+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 86 của 86 Đầu tiênĐầu tiên ... 36 76 84 85 86
Kết quả 851 đến 854 của 854
  1. #851
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    820
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Chiến binh đế quốc Chiến tranh giữa các vì sao” bị mất trộm “quay về” tiệm bạch tuộc nướng
    盗まれた「SW帝国軍兵士」たこ焼き店に“帰還”
    [2020/06/24 18:45]


     約1年7カ月ぶりに所有者のもとに返ってきました。

     大阪市のたこ焼き店で映画「スター・ウォーズ」のフィギュアが盗まれた事件で、23日に所有者のもとにフィギュアが返されました。
     たこ焼き店の店長:「本当にうれしいです。警察の方をはじめ、多くの人に感謝したい」
     この事件を巡っては、店の防犯カメラに客を装った男が高さ120センチ、重さ10キロのフィギュアを店の2階から持ち出す瞬間が映っていて、警察は今月に長崎県の33歳の男を逮捕していました。警察の調べに対し、男は「売れると思い盗んだ」と容疑を認めているということです。


    盗まれた「SW帝国軍兵士」たこ焼き店に“帰還”


     (やく)1年7カ(げつ)ぶりに所有者(しょゆうしゃ)のもとに(かえ)ってきました。

    Được đưa trả lại nơi chủ sở hữu sau khoảng 1 năm 7 tháng.


     
    大阪市(おおさかし)のたこ()(てん)映画(えいが)「スター・ウォーズ」のフィギュアが(ぬす)まれた事件(じけん)で、23(にち)所有者(しょゆうしゃ)のもとにフィギュアが(かえ)されました。

    Về vụ mô hình nhân vật trong bộ phim “Chiến tranh giữa các vì sao” tại tiệm bạch tuộc nướng takoyaki thuộc thành phố Osaka bị mất trộm, vào hôm qua 23/6, mô hình nhân vật đã được đưa trả lại nơi chủ sở hữu.


     たこ
    ()(てん)店長(てんちょう):「本当(ほんとう)にうれしいです。警察(けいさつ)(ほう)をはじめ、(おお)くの(ひと)感謝(かんしゃ)したい」

    “Tôi thực sự rất mừng. Tôi muốn cám ơn nhiều người, trước hết là các vị cảnh sát”, trưởng cửa tiệm bạch tuộc nướng, nói.


     この
    事件(じけん)(めぐ)っては、(みせ)防犯(ぼうはん)カメラに(きゃく)(よそお)った(おとこ)(たか)さ120センチ、(おも)さ10キロのフィギュアを店の2(かい)から()()瞬間(しゅんかん)(うつ)っていて、警察(けいさつ)今月(こんげつ)長崎県(ながさきけん)の33(さい)(おとこ)逮捕(たいほ)していました。警察(けいさつ)調(しら)べに(たい)し、(おとこ)は「()れると(おも)(ぬす)んだ」と容疑(ようぎ)(みと)めているということです。

    Xung quanh vụ việc này, camera phòng trộm trong cửa tiệm đã ghi lại khoảnh khắc một người đàn ông giả làm khách hàng đã mang mô hình nhân vật trong phim cao 120cm, nặng 10kg ra khỏi tầng 2 của cửa tiệm. Cảnh sát đã bắt giữ người đàn ông 33 tuổi ở tỉnh Nagasaki vào tháng này. Qua điều tra, người đàn ông đã thừa nhận hành vi, nói rằng: “Vì nghĩ là sẽ trở nên nổi tiếng nên tôi lấy trộm”.



    ☆ 新しい言葉

    帝国(ていこく): - đế quốc; nước theo chế độ quân chủ (do hoàng đế thống trị)
       - Đế quốc Đại Nhật Bản (tên gọi ngày xưa của Nhật)

    帰還(きかん)(する) : - trở về; quay về; hồi hương
         - phản hồi (thông tin, ý kiến)


    (かえ)る: - quay về; trở về; được hoàn lại (đồ vật về với chủ cũ)
      - trở lại; quay lại (trạng thái ban đầu)
      - đảo ngược; lộn ngược; lật ngược; lật ngửa; lật úp
      - (...) lại (phản ứng của đối phương đối với hành động từ phía mình)
      - lại đến; lại về (thời tiết, năm tháng)
      - nhạt màu; phai màu
      - hoàn toàn trở nên....; ... hoàn toàn; vô cùng....; ... vô cùng

    フィギュア〔figure〕: - hình; hình dáng; hình dạng; hình vẽ
              - trượt băng nghệ thuật (sơ lược của 「フィギュアスケーティング」)
              - mô hình (nhân vật trong phim ảnh,...)

    (よそお)う: - diện; ăn diện; trang hoàng; trang trí
       - giả; giả vờ; giả bộ; làm ra vẻ
       - chuẩn bị; sửa soạn

    瞬間(しゅんかん): khoảnh khắc; giây lát; phút chốc; chớp mắt; nháy mắt; tích tắc
    ()
    れる: - bán được; bán chạy; bán đắt
       - nổi tiếng; nổi danh; trở nên nổi tiếng; được biết đến rộng rãi
       - được hâm mộ; được ưa chuộng; được yêu thích

    ☆ 文法

    Nをはじめ : trước hết phải nói tới; tiêu biểu là

    Nを
    (めぐ)って(は): xoay quanh; xung quanh

    Nに
    (たい)し/に(たい)
    して: đối với

  2. #852
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    820
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tỉnh Gifu: Thu hoạch “ trái sơ ri hồng ngọc” hiếm có
    岐阜県ではレア “果実のルビー”サクランボの収穫
    [2020/06/28 12:28]


     岐阜県高山市では、この地方では珍しいサクランボの収穫が行われています。

     約40年前からサクランボの栽培に取り組んでいる果樹園では、10種類以上の品種が植えられています。27日からはサクランボ狩りも始まり、28日朝から訪れた親子連れは真っ赤に実ったサクランボをおいしそうに味わっていました。収穫は来月上旬まで行われる予定です。


    岐阜県ではレア “果実のルビー”サクランボの収穫

     岐阜県(ぎふけん)高山市(たかやまし)では、この地方(ちほう)では(めずら)しいサクランボの収穫(しゅうかく)(おこな)われています。

    Theo thành phố Takayama, tỉnh Gifu, địa phương này hiện đang tiến hành thu hoạch sơ ri hiếm.


     約40年前からサクランボの栽培に取り組んでいる果樹園では、10種類以上の品種が植えられています。27日からはサクランボ狩りも始まり、28日朝から訪れた親子連れは真っ赤に実ったサクランボをおいしそうに味わっていました。収穫は来月上旬まで行われる予定です。

    Tại vườn cây ăn trái nỗ lực trồng sơ ri cách đây khoảng 40 năm hiện đã trồng được hơn 10 chủng loại. Việc hái sơ ri cũng đã bắt đầu từ ngày 27, từ sáng ngày 28 các bậc phụ huynh dẫn theo con cái thưởng thức ngon lành những trái sơ ri đỏ rực. Việc thu hoạch dự định sẽ diễn ra đến thượng tuần tháng tới.



    ☆ 新しい言葉

    レア〔rare〕(N; adj): - nướng tái (cách nướng thịt bò sơ qua sao cho bên trong vẫn còn sống)
             - hiếm; hiếm có

    果実(かじつ): - trái; quả
      - trái cây; hoa quả
      - thành quả (về mặt tinh thần, thể chất)
      - ích lợi thu được từ vật nào đó (từ dùng trong luật pháp)

    収穫(しゅうかく)(する) : - thu hoạch
          - thu hoạch; thành quả; gặt hái; kết quả thu được; kết quả gặt hái

    (めずら)しい: - lạ; hiếm; hiếm có; hiếm thấy; quý hiếm
        - tuyệt; tuyệt vời; đáng ca ngợi
        - mới lạ

    栽培(さいばい)(する) : trồng trọt; nuôi trồng

    ()()む: - túm nhau; đấu; đấu vật (đặc biệt là trong sumo)
         - nỗ lực thực hiện (dốc toàn lực ra đảm đương công việc nào đó)
         - nắm tay nhau; dắt tay nhau

    果樹園(かじゅえん): vườn cây ăn quả; vườn cây trái

    ()える: - trồng; gieo; trồng trọt; gieo trồng
        - ghép vào; lắp vào; lồng vào; tra vào; gài vào; gắn vào; cắm vào
        - cấy (vi khuẩn, virút)
        - gieo vào; ghi khắc vào

    ()る: - săn bắn; săn bắn; săn (thú vật)
      - sưu tập; thu thập; sưu tầm (hoa cỏ)
      - đuổi bắt; truy bắt; săn bắt (cướp, tội phạm)

    (あじ)わう: - nếm; thưởng thức
        - thưởng thức
        - nếm trải; nghiệm; thể nghiệm; trải nghiệm





  3. #853
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    820
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Quán cà phê hợp tác giữa Komeda Coffee và công ty chứng khoán Daiwa. Đích nhắm là …
    コメダ珈琲と大和証券がコラボ店舗 その狙いは…
    [2020/06/30 18:58]

     コメダ珈琲店の初のコラボレーション店舗、その相手は証券会社です。

     喫茶店チェーンのコメダ珈琲店は大和証券とコラボレーションした店舗をオープンします。客は席に設置されたタブレット端末を使ったり、金融に関する本などを自由に読んだりすることができます。コメダは主に郊外で主婦や高齢者などに人気で、駅前の一等地で新たな客層の集客を見込みます。大和証券としては、くつろいだ空間で気軽に金融情報に触れて投資に関心を持ってもらう狙いがあります。


    コメダ珈琲と大和証券がコラボ店舗 その狙いは…

     
    コメダ珈琲店(こーひーてん)(はつ)のコラボレーション店舗(てんぽ)、その相手(あいて)証券会社(しょうけんがいしゃ)です。

    Quán cà phê hợp tác đầu tiên của Komeda Coffee, đối tác là một công ty chứng khoán.


     
    喫茶店(きっさてん)チェーンのコメダ珈琲(コーヒー)(みせ)大和証券(だいわしょうけん)とコラボレーションした店舗(てんぽ)をオープンします。(きゃく)(せき)設置(せっち)されたタブレット端末(たんまつ)使(つか)ったり、金融(きんゆう)(かん)する(ほん)などを自由(じゆう)()んだりすることができます。コメダは(おも)郊外(こうがい)主婦(しゅふ)高齢者(こうれいしゃ)などに人気(にんき)で、駅前(えきまえ)一等地(いっとうち)(あら)たな客層(きゃくそう)集客(しゅうきゃく)見込(みこ)みます。大和証券(だいわしょうけん)としては、くつろいだ空間(くうかん)気軽(きがる)金融情報(きんゆうじょうほう)()れて投資(とうし)関心(かんしん)()ってもらう(ねら)いがあります。

    Quán cà phê Komeda Coffee thuộc chuỗi quán cà phê đã khai trương quán hợp tác với công ty chứng khoán Daiwa. Khách hàng có thể sử dụng thiết bị đầu cuối máy tính bảng được trang bị ở chỗ ngồi hoặc có thể tự do đọc các sách liên quan đến giao dịch tài chính. Komeda chủ yếu ở vị trí ngoại ô được các bà nội trợ và người cao tuổi ưa chuộng, kỳ vọng sẽ thu hút nhóm khách hàng mới tại khu đắc địa trước nhà ga. Công ty chứng khoán Daiwa nhắm mục tiêu mong muốn khách hàng quan tâm đến đâu tư qua việc tiếp xúc với thông tin tín dụng một cách dễ dàng trong một không gian thư giãn.



    ☆ 新しい言葉

    コラボ (する) : cộng tác; hợp tác (viết tắt của 「コラボレーション」)

    コラボレーション〔collaboration〕: cộng tác; hợp tác

    珈琲(コーヒー) 〔coffee/(オランダ)koffie〕: cà phê bột; cà phê

    店舗(てんぽ): tiệm; cửa tiệm; cửa hàng

    設置(せっち) (する) : thiết lập; thành lập; bố trí; lắp đặt; trang bị

    金融(きんゆう): tín dụng; giao dịch tài chính

    くつろぐ: - thư giãn; thư dãn; thảnh thơi
         - trở nên thoải mái; thấy thoải mái
         - quay lưng về phía khán giả khi đang diễn (kịch Nô)
         - lỏng; lỏng lẽo
         - có dư; dư dả; dư thừa
         - cởi mở

    一等地(いっとうち): khu đất tốt nhất; khu đất mắc nhất; khu đắc địa; khu đất vàng

    集客(しゅうきゃく)(する) : thu hút khách; tập trung khách; khách tập trung

    客層(きゃくそう): loại khách hàng; nhóm khách hàng (phân biệt theo mức sống, nghề nghiệp, tuổi tác, giới tính)

    見込(みこ)
    む: - trông chờ; trông mong; hi vọng; kì vọng
        - cho là có triển vọng
        - dự đoán; đoán trước
        - nhìn chằm chằm; nhìn chằm chặp

    ☆ 文法


    Nに
    (かん)するN1 : liên quan đến N



  4. #854
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    820
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hơn 29 triệu trai Akoya dùng làm ngọc trai năm nay cũng “chết số lượng lớn chưa rõ nguyên nhân”
    今年も“謎の大量死” 真珠のアコヤガイ290万個超
    [2020/07/02 19:04]

     
    養殖真珠のためのアコヤガイが去年に続き、今年も大量に死にました。

     三重県によりますと、志摩市の英虞湾周辺などで養殖真珠用のアコヤガイ289万2000個が死んだことが養殖業者を対象に先月に行ったアンケートによって分かりました。まだ小さい稚貝などは全体の36%が死んだということです。英虞湾周辺では去年も209万個を超えるアコヤガイが死んでいます。水温の高さや餌(えさ)不足が指摘されていますが、今のところ明確な原因は分かっていません。三重県は原因究明を続けるとともに、養殖業者に対しては経営相談窓口の対応などで支援するとしています。


    今年も“謎の大量死” 真珠のアコヤガイ290万個超

     
    養殖真珠(ようしょくしんじゅ)のためのアコヤガイが去年(きょねん)(つづ)き、今年(ことし)大量(たいりょう)()にました。

    Trai Akoya tiếp tục năm trước, năm nay cũng chết số lượng lớn.


     
    三重県(みえけん)によりますと、志摩市(しまし)英虞(あご)(わん)周辺(しゅうへん)などで養殖真珠用(ようしょくしんじゅよう)のアコヤガイ289(よろず)2000()()んだことが養殖業者(ようしょくぎょうしゃ)対象(たいしょう)先月(せんげつ)()ったアンケートによって()かりました。まだ(ちい)さい稚貝(ちがい)などは全体(ぜんたい)の36%が()んだということです。英虞湾周辺(あごわんしゅうへん)では去年(きょねん)も209万個(まんこ)()えるアコヤガイが()んでいます。水温(すいおん)(たか)さや(えさ)()(そく)指摘(してき)されていますが、(いま)のところ明確(めいかく)原因(げんいん)()かっていません。三重県(みえけん)原因究明(げんいんきゅうめい)(つづ)けるとともに、養殖業者(ようしょくぎょうしゃ)(たい)しては経営相談窓口(けいえいそうだんまどぐち)対応(たいおう)などで支援(しえん)するとしています。

    Theo tỉnh Mie, qua khảo sát ý kiến người nuôi trồng thuỷ sản hồi tháng trước, tại các khu vực như xung quanh vịnh Ago đã có 28,92 triệu trai Akoya dùng làm ngọc trai nuôi bị chết. Các loài như sò ốc còn nhỏ chết chiếm 36% trong tổng số. Tại khu vực xung quanh vịnh Ago vào năm ngoái cũng đã chết hơn 2,09 triệu con. Nguyên nhân được nêu ra là do thiếu thức ăn và nhiệt độ nước cao, tuy nhiên, ở thời điểm này thì nguyên nhân chính xác chưa biết được. Đồng thời với việc tiếp tục tìm hiểu làm rõ nguyên nhân, tỉnh Mie sẽ hỗ trợ cho người nuôi trồng thuỷ sản ứng phó thông qua phòng tư vấn kinh doanh.


    ☆ 新しい言葉

    (なぞ):- bí ẩn; bí hiểm; điều bí ẩn; chuyện kì bí
      - nói bóng gió; nói xa xôi; lời bóng gió
      - câu đố; đố chữ; trò đố chữ

    あこやがい: ngọc trai Akoya

    真珠(しんじゅ) : ngọc trai; trân châu

    養殖(ようしょく) (する) : nuôi; nuôi trồng (thuỷ sản)

    養殖真珠(ようしょくしんじゅ): ngọc trai nuôi

    (わん): vịnh

    アンケート〔(フランス)enquête〕: điều tra ý kiến; khảo sát ý kiến

    究明(きゅうめい)(する) : nghiên cứu làm sáng tỏ; tìm hiểu làm rõ

    窓口(まどぐち): - ô cửa sổ
        - ô; quầy; quầy giao dịch; nơi hướng dẫn; phòng tư vấn (tại cơ quan, bưu điện, ngân hàng, nhà ga,...)
       - vai trò thương lượng, đàm phán với bên ngoài

    支援(しえん)(する) : hỗ trợ; trợ giúp; cứu trợ; viện trợ; chi viện

    ☆ 文法

    Nを
    対象(たいしょう)に: lấy N làm đối tượng


    N・Vる+とともに: đồng thời; cùng với

    Nに
    (たい)
    して(は): đối với




+ Trả lời Chủ đề
Trang 86 của 86 Đầu tiênĐầu tiên ... 36 76 84 85 86
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình