+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 87 của 88 Đầu tiênĐầu tiên ... 37 77 85 86 87 88 CuốiCuối
Kết quả 861 đến 870 của 871
  1. #861
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    838
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Khảo sát chi tiêu gia đình trong tháng 6: Chi tiêu -1.2%, âm 9 tháng liền
    6月の家計調査 消費支出−1.2% 9カ月連続マイナス
    [2020/08/07 12:21]

     総務省が発表した6月の家計調査によりますと、2人以上世帯の消費支出は前の年の同じ月と比べて実質で1.2%減少し、9カ月連続のマイナスとなりました。

     6月は緊急事態宣言が解除されて経済活動が活発化したため、減少幅は5月の16.2%に比べて小さくなりました。国内・海外のパック旅行や外食などでの落ち込みが続く一方で、エアコンや携帯電話の通信料などは前年同月比を上回りました。総務省は、新型コロナウイルスの影響が続きながらも消費は戻ってきているとしています。


    6月の家計調査 消費支出−1.2% 9カ月連続マイナス
     
    総務省(そうむしょう)発表(はっぴょう)した6(がつ)家計(かけい)調査によりますと、2(ふた)()以上世帯の消費(しょうひ)支出(ししゅつ)(まえ)(とし)(おな)(つき)(くら)べて実質(じっしつ)で1.2%減少し、9カ月連続(げつれんぞく)のマイナスとなりました。

    Theo khảo sát chi tiêu trong gia đình vào tháng 6 do Bộ Tổng vụ công bố, so với tháng này năm trước thì chi tiêu của hộ gia đình có từ 2 người trở lên trên thực tế giảm 1,2% và trở nên âm 9 tháng liền.


     6
    (がつ)緊急事態宣言(きんきゅうじたいせんげん)解除(かいじょ)されて経済活動(けいざいかつどう)活発化(かっぱつか)したため、減少幅(げんしょうはば)は5(がつ)の16.2%に(くら)べて(ちい)さくなりました。国内(こくない)海外(かいがい)のパック旅行(りょこう)外食(がいしょく)などでの()()みが(つづ)一方(いっぽう)で、エアコンや携帯電話(けいたいでんわ)通信料(つうしんりょう)などは前年同月比(ぜんねんどうげつひ)上回(うわまわ)りました。総務省(そうむしょう)は、新型(しんがた)コロナウイルスの影響(えいきょう)(つづ)きながらも消費(しょうひ)(もど)ってきているとしています。

    Sau khi tuyên bố tình trạng khẩn cấp được dỡ bỏ, hoạt động kinh tế đã trở nên năng động, nên biên độ giảm nhỏ hơn so với 16,2% của tháng 5. Một mặt, tình trạng như ăn ngoài, du lịch trọn gói trong và ngoài nước vẫn tiếp tục giảm sút, nhưng mặt khác thì các chi phí cho điện thoại di động, máy điều hoà thì lại cao hơn so với cùng tháng này năm trước. Bộ Tổng vụ cho biết, tuy ảnh hưởng của vi rút corona chủng mới vẫn còn tiếp tục nhưng tiêu dùng đang dần phục hồi.


    ☆ 新しい言葉

    家計(かけい): chi tiêu trong gia đình; ngân sách gia đình

    消費(しょうひ)(する) : - tiêu thụ; sử dụng hết
         - (kinh tế) tiêu dùng; tiêu thụ

    支出(ししゅつ) (する) : chi; chi ra; chi trả; tiền, hàng chi ra

    活発化(かっぱつか)(する) : trở nên năng động; trở nên sôi động; trở nên hoạt bát; trở nên mạnh hơn

    (はば): - bề rộng; bề ngang; chiều rộng; chiều ngang; khổ
     - chênh lệch; cách biệt; khoảng cách; biên độ (âm thanh, giá cả,...)
     - chỗ trống có thể tự do hoạt động (trong một hạn chế nào đó)
     - rộng rãi; khoáng đạt; phóng khoáng
     - uy thế; thế lực

    ()()む: - rơi vào; lọt vào; rơi xuống; rớt xuống; sa xuống
        - lõm; hõm; trũng; thụt; lún
        - suy yếu; sa sút
        - chán nản; buồn rầu; phiền muộn; suy sụp

    通信料(つうしんりょう): phí thông tin liên lạc

    上回(うわまわ)る: hơn; trên; vượt; cao hơn (mức chuẩn)。⇔下回(したまわ)

    ☆ 文法

    Nと
    (くら)べて: so với

    Vる・Aい・Na/Nである+
    一方(いっぽう)で: một mặt thì…mặt khác thì

    Vます・Aい・Na(であり)・N(であり)+ながら (も): tuy là … nhưng...





  2. #862
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    838
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ảnh hưởng đến cả chỗ này... Cạnh tranh bán ba lô học sinh kéo dài đến lễ Obon
    ここにも影響が…ランドセル商戦、お盆まで延長
    [2020/08/11 17:58]


    新型コロナウイルスがランドセル商戦にも大きな影響を与えています。

     例年、ランドセル商戦は5月の大型連休前後から本格化しますが、今年は新型コロナウイルスの感染拡大による外出自粛の影響などで客足が鈍っていました。イオンはこれまで7月までだった予約販売会を来月下旬まで延長し、お盆で孫に購入する祖父母の取り込みも狙います。また、今年は店頭で短時間の試着をしてネットで購入する客も増えているということです。


    ここにも影響が…ランドセル商戦、お盆まで延長

    新型(しんがた)コロナウイルスがランドセル商戦(しょうせん)にも(おお)きな影響(えいきょう)(あた)えています。

    Vi rút corona chủng mới cũng ảnh hường nhiều đến cả cuộc cạnh tranh bán ba lô học sinh.


     
    例年(れいねん)、ランドセル商戦(しょうせん)は5(がつ)大型連休前後(おおがたれんきゅうぜんご)から本格化(ほんかくか)しますが、今年(ことし)新型(しんがた)コロナウイルスの感染拡大(かんせんかくだい)による外出自粛(がいしゅつじしゅく)影響(えいきょう)などで客足(きゃくあし)(にぶ)っていました。イオンはこれまで7(しち)(がつ)までだった予約販売会(よやくはんばいかい)来月下旬(らいげつげじゅん)まで延長(えんちょう)し、お(ぼん)(まご)購入(こうにゅう)する祖父母(そふぼ)()()みも(ねら)います。また、今年(ことし)店頭(てんとう)短時間(たんじかん)試着(しちゃく)をしてネットで購入(こうにゅう)する(きゃく)()えているということです。

    Như thường lệ hàng năm, cuộc cạnh tranh bán ba lô học sinh chính thức bắt đầu từ gần kỳ nghỉ dài tháng 5, tuy nhiên, năm nay do ảnh hưởng của hạn chế ra ngoài do vi rút corona chủng mới lây lan rộng nên lượng khác đến sụt giảm. Siêu thị Aeon sẽ kéo dài dịp bán hàng đặt trước từng được dự định đến tháng 7 sang hạ tuần tháng tới, và cũng nhắm mục tiêu khách hàng là ông bà mua cho cháu nhân lễ Obon. Thêm nữa, nghe nói năm nay lượng khách thử đồ trong thời gian ngắn ở tiệm rồi mua qua mạng cũng tăng lên.


    ☆ 新しい言葉

    商戦(しょうせん): cuộc chiến thương mại; cạnh tranh thương mại

    ランドセル〔(オランダ)ransel〕: cặp đeo lưng (của học sinh tiểu học)

    延長(えんちょう): - kéo dài; phần kéo dài
       - tổng chiều dài; tổng độ dài
       - liên kết sự việc; chuỗi sự việc
       - (toán học) mở rộng; khai triển
       - (triết học) mở rộng; trải rộng; phạm vi rộng

    (あた)える: - ban; cho; tặng; trao
        - tạo; cho
        - giao
        - gây; gây ra
    前後(ぜんご) : - (không gian; thời gian) tiền hậu; trước sau; trước và sau
       - trước sau; phải trái; lý lẽ; đạo lý 
       - gần; khoảng chừng; trên dưới; xấp xỉ
       - liên tục; liền tù tì
       - (thứ tự) đảo ngược; đảo lộn

    本格化(ほんかくか)(する) : chính thức hoá

    客足(きゃくあし): khách đến; khách ra vào

    (にぶ)る: - cùn; lụt; nhụt; không sắc; không bén
       - nhụt; giảm sút; yếu đi; kém đi (khí thế, sức lực)
       - chậm chạp; kém nhanh nhạy; kém linh hoạt (đầu óc, tay nghề, v.v)

    店頭(てんとう): trước tiệm

    短時間(たんじかん): thời gian ngắn ⇔ (ちょう)時間(じかん)

    試着(しちゃく)
    (する) : mặc thử; ướm thử; ướm; thử đồ

    ☆ 文法

    NによるN1; do bởi N






  3. #863
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    838
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tổ chức bán rau củ hợp tác giữa nhà nông và cơ sở phúc lợi xã hội

    農家と福祉施設が野菜販売 「農福連携」都心で開催[2020/08/17 17:39]


     農家と福祉施設が連携して育てられた野菜が並びます。

     農家と福祉施設が連携した「農福連携」で育てられた野菜の販売が始まり、玉ねぎや枝豆など4種類の野菜が並びました。農福連携は障害のある人が社会参加をするとともに農業の人手不足を解決しようという取り組みです。都心のオフィスワーカーに広める狙いで始まったこのイベントは、17日から5日間、東京・丸の内で開かれます。


    農家と福祉施設が野菜販売 「農福連携」都心で開催


     農家(のうか)福祉施設(ふくししせつ)連携(れんけい)して(そだ)てられた野菜(やさい)(なら)びます。


    Bày rau củ được hợp tác chăm sóc giữa.




     
    農家(のうか)福祉施設(ふくししせつ)連携(れんけい)した「農福連携(のうふくれんけい)」で(そだ)てられた野菜(やさい)販売(はんばい)(はじ)まり、(たま)ねぎや枝豆(えだまめ)など4種類(しゅるい)野菜(やさい)(なら)びました。農福連携(のうふくれんけい)障害(しょうがい)のある(ひと)社会参加(しゃかいさんか)をするとともに農業(のうぎょう)人手不足(ひとでぶそく)解決(かいけつ)しようという()()みです。都心(としん)のオフィスワーカーに(ひろ)める(ねら)いで(はじ)まったこのイベントは、17(にち)から5(いつ)日間(かかん)東京(とうきょう)(まる)(うち)(ひら)かれます。



    Bắt đầu bán rau củ được chăm sóc bởi “Hợp tác giữa nhà nông và cơ sở phúc lợi xã hội”, có 4 loại rau củ được bày ra như là hành tây, đậu nành xanh. Cùng với với việc người khuyết tật gia nhập xã hội, Hợp tác giữa nhà nông và cơ sở phúc lợi xã hội nỗ lực cố gắng giải quyết tình trạng thiếu nhân lực trong ngành nông nghiệp. Sự kiện này đã được bắt đầu với mục tiêu mở rộng ra đối với nhân viên văn phòng ở trung tâm Tokyo sẽ được tổ chức tại Marunouchi, Tokyo trong 5 ngày kể từ hôm nay 17/8.


    ☆ 新しい言葉




    連携(れんけい)(する) : chung sức; hợp sức; hợp tác

    (そだ)てる: - nuôi; nuôi nấng; nuôi dưỡng; chăm nuôi; chăm nom
        - nuôi dưỡng; chăm sóc; vun trồng; làm trưởng thành
        - giáo huấn; giáo dục; nuôi dạy; uốn nắn; dạy dỗ
        - nịnh nọt xúi giục

    (なら)ぶ: - dàn; dàn hàng; sắp hàng; xếp hàng; tạo thành hàng; làm thành dãy
       - sánh; sánh ngang; sánh bằng; bì kịp; sánh vai; sánh đôi
       - (được) xếp đặt ngay ngắn; bày biện

    枝豆(えだまめ): đậu nành xanh

    ()()み: - nỗ lực
        - thi đấu; đấu; vật lộn


    オフィスワーカー〔office worker〕: nhân viên văn phòng

    ☆ 文法



    N・Vる+とともに: cùng với; đồng thời với






  4. #864
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    838
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Công khai cùng lúc mèo cát mẹ và con - “Thiên thần sa mạc”
    「砂漠の天使」スナネコの赤ちゃんママと一緒に公開
    [2020/08/19 08:34]

     「砂漠の天使」スナネコの親子(おやこ)公開(こうかい)されます。

     木の向こうをのぞいているのは、先月9日に生まれたスナネコの赤ちゃんです。一緒に生まれただけあって動きもシンクロしています。実は、赤ちゃんは3つ子で生まれましたが、うち1匹は人工保育で育てられ、13日から一足早く公開されています。残る2匹はお母さんの警戒心が強いため、少し遅れて今月22日から公開されることになりました。那須どうぶつ王国によりますと、生まれた時、体重が約95グラムでしたが、今では4倍以上の約450グラムまで増えました。あと1カ月ほどしたら徐々に軟らかいキャットフードなどの離乳食を食べ始めるということです。


    「砂漠の天使」スナネコの赤ちゃんママと一緒に公開
     
    砂漠(さばく)天使(てんし)」スナネコの親子(おやこ)公開(こうかい)されます。

    Mẹ con mèo cát – những “Thiên thần sa mạc” được công khai cho mọi người cùng xem.


     
    ()()こうをのぞいているのは、先月(せんげつ)9(ここの)()()まれたスナネコの(あか)ちゃんです。一緒(いっしょ)()まれただけあって(うご)きもシンクロしています。(じつ)は、(あか)ちゃんは3つ()()まれましたが、うち1(ぴき)人工保育(じんこうほいく)(そだ)てられ、13(にち)から一足(ひとあし)(はや)公開(こうかい)されています。(のこ)る2(ひき)はお母さんの警戒心(けいかいしん)(つよ)いため、(すこ)(おく)れて今月(こんげつ)22(にち)から公開(こうかい)されることになりました。那須(なす)どうぶつ王国(おうこく)によりますと、()まれた(とき)体重(たいじゅう)(やく)95グラムでしたが、今では4倍以上(ばいいじょう)(やく)450グラムまで()えました。あと1カ(げつ)ほどしたら徐々(じょじょ)(やわ)らかいキャットフードなどの離乳食(りにゅうしょく)()(はじ)めるということです。

    Nhìn lén qua phía đối diện cây là những con mèo cát con được sinh vào ngày 9 tháng trước.
    Được sinh ra cùng lúc nên quả đúng là hành động cũng đồng bộ luôn. Thực ra thì có 3 con được sinh ra, nhưng một trong số đó được nuôi dưỡng nhân tạo, được cho xem công khai từ ngày 13, sớm hơn một chút. 2 con còn lại do mèo mẹ cảnh giác cao nên sẽ được cho xem công khai hơi trễ một chút, từ ngày 22 tháng này. Theo vương quốc động vật Nasu cho biết, khi sinh ra, trọng lượng của chúng khoảng 95gram, nhưng bây giờ thì tăng lên đến 450gram, hơn gấp 4 lần. Sau 1 tháng chúng dần dần có thể bắt đầu ăn thức ăn dành cho giai đoạn cai sữa như là đồ ăm mềm dành cho mèo.



    ☆ 新しい言葉

    砂猫(すなねこ): mèo cát

    公開(こうかい) (する) : công khai; mở công khai; mở cửa tự do

    (のぞ)く: - nhìn trộm; nhìn lén; dòm trộm; nhòm lén (qua lỗ hay khe nhỏ)
      - nhìn xuống; ngó xuống; dòm xuống
      - xem lén; xem trộm; nhìn sơ qua; nhìn lướt qua; liếc qua
      - nhìn vật thể qua kính hiển vi, kính viễn vọng, v.v
      - ghé qua; ghé vào; ghé chân; tạt qua

    シンクロ〔synchro〕: đồng bộ hoá; làm đồng bộ; làm cho ăn khớp
    (viết tắt của 「シンクロナイズ」 )

    保育(ほいく)(する) : - nuôi; nuôi nấng; nuôi dưỡng
          - nuôi dạy (trẻ)

    一足(ひとあし): - một bước
       - rất gần; chỉ một bước chân (khoảng cách rất gần)
       - một chút (thời gian)

    警戒(けいかい)(する) : cảnh giác; cảnh giới; cảnh báo; đề phòng

    離乳食(りにゅうしょく)
    : thức ăn dành cho trẻ giai đoạn cai sữa

    ☆ 文法

    V‐普通形   +だけあって : (quả thật là) tương xứng với
    Aい
    Naな/でさる
    Nでさる






  5. #865
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    838
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thị trường giải trí giảm sút 30%? Hạn chế “hướng ra ngoài” do ảnh hưởng vi rút corona
    レジャー市場3割減か 新型コロナで“外向き”控え
    [2020/08/25 12:15]


     新型コロナウイルスの影響で、今年のレジャー市場が前の年より約3割減少する可能性があることが分かりました。

     日本生産性本部によりますと、スポーツ・趣味・娯楽・観光を含むレジャー産業は去年の市場規模が約72兆3000億円に上ります。今年は新型コロナウイルスの影響を受けて「3つの密」を避けるため、外食や海外旅行、スポーツ観戦などで大幅な減少となり、全体では約3割減少する可能性があるということです。一方、ゲームや動画、音楽など自宅で楽しめるコンテンツが大きく伸びて様々な機能がオンラインへ移行すると分析しています。

    レジャー市場3割減か 新型コロナで“外向き”控え

     新型(しんがた)コロナウイルスの影響(えいきょう)で、今年(ことし)のレジャー市場(しじょう)(まえ)(とし)より(やく)3割減少(わりげんしょう)する可能性(かのうせい)があることが()かりました。

    Được biết, do ảnh hưởng vi rút corona chủng mới nên thị trường giải trí năm nay có khả năng sụt giảm khoảng 30% so với năm trước.


     
    日本生産性本部(にほんせいさんせいほんぶ)によりますと、スポーツ・趣味(しゅみ)娯楽(ごらく)観光(かんこう)(ふく)むレジャー産業(さんぎょう)去年(きょねん)市場規模(しじょうきぼ)(やく)72(ちょう)3000億円(おくえん)(のぼ)ります。今年(ことし)新型(しんがた)コロナウイルスの影響(えいきょう)()けて「3つの(ひそか)」を()けるため、外食(がいしょく)海外旅行(かいがいりょこう)、スポーツ観戦(かんせん)などで大幅(おおはば)減少(げんしょう)となり、全体(ぜんたい)では(やく)3()割減少(わりげんしょう)する可能性(かのうせい)があるということです。一方、ゲームや動画(どうが)音楽(おんがく)など自宅(じたく)(たの)しめるコンテンツが(おお)きく()びて様々(さまざま)機能(きのう)がオンラインへ移行(いこう)すると分析(ぶんせき)しています。

    Theo trụ sở sản xuất Nhật Bản cho biết, ngành công nghiệp giải trí gồm thể thao, sở thích, giải trí, du lịch có quy mô thị trường trong năm ngoái lên đến khoảng 72,3 nghìn tỷ yên. Năm nay, do ảnh hưởng của vi rút corona chủng mới nên phải tránh “3 chữ Mitsu” (nơi đóng kín, tránh tụ tập đông người, tiếp xúc gần), do đó các hoạt động như ăn ngoài, du lịch nước ngoài, xem thể thao sút giảm nhiều ,có khả năng giảm 30% trong tổng thể. Mặt khác, phân tích cho thấy rằng các nội dung số có thể thưởng thức tại nhà như chơi game, video, nhạc tăng trưởng lớn, nhiều loại tính năng sẽ chuyển đổi sang hình thức trực tuyến.


    ☆ 新しい言葉

    レジャー〔leisure〕: rỗi rãi; rảnh rang; thời gian rảnh; giải trí; hoạt động giải trí

    (ひか)える: - ghìm; nén; kìm nén; kìm giữ; kiềm chế; khiên chế; hạn chế; tiết chế (hành động của bản thân)
        - ngừng; dừng; ngăn; ghìm; giữ lại; chế ngự; kiềm chế (hành động của đối tượng khác)
        - ghi nhớ; ghi lại; ghi chép lưu lại (để không bị quên)
        - gần; ở gần; đến gần; gần kề; cận kề (không gian, thời gian)


    3つの
    (みつ)=()密閉(みっぺい)密集(みっしゅう)密接(みっせつ)

    密閉(みっぺい)(する) : đóng kín mít

    密集(みっしゅう)(する) : tập trung dày đặc; tập trung san sát; tụ tập kín mít

    密接(みっせつ)(する) : - dính nhau; dính sát; dính khít; sát nhau; khít nhau
          - mật thiết; khắn khít; khăng khít

    観戦(かんせん)(する) : quan sát; theo dõi; xem (tình hình cuộc chiến, cuộc thi đấu,...)

    コンテンツ〔contents〕: - nội dung
                - mục lục sách
                - nội dung số

    機能(きのう): chức năng; tính năng; vai trò; tác dụng

    移行(いこう)(する) : chuyển đổi; chuyển dịch; dịch chuyển

    ☆ 文法

    N+
    ()
    き : hướng; dành cho; phù hợp




  6. #866
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    838
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    FamilyMart hợp tác với nhà máy thực vật trồng rau,hướng đến việc cung cấp ổn định
    ファミマが野菜を栽培 植物工場と連携し安定供給へ
    [2020/08/31 18:35]

     植物工場で栽培された野菜がサラダやサンドイッチに入りそうです。

     コンビニ大手のファミリーマートは31日、植物工場を運営する会社との連携を発表しました。植物工場で栽培されたレタスなどの野菜をサラダやサンドイッチに導入し、約1万6000店で展開するということです。植物工場の野菜は天候や災害の影響を受けにくいため安定供給が可能となるほか、虫が付かないため農薬を使用する必要がなく、安心安全な野菜を提供できるとしています。ファミリーマートは今後、ラディッシュなども共同で開発する方針です。


    ファミマが野菜を栽培 植物工場と連携し安定供給へ


     植物工場(しょくぶつこうじょう)栽培(さいばい)された野菜(やさい)がサラダやサンドイッチに(はい)りそうです。

    Rau củ được trồng tại nhà máy thực vật sắp có trong món ăn rau trộn và bánh mì sanwich.


     
    コンビニ
    大手(おおて)のファミリーマートは31(にち)植物工場(しょくぶつこうじょう)運営(うんえい)する会社(かいしゃ)との連携(れんけい)発表(はっぴょう)しました。植物工場(しょくぶつこうじょう)栽培(さいばい)されたレタスなどの野菜(やさい)をサラダやサンドイッチに導入(どうにゅう)し、(やく)1(よろず)6000(てん)展開(てんかい)するということです。植物工場(しょくぶつこうじょう)野菜(やさい)天候(てんこう)災害(さいがい)影響(えいきょう)()けにくいため安定供給(あんていきょうきゅう)可能(かのう)となるほか、(むし)()かないため農薬(のうやく)使用(しよう)する必要(ひつよう)がなく、安心安全(あんしんあんぜん)野菜(やさい)提供(ていきょう)できるとしています。ファミリーマートは今後(こんご)、ラディッシュなども共同(きょうどう)開発(かいはつ)する方針(ほうしん)です。

    Chuỗi cửa hàng tiện lợi lớn FamilyMart hôm nay 31/8 đã thông báo sẽ hợp tác với công ty thực vật điều hành nhà máy thực vật. FamilyMart sẽ đưa các loại rau củ như rau xà lách được trồng tại nhà máy thực vật vào món rau trộn, bánh mì sanwich, sẽ triển khai trên khoảng 16 ngàn cửa hàng. Rau củ trồng tại nhà máy thực vật do khó bị ảnh hưởng bởi tình hình thời tiết và thảm hoạ nên lượng rau cung ứng ra thị trường có thể ổn định, ngoài ra, do không có côn trùng bám vào nên không cần sử dụng thuốc trừ sâu, nên được cho là có thể cung cấp rau an toàn. FamilyMart từ nay về sau sẽ hợp tác khai thác chung cả loại rau củ chẳng như là củ cải đó.


    ☆ 新しい言葉

    栽培(さいばい)(する) : trồng trọt; nuôi trồng

    連携(れんけい)(する) : chung sức; hợp sức; hợp tác

    運営(うんえい)(する) : quản lý; quản trị; điều hành

    天候(てんこう): tình hình thời tiết (trong khoảng vài ngày đến 2, 3 tháng)

    災害(さいがい): tai hoạ; thảm hoạ; thiệt hại do tại hoạ

    供給(きょうきゅう)(する) : - cung cấp
           - (kinh tế) cung; cung cấp; cung ứng; đưa ra thị trường; lượng cung

    安心(あんしん)(N; adj) : an tâm; yên tâm; an lòng

    方針(ほうしん): - kim chỉ phương hướng (la bàn); kim la bàn; kim nam châm
      - phương châm; phương hướng; đường lối; chính sách

    ラディッシュ〔radish〕:

    共同(きょうどう)(する) : - chung; cùng; cùng phối hợp
          - chung sức; chung tay; cộng tác; hợp sức; hợp tác; hợp lực; hiệp lực

    ☆ 文法

    ほか: ngoài …




  7. #867
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    838
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Sự yêu thích cà ri 100 giờ không suy giảm. Xem trọng sự tồn tại giữa lúc nhiều người coi trọng năng suất
    100時間カレー衰えぬ人気 効率重視の中で存在貴重
    [2020/09/03 19:13]


     コロナ禍でも人気が衰えることはないようです。100時間カレーの秘密とは。

     お昼時、たくさんのお客でにぎわっているのは今、注目を集めているカレー屋さんです。そのお店の名前は「100時間カレー」。ずいぶんとストレートな店名ですが、何が100時間なのでしょうか。
     100時間カレー、エリアマネージャー・佐々木義明さん:「このカレーのルーを作るのに全工程で100時間かかっているので。炒める、煮込むので約90時間、残りの時間で冷温熟成している。(熟成が)20時間前後」「(Q.合計で100時間は超えている?)そうですね。ちょっと超えてると思いますね」
     店によりますと、20時間かけてルーを冷やして熟成させることでまろやかでコクのある奥深い味わいになるそうです。30種類以上の野菜やスパイスを長時間かけて煮込んでいるために、ルーが黒くなるそうです。武蔵小山に1号店がオープンしてから7年。現在では関東を中心に114店舗まで拡大。コロナ禍でもテイクアウトなどの需要もあり、売り上げが伸びているそうです。


    100時間カレー衰えぬ人気 効率重視の中で存在貴重

     コロナ()でも人気(にんき)(おとろ)えることはないようです。100時間(じかん)カレーの秘密(ひみつ)とは。

    Dường như sự yêu thích vẫn không suy giảm cho dù có thảm hoạ dịch corona. Bí quyết của Cà ri 100 giờ là gì?


     お
    昼時(ひるどき)、たくさんのお(きゃく)でにぎわっているのは(いま)注目(ちゅうもく)(あつ)めているカレー()さんです。そのお(みせ)名前(なまえ)は「100時間(じかん)カレー」。ずいぶんとストレートな店名(てんめい)ですが、(なに)が100時間(じかん)なのでしょうか。

    Vào giờ cơm trưa, nơi tấp nập khách hàng là quán cà ri hiện đang thu hút sự chú 1y của nhiều người. tên của quán đó là “Cà ri 100 giờ”. Tên quán khá là thẳng thắn, vậy cái gì là 100 giờ nhỉ?


     100
    時間(じかん)カレー、エリアマネージャー・佐々木義明(ささきよしあき)さん:「このカレーのルーを(つく)るのに全工程(ぜんこうてい)で100時間(じかん)かかっているので。(いた)める、煮込(にこ)むので(やく)90()時間(じかん)(のこ)りの時間(じかん)冷温(れいおん)熟成(じゅくせい)している。(熟成(じゅくせい)が)20時間前後(じかんぜんご)」「(Q.合計(ごうけい)で100時間(じかん)()えている?)そうですね。ちょっと()えてると(おも)いますね」

    “Vì phải mất 100 giờ đồng hồ cho toàn bộ công đoạn để làm nước sốt roux của món cà ri này. Mất khoảng 90 phút để xào, hầm, thời gian còn lại là nấu chín ở nhiệt độ thấp. (Nấu chín) khoảng 20 tiếng”. “(Hỏi: Tổng cộng hơn 100 giờ phải không?) Đúng vậy nhỉ. Tôi nghĩ vượt hơn một chút”, ông Sasaki Yoshiasa, quản lý khu vực cà ri 100 giờ, cho hay.


     
    (みせ)によりますと、20時間(じかん)かけてルーを()やして熟成(じゅくせい)させることでまろやかでコクのある奥深(おくぶか)(あじ)わいになるそうです。30種類以上(しゅるいいじょう)野菜(やさい)やスパイスを長時間かけて煮込(にこ)んでいるために、ルーが(くろ)くなるそうです。武蔵小山(むさしこやま)に1号店(ごうてん)がオープンしてから7(ねん)現在(げんざい)では関東(かんとう)中心(ちゅうしん)に114店舗(てんぽ)まで拡大(かくだい)。コロナ()でもテイクアウトなどの需要(じゅよう)もあり、()()げが()びているそうです。

    Theo quán cà ri cho biết, mất 20 tiếng để làm lạnh rồi nấu chín nước sốt roux, nhờ đó mới có được hương vị dịu và đậm đà. Vì phải hầm gia vị và trên 30 loại rau củ trong thời gian dài nên nước sốt roux đen lại. Quán cà ri số 1 được mở ở Musashi Koyama đến nay đã 7 năm. Hiện tại, mở rộng ra đến 114 quán, tập trung chủ yếu ở vùng Kanto. Dù đang có dịch corona nhưng do cũng có nhu cầu mua mang về nên doanh thu vẫn tăng lên.


    ☆ 新しい言葉

    (おとろ)える: - suy nhược; suy yếu; suy vi; suy thoái
        - kiệt quệ; lụn bại; suy sút; sa sút

    貴重(きちょう) : - (adj) quý; quý giá; đáng giá
    - (N; する) quý; xem trọng

    (): hoạ; tai hoạ

    秘密(ひみつ) (N; adj) : - bí mật; sự việc bí mật
          - kín; kín đáo; bí mật; không công khai
          - bí quyết; phương pháp bí mật; cách thức được giữ kín

    昼時(ひるどき): - khoảng đúng giữa giờ ngọ; khoảng 12 giờ trưa
      - giờ cơm trưa; giờ ăn trưa

    ストレート〔straight〕(N; adj) : - thẳng; trực tiếp
                 - (bóng chày) bóng ném thẳng
                 - (quyền anh) cú đấm thẳng
                 - thi đậu ngay lần đầu; đậu thẳng; đỗ thẳng
                 - uống không pha; uống nguyên chất (rượu, cà phê,...)


    〔(フランス)roux〕: ru (nước sốt được làm từ bơ và bột mì)

    工程(こうてい): công đoạn; quy trình; quá trình; tiến độ (công việc,...)

    (いた)める: xào

    煮込(にこ)む: - hầm; ninh; bung; kho; om; um
       - nấu chung nhiều vật liệu với nhau

    冷温(れいおん): - lạnh và ấm
       - nhiệt độ thấp

    熟成(じゅくせい) (する) : ngấu; chín muồi

    まろやか (adj) : - tròn
           - dịu; dịu nhẹ (vị)

    (こく)(こく): (rượu,...) đậm; đậm đà

    奥深(おくぶか)い: - sâu; thẳm; sâu thẳm; thăm thẳm
        - ý nghĩa thâm sâu; ý nghĩa sâu sắc; ý nghĩa sâu xa

    拡大(かくだい) (する) : phóng to; phóng lớn; khuếch đại; mở rộng; bành trướng

    テイクアウト〔takeout〕: mang về; cầm mang về; thức ăn mua mang về (từ nhà hàng, cửa tiệm,...)

    ☆ 文法

    Nを
    中心(ちゅうしん)に : tập trung chủ yếu ở N


  8. #868
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    838
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Triển lãm đặc sản Hokkaido được tổ chức tại trung tâm bách hoá sau 8 tháng tránh「3 mitsu」
    「3密」回避し百貨店で開催 8カ月ぶり北海道物産展
    [2020/09/10 12:18]


     新型コロナウイルスの感染拡大の影響で開催されていなかった北海道物産展が8カ月ぶりに都内の百貨店で始まりました。

     池袋の東武百貨店で始まった「秋の大北海道展」では、旅行に行くことが難しいなか、客に北海道気分を味わってもらおうと、花咲ガニやボタンエビ、ブルーベリーなど旬の食材を使った弁当やお総菜、スイーツが並びました。新型コロナウイルスの感染防止のため、人気の弁当は予約制にしたほか、試食は禁止して混雑する時間には入場を制限するなどの対策を取るということです。東武百貨店は「新しい生活様式に合った商品・サービスで盛り上げたい」としています。


    「3密」回避し百貨店で開催 8カ月ぶり北海道物産展

     新型(しんがた)コロナウイルスの感染拡大(かんせんかくだい)影響(えいきょう)開催(かいさい)されていなかった北海道(ほっかいどう)物産(ぶっさん)(てん)が8カ(げつ)ぶりに都内(とない)百貨店(ひゃっかてん)(はじ)まりました。

    Triển lãm đặc sản Hokkaido đã không được tổ chức do ảnh hưởng của vi rút corona chủng mới lây lan, sau 8 tháng đã được mở ra tại trung tâm bách hoá nội thành Tokyo.



     
    池袋(いけぶくろ)東武百貨店(とうぶひゃっかてん)(はじ)まった「(あき)大北海道展(おおきたかいどうてん)」では、旅行(りょこう)()くことが(むずか)しいなか、(きゃく)北海道気分(ほっかいどうきぶん)(あじ)わってもらおうと、花咲(はなさき)ガニやボタンエビ、ブルーベリーなど(しゅん)食材(しょくざい)使(つか)った弁当(べんとう)やお総菜(そうざい)、スイーツが(なら)びました。新型(しんがた)コロナウイルスの感染防止(かんせんぼうし)のため、人気(にんき)弁当(べんとう)予約制(よやくせい)にしたほか、試食(ししょく)禁止(きんし)して混雑(こんざつ)する時間(じかん)には入場(にゅうじょう)制限(せいげん)するなどの対策(たいさく)()るということです。東武百貨店(とうぶひゃっかてん)は「新しい生活様式に合った商品・サービスで(さか)()げたい」としています。

    Trong bối cảnh khó đi du lịch, nhằm mong muốn khách hàng thưởng thức cảm giác ở Hokkaido, “Triển lãm lớn Hokkaido mùa thu” được mở ra tại trung tâm bách hoá Tobu ở Ikebukuro có trưng bày bánh ngọt, món ăn thường ngày, cơm hộp sử dụng nguyên liệu thực phẩm theo mùa như cua hanasaki, tôm nước lạnh, trái việt quốc. Để phòng ngừa lây nhiễm virút corona chủng mới, ngoài món cơm hộp được nhiều người ưa chuộng phải đặt trước theo quy định thì trung tâm bách hoá còn thực hiện các biện pháp khác như cấm ăn thử, hạn chế vào trung tâm những khi đông người. Trung tâm bách hoá Tobu cho biết: “Mong muốn làm sôi động hoạt động qua các dịch vụ, sản phẩm phù hợp với kiểu sống mới”



    ☆ 新しい言葉

    回避(かいひ)(する) : - trốn tránh; tránh né; lẩn tránh
          - (quan toà) tránh việc xét xử một vụ án

    3
    (みつ): 3 Mitsu (nơi không thông thoáng, tránh tụ tập đông người, tiếp xúc gần

    3つの密=
    密閉(みっぺい)密集(みっしゅう)密接(みっせつ)

    密閉(みっぺい)(する) : đóng kín mít

    密集(みっしゅう)(する) : tập trung dày đặc; tập trung san sát; tụ tập kín mít

    密接(みっせつ)(する) : - dính nhau; dính sát; dính khít; sát nhau; khít nhau
          - mật thiết; khắn khít; khăng khít
    物産(ぶっさん): sản vật; đặc sản; thổ sản

    百貨店(ひゃっかてん): trung tâm mua sắm; trung tâm thương mại; trung tâm bách hoá; thương xá

    気分(きぶん): - cảm giác; tâm trạng; cảm xúc
       - không khí; bầu không khí; cảm giác
       - tính tình; tâm tính; khí chất; tính nết

    総菜(そうざい): món ăn thường ngày (món rau, cá, thịt,..)

    スイーツ〔sweets〕: đồ ngọt; bánh ngọt

    予約制(よやくせい): quy định đặt chỗ trước

    ()()げる: - đắp cao; vun cao; làm cao lên
          - khuấy động; làm sôi động; gây hoạt náo; làm tăng lên (khí thế, bầu không khí)





  9. #869
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    838
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Trường trung học thuộc thành phố Tokyo sẽ khôi phục lại hoạt động như đi học tập thực tế vào tháng 1 năm sau
    修学旅行など復活へ 都立学校は来年1月に
    [2020/09/14 19:09]


     中止されていた修学旅行が来年1月に復活します。

     都立学校では新型コロナウイルスの感染拡大を受け、年内に予定されている修学旅行や合唱祭などの学校行事を延期または中止しています。東京都は今月14日に都立学校の新型コロナウイルス対策のガイドラインを改定し、感染対策を十分にすれば来年1月以降は学校行事を実施できることにしました。修学旅行では旅行中の感染症対策や緊急時の対応を保護者に説明したうえで、参加の承諾書を書いてもらうということです。


    修学旅行など復活へ 都立学校は来年1月に

     中止(ちゅうし)されていた修学旅行(しゅうがくりょこう)来年(らいねん)1(がつ)復活(ふっかつ)します。

    Đi học tập thực tế bị ngừng từ trước đến nay sẻ được khôi phục lại vào tháng 1 năm sau.


     
    都立学校(とりつがっこう)では新型(しんがた)コロナウイルスの感染拡大(かんせんかくだい)()け、年内(ねんない)予定(よてい)されている修学旅行(しゅうがくりょこう)合唱祭(がっしょうさい)などの学校行事(がっこうぎょうじ)延期(えんき)または中止(ちゅうし)しています。東京都(とうきょうみやこ)は今月14(じゅうよっ)()都立学校(とりつがっこう)新型(しんがた)コロナウイルス対策(たいさく)のガイドラインを改定(かいてい)し、感染対策(かんせんたいさく)十分(じゅうぶん)にすれば来年(らいねん)1(がつ)以降(いこう)学校行事(がっこうぎょうじ)実施(じっし)できることにしました。修学旅行(しゅうがくりょこう)では旅行中(りょこうちゅう)感染症対策(かんせんしょうたいさく)緊急時(きんきゅうじ)対応(たいおう)保護者(ほごしゃ)説明(せつめい)したうえで、参加(さんか)承諾書(しょうだくしょ)()いてもらうということです。

    Do tình hình lây nhiễm vi rút corona chủng mới nên các trường trung học thuộc thành phố Tokyo hiện đã hoãn hoặc ngừng các sự kiện trong trường như lễ hội hợp ca, đi học tập thực tế vốn thường được dự định thực hiện trong năm. Thành phố Tokyo đã quyết định sửa đổi chính sách đối phó vi rút corona chủng mới đối với các trường học thuộc thành phố vào ngày hôm nay 14/9, nếu thực hiện đầy đủ biện pháp đối phó lây nhiễm thì từ tháng 1 năm sau có thể thực hiện các sự kiện trong trường học. Về chuyến đi học tập thực tế, sau khi giải thích biện pháp đối phó lây nhiễm và những lúc khẩn cấp cho người giám hộ học sinh thì yêu cầu họ viết giấy đồng ý tham gia.


    ☆ 新しい言葉

    修学旅行(しゅうがくりょこう) : chuyến đi học tập thực tế

    復活(ふっかつ) (する) : - trở lại; khôi phục
          - hồi sinh; sống lại; phục sinh; tái sinh
          - (Chúa Giê-xu) phục sinh

    都立学校(とりつがっこう): trường trung học trực thuộc thủ đô

    延期(えんき)(する) : hoãn; trì hoãn; hoãn lại

    合唱(がっしょう): - hợp ca; đồng ca
       - hợp xướng

    ガイドライン〔guideline〕: - kim chỉ nam; mục tiêu chỉ đạo; đường lối chỉ đạo
                  - đường kẻ

    改定(かいてい)(する) : quyết định sửa đổi; quyết định thay đổi; sửa đổi; quy định lại

    実施(じっし)(する) : thực thi; thực hiện

    保護者(ほごしゃ) : bảo hộ; người giám hộ; giám hộ (cha mẹ hoặc người đại diện có nghĩa vụ bảo vệ quyền lợi trẻ vị thành niên,...)

    承諾書(しょうだくしょ): văn bản chấp thuận; giấy chấp thuận

    ☆ 文法

    Nの・Vた+うえで: sau khi … rồi …





  10. #870
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    838
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Tôi có nghe tiếng cạch cạch, nhưng ...”. Cán người rồi bỏ trốn khi đang giao phát sữa?
    「ガタガタ音はしたが…」牛乳配達中にひき逃げか
    [2020/09/16 18:56]


     牛乳を配達中だったということです。

     柏原大朝容疑者(78)は15日午前3時半ごろ、東大阪市のT字路で50代の男性を配達用の軽自動車ではねて逃げた疑いが持たれています。男性は頭蓋骨などを折り、意識不明の重体です。防犯カメラの映像などから、牛乳を配達中だった柏原容疑者が浮上しました。警察の取り調べに対し、柏原容疑者は「ガタガタという音はしたが人をひいたとは思わなかった」と容疑を否認しています。


    「ガタガタ音はしたが…」牛乳配達中にひき逃げか

     牛乳(ぎゅうにゅう)配達中(はいたつちゅう)だったということです。

    Đó là lúc đang giao phát sữa.


     
    柏原(かしわばら)大朝(おおとも)容疑者(ようぎしゃ)(78)は15(にち)午前(ごぜん)3時半(じはん)ごろ、東大阪市(ひがしおおさかし)T(ティー)字路(じろ)で50(だい)男性(だんせい)配達用(はいたつよう)軽自動車(けいじどうしゃ)ではねて()げた(うたが)いが()たれています。男性(だんせい)頭蓋骨(ずがいこつ)などを()り、意識不明(いしきふめい)重体(じゅうたい)です。防犯(ぼうはん)カメラの映像(えいぞう)などから、牛乳(ぎゅうにゅう)配達中(はいたつちゅう)だった柏原容疑者(かしわばらようぎしゃ)浮上(ふじょう)しました。警察(けいさつ)()調(しら)べに(たい)し、柏原容疑者(かしわばらようぎしゃ)は「ガタガタという(おと)はしたが(ひと)をひいたとは(おも)わなかった」と容疑(ようぎ)否認(ひにん)しています。

    Nghi phạm Kashiwabara Otomo (78 tuổi) bị nghi ngờ đã đụng xe mini dùng giao phát làm hất văng người đàn ông độ tuổi 50 tại ngã 3 thành phố Higashi Osaka vào khoảng 3 giờ 30 sáng ngày 15/8 rồi bỏ trốn. Người đàn ông bị thương nặng như gãy xương sọ và bất tỉnh. Từ hình ảnh của camera chống trộm thấy có nghi phạm Kashiwabara hiện ra đang lúc giao phát sữa. Trong điều tra của cảnh sát, nghi phạm Kashiwabara phủ nhận hành vi phạm tội, nói rằng: “Tôi có nghe tiếng cạch cạch, nhưng tôi không nghĩ là đã cán người”.


    ☆ 新しい言葉


    T(ティー)字路(じろ): ngã ba; giao lộ chữ T

    軽自動車(けいじどうしゃ): xe hạng nhẹ; ô tô loại nhẹ; ô tô mini; xe mini (xe dưới 660cc)

    ()ねる: - làm bắn; làm văng
       - đụng văng ra; hất văng ra
       - loại (không đủ tiểu chuẩn)
       - đoạt lấy một phần; ăn chặn; ăn bớt
       - cự tuyệt; từ chối; khước từ
       - nói giọng mũi
       - hất lên; đá lên; móc lên (nét chữ khi viết)

    頭蓋骨(ずがいこつ): xương sọ

    ()る: - gấp; gập
       - bẻ; bẻ gãy
       - gấp; xếp (hình)
       - gập (người)
       - thay đổi (thái độ cứng rắn, tâm trạng mạnh mẽ)

    意識不明(いしきふめい): mất ý thức

    浮上(ふじょう) (する) : - nổi; trồi; nổi lên; trồi lên (trên mặt nước)
          - nổi lên; hiện ra

    ()調(しら)べ:điều tra

    がたがた(adv; する): - kèn kẹt; lạch cạch (tiếng ồn ào phát ra do các vật cứng va chạm nhau)
             - run cầm cập; run bần bật
             - rối ren; xáo trộn
             - làu bàu; càm ràm

    ()く: cán; cán qua (xe)




+ Trả lời Chủ đề
Trang 87 của 88 Đầu tiênĐầu tiên ... 37 77 85 86 87 88 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình