+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 86 của 87 Đầu tiênĐầu tiên ... 36 76 84 85 86 87 CuốiCuối
Kết quả 851 đến 860 của 861
  1. #851
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    828
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Chiến binh đế quốc Chiến tranh giữa các vì sao” bị mất trộm “quay về” tiệm bạch tuộc nướng
    盗まれた「SW帝国軍兵士」たこ焼き店に“帰還”
    [2020/06/24 18:45]


     約1年7カ月ぶりに所有者のもとに返ってきました。

     大阪市のたこ焼き店で映画「スター・ウォーズ」のフィギュアが盗まれた事件で、23日に所有者のもとにフィギュアが返されました。
     たこ焼き店の店長:「本当にうれしいです。警察の方をはじめ、多くの人に感謝したい」
     この事件を巡っては、店の防犯カメラに客を装った男が高さ120センチ、重さ10キロのフィギュアを店の2階から持ち出す瞬間が映っていて、警察は今月に長崎県の33歳の男を逮捕していました。警察の調べに対し、男は「売れると思い盗んだ」と容疑を認めているということです。


    盗まれた「SW帝国軍兵士」たこ焼き店に“帰還”


     (やく)1年7カ(げつ)ぶりに所有者(しょゆうしゃ)のもとに(かえ)ってきました。

    Được đưa trả lại nơi chủ sở hữu sau khoảng 1 năm 7 tháng.


     
    大阪市(おおさかし)のたこ()(てん)映画(えいが)「スター・ウォーズ」のフィギュアが(ぬす)まれた事件(じけん)で、23(にち)所有者(しょゆうしゃ)のもとにフィギュアが(かえ)されました。

    Về vụ mô hình nhân vật trong bộ phim “Chiến tranh giữa các vì sao” tại tiệm bạch tuộc nướng takoyaki thuộc thành phố Osaka bị mất trộm, vào hôm qua 23/6, mô hình nhân vật đã được đưa trả lại nơi chủ sở hữu.


     たこ
    ()(てん)店長(てんちょう):「本当(ほんとう)にうれしいです。警察(けいさつ)(ほう)をはじめ、(おお)くの(ひと)感謝(かんしゃ)したい」

    “Tôi thực sự rất mừng. Tôi muốn cám ơn nhiều người, trước hết là các vị cảnh sát”, trưởng cửa tiệm bạch tuộc nướng, nói.


     この
    事件(じけん)(めぐ)っては、(みせ)防犯(ぼうはん)カメラに(きゃく)(よそお)った(おとこ)(たか)さ120センチ、(おも)さ10キロのフィギュアを店の2(かい)から()()瞬間(しゅんかん)(うつ)っていて、警察(けいさつ)今月(こんげつ)長崎県(ながさきけん)の33(さい)(おとこ)逮捕(たいほ)していました。警察(けいさつ)調(しら)べに(たい)し、(おとこ)は「()れると(おも)(ぬす)んだ」と容疑(ようぎ)(みと)めているということです。

    Xung quanh vụ việc này, camera phòng trộm trong cửa tiệm đã ghi lại khoảnh khắc một người đàn ông giả làm khách hàng đã mang mô hình nhân vật trong phim cao 120cm, nặng 10kg ra khỏi tầng 2 của cửa tiệm. Cảnh sát đã bắt giữ người đàn ông 33 tuổi ở tỉnh Nagasaki vào tháng này. Qua điều tra, người đàn ông đã thừa nhận hành vi, nói rằng: “Vì nghĩ là sẽ trở nên nổi tiếng nên tôi lấy trộm”.



    ☆ 新しい言葉

    帝国(ていこく): - đế quốc; nước theo chế độ quân chủ (do hoàng đế thống trị)
       - Đế quốc Đại Nhật Bản (tên gọi ngày xưa của Nhật)

    帰還(きかん)(する) : - trở về; quay về; hồi hương
         - phản hồi (thông tin, ý kiến)


    (かえ)る: - quay về; trở về; được hoàn lại (đồ vật về với chủ cũ)
      - trở lại; quay lại (trạng thái ban đầu)
      - đảo ngược; lộn ngược; lật ngược; lật ngửa; lật úp
      - (...) lại (phản ứng của đối phương đối với hành động từ phía mình)
      - lại đến; lại về (thời tiết, năm tháng)
      - nhạt màu; phai màu
      - hoàn toàn trở nên....; ... hoàn toàn; vô cùng....; ... vô cùng

    フィギュア〔figure〕: - hình; hình dáng; hình dạng; hình vẽ
              - trượt băng nghệ thuật (sơ lược của 「フィギュアスケーティング」)
              - mô hình (nhân vật trong phim ảnh,...)

    (よそお)う: - diện; ăn diện; trang hoàng; trang trí
       - giả; giả vờ; giả bộ; làm ra vẻ
       - chuẩn bị; sửa soạn

    瞬間(しゅんかん): khoảnh khắc; giây lát; phút chốc; chớp mắt; nháy mắt; tích tắc
    ()
    れる: - bán được; bán chạy; bán đắt
       - nổi tiếng; nổi danh; trở nên nổi tiếng; được biết đến rộng rãi
       - được hâm mộ; được ưa chuộng; được yêu thích

    ☆ 文法

    Nをはじめ : trước hết phải nói tới; tiêu biểu là

    Nを
    (めぐ)って(は): xoay quanh; xung quanh

    Nに
    (たい)し/に(たい)
    して: đối với

  2. #852
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    828
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tỉnh Gifu: Thu hoạch “ trái sơ ri hồng ngọc” hiếm có
    岐阜県ではレア “果実のルビー”サクランボの収穫
    [2020/06/28 12:28]


     岐阜県高山市では、この地方では珍しいサクランボの収穫が行われています。

     約40年前からサクランボの栽培に取り組んでいる果樹園では、10種類以上の品種が植えられています。27日からはサクランボ狩りも始まり、28日朝から訪れた親子連れは真っ赤に実ったサクランボをおいしそうに味わっていました。収穫は来月上旬まで行われる予定です。


    岐阜県ではレア “果実のルビー”サクランボの収穫

     岐阜県(ぎふけん)高山市(たかやまし)では、この地方(ちほう)では(めずら)しいサクランボの収穫(しゅうかく)(おこな)われています。

    Theo thành phố Takayama, tỉnh Gifu, địa phương này hiện đang tiến hành thu hoạch sơ ri hiếm.


     約40年前からサクランボの栽培に取り組んでいる果樹園では、10種類以上の品種が植えられています。27日からはサクランボ狩りも始まり、28日朝から訪れた親子連れは真っ赤に実ったサクランボをおいしそうに味わっていました。収穫は来月上旬まで行われる予定です。

    Tại vườn cây ăn trái nỗ lực trồng sơ ri cách đây khoảng 40 năm hiện đã trồng được hơn 10 chủng loại. Việc hái sơ ri cũng đã bắt đầu từ ngày 27, từ sáng ngày 28 các bậc phụ huynh dẫn theo con cái thưởng thức ngon lành những trái sơ ri đỏ rực. Việc thu hoạch dự định sẽ diễn ra đến thượng tuần tháng tới.



    ☆ 新しい言葉

    レア〔rare〕(N; adj): - nướng tái (cách nướng thịt bò sơ qua sao cho bên trong vẫn còn sống)
             - hiếm; hiếm có

    果実(かじつ): - trái; quả
      - trái cây; hoa quả
      - thành quả (về mặt tinh thần, thể chất)
      - ích lợi thu được từ vật nào đó (từ dùng trong luật pháp)

    収穫(しゅうかく)(する) : - thu hoạch
          - thu hoạch; thành quả; gặt hái; kết quả thu được; kết quả gặt hái

    (めずら)しい: - lạ; hiếm; hiếm có; hiếm thấy; quý hiếm
        - tuyệt; tuyệt vời; đáng ca ngợi
        - mới lạ

    栽培(さいばい)(する) : trồng trọt; nuôi trồng

    ()()む: - túm nhau; đấu; đấu vật (đặc biệt là trong sumo)
         - nỗ lực thực hiện (dốc toàn lực ra đảm đương công việc nào đó)
         - nắm tay nhau; dắt tay nhau

    果樹園(かじゅえん): vườn cây ăn quả; vườn cây trái

    ()える: - trồng; gieo; trồng trọt; gieo trồng
        - ghép vào; lắp vào; lồng vào; tra vào; gài vào; gắn vào; cắm vào
        - cấy (vi khuẩn, virút)
        - gieo vào; ghi khắc vào

    ()る: - săn bắn; săn bắn; săn (thú vật)
      - sưu tập; thu thập; sưu tầm (hoa cỏ)
      - đuổi bắt; truy bắt; săn bắt (cướp, tội phạm)

    (あじ)わう: - nếm; thưởng thức
        - thưởng thức
        - nếm trải; nghiệm; thể nghiệm; trải nghiệm





  3. #853
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    828
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Quán cà phê hợp tác giữa Komeda Coffee và công ty chứng khoán Daiwa. Đích nhắm là …
    コメダ珈琲と大和証券がコラボ店舗 その狙いは…
    [2020/06/30 18:58]

     コメダ珈琲店の初のコラボレーション店舗、その相手は証券会社です。

     喫茶店チェーンのコメダ珈琲店は大和証券とコラボレーションした店舗をオープンします。客は席に設置されたタブレット端末を使ったり、金融に関する本などを自由に読んだりすることができます。コメダは主に郊外で主婦や高齢者などに人気で、駅前の一等地で新たな客層の集客を見込みます。大和証券としては、くつろいだ空間で気軽に金融情報に触れて投資に関心を持ってもらう狙いがあります。


    コメダ珈琲と大和証券がコラボ店舗 その狙いは…

     
    コメダ珈琲店(こーひーてん)(はつ)のコラボレーション店舗(てんぽ)、その相手(あいて)証券会社(しょうけんがいしゃ)です。

    Quán cà phê hợp tác đầu tiên của Komeda Coffee, đối tác là một công ty chứng khoán.


     
    喫茶店(きっさてん)チェーンのコメダ珈琲(コーヒー)(みせ)大和証券(だいわしょうけん)とコラボレーションした店舗(てんぽ)をオープンします。(きゃく)(せき)設置(せっち)されたタブレット端末(たんまつ)使(つか)ったり、金融(きんゆう)(かん)する(ほん)などを自由(じゆう)()んだりすることができます。コメダは(おも)郊外(こうがい)主婦(しゅふ)高齢者(こうれいしゃ)などに人気(にんき)で、駅前(えきまえ)一等地(いっとうち)(あら)たな客層(きゃくそう)集客(しゅうきゃく)見込(みこ)みます。大和証券(だいわしょうけん)としては、くつろいだ空間(くうかん)気軽(きがる)金融情報(きんゆうじょうほう)()れて投資(とうし)関心(かんしん)()ってもらう(ねら)いがあります。

    Quán cà phê Komeda Coffee thuộc chuỗi quán cà phê đã khai trương quán hợp tác với công ty chứng khoán Daiwa. Khách hàng có thể sử dụng thiết bị đầu cuối máy tính bảng được trang bị ở chỗ ngồi hoặc có thể tự do đọc các sách liên quan đến giao dịch tài chính. Komeda chủ yếu ở vị trí ngoại ô được các bà nội trợ và người cao tuổi ưa chuộng, kỳ vọng sẽ thu hút nhóm khách hàng mới tại khu đắc địa trước nhà ga. Công ty chứng khoán Daiwa nhắm mục tiêu mong muốn khách hàng quan tâm đến đâu tư qua việc tiếp xúc với thông tin tín dụng một cách dễ dàng trong một không gian thư giãn.



    ☆ 新しい言葉

    コラボ (する) : cộng tác; hợp tác (viết tắt của 「コラボレーション」)

    コラボレーション〔collaboration〕: cộng tác; hợp tác

    珈琲(コーヒー) 〔coffee/(オランダ)koffie〕: cà phê bột; cà phê

    店舗(てんぽ): tiệm; cửa tiệm; cửa hàng

    設置(せっち) (する) : thiết lập; thành lập; bố trí; lắp đặt; trang bị

    金融(きんゆう): tín dụng; giao dịch tài chính

    くつろぐ: - thư giãn; thư dãn; thảnh thơi
         - trở nên thoải mái; thấy thoải mái
         - quay lưng về phía khán giả khi đang diễn (kịch Nô)
         - lỏng; lỏng lẽo
         - có dư; dư dả; dư thừa
         - cởi mở

    一等地(いっとうち): khu đất tốt nhất; khu đất mắc nhất; khu đắc địa; khu đất vàng

    集客(しゅうきゃく)(する) : thu hút khách; tập trung khách; khách tập trung

    客層(きゃくそう): loại khách hàng; nhóm khách hàng (phân biệt theo mức sống, nghề nghiệp, tuổi tác, giới tính)

    見込(みこ)
    む: - trông chờ; trông mong; hi vọng; kì vọng
        - cho là có triển vọng
        - dự đoán; đoán trước
        - nhìn chằm chằm; nhìn chằm chặp

    ☆ 文法


    Nに
    (かん)するN1 : liên quan đến N



  4. #854
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    828
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hơn 29 triệu trai Akoya dùng làm ngọc trai năm nay cũng “chết số lượng lớn chưa rõ nguyên nhân”
    今年も“謎の大量死” 真珠のアコヤガイ290万個超
    [2020/07/02 19:04]

     
    養殖真珠のためのアコヤガイが去年に続き、今年も大量に死にました。

     三重県によりますと、志摩市の英虞湾周辺などで養殖真珠用のアコヤガイ289万2000個が死んだことが養殖業者を対象に先月に行ったアンケートによって分かりました。まだ小さい稚貝などは全体の36%が死んだということです。英虞湾周辺では去年も209万個を超えるアコヤガイが死んでいます。水温の高さや餌(えさ)不足が指摘されていますが、今のところ明確な原因は分かっていません。三重県は原因究明を続けるとともに、養殖業者に対しては経営相談窓口の対応などで支援するとしています。


    今年も“謎の大量死” 真珠のアコヤガイ290万個超

     
    養殖真珠(ようしょくしんじゅ)のためのアコヤガイが去年(きょねん)(つづ)き、今年(ことし)大量(たいりょう)()にました。

    Trai Akoya tiếp tục năm trước, năm nay cũng chết số lượng lớn.


     
    三重県(みえけん)によりますと、志摩市(しまし)英虞(あご)(わん)周辺(しゅうへん)などで養殖真珠用(ようしょくしんじゅよう)のアコヤガイ289(よろず)2000()()んだことが養殖業者(ようしょくぎょうしゃ)対象(たいしょう)先月(せんげつ)()ったアンケートによって()かりました。まだ(ちい)さい稚貝(ちがい)などは全体(ぜんたい)の36%が()んだということです。英虞湾周辺(あごわんしゅうへん)では去年(きょねん)も209万個(まんこ)()えるアコヤガイが()んでいます。水温(すいおん)(たか)さや(えさ)()(そく)指摘(してき)されていますが、(いま)のところ明確(めいかく)原因(げんいん)()かっていません。三重県(みえけん)原因究明(げんいんきゅうめい)(つづ)けるとともに、養殖業者(ようしょくぎょうしゃ)(たい)しては経営相談窓口(けいえいそうだんまどぐち)対応(たいおう)などで支援(しえん)するとしています。

    Theo tỉnh Mie, qua khảo sát ý kiến người nuôi trồng thuỷ sản hồi tháng trước, tại các khu vực như xung quanh vịnh Ago đã có 28,92 triệu trai Akoya dùng làm ngọc trai nuôi bị chết. Các loài như sò ốc còn nhỏ chết chiếm 36% trong tổng số. Tại khu vực xung quanh vịnh Ago vào năm ngoái cũng đã chết hơn 2,09 triệu con. Nguyên nhân được nêu ra là do thiếu thức ăn và nhiệt độ nước cao, tuy nhiên, ở thời điểm này thì nguyên nhân chính xác chưa biết được. Đồng thời với việc tiếp tục tìm hiểu làm rõ nguyên nhân, tỉnh Mie sẽ hỗ trợ cho người nuôi trồng thuỷ sản ứng phó thông qua phòng tư vấn kinh doanh.


    ☆ 新しい言葉

    (なぞ):- bí ẩn; bí hiểm; điều bí ẩn; chuyện kì bí
      - nói bóng gió; nói xa xôi; lời bóng gió
      - câu đố; đố chữ; trò đố chữ

    あこやがい: ngọc trai Akoya

    真珠(しんじゅ) : ngọc trai; trân châu

    養殖(ようしょく) (する) : nuôi; nuôi trồng (thuỷ sản)

    養殖真珠(ようしょくしんじゅ): ngọc trai nuôi

    (わん): vịnh

    アンケート〔(フランス)enquête〕: điều tra ý kiến; khảo sát ý kiến

    究明(きゅうめい)(する) : nghiên cứu làm sáng tỏ; tìm hiểu làm rõ

    窓口(まどぐち): - ô cửa sổ
        - ô; quầy; quầy giao dịch; nơi hướng dẫn; phòng tư vấn (tại cơ quan, bưu điện, ngân hàng, nhà ga,...)
       - vai trò thương lượng, đàm phán với bên ngoài

    支援(しえん)(する) : hỗ trợ; trợ giúp; cứu trợ; viện trợ; chi viện

    ☆ 文法

    Nを
    対象(たいしょう)に: lấy N làm đối tượng


    N・Vる+とともに: đồng thời; cùng với

    Nに
    (たい)
    して(は): đối với
    \

    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 28-07-2020 lúc 01:57 PM.

  5. #855
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    828
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Khai trương viện bảo tàng tái hiện “Tokiwa-sho”, tái hiện đến cả tiếng kêu cọt kẹt
    きしむ音まで…「トキワ荘」再現のミュージアム開館
    [2020/07/07 15:29]


     手塚治虫や赤塚不二夫といった昭和を代表する漫画家が暮らしていた「トキワ荘」が再現され、7日にミュージアムとしてオープンしました。

     東京・豊島区の「トキワ荘マンガミュージアム」は3月に開館する予定でしたが、新型コロナウイルスの影響で今月7日のオープンとなりました。ミュージアムは昭和20年から30年代に手塚治虫や石ノ森章太郎、赤塚不二夫らが住んだアパート「トキワ荘」を忠実に再現していて、漫画家らの描きかけの原稿や共同で使っていた炊事場などを見ることができます。

     一番乗りのお客さん:「(テープカットを)まさかさせてくれると思っていなかったので光栄ですね。(窓の)外が普通にね、絵に見えないくらいリアルだよね」

     感染予防のため、漫画の描き方が教えてもらえるワークショップなどは中止していて、当面は事前の予約制で営業していくということです。



    きしむ音まで…「トキワ荘」再現のミュージアム開館

     手塚(てづか)治虫(おさむ)赤塚(あかつか)不二夫(ふじお)といった昭和(しょうわ)代表(だいひょう)する漫画家(まんがか)()らしていた「トキワ(しょう)」が再現(さいげん)され、7(なの)()にミュージアムとしてオープンしました。

    “Tokiwa-sho” nơi hoạ sĩ truyện tranh tiêu biểu của thời Showa như Tezuka Osamu và Fujio Akatsuka đã từng sinh sống đã được tái hiện lại, khai trương như một viện bảo tàng vào hôm nay 7/7.


     
    東京(とうきょう)豊島区(としまく)の「トキワ(しょう)マンガミュージアム」は3(がつ)開館(かいかん)する予定(よてい)でしたが、新型(しんがた)コロナウイルスの影響(えいきょう)今月(こんげつ)7(なの)()のオープンとなりました。ミュージアムは昭和(しょうわ)20年から30年代に手塚(てづか)治虫(おさむ)(いし)()(もり)章太郎(しょうたろう)赤塚(あかつか)不二夫(ふじお)らが()んだアパート「トキワ(しょう)」を忠実(ちゅうじつ)再現(さいげん)していて、漫画家(まんがか)らの()きかけの原稿(げんこう)共同(きょうどう)使(つか)っていた炊事場(すいじば)などを()ることができます。

    “Viện bảo tàng truyện tranh Tokiwa-sho” nằm ở quận Toshima, Tokyo dự định khai trương hồi tháng 3, nhưng do ảnh hưởng của virút corona chủng mới lây lan rộng nên đến ngày 7 tháng này mới được mở. Viện bảo tàng tái hiện lại một cách trung thực căn hộ “Tokiwa-sho”, nơi các hoạ sĩ truyện tranh từ những năm 20 đến 30 thời Chiêu Hoà đã từng sinh sống, như hoạ sĩ Tezuka Osamu, Ishinomori Shotaro, Fujio Akatsuka, chúng ta có thể xem bản thảo mà các hoạ sĩ viết dở dang, hoặc nơi nấu ăn mà các hoạ sĩ đã cùng sử dụng,...



     
    一番乗(いちばんの)りのお(きゃく)さん:「(テープカットを)まさかさせてくれると(おも)っていなかったので光栄(こうえい)ですね。((まど)の)(そと)普通(ふつう)にね、()()えないくらいリアルだよね」

     “Thật là vinh dự, vì tôi không nghĩ mình được giao cho cắt băng khánh thành. Bên ngoài cửa sổ trông bình thường, tả thực đến nỗi nhìn không giống tranh nhỉ”, vị khách đến đầu tiên, nói.


    感染予防(かんせんよぼう)のため、漫画(まんが)()(かた)(おし)えてもらえるワークショップなどは中止(ちゅうし)していて、当面(とうめん)事前(じぜん)予約制(よやくせい)営業(えいぎょう)していくということです。

    Nhằm phòng ngừa lây nhiễm nên các chỗ như xưởng làm việc mà chúng ta có thể được hướng dẫn cách vẽ truyện tranh hiện tại ngưng mở, trước mắt thì hoạt động theo quy định đặt chỗ trước.



    ☆ 新しい言葉

    (きし)む: kêu cọt kẹt (do cọ xát nhau)

    (しょう): - trang viên
      - đất đai kế thừa tên của trang viên

    ミュージアム〔museum〕: viện bảo tàng; nhà bảo tàng; bảo tàng mỹ thuật

    開館(かいかん)(する) : - khai trương; mở cửa (những nơi có chữ 「館」 như thư viện, viện bảo tàng, rạp chiếu
         - mở cửa

    漫画家(まんがか): người vẽ tranh biếm hoạ; người vẽ truyện tranh; hoạ sĩ vẽ tranh biếm hoạ; hoạ sĩ truyện tranh

    漫画(まんが): - tranh biếm hoạ; biếm hoạ
      - truyện tranh

    忠実(ちゅうじつ) (N, adj) : - làm việc hết lòng; tận tâm
           - đúng y; sát; trung thực

    原稿(げんこう): - bản nháp; bản thảo
       - bản thảo

    ()く・()く: vẽ; hoạ

    炊事場(すいじば): nơi nấu ăn; chỗ nấu nướng; nhà bếp; bếp

    一番乗(いちばんの)り(する) : - cưỡi ngựa xông vào đầu tiên; tấn công vào đầu tiên; người cưỡi ngựa tấn   công tiên phong; người tấn
           - đến đầu tiên; tới nơi đầu tiên; người đến đầu tiên

    テープカット〔(和)tape+cut〕: cắt băng khánh thành

    まさか (adv) : - dù thế nào đi nữa; lẽ nào; chắc chắn (không)
           - thật sự là; rõ ràng là

    光栄(こうえい)(N, adj) : quang vinh; vinh quang; vẻ vang; vinh dự

    リアル〔real〕: hiện thực; thực tế; thực sự; tả thực; chân thật; thật

    ワークショップ〔workshop〕: - phân xưởng; nơi làm việc; nơi tác nghiệp
                  - hội thảo nghiên cứu; khoá học ngắn hạn
    当面(とうめん):- (adv) trước mắt; hiện giờ
    - (N; する) đương đầu; trực diện; đối mặt
    事前(じぜん): trước khi xảy ra; trước khi thực hiện; trước thềm; trước

    予約制(よやくせい)
    : quy định đặt chỗ trước

    ☆ 文法

    Vます+かけ : … dở dang

    V-普通形+くらい: đến độ; đến mức





  6. #856
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    828
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tóm được con mèo đốm Serval – một loài thú ăn thịt đã chạy khỏi nhà chủ nuôi từ tháng trước
    肉食獣サーバルキャット捕獲 先月飼い主宅から逃走
    [2020/07/13 17:23]

     約2週間どこにいたんでしょうか。

     カメラ目線で見つめるのはアフリカに生息する肉食獣「サーバルキャット」。先月27日に静岡市内の飼い主の女性宅から逃走し、行方不明になっていました。静岡市によりますと、今月13日朝に目撃情報が寄せられ、午前11時ごろ、うずくまっているサーバルキャットを発見して女性と職員が一緒に捕獲しました。サーバルキャットは命に別状はなく、飼い主の元に返されたということです。動物愛護法で先月からは飼育が禁止されていますが、女性は1月に飼育の許可を取っていました。


    肉食獣サーバルキャット捕獲 先月飼い主宅から逃走

     (やく)2週間(しゅうかん)どこにいたんでしょうか。

    Đã ở đâu khoảng 2 tuần nhỉ?


     カメラ
    目線(めせん)()つめるのはアフリカに生息(せいそく)する肉食獣(にくしょくじゅう)「サーバルキャット」。先月(せんげつ)27(にち)静岡市内(しずおかしない)()(ぬし)女性宅(じょせいたく)から(とう)走し、行方不明(ゆくえふめい)になっていました。静岡市(しずおかし)によりますと、今月(こんげつ)13日朝(にちあさ)目撃(もくげき)情報(じょうほう)()せられ、午前(ごぜん)11()ごろ、うずくまっているサーバルキャットを発見(はっけん)して女性(じょせい)職員(しょくいん)一緒(いっしょ)捕獲(ほかく)しました。サーバルキャットは(いのち)別状(べつじょう)はなく、()(ぬし)(もと)(かえ)されたということです。動物愛護法(どうぶつあいごほう)先月(せんげつ)からは飼育(しいく)禁止(きんし)されていますが、女性(じょせい)は1(がつ)飼育(しいく)許可(きょか)()っていました。

    Nhìn chằm chằm hướng về camera là “mèo đốm Serval”, một loài thú ăn thịt sống ở châu Phi. Vào ngày 27 tháng trướng, con thú này đã chạy thoát khỏi nhà người phụ nữ là chủ nuôi ở trong thành phố Shizuoka rồi mất tích. Theo thành phố Shizuoka cho biết, có tin báo nhìn thấy tận mắt mèo đốm được gửi đến vào sáng ngày 13 tháng này, vào khoảng 11 giờ sáng phát thiện thấy con mèo đốm nằm gập chân, người phụ nữ và cán bộ công chức đã cùng bắt giữ nó. Mèo đốm Serval không có gì bất thường về tính mạng và đã được trả về cho chủ nuôi. Theo Luật bảo vệ động vật thì đã cấm nuôi từ tháng trước, nhưng người phụ nữ này đã được cấp phép nuôi hồi tháng 1.


    ☆ 新しい言葉


    捕獲(ほかく)(する) : - bắt; tóm; bắt sống (chim, thú...)
         - bắt giữ (tàu thuyền thời chiến)

    目線(めせん): - ánh mắt; hướng nhìn
       - nhìn từ lập trường...; nhìn từ quan điểm...

    見詰(みつ)める: nhìn chằm chằm

    生息(せいそく)(する) : - sống; sinh sống (thường dùng cho động vật)
          - sống; sinh sống; sinh tồn

    肉食獣(にくしょくじゅう): thú ăn thịt; động vật ăn thịt
    目撃(もくげき)(する) : mục kích; chứng kiến; nhìn thấy tận mắt

    (うずくま)る: - ngồi xổm (chồm người về trước)
       - (động vật) nằm gập chân (bụng áp xuống đất)

    別状(べつじょう): trạng thái khác thường

    許可(きょか)(する) : - cho phép; chấp thuận; chấp nhận
         - cấp phép




    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 28-07-2020 lúc 01:57 PM.

  7. #857
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    828
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Mì sợi khô? Loài hoa quý nở chỉ một ngày là tàn. Sau khi tàn cũng trở thành thứ gì đó…
    そうめん?一日で散る貴重な花 散った後も何かに…
    [2020/07/20 19:41]


     ツイッターに投稿されたある植物が夏に食べたくなると話題に。それが、まるで「そうめん」のような植物。一体これはなんなのか、投稿した大阪の植物園に聞きました。
     咲くやこの花館・企画広報、大石望実さん:「あれ自体をパナマソウと言いまして、原産地はエクアドルとか」

     “そうめん”のように見えるのは、おしべです。長さは約20センチ。ちなみに、この状態が満開です。咲くのは年に1度。しかも、わずか、1日で散ってしまいます。ちなみに、散った後の姿も別の食べ物に似ているようで…。

     咲くやこの花館・企画広報、大石望実さん:「黄色というか、トウモロシの穂みたいな状態が残ってて、あれが実になる」


    そうめん?一日で散る貴重な花 散った後も何かに…

     ツイッターに(とう)稿(こう)されたある植物(しょくぶつ)(なつ)()べたくなると話題(わだい)に。それが、まるで「そうめん」のような植物(しょくぶつ)一体(いったい)これはなんなのか、投稿(とうこう)した大阪(おおさか)植物園(しょくぶつえん)()きました。

    Loài thực vật được đăng trên Twiter đang trở thành đề tài bàn tán muốn ăn vào mùa hè. Đó là thực vật giống hệt “sợi mì khô”. Vậy đây là gì nhỉ? Tôi đã có hỏi Vườn thực vật ở Osaka nơi đã đăng bài này.


     
    ()くやこの花館(はなかん)企画(きかく)広報(こうほう)大石(おおいし)望実(のぞみ)さん:「あれ自体(じたい)をパナマソウと()いまして、原産地(げんさんち)はエクアドルとか」

    Cô Oishi Nozomi thuộc bộ phận Kế hoạch tuyên truyền Vườn thực vật Sakuya Konohana Kan, cho biết: “Đó là thực vật có hoa thuộc họ Hoàn hoa (tên khoa học: Cyclanthaceae), có nguồn gốc ở nơi như là Ecuador”.


     “そうめん”のように
    ()えるのは、おしべです。(なが)さは約20センチ。ちなみに、この状態(じょうたい)満開(まんかい)です。()くのは(ねん)に1()。しかも、わずか、1(いち)(にち)()ってしまいます。ちなみに、()った(あと)姿(すがた)(べつ)()(もの)()ているようで…。

    Thứ trông giống như “sợi mì khô” là nhị đực. Chiều dài khoảng 20cm. Nhân đây cũng xin nói thêm, trạng thái này là đang nở rộ. Nở 1 lần trong một năm. Tuy nhiên, chỉ vỏn vẹn 1 ngày là tàn. Tiện thể xin nói thêm là hình dáng sau khi tàn trông cũng giống như thứ đồ ăn khác.


     
    ()くやこの花館(はなかん)企画広報(きかくこうほう)大石望実(おおいしのぞみみのる)さん:「黄色というか、トウモロシの穂みたいな状態(じょうたい)(のこ)ってて、あれが(じつ)になる」

    “Sau đó có màu vàng hoặc có trạng thái như râu bắp, cái đó sẽ trở thành trái”, cô Oishi Nozomi thuộc bộ phận Kế hoạch tuyên truyền của Vườn thực vật Sakuya Konohana Kan, nói.



    ☆ 新しい言葉

    素麺(そうめん): mì sợi khô; mì khô

    ()る: - rụng; rơi
      - phân tán; phát tán; li tán; tản mát; rải rác
      - văng tán loạn; bay tứ tung
      - lung tung; tứ tung; tán loạn; ngổn ngang; bừa bộn
      - giảm; tiêu (vết sưng, chỗ đau)
      - loang; thấm; lem; nhem
      - phân tán tư tưởng; mất tập trung (dùng dưới hình thức「気がちる」)
      - tản; tan; biến mất (mây, sương)
      - ra đi; mất đi (chết)
      - gieo rắc; truyền bá; phát tán (tin đồn)

    企画(きかく) (する) : kế hoạch; dự án; chương trình; lập kế hoạch; lên chương trình; quy hoạch

    広報(こうほう): thông tin; tuyên truyền; quảng bá; thông tin công chúng; công tác quần chúng

    自体(じたい): (N) - thân thể mình; thân mình
         - bản thân; chính bản thân (cái đó, điều đó,...)
     (Adv) vốn; vốn dĩ

    原産地(げんさんち): - nơi sinh sản ban đầu; vùng nguyên sản (của động thực vật)
        - vùng sản xuất hàng hoá

    雄蕊(おしべ): (thực vật học) nhị; nhị đực

    ちなみに: nhân đây cũng nói thêm là; tiện thể nói thêm

    満開(まんかい)(する) : (hoa) nở rộ; nở hoàn toàn

    しかも: - hơn nữa; thêm nữa; lại còn
        - tuy thế; tuy vậy; tuy nhiên; song

    ()
    : - nhánh bông; cành bông lúa (kiểu phát hoa hoặc quả dạng chùm trên nhánh dài như lúa, lúa mì,...)
      - mũi; đầu; ngọn (giáo, bút,...)
      - cành ghép

    ☆ 文法

    Nの+みたい+なN1 : giống như




  8. #858
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    828
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tạo dáng quá đáng yêu của thú ăn kiến là sự doạ dẫm? Hay là …
    アリクイの“可愛すぎる”ポーズは威嚇?それとも…
    [2020/07/28 08:32]


    よちよち歩くミナミコアリクイの「トト」(1)

    突然体を広げて威嚇!かなり頑張っているつもりなのでしょうがかわいすぎ。

    お兄さんの「コン」(2)

    突進までは迫力があるのですが…かわいすぎです。

    お父さんも加わって、よちよち歩く3頭。

    後ろから飛び乗って…威嚇!お父さんも威嚇!やっぱりかわいすぎです。

    3頭を飼育する伊豆シャボテン動物公園はかわいすぎるこのポーズについて
    威嚇というよりは甘えたいという意思表示ではと判断しています。



    アリクイの“可愛すぎる”ポーズは威嚇?それとも…

    よちよち(ある)くミナミコアリクイの「トト」(1)

    Thú ăn kiến “Toto” (1) bước đi lững chững.


    突然体(とつぜんからだ)(ひろ)げて威嚇(いかく)!かなり頑張(がんば)っているつもりなのでしょうがかわいすぎ。

    Đột nhiên nó vươn cơ thể ra doạ dẫm! Nghĩ là nó khá căng thẳng, nhưng quá là dễ thương.



    (にい)さんの「コン」(2)

    “Kon” (2), anh trai của nó.


    突進(とっしん)までは迫力(はくりょく)があるのですが…かわいすぎです。

    Mạnh mẽ lao đến,… thật quá đáng yêu.


    (とう)さんも(くわ)わって、よちよち(ある)3()(とう)

    Thêm con thú kiến bố, 3 con bước đi lững chững.


    (うし)ろから()()って(・・・)威嚇(いかく)!お父さんも威嚇(いかく)!やっぱりかわいすぎです。

    Phóng lên từ đằng sau … doạ dẫm! thú kiến bố cũng doạ dẫm! Quả thật quá đáng yêu.


    3
    (とう)飼育(しいく)する伊豆(いず)シャボテン動物公園(どうぶつこうえん)はかわいすぎるこのポーズについて
    威嚇(いかく)というよりは(あま)えたいという意思表示(いしひょうじ)ではと判断(はんだん)しています。

    Vườn thú Izu Shaboten nơi nuôi dưỡng 3 con thú ăn kiến phán đoán về hình ảnh tạo dáng quá dễ thương này rằng, nói đúng ra, đó là thể sự hiện ý muốn làm nũng hơn là doạ dẫm.


    ☆ 新しい言葉

    蟻食(ありくい): thú ăn kiến

    可愛(かわい)い (adj) : - cưng; yêu chiều; cưng chiều; thương yêu
          - dễ thương; đáng yêu; xinh xắn
          - ngây thơ; vô tư
          - nhỏ nhắn; nhỏ xinh
          - tội nghiệp; đáng thương

    ポーズ〔pose〕: - tư thế; kiểu dáng; dáng
            - điệu bộ; làm bộ; làm bộ làm tịch; ra vẻ

    威嚇(いかく) (する) : đe doạ; hăm doạ; doạ dẫm; uy hiếp

    それとも: hay; hay là; hoặc là (dùng trong câu nghi vấn)

    よちよち(adv; する) : chập chững; lững chững; lẫm chẫm

    ミナミコアリクイ:thú ăn kiến (tên khoa học Tamandua Tetradactyla)

    (ひろ)げる: - mở rộng; nới rộng; làm rộng; dang (không gian, diện tích, bề ngang)
        - mở rộng; mở mang; khuếch trương (phạm vi, quy mô)
        - giở; mở ra; mở rộng ra
        - xếp đầy ắp (nhiều đồ)
        - vươn ra; chìa ra
        - truyền bá; quảng bá

    突進(とっしん) (する) : xông tới; lao tới

    迫力(はくりょく): sức thu hút; sức lôi cuốn (đến người nghe, nhìn)

    (くわ)わる: - gia tăng; tăng thêm; tăng lên
        - tham gia; gia nhập

    ()()る: - bay lên; phóng lên; lao lên
        - bay lên; nhảy lên (trong lúc xe, tàu đang chạy hoặc ngay trước lúc khởi hành)
        - vội vàng bay lên; vội vã nhảy lên; lật đật lao lên (vội vàng lên phương tiện đi lại vì có việc gấp)

    (あま)える: - nhõng nhẽo; nũng nịu; làm nũng
       - chấp nhận; dựa dẫm (lòng tốt của người khác)
       - có mùi ngọt; cảm giác ngọt ngào
       - xấu hổ; mắc cỡ; ngượng ngùng

    意思(いし): - suy nghĩ; ý nghĩ; tư tưởng; ý tưởng

    表示(ひょうじ)(する) : - biểu thị; biểu lộ; thể hiện; hiển thị
         - biểu thị bằng biểu đồ

    判断(はんだん)(する) : - phán đoán; nhận định
         - bói; xem bói; bói toán
         - (lôgíc học) phán đoán

    ☆ 文法

    N+について: về

    N1というよりN2: N2 hơn là N1 (nên nói là N2 đúng hơn là N1)



  9. #859
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    828
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Bay lượn trên trời ... Y như “Bánh nếp bay lên trời!”. Nguyên hình là chú chim nhỏ
    宙を舞う…まるで「空飛ぶ大福!」正体は小鳥です
    [2020/08/04 19:27]


     SNSで話題となっている写真。宙を舞う、まるで和菓子のような白い物体。実は、生きた小鳥です。飛んでいる時に羽を閉じる瞬間を撮影すると、丸く写るそうです。ちなみに、飛んでいる白鳥を羽が閉じた瞬間で止めてみても、まん丸には見えませんでした。


    宙を舞う…まるで「空飛ぶ大福!」正体は小鳥です

     SNSで話題(わだい)となっている写真(しゃしん)(ちゅう)()う、まるで和菓子(わがし)のような(しろ)物体(ぶったい)(じつ)は、()きた小鳥(ことり)です。()んでいる(とき)()()じる瞬間(しゅんかん)撮影(さつえい)すると、(まる)(うつ)るそうです。ちなみに、()んでいる白鳥(はくちょう)()()じた瞬間(しゅんかん)()めてみても、まん(まる)には()えませんでした。

    Bức ảnh đang trở thành đề tài trên mạng xã hội. Vật thể màu trắng giống hệt như chiếc bánh Nhật. Thực ra đó là chú chim nhỏ sống. Nghe nói, khi chụp lại khoảnh khắc chú chim khép cánh lại khi đang bay thì lúc lên hình nó có hình tròn. Tiện thể xin giải thích thêm, dù chúng ta có thử dừng chú chim trắng đang bay ở khoảnh khắc khép cách thì cũng không thể trông tròn vo được.


    ☆ 新しい言葉

    (ちゅう)()う: bay lượn trên trời; bay lên không trung

    大福(だいふく) : - đại phúc; phúc lớn
       - bánh nếp nhân đậu (viết tắt của 「大福餅」)


    正体(しょうたい): - hình dáng thật; nguyên hình
       - tỉnh táo; tinh thần bình thường

    和菓子(わがし): bánh Nhật

    ()きる: - sinh tồn; sống
        - mưu sinh; kiếm sống; sinh nhai
        - sống; sinh sống
        - sinh động; sống động; đầy sức sống
        - có hiệu lực; có hiệu quả
        - có khả năng ảnh hưởng

    (うつ)る: - nhìn thấu; nhìn xuyên qua
       - hiện trên hình ảnh; được chụp trên ảnh; lên hình; lên ảnh

    ()(まる)
    (N; adj): tròn vo; tròn xoe; tròn vành vạnh; hình tròn vo

    ☆ 文法

    まるでN+のようなN1: N1 y hệt như N




  10. #860
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    828
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hãng bia lớn lập trang web “Gửi ước nguyện lên vì sao” đăng đầy các món cho người sành ăn
    グルメ満載サイト「星に願いを」 ビール大手が開設
    [2020/08/06 18:57]


    新型コロナウイルスで苦戦する飲食店を宅配サービスで応援します。

     サッポロビールは6日、契約する飲食店のメニューを販売するサイトを開設しました。「(ほし)(ねが)いを」と名付けられたサイトには肉まんや餃子、焼き肉など店の自慢の一品が紹介され、注文すれば自宅などで「外食気分」が味わえるということです。新型コロナウイルスの影響で飲食店の多くは宅配や持ち帰りに力を入れていて、サッポロビールではサイトを通じて取引先の売り上げ確保を支援する考えです。外食の機会が減るなか、ビール大手各社が取引のある飲食店を支援する取り組みが相次いでいます。


    グルメ満載サイト「星に願いを」 ビール大手が開設

    新型(しんがた)コロナウイルスで苦戦(くせん)する飲食店(いんしょくてん)宅配(たくはい)サービスで応援(おうえん)します。

    Hỗ trợ các quán ăn đang vất vả vì vi rút corona chủng mới thông qua dịch vụ giao phát tận nhà.


    サッポロビールは
    6(むい)()契約(けいやく)する飲食店のメニューを販売(はんばい)するサイトを開設(かいせつ)しました。「(ほし)(ねが)いを」と名付(なづ)けられたサイトには(にく)まんや餃子(ぎょうざ)()(にく)など(みせ)自慢(じまん)一品(いっぴん)紹介(しょうかい)され、注文(ちゅうもん)すれば自宅(じたく)などで「外食気分(がいしょくきぶん)」が(あじ)わえるということです。新型(しんがた)コロナウイルスの影響(えいきょう)飲食店(いんしょくてん)(おお)くは宅配(たくはい)()(かえ)りに(ちから)()れていて、サッポロビールではサイトを(つう)じて取引先(とりひきさき)()()確保(かくほ)支援(しえん)する(かんが)えです。外食(がいしょく)機会(きかい)()るなか、ビール大手各社(おおてかくしゃ)取引(とりひき)のある飲食店(いんしょくてん)支援(しえん)する()()みが相次(あいつ)いでいます。

    Hãng bia Sapporo vào hôm nay 6/8 bắt đầu sử dụng trang web bán món ăn của các quán ăn ký kết hợp đồng. Trên trang web được đặt tên “Gửi ước nguyện lên vì sao” giới thiệu các món ăn ngon nhất mà quán ăn tự hào, như là bánh bao nhân thịt, há cảo gyoza, thịt nướng, khi đặt món, khách hàng có thể trải nghiệm “cảm giác ăn ngoài” tại nhà mình. Do ảnh hưởng vi rút corona chủng mới, nhiều quán ăn đang phải dồn sức vào việc bán hàng mang về và giao hàng tận nhà, hãng bia Sapporo bày tỏ quan điểm sẽ hỗ trợ đảm bảo doanh thu của đối tác thông qua trang web này. Trong tình hình cơ hội đi ăn ngoài giảm, các hãng bia lớn liên tục nỗ lực hỗ trợ các quán ăn mà họ có giao dịch.


    ☆ 新しい言葉

    グルメ〔(フランス)gourmet〕: sành ăn; người sành ăn; người sành điệu về ăn uống

    満載(まんさい)(する) : - chở đầy
        - đăng đầy; đăng toàn

    (ねが)い: - mong muốn; mong ước; ước muốn; ước nguyện; nguyện ước; nguyện vọng
       - đơn xin
       - cầu nguyện; sự nguyện cầu

    開設(かいせつ) (する) : mở; thành lập; bắt đầu sử dụng (cơ sở,... mới)

    苦戦(くせん)(する) : - khổ chiến; chiến đấu gian khổ
         - vất vả; khổ cực; lao khổ; gian khổ

    応援(おうえん)(する) : - giúp sức; giúp đỡ; trợ giúp; ủng hộ
          - cổ vũ; cổ động; reo hò ủng hộ

    宅配(たくはい)(する) : chuyển phát tận nhà; giao phát tận nhà

    契約(けいやく)(する) : - giao hẹn; giao kèo; giao ước; khế ước
         - giao kèo; hợp đồng
         - (Cơ đốc giáo) giao ước

    (にく)まん: bánh bao nhân thịt

    自慢(じまん): kiêu hãnh; tự hào


    一品(いっぴん): - một món; một món đồ; một vật phẩm
       - tuyệt phẩm; vật xuất sắc nhất

    (あじ)わう: - nếm; thưởng thức
        - thưởng thức
        - nếm trải; nghiệm; thể nghiệm; trải nghiệm

    (Nに)
    (ちから)()れる: - dồn sức
             - nỗ lực; gắng sức; dốc sức
             - hậu thuẫn; hỗ trợ từ phía sau; chiếu cố

    取引(とりひき)(する) : - (kinh tế) giao dịch; giao dịch làm ăn
         - trả giá; mặc cả; thương lượng


    取引先(とりひきさき)
    : đối tác giao dịch; khách hàng giao dịch

    ☆ 文法

    Nを
    (つう)じて: thông qua






+ Trả lời Chủ đề
Trang 86 của 87 Đầu tiênĐầu tiên ... 36 76 84 85 86 87 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình