+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 33 của 34 Đầu tiênĐầu tiên ... 23 31 32 33 34 CuốiCuối
Kết quả 321 đến 330 của 334
  1. #321
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    299
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Người đàn ông độ tuổi 60 tử vong do một loài ve cắn
    「つつが虫病」60代男性が死亡 ダニの一種に刺され
    (2017/09/28 18:44)


     「つつが虫病」で60代の男性が亡くなっていたことが分かりました。

     沖縄県地域保健課によりますと、去年、宮古保健所管内で12月に亡くなった60代の男性の死因を調べた結果、ダニの一種「ツツガムシ」に刺されて感染するつつが虫病だったことが分かりました。ツツガムシは畑などの地中に生息していて、感染すると38度以上の発熱や倦怠(けんたい)感などの症状が現れ、重症化の場合、死亡する例もあります。地域保健課は「山や畑などに入った後、発熱などの症状が出たら医療機関で受診するよう」呼び掛けています。



    「つつが虫病」60代男性が死亡 ダニの一種に刺され

     「つつが虫病(むしやまい)」で60(だい)男性(だんせい)()くなっていたことが()かりました。

    Được biết, một người đàn ông độ tuổi 60 đã tử vong do “bệnh sốt mò”


     沖縄県地域保健課(おきなわけんちいきほけんか)によりますと、去年(きょねん)宮古保健所管内(みやこほけんじょかんない)で12(がつ)()くなった60(だい)男性(だんせい)死因(しいん)調(しら)べた結果(けっか)、ダニの一種(いっしゅ)「ツツガムシ」に()されて感染(かんせん)するつつが虫病(むしびょう)だったことが()かりました。ツツガムシは(はたけ)などの地中(ちちゅう)生息(せいそく)していて、感染(かんせん)すると38()以上(いじょう)発熱(はつねつ)倦怠(けんたい)感などの症状(しょうじょう)(あらわ)れ、重症化(じゅうしょうか)場合(ばあい)死亡(しぼう)する(れい)もあります。地域保健課(ちいきほけんか)は「(やま)(はたけ)などに(はい)った(あと)発熱(はつねつ)などの症状(しょうじょう)()たら医療機関(いりょうきかん)受診(じゅしん)するよう」()()けています。

    Theo phòng y tế khu vực tỉnh Okinawa cho biết, kết quả điều tra nguyên nhân tử vong của người đàn ông độ tuổi 60 tử vong trong khu vực do Sở y tế Miyako quản lý vào tháng 12 năm ngoái là do bệnh sốt mò, lây nhiễm do bị loài “ve mò” cắn. Ve mò sống trong lòng đất như ở nương rẫy, nếu bị lây nhiễm, trong trường hợp xuất hiện các triệu chứng như lên cơn sốt trên 38 độ, cảm thấy mệt mỏi rã rời, triệu chứng chuyển biến nặng cũng có trường hợp tử vong,... Phòng y tế khu vực kêu gọi mọi người: “Sau khi vào rừng và nương rẫy, nếu thấy xuất hiện triệu chứng như sốt thì hãy đến cơ quan y tế khám bệnh”.


    ☆ 新しい言葉

    つつが虫病(むしびょう): bệnh sốt mò

    壁蝨(だに) : rệp; ve; bọ chét (tên gọi chung động vật chân đốt sống kí sinh và hút máu)

    保健(ほけん): giữ gìn sức khoẻ; y tế

    保健所(ほけんじょ): sở y tế

    管内(かんない): trong khu vực quản lý; trong phạm vi quản lý

    ()す:(côn trùng) đốt; chích; cắn

    (はたけ): ruộng; rẫy; ruộng rẫy; ruộng nương; nương rẫy

    地中(ちちゅう): trong lòng đất; dưới lòng đất; dưới mặt đất

    生息(せいそく)(する): sống; sinh sống (thường dùng cho động vật)

    発熱(はつねつ)(する): phát sốt; lên cơn sốt

    倦怠(けんたい) (する): mệt mỏi rã rời

    症状(しょうじょう): triệu chứng

    受診(じゅしん)(する): đi khám bệnh

    Vる・ないよう: hãy V/không V




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000111069.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 28-09-2017 lúc 09:20 PM.

  2. #322
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    299
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “700.000 người” nghi bị chứng rối loạn đánh bạc, tỉ lệ cao hơn nước ngoài
    ギャンブル依存症疑い“70万人” 海外より高い割合
    (2017/09/29 18:09)


    ギャンブル依存症と疑われる人が70万人いると推計されました。

     厚生労働省の研究班によりますと、全国の20歳から74歳までの成人で、ギャンブル依存症が疑われる人は0.8%で、推計で70万人に上ることが分かりました。平均年齢は46歳で、男性の数が女性の10倍に上ります。また、ひと月に使う平均額は6万円で、ギャンブルのうち最もお金を使ったのはパチンコとパチスロでした。また、過去にギャンブル依存症になったと疑われる人の割合は3.6%で諸外国より高いということです。研究班は、「パチンコ店などが身近にあることが影響している可能性がある」と指摘しています。



    ギャンブル依存症疑い“70万人” 海外より高い割合

    ギャンブル依存症(いぞんしょう)(うたが)われる(ひと)が70万人(まんにん)いると推計(すいけい)されました。

    Ước tính 700.000 người bị nghi mắc chứng rối loạn đánh bạc.


     厚生労働省(こうせいろうどうしょう)研究班(けんきゅうはん)によりますと、全国(ぜんこく)20(にじゅっ)(さい)から74(さい)までの成人(せいじん)で、ギャンブル依存症(いぞんしょう)(うたが)われる(ひと)は0.8%で、推計(すいけい)で70万人(まんにん)に上ることが()かりました。平均年齢(へいきんねんれい)は46(さい)で、男性(だんせい)(かず)女性(じょせい)の10倍に(のぼ)ります。また、ひと(つき)使(つか)平均額(へいきんがく)は6万円(まんえん)で、ギャンブルのうち(もっと)もお(かね)使(つか)ったのはパチンコとパチスロでした。また、過去(かこ)にギャンブル依存症(いぞんしょう)になったと(うたが)われる(ひと)割合(わりあい)は3.6%で諸外国(しょがいこく)より高いということです。研究班(けんきゅうはん)は、「パチンコ(てん)などが身近(みぢか)にあることが影響(えいきょう)している可能性(かのうせい)がある」と指摘(してき)しています。

    Theo nhóm nghiên cứu thuộc Bộ y tế, lao động và phúc lợi xã hội cho biết, trong số người trưởng thành từ 20 đến 74 tuổi trên cả nước, số người bị nghi mắc bệnh rối loạn đánh bạc chiếm 0,8%, ước tính lên đến 700.000 người. Tuổi bình quân là 46, nam giới gấp 10 lần nữ giới. Ngoài ra, số tiền trung bình sử dụng trong 1 tháng là 60.000 yên, trò chơi sử dụng tiền nhiều nhất trong số các trò là trò chơi trên máy đánh bạc pachinko và máy đánh bạc Slot machine. Hơn nữa, tỉ lệ người bị nghi mắc bệnh rối loạn đánh bạc trong năm ngoái là 3,6%, cao hơn các nước khác. Nhóm nghiên cứu chỉ ra rằng: “Có khả năng, việc các tiệm pachinko ở gần bên đang gây ảnh hưởng”.


    ☆ 新しい言葉

    ギャンブル
    依存症(いぞんしょう): (chứng bệnh) đánh bạc bệnh lý; rối loạn đánh bạc

    研究班(けんきゅうはん): nhóm nghiên cứu

    パチンコ: máy đánh bạc; pachinko (trò chơi điều chỉnh sao cho bi lăn vào lỗ trong máy để nhận được viên bi thưởng, có thể đổi viên bi thưởng lấy phần thưởng bằng hiện vật)

    パチスロ: tên gọi thông tục của máy đánh bạc Slot machine (có thể đổi đồng xu thưởng lấy phần thưởng bằng hiện vật)

    (うたが)う: nghi ngờ

    推計(すいけい)(する): ước tính; ước lượng

    諸外国(しょがいこく): các nước hải ngoại

    (に)
    (のぼ)る: lên tới…

    割合(わりあい): tỉ lệ

    身近(みぢか):gần mình; gần bên mình; chỗ gần mình

    指摘(してき)(する): chỉ ra; nêu lên; chỉ trích





    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000111155.html

  3. #323
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    299
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ngày mai bắt đầu hội chợ triển lãm lớn nhất, công nghệ “Chăm sóc sức khoẻ ” thu hút sự chú ý
    最大級”IT展示会あすから 注目は「ヘルスケア」
    (2017/10/02 11:57)


    アジア最大級のIT・エレクトロニクスの展示会「CEATEC」が3日からの一般公開を前に、報道陣に公開されました。今年の注目は最新の「ヘルスケア」の技術です。

     パナソニックが開発したのは、料理を入れるとカロリーだけでなく、たんぱく質、脂質、炭水化物の三大栄養素を15秒程度で測定してくれる技術です。測定したデータを自動で記録し、食事の指導などもしてくれるということです。シャープは耳に掛けるだけでスマートフォンと連動し、かむ回数をカウントする小型端末を公開しました。かむ速度、左右の偏りを測定し、肥満や歯の病気の予防に役立てたいとしています。また、カード型の翻訳端末など、訪日外国人を狙った新たな技術も展示されています。CEATECは3日から4日間、開催されます。


    最大級”IT展示会あすから 注目は「ヘルスケア」

    アジア最大級(さいだいきゅう)IT(アイティー)・エレクトロニクスの展示会(てんじかい)「CEATEC」が3(みっ)()からの一般(いっぱん)公開(こうかい)(まえ)に、報道陣(ほうどうじん)公開(こうかい)されました。今年(ことし)注目(ちゅうもく)最新(さいしん)の「ヘルスケア」の技術(ぎじゅつ)です。

    Hội chợ triển lãm hàng Điện tử và Công nghệ lớn nhất châu Á “CEATEC” đã được mở công khai cho nhóm phóng viên vào xem trước ngày mở cho mọi người ngày 3/10. Điểm thu hút sự chú ý của năm nay đó là công nghệ “Chăm sóc sức khoẻ (Health Care)” mới nhất.


     パナソニックが開発(かいはつ)したのは、料理(りょうり)()れるとカロリーだけでなく、たんぱく(しつ)脂質(ししつ)炭水化物(たんすいかぶつ)三大(さんだい)栄養素(えいようそ)を15(びょう)程度(ていど)測定(そくてい)してくれる技術(ぎじゅつ)です。測定(そくてい)したデータを自動(じどう)記録(きろく)し、食事(しょくじ)指導(しどう)などもしてくれるということです。シャープは(みみ)()けるだけでスマートフォンと連動(れんどう)し、かむ回数(かいすう)をカウントする小型端末(こがたたんまつ)公開(こうかい)しました。かむ速度(そくど)左右(さゆう)(かたよ)りを測定(そくてい)し、肥満(ひまん)()病気(びょうき)予防(よぼう)役立(やくだ)てたいとしています。また、カード(かた)翻訳端末(ほんやくたんまつ)など、訪日外国人(ほうにちがいこくじん)(ねら)った(あら)たな技術(ぎじゅつ)展示(てんじ)されています。CEATECは3(みっ)()から4(よっ)()(かん)開催(かいさい)されます。

    Công nghệ do hãng Panasonic phát triển nếu bỏ món ăn vào thiết bi, không chỉ đo được lượng calori ta mà còn đo được 3 chất dinh dưỡng lớn, đó là chất đạm, chất béo và carbohydrate chỉ khoảng 15 giây. Máy tự động ghi dữ liệu đo được, có cả hướng dẫn về bữa ăn. Hãng Sharp thì công bố thiết bị đầu cuối cỡ nhỏ đếm số lần nhai, chỉ cần đeo vào tai thiết bị sẽ chuyển động ứng với smartphone. Thiết bị này sẽ đo tốc độ nhai, sự mất cân đối giữa bên trái và phải, hãng muốn nó sẽ giúp ích trong phòng ngừa các bệnh về răng và béo phì. Ngoài ra, hội chợ cũng trưng bày công nghệ mới nhắm đến người nước ngoài đến Nhật như thiết bị đầu cuối phiên dịch dạng thẻ. CEATEC sẽ được tổ chức trong 4 ngày, bắt đầu từ ngày 3/10.


    ☆ 新しい言葉


    明日(あす): ngày mai

    最大級(さいだいきゅう): cấp độ lớn nhất; hạng lớn nhất

    エレクトロニクス(electronics): điện tử học; ngành điện tử

    報道陣(ほうどうじん): nhóm đưa tin; nhóm phóng viên; cánh truyền thông

    公開(こうかい)(する):công khai; mở công khai; mở cửa tự do

    たんぱく
    (しつ):chất đạm

    脂質(ししつ):chất béo

    炭水化物(たんすいかぶつ):carbohydrate

    開発(かいはつ)(する): phát triển

    栄養素(えいようそ):chất dinh dưỡng; dưỡng chất

    程度(ていど): độ; chừng; cỡ; tầm

    測定(そくてい)(する): đo; đo lường; đo đạc; cân đo

    記録(きろく)(する): ghi chép

    連動(れんどう)しする: chuyển động ứng với)

    カウントする(count): đếm

    (かたよ)り: thiên lệch; nghiêng; mất cân đối; mất cân bằng

    端末(たんまつ): thiết bị đầu cuối

    (に)
    役立(やくだ)てる: giúp ích; sử dụng hiệu quả

    訪日(ほうにち)(する): đến Nhật Bản

    (ねら)う: nhắm tới; ngắm tới; hướng tới

    展示(てんじ)(する): trưng bày; triển lãm

    開催(かいさい)(する): đăng cai; tổ chức

    ☆ 文法

    Nを
    (まえ)に(して): trước N

    N+ だけでなく: không chỉ/những… mà còn…



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000111292.html


  4. #324
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    299
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ghi hình “cáo đen” quý hiếm, “tưởng là chó”
    珍しい“黒いキツネ”を撮影 「犬だと思った」
    (2017/10/03 11:56)


    北海道斜里町で珍しい黒いキツネが撮影されました。

     斜里町の山あいに現れたのは真っ黒なキツネです。知床博物館が設置したセンサーカメラが先月23日に捉えました。
     撮影した村上隆広学芸員:「初め、黒い姿がスーッと通り過ぎたので、犬だと思った。よく見ると尻尾もふさふさしているし、顔も明らかにキツネなので、びっくりしました」
     黒いキツネは、キツネが多い北海道でも珍しいということです。博物館によりますと、今回、撮影されたキツネは自然に生じた変異などの可能性があるということです。



    珍しい“黒いキツネ”を撮影 「犬だと思った」

    北海道斜里町で珍しい黒いキツネが撮影されました。

    Một con cáo đen quý hiếm đã được ghi lại hình ảnh ở thị trấn Sari, Hokkaido.


     斜里町(しゃりちょう)(やま)あいに(あらわ)れたのは()(くろ)なキツネです。知床博物館(しれとこはくぶつかん)設置(せっち)したセンサーカメラが先月23日に(とら)えました。

    Xuất hiện tại hẻm núi ở thị trấn Sari là một con cáo đen tuyền. Máy quay cảm biến do Viện bảo tàng Shiretoko lắp đặt đã ghi lại hình ảnh này vào ngày 23/9.


     撮影(さつえい)した村上隆広(むらかみたかひろ)学芸員(がくげいいん):「(はじ)め、(くろ)姿(すがた)がスーッと(とお)()ぎたので、(いぬ)だと(おも)った。よく()ると尻尾(しっぽ)もふさふさしているし、(かお)(あき)らかにキツネなので、びっくりしました」

    Anh Murakami Takahiro, nhân viên viện bảo tàng đã ghi lại hình ảnh, cho biết: “Lúc đầu, do thấy có hình dáng đen nhẹ nhàng đi qua, tôi nghĩ là chó. Khi nhìn kỹ thì đó là cáo, vì đuôi nó dài rũ, vả lại mặt cũng sáng nên tôi ngạc nhiên”.



     (くろ)いキツネは、キツネが(おお)北海道(ほっかいどう)でも(めずら)しいということです。博物館(はくぶつかん)によりますと、今回(こんかい)撮影(さつえい)されたキツネは自然(しぜん)(しょう)じた変異(へんい)などの可能性(かのうせい)があるということです。

    Nghe nói cáo đen hiếm thấy ngay cả ở Hokkaido nơi có nhiều cáo. Theo viện bảo tàng cho biết, con cáo được ghi hình lần này có khả năng bị biến dị xuất hiện tự nhiên.



    ☆ 新しい言葉

    山間(やまあい): hẻm núi

    設置(せっち)する: thiết lập; bố trí; lắp đặt; trang bị

    センサー(sensor): cảm biến

    (とら)える: lấy được; nắm lấy

    学芸員(がくげいいん): người phụ trách viện bảo tàng

    (とお)()ぎる:  đi qua; đi quá; vượt quá; đi lố; chạy lố

    尻尾(しっぽ): đuôi

    ふさふさ(phó từ; する): (râu, tóc, chùm quả,...) dài rũ; trĩu

    (しょう)じる/(しょう)ずる: phát sinh; sinh ra; xảy ra; xuất hiện

    変異(へんい): biến dị



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000111375.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 17-10-2017 lúc 11:39 AM.

  5. #325
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    299
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Trường hợp thứ 4 phát hiện nhện lưng đỏ có độc tại công viên thủ đô quận Koto
    有毒セアカゴケグモ、江東区の公園に 都内4例目
    (2017/10/04 20:34)
    東京・江東区で毒を持つ特定外来生物のセアカゴケグモが見つかりました。都内での確認はこれで4件目です。

     江東区の都立公園で4日、職員が花壇で作業をしていたところ、特定外来生物のセアカゴケグモ1匹を発見しました。すでに駆除されていて、かまれたり健康被害を訴えている人はいないということです。雌にかまれると嘔吐(おうと)や発熱などを引き起こす恐れがあり、東京都は「見つけても素手で触らないように」と注意を呼び掛けています。都内でセアカゴケグモが確認されたのは4件目で、江東区では今年4月と8月にも「東京ビッグサイト」で見つかっています。


    有毒セアカゴケグモ、江東区の公園に 都内4例目


    東京(とうきょう)江東区(こうとうく)(どく)()特定外来生物(とくていがいらいせいぶつ)のセアカゴケグモが()つかりました。都内(とない)での確認(かくにん)はこれで4件目(けんめ)です。

    Phát hiện loài nhện - sinh vật ngoại lai xâm hại có độc tại quận Koto, thủ đô Tokyo. Đây là vụ thứ 4 được xác nhận trong thủ đô.


     江東区(こうとうく)都立公園(とりつこうえん)で4日、職員(しょくいん)花壇(かだん)作業(さぎょう)をしていたところ、特定外来生物(とくていがいらいせいぶつ)のセアカゴケグモ1(いっ)(ぴき)発見(はっけん)しました。すでに駆除(くじょ)されていて、かまれたり健康被害(けんこうひがい)(うった)えている人はいないということです。(めす)にかまれると嘔吐(おうと)発熱(はつねつ)などを()()こす(おそ)れがあり、東京都(とうきょうと)は「()つけても素手(すで)(さわ)らないように」と注意(ちゅうい)()()けています。都内(とない)でセアカゴケグモが確認(かくにん)されたのは4件目(けんめ)で、江東区(こうとうく)では今年(ことし)4()(がつ)と8(がつ)にも「東京(とうきょう)ビッグサイト」で()つかっています。

    Hôm nay 4/10 tại công viên thủ đô quận Koto, khi nhân viên đang làm việc tại bồn hoa thì phát hiện 1 sinh vật ngoại lai xâm hại là nhện lưng đỏ. Con nhện đã bị tiêu diệt và không có ai lên tiếng là bị cắn hay bị thiệt hại đến sức khoẻ cả. Lơ sợ nếu bị con cái cắn sẽ dẫn đến tình trạng như nôn mửa, lên cơn sốt, thủ đô Tokyo kêu gọi mọi người: "Dù phát hiện cũng không đụng bằng tay không". Đây là vụ thứ 4 nhện lưng đỏ được xác nhận ở trong thủ đô, vào tháng 4 và tháng 8 cũng được phát hiện tại "Tokyo Big Sight" (Trung tâm triển lãm quốc tế Tokyo).


    ☆ 新しい言葉

    特定外来生物(とくていがいらいせいぶつ): sinh vật ngoại lai xâm hại

    セアカゴケグモ: nhện lưng đỏ (tên khoa học: Latrodectus hasseltii)

    都立(とりつ): do thủ đô Tokyo thành lập và quản lý

    駆除(くじょ)する: tiêu diệt; diệt trừ

    嘔吐(おうと): nôn; ói; mửa

    素手(すで): tay không

    東京(とうきょう)ビッグサイト: tên gọi thông thường của 「東京国際展示場」(Trung tâm triển lãm quốc tế Tokyo)

    ☆ 文法

    Vたところ… た : khi V… (thì phát hiện…)
    Nの・ Vる+
    (おそ)れがある: lo sợ ...




    http://news.home-tv.co.jp/news.php?y...3&id=000111494
    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000111494.html

  6. #326
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    299
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tin tức mùa đông từ Hokkaido đến sớm, Sapporo, núi Teine có tuyết phủ đầu mùa đông
    北海道から早くも冬の便り 札幌・手稲山で初冠雪
    (2017/10/05 14:56)


    5日朝は11月並みの寒気が流れ込み、全国的に冷え込みが強まりました。北海道の山あいでは初冠雪も観測されました。

     北海道の上空には11月上旬並みの寒気が入り、札幌の手稲山では平年より11日、去年より6日早い初冠雪を観測しました。北海道にある173の観測地点のうち16地点で最低気温が0度を下回り、川湯ではマイナス2.2度と今シーズンの全国最低を更新しました。札幌でも6.4度と寒い朝となりましたが、6日は冷え込みも和らぎ、この時期らしい暖かさが戻る見込みです。



    北海道から早くも冬の便り 札幌・手稲山で初冠雪

    5(いつ)()(あさ)は11(がつ)()みの寒気(さむけ)(なが)()み、全国的(ぜんこくてき)()()みが(つよ)まりました。北海道(ほっかいどう)(やま)あいでは初冠雪(はつかんせつ)観測(かんそく)されました。

    Sáng nay 5/10, không khí lạnh như bình thường của tháng 11 đổ về, rét đậm mạnh lên trên cả nước. Tại khe núi ở Hokkaido quan sát có cả tuyết phủ đỉnh núi đầu mùa đông.


     北海道(ほっかいどう)上空(じょうくう)には11(がつ)上旬並(じょうじゅんな)みの寒気(さむけ)(はい)り、札幌(さっぽろ)手稲山(ていねやま)では平年(へいねん)より11(にち)去年(きょねん)より6(むい)()(はや)初冠雪(はつかんせつ)観測(かんそく)しました。北海道(ほっかいどう)にある173の観測地点(かんそくちてん)のうち16地点(ちてん)最低気温(さいていきおん)が0()下回(したまわ)り、川湯(かわゆ)ではマイナス2.2()(こん)シーズンの全国最低(ぜんこくさいてい)更新(こうしん)しました。札幌(さっぽろ)でも6.4()(さむ)(あさ)となりましたが、6(むい)()()()みも(やわ)らぎ、この時期(じき)らしい(あたた)かさが(もど)見込(みこ)みです。

    Trên bầu trời ở Hokkaido không khí lạnh như bình thường của thượng tuần tháng 11 tràn vào, tại núi Teine ở Sapporo quan sát có tuyết phủ đỉnh núi sớm 6 ngày so với năm ngoái, 11 ngày so với bình thường mọi năm. Trong số 173 địa điểm quan sát ở Hokkaido, có 16 địa điểm có nhiệt độ thấp nhất xuống dưới 0 độ, tại suối nước nóng Kawayu lập kỷ lục nhiệt độ thấp nhất trên cả nước trong mùa này là âm 2,2 độ. Ở Sapporo cũng có buổi sáng lạnh 6,4 độ, tuy nhiên hy vọng ngày mai rét đậm dịu bớt, sự ấm áp đúng với thời kỳ này sẽ quay trở lại.


    ☆ 新しい言葉

    便(たよ)り: tin tức; thư từ; thư tín

    初冠雪(はつかんせつ): tuyết phủ đỉnh núi đầu mùa đông

    ()み: bình thường

    (なが)()む: chảy vào; đổ vào

    観測(かんそく): quan trắc; quan sát, đo đạc (thiên văn, khí tượng...)

    ()()み: rét đậm; rét căm căm; lạnh ngắt

    (つよ)まる: mạnh lên; mạnh dần lên ⇔弱まる

    下回(したまわ)る: dưới; thấp hơn (mức chuẩn) ⇔下回る

    更新(こうしん)(する): ; cải cách; đổi mới; thay mới

    (やわ)らぐ: lặng; lắng; dịu; lắng dịu; yên; nguôi; giảm bớt

    見込(みこ)み:triển vọng; hy vọng; kỳ vọng

    ☆ 文法

    N1らしいN : N đúng nghĩa (mang tính chất điển hình của) N1




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000111537.html

  7. #327
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    299
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Trực thăng quân sự CH53 của Mỹ rơi tại Okinawa, bốc cháy khi đáp
     沖縄で米軍ヘリが“墜落”CH53同型機が着陸時に炎上
    (2017/10/11 18:32)


     防衛省によりますと、沖縄県北部の東村高江地区でアメリカ軍海兵隊所属のヘリ「CH53」が着陸した際に炎上したということです。高江地区にはアメリカ軍北部訓練場があり、ヘリパッドが建設されていました。防衛省からの情報によりますと、乗員の命に別状はないということですが、けがの程度は分かっていません。現在、詳しい情報の確認を急いでいます。



    沖縄で米軍ヘリが墜落”CH53同型機が着陸時に炎上

    防衛省(ぼうえいしょう)によりますと、沖縄県(おきなわけん)北部(ほくぶ)東村(ひがしそん)高江(たかえ)地区(ちく)でアメリカ軍海兵隊所属(ぐんかいへいたいしょぞく)のヘリ「CH53」が着陸(ちゃくりく)した(さい)炎上(えんじょう)したということです。高江地区(たかえちく)にはアメリカ軍北部(ぐんほくぶ)訓練場があり、ヘリパッドが建設されていました。防衛省(ぼうえいしょう)からの情報(じょうほう)によりますと、乗員(じょういん)(いのち)別状(べつじょう)はないということですが、けがの程度(ていど)()かっていません。現在(げんざい)(くわ)しい情報(じょうほう)確認(かくにん)(いそ)いでいます。

    Theo Bộ phòng vệ cho biết, tại khu vực Takae, làng Higashi miền Bắc tỉnh Okinawa, chiếc máy bay trực thăng CH53 thuộc thuỷ quân lục chiến Mỹ đã bốc cháy khi đáp xuống. Tại khu vực Takae có trại huấn luận miền Bắc của quân đội Mỹ và có một bãi đáp trực thăng được xây ở đó. Theo thông tin từ Bộ phòng vệ, không có tình trạng gì bất thường đến tính mạng của phi hành đoàn, tuy nhiên vẫn chưa biết mức độ bị thương. Hiện tại đang khẩn trương xác nhận thông tin chi tiết.


    ☆ 新しい言葉

    墜落(ついらく)(する): rơi; rớt

    地区(ちく): khu vực

    同型(どうけい):cùng kiểu dáng; cùng kiểu; cùng nhóm; cùng loại

    ヘリ: trực thăng 〔viết tắt của ヘリコプター (helicopter)〕

    炎上(えんじょう)(する): bốc cháy; bùng cháy; cháy bùng

    ヘリパッド(helipad): bãi đáp trực thăng

    別状(べつじょう): trạng thái khác thường

    ☆ 文法

    Vる/た・Nの+(さい)に: khi; lúc



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000111947.html

  8. #328
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    299
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Suất ăn dở ” có lẫn dị vật, nhà cung cấp thông báo ngừng cung cấp
    異物混入の「まずい給食」 業者が納入中止を通告
    (2017/10/12 18:12)


    「味が薄い」などと不評だった給食の製造業者が納入中止を通告しました。

     神奈川県大磯町の公立中学校の給食では去年1月以降、髪の毛やビニール(へん)などの混入が84件見つかり、大量の食べ残しが出ていました。この給食は、東京に本社がある業者が製造していましたが、問題の広がりを受けて今月初旬、業者から町に13日までで納入を中止すると通告があったということです。業者は理由について明らかにしていません。大磯町は次の業者が決まるまで、生徒に弁当を持ってこさせるなどして対応するということです。



    異物混入の「まずい給食」 業者が納入中止を通告

    (あじ)(うす)い」などと不評(ふひょう)だった給食(きゅうしょく)製造業者(せいぞうぎょうしゃ)納入中止(のうにゅうちゅうし)通告(つうこく)しました。

    Nhà cung cấp suất ăn chê “vị nhạt” đã thông báo ngừng cung cấp.



     神奈川県(かながわけん)大磯町(おおいそまち)の公立中学校の給食(きゅうしょく)では去年(きょねん)1月以降(いこう)(かみ)()やビニール片などの混入(こんにゅう)が84件見(けんみ)つかり、大量(たいりょう)()(のこ)しが()ていました。この給食(きゅうしょく)は、東京(とうきょう)本社(ほんしゃ)がある業者(ぎょうしゃ)製造(せいぞう)していましたが、問題(もんだい)(ひろ)がりを()けて今月初旬(こんげつしょじゅん)業者(ぎょうしゃ)から(まち)に13(にち)までで納入(のうにゅう)中止(ちゅうし)すると通告(つうこく)があったということです。業者(ぎょうしゃ)理由(りゆう)について(あき)らかにしていません。大磯町(おおいそまち)(つぎ)業者(ぎょうしゃ)()まるまで、生徒(せいと)弁当(べんとう)()ってこさせるなどして対応(たいおう)するということです。

    Suất ăn của trường cấp 2 công lập ở thành phố Oiso, tỉnh Kanakawa kể từ tháng 1 năm ngoái phát hiện 84 trường hợp có lẫn các thứ như tóc, mảnh nhựa vinyl bên trong, và xuất hiện tình trạng ăn chừa lại nhiều. Suất ăn này do nhà cung cấp có trụ sở chính tại Tokyo chế biến, tuy nhiên, sau khi vấn đề lang rộng thì đầu tuần tháng này nhà cung cấp mới có thông báo đến thành phố là ngừng cung cấp cho đến ngày 13. Nhà cung cấp không làm rõ lý do. Thành phố Oiso ứng phó bằng cách cho các học sinh mang cơm hộp đến trường cho đến khi quyết định được nhà cung cấp kế tiếp.


    ☆ 新しい言葉

    給食(きゅうしょく)(する): cung cấp bữa ăn; cung cấp suất ăn; suất ăn

    異物(いぶつ) : dị vật; vật lạ; vật khác thường

    不評(ふひょう) : chê; đánh giá thấp; không được đánh giá cao

    納入(のうにゅう)(する): nộp vào; đóng vào; cung cấp

    通告(つうこく)(する): thông cáo; thông báo (bằng văn bản)

    以降(いこう): suốt từ sau; kể từ khi

    (へん): mảnh; mẫu; miếng

    混入(こんにゅう)(する): trộn lẫn; pha lẫn; hoà lẫn; lẫn vào; pha trộn; trộn vào

    ()(のこ)し: ăn chừa lại; thức ăn chừa lại; đồ ăn thừa; đồ ăn bỏ mứa

    業者(ぎょうしゃ): người hành nghề; người làm kinh doanh; doanh nhân; thương nhân; thương gia




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000112025.html

  9. #329
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    299
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    Từ thời sự “UNESCO” , Nhật Bản là nước đóng góp “nhiều nhất”
    ニュースの言葉「ユネスコ」 日本“最大”拠出国
    (2017/10/13 17:13)


    「味が薄い」などと不評だった給食の製造業者が納入中止を通告しました。

     神奈川県大磯町の公立中学校の給食では去年1月以降、髪の毛やビニール
    (へん)などの混入が84件見つかり、大量の食べ残しが出ていました。この給食は、東京に本社がある業者が製造していましたが、問題の広がりを受けて今月初旬、業者から町に13日までで納入を中止すると通告があったということです。業者は理由について明らかにしていません。大磯町は次の業者が決まるまで、生徒に弁当を持ってこさせるなどして対応するということです。


    ニュースの言葉「ユネスコ」 日本最大拠出国

    世界(せかい)教育(きょういく)科学(かがく)などの交流(こうりゅう)(つう)じて国際平和(こくさいへいわ)貢献(こうけん)目的(もくてき)とする「ユネスコ」は、終戦(しゅうせん)直後(ちょくご)1946(ねん)国連(こくれん)専門機関(せんもんきかん)として創設(そうせつ)されました。本部はパリにあります。加盟国は日本など195カ(こく)(ほか)にも10の準加盟地域(じゅんかめいちいき)があります。「人類共通(じんるいきょうつう)財産(ざいさん)」である世界遺産(せかいいさん)指定(してい)保護(ほご)などを(おこな)うユネスコは各国(かっこく)分担金(ぶんたんきん)運営(うんえい)されていて、現在(げんざい)、アメリカが分担金の支払いを停止(ていし)しているために、日本(にほん)実質(じっしつ)最大(さいだい)分担金拠出国(ぶんたんきんきょしゅつこく)としてユネスコの活動(かつどう)(ささ)えています。

    “UNESCO” (Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hoá của Liên Hiệp Quốc) với mục đích góp phần cho nền hoà bình quốc tế, thông qua hoạt động giao lưu giáo dục, khoa học,… trên thế giới đã được thành lập vào năm 1946, ngay sau khi Thế chiến kết thúc với tư cách là một tổ chức chuyên môn của Liên Hiệp quốc. Trụ sở chính đặt tại Paris. Các nước thành viên gồm 195 nước như Nhật Bản chẳng hạn và 10 thành viên liên kết. UNESCO thực hiện các việc như bảo vệ và chỉ định di sản thế giới là “tài sản chung của nhân loại”, được điều hành bởi tiền đóng góp từ các nước. Hiện tại, do Mỹ ngừng trả tiền đóng góp nên thực chất, Nhật Bản đang hỗ trợ cho hoạt động của UNESCO với tư cách là nước đóng góp tiền nhiều nhất.


    ☆ 新しい言葉

    拠出(きょしゅつ) (する): hùn; hùn hạp; góp chung (tiền, vật)

    貢献(こうけん) (する): - cống hiến; cống phẩm
    - cống hiến; đóng góp; góp phần; góp sức

    終戦(しゅうせん): kết thúc chiến tranh; chiến tranh thế giới II kết thúc

    直後(ちょくご): ngay sau … ⇔直前

    分担金(ぶんたんきん) : tiền đóng góp

    運営(うんえい) (する): quản lý; quản trị; điều hành

    (ささ)える: hỗ trợ; trợ giúp; nâng đỡ

    ☆ 文法

    Nを通じて: thông qua

    N を目的とする: lấy N làm mục đích

    Nとして : với tư cách

    普通形+ために: vì



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_inte...000112118.html


  10. #330
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    299
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Khí núi lửa ở núi lửa Shimoedake tăng đột ngột, mở rộng phạm vi cảnh báo ra 3km 
    新燃岳で火山ガス急増 警戒範囲を3キロに拡大
    (2017/10/16 05:54)


    霧島連山の新燃岳で火山性ガスの放出量が急増したことを受けて、気象庁は警戒範囲を2キロから3キロに広げました。

     気象庁によりますと、新燃岳は15日の調査で火山性ガスの放出量が一日あたり1万1000トンに急増しました。1万トンを超えたのは2011年の本格的なマグマ噴火以来だということです。火山性微動も続いていることから、気象庁は15日、さらに噴火活動が活発になる可能性があるとして、噴火警戒レベル「3」を継続したまま警戒が必要な範囲を2キロから3キロに広げました。この範囲では、大きな噴石や火砕流に警戒するよう呼び掛けています。



    新燃岳で火山ガス急増 警戒範囲を3キロに拡大

     霧島(きりしま)連山(れんざん)新燃岳(しんもえだけ)火山性(かざんせい)ガスの放出量(ほうしゅつりょう)急増(きゅうぞう)したことを()けて、気象庁(きしょうちょう)警戒範囲(けいかいはんい)を2キロから3キロに(ひろ)げました。

    Về việc lượng khí núi lửa thoát ra ở núi lửa Shimoedake thuộc dãy Kirishima tăng lên đột ngột, cơ quan khí tượng đã mở rộng phạm vi cảnh báo từ 2km ra 3km.


     気象庁(きしょうちょう)によりますと、新燃岳(しんもえだけ)は15(にち)調査(ちょうさ)火山性(かざんせい)ガスの放出量(ほうしゅつりょう)一日(いちたち)あたり1(まん)1000トンに急増(きゅうぞう)しました。1(まん)トンを()えたのは2011年の本格的(ほんかくてき)なマグマ噴火(ふんか)以来(いらい)だということです。火山性微動(かざんせいびどう)(つづ)いていることから、気象庁(きしょうちょう)は15(にち)、さらに噴火活動(ふんかかつどう)活発(かっぱつ)になる可能性(かのうせい)があるとして、噴火(ふんか)警戒(けいかい)レベル「3」を継続(けいぞく)したまま警戒(けいかい)必要(ひつよう)範囲(はんい)を2キロから3キロに(ひろ)げました。この範囲(はんい)では、(おお)きな噴石(ふんせき)火砕流(かさいりゅう)警戒(けいかい)するよう()()けています。

    Theo cơ quan khí tượng cho biết, qua điều tra hôm 15/10, núi lửa Shimoedake có lượng khí núi lửa thoát ra tăng đột ngột lên 11.000 tấn/ngày. Vượt hơn 10.000 tấn kể từ đợt phun mắc-ma chính thức năm 2011. Từ chỗ hoạt động nhẹ của núi lửa vẫn tiếp tục diễn ra, hôm 15/10 cơ quan khí tượng cho rằng có khả năng phun núi lửa sẽ hoạt động mạnh hơn, nên vẫn giữ nguyên mức cảnh báo phun núi lửa ở mức 3, và mở rộng phạm vi cảnh báo cần thiết từ 2km ra 3km. Cơ quan khí tượng kêu gọi đề phòng mảnh vụn đá núi lửa lớn và dòng dung nham chảy ra trong phạm vi này.


    ☆ 新しい言葉

    連山(れんざん) : dãy núi; rặng núi

    新燃岳(しんもえだけ): Shimoedake (núi lửa đang hoạt động, cao 421m, nằm ở giữa dãy núi Kirishima thuộc miền nam Kyushu)

    マグマmagma: mắc-ma

    微動(びどう): hoạt động nhẹ; chuyển động nhẹ

    ~あたり: trên …
    噴石(ふんせき): mảnh vụn đá núi lửa

    ()砕流(さいりゅう): dòng dung nham

    ☆ 文法

    )Vて・N+以来(いらい): kể từ sau; suốt từ khi

    とする: cho rằng

    可能性(かのうせい)がある: có khả năng…

    Vる/ない+よう()ぶ: kêu gọi rằng hãy làm V/không làm V



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000112219.html


+ Trả lời Chủ đề
Trang 33 của 34 Đầu tiênĐầu tiên ... 23 31 32 33 34 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình