+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 62 của 62 Đầu tiênĐầu tiên ... 12 52 60 61 62
Kết quả 611 đến 618 của 618
  1. #611
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    584
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Rét nhất trong mùa mùa này ở các nơi. Trong cái lạnh cũng có niềm vui ...
    各地で今季一番の冷え込み 寒さの中にも楽しみが…
    [2019/01/14 16:58]


    厳しい冬がやってきている。14日朝、北海道では放射冷却が強まり、マイナス30度に迫る今季一番の冷え込みとなった。

     大気中の水蒸気が氷の結晶となって輝くダイヤモンドダスト。これがマイナス29.8度の世界。14日朝は、北海道でマイナス20度以下となったのは実に42地点に及ぶ。マイナス27.4度でワカサギ釣り。今年は釣果も良いようで…。ただ、ワカサギは釣った先からカチコチ。盛岡も今シーズン一番の冷え込みに。この冷え込みで、秋田では自然が作る芸術が姿を現した。「樹氷」だ。

     樹氷案内人・石川稔さん:「今年だと約7、8メートルの高さの樹氷が見られると思います」

     この青空もつかの間、北日本では15日は一転、雪や風が強まって荒れる所がありそうだ。


    各地で今季一番の冷え込み 寒さの中にも楽しみが…

    (きび)しい(ふゆ)がやってきている。14(じゅうよっ)()(あさ)、北海道では放射冷却(ほうしゃれいきゃく)(つよ)まり、マイナス30()(せま)今季一番(こんきいちばん)()()みとなった。

    Mùa đông khắt nghiệt đang đến dần. Sáng nay 14/1 tại Hokkaido, hiện tượng làm mát bức xạ đã mạnh lên, trở nên rét nhất trong mùa này, gần âm 30 độ.


     
    大気中(たいきちゅう)水蒸気(すいじょうき)(こおり)結晶(けっしょう)となって(かがや)くダイヤモンドダスト。これがマイナス29.8()世界(せかい)14(じゅうよっ)()(あさ)は、北海道(ほっかいどう)でマイナス20度以下(どいか)となったのは(じつ)に42地点(ちてん)(およ)ぶ。マイナス27.4()でワカサギ()り。今年(ことし)釣果(ちょうか)()いようで…。ただ、ワカサギは()った(さき)からカチコチ。盛岡(もりおか)(いま)シーズン一番(いちばん)()()みに。この()()みで、秋田(あきた)では自然(しぜん)(つく)芸術(げいじゅつ)姿(すがた)(あらわ)した。「樹氷(じゅひょう)」だ。

    Hơi nước trong không khí kết tinh thành băng trở thành bụi kim cương sáng lấp lánh. Đây là thế giới của âm 29,8 độ. Sáng nay 14/1, những nơi có nhiệt độ âm 20 độ trở xuống ở Hokkaido lên đến 42 địa điểm. Câu cá wakasagi trong tình trạng âm 27.4 độ. Thành quả cá câu được năm nay dường như cũng tốt ... Tuy nhiên, cá wakasagi trở nên cứng lại từ nơi câu lên. Ở thành phố Morioka cũng đang rét nhất trong mùa này. Nhờ cái rét này mà thành phố Akita đã xuất hiện tác phẩm nghệ thuật do thiên nhiên tạo ra. Đó là băng tuyết phủ trắng cây cối.


     
    樹氷(じゅひょう)案内人(あんないにん)石川稔(いしかわみのる)さん:「今年(ことし)だと(やく)7、8メートルの(たか)さの樹氷(じゅひょう)()られると(おも)います」

    “Tôi nghĩ, năm nay có thể nhìn thấy được băng tuyết phủ trắng cây cối cao khoảng 7, 8 mét”, anh Ishikawa Minoru, người hướng dẫn về
    băng tuyết phủ trắng cây, nói.


     この
    青空(あおぞら)もつかの()北日本(きたにっぽん)では15(にち)一転(いってん)(ゆき)(かぜ)(つよ)まって()れる(ところ)がありそうだ。

    Bầu trời xanh này cũng chỉ xuất hiện trong thời gian cực ngắn, tại miền Bắc Nhật Bản vào ngay mai 15/1 thay đổi hoàn toàn, có thể có những nơi có tuyết và gió mạnh dữ dội.



    ☆ 新しい言葉

    放射(ほうしゃ) (する) : phóng xạ; phát xạ; bức xạ
    phóng; phát; chĩa

    冷却(れいきゃく)(する) :- nguội; để nguội; làm nguội; làm lạnh; làm mát
          - giữ bình tĩnh; làm dịu; nguôi; nguội lạnh (tình cảm,...)

    放射冷却(ほうしゃれいきゃく): (hiện tượng) làm mát bức xạ (nhiệt thoát ra khỏi bề mặt đất làm cho nhiệt độ giảm, do đó nhiệt độ không khí ở đất
    cũng giảm)

    (せま)る: - thu nhỏ; rút ngắn
      - đến gần; tới gần
      - khốn khó; khốn cùng
      - nghẹt thở; dồn nén
      - gần kề; sát bên; cận kề

    ()()み: rét đậm; rét căm căm; lạnh ngắt

    水蒸気(すいじょうき): hơi nước

    結晶(けっしょう)(する) :- kết tinh; thể kết tinh; tinh thể
          - kết tinh; kết quả; thành quả

    ダスト〔dust〕: - bụi; bụi bặm; rác bụi
           - bụi (hạt li ti giống bụi)

    (かがや)く: - sáng chói; sáng rực; sáng lấp lánh
       - ngập tràn; tràn ngập; rạng ngời
       - rạng rỡ (vì có được vinh dự, thanh danh)
       - xấu hổ; thẹn

    (に)
    (およ)ぶ: - (chuyển động; ảnh hưởng) đạt tới; đạt đến; đến; tới
         - (phạm vi) đến (trải dài từ ...đến...); đề cập
         - đến; đạt đến; tới (đến một mức độ, thời gian, số lượng nào đó)
         - bằng; sánh bằng; ngang tài ngang sức; ngang bằng
         - đến (toàn bộ phạm vi nào đó)
         - có thể làm được gì; đạt được; chạm đến được
         - dẫn đến; dẫn tới (sự việc diễn biến rồi dẫn tới tình trạng nào đó)
         - không cần; không cần thiết; không...cũng được (thường dùng dưới dạng 「…するには及ばない」)

    若鷺(わかさぎ): cá wakasagi (một loại cá xương cứng của Nhật, có tên khoa học: Hypomesus nipponensis, thân dẹp, dài 15cm, lưng có màu xanh nhạt, bụng có màu trắng bạc, hai bên có những sọc dọc màu đen nhạt. Vào mùa đông người ta thường khoét lỗ băng để câu)

    釣果(ちょうか): thành quả câu được; lượng cá câu được

    カチコチになる: hoá cứng; cứng lại

    姿(すがた)(あらわ)す:xuất hiện; lộ diện; ló dạng

    樹氷(じゅひょう): băng tuyết phủ trắng cây cối

    (つか)():thời gian cực ngắn; chốc lát

    (てん)(する) :- di chuyển quanh một vòng; một vòng
          - thay đổi hoàn toàn

    ()
    れる: - dữ dội; điên cuồng
       - hoang tàn; hoang phế
       - nhám; ráp; sần; sần sùi; xù xì; thô ráp
       - cuồng loạn
       - ầm ĩ; hỗn độn; náo loạn

    ☆ 文法

    Vてきている: đang dần V

    Vます+そうです: có vẻ; có khả năng


  2. #612
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    584
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Suối nước nóng Dogo trải qua hơn 120 năm, sửa chữa lớn để bảo tồn
    道後温泉 120年以上を経て保存のための大修理
    [2019/01/15 18:48]


    「日本最古」といわれる温泉で、15日から7年がかりの大工事が始まりました。

    松山市の道後温泉本館は明治時代に行われた大規模な改築から今年で125年を迎えます。道後温泉本館は老朽化が進んでいて、15日から耐震補強を踏まえた保存修理工事が始まりました。工事期間中、2階と3階の休憩室などは使えなくなりますが、一部の浴室は引き続き利用できます。総工費は約26億円、工期は7年間を予定していて、松山市は漫画家・手塚治虫さんの作品「火の鳥」とのコラボなどで道後の再生をPRしたいとしています。


    道後温泉 120年以上を経て保存のための大修理

    日本最古(にほんさいこ)」といわれる温泉(おんせん)で、15(にち)から7(ねん)がかりの大工事(だいこうじ)(はじ)まりました。

    Tại suối nước nóng được gọi là “Cổ nhất Nhật Bản” từ hôm nay 15/1, một đại công trình kéo dài 7 năm đã được bắt đầu thực hiện.


     
    松山市(まつやまし)道後温泉本館(どうごおんせんほんかん)明治時代(めいじじだい)(おこな)われた大規模(だいきぼ)改築(かいちく)から今年(ことし)で125(ねん)(むか)えます。道後温泉本館(どうごおんせんほんかん)老朽化(ろうきゅうか)(すす)んでいて、15(にち)から耐震補強(たいしんほきょう)()まえた保存修理工事(ほぞんしゅうりこうじ)(はじ)まりました。工事期間中(こうじきかんちゅう)、2(かい)と3(がい)休憩室(きゅうけいしつ)などは使(つか)えなくなりますが、一部(いちぶ)浴室(よくしつ)()(つづ)利用(りよう)できます。総工費(そうこうひ)(やく)26億円(おくえん)工期(こうき)は7年間(ねんかん)予定(よてい)していて、松山市(まつやまし)漫画家(まんがか)手塚治虫(てづかおさむ)さんの作品「()(とり)」とのコラボなどで道後(どうご)再生(さいせい)をPRしたいとしています。

    Nhà chính suối nước nóng Dogo ở thành phố Matsuyama năm nay sẽ chào đón 125 năm kể từ khi được xây dựng lại với quy mô lớn vào thời Meiji. Nhà chính suối nước nóng Dogo đang ngày càng trở nên cũ kỹ mục nát, từ hôm nay 15/1, công trình sửa chữa bảo tồn dựa trên khả năng chịu được động đất đã được bắt đầu thực hiện. Trong suốt thời gian thi công, các chỗ như phòng nghỉ ở tầng 2 và 3 sẽ không thể sử dụng được nữa, nhưng một phần phòng tắm thì vẫn có thể tiếp tục sử dụng. Tổng chi phí thi công khoảng 26 tỷ yên (khoảng 24 triệu USD), thời gian thi công dự định trong 7 năm, thành phố Matsuyama bày tỏ mong muốn sẽ PR việc hồi sinh suối nước nóng Dogo bằng cách như là hợp tác với tác phẩm “Chim lửa” (Hinotori) của hoạ sĩ truyện tranh Tezuka Osamu.


    ☆ 新しい言葉

    本館(ほんかん): - toà nhà chính
       - toà nhà này

    改築(かいちく)(する) : xây sửa; xây lại; xây dựng lại

    老朽化(ろうきゅうか)(する) : (trở nên) cũ kỹ mục nát

    耐震(たいしん)(する) : chịu được động đất; chống động đất (của các công trình kiến trúc)

    補強(ほきょう)(する) : tăng cường; gia cố; củng cố (bổ sung, làm mạnh thêm chỗ còn yếu, chỗ bị thiếu)

    ()まえる: - giẫm; dẫm; đạp
        - căn cứ; dựa vào; dựa trên
        - suy xét

    ()(つづ)き (名): tiếp tục; tiếp theo; phần tiếp theo
       (副) : tiếp tục; tiếp theo; liên tiếp; liên tục

    工費(こうひ): chi phí thi công; chi phí xây dựng; phí xây dựng; phí thi công

    再生(さいせい)(する) : - hồi sinh; sống lại; tái sinh
         - làm lại cuộc đời
         - tái chế; chế tạo lại
         - mọc lại; tái tạo (cơ quan, bộ phận của sinh vật đã bị mất đi)
         - được sinh ra lần nữa; tái sinh
         - mở; phát (âm thanh, hình ảnh)
         - nhớ lại; nhớ ra; hồi tưởng

    コラボ: cộng tác; hợp tác ( viết tắt của 〔collaboration〕)

    漫画家(まんがか): người vẽ truyện tranh; hoạ sĩ truyện tranh




  3. #613
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    584
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tàu câu mực mắc cạn đá ngầm, cứu toàn bộ 8 thành viên trên tàu bằng trực thăng
    イカ釣り船が岩場に座礁 8人全員をヘリで救助
    [2019/01/16 18:49]


     急速に発達した低気圧の影響で波浪注意報が発表されていました。

     16日午前1時半ごろ、石川県輪島市の海岸でイカ釣り漁船「第八十二永宝丸」が岩場に乗り上げて動けなくなりました。船には日本人4人、インドネシア人実習生4人の合わせて8人が乗っていましたが、航空自衛隊のヘリコプターによって全員、救助されました。船長が軽いけがをしています。第八十二永宝丸は山陰沖でイカ釣り漁をした後に港に戻る途中だったということです。


    イカ釣り船が岩場に座礁 8人全員をヘリで救助


    急速(きゅうそく)発達(はったつ)した低気圧(ていきあつ)影響(えいきょう)波浪注意報(はろうちゅういほう)発表(はっぴょう)されていました。

    Thông báo đề phòng sóng do ảnh hưởng của áp thấp nhiệt đới lớn mạnh dần một cách nhanh chóng đã được công bố.


     16
    日午前(にちごぜん)1時半(じはん)ごろ、石川県(いしかわけん)輪島市(わじまし)海岸(かいがん)イカ(いか)()漁船(ぎょせん)第八十二永宝丸(だいはちじゅうにながたからまる)」が岩場(いわば)()()げて(うご)けなくなりました。(ふね)には日本人(にほんじん)4()(にん)、インドネシア人実習生4()(にん)()わせて8(にん)()っていましたが、航空自衛隊(こうくうじえいたい)のヘリコプターによって全員(ぜんいん)救助(きゅうじょ)されました。船長(せんちょう)(かる)いけがをしています。第八十二(だいはちじゅうに)永宝丸(えいほうまる)山陰沖(さんいんおき)でイカ釣り(りょう)をした(あと)(みなと)(もど)途中(とちゅう)だったということです。

    Khoảng 1 giờ 30 sáng nay 16/1, tại bờ biển thuộc thành phố Wajima, tỉnh Ishikawa, chiếc tàu câu mực “Daihachijuni Eihoumaru” đã leo lên bãi đá rồi không thể nhúc nhích được nữa. Trên tàu có tổng cộng 8 người gồm 4 người Nhật và 4 thực tập sinh người Indonesia, toàn bộ các thành viên trên tàu đã được cứu hộ bằng máy bay trực thăng của Lực lượng phòng vệ trên không. Thuyền trưởng hiện bị thương nhẹ. Tàu Daihachijuni Eihoumaru khi đó đang trên đường trở về cảng sau khi câu mực ở ngoài khơi Saninoki.



    ☆ 新しい言葉

    座礁(ざしょう)(する) : mắc cạn đá ngầm

    急速(きゅうそく) (名・形) :cấp tốc; gấp rút; nhanh chóng

    発達(はったつ) (する) : - (cơ thể,...) phát triển
          - phát triển; phát đạt; tiến bộ
          - lớn mạnh dần

    波浪(はろう): gợn sóng; sóng

    注意報(ちゅういほう): thông báo đề phòng cảnh giác (do đài khí tượng đưa ra)

    海岸(かいがん): hải ngạn; bờ biển; bãi biển

    岩場(いわば): bãi đá; nơi có nhiều tảng đá lớn; nơi có vách đá hiểm trở

    ()()げる:(tàu, xe) chạy leo lên; chạy trèo lên (sau khi chạy va phải chướng ngại vật đó)

    (うご)く: - chuyển động; động đậy; cử động; nhúc nhích; di chuyển
       - hoạt động; vận hành; chạy (máy móc)
       - hoạt động; hành động
       - biến hóa; biến động; biến chuyển; thay đổi
       - dao động; xao động; xúc động; cảm động; rung động
       - không thay đổi; không biến đổi; xác thực (thường dùng dưới hình thức「うごかぬ」「うごかない」)
       - thay đổi; chuyển đổi; thuyên chuyển (địa vị, chức vụ, nơi làm việc...)

    救助(きゅうじょ)(する) : cứu nguy; cứu thoát; giải cứu

    途中(とちゅう): - trên đường đi; dọc đường; trên đường; giữa đường
       - lỡ dở; lỡ làng; nhỡ nhàng; giữa chừng; nửa chừng; lưng chừng




  4. #614
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    584
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Chính sách đưa chế độ đấu thầu nhằm mua rẻ “điện gió”
    “風力発電”安く買い取るため 入札制導入の方針
    [2019/01/17 19:04]


     再生可能エネルギーの固定価格買い取り制度を検討する経済産業省の有識者会議で、風力発電について安い電力を買い取る入札制を導入する方針が示されました。

     17日の会議で政府は、風力発電について「早期の入札制導入を検討する」との方針を示しました。入札制度が導入されれば安い電力から順番に買い取られるため、市場に値下げ圧力を掛ける狙いがあるとみられます。2019年度の買い取り価格は陸上風力で1キロワットあたり19円、洋上風力で36円ですが、ヨーロッパでは洋上風力の入札価格が10円を切っていて、日本でも風力発電の大幅なコストダウンが不可欠な情勢です。


    風力発電”安く買い取るため 入札制導入の方針

     再生可能(さいせいかのう)エネルギーの固定価格買(こていかかくか)()制度(せいど)検討(けんとう)する経済産業省(けいざいさんぎょうしょう)有識者会議(ゆうしきしゃかいぎ)で、風力発電(ふうりょくはつでん)について(やす)電力(でんりょく)()()入札制(にゅうさつせい)導入(どうにゅう)する方針(ほうしん)(しめ)されました。

    Về vấn đề phát điện bằng sức gió, chính sách đưa chế độ đấu thầu mua điện rẻ đã được đưa ra trong cuộc họp gồm các giới tinh hoa thuộc Bộ Kinh tế và Công thương xem xét chế độ mua năng lượng có thể tái sinh với giá cố định.


     17
    (にち)会議(かいぎ)政府(せいふ)は、風力発電(ふうりょくはつでん)について「早期(そうき)入札制導入(にゅうさつせいどうにゅう)検討(けんとう)する」との方針(ほうしん)(しめ)しました。入札制度(にゅうさつせいど)導入(どうにゅう)されれば(やす)電力(でんりょく)から順番(じゅんばん)()()られるため、市場(しじょう)値下(ねさ)圧力(あつりょく)()ける(ねら)いがあるとみられます。2019年度(ねんど)()()価格(かかく)陸上風力(りくじょうふうりょく)で1キロワットあたり19(えん)洋上風力(ようじょうふうりょく)で36(えん)ですが、ヨーロッパでは洋上風力(ようじょうふうりょく)入札価格(にゅうさつかかく)が10(えん)()っていて、日本(にほん)でも風力発電(ふうりょくはつでん)大幅(おおはば)なコストダウンが不可欠(ふかけつ)情勢(じょうせい)です。

    Trong cuộc họp hôm nay 17/1, về vấn đề phát điện bằng sức gió ch,ính phủ đã đưa ra chính sách “Xem xét đưa chế độ đấu thầu sớm”. Vì nếu chế độ đấu thầu được đưa vào thì có thể mua từ điện năng rẻ theo trình tự, nên điều này được xem như nhắm đến mục đích gây áp lực hạ giá bán trên thị trường. Giá mua năm tài chính 2019 là 19 yên/1kw đối với điện gió trên đất liền, 36 yên/1kw đối với điện gió trên biển, tuy nhiên, ở các nước châu Âu, giá đấu thầu điện gió trên biển hiện dưới 10 yên, ngay cả ở Nhật, việc cắt giảm chi phí trên diện rộng đối với phát điện bằng sức gió hi ện cũng trong tình trạng không thể không làm.


    ☆ 新しい言葉


    風力(ふうりょく):sức gió; lực gió

    風力(ふうりょく)エネルギー:năng lượng sức gió; năng lượng gió

    再生可能(さいせいかのう)エネルギー: năng lượng có thể tái sinh; năng lượng tái tạo

    入札(にゅうさつ)(する) : đấu thầu

    ()()り: - mua; sắm; tậu
         - mua; thu mua; mua vào; mua đứt (với cam kết không được trả lại hàng ế)

    ()()る:tậu; mua; sắm

    経済産業省(けいざいさんぎょうしょう): Bộ Kinh tế và Công thương

    有識者(ゆうしきしゃ): người học thức cao; giới tinh hoa

    (しめ)す: - cho xem; đưa xem; xuất trình
      - (ký hiệu, dấu) chỉ; biểu thị ý; thể hiện ý; diễn đạt ý nghĩa
      - chỉ; chỉ trỏ (hướng ngón tay,...chỉ cho biết)
      - (đồng hồ,...) chỉ
      - biểu lộ; biểu thị; thể hiện; cho thấy (ý chí, tình cảm,...)

    ()る: dưới; thấp hơn

    コストダウン〔cost+down〕: giảm chi phí sản xuất; giảm chi phí

    あたり: … trên…

    大幅(おおはば): (chênh lệch về quy mô, số lượng,...) rộng; lớn; nhiều

    不可欠(ふかけつ): không thể thiếu; cần thiết; thiết yếu

    情勢(じょうせい): tình thế; tình trạng; tình hình

    ☆ 文法

    N について: về


  5. #615
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    584
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ngôi làng di sản thế giới Shirakawago năm nay cũng được thắp ánh sáng huyền ảo
    世界遺産白川郷 幻想的なライトアップ今年も[2019/01/18 11:30]

     世界遺産の集落で始まった、雪と光の共演に多くの観光客が魅了されています。

     真っ白な雪に覆われた、岐阜県白川村の「白川郷」。日が沈み、集落が暗闇に包まれ始めた午後5時半、一斉に照明が点灯し、集落の家々が幻想的に浮かび上がります。14日から始まった「白川郷ライトアップ」は、雪に包まれた冬の白川郷の魅力を広く知ってもらおうと毎年行われていて、今年で33回目です。100年以上の歴史を持つ合掌集落が、真っ白な雪景色のなかに浮かび上がる様子は毎年、観光客に人気で、今年も多くの人が集落を写真に収めていました。ライトアップは、今月は20日と27日、来月は3回行われます。今年からは混雑緩和のため、マイカーやレンタカーで訪れる場合は事前に予約が必要となっています。


    世界遺産白川郷 幻想的なライトアップ今年も


    世界遺産(せかいいさん)集落(しゅうらく)(はじ)まった、(ゆき)(ひかり)共演(きょうえん)(おお)くの観光客(かんこうきゃく)魅了(みりょう)されています。

    Đông đảo du khách bị cuốn hút bởi sự đồng diễn của tuyết và ánh sáng đã được bắt đàu tại ngôi làng di sản thế giới.


     
    ()(しろ)(ゆき)(おお)われた、岐阜県(ぎふけん)白川村(しらかわむら)の「白川郷(しらかわごう)」。()(しず)み、集落(しゅうらく)暗闇(くらやみ)(つつ)まれ(はじ)めた()後5時半(じはん)一斉(いっせい)照明(しょうめい)点灯(てんとう)し、集落(しゅうらく)家々(いえいえ)幻想的(げんそうてき)()かび()がります。14(じゅうよっ)()から(はじ)まった「白川郷(しらかわごう)ライトアップ」は、(ゆき)(つつ)まれた(ふゆ)白川郷(しらかわごう)魅力(みりょく)(ひろ)()ってもらおうと毎年行(まいとしおこな)われていて、今年(ことし)で33回目(かいめ)です。100年以上(ねんいじょう)歴史(れきし)()合掌集落(がっしょうしゅうらく)が、()(しろ)雪景色(ゆきげしき)のなかに()かび()がる様子(ようす)毎年(まいとし)観光客(かんこうきゃく)人気(にんき)で、今年(ことし)(おお)くの(ひと)集落(しゅうらく)写真(しゃしん)(おさ)めていました。ライトアップは、今月(こんげつ)20(はつ)()と27(にち)来月(らいげつ)は3回行(かいおこな)われます。今年(ことし)からは混雑緩和(こんざつかんわ)のため、マイカーやレンタカーで(おとず)れる場合(ばあい)事前(じぜん)予約(よやく)必要(ひつよう)となっています。

    “Shirakawago” thuộc thôn Shirakawa, tỉnh Gifu được bao phủ dưới lớp tuyết trắng xoá. 5 giờ rưỡi chiều mặt trời lặn, ngôi làng bắt đầu được bao trùm bóng tối, ánh sáng đồng loạt được thắp lên, nhà nhà trong ngôi làng hiện lên huyền ảo. “Thắp sáng Shirakawago” đã được bắt đầu từ hôm 14/1, , hàng năm đều được thực hiện năm nay là lần thứ 33, nhằm mong muốn được mọi người biết đến rộng rãi sự cuốn hút của Shirakawago mùa đông được bao phủ dưới tuyết. Tình trạng ngôi làng với nhà mái tam giác có lịch sử trên 100 năm hiện lên trong khung cảnh tuyết trắng xoá hàng năm đều được du khách yêu thích, năm nay cũng được nhiều người đến chụp ảnh ngôi làng. Việc thắp sáng sẽ được thực hiện vào ngày 20 và 27 tháng này và 3 lần vào tháng tới. Kể từ năm nay, nhằm làm giảm tình trạng lộn xộn, trong trường hợp đến thăm ngôi làng bằng xe cá nhân hay xe thuê thì cần phải đặt trước.




    ☆ 新しい言葉

    (しず)む:- chìm; trầm; chìm dưới nước; chìm dưới đáy
       - lún; lún sâu; thấp xuống
       - (mặt trời; mặt trăng) chìm; lặn
       - (vật thể đang bay) bay thấp xuống
       - lâm; rơi; sa (vào cảnh ngộ, tình thế không hay)
       - chìm; rầu rĩ; u sầu; ủ dột (rơi vào tâm trạng u buồn)
       - (màu sắc, âm thanh) trầm lắng; trầm; nhã
       - (màu sắc, hoa văn, v.v.) chìm; bị lấn át
       - (quyền anh) bị hạ gục; bị hạ đo ván (không đứng dậy nổi)
       - (mạt chược, v.v.) dưới số điểm có lúc đầu

    (つつ)む: - gói; bao; bọc
       - bao quanh
       - bao trùm; bao phủ (bầu không khí,...)
       - giấu giếm; che giấu
       - bỏ tiền vào bao giấy hay khăn gói để tặng
       - xây đê ngăn nước
       - có; chứa đựng; bao hàm

    暗闇(くらやみ): - tối; tối tăm; u tối; đen tối; nơi tối tăm; bóng tối
       - nơi kín đáo; nơi thầm kín; nơi bí mật
       - đen tối; mù mịt; u ám; ảm đạm; không có tương lai

    照明(しょうめい)(する) : - chiếu sáng
           - chiếu sáng; ánh sáng (trong nhiếp ảnh, sân khấu)

    点灯(てんとう)(する) : bật đèn; thắp sáng; thắp đèn

    幻想的(げんそうてき): huyền ảo; ảo tưởng; không tưởng

    ()かび()がる:- nổi; nổi lên
           - lơ lửng; bay lên không trung
           - nổi lên; phất lên; thành công
           - lộ ra; hiện ra; lòi ra; lộ diện

    ライトアップ〔light up〕(する) : thắp sáng; chiếu sáng

    合掌(がっしょう)(する) : - chắp tay; chắp tay cầu nguyện
          - kèo (hai thanh gỗ kết hợp thành hình ngọn núi)

    集落(しゅうらく): - làng; làng mạc; thôn làng
       - khu định cư
       - (sinh học) cụm; tập đoàn

    (おさ)める:- cất; cất vào; cất giữ; tàng trữ; giấu; che giấu
        - xếp vào; để vào; đặt vào; đưa vào
        - có được; đạt được; thu được; gặt hái
        - nhận; nhận lấy
        - đưa vào; bỏ vào
        - làm bình tĩnh; làm dịu; làm nguôi
        - giao; nộp; nạp
        - cuối; cuối cùng; sau cùng; lần cuối (cũng dùng đi kèm với động từ khác)
        - mai táng; an táng; chôn; chôn cất

    マイカー〔my+car〕:ô tô cá nhân; ô tô riêng; xe hơi riêng

    レンタカー〔rent-a-car〕: xe hơi cho thuê; ô tô cho thuê

    事前(じぜん): trước khi xảy ra; trước khi thực hiện; trước thềm; trước



  6. #616
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    584
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    "Ướp gia vị chỉ với 1 chai này". Gia vị rút ngắn thời gian nấu lại thêm tiến bộ
    「味つけはコレ1本」 時短調味料がさらに進化
    [2019/01/21 17:32]


    混ぜる必要もなく、野菜に掛けて電子レンジで2分チンするだけ。手軽にもう一品作れる日本初の調味料が。

     日本初レンジ専用調味料。必要なのは黒酢味の調味料とニンジンだけ。ある調査によると、料理が好きな人のほうがレトルト食品などのお助け食品を使う傾向があるという。そんな料理好きな人たちの中でブームとなった「こうじ」。伝統の調味料も進化する。つぶつぶがなくなったことで使い道は和食にとどまらず、ポトフなどにも。もちろん味付けは液体塩こうじだけ。液体のメリットは「計量しやすい」「混ぜやすい」「溶けやすい」。そして「焦げ付き」にくい。


    「味つけはコレ1本」 時短調味料がさらに進化

    ()ぜる必要(ひつよう)もなく、野菜(やさい)()けて電子(でんし)レンジで2分チンするだけ。手軽(てがる)にもう一品作(いっぴんつく)れる日本初(にほんはつ)調味料(ちょうみりょう)が。

    Không cần trộn, chỉ rưới lên rau rồi nấu 2 phút trong lò vi sóng. Gia vị đầu tiên ở Nhật Bản có thể làm ra món ngon một cách dễ dàng.


     
    日本初(にほんはつ)レンジ専用調味料(せんようちょうみりょう)必要(ひつよう)なのは黒酢味(くろすあじ)調味料(ちょうみりょう)とニンジンだけ。ある調査(ちょうさ)によると、料理(りょうり)()きな(ひと)のほうがレトルト食品(しょくひん)などのお(たす)食品(しょくひん)使(つか)傾向(けいこう)があるという。そんな料理好(りょうりず)きな(ひと)たちの(なか)でブームとなった「こうじ」。伝統(でんとう)調味料(ちょうみりょう)進化(しんか)する。つぶつぶがなくなったことで使(つか)(みち)和食(わしょく)にとどまらず、ポトフなどにも。もちろん味付(あじつ)けは液体塩(えきたいしお)こうじだけ。液体(えきたい)のメリットは「計量(けいりょう)しやすい」「()ぜやすい」「()けやすい」。そして「()()き」にくい。

    Gia vị chuyên dùng cho lò vi sóng đầu tiên ở Nhật Bản. Nguyên liệu cần thiết chỉ là cà rốt và gia vị vị dấm đen. Theo một cuộc khảo sát nọ, những người thích nấu ăn có khuynh hướng sử dụng thực phẩm hỗ trợ, chẳng hạn như thực phẩm chế biến sẵn đóng gói,... Trong số những người thích nấu ăn như thế thì “men” đã trở nên phát triển nhanh. Gia vị truyền thống cũng phát triển. Nhờ không còn dạng hột lấm tấm nên cách dùng không dừng lại ở món Nhật, mà còn lan rộng ra cả món súp,... Dĩ nhiên, ướp gia vị chỉ với m ột chai men muối (ShIOKOJI) dạng lỏng. Điểm lợi ích của dạng lỏng là “dễ đo lường”,” dễ trộn”, “dễ tan”. Và “khó cháy dính”.



    ☆ 新しい言葉

    調味料(ちょうみりょう): gia vị; đồ nêm

    ()ぜる: trộn lẫn; pha trộn; trộn; pha

    ()
    る:xối; rưới; chan (nước, bột lên một vật khác)

    一品(いっぴん): - một món; một món đồ; một vật phẩm
       - tuyệt phẩm; vật xuất sắc nhất

    レンジ〔range〕: - bếp
             - (thống kê) phạm vi; độ rộng

    (こうじ): men

    黒酢(くろす)
    : giấm đen

    レトルト〔オランダ retort〕:
    - bình thí nghiệm hoá học (bằng thuỷ tinh hoặc kim loại)
                 - thực phẩm chế biến sẵn đóng gói

    ブーム〔boom〕- bùng nổ
    ; phát triển nhanh        
           - tăng vọt

    進化(しんか)(する): - (sinh vật) tiến hoá
          - tiến bộ; phát triển ⇔
    退化
    (たいか)


    つぶつぶ: hột lấm tấm; hột lốm đốm

    ポトフ〔(フランス) pot-au-feu〕súp thịt rau củ (rau củ, thịt được xắt miếng lớn - món ăn gia đình của Pháp)

    使(つか)(みち)
    : cách dùng; cách sử dụng

    味付(あじつ): ướp gia vị; nêm gia vị; tẩm gia vị; món đã nêm gia vị

    メリット〔merit〕: - điểm có lợi; lợi ích; giá trị ⇔デメリット
             - công trạng; công lao; thành tích

    計量(けいりょう)(する) : đo lường; cân đo

    ()()き: - cháy dính
         - khó thu hồi tiền cho vay; khó thu hồi nợ; tiền cho vay khó thu hồi; nợ khó đòi
         - thị trường ổn định

    (うま)み・旨味(うまみ):vị ngọt

    ()()す:đưa ra

    ☆ 文法

    N にとどまらず: không dừng lại





  7. #617
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    584
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Còn non nhưng chim cánh cụt vua con đang trở thành đề tài bàn tán
    赤ちゃんなのに… オウサマペンギンのヒナが話題に
    [2019/01/22 18:50]

    赤ちゃんなのに体が大きすぎるのではないかと話題になっている。

     宮城県にある仙台うみの杜水族館のペンギンたち。今、話題のオウサマペンギンがこちら。お母さんペンギンと比べるとご覧のとおり。体長約90センチ、体重約15キロはどう見ても、ひなのほうが大人よりも大きく見える。もともとオウサマペンギンのひなは大きく通常サイズとのことだが、この時期、綿羽と呼ばれるひな独特の羽毛が膨らんだように見えること、また、羽の生え変わりに備えて体力を蓄えていることで、このひな、こんな大きさになってしまったという。すでに綿羽は抜け始めているため、この茶色のモコモコ姿を見ることができるのはあと2〜3週間とのことだ。


    赤ちゃんなのに… オウサマペンギンのヒナが話題に

    (あか)ちゃんなのに(からだ)(おお)きすぎるのではないかと話題(わだい)になっている。

    Trở thành đề tài bàn tán: mặc dù còn bé thế nhưng chẳng phải có thân hình quá lớn sao?


     
    宮城県みやぎけんにある仙台せんだいうみのもり水族館すいぞくかんのペンギンたち。いま話題わだいのオウサマペンギンがこちら。おかあさんペンギンとくらべるとごらんのとおり。体長たいちょうやく90センチ、体重たいじゅうやく15キロはどうても、ひなのほうが大人おとなよりもおおきくえる。もともとオウサマペンギンのひなはおおきく通常つうじょうサイズさいずとのことだが、この時期じき綿羽わたばねばれるひな独特どくとく羽毛うもうふくらんだようにえること、また、はねわりにそなえて体力たいりょくたくわえていることで、このひな、こんなおおきさになってしまったという。すでに綿羽わたばねはじめているため、この茶色ちゃいろのモコモコ姿すがたることができるのはあと2〜3週間しゅうかんとのことだ。

    Những con chim cánh cụt trong thuỷ cung Sendai Umino Mori thuộc tỉnh Miyagi. Chim cánh cụt vua đang trở thành đề tài bàn tán là những con chim này. Nếu so với chim cánh cụt mẹ thì đúng như quý vị đã nhìn thấy đó. Với chiều cao khoảng 90cm, nặng chừng 15kg thì dù nhìn thế nào cũng trông lớn hơn cả con trưởng thành. Loài chim cánh cụt này vốn có kích thước thông thường lớn, nhưng ở giai đoạn này, bộ lông đặc trưng của chim non được gọi là lông tơ trông như phồng ra, hoặc do nó đang trữ sức lực chuẩn bị cho thay lông mới nên chim non này mới có độ lớn như vậy. Vì lông tơ đang bắt đầu rụng, do đó chúng ta có thể nhìn thấy hình dáng bộ lông màu nâu dày phồng lên này thêm 2 đến 3 tuần sau nữa.


    ☆ 新しい言葉

    ひな: - gà con; chim non (đặc biệt, thường nói về gà con)
      - búp bê Hina

    話題わだい: đề tài; chủ đề (của một cuộc hội thảo, nói chuyện...)

    水族館すいぞくかん: viện hải dương học; thuỷ cung

    王様おうさま: - vua (từ gọi tôn kính vua)
       - vua; chúa tể; thượng đế; (cái) nhất

    体長たいちょう: chiều cao cơ thể; chiều cao

    体重たいじゅう: trọng lượng cơ thể; cân nặng

    綿羽わたばね: lông tơ

    ふくらむ:- phồng; phình to; nở to; căng phồng
        - lớn dần; trở nên lớn (ý tưởng, hi vọng, kế hoạch)

    わる: mọc mới; mọc thay cái mới

    たくわえる・たくわえる: - trữ; tích trữ; tồn trữ; dự trữ; cất trữ; cất dành; để dành
             - trau dồi; tự trang bị (kiến thức, sức lực,...)
             - để; để mọc dài (để râu, tóc mọc dài, không cắt đi)

    ける: - rụng; rời; lìa; rơi ra
       - xì; phì; xẹp (thứ được chứa đầy bên trong thoát ra ngoài)
       - biến mất; tan biến (khí lực, mệt mỏi, tập quán, v.v)
       - sót; bị sót; thiếu sót
       - tách khỏi; ra khỏi; rời khỏi; ly khai; rút lui khỏi (tổ chức, tập thể)
       - rời (tạm thời)
       - thoát khỏi (nơi, tình huống)
       - nói thoái thác
       - lơ mơ; thiếu hiểu biết; khờ
       - đi xuyên ra; thông qua...ra ngoài
       - xuất chúng; giỏi vượt trội; ưu việt vượt trội
       - xuyên thấu

    ☆ 文法

    Nと
    くらべると: so với

    ~とのことだ: nghe nói


  8. #618
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    584
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Nhầm lẫn trong thi công đường nước, đường dây tải điện bị cắt đứt, bệnh viện đại học hiện vẫn đang bị cúp điện
    地中の電線切断で病院など停電 水道工事で誤って…
    [2019/01/23 18:48]


     水道工事中に誤って送電線が切断され、大学病院などで停電が続いています。

     大阪府高槻市などによりますと、23日朝、市に委託された業者がJR高槻駅近くの道路で上水道の配水管を工事していた際に、地中の高圧線を誤って切断しました。関西電力によりますと、この影響で大阪医科大学付属病院や松坂屋高槻店が入る商業施設など、少なくとも5つの施設が停電しました。病院では外来の受け付けや救急患者の受け入れを見合わせているということです。関西電力によりますと、停電は23日深夜から24日未明にかけて、すべて復旧する見込みだということです。


    地中の電線切断で病院など停電 水道工事で誤って…

     水道工事中(すいどうこうじちゅう)(あやま)って送電線(そうでんせん)切断(せつだん)され、大学病院(だいがくびょういん)などで停電(ていでん)(つづ)いています。

    Do nhầm lẫn trong lúc thi công đường ống nước nên đường dây tải điện bị cắt đứt, tại các nơi như bệnh viện đại học hiện vẫn đang bị cúp điện.


     
    大阪府(おおさかふ)高槻市(たかつきし)などによりますと、23日朝(にちあさ)()委託(いたく)された業者(ぎょうしゃ)がJR高槻駅(たかつきえき)(ちか)くの道路(どうろ)上水道(じょうすいどう)配水管(はいすいかん)工事(こうじ)していた(さい)に、地中(ちちゅう)高圧線(こうあつせん)(あやま)って切断(せつだん)しました。関西電力(かんさいでんりょく)によりますと、この影響(えいきょう)大阪医科大学付属病院(おおさかいかだいがくふぞくびょういん)松坂屋高槻店(まつざかやたかつきてん)(はい)商業施設(しょうぎょうしせつ)など、(すく)なくとも5つの施設(しせつ)停電(ていでん)しました。病院(びょういん)では外来(がいらい)()()けや救急患者(きゅうきゅうかんじゃ)()()れを見合(みあ)わせているということです。関西電力(かんさいでんりょく)によりますと、停電(ていでん)は23(にち)深夜から24(にじゅうよっ)()未明(みめい)にかけて、すべて復旧(ふっきゅう)する見込(みこ)みだということです。

    Theo thành phố Takatsuki, phủ Osaka cho biết, người trong ngành được thành phố uỷ thác khi thi công đường ống dẫn nước sạch trên đường gần ga JR Takatsuki đã cắt nhầm đường dây tải điện dưới lòng đất. Điện lực Kansai cho biết, do ảnh hưởng này đã có ít nhất 5 cơ sở như trung tâm thương mại có cửa hàng Matsusakaya Takatsuki và bệnh viện thuộc đại học y Osaka bị cúp điện. Tại bệnh viện, hiện đang ngừng tiếp nhận bệnh nhân ngoại trú và bệnh nhân cấp cứu. Điện lực Kansai cho biết, việc cúp điện dự đoán sẽ được khôi phục hoàn toàn từ khuya 23 đến rạng sáng 24/1.



    ☆ 新しい言葉

    送電線(そうでんせん): đường dây cung ứng điện; đường dây tải điện; đường dây truyền điện

    切断(せつだん)(する) : cắt đứt; cắt lìa; cắt rời

    停電(ていでん)(する) : cúp điện; cắt điện; ngừng cung cấp điện (tạm thời)

    業者(ぎょうしゃ): - người hành nghề; người làm kinh doanh; doanh nhân; thương nhân; thương gia
        - người kinh doanh cùng ngành; người làm cùng ngành

    委託(する) : - uỷ thác; phó thác; nhờ
           - (pháp luật) uỷ thác; ký thác

    上水道(じょうすいどう): đường ống cấp nước; hệ thống cung cấp nước sạch

    配水管(はいすいかん): ống cấp nước; ống dẫn nước (cấp)

    工事(こうじ)(する) : thi công; xây dựng (công trình); công trình xây dựng; công trình

    地中(ちちゅう): trong lòng đất; dưới lòng đất; dưới mặt đất

    外来(がいらい): - ngoại lai; từ bên ngoài đưa vào
       - bên ngoài vào; bên ngoài đến; vào từ bên ngoài; đến từ bên ngoài
       - bệnh nhân ngoại trú

    見合(みあ)わせる:- nhìn nhau
          - so sánh; đối chiếu
          - dừng; ngừng; hoãn; trì hoãn
          - chờ cơ hội tốt; gặp cơ hội tốt; gặp thời cơ tốt

    ☆ 文法
    Vる/た・Nの+
    (さい)
    (に): khi; lúc

    ~から~にかけて: từ … đến…



+ Trả lời Chủ đề
Trang 62 của 62 Đầu tiênĐầu tiên ... 12 52 60 61 62
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình