+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 34 của 34 Đầu tiênĐầu tiên ... 24 32 33 34
Kết quả 331 đến 333 của 333
  1. #331
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Phát hiện nhược điểm ở mã hoá Wifi, các chuyên gia kêu gọi chú ý
    Wi-Fiの暗号化に“弱点” 専門家らが注意呼び掛け
    (2017/10/17 05:53)


    パソコンやスマートフォンをインターネットなどに無線で接続する際に用いる「Wi-Fi」の暗号化に弱点が見つかったとして、専門家らが注意を呼び掛けています。

     ベルギーの大学の専門家は16日、Wi-Fiの通信データを外部に読み取られないようにする「暗号化」の技術「WPA2」に弱点が見つかったと発表しました。Wi-Fiで接続しているコンピューターやスマートフォンが他人に乗っ取られたり、通信中にクレジットカードの番号やメール、写真などのデータが盗まれる恐れがあるということです。また、アメリカ政府も悪意を持ったハッカーによる攻撃を受ける可能性があると警告していて、端末ごとに最新の更新プログラムをインストールするよう呼び掛けています。



    Wi-Fiの暗号化に“弱点” 専門家らが注意呼び掛け

    パソコンやスマートフォンをインターネットなどに無線(むせん)接続(せつぞく)する(さい)(もち)いる「Wi-Fi」の暗号化(あんごうか)弱点(じゃくてん)()つかったとして、専門家(せんもんか)らが注意(ちゅうい)()()けています。

    Các chuyên gia kêu gọi mọi người hãy chú ý vì đã phát hiện nhược điểm ở mã hoá wifi dùng khi kết nối không dây giữa máy tính, điện thoại thông minh,… với in-tơ-net.


     ベルギーの大学(だいがく)専門家(せんもんか)は16(にち)、Wi-Fiの通信(つうしん)データを外部(がいぶ)()()られないようにする「暗号化(あんごうか)」の技術(ぎじゅつ)「WPA2」に弱点(じゃくてん)()つかったと発表(はっぴょう)しました。Wi-Fiで接続(せつぞく)しているコンピューターやスマートフォンが他人(たにん)()()られたり、通信中(つうしんちゅう)にクレジットカードの番号(ばんごう)やメール、写真(しゃしん)などのデータが(ぬす)まれる(おそ)れがあるということです。また、アメリカ政府(せいふ)悪意(あくい)()ったハッカーによる攻撃(こうげき)()ける可能性(かのうせい)があると警告(けいこく)していて、端末(たんまつ)ごとに最新(さいしん)更新(こうしん)プログラムをインストールするよう()()けています。

    Hôm qua 16/10, chuyên gia thuộc trường đại học Bỉ phát biểu rằng đã phát hiện nhược điểm ở công nghệ “mã hoá” WPA2 nhằm tránh bị bên ngoài đọc được dữ liệu truyền thông của wifi. Lo ngại là máy tính, điện thoại thông minh đang kết nối bằng wifi sẽ bị người khác chiếm đoạt, các dữ liệu về hình ảnh, mail, mật khẩu thẻ tín dụng sẽ bị đánh cắp đang trong quá trình truyền tải. Ngoài ra, chính phủ Mỹ cũng cảnh báo có khả năng bị tấn công bởi tin tặc có ý đồ xấu, và kêu gọi mọi người hãy cài đặt chương trình cập nhật mới nhất cho mỗi thiết bị đầu cuối.


    ☆ 新しい言葉

    無線(むせん): vô tuyến; không dây

    弱点(じゃくてん): điểm yếu; nhược điểm

    暗号化(あんごうか): mã hoá

    接続(せつぞく)(する): kết nối

    ()()る: đọc; đọc nhận dạng

    ハッカー(hacker): tin tặc

    更新(こうしん)(する):thay đổi; cập nhật

    ()()る: chiếm đoạt; chiếm lấy

    ☆ 文法
    Vる/た・Nの+
    (さい)(に): khi

    Vる・Nの+
    (おそ)れがある: lo sợ; lo ngại

    Nによる: do bởi N

    N+ごと: mỗi

    インストールする(install) : cài đặt




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_inte...000112287.html

  2. #332
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Phía trước nhà ga Tsurukawa tuyến Odakyu đầy bọt chữa cháy vào giờ cao điểm đi làm
    通勤ラッシュ時に消火剤泡だらけ 小田急線鶴川駅前
    (2017/10/18 15:05)


    18日午前6時半前、東京・町田市の小田急線鶴川駅前で大量の泡の消火剤が流出しました。

     警視庁などによりますと、午前6時半前、町田市の小田急線鶴川駅前で、1階にスーパーマーケットが入るビルの消火設備にごみ収集車が接触しました。この影響で、泡の消火剤が大量に流出しました。警視庁が一時、交通を規制し、東京消防庁がポンプ車など5台を出動させ、約2時間かけてポンプ車から放水し、消火剤を薄めて排水溝に流す作業を行いました。けが人はいないということです。現場は小田急線の鶴川駅前の商店などが並ぶ地域で、電車の遅れなどは出ていないということです。当時は通勤ラッシュの時間帯で現場は一時、騒然としました。



    通勤ラッシュ時に消火剤泡だらけ 小田急線鶴川駅前

    18(にち)午前(ごぜん)6時半前(じはんまえ)東京(とうきょう)(まち)田市(だし)小田(おだ)(きゅう)(せん)鶴川(つるかわ)駅前(えきまえ)大量(たいりょう)(あわ)消火剤(しょうかざい)流出(りゅうしゅつ)しました。

    Gần 6 giờ 30 sáng nay 18/10, một lượng lớn bọt chữa cháy đã chảy ra trước nhà ga Tsurukawa chạy tuyến Odakyu ở thành phố Machida, Tokyo.


     警視庁(けいしちょう)などによりますと、午前(ごぜん)6時半(じはん)(まえ)町田市(まちだし)小田急線鶴川駅前(おだきゅうせんつるかわえきまえ)で、1(いっ)(かい)にスーパーマーケットが(はい)るビルの消火設備(しょうかせつび)にごみ収集車(しゅうしゅうしゃ)接触(せっしょく)しました。この影響(えいきょう)で、(あわ)消火剤(しょうかざい)大量(たいりょう)流出(りゅうしゅつ)しました。警視庁(けいしちょう)一時(いちじ)交通(こうつう)規制(きせい)し、東京消防庁(とうきょうしょうぼうちょう)がポンプ(しゃ)など5(だい)出動(しゅつどう)させ、(やく)2時間(じかん)かけてポンプ(しゃ)から放水(ほうすい)し、消火剤(しょうかざい)(うす)めて排水溝(はいすいこう)(なが)作業(さぎょう)(おこな)いました。けが人はいないということです。現場(げんば)小田急線(おだきゅうせん)鶴川駅前(つるかわえきまえ)商店(しょうてん)などが並ぶ地域(ちいき)で、電車(でんしゃ)(おく)れなどは()ていないということです。当時(とうじ)通勤(つうきん)ラッシュの時間帯(じかんたい)現場(げんば)一時(いちじ)騒然(そうぜん)としました。

    Theo cơ quan cảnh sát Tokyo cho biết, gần 6 giờ 30 sáng tại trước ga Tsurukawa chạy tuyến Odakyu ở thành phố Machida, chiếc xe thu gom rác đã va vào thiết bị chữa cháy của toà nhà có siêu thị ở tầng 1. Do ảnh hưởng này, bọt chữa cháy đã chảy ra với số lượng lớn. Cơ quan cảnh sát Tokyo đã tạm thời hạn chế lưu thông, Sở cứu hoả Tokyo điều động 5 xe bơm chữa cháy, sau khoảng 2 tiếng phun nước từ xe, làm loãng chất chữa cháy rồi tiến hành cho chảy xuống cống thoát nước. Không có ai bị thương. Hiện trường là khu vực có các cửa hàng kinh doanh trước ga Tsurukawa tuyến Odakyu nằm cạnh nhau, và không xảy ra tình trạng trễ tàu. Khi đó đang là khoảng thời gian giờ cao điểm đi làm, hiện trường náo loạn một lúc.


    ☆ 新しい言葉

    (あわ): bọt

    流出(りゅうしゅつ) (する): (chất lỏng) chảy ra

    接触(せっしょく)(する): tiếp xúc; đụng chạm; va chạm

    放水(ほうすい) (する): (cứu hoả,...) phun nước

    (うす)める: làm loãng; pha loãng; làm nhạt; làm phai; làm mỏng đi

    排水溝(はいすいこう): cống nước thải; mương nước thải

    当時(とうじ): lúc đó; khi đó; khi ấy

    時間帯(じかんたい): khoảng thời gian; quãng thời gian (trong ngày)

    騒然(そうぜん)とする: ồn ào; bất ổn; rối loạn; náo loạn

    ☆ 文法

    N+だらけ: đầy




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000112392.html

  3. #333
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Chỉ số bình quân tăng 13 ngày liên tiếp sau 29 năm 8 tháng kể từ giai đoạn bong bóng đầu cơ
    バブル期以来29年8カ月ぶり 平均株価13日連続上昇
    (2017/10/19 19:17)


    平均株価が13日連続で値上がりしました。13日連続の値上がりはバブル期以来、29年8カ月ぶりとなります。

     東京株式市場の平均株価は、アメリカ市場の株高や円安を受けて値上がりし、18日に比べて85円47銭高い2万1448円52銭で取引を終了しました。これで13日連続の値上がりとなりましたが、13日連続の値上がりはバブル期の1988年2月以来、29年8カ月ぶりのことです。20日も値上がりして14日連続となると1960年12月以来、57年ぶりとなります。



    バブル期以来29年8カ月ぶり 平均株価13日連続上昇

    平均株価(へいきんかぶか)が13(にち)連続(れんぞく)値上(ねあ)がりしました。13(にち)連続(れんぞく)値上(ねあ)がりはバブル()以来(いらい)、29(ねん)8カ(げつ)ぶりとなります。

    Chỉ số giá cổ phiếu bình quân
    tăng 13 ngày liên tiếp. Việc tăng liên tiếp 13 ngày diễn ra sau 29 năm 8 tháng kể từ giai đoạn bong bóng đầu cơ.


     東京株式市場(とうきょうかぶしきしじょう)平均株価(へいきんかぶか)は、アメリカ市場(しじょう)株高(かぶだか)円安(えんやす)()けて値上(ねあ)がりし、18(にち)(くら)べて85(えん)47(せん)(たか)い2(まん)1448円52(せん)取引(とりひき)終了(しゅうりょう)しました。これで13(にち)連続(れんぞく)値上(ねあ)がりとなりましたが、13(にち)連続(れんぞく)値上(ねあ)がりはバブル()の1988(ねん)2月以来(がついらい)、29(ねん)8カ(げつ)ぶぶりのことです。20(はつ)()値上(ねあ)がりして14(じゅうよっ)()連続(れんぞく)となると1960(ねん)12月以来(がついらい)、57(ねん)ぶりとなります。

    Chỉ số bình quân thị trường chứng khoán Tokyo tăng do đồng yên hạ và mã cổ phiếu thị trường Mỹ tăng giá, so với hôm qua 18/10 tăng 85,47 điểm, kết thúc giao dịch ở mức 21.448,52 điểm. Đến nay đã tăng 13 ngày liên tiếp, việc tăng liên tiếp 13 ngày diễn ra sau 29 năm 8 tháng kể từ giai đoạn bong bóng đầu cơ. Nếu ngày mai 20/10 cũng tăng thì sẽ thành 14 ngày liên tiếp sau 57 năm kể từ tháng 12 năm 1960.



    ☆ 新しい言葉

    平均株価(へいきんかぶか): chỉ số giá cổ phiếu bình quân; chỉ số bình quân

    上昇(じょうしょう)(する): bay lên; đi lên; lên cao; tăng lên

    値上(ねあ)がり(する): tăng giá

    (せん): xu; xen (đơn vị tiền của Nhật, bằng1/100 yên)

    株高(かぶだか): mã cổ phiếu tăng

    円安(えんやす): đồng yên xuống giá  ⇔円高(えんだか)

    取引(とりひき): giao dịch

    バブル (bubble): bong bóng đầu cơ; bong bóng kinh tế

    明日(あす): ngày mai

    ☆ 文法

    Vて・N+
    以来(いらい): kể từ; suốt từ khi

    ~ぶり: sau (gắn sau từ chỉ thời gian, diễn đạt ý: trải qua khoảng thời gian...)

    N に
    (くら)べて: so với




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000112495.html

    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 20-10-2017 lúc 09:51 AM.

+ Trả lời Chủ đề
Trang 34 của 34 Đầu tiênĐầu tiên ... 24 32 33 34
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình