+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 1 của 78 1 2 3 11 51 ... CuốiCuối
Kết quả 1 đến 10 của 779
  1. #1
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    745
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    NHK NEWS WEB

    独のミステリーサークルに観光客

    Du khách đến tham quan Vòng tròn kì bí ở Đức
    7月31日 19時04分

    Name:  ミステリーサークル.jpg
Views: 88
Size:  13.9 KB



    ドイツの小麦畑で作物が円形に倒されてできる巨大な「ミステリーサークル」が発見され、多くの観光客が訪れるなど地元で話題となっています。

    このミステリーサークルは、ドイツ南部のバイエルン州にある小麦畑で見つかったもので、上空から見ると、直径75メートルの巨大なサークルの中には幾何学的な模様がくっきりと浮かび上がっています。

    先 週、熱気球に乗っていた人が偶然発見しましたが、この畑を所有する男性は誰がどのようにミステリーサークルを作ったのか分からないと話しているということ です。この様子はインターネットを通じてすぐに話題となり、この1週間で数千人が見学に訪れているということで、観光客たちは写真を撮ったり、ミステリー サークルの中で寝そべってくつろいだりして楽しんでいます。

    観光に訪れた女性は、「誰も説明できない特別なことが起きてミステリーサークルができたのだと思います。ここでは何か神聖なものを得られるような感じがします」と話していました。



    小麦畑(こむぎばたけ): cánh đồng lúa mì

    作物(さくもつ):cây trồng (cây lương thực và hoa màu)

    倒(たお)す: làm đổ; làm ngã

    円形(えんけい): hình tròn

    巨大(きょだい): khổng lồ

    ミステリーサークル(mystery circle): vòng tròn kì bí

    発見(はっけん)する: phát hiện

    観光客(かんこうきゃく): du khách; khách tham quan

    訪(おと)れる: đến; đến thăm

    地元(じもと): địa phương

    話題(わだい): đề tài câu chuyện; đề tài bàn tán

    南部(なんぶ): miền nam

    バイエルン州(しゅう) : bang Bayern

    上空(じょうくう): trên trời

    直径(ちょっけい):đường kính

    幾何学的模様(きかがくてきもよう): hoa văn hình học

    くっきり(と): nổi rõ; nổi bật

    ()かび()がる: nổi lên


    Xem Video tại:
    http://www3.nhk.or.jp/news/html/2014...445591000.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 01-08-2014 lúc 12:57 PM.

  2. #2
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    745
    Rep Power
    6

    Re: Tin tức  ニュース

    NHK NEWS WEB

    中国雲南省でM6.5の地震 120人死亡

    Động đất cường độ 6,5 magnitude ở tỉnh Vân Nam Trung Quốc, 120 người chết


    8月32253分

    Name:  地震.jpg
Views: 70
Size:  19.6 KB



    中国南西部の雲南省で、3日、マグニチュード6.5の地震があり、これまでに崩れた建物の下敷きになるなどして少なくとも120人が死亡し、現地の軍や消防などが救出活動を行っています。

    中国地震局によりますと、日本時間3日午後5時半ごろ、中国南西部、雲南省の昭通市魯甸県でマグニチュード6.5の地震がありました。

    中国国営の新華社通信によりますと、この地震で崩れた建物の下敷きになるなどしてこれまでに少なくとも120人が死亡し、180人余りの行方が分からなく なっているほか、1300人余りがけがをしたということです。また、1万2000以上の家屋が倒壊し、魯甸県では電気や通信網が止まっているということで す。

    現場は、雲南省の中心都市、昆明から200キロ余り離れた山間部で、消防や警察のほか、軍の部隊も出て救出活動が行われていますが、現場近くでは土砂崩れが起き、道路が寸断されているところも多いということです。


    雲南省(うんなんしょう): tỉnh Vân Nam

    地震(じしん): động đất

    マグニチュード(magnitude): cường độ động đất

    これまでに: cho đến lúc này

    下敷(したじ)きになる: bị đè dưới

    (くず)れる: sụp đổ

    (すく)なくとも: ít nhất

    死亡()する: tử vong; chết

    現地(げんち): hiện trường

    (ぐん): quân đội

    消防(しょうぼう): lực lượng chữa cháy

    救出活動(きゅうしゅつかつどう): hoạt động cứu hộ

    (おこな): tiến hành

    中国地震局(ちゅうごくじしんきょく): Cơ quan động đất Trung Quốc

    ~によりますと: theo như

    昭通市(しょうつうし): thành phố Chiêu Thông

    魯甸県(ろでんけん): huyện Lỗ Điện

    中国国営(ちゅうごくけいえい)の新華社通信(しんかしゃつうしん): Tân Hoa Xã- hãng thông tấn nhà nước Trung Quốc

    ~余(あま): hơn/trên ~

    行方(ゆくえ): tung tích

    ほか: ngoài~

    けがをする: bị thương

    ~ということです: nghe nói~

    以上(いじょう): trên

    家屋(かおく): nhà cửa

    倒壊(とうかい)する: sụp đổ hư hại

    電気(でんき)や通信網(つうしんもう): điện và mạng lưới thông tin

    ()まる: ngừng

    現場(げんば): hiện trường

    中心都市(ちゅうしんとし): đô thị trung tâm

    昆明(こんめい): Côn Minh

    山間部(さんかんぶ): vùng nằm ở giữa hai dãy núi

    ~から200キロ余り離(はな)れたN: cách ~ hơn 200km

    警察(けいさつ): cảnh sát

    軍の部隊(ぶたい): lực lượng quân đội

    (): tham gia

    現場近(げんばちか): gần hiện trường

    土砂崩(どしゃくず): sụp lở đất cát

    ()きる: xảy ra

    道路(どうろ): đường sá

    寸断(すんだん)する: cắt đứt đoạn


    Xem Video tại:
    http://www3.nhk.or.jp/news/html/2014...518851000.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 04-08-2014 lúc 08:50 AM.

  3. #3
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    745
    Rep Power
    6

    Re: Tin tức  ニュース

    NHK NEWS WEB

    ベネチア国際映画祭 開幕
    Khai mạc Liên hoan phim quốc tế Venice

    8月281036分


    Name:  K10041461811_1408281218_1408281234_01.jpg
Views: 66
Size:  15.9 KB

    http://www3.nhk.or.jp/news/html/20140828/k10014146181000.html


    世界3大映画祭の1つ、イタリアのベネチア国際映画祭が、日本時間の28日未明に開幕し、塚本晋也監督の最新作など世界の20の作品が最高賞を競います。

    ベネチア国際映画祭は、世界で最も古い映画祭として知られ、71回目のことしは、日本時間の28日未明、開幕しました。

    最優秀賞の「金獅子賞」を競うコンペティション部門には、合わせて20の作品がノミネートされていて、日本からは唯一、塚本晋也監督の最新作「野火」が出品されています。

    「野火」は、第二次世界大戦末期に、フィリピンに攻め込んだ日本兵の視点で戦争の恐ろしさを描いた作品で、作家の大岡昇平さんの小説が原作です。

    フィリピンの原野をさまよう主人公の日本兵を、塚本監督がみずから演じています。

    映画祭では日本時間の来月3日に公式上映される予定で、塚本監督のほか、共演したリリー・フランキーさんらが現地を訪れるということです。

    ベネチア国際映画祭は、最終日の来月6日(日本時間の7日未明)に受賞作品が発表されることになっています。



    世界(せかい)大映画祭(だいえいがさい): liên hoan phim lớn thứ 3 thế giới

    ベネチア
    国際映画祭(こくさいえいがさい): liên hoan phim quốc tế Venice

    未明(みめい): rạng sáng

    開幕(かいまく)する: khai mạc

    最新作(さいしんさく): tác phẩm mới nhất

    作品(さくひん): tác phẩm

    監督(かんとく): giám đốc

    最高賞(さいこうしょう): giải thưởng cao nhất

    (きそ)う: tranh

    ~として知られる: được biết đến như là

    71
    回目(かいめ): lần thứ 71

    金獅子賞(きんしししょう): giải Sư tử vàng

    最優秀賞(さいゆうしゅうしょう): giải xuất sắc nhất

    コンペティション
    部門(ぶもん): hạng mục cạnh tranh

    ノミネートする(nominate): đề cử

    唯一(ゆいいつ): duy nhất

    出品(しゅっぴん)する: đưa/gửi...đi tham dự

    第二次世界大戦末期(だいにじせかいたいせんまっき): cuối thời kì Chiến tranh thế giới lần 2

    フィリピン: Philippines

    ()()む: tấn công vào

    日本兵(にほんへい): lính Nhật Bản; binh sĩ Nhật

    視点(してん): quan điểm

    戦争(せんそう): chiến tranh

    (おそ)ろしさ: nỗi sợ hãi

    ()く: miêu tả

    原作(げんさく): nguyên tác

    原野(げんや): cánh đồng hoang

    さまよう: lang thang

    主人公(しゅじんこう): nhân vật chính

    みずから: chính mình

    (えん)じる: diễn xuất

    公式上映(こうしきじょうえい)される: được chiếu chính thức

    予定(よてい): kế hoạch; dự định

    ~のほか: ngoài

    共演(きょうえん)する: diễn chung

    現地(げんち): hiện trường (địa điểm tổ chức liên hoan phim)

    (おとず)れる: đến

    最終日(さいしゅうび): ngày cuối cùng

    受賞作品(じゅしょうさくひん): tác phẩm đoạt giải

    発表(はっぴょう)される: được công bố
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 29-08-2014 lúc 12:50 PM.

  4. #4
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    745
    Rep Power
    6

    Re: Tin tức  ニュース

    NHK NEWS WEB

    世界の自殺者 年間80万人超

    Số người tự tử trên thế giới vượt 800.000 người trong một năm

    9月5日 9時52分

    Name:  K10043637711_1409051006_1409051016_01.jpg
Views: 53
Size:  22.5 KB

    http://www3.nhk.or.jp/news/html/20140905/k10014363771000.html



    今月10日の「世界自殺予防デー」を前に、WHO=世界保健機関は、おととし世界でおよそ40秒ごとに1人となる、合わせて80万人を超える人が自殺したという推計を発表し、各国に自殺予防の取り組みを強化するよう呼びかけています。

    WHOの発表によりますと、おととし世界で自殺した人は推計で80万4000人に上り、平均するとおよそ40秒に1人が自殺したことになるということです。

    日本は、人口10万人当たりの自殺者の数が18.5人と、世界の平均の1.6倍で、人口30万人以上のWHOに加盟する172国のうち18番目、高所得国の中では4番目に高い割合となっています。
    10万人当たりの自殺者の割合が最も高かったのは、南米のガイアナで44.2人、次いで北朝鮮の38.5人、韓国の28.9人などとなっています。

    自殺者の割合は70歳以上の世代が最も高い一方で、15歳から29歳までの若い世代でも自殺が2番目に多い死因となっていて、あらゆる年代で自殺の予防策を進めることが重要な課題になっていると指摘しています。

    WHOは、2020年までに各国の自殺率を10%削減する目標を掲げていて、さまざまな対策を通じて自殺は予防できるとして、各国に対して関係者が協力して対策を強化するよう呼びかけています。
    国別の自殺者数

    WHOが発表した推計で、人口30万人以上のWHOに加盟する172国のうち、2012年の人口10万人当たりの自殺者数が多かった国は以下のとおりです。

    ▽1位ガイアナ、44.2人。
    ▽2位北朝鮮、38.5人。
    ▽3位韓国、28.9人。
    ▽4位スリランカ、28.8人。
    ▽5位リトアニア、28.2人。
    ▽6位スリナム、27.8人。
    ▽7位モザンビーク、27.4人。
    ▽8位ネパールとタンザニア、24.9人。
    ▽10位カザフスタン、23.8人。

    また、WHOが高所得国とする国のうち、2012年の人口10万人当たりの自殺者数が多かった国は以下のとおりです。

    ▽1位韓国、28.9人。
    ▽2位リトアニア、28.2人。
    ▽3位ロシア、19.5人。
    ▽4位日本、18.5人。
    ▽5位ポーランド、16.6人。



    世界自殺予防(せかいじさつよぼう)デー: Ngày thế giới phòng chống tự tử

    ~を前に、: trước; trước thềm (sự kiện nào đó)

    世界保健機関(せかいほけんきかん): Tổ chức y tế thế giới (WHO)

    おととし: năm kia

    およそ: khoảng

    40
    (びょう)ごとに1人となる: cứ mỗi 40 giây có 1 người

    ()わせて: tổng cộng; gộp chung

    ()える: vượt

    自殺(じさつ)する: tự tử

    推計(すいけい): ước tính

    発表(はっぴょう)する: phát biểu

    各国(かっこく): các nước

    自殺予防(じさつよぼう)()()みを強化(きょうか)する: tăng cường nỗ lực phòng chống/ngăn ngừa tự tử

    (よう)
    ()びかける: kêu gọi (hãy~)

    によりますと: theo như

    ~に
    (のぼ)る: lên tới~

    平均(へいきん)する: bình quân; trung bình

    ()たり: trên

    人口(じんこう)10(まん)人当たりの自殺者(じさつしゃ)(かず): số người tự tử trên 100.000 người dân

    (ばい): gấp

    以上(いじょう): trên~; hơn~

    加盟(かめい)する: tham gia; gia nhập

    ~のうち: trong~

    18
    番目(ばんめ): thứ 18

    (なか)で: trong tất cả~

    高所得国(こうしょとくこく): nước có thu nhập cao

    割合(わりあい): tỉ lệ

    (もっと)も: nhất

    南米(なんべい): nam Mỹ

    ガイアナ: nước Guyana

    ()いで: kế tiếp

    北朝鮮(きたちょうせん): bắc Triều Tiên

    韓国(かんこく): nam Triều Tiên

    世代(せだい): thế hệ

    一方(いっぽう)で: một mặt (thì...)...mặt khác (thì)

    (わか)い: trẻ

    死因(しいん): nguyên nhân chết

    あらゆる: tất cả; toàn bộ

    年代(ねんだい): thế hệ

    予防策(よぼうさく): chính sách phòng chống/ngăn ngừa

    (すす)める: xúc tiến/thúc đẩy

    重要(じゅうよう): quan trọng

    課題(かだい): vấn đề (nan giải, cần giải quyết)

    指摘(してき)する: chỉ ra

    (りつ): tỉ lệ

    削減(さくげん)する: cắt giảm

    目標(もくひょう)(かか)げる: đưa ra mục tiêu

    さまざま: đa dạng; đủ loại

    対策: đối sách

    (つう)じて: thông qua

    ~として: dùng để; coi như

    ~に
    (たい)して: đối với

    関係者(かんけいしゃ): người có liên quan

    協力(きょうりょく)する: hợp tác; chung tay

    以下(いか)のとおり: theo như dưới đây; như sau

    国別の自殺者数: Số người tự tử tính riêng mỗi nước


    ()ガイアナ、44.2人。Xếp vị trí thứ 1: Guyana, 44,2 người

    2位北朝鮮、38.5人。Xếp vị trí thứ 2: bắc Triều Tiên, 38,5 người

    3位韓国、28.9人。Xếp vị trí thứ 3: nam Triều Tiên, 28,9 người

    4位スリランカ、28.8人。Xếp vị trí thứ 4: Sri Lanka, 28,8 người

    5位リトアニア、28.2人。Xếp vị trí thứ 5: Lithuania, 28,2 người

    6位スリナム、27.8人。Xếp vị trí thứ 6: Surinam, 27,8 người

    7位モザンビーク、27.4人。Xếp vị trí thứ 7: Mozambique, 27,4 người

    8位ネパールとタンザニア、24.9人。Xếp vị trí thứ 8: Tanzania, 24,9 người

    10位カザフスタン、23.8人。Xếp vị trí thứ 10: Kazakhstan, 23,8 người



    ポーランド(Poland): Ba Lan


  5. #5
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    745
    Rep Power
    6

    Re: Tin tức ニュース

    NHK NEWS WEB

    外国車輸入販売各社 国内販売強化でてこ入れ

    Các công ty kinh doanh xe hơi nhập khẩu hỗ trợ tăng cường bán hàng trong nước


    9月9日 4時57分
    Name:  K10044508911_1409090549_1409090555_01.jpg
Views: 56
Size:  19.5 KB

    http://www3.nhk.or.jp/news/html/20140909/k10014450891000.html



    外国車の輸入販売各社は消費増税の影響で落ち込みが続いている国内販売を強化するため、新たな出店を計画するなど、相次いでてこ入れに乗り出しています。

    日本自動車輸入組合によりますと、先月、国内で販売された外国車の新車の販売台数は去年の同じ月と比べて6.7%減少し、消費税率が引き上げられたことし4月以降、5か月連続の落ち込みとなっています。
    このため、輸入販売の各社は、国内販売のてこ入れに相次いで乗り出していて、ドイツのアウディはSUVなどを試乗できるテストコースを備えた国内で初めての施設を先月、都内中心部の港区西新橋にオープンしました。

    さらに去年は4店舗だった販売店の新規出店のペースを拡大し、来年末までに10店舗の出店を計画しています。
    一方、消費増税後の4月に国内で最大規模の大型販売店を横浜市に設けたドイツのBMWは、来年末までに全国の大型販売店を現在の2倍の6店舗に増やす計画です。

    BMWグループジャパンの黒須幹部長は「増税後は去年と比べて2桁以上販売が落ち込み、思ったより回復が遅い。店舗の拡充で跳ね返したい」と話しています。



    外国車(がいこくぐるま): xe nước ngoài

    輸入販売各社(ゆにゅうはんばいかくしゃ): các công ty kinh doanh nhập khẩu

    外国車の輸入販売各社: các công ty bán xe nhập khẩu

    消費増税(しょうひぞうぜい): tăng thuế tiêu thụ

    影響(えいきょう)で: do ảnh hưởng (bởi...)

    ()()みが(つづ)いている: liên tục suy giảm

    国内販売(こくないはんばい): bán hàng trong nước

    強化(きょうか)するため: để đẩy mạnh/ tăng cường

    (あら)た: mới

    出店(しゅってん): cửa hàng chi nhánh

    計画(けいかく)する: có kế hoạch

    新たな出店を計画する: mở cửa hàng chi nhánh mới

    相次(あいつ)いで: liên tiếp; liên tục

    梃入(てこい)れ(てこいれ): can thiệp hỗ trợ

    ()()す: bắt đầu; bắt tay vào...

    日本自動車輸入組合: Hiệp hội nhập khẩu ô tô Nhật Bản

    ~によりますと: theo như~

    販売(はんばい)する: bán

    新車(しんしゃ): xe mới

    販売台数: số lượng chiếc bán ra

    去年(きょねん)(おな)(つき)(くら)べて: so với cùng tháng năm ngoái

    減少(げんしょう)する: giảm

    ()()げる: nâng (mức thuế)

    以降(いこう): kể từ...

    5か
    月連続(げつれんぞく)()()みとなっています: giảm 5 tháng liền

    このため: vì vậy

    ドイツのアウディ: hãng Audi của Đức

    試乗(しじょう)する: chạy thử

    SUV(sports utility vehicle): xe thể thao đa dụng; xe SUV

    SUVなど: chẳng hạng như mẫu xe SUV

    テストコース(test course): đường chạy thử nghiệm

    (そな)える: trang bị

    国内(こくない)(はじ)めて: lần đầu tiên trong nước

    施設(しせつ): trung tâm; cơ sở

    オープンする(open): mở

    都内中心部(とないちゅうしんぶ): trung tâm nội thành

    さらに: ngoài ra; thêm vào đó

    店舗(てんぽ): cửa hàng

    ペース (pace): tốc độ (xúc tiến)

    新規(しんき): mới

    新規出店(しんきしゅってん)のペース: tốc độ mở các chi nhánh mới

    拡大(かくだい)する: mở rộng

    来年末(らいねんまつ)までに: trước cuối năm tới

    消費増税後(しょうひぞうぜいご): sau khi tăng thuế tiêu thụ

    最大規模(さいだいきぼ): quy mô lớn nhất

    大型(おおがた): cỡ lớn

    横浜市(よこはまし): thàm phố Yokohama

    (もう)ける: thành lập; lập

    現在(げんざい)の2(ばい): gấp đôi hiện nay

    (を)
    ()やす: tăng...

    (けた): hàng hai chữ số (10~99)

    以上(いじょう): hơn

    ()()む: giảm sút

    (おも)ったより回復(かいふく)(おそ)い: phục hồi chậm hơn đã nghĩ

    拡充(かくじゅう): tăng thêm; mở rộng

    跳ね返す: khắc phục

  6. #6
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    745
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    NHK NEWS WEB

    北海道・大雪山系 早くも紅葉が見頃
    Đã tới thời điểm thích hợp để ngắm lá đỏ thuộc hệ núi Đại Tuyết Sơn, Hokkaido
    9月15日 12時58分

    Name:  K10046053711_1409151309_1409151315_01.jpg
Views: 53
Size:  23.8 KB

    http://www3.nhk.or.jp/news/html/2014...605371000.html


    北海道のほぼ中央にある大雪山系の山々では、早くも紅葉が見頃を迎えています。


    「北海道の屋根」と呼ばれ、標高2000メートル級の山々が連なる大雪山系は、日本でいちばん秋の訪れが早い場所といわれています。

    環境省の層雲峡ビジターセンターによりますと、ことしは例年より2週間ほど早い先月下旬に山頂付近で紅葉が始まり、現在は山の中腹

    辺りが見頃を迎えています。

    15日の大雪山系の周辺は青空が広がり、赤く色づいたウラジロナナカマドや、黄色のダケカンバ、そして、緑色のハイマツが大自然のコ

    ントラストを描き出していました。

    地元のロープウエーの運営会社によりますと、山の中腹辺りでは、15日朝の最低気温は平年並みの5度だったということです。

    また、15日は3連休の最終日ということもあり、標高1984メートルの黒岳の頂上付近には大勢の登山者が訪れていて、一足早く訪れた

    北海道の秋を楽しんでいました。

    大雪山系では、例年どおりなら今月下旬には初雪が見られ、そのあと山々は一気に冬の装いに姿を変えます。




    北海道(ほっかいどう): Hokkaido

    ほぼ: gần như

    中央(ちゅうおう): chính giữa

    大雪山系(おおゆきさんけい): thuộc hệ núi Đại Tuyết Sơn (núi ở giữa Hokkaido, cao 2290m)

    山々(やまやま): các núi

    (はや)くも: đã; đã... rồi

    紅葉(こうよう): lá đỏ

    見頃(みごろ): lúc thích hợp nhất để xem

    (むか)える: đón

    屋根(やね): mái nhà

    標高(ひょうこう): độ cao so với mặt nước biển

    (きゅう): cấp; hạng

    (つら)なる: nối liền; nối tiếp

    日本でいちばん
    (あき)(おとず)れが(はや)場所(ばしょ): nơi mùa thu đến sớm nhất Nhật Bản

    といわれている: thường được nói là

    環境省(かんきょうしょう): Bộ môi trường

    例年(れいねん): hàng năm

    先月下旬(せんげつげじゅん): hạ tuần tháng trước (10 ngày cuối tháng trước)

    付近(ふきん): phụ cận; vùng lân cận

    山頂付近(さんちょうふきん): vùng gần đỉnh núi

    (あた)り: phụ cận; vùng lân cận; vùng xung quanh

    中腹(ちゅうふく)辺り: vùng gần lưng chừng núi

    周辺(しゅうへん): xung quanh

    青空(あおぞら): trời trong xanh

    (ひろ)がる: trải rộng

    色付(いろづ)く: đổi màu

    緑色(みどりいろ): màu xanh

    黄色(きいろ): màu vàng

    Click image for larger version

Name:	ウラジロナナカマド.jpg
Views:	49
Size:	13.3 KB
ID:	12693 Click image for larger version

Name:	ウラジロナナカマド110710al.jpg
Views:	50
Size:	47.7 KB
ID:	12694
    ウラジロナナカマド(裏白七竃): cây có tên khoa học: Sorbus matsumurana


    Click image for larger version

Name:	ダケカンバ.jpg
Views:	58
Size:	14.7 KB
ID:	12695
    ダケカンバ: cây có tên khoa học: Betula ermanii


    Click image for larger version

Name:	ハイマツ.jpg
Views:	46
Size:	13.3 KB
ID:	12697 Click image for larger version

Name:	ハイマツ 1.jpg
Views:	60
Size:	12.7 KB
ID:	12696
    這い松 (はいまつ): cây thông lùn, tên khoa học: Pinus pumila


    大自然(だいしぜん): thiên nhiên hùng vĩ

    コントラスト(contrast): sự tương phản

    ()()す: thể hiện; miêu tả

    地元(じもと): địa phương; bản địa

    ロープウエー(ropeway): cáp treo

    運営会社(うんえいがいしゃ): công ty quản lý

    ~によりますと: theo như ...

    最低気温(さいていきおん): nhiệt độ thấp nhất

    平年並(へいねんな)み: như bình thường mọi năm

    連休(れんきゅう): kì nghỉ dài ngày

    最終日(さいしゅうび): ngày cuối cùng

    登山者(とざんしゃ): người đi leo núi

    一足(ひとあし): một chút; một bước (về thời gian)

    一足早く訪れた: đến sớm một chút

    (あき)(たの)しむ: tận hưởng mùa thu

    例年(れいねん)どおりなら: nếu theo như mọi năm

    初雪(はつゆき): tuyết rơi đầu mùa đông

    一気(いっき): liền; lập tức

    (よそお)い: dáng vẻ; bộ dạng; trạng thái; tình trạng

    姿(すがた): hình dáng

    ()える: thay đổi

    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 15-09-2014 lúc 05:35 PM.

  7. #7
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    745
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    NHK NEWS WEB

    ロシア 高層マンションで大規模火災

    Nga: Cháy lớn tại chung cư cao tầng
    9月22日 9時36分

    Name:  K10047749111_1409220934_1409220940_01.jpg
Views: 70
Size:  12.7 KB

    http://www3.nhk.or.jp/news/html/20140922/t10014774911000.html


    ロシア東部のクラスノヤルスクにある25階建ての高層マンションで大規模な火災があり、けがをした人はいませんでしたが、捜査当局では外壁に燃えやすい建設資材が使われていたものとみて調べています。


    東シベリアの中心都市クラスノヤルスクの中心部にある25階建ての高層マンションで21日、火が外壁を伝って瞬く間に燃え広がり、建物全体が炎と煙に包まれました。ロシアのメディアによりますと、出火当時、マンションの中には住民ら115人がいました が、すぐに避難したため無事だったということです。

    地元の消防には、高層ビルの火災に対応できる消防車がなかったため、消火作業はヘリコプターを使って上空から数回にわたって水をかけて行われました。

    捜査当局では外壁に燃えやすい建設資材が使われていたものとみて出火原因とともに詳しく調べています。

    ロシアでは、著しい経済成長が続くなか首都モスクワをはじめ都市部で多くの高層ビルが建設されましたが、一部では建設費を抑えるために粗悪な資材が使われたと指摘されています。



    ロシア東部(とうぶ): miền đông nước Nga

    クラスノヤルスク(Красноярск): thành phố Krasnoyarsk

    25
    階建(かいだて)て: tầng 25

    高層(こうそう)マンション: chung cư cao tầng

    大規模(だいきぼ): quy mô lớn

    大規模(だいきぼ)火災(かさい): cháy lớn

    けがをする: bị thương

    捜査当局(そうさとうきょく): cơ quan điều tra

    ()えやすい建設資材(けんせつしざい): vật liệu xây dựng dễ cháy

    外壁(がいへき): tường ngoài

    中心都市(ちゅうしんとし): đô thị/thành phố trung tâm

    (つた)わる: lan truyền

    (またた)()に: trong nháy mắt

    ()(ひろ)がる: cháy lan

    建物全体(たてものぜんたい): toàn bộ toà nhà

    (ほのお)(けむり): ngọn lửa và khói

    (つつ)む: bao quanh; bao trùm

    メディア(media): phương tiên truyền thông

    によりますと: theo~

    当時(とうじ): khi đó; lúc đó

    出火当時(しゅっかとうじ): lúc xảy ra hoả hoạn; lúc bốc cháy

    住民(じゅうみん)ら: (những) người dân cư trú

    避難(ひなん)する: đi sơ tán

    無事(ぶじ): bình an vô sự; không bị sao

    地元の消防: chữa cháy địa phương

    高層ビル: cao ốc; toà nhà cao tầng

    対応(たいおう)できる: có thể ứng phó được

    消防車(しょうぼうしゃ): xe chữa cháy

    消火作業(しょうかさぎょう): công tác chữa cháy/dập lửa

    ヘリコプター(helicopter): trực thăng

    上空(じょうくう): trên trời

    数回(すうかい)にわたって: suốt nhiều lần

    (みず)をかける: phun nước

    (おこな)う: tiến hành; thực hiện

    出火原因(しゅっかげんいん): nguyên nhân bốc cháy

    ~とともに: cùng với (ngữ pháp N2)

    (くわ)しく調(しら)べる: điều tra chi tiết

    (いちじる)しい: rõ rệt; nổi bật

    経済成長が続くなか: trong bối cảnh/trong lúc nền kinh tế tăng trưởng

    首都モスクワ: thủ đô Mátx-cơ-va

    ~をはじめ: trước hết phải kể đến là.../ tiêu biểu là (ngữ pháp N2)

    都市部(としぶ): một phần của đô thị

    建設(けんせつ)する: xây dựng

    建設費(けんせつひ): chi phí xây dựng

    (おさ)える: ghìm; kìm

    粗悪(そあく)資材(しざい): vật liệu chất lượng kém

    指摘(してき)する: chỉ ra

  8. #8
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    745
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news

    香港のデモ拡大 中国「断固反対」表明、米は支持 (09/30 10:34)
    Biểu tình lan rộng ở Hồng Kông - Trung Quốc nói "ngoan cố chống đối", Mỹ thì ủng hộ




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_inte...000035650.html

    香港トップの行政長官の民主的な選挙を求めている学生らによる抗議活動が続いています。事態が収束する見通しは立っていません。

     学生を中心とした数万人規模の市民らによるデモは香港有数の繁華街にも広がり、警察との衝突で、これまでに89人が逮捕され、132人がけがをしました。中国の建国記念日にあたる来月1日には、大規模な集会が呼び掛けられていて、混乱が深まる可能性があります。中国外務省は29日の会見で、デモについ て「断固、反対する」と表明しています。
     ホワイトハウス、アーネスト報道官:「米国は、基本的な法に基づいた香港での普通選挙を支持する。香港の人々の強い願いを支持する」
     一方、ホワイトハウスのアーネスト報道官は「香港の安定と繁栄には高度な自治が必要だ」と述べました。

    香港(ほんこん): Hồng Kông; Hương Cảng

    行政長官(ぎょうせいちょうかん): trưởng đặc khu hành chính

    民主的(みんしゅてき): có tính dân chủ

    選挙(せんきょ): bầu cử

    (もと)める: yêu cầu

    学生(がくせい)ら: các/những sinh viên

    による: bởi; do bởi

    抗議活動(こうぎかつどう): hoạt động phản đối

    事態(じたい): tình hình

    収束(しゅうそく)する: được giải quyết ổn thoả

    見通(みとお)しは()っていません: không có triển vọng

    中心(ちゅうしん)とする: (lấy...làm) chủ yếu; trọng tâm

    数万人: mấy chục ngàn

    デモ: biểu tình

    市民(しみん)ら: những người dân thành phố

    有数(ゆうすう): chủ chốt; trung tâm

    繁華街(はんかがい): khu thương mại sầm uất

    (ひろ)がる: lan rộng

    衝突(しょうとつ): đụng độ; xung đột

    逮捕(たいほ)する: bắt giữ

    建国記念日(けんこくきねんび): ngày quốc khánh

    大規模(だいきぼ): quy mô lớn

    集会(しゅうかい): tụ họp/tập

    ()()ける: kêu gọi

    混乱(こんらん): hỗn loạn

    (ふか)まる: sâu sắc thêm; lớn thêm; trầm trọng thêm

    可能性(かのうせい): tính khả năng

    中国外務省(ちゅうごくがいむしょう): bộ ngoại giao Trung Quốc

    会見(かいけん): họp báo

    断固(だんこ): ngoan cố; cứng đầu

    反対(はんたい)する: chống đối; phản đối

    ホワイトハウス (White House): Nhà Trắng

    報道官(ほうどうかん): phát ngôn viên tổng thống Mỹ

    (もと)づく: căn cứ; dựa trên

    支持(しじ)する: ủng hộ

    米国(べいこく): nước Mỹ

    人々(ひとびと): mọi người; người nguời

    (ねが)い: nguyện vọng; ước nguyện

    安定(あんてい)繁栄(はんえい): ổn định và thịnh vượng

    高度(こうど): mức độ cao

    自治(じち): tự trị

    ()べる: thuật lại


    香港トップの行政長官の民主的な選挙を求めている学生らによる抗議活動が続いています。事態が収束する見通しは立っていません。

    Hoạt động phản đối của sinh viên yêu cầu bầu chọn một cách dân chủ trưởng đặc khu hành chính Hồng vẫn tiếp tục diễn ra. Không thấy có triển vọng tình hình sẽ được giải quyết ổn thoả.


     学生を中心とした数万人規模の市民らによるデモは香港有数の繁華街にも広がり、警察との衝突で、これまでに89人が逮捕され、132人がけがをしました。中国の建国記念日にあたる来月1日には、大規模な集会が呼び掛けられていて、混乱が深まる可能性があります。中国外務省は29日の会見で、デモについ て「断固、反対する」と表明しています。

    Cuộc biểu tình của người dân thành phố với quy mô mấy chục ngàn người, chủ yếu là sinh viên đã lan rộng đến khu thương mại trung tâm của Hồng Kông, do đụng độ với cảnh sát, đến nay có 89 người bị bắt, 132 người bị thương. Một cuộc tụ họp quy mô lớn vào ngày 01 tháng tới - trúng vào ngày quốc khánh Trung Quốc, đang được kêu gọi, và tình trạng hỗn loạn có khả năng lớn thêm.


     ホワイトハウス、アーネスト報道官:「米国は、基本的な法に基づいた香港での普通選挙を支持する。香港の人々の強い願いを支持する」
     一方、ホワイトハウスのアーネスト報道官は「香港の安定と繁栄には高度な自治が必要だ」と述べました。

    Phát ngôn viên Nhà trắng Earnest nói: “Nước Mỹ ủng hộ bầu cử phổ thông tại Hồng Kông được dựa trên luật cơ bản. Ủng hộ nguyện vọng mạnh mẽ của người dân Hồng Kông”
    Mặt khác, phát ngôn viên Nhà trắng Earnest đã thuật lại rằng: “Để Hồng Kông thịnh vượng và ổn định thì cần phải có sự tự trị ở mức độ cao.”


  9. #9
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    745
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news

    土砂崩れで連絡取れず・・・アパートの男性死亡 横浜 (10/07 05:52)
    Yokohama: Người đàn ông mất liên lạc... đã chết trong căn hộ




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_society/articles/000036160.html


    台風18号の影響で土砂崩れが起きた横浜市のアパートで、連絡が取れなくなっていた30歳の男性が部屋から見つかり、死亡が確認されました。

     6日午前、横浜市緑区のアパートの裏山が崩れ、1階部分に土砂が流入しました。1階の部屋に住む会社員の佐藤浩太さんと連絡が取れないことから、警察や 消防が救助活動を続けていましたが、6日夜になって佐藤さんを発見し、死亡が確認されました。警察によりますと、佐藤さんは夜勤明けで寝ていたとみられ、 妻と2人の子どもは外出していて無事でした。一方、横浜市中区では、寺に面した崖が崩れ、仮本堂が土砂で押し潰されました。中から寺で修行していた20代 の男性が意識不明の状態で見つかり、7日午前5時ごろ、病院で死亡が確認されました。


    台風(たいふう)18(ごう): bão số 18

    影響(えいきょう): ảnh hưởng

    土砂崩(どしゃくずれ)れ: sạt lở đất đá

    横浜市(よこはまし): thành phố Yokohama

    アパート: căn hộ

    連絡(れんらく)を取(と)る: liên lạc

    30(さんじゅっ)(さい): 30 tuổi

    男性(だんせい): người nam; đàn ông

    ()つかる (自): được phát hiện/tìm thấy

    死亡(しぼう)する: tử vong; chết

    確認(かくにん)する: xác nhận

    緑区(みどりく): quận Midori

    裏山(うらやま): núi phía sau nhà

    崩(くず)れる (自): sập; sụp đổ

    土砂(どしゃ): đất đá

    流入(りゅうにゅう)する: đổ vào; chảy vào

    警察(けいさつ)消防(しょうぼう): cảnh sát và lính cứu hoả

    救助活動(きゅうじょかつどう): hoạt động cứu hộ/trợ

    (つづ)ける (他): tiếp tục

    発見(はっけん)する: phát hiện

    夜勤明(やきんあ)け: kết thúc làm đêm

    (つま): vợ

    外出(がいしゅつ)する: ra ngoài

    無事(ぶじ): vô sự; không bị sao

    一方(いっぽう): mặt khác

    中区(なかく): quận Naka

    (てら)(めん)した: hướng mặt về phía chùa

    (がけ): vách núi

    仮本堂(かりほんどう): chánh điện tạm thời

    ()(つぶ)する: đè bẹp

    修行(しゅぎょう)する: tu

    20
    (だい)男性(だんせい): nam khoảng 20 tuổi

    意識不明(いしきふめい): bất tỉnh


    台風18号の影響で土砂崩れが起きた横浜市のアパートで、連絡が取れなくなっていた30歳の男性が部屋から見つかり、死亡が確認されました。


    Tại căn hộ ở thành phố Yokohama nơi xảy ra sạt lở đất do ảnh hưởng cơn bão số 18, một người đàn ông 30 tuổi bị mất liên lạc đã được tìm thấy, và được xác nhận đã chết.

     

    6日午前、横浜市緑区のアパートの裏山が崩れ、1階部分に土砂が流入しました。1階の部屋に住む会社員の佐藤浩太さんと連絡が取れないことから、警察や 消防が救助活動を続けていましたが、6日夜になって佐藤さんを発見し、死亡が確認されました。警察によりますと、佐藤さんは夜勤明けで寝ていたとみられ、 妻と2人の子どもは外出していて無事でした。一方、横浜市中区では、寺に面した崖が崩れ、仮本堂が土砂で押し潰されました。中から寺で修行していた20代 の男性が意識不明の状態で見つかり、7日午前5時ごろ、病院で死亡が確認されました。


    Sáng ngày 06, núi phía sau căn hộ quận Midori, thành phố Yokohama bị sạt lở, đất đá đổ xuống tầng một, từ chỗ mất liên lạc với anh Sato Kota, một nhân viên sống trong căn phòng tầng một, cảnh sát và lính cứu hoả tiếp tục hoạt động cứu hộ, tuy nhiên, đến đêm ngày 06 mới phát hiện và được xác nhận là đã tử vong. Theo như lời cảnh sát, anh Sato đã ngủ sau khi kết thúc làm đêm, vợ và hai đứa con đã chạy ra ngoài nên không sao. Mặt khác, tại quận Naka, thành phố Yokohama, vách núi giáp mặt với chùa sụp đổ, chánh điện tạm đã bị đất đá đè bẹp, một người nam độ tuổi 20 đang tu hành trong chùa được phát hiện trong trạng thái bất tỉnh, khoảng 5 giờ sáng ngày 07 thì đã chết tại bệnh viện.


    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 07-10-2014 lúc 12:13 PM.

  10. #10
    Xoải cánh hapham is on a distinguished road hapham's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2008
    Bài viết
    141
    Rep Power
    12

    Tin tức  ニュース

    NHK NEWS WEB

    鎖で小2長男監禁 半径1m余しか動けず
    Giam giữ đứa con trai đầu học lớp 2 bằng sợi xích, chỉ di chuyển trong bán kính 1 mét
    10月9日 14時02分


    Name:  K10052627211_1410091414_1410091429_01.jpg
Views: 60
Size:  11.6 KB

    http://www3.nhk.or.jp/news/html/20141009/t10015262721000.html



    8日に滋賀県長浜市の住宅で、小学2年生の長男が鎖で柱につながれているのが見つかり、両親が監禁などの疑いで逮捕された事件で、男の子は鎖でつながれた柱から半径1メートル余りの範囲しか動くことができない状態だったことが警察への取材で分かりました。


    8日午後4時前、長浜市千草町の住宅で、この家に住む小学2年生の8歳の長男が腹に鎖を巻きつけら れて南京錠で柱につながれているのを訪ねてきた友だちが窓越しに見つけ、警察は長男を保護するとともに、近所にいた父親で無職の宮島保名容疑者(32)と 母親の茜容疑者(27)を監禁などの疑いで逮捕しました。

    長男に大きなけがはありませんでしたが、衰弱していたため病院で点滴を受けたということです。
    警察のその後の調べで、長男は鎖でつながれた柱から半径およそ1メートル50センチほどの範囲しか動くことができず、長男の近くにはおにぎりとおまるだけが置かれていたことが分かりました。

    逮捕された両親は容疑を認め、「トイレは、鎖につないだままおまるでさせていた」などと供述しているということです。

    警察は長男が日常的に虐待を受けていた疑いがあるとみて詳しいいきさつを捜査しています。


    滋賀
    (けん)長浜(): thành phố Nagahama thuộc tỉnh Shiga

    住宅(じゅうたく): nhà ở

    小学(しょうがく)年生(ねんせい)長男(ちょうなん): đứa con trai đầu học lớp hai

    (くさり): dây xích

    (はしら): cột; trụ

    (つなぎ)(つな)ぐ(他): buộc; cột

    ()つかる(自): được phát hiện/tìm thấy

    両親(りょうしん): cha mẹ

    監禁(かんきん): giam cầm; giam giữ

    (うたが)い: tình nghi; nghi ngờ

    逮捕(たいほ)する: (cảnh sát) bắt; bắt giữ

    事件(じけん): vụ; vu việc

    半径(はんけい): bán kính

    (あま)り: hơn

    半径(はんけい)1メートル(あま)りの範囲(はんい)しか(うご)くことができない状態(じょうたい): trong tình trạng chỉ có thể di chuyển trong phạm vi hơn 1 mét

    警察(けいさつ): cảnh sát

    取材(しゅざい): lấy tin; thu thập tin tức

    (に)
    ()む: sống; cư trú (tại)

    (はら): bụng

    ()()ける: quấn quanh

    南京錠(なんきんじょう): ổ khoá

    (たず)ねてきた(とも)だち: những đứa bạn đến thăm

    窓越(まどご)し: thông qua cửa sổ

    ()つける((ほか)): phát hiện; tìm thấy

    保護(ほご)する: bảo vệ

    ~とともに: cùng với

    近所(きんじょ)にいた父親(ちちおや): ông bố ở gần đó

    無職(むしょく): không nghề nghiệp

    容疑者(ようぎしゃ): kẻ tình nghi

    母親(ははおや): bà mẹ; người mẹ

    (おお)きなけがはありませんでした: không có nhiều thương tích

    衰弱(すいじゃく)していたため病院(びょういん)点滴(てんてき)()けた: do suy nhược nên được truyền dịch tại bệnh viện

    警察(けいさつ)のその()調(しら)べで: qua điều tra sau đó của cảnh sát

    センチ: centimét

    おにぎり: cơm nắm

    おまる: cái bô

    ()く: đặt; để

    容疑(ようぎ): nghi phạm tội

    容疑(みと)める: thừa nhận hành vi phạm tội

    トイレは、
    (くさり)につないだままおまるでさせていた: việc đi vệ sinh thì để cho đi vào bô nhưng vẫn trong tình trạng bị xích

    供述(きょうじゅつ)する: khai

    日常的(にちじょうてき)虐待(ぎゃくたい)()けていた: bị ngược đãi thường xuyên

    とみる: thấy rằng

    (くわ)しい: chi tiết

    いきさつ: đầu đuôi; ngọn nguồn

    捜査(そうさ)する: điều tra

+ Trả lời Chủ đề
Trang 1 của 78 1 2 3 11 51 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình