+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 39 của 56 Đầu tiênĐầu tiên ... 29 37 38 39 40 41 49 ... CuốiCuối
Kết quả 381 đến 390 của 556
  1. #381
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    522
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Người mới trưởng thành thử thách 1637 “bậc thang trưởng thành” của toà nhà Abeno Harukas
    新成人が大人の階段挑戦 あべのハルカス1637
    (2018/01/08 11:48)


    大阪の日本一高いビル「あべのハルカス」では、新成人107人が地上60階の展望台まで歩いて上るイベントが開かれました。

     新成人:「めっちゃしんどい」「暑い」「ちょっと大人に近付いた感がありますね。将来は日本を背負っていけるような立派な大人になりたいです」「先生に、教師になりたいです。小学校の先生に」「妥協しない大人になりたいです」

     「大人の階段」を上りきった新成人は記念写真を撮るなどして、それぞれの門出を祝いました。



    新成人が大人の階段挑戦 あべのハルカス1637


    大阪(おおさか)日本一高(にほんいちたか)いビル「あべのハルカス」では、新成人(しんせいじん)107(にん)地上(ちじょう)60階の展望台(てんぼうだい)まで(ある)いて(のぼ)るイベントが(ひら)かれました。

    Toà nhà cao nhất Nhật Bản “Abeno Harukas” ở Osaka đã tổ chức sự kiện cho 107 người mới trưởng thành đi bộ lên đến đài quan sát ở tầng 60 trên mặt đất.


     新成人(しんせいじん):「めっちゃしんどい」「(あつ)い」「ちょっと大人(おとな)近付(ちかづ)いた(かん)がありますね。将来(しょうらい)日本(にほん)背負(せお)っていけるような立派(りっぱ)大人(おとな)になりたいです」「先生(せんせい)に、教師(きょうし)になりたいです。小学校(がっこう)先生(せんせい)に」「妥協(だきょう)しない大人(おとな)になりたいです」

    “Mệt cực kì”, “Nóng quá”, “Có cảm giác tiến gần đến người trưởng thành. Tôi muốn sau này trở thành người trưởng thành tài giỏi có thể gánh vác trách nhiệm đối với Nhật Bản”, “Tôi muốn trở thành giáo viên trường tiểu học”, “Tôi muốn trở thành người trưởng thành không thoả hiệp”, những người mới trưởng thành, nói.


     
     「大人(おとな)階段(かいだん)」を(のぼ)りきった新成人(しんせいじん)記念写真(きねんしゃしん)()るなどして、それぞれの門出(かどで)(いわ)いました。
    Những người mới trưởng thành sau khi leo hết các “bậc thang trưởng thành” thì chụp ảnh kỉ niệm, chúc mừng việc bắt đầu cuộc sống mới của mỗi người.



    挑戦(ちょうせん) (する):thách thức; thách đấu; khiêu chiến; thử sức; thử thách

    地上(ちじょう): trên mặt đất

    展望台(てんぼうだい) : đài quan sát

    (ひら)く:mở; bắt đầu; khai trương

    めっちゃ: rất; cực kì; vô cùng (từ dùng chủ yếu của giới trẻ vùng Kansai)

    しんどい (Adj): mệt; mệt nhọc; khó khăn; vất vả; phiền phức

    背負(せお)う:gánh; gánh vác; đảm đương

    妥協(だきょう) (する):thoả hiệp; nhân nhượng

    門出(かどで): bắt đầu (cuộc sống mới)


    Vます+きる: … trọn vẹn; …triệt để\; …đầy đủ; … hết




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_society/articles/000118211.html

  2. #382
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    522
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tuổi trường thành sẽ thay đổi? Xuất hiện vấn đề như thế này khi hạ từ 20 xuống 18
    成人年齢が変わる!?20→18歳でこんな問題も
     (2018/01/08 16:57)


    「成人」。つまり、大人になる年齢は「20歳」とされてきましたが、「18歳」に引き下げる民法の改正案を政府が今月22日からの通常国会に提出することを検討しています。もし、成人する年齢が18歳に引き下げられたら、成人式も18歳で行うことになる訳ですが、1月開催だと大学受験と時期が重なり、自治体は対応に苦慮することになりそうです。また、18歳に引き下げる際、その年に19歳や20歳を迎える人の成人式はどうするのか、例えば18歳から20歳までの3年分を一度に行うのかといった問題も出てきそうです。


    成人年齢が変わる!?
    20→18歳でこんな問題も


    「成人」。つまり、大人(おとな)になる年齢(ねんれい)は「20歳」とされてきましたが、「18(さい)」に()()げる民法(みんぽう)改正案(かいせいあん)政府(せいふ)今月(こんげつ)22(にち)からの通常国会(つうじょうこっかい)提出(ていしゅつ)することを検討(けんとう)しています。もし、成人(せいじん)する年齢(ねんれい)が18(さい)()()げられたら、成人式(せいじんしき)も18(さい)(おこな)うことになる(わけ)ですが、1(がつ)開催(かいさい)だと大学受験(だいがくじゅけん)時期(じき)(かさ)なり、自治体は対応に苦慮することになりそうです。また、18(さい)()()げる(さい)、その(とし)に19(さい)や20(さい)(むか)える(ひと)成人式(せいじんしき)はどうするのか、(たと)えば18(さい)から20(さい)までの3年分(ねんぶん)一度(いちど)(おこな)うのかといった問題(もんだい)()てきそうです。

    “Thành nhân”. Hay nói cách khác, “tuổi trở thành người trưởng thành” từ trước đến nay được xem là “20 tuổi”, tuy nhiên, chính phủ đang xem xét đệ trình phương án sửa đổi Luật dân sự hạ xuống thành “18 tuổi” vào phiên họp quốc hội thường kỳ diễn ra ngày 22 tháng này. Nếu tuổi trưởng thành được hạ xuống thành 18 tuổi thì đương nhiên Lễ thành nhân cũng sẽ được tổ chức vào tuổi 18, nhưng nếu tổ chức vào tháng 1 thì thời gian sẽ trùng với lúc thi đại học, các chính quyền tự trị có vẻ như sẽ phải khổ sở nghĩ cách ứng phó. Ngoài ra, khi hạ xuống 18 tuổi, có thể sẽ xuất hiện vấn đề như lễ thành nhân của những người đón tuổi 19 và 20 vào năm đó sẽ ra sao, ví dụ như chính quyền sẽ tổ chức luôn trong một lần cho cả 3 lứa tuổi từ 18 đến 20 chăng?



    ☆ 新しい言葉

    つまり: nói cách khác; tức là; nghĩa là

    げる: hạ xuống; giáng; giáng xuống

    改正案かいせいあん : phương án sửa đổi; kế hoạch sửa đổi

    通常国会つうじょうこっかい: phiên họp quốc hội thường kỳ

    提出ていしゅつ(する): xuất trình; đệ trình; trình; nộp

    検討けんとう (する): xem xét; cân nhắc

    民法みんぽう: dân luật; luật dân sự

    成人せいじん(する) : thành nhân; trưởng thành; người trưởng thành

    開催かいさい(する) : đăng cai; tổ chức

    かさなる:trùng; trùng lặp

    苦慮くりょ(する) : khổ tâm; khổ sở suy nghĩ

    ☆ 文法

    V普通形/Aい/Naな +
    わけだ: đương nhiên…

    Vる/た・Nの+
    さい:khi; lúc; nhân dịp

    といった=というような: như là




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_poli...000118243.html


  3. #383
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    522
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Phi hành gia Kanai cao thêm 9cm sau 3 tuần ở trên vũ trụ
    宇宙で金井さん「身長9センチ伸びた」 滞在3週間 (2018/01/09 18:53)

    3週間の宇宙滞在で、身長が9センチ伸びたということです。

     先月からISS(国際宇宙ステーション)に滞在している金井宣茂宇宙飛行士がツイッターで「身長が9センチも伸びていたんです」「3週間でニョキニョキと。中高生の時以来です」と明かしました。JAXA(宇宙航空研究開発機構)によりますと、無重力の宇宙では、背骨の間の軟骨が伸びますが、通常は1、2センチ程度で、「9センチ伸びたという話は聞いたことがない」ということです。金井さんは6月ごろに地球に帰還する予定ですが、重力が戻ると身長も戻るとみられています。



    宇宙で金井さん「身長9センチ伸びた」 滞在3週間


    3週間(しゅうかん)宇宙滞在(うちゅうたいざい)で、身長(しんちょう)が9センチ()びたということです。

    Cao thêm 9cm sau 3 tuần ở trên vũ trụ.


     先月(せんげつ)からISS(国際宇宙(こくさいうちゅう)ステーション)に滞在(たいざい)している金井(かない)宣茂(のりしげ)宇宙飛行士(うちゅうひこうし)がツイッターで「身長(しんちょう)が9センチも伸びていたんです」「3週間(しゅうかん)でニョキニョキと。中高生(ちゅうこうせい)時以来(ときいらい)です」と明かしました。JAXA(宇宙航空研究開発機構(うちゅうこうくうけんきゅうかいはつきこう))によりますと、無重力(むじゅうりょく)の宇宙では、背骨(せぼね)(あいだ)軟骨(なんこつ)()びますが、通常(つうじょう)は1、2センチ程度(ていど)で、「9センチ()びたという(はなし)()いたことがない」ということです。金井(かない)さんは6(がつ)ごろに地球(ちきゅう)帰還(きかん)する予定ですが、重力(じゅうりょく)(もど)ると身長(しんちょう)(もど)るとみられています。

    Phi hành gia Kanai Norishige đang ở trên trạm ISS (Trạm vũ trụ Quốc tế) từ tháng trước đã làm sáng tỏ qua mạng xã hội Twitter rằng: “Tôi đã cao thêm 9cm”, “Cao liên tục chỉ trong 3 tuần. Cao như thế này là kể từ thời học sinh cấp 2”. Theo JAXA (Cơ quan Nghiên cứu và Phát triển Hàng không Vũ trụ Nhật Bản) cho biết, ở trên vũ trụ không có trọng lực các sụn nằm giữa cột sống sẽ dài ra, tuy nhiên, thông thường chỉ ở mức 1, 2cm, và “Dài ra 9cm thì chúng tôi chưa từng nghe nói bao giờ”. Dự định vào khoảng tháng 6 năm nay phi hành gia Kanai sẽ trở về trái đất, hễ có trọng lực trở lại thì chiều cao được cho là cũng sẽ trở lại như cũ.


    ☆ 新しい言葉

    滞在(たいざい)(する): lưu lại; lưu trú; ở lại

    ()びる:tăng trưởng; lớn lên; cao lên; dài ra

    にょきにょき(と) (phó từ): (vật thon dài) mọc lên liên tục; xuất hiện liên tiếp

    背骨(せぼね): cột sống

    軟骨(なんこつ): sụn; xương sụn

    帰還(きかん)(する): trở về; quay về; hồi hương

    ☆ 文法

    N+以来: kể từ; suốt từ

    ~によりますと、… ということです: theo~ nghe nói

    Vる・Nの予定です: dự định; kế hoạch

    ~とみられています: được nghĩ là; được cho là



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000118318.html

  4. #384
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    522
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Phi hành gia Kanai đính chính cao thêm từ 9cm xuống 2cm
    金井飛行士 身長の伸び9センチ→2センチに訂正
    (2018/01/10 15:04)


     ISS(国際宇宙ステーション)で「身長が9センチ伸びた」と投稿していた日本人宇宙飛行士の金井宣茂さん(41)が改めて測った結果、伸びは2センチだったと訂正しました。

     先月からISSに滞在している金井さんは日本時間の9日にツイッターで、3週間の滞在で身長が9センチも伸びていたと投稿しました。JAXA(宇宙航空研究開発機構)によりますと、無重力の宇宙では背骨の間の軟骨が伸びるということです。しかし、10日の投稿で、ロシア人船長から9センチは伸びすぎではと指摘されて自分で再計測したところ、伸びは2センチだったと訂正しました。金井さんは「大変な話題になってしまったみたいで、とんだフェイクニュースを大変、失礼しました」としています。



    ☆ 新しい言葉

    訂正(ていせい)(する): đính chính

    投稿(とうこう)(する): đăng; gửi bài

    とんだ: không hay; không tốt

    フェイクニュース(fake news): tin giả

    話題(わだい): đề tài bàn tán




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000118367.html

  5. #385
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    522
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Lần đầu tiên bị vạch trần, nghi ngờ vi phạm Luật gia thông đường bộ khi cho xe điện một bánh chạy trên đường công cộng
    公道で電動一輪車 初摘発 道路交通法違反の疑い(
    2018/01/10 18:44)


     電動一輪車を公道で走らせたとして初摘発です。

     51歳の男は去年8月、中国の企業が製造する電動一輪車「ナインボットワン」を公道で走らせたとして、道路交通法違反の疑いで書類送検されました。警察によりますと、このような電動一輪車には原動機が付いていて、道路交通法では普通自動車にあたり、バックミラーや前照灯がないことなどから整備不良の車両に該当するということです。男が横浜市内の道路でバイクと事故を起こし、発覚しました。取り調べに対し、男は「危ないという認識はあった」と容疑を認めています。


    公道で電動一輪車 初摘発 道路交通法違反の疑い

    電動一輪車(でんどういちりんしゃ)公道(こうどう)(はし)らせたとして初摘発(はつてきはつ)です。

    Lần đầu tiên bị vạch trần vì cho xe điện một bánh chạy trên đường công cộng.


    51(さい)(おとこ)去年(きょねん)8月、中国(ちゅうごく)企業(きぎょう)製造(せいぞう)する電動一輪車(でんどういちりんくるま)「ナインボットワン」を公道(こうどう)(はし)らせたとして、道路交通法違反(どうろこうつうほういはん)(うたが)いで書類送検(しょるいそうけん)されました。警察によりますと、このような電動一輪車(でんどういちりんくるま)には原動機(げんどうき)()いていて、道路交通法(どうろこうつうほう)では普通自動車(ふつうじどうしゃ)にあたり、バックミラーや前照灯(ぜんしょうとう)がないことなどから整備不良の車両(しゃりょう)該当(がいとう)するということです。(おとこ)横浜市内(よこはましない)道路(どうろ)でバイクと事故(じこ)()こし、発覚(はっかく)しました。()調(しら)べに(たい)し、(おとこ)は「(あぶ)ないという認識(にんしき)はあった」と容疑(ようぎ)(みと)めています。

    Một người đàn ông 51 tuổi đã bị chuyển hồ sơ lên viện kiểm sát vì nghi ngờ vi phạm Luật gia thông đường bộ khi cho xe điện một bánh “Ninebot One” do hãng Trung Quốc sản xuất chạy trên đường công cộng. Theo cảnh sát cho biết, xe điện một bánh kiểu này có gắn động cơ, nếu theo Luật giao thông đường bộ thì sẽ tương đương với xe ô tô, do không có kính chiếu hậu và đèn pha,… nên tương ứng với vấn đề xe không được bảo dưỡng tốt. Người đàn ông này đã gây tai nạn với xe máy trên đường trong thành phố Yokohama và bị phát giác. Trong điều tra, người đàn ông thừa nhận hành vi: “Tôi đã nhận thấy điều đó là nguy hiểm”.


    ☆ 新しい言葉

    電動(でんどう): sự chuyển động bằng điện; sự chạy điện

    一輪車(いちりんくるま): xe đẩy một bánh; xe đạp một bánh

    摘発(てきはつ)(する): phanh phui; vạch trần; lột trần; bóc trần

    書類送検(しょるいそうけん)(する): chuyển hồ sơ lên viện kiểm sát

    原動機(げんどうき): động cơ; mô-tơ

    (に)当たる:tương đương; thích hợp; phù hợp

    バックミラー(back+mirror)gương chiếu hậu; kính chiếu hậu (xe hơi)

    前照灯(ぜんしょうとう): đèn pha

    該当(がいとう)する: tương ứng; sự đúng chỗ; thích hợp; phù hợp

    整備(せいび)(する): chuẩn bị; bảo dưỡng

    車両(しゃりょう):phương tiện vận chuyển; xe cộ; xe; tàu; toa xe; toa

    発覚(する): phát giác

    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000118381.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 23-02-2018 lúc 05:17 PM.

  6. #386
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    522
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ” - Tàu chiến quân đội Trung Quốc vào vùng tiếp giáp đảo Senkaku
    「領土主権守る」 中国軍艦が尖閣沖の接続水域に(2018/01/11 17:19)

    2年ぶりに中国軍の艦艇が尖閣諸島の接続水域に入りました。

     菅官房長官:「中国が日中関係改善の流れを阻害することのないように強く求めていきたい」
     11日午前、接続水域に入ったのは潜水艦1隻と中国海軍のフリゲート艦1隻です。日本政府は、潜水艦の国籍についてはコメントしていません。中国軍の艦艇が尖閣諸島の接続水域に入るのは、おととしの6月以来2度目です。外務省の杉山事務次官は、中国の程永華駐日大使を呼び出し、重大な懸念を表明して抗議しました。一方、中国外務省は海軍の行動を正当化したうえで、「中国の領土主権を断固として守る」と牽制(けんせい)しました。


    「領土主権守る」 中国軍艦が尖閣沖の接続水域に

    2(ねん)ぶりに中国軍(ちゅうごくぐん)艦艇(かんてい)尖閣諸島(せんかくしょとう)接続水域(せつぞくすいいき)に入りました。

    Tàu chiến của quân đội Trung Quốc đã đi vào vùng tiếp giáp đảo Senkaku sau hai năm.


     (すが)房長官(ぼうちょうかん):「中国(ちゅうごく)日中関係改善(にっちゅうかんけいかいぜん)(なが)れを阻害(そがい)することのないように(つよ)(もと)めていきたい」
    Chánh văn phòng nội các Nhật Bản, Suga phát biểu: “Nhật Bản mạnh mẽ yêu cầu Trung Quốc không cản trở xu hướng cải thiện quan hệ Nhật - Trung”


     11(にち)午前(ごぜん)接続水域(せつぞくすいいき)(はい)ったのは潜水艦(せんすいかん)1(せき)中国海軍(ちゅうごくかいぐん)のフリゲート(かん)1(せき)です。日本政府(にほんせいふ)は、潜水艦(せんすいかん)国籍(こくせき)についてはコメントしていません。中国軍(ちゅうごくぐん)艦艇(かんてい)尖閣諸島(せんかくしょとう)接続水域(せつぞくすいいき)(はい)るのは、おととしの6(がつ)以来(いらい)2度目(どめ)です。外務省(がいむしょう)杉山(すぎやま)事務次官(じむじかん)は、中国(ちゅうごく)程永華(ていえいか)駐日大使(ちゅうにちたいし)()()し、重大(じゅうだい)懸念(けねん)表明(ひょうめい)して抗議(こうぎ)しました。一方(いっぽう)中国外務省(ちゅうごくがいむしょう)海軍(かいぐん)行動(こうどう)正当化(せいとうか)したうえで、「中国(ちゅうごく)領土主権(りょうどしゅけん)断固(だんこ)として(まも)る」と牽制(けんせい)しました。

    Vào vùng tiếp giáp đảo sáng nay 11/1 là 1 tàu ngầm và 1 tàu chiến của hải quân Trung Quốc. Chính phủ Nhật Bản không bình luận về quốc tịch của chiếc tàu ngầm. Việc chiếc tàu chiến của hải quân Trung Quốc vào vùng tiếp giáp đảo Senkaku là lần thứ 2 kể từ tháng 6 năm 2016. Thứ trưởng Bộ ngoại giao Nhật Bản Sugiyama đã triệu đại sứ Trung Quốc tại Nhật Bản ông Trình Vĩnh Hoa để phản đối, bày tỏ sự quan ngại nghiêm trọng. Mặt khác, Bộ ngoại giao Trung Quốc sau khi cho thấy hành động đúng đắn của hải quân thì lên tiếng kiềm chế Nhật Bản: “Trung Quốc kiên quyết bảo vệ chủ quyền lãnh thổ Trung Quốc”.


    ☆ 新しい言葉

    艦艇(かんてい: tàu chiến; chiến hạm; quân hạm

    接続水域せつぞくすいいき: (luật biển) vùng tiếp giáp lãnh hải

    官房長官かんぼうちょうかん: chánh văn phòng nội các (Nhật Bản)

    ながれ: khuynh hướng; xu hướng; thiên hướng; chiều hướng

    阻害そがい(する): gây trở ngại; cản trở; ngăn trở; ngăn cản

    フリゲート(frigate): tàu chiến; tàu khu trục

    潜水艦せんすいかん: tàu ngầm; tàu lặn

    おととし: năm kia

    外務省がいむしょう: bộ ngoại giao

    次官じかん: thứ trưởng

    駐日大使ちゅうにちたいし: đại sứ tại Nhật

    表明ひょうめい(する): bày tỏ; tỏ rõ; biểu lộ rõ

    抗議こうぎ(する): kháng nghị; phản đối

    正当化せいとうか(する): cho thấy sự đúng đắn; hợp thức hoá

    牽制けんせい(する): kiềm chế

    断固だんことする・断固だんこたる: cương quyết; kiên quyết

    ☆ 文法

    Nについては: về

    Vて・N+
    以来いらい:kể từ; suốt từ khi

    一方いっぽう、 : mặt khác

    Vたうえで: sau khi



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_poli...000118458.html

  7. #387
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    522
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tờ 10.000 yên có “màu sắc kỳ lạ” – Một người Việt Nam bị nghi sử dụng tiền giả
    変な色1万円 ベトナム人が偽札使った疑い
    (2018/01/12 18:47)

    携帯電話の代金に偽の1万円札11枚を手渡したということです。

     ベトナム人のチャン・テー・ハイン容疑者(25)は去年11月、東京のJR池袋駅で、別のベトナム人の男性に携帯電話の購入代金として偽の1万円札11枚を手渡した疑いが持たれています。警視庁によりますと、男性が紙幣の色に違和感を覚えて駅の精算機に入れてみたところ、使用できなかったことから発覚しました。チャン容疑者は「偽札とは分からなかった」と容疑を否認しています。チャン容疑者は別のベトナム人から受け取ったなどと供述していて、警視庁は経緯を詳しく調べています。


    変な色1万円 ベトナム人が偽札使った疑い

    携帯電話(けいたいでんわ)代金(だいきん)(にせ)の1(まん)円札(えんさつ)11枚を手渡(てわた)したということです。

    Đưa tận tay 11 tờ tiền giả mệnh giá 10.000 yên làm tiền thanh toán điện thoại di động.


     ベトナム(じん)のチャン・テー・ハイン容疑者(ようぎしゃ)(25)は去年(きょねん)11(がつ)東京(とうきょう)のJR池袋駅(いけぶくろえき)で、(べつ)のベトナム(じん)男性(だんせい)携帯電話(けいたいでんわ)購入代金(こうにゅうだいきん)として偽の1(まん)円札(えんさつ)11(まい)手渡(てわた)した(うたが)いが()たれています。警視庁(けいしちょう)によりますと、男性(だんせい)紙幣(しへい)(いろ)違和感(いわかん)(おぼ)えて(えき)精算機(せいさんき)()れてみたところ、使用(しよう)できなかったことから発覚(はっかく)しました。チャン容疑者は「偽札(にせさつ)とは()からなかった」と容疑(ようぎ)否認(ひにん)しています。チャン容疑者(ようぎしゃ)(べつ)のベトナム(じん)から()()ったなどと供述(きょうじゅつ)していて、警視庁(けいしちょう)経緯(けいい)(くわ)しく調(しら)べています。

    Nghi phạm người Việt Nam “チャン・テー・ハイン” (Tạm dịch: Trần Thế Hạnh) (25 tuổi) đã bị bắt vì tình nghi, vào tháng 11 năm ngoái tại nhà ga JR Ikebukuro đã đưa tận tay cho một người đàn ông Việt Nam khác 11 tờ tiền giả mệnh giá 10.000 yên dùng làm tiền thanh toán điện thoại di động. Theo Sở cảnh sát Tokyo cho biết, người đàn ông này cảm thấy có gì đó khác lạ ở màu sắc tiền giấy, khi thử cho vào máy tính tiền vé của nhà ga thì không thể dùng được, do đó đã phát giác. Nghi phạm Trần phủ nhận hành vi: “Tôi không biết tiền giả”. Nghi phạm Trần khai là đã nhận từ một người Việt Nam khác, hiện Sở cảnh sát Tokyo đang tiến hành điều tra chi tiết ngọn nguồn sự việc.


    ☆ 新しい言葉

    偽札(にせさつ)tiền giả; tờ bạc giả

    代金(だいきん):tiền chi trả; tiền thanh toán (tiền bên mua trả cho bên bán)

    (にせ):giả; sự làm giả; sự giả tạo; sự giả mạo; đồ giả; hàng giả

    手渡(てわた)す:trao tận tay; đưa tận tay

    警視庁(けいしちょう): sở cảnh sát Tokyo; cơ quan cảnh sát Tokyo

    紙幣(しへい): tiền giấy; giấy bạc

    違和感(いわかん): cảm giác không hợp

    精算(せいさん):tính chi tiết; tính toán tỉ mỉ

    供述(きょうじゅつ)(する): khai; cung khai; lời cung khai; lời khai

    経緯(けいい):đầu đuôi; chi tiết; ngọn nguồn; quá trình

    ☆ 文法

    Nとして: với tư cách

    Vたところ: khi v thì (phát hiện…)


    https://www.youtube.com/watch?v=LB45oH9JE80
    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000118549.html

  8. #388
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    522
    Rep Power
    5

    Re: Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Các hãng lớn liên tiếp gia nhập dịch vụ “chia sẻ xe” hướng đến khách thuê mới
    「カーシェア」大手が続々と参入 新たな顧客獲得へ
    (2018/01/15 11:54)


     若い人たちの自動車離れに直面する大手自動車メーカーがカーシェアリング事業に参入し、新たな顧客獲得に動き出しました。

     日産は15日から、無人の駐車場で車を借りられるカーシェアリングサービス「e-シェアモビ」を始めました。貸し出す車種は電気自動車「リーフ」とハイブリッド車タイプ「ノート」で、東京や神奈川、大阪など9都府県の販売店など約30カ所で15分200円から貸し出します。ホンダはすでに2013年にカーシェアの実証事業をスタートしていて、現在は全国の約90カ所で約140台を展開しています。トヨタ自動車も今年4月にカーシェア事業を進める新会社を設立するなど、各社が取り組みを強化しています。


    「カーシェア」大手が続々と参入 新たな顧客獲得へ

    (わか)(ひと)たちの自動車離(じどうしゃばな)れに直面(ちょくめん)する大手自動車(おおてじどうしゃ)メーカーがカーシェアリング事業(じぎょう)参入(さんにゅう)し、(あら)たな顧客獲得(こきゃくかくとく)(うご)()しました。

    Các nhà sản xuất xe hơi lớn phải đối mặt với tình trạng xa rời xe hơi của giới trẻ đã gia nhập hoạt động kinh doanh dịch vụ chia sẻ xe, bắt đầu hành động để có được khách thuê mới.


     
    日産(にっさん)は15(にち)から、無人(むじん)駐車場(ちゅうしゃじょう)(くるま)()りられるカーシェアリングサービス「e-シェアモビ」を(はじ)めました。()()車種(しゃしゅ)電気自動車(でんきじどうしゃ)「リーフ」とハイブリッド(しゃ)タイプ「ノート」で、東京(とうきょう)神奈川(かながわ)大阪(おおさか)など9都府(とふ)(けん)販売店(はんばいてん)など(やく)30カ(しょ)で15(ふん)200(えん)から()()します。ホンダはすでに2013(ねん)にカーシェアの実証事業をスタートしていて、現在(げんざい)全国(ぜんこく)(やく)90カ(しょ)(やく)140(だい)展開(てんかい)しています。トヨタ自動車(じどうしゃ)今年(ことし)4(がつ)にカーシェア()(ぎょう)(すす)める新会社(しんがいしゃ)設立(せつりつ)するなど、各社(かくしゃ)()()みを強化(きょうか)しています。

    Từ hôm nay 15/1, hãng Nissan đã mở dịch vụ chia sẻ xe “e – share mobi” có thể thuê xe tại bãi đậu xe không người. Loại xe được đưa ra cho thuê gồm xe chạy điện “Leaf” và xe kết hợp chạy điện và xăng “Note”, bắt đầu cho thuê tại khoảng 30 địa điểm như cửa hàng kinh doanh ở 9 tỉnh thành như Tokyo và Kanagawa, Osaka,.. với giá từ 200 yên/15 phút. Hãng Honda đã bắt đầu hoạt động thực chứng vào năm 2013 và hiện tại đang triển khai thêm khoảng 140 chiếc ở khoảng 90 địa điểm trong cả nước. Các hãng khác cũng đang tăng cường nỗ lực, như hãng xe Toyota cũng sẽ thành lập công ty mới nhằm thúc đẩy hoạt động dịch vụ chia sẻ xe vào tháng 4 năm nay.



    ☆ 新しい言葉

    カーシェアリング(car sharing): dịch vụ chia sẻ xe

    続々(ぞくぞく): liên tiếp; liên tục

    獲得(かくとく)(する): có được; đạt được; lấy được; thu được; nhận được

    顧客khách hàng quen; khách hàng ruột; khách hàng

    直面(ちょくめん)(する): đối mặt trực tiếp; đương đầu; trực diện

    (うご)く:hoạt động; hành động

    都府(とふ): thành phố

    設立(せつりつ)(する): thiết lập; thành lập; sáng lập

    ☆ 文法

    Vます+出す: bắt đầu V





    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000118674.html

  9. #389
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    522
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Uống rượu, cố đưa xe ra khỏi bãi đỗ xe tính phí theo giờ mà không trả phí
    酒を飲み無理やり…コインパーキングの金払わず出庫
    (2018/01/16 17:18)


    男は酒を飲んで運転していました。警察が駆け付けると、男は金を払わず無理やりコインパーキングから車を出そうとしていました。

     16日午前1時ごろ、福岡市中央区で「コインパーキングで料金を払わずに無理やり出ようとしている車がいる」との通報を受けて警察が駆け付けたところ、車がコインパーキングのバーを折って出庫して道路に出る間際でした。運転していた自称・会社員の伊牟田祐史容疑者(37)が酒気帯び運転の疑いで現行犯逮捕され、呼気からは基準値の5倍近いアルコールが検出されたということです。「酒が残っているのは分かっていたが、自宅まで近かったので運転した」と容疑を認めています。



    酒を飲み無理やり…コインパーキングの金払わず出庫

    (おとこ)(さけ)()んで運転(うんてん)していました。警察(けいさつ)()()けると、(おとこ)(かね)(はら)わず無理(むり)やりコインパーキングから(くるま)()そうとしていました。

    Một người đàn ông lái xe sau khi uống rượu. Khi cảnh sát đến thì người đàn ông này sắp sửa cố đưa xe ra khỏi bãi đỗ xe tính phí theo giờ mà không trả tiền.


     16(にち)午前(ごぜん)1()ごろ、福岡市(ふくおかし)央区(おうく)で「コインパーキングで料金(りょうきん)(はら)わずに無理(むり)やり()ようとしている(くるま)がいる」との通報(つうほう)()けて警察(けいさつ)()()けたところ、(くるま)がコインパーキングのバーを()って出庫(しゅっこ)して道路(どうろ)()間際(まぎわ)でした。運転(うんてん)していた自称(じしょう)会社員(かいしゃいん)伊牟田(いむた)祐史(ゆうし)容疑者(ようぎしゃ)(37)が酒気帯(しゅきお)運転(うんてん)(うたが)いで現行犯逮捕(げんこうはんたいほ)され、呼気(こき)からは基準値(きじゅんち)の5(ばい)(ちか)いアルコールが検出(けんしゅつ)されたということです。「(さけ)(のこ)っているのは()かっていたが、自宅(じたく)まで(ちか)かったので運転(うんてん)した」と容疑(ようぎ)(みと)めています。

    Khoảng 1 giờ sáng nay 16/1, nhận được tin báo tại quận Chuo, thành phố Fukuoka, cảnh sát đến nơi thì đúng lúc chiếc xe đã làm gãy thanh chắn của bãi đỗ xe, ra khỏi bãi sắp chạy ra đường. Nghi phạm lái chiếc xe là Imuta Yushi (37 tuổi), tự xưng là nhân viên công ty đã bị bắt giữ tại trận vì nghi ngờ lái xe khi có hơi men, nồng độ rượu từ hơi thở được kiểm tra phát hiện cao gần gấp 5 lần mức quy định. Nghi phạm thừa nhận hành vi: “Tôi biết vẫn còn rượu, nhưng do gần nên tôi lái xe tới nhà mình”.



    ☆ 新しい言葉

    ける: chạy vội đến; lao nhanh đến; vội vã đến; đi đến; đi tới

    間際まぎわ: ngay trước khi; lúc sắp sửa; lúc cận kề

    出庫しゅっこ(する): (xe, tàu điện,...) ra khỏi nhà xe; đưa xe ra khỏi nhà xe

    バー(bar): thanh; thỏi; thanh ngang; xà ngang

    無理むりやり: miễn cưỡng; khiên cưỡng; gượng ép; ép buộc

    コインパーキング(coin parking): bãi đỗ xe tính phí (tự động) theo giờ (thời gian đỗ)

    酒気帯(しゅきお)運転(うんてん): lái xe trong tình trạng có hơi men; lái xe khi có hơi men

    現行犯げんこうはん: tội phạm bị bắt quả tang; người phạm tội bị bắt quả tang

    基準きじゅん: căn cứ; cơ sở; chuẩn; tiêu chuẩn; chuẩn mực

    呼気こき: khí thở ra; hơi thở ra; hơi thở

    検出けんしゅつ(する): kiểm tra phát hiện

    ☆ 文法

    Vると…. ~た: khi V thì…

    V(よ)うとする: định; tính; sắp V

    Vたところ …. ~た : khi V thì… (phát hiện…)



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000118783.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 23-02-2018 lúc 05:17 PM.

  10. #390
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    522
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Bắt đầu bán rượu Chuhai lon dành cho phụ nữ: “Chỉ 1 lon là có thể xỉn liền”
    「1本でちゃんと酔える」女性向け缶チューハイ発売
    (2018/01/17 17:20)

    アルコール度数の高いストロング系としては、初の女性向けです。

     サッポロビールが発売するのは、アルコール度数8%のフルーツビネガーを使った缶酎ハイです。女性好みの果汁と酢を使い、アルコール臭さを軽減する工夫をしています。帰宅後も家事で忙しく、ゆっくりお酒を飲む時間がない働く女性から「1本でちゃんと酔える」商品を求める声があったということです。「ビール離れ」が進む一方、酎ハイなどの市場は去年、7%伸びていて、アルコール度数が高い手軽に安く酔える商品に人気が高まっています。


    1
    本でちゃんと酔える」女性向け缶チューハイ発売

    アルコール度数(どすう)(たか)いストロング(けい)としては、(はつ)女性向(じょせいむ)けです。

    Là dòng rượu mạnh có nồng độ cồn cao lần đầu tiên dành cho phụ nữ.


     サッポロビールが発売(はつばい)するのは、アルコール度数(どすう)8%のフルーツビネガーを使(つか)った缶酎(かんちゅう)ハイです。女性好(じょせいごの)みの果汁(かじゅう)()使(つか)い、アルコール(くさ)さを軽減(けいげん)する工夫(くふう)をしています。帰宅後(きたくご)家事(かじ)(いそが)しく、ゆっくりお(さけ)()時間(じかん)がない(はたら)女性(じょせい)から「1本でちゃんと()える」商品(しょうひん)(もと)める(こえ)があったということです。「ビール(ばな)れ」が(すす)一方(いっぽう)(ちゅう)ハイなどの市場(しじょう)去年(きょねん)、7%()びていて、アルコール度数(どすう)(たか)手軽(てがる)(やす)()える商品(しょうひん)人気(にんき)(たか)まっています。

    Sản phẩm hãng bia Sapporo bán ra là rượu chuhai đóng lon sử dụng dấm trái cây có nồng độ cồn là 8%. Sử dụng dấm và nước ép hoa quả được phụ nữ yêu thích, hãng đang nghĩ cách làm giảm bớt mùi cồn. Đã từng có ý kiến yêu cầu loại sản phẩm “chỉ 1 lon là có thể say liền” từ những phụ nữ đi làm sau khi trở về nhà cũng phải bận rộn với việc nhà, không có thời gian thong thả uống rượu. Tình trạng “xa rời bia” ngày càng tăng nhưng mặt khác, thị trường về rượu chuhai chẳng hạn vào năm ngoái tăng trưởng 7%, sự ưa chuộng đối với các sản phẩm có nồng độ cồn cao, dễ say hiện đang tăng cao.


    ☆ 新しい言葉

    (ちゅう)ハイ(チューハイ): chuhai (thức uống gồm rượu trắng shochu pha với nước sôđa)

    ()う:say; xỉn; say xỉn

    アルコール(alcohol): cồn

    度数(どすう): nồng độ; độ

    (けい)hệ; hệ thống

    発売(はつばい)(する): phát mại; bán ra; tung ra bán

    果汁(かじゅう):nước ép trái cây; nước hoa quả; nước ép hoa quả; nước ép

    フルーツ(fruit): trái cây

    ビネガー(vinegar): dấm; giấm

    (): dấm; giấm

    軽減(けいげん)(する): giảm nhẹ; giảm bớt

    工夫(くふう)(する): suy nghĩ tìm tòi; tìm tòi; nghĩ cách; phương pháp (nghĩ ra)

    家事(かじ): việc nhà

    ☆ 文法

    として: với tư cách là; như là

    N+()け: dành cho N

    Vる
    一方(いっぽう)、~: một mặt thì… nhưng mặt khác thì



    http://news.home-tv.co.jp/news.php?y...2&id=000118874
    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000118874.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 18-01-2018 lúc 06:56 AM.

+ Trả lời Chủ đề
Trang 39 của 56 Đầu tiênĐầu tiên ... 29 37 38 39 40 41 49 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình