẫn không vào được. Để đập vỡ cửa sổ cũng khá vất vả. Hôm nay 12/11, trong buổi huấn luyện diễn ra tại thành phố Niigara sử dụng thân tàu shinkansen được dự định tháo rời có khoảng 100 thành viên đội cứu hộ trình độ cao đặc biệt tham gia. Trong buổi huấn luyện, giả định khách đi tàu bị nhố trong tàut, và thành viên đội cứu hộ phải kiểm tra lại đảm bảo chỗ thoát ra ngoài,... Các thành viên của đội dường như đã phải khổ sở chiến đấu với thân tàu kiên cố.


    ☆ 新しい言葉

    本物(ほんもの): - đồ thật; vật thật; hàng thật; thật; thiệt
       - đích thực; thực sự

    消防隊(しょうぼうたい): đội cứu hoả; đội chữa cháy

    特殊(とくしゅ) (N, na) : - đặc thù; đặc trưng; đặc biệt; khác thường
           - riêng

    工具(こうぐ): công cụ; dụng cụ

    悪戦(あくせん)苦闘(くとう): - chiến đấu gian khổ
         - nỗ lực vất vả

    切断(せつだん)(する) : cắt đứt; cắt lìa; cắt rời

    予想(よそう)(する) :đoán trước; dự đoán; điều dự đoán

    (): lưỡi (bộ phận dùng để cắt)

    苦労(する) : - lao khổ; vất vả; khó nhọc; khổ nhọc; khổ cực; cực khổ; cực nhọc; nhọc nhằn
         - làm phiền; anh (chị) đã vất vả quá ! (hàm ý cảm ơn sự nhọc công của người khác)

    ()る: - bổ; cắt; chẻ
       - đập vỡ; làm vỡ; làm bể
       - tách ra hai bên; dạt ra hai bên; rẽ
       - chia

    (ひと): (gắn trước danh từ, động từ dạng liên dụng)
      - một
      - hơi; hơi hơi; tí đỉnh; một chút; một lát
      - khá; kha khá
      - suốt; toàn; toàn bộ; toàn thể

    解体(かいたい)(する) : - rã; tháo rời; tháo dỡ
          - giải thể
          - giải phẫu cơ thể

    救助(きゅうじょ)(する) : cứu nguy; cứu thoát; giải cứu

    ()()める:giam giữ; nhốt

    確認(かくにん)(する) :: xác nhận; kiểm tra lại

    頑丈(がんじょう)(N, Na) : - khoẻ mạnh; cường tráng; tráng kiện; cứng cáp; vững chắc; chắc chắn; kiên cố
            - con ngựa khoẻ; con ngựa dũng mãnh

    ☆ 文法

    Vようとする: định; sắp; cố gắng thực hiện V




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000140638.html

  3. #573
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    Tai nạn tại bãi đỗ xe sẽ giảm? Kỳ vọng vào công nghệ mới nhất “thả tay”
    駐車場の事故減る? “手放し”最新技術に期待
    [2018/11/13 18:53]

     自動駐車で駐車場での事故が減らせるということです。ハンドルから手を離したままなのに、自動で方向転換して駐車場に。

     13日に公開されたのは駐車場のコンピューターが事前に登録した専用の車、複数台を無線で操作し、ぶつからないように駐車させる最新技術です。この技術を開発した日本自動車研究所は、2020年代に実用化を目指しています。車の事故の3分の1は駐車場で起きていて、自動駐車技術の普及で事故の減少が期待されるということです。


    駐車場の事故減る? “手放し”最新技術に期待

    自動駐車(じどうちゅうしゃ)駐車場(ちゅうしゃじょう)での事故(じこ)()らせるということです。ハンドルから()(はな)したままなのに、自動(じどう)方向転換(ほうこうてんかん)して駐車場(ちゅうしゃじょう)に。

    Làm giảm tai nạn tại bãi đỗ xe bằng đỗ xe tự động. Dù đã rời tay khỏi vô lăng nhưng xe vẫn tự động chuyển hướng vào bãi đỗ xe.


     13
    (にち)公開(こうかい)されたのは駐車場(ちゅうしゃじょう)のコンピューターが事前に登録した専用の車、複数台を無線で操作し、ぶつからないように駐車させる最新技術です。この技術を開発した日本自動車研究所は、2020年代に実用化を目指しています。車の事故の3分の1は駐車場で起きていて、自動駐車技術の普及で事故の減少が期待されるということです。

    Được công bố vào hôm nay 13/11 là công nghệ mới nhất do máy vi tính của bãi đỗ xe điều khiển nhiều chiếc, đỗ xe hơi chuyên dụng đã đăng ký trước bằng vô tuyến sao không va chạm. Trung tâm nghiên cứu xe tự động Nhật Bản phát triển công nghệ này nhắm đưa vào sử dụng trong thực tế vào thập niên 20 của thế kỷ 21. Do là 1 phần 3 số vụ tai nạn xe hơi hiện nay xảy ra tại bãi đỗ xe, nên việc giảm thiểu tai nạn nhờ phổ cập công nghệ đỗ xe tự động sẽ được kỳ vọng.


    ☆ 新しい言葉

    手放(てばな)し: - thả tay; buông tay; rời tay
       - bỏ mặc; không đụng tay đến
       - thể hiện cảm xúc một cách vô tư, công khai

    手放(てばな)す: - buông; buông tay; rời tay; thả tay
       - chuyển nhượng; sang nhượng; tặng
       - để cho đi xa (con cái, cấp dưới)
       - tạm đình chỉ; ngưng nửa chừng

    転換(てんかん)(する) : thay đổi; chuyển đổi

    ハンドル〔handle〕: - cần điều khiển; vô lăng; ghi-đông; tay lái
              - tay nắm; quả nắm (ở cánh cửa)

    目指(めざ)す: - nhắm vào; nhắm đến
        - nhắm; nhằm; nhắm tới; hướng tới; lấy làm mục tiêu

    年代(ねんだい): - niên đại
       - số năm đếm theo thứ tự thời đại
       - thế hệ
       - năm tháng trôi qua




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000140710.html

  4. #574
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Nhà hàng xe buýt. Sản phẩm mới thu hút khách tham quan Tokyo?
    バス×レストラン 東京観光の新目玉とは?
    [2018/11/14 17:00]

    豪華な食事を堪能しながら東京都心の夜景も楽しみたい。そんな願いをかなえてくれるのは高級ホテルのレストランだけではありません。先月に始まって以来、人気急上昇のツアーがあります。それは、東京タワーやレインボーブリッジなどの夜景とフランス料理のフルコースを一度に楽しめる「東京レストランバス」。これまで北海道や京都で運行していましたが、10月から東京都内の運行もスタート。連日予約は相次ぎ、満席の日も珍しくありません。「バスで食器やグラスが揺れない理由は?」「食事はどこから運ばれるの?」。訪日観光客からも注目が集まりそうなツアーに密着しました。

    くわしくは動画で…



    バス×レストラン 東京観光の新目玉とは?

    豪華(ごうか)食事(しょくじ)堪能(たんのう)しながら東京都心(とうきょうとしん)夜景(やけい)(たの)しみたい。そんな(ねが)いをかなえてくれるのは高級(こうきゅう)ホテルのレストランだけではありません。先月(せんげつ)(はじ)まって以来(いらい)人気急上昇(にんききゅうじょうしょう)のツアーがあります。それは、東京(とうきょう)タワーやレインボーブリッジなどの夜景(やけい)とフランス料理(りょうり)のフルコースを一度(いちど)(たの)しめる「東京(とうきょう)レストランバス」。これまで北海道(ほっかいどう)京都(きょうと)運行(うんこう)していましたが、10(がつ)から東京都内(とうきょうとない)運行(うんこう)もスタート。連日(れんじつ)予約(よやく)相次(あいつ)ぎ、満席(まんせき)()(めずら)しくありません。「バスで食器(しょっき)グラス(ぐらす)()れない理由(りゆう)は?」「食事(しょくじ)はどこから(はこ)ばれるの?」。訪日観光客(ほうにちかんこうきゃく)からも注目(ちゅうもく)(あつ)まりそうなツアーに密着(みっちゃく)しました。

    Bạn muốn vừa hài lòng về bữa ăn thịnh soạn, vừa thưởng thức cảnh đêm ở trung tâm Tokyo. Giúp bạn thực hiện nguyện vọng như thế không chỉ có ở nhà hàng trong khách sạn cao cấp. Kể từ khi khai trương vào tháng trước, có một loại tua được yêu thích tăng lên đột ngột. Đó là tua “Xe buýt nhà hàng Tokyo”, nơi bạn có thể thưởng thức trong một lần bữa ăn Pháp đầy đủ các món và cảnh đêm như tháp Tokyo, cây cầu Cầu vồng Rainbow Bridge,… Cho đến lúc này thì tua xe buýt này đã chạy ở Hokkaido và Kyoto rồi, nhưng từ tháng 10 mới bắt đầu chạy trong nội thành Tokyo. Việc đặt chỗ trước mấy ngày liên tiếp diễn ra liên tục, những ngày hết chỗ cũng không hiếm. “Lý do ly và dụng cụ ăn uống không nghiêng ngả trong xe buýt?” “Bữa ăn được mang ra từ đâu?”. Du khách đến Nhật cũng gắn chặt với tua có vẻ như thu hút được sự chú ý này.

    くわしくは
    動画(どうが)で…

    Chi tiết trong video…




    ☆ 新しい言葉

    目玉(めだま): - nhãn cầu; cầu mắt
       - món hàng bắt mắt; món hàng thu hút khách; sự việc trọng tâm

    豪華(ごうか)(N, Na) : xa hoa; lộng lẫy; tráng lệ; thịnh soạn

    堪能(たんのう)(する) : - mãn nguyện; thoả mãn
          - hài lòng; vừa

    都心(としん): trung tâm đô thị; trung tâm Tokyo

    (かな)える:- làm cho vừa khớp; làm cho thích hợp; thoả mãn hoàn toàn; đáp ứng đầy đủ (điều kiện, tiêu chuẩn,...)
        - làm cho thành hiện thực (nguyện vọng của người khác)

    ツアー〔tour〕: - cuộc đi chơi; chuyến du lịch; tua du lịch; đi tua
            - chuyến lưu diễn; sự đi lưu diễn; tua diễn

    フルコース〔full course〕bữa ăn đầy đủ các món (bữa ăn gồm nhiều món được đem ra theo thứ tự)

    運行(うんこう)(する) : - chuyển động
          - vận hành; chạy

    連日(れんじつ): mấy ngày liên tiếp; liên tục mỗi ngày

    満席(まんせき): đầy chỗ; kín chỗ; hết chỗ; hết ghế (trong rạp hát, phương tiện đi lại, hàng quán,... )

    ()れる:- dao động; tròng trành; ngả nghiêng; nghiêng ngả; lắc lư; rung lắc; lắc
        - dao động; bất ổn

    密着(みっちゃく)
    (する) : - gắn chặt; dính chặt; bám chặt
          - (nhiếp ảnh) in tiếp xúc; ảnh in tiếp xúc

    ☆ 文法

    Vて
    以来(いらい): suốt/kể từ khi V




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000140747.html

  5. #575
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Tiếng trời” hướng dẫn lánh nạn và xác nhận thiệt hại bằng camera từ trên không
    天の声”が避難誘導 上空からカメラで被害確認も
    [2018/11/15 18:46]

     大規模な災害時にドローンを使って避難の誘導を行います。

     この実験は、東京・新宿で大きな地震が発生した想定で行われました。災害対策本部はドローンからの映像で被害状況を確認します。

     ドローン:「先ほどの地震は震度7でした。今後、余震の可能性があります」

     そして、ドローンのスピーカーから音声で注意喚起し、安全な場所に人々を誘導します。損保ジャパンや新宿区は飛び交う電波の影響などを検証しながら、早期の実用化を目指すということです。


    天の声”が避難誘導 上空からカメラで被害確認も

    大規模(だいきぼ)災害時(さいがいじ)にドローンを使(つか)って避難(ひなん)誘導(ゆうどう)を行います。

    Sử dụng thiết bị bay không người lái hướng dẫn lánh nạn khi xảy ra thảm hoạ quy mô lớn.


     この
    実験(じっけん)は、東京(とうきょう)新宿(しんじゅく)(おお)きな地震(じしん)発生(はっせい)した想定(そうてい)(おこな)われました。災害対策本部(さいがいたいさくほんぶ)はドローンからの映像(えいぞう)被害状況(ひがいじょうきょう)確認(かくにん)します。

    Thí nghiệm này đưã được thực hiện với giả định xảy ra trận động đất lớn ở Shinjuku, Tokyo. Trụ sở đối sách về thảm hoạ sẽ xác nhận tình trạng thiệt hại qua hình ảnh nhận từ thiết bị bay không người lái.


     ドローン:「
    (さき)ほどの地震(じしん)震度(しんど)7でした。今後(こんご)余震(よしん)可能性(かのうせい)があります」

    Thiết bị bay không người lái: “Động đất khi nãy mạnh 7 độ. Từ nay về sau có khả năng có dư chấn”


     そして、ドローンのスピーカーから
    音声(おんせい)注意喚起(ちゅういかんき)し、安全(あんぜん)場所(ばしょ)人々(ひとびと)誘導(ゆうどう)します。損保(そんぽ)ジャパンや新宿区(しんじゅくく)()()電波(でんぱ)影響(えいきょう)などを検証(けんしょう)しながら、早期(そうき)実用化(じつようか)目指(めざ)すということです。

    Sau đó, từ loa của thiết bị bay không người lái sẽ kêu gọi sự chú ý bằng âm thanh, hướng dẫn mọi người đến nơi an toàn. Công ty bảo hiểm thiệt hại Sompo Japan và quận Shijuku vừa kiểm chứng ảnh hưởng của sóng điện từ bay qua lại, vừa nhắm mục tiêu đưa vào sử dụng sớm trong thực tế.


    ☆ 新しい言葉

    ドローン〔drone〕: máy bay không người lái; thiết bị bay không người lái

    誘導(ゆうどう) (する) : - hướng dẫn; dẫn dắt; chỉ dẫn; định hướng
          - (vật lý) cảm ứng

    災害(さいがい): tai hoạ; thảm hoạ; thiệt hại do tại hoạ

    想定(そうてい)(する) : giả thiết; giả định

    対策(たいさく): biện pháp; đối sách; cách đối phó; phương pháp đối phó

    先程(さきほど): khi nãy; lúc nãy; mới nãy; mới rồi; vừa rồi

    震度(しんど): mức độ động đất

    喚起(かんき)(する) : gọi dậy; đánh thức; kêu gọi (nghĩa bóng)

    スピーカー〔speaker〕: - loa (của ti vi, rađiô,...)
               - loa; loa phóng thanh
               - người nói; người diễn thuyết; diễn giả

    損保(そんぽ): bảo hiểm thiệt hại 〔viết tắt của 「損害保険(そんがいほけん)」〕

    ()()う: bay loạn xạ

    電波(でんぱ): sóng; sóng điện từ

    検証(けんしょう)(する) : - kiểm chứng; kiểm nghiệm chứng minh
          - kiểm tra chứng cứ

    早期(そうき): giai đoạn đầu; thời kỳ đầu



    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000140888.html

  6. #576
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thành phố Takayama, tỉnh Gifu: “đào tháng 11 âm lịch” nở vào mùa xuân và mùa thu đang đón thời kỳ đẹp nhất để ngắm
    「霜月桜」ごろ 岐阜高山市
    [2018/11/16 14:55]


    岐阜県高山市では秋から初冬にかけて咲く「霜月桜」が咲き、見頃を迎えています。

     16日朝の高山市は最低気温が1.2度と今シーズン一番の冷え込みとなりました。日に日に寒さが増すなか、高山市にある宮川緑地公園では霜月桜が見頃を迎えています。霜月桜は春と秋に2度咲き、秋は11月くらいに花を咲かせることから、地元では霜月桜と呼ばれて親しまれています。花はソメイヨシノよりも少し小さく、白や淡いピンク色の可愛らしい花を咲かせます。この霜月桜は来月上旬まで楽しめそうだということです。


    春と秋に花が咲く「霜月桜」が見ごろ 岐阜・高山市

    岐阜県(ぎふけん)高山市(たかやまし)では(あき)から初冬(しょとう)にかけて()く「霜月桜(しもつきざくら)」が()き、見頃(みごろ)(むか)えています。

    Tại thành phố Takayama, tỉnh Gifu, “đào tháng 11 âm lịch shimotsuki-sakura” vốn nở hoa kéo dài từ mùa thu đế đầu mùa đông đang đón thời kỳ đẹp nhất để ngắm.


     16
    日朝(にちあさ)高山市(たかやまし)最低気温(さいていきおん)が1.2()と今シーズン一(ばん)()()みとなりました。()()(さむ)さが()すなか、高山市(たかやまし)にある宮川緑地(みやがわりょくち)公園(こうえん)では霜月桜(しもつきざくら)見頃(みごろ)(むか)えています。霜月桜(しもつきざくら)(はる)(あき)に2度咲(どさ)き、(あき)は11(がつ)くらいに(はな)()かせることから、地元(じもと)では霜月桜(しもつきざくら)()ばれて(した)しまれています。(はな)はソメイヨシノよりも少し小さく、(しろ)(あわ)いピンク(いろ)可愛(かわい)らしい(はな)()かせます。この霜月桜(しもつきざくら)来月上旬(らいげつじょうじゅん)まで(たの)しめそうだということです。

    Thành phố Takayama vào sáng nay 16/11 có nhiệt độ thấp nhất 1,2 độ, trở thành rét đậm nhấ trong mùa này. Trong lúc cái lạnh tăng lên mỗi ngày, thì ở công viên Miyagawa Ryokuchi thuộc thành phố Takayama, đào tháng 11 âm lịch đang đón thời kỳ đẹp nhất để ngắm. Hoa đào tháng 11 âm lịch grất gần gũi với địa phương, nở 2 lần vào mùa xuân và mùa thu, vì mùa thu hoa nở vào khoảng tháng 11 nên được địa phương gọi là đào tháng 11 âm lịch. Hoa nở bông xin xắn màu trắng và hồng nhạt, nhỏ hơn đào someiyoshino một chút. Hoa đào tháng 11 âm lịch này có thể thưởng thức đến 10 ngày đầu tháng tới.


    ☆ 新しい言葉

    霜月(しもつき): tháng 11 âm lịch

    ()()み: rét; rét đậm

    地元(じもと): - nơi sở tại; bản địa; địa phương (nơi sở tại)
       - bản xứ; lãnh địa; vùng đất có sức ảnh hưởng (của người đó)

    (した)しむ: - chơi thân; kết thân; thân thiết
       - gần gũi; thân quen

    (あわ)
    い: - nhạt; lợt; lạt; mờ nhạt; yếu ớt
       - lãnh đạm; lạnh nhạt; nhạt nhẽo; hờ hững

    ☆ 文法


    N1からN2にかけて : kéo dài từ … đến




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000140960.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 58 của 58 Đầu tiênĐầu tiên ... 8 48 56 57 58
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình