+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 55 của 60 Đầu tiênĐầu tiên ... 5 45 53 54 55 56 57 ... CuốiCuối
Kết quả 541 đến 550 của 595
  1. #541
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    561
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Chiếc takamiraku được sử dụng trong lễ đăng quang vua mới đã đến hoàng cung
    新天皇即位使われる高御座などが皇居到着
    [2018/09/26 09:50]

    来年10月の皇太子さまの即位の儀式で使われる高御座が、京都から皇居に移送されました。

     即位礼正殿の儀で新天皇が即位を宣言する高御座と皇后が上がる御帳台は25日午後、京都御所で解体された状態で8台のトラックに分けて積み込まれました。25日の夜に京都を出発し、26日朝に皇居に入りました。昭和から平成の代替わりでは過激派の妨害を受ける恐れがあり、ヘリで移送されましたが、今回は陸路で運ばれました。今後は漆の塗り直しなどの修繕に入り、今年度中には作業が終わるということです。


    新天皇の即位の礼に使われる高御座などが皇居に到着

    来年10月の皇太子さまの即位(そくい)の儀式で使われる高御座が、京都から皇居に移送(いそう)されました。

    Chỗ ngồi của vua được sử dụng trong nghi lễ đăng quang của hoàng thái tử diễn ra vào tháng 10 năm sau đã được chuyển đi từ Kyoto đến hoàng cung.


     即位礼(そくいれい)正殿(せいでん)()新天皇(しんてんのう)即位(そくい)宣言(せんげん)する高御座(たかみくら)皇后(こうごう)()がる()帳台(ちょうだい)は25(にち)午後(ごご)京都御所(きょうとごしょ)解体(かいたい)された状態(じょうたい)で8(だい)のトラックに()けて()()まれました。25(にち)(よる)京都(きょうと)出発(しゅっぱつ)し、26日朝(にちあさ)皇居(こうきょ)(はい)りました。昭和(しょうわ)から平成(へいせい)代替(だいが)わりでは()(げき)()妨害(ぼうがい)()ける(おそ)れがあり、ヘリで移送(いそう)されましたが、今回(こんかい)陸路(りくろ)(はこ)ばれました。今後(こんご)(うるし)()(なお)しなどの修繕(しゅうぜん)(はい)り、今年度中(こんねんどじゅう)には作業(さぎょう)()わるということです。

    Chiếc michodai nơi hoàng hậu bước lên và chiếc takamiraku nơi vị vua mới sẽ tuyên bố đăng quang trong nghi lễ lên ngôi ở chính điện đã được chia ra chất lên 8 xe tải trong tình trạng được tháo rời tại hoàng cung Kyoto vào chiều qua 25/9. Khởi hành rời Kyoto đêm qua 25/9 và đến hoàng cung vào sáng nay 26/9. Vào lần đổi chủ từ Showa sang Heisei, do lo sợ bị nhóm người quá khích cản trở nên đã được di chuyển bằng trực thăng, nhưng lần này thì được vận chuyển bằng đường bộ. Từ bây giờ, chiếc michodai và takamiraku sẽ được sửa chữa như quét lại sơn mài, trong năm tài chính này công việc sẽ được hoàn tất.


    ☆ 新しい言葉

    高御座(たかみくら): - chỗ ngồi của vua (khi có nghi lễ trong triều đình, v.v.)
       - ngôi vua; vị trí của vua

    即位(そくい): - lên ngai vàng; lên ngôi; đăng quang
      - lễ lên ngôi; lễ đăng quang

    移送(いそう) (する) : đưa chuyển (đến nơi khác)

    皇居(こうきょ): hoàng cung; cung vua; cung điện

    (): nghi thức; nghi lễ; lễ

    正殿(せいでん): - chính điện (trong cung điện)
      - chánh điện; chính điện; điện thờ chính (trong đền thần)
      - điện Shishinden (chính điện trong cung vua ở Kyoto)

    ()帳台(ちょうだい): (từ tôn kính của 「帳台(ちょうだい)」) chỗ ngồi hay giường ngủ của người cao quý

    代替(だいが)わり: thay thế chủ; đổi chủ; thế hệ khác lên thay

    妨害(ぼうがい)(する) : gây trở ngại; cản trở; ngăn cản

    ()(げき)(): phái cấp tiến; phái quá khích; nhóm quá khích

    陸路(りくろ): đường bộ; di chuyển bằng đường bộ

    修繕(しゅうぜん)(する) : sửa chữa; tu sửa

    (うるし): - (thực vật học) cây sơn; cây sơn Nhật Bản
      - sơn mài

    ()る: - bôi; phết; quét (sơn); quết; sơn; tô
      - trát; tô
      - trang điểm; bôi; thoa; đánh (đánh phấn trắng thật dày)
      - đổ thừa; đổ vấy; đổ tội; đổ lỗi; đổ trách nhiệm

    ☆ 文法

    Vる+恐れがある: lo sợ…

    Vます+直す: làm V lại





    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000137018.html

  2. #542
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    561
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Công bố hình ảnh tiểu hành tinh “Long Cung”, ánh sáng Mặt trời trên bề mặt đá xù xì
    ゴツゴツした岩肌に太陽光「リュウグウ」新画像公開
    [2018/09/27 18:44]

     小惑星「リュウグウ」に着陸したロボットが撮影した新たな画像が届きました。

     探査ロボットがリュウグウの地表を1時間半にわたって撮影した15枚の写真をつなぎ合わせた映像です。ゴツゴツした岩肌と左から右に太陽の光が移動していく様子が分かります。JAXA(宇宙航空研究開発機構)の探査機「はやぶさ2」から分離されたロボット2台は、小惑星「リュウグウ」で地表を跳びはねて移動しながら観測を続けています。現在も2台とも動いているとみられるということです。はやぶさ2も来月下旬のリュウグウへの着陸を目指しています。


    ゴツゴツした岩肌に太陽光「リュウグウ」新画像公開

     小惑星(しょうわくせい)「リュウグウ」に着陸(ちゃくりく)したロボットが撮影(さつえい)した(あら)たな画像(がぞう)が届きました。

    Hình ảnh mới do rôbốt đáp xuống tiểu hành tinh “Long Cung” chụp lại đã được gửi tới chúng ta.



     探査(たんさ)ロボットがリュウグウの地表(ちひょう)を1時間半(じかんはん)にわたって撮影(さつえい)した15(まい)写真(しゃしん)をつなぎ()わせた映像(えいぞう)です。ゴツゴツした岩肌(いわはだ)(ひだり)から(みぎ)太陽(たいよう)(ひかり)移動(いどう)していく様子(ようす)()かります。JAXA(宇宙航空研究開発機構(うちゅうこうくうけんきゅうかいはつきこう))の探査機(たんさき)「はやぶさ2」から分離(ぶんり)されたロボット2(だい)は、小惑星(しょうわくせい)「リュウグウ」で地表(ちひょう)()びはねて移動(いどう)しながら観測(かんそく)(つづ)けています。現在(げんざい)も2(だい)とも(どう)いているとみられるということです。はやぶさ2も来月下旬(らいげつげじゅん)のリュウグウへの着陸(ちゃくりく)目指(めざ)しています。

    Đây là hình ảnh được kết hợp chung 15 tấm ảnh do rôbót thăm dò chụp bề mặt tiểu hành tinh Long Cung suốt 1 tiếng rưỡi. Qua đó, chúng ta sẽ biết được bề mặt đá xù xì và tình trạng ánh sáng Mặt trời di chuyển dần từ trái sang phải. Hai rôbốt được tách rời khỏi tàu do thám “Hayabusa 2” thuộc JAXA (Cơ quan Nghiên cứu và Phát triển Hàng không Vũ Trụ Nhật Bản) vừa di chuyển bằng cách nhảy trên bề mặt
    tiểu hành tinh Long Cung vừa liên tục đo đạc. Hiện tại, cả hai rôbốt được cho là vẫn đang chuyển động. Tàu do thám Hayabusa 2 cũng đang nhắm đáp xuống Long Cung vào 10 ngày cuối tháng tới.



    ☆ 新しい言葉

    小惑星(しょうわくせい) : hành tinh nhỏ; tiểu hành tinh

    リュウグウ〔
    竜宮(りゅうぐう)〕: Long Cung (tên của tiểu hành tinh1993JU3 thuộc hệ Mặt trời)

    画像(がぞう): - hình ảnh; tranh ảnh (được vẽ thành tranh)
       - hình ảnh (được chiếu lên tivi, màn hình...)

    探査(たんさ)(する) : dò la; thăm dò

    地表(ちひょう): mặt đất; bề mặt trái đất; bề mặt địa cầu

    (つな)()わせる: nối chung với nhau; buộc chung lại; cột chung

    ゴツゴツ(する) : - gồ ghề; mấp mô; lởm chởm; sần sùi; xù xì; thô ráp
            - thô lỗ; lỗ mãng
            - khù khụ; khùng khục; hụ hụ (từ mô phỏng tiếng ho,...)

    岩肌(いわはだ):bề mặt của đá; bề mặt tảng đá

    分離(ぶんり)(する) : - ly khai; tách ly; phân ly; phân cách; phân tách; chia tách; tách rời; tách riêng
          - tách; chia tách; phân tách (hợp chất)
          - (sinh học) bị chia tách; bị phân chia; bị phân ly
          - (sinh học) định luật phân ly

    ()()ねる: bay lên; nhảy lên; nhảy cẫng lên

    観測(かんそく)(する) : - quan trắc; quan sát, đo đạc (thiên văn, khí tượng...)
          - quan sát và dự đoán; theo dõi và dự đoán (diễn biến tình hình)

    ~とも: cả...đều; cả...cùng (đặt sau danh từ số nhiều thể hiện ý nghĩa cùng trạng thái)

    ☆ 文法

    Nにわたって: trải dài suốt; suốt…




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000137140.html

  3. #543
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    561
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tỉnh trưởng thủ đô Tokyo, bà Koike cũng thử tình trạng ống hút giấy sau khi sử dụng?
    小池都知事もお試し 紙ストローの使い勝手は?
    [2018/09/28 18:53]

    環境に配慮した紙ストローを試験的に導入して使い勝手を検証します。

     来月1日から1カ月間、都庁内のコーヒーショップ3店舗が紙ストローを導入します。プラスチックごみによる海洋汚染が深刻化するなか、プラスチック製のストローを廃止する動きが世界で広まっています。東京都は利用者からアンケートを取るなどして、紙ストローの使い勝手を検証するということです。都は先月から有識者会議などを開き、プラスチックごみの削減や再利用について検討を始めています。


    小池(こいけ)都知事もお試し 紙ストローの使い勝手は?

    環境(かんきょう)配慮(はいりょ)した(かみ)ストローを試験的(しけんてき)導入(どうにゅう)して使い勝手を検証(けんしょう)します。

    Sẽ đưa vào thử nghiệm ống hút giấy do lo lắng đến môi trường, rồi kiểm chứng
    tình trạng sau khi sử dụng.


    来月(らいげつ)1(ついたち)日から1カ月間(げつかん)都庁内(とちょうない)のコーヒーショップ3店舗(てんぽ)(かみ)ストローを導入(どうにゅう)します。プラスチックごみによる海洋汚染(かいようおせん)深刻化(しんこくか)するなか、プラスチック(せい)のストローを廃止(はいし)する(うご)きが世界(せかい)(ひろ)まっています。東京都(とうきょうと)利用者(りようしゃ)からアンケートを()るなどして、(かみ)ストローの使い勝手を検証(けんしょう)するということです。(みやこ)先月(せんげつ)から有識者会議(ゆうしきしゃかいぎ)などを(ひら)き、プラスチックごみの削減(さくげん)再利用(さいりよう)について検討(けんとう)(はじ)めています。

    Từ ngày 1 tháng tới, 3 cửa tiệm cà phê trong Toà thị chính Tokyo sẽ đưa vào sử dụng ống hút giấy trong vòng 1 tháng. Trong lúc ô nhiễm biển do rác nhựa đang trở nên nghiêm trọng thì động thái bỏ sử dụng ống hút bằng nhựa đang lan rộng trên thế giới. Thủ đô Tokyo sẽ kiểm chứng tình trạng ống hút giấy sau khi sử dụng bằng cách khảo sát lấy ý kiến từ người dùng. Thủ đô đã mở cuộc họp với giới tinh hoa từ tháng trước, và hiện đang bắt đầu xem xét về việc cắt giảm và tái sử dụng rác nhựa.



    ☆ 新しい言葉

    ():đô; thủ đô Tokyo

    知事(ちじ):tỉnh trưởng; chủ tịch tỉnh; thống đốc

    (ため)す: thử; làm thử; thử nghiệm

    ストロー〔straw〕: ống hút

    プラスチック〔plastic〕: chất dẻo; nhựa

    配慮(はいりょ)(する) : quan tâm; để ý; nghĩ tới; lo lắng

    使(つか)勝手(かって): tính tiện dụng; tình trạng sau khi sử dụng

    試験的(しけんてき) (Na) : (mang tính) thử; thử nghiệm

    検証(けんしょう)(する) : - kiểm chứng; kiểm nghiệm chứng minh
           - kiểm tra chứng cứ

    都庁(とちょう): cơ quan hành chính thủ đô Tokyo; toà thị chínhTokyo

    廃止(はいし)(する) : bỏ; bãi bỏ; dẹp bỏ; huỷ bỏ; xoá bỏ; chấm dứt (chế độ, tập quán,... được áp dụng từ trước đến nay)

    (うご)き: - vận động; chuyển động; hoạt động
       - chuyển biến; biến chuyển; biến động; biến đổi
       - động tĩnh; động thái

    アンケート〔enquête〕: điều tra ý kiến; khảo sát ý kiến

    有識者(ゆうしきしゃ): người học thức cao; giới tinh hoa

    削減(さくげん)
    (する) : cắt giảm

    ☆ 文法

    N1によるN: do bởi N1

    Nについて: về



    https://news.tv-asahi.co.jp/news_society/articles/000137219.html

    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 28-09-2018 lúc 08:01 PM.

  4. #544
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    561
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tin vui khi hết pin: Cho thuê đồ sạc điện thoại thông minh tại cửa hàng tiện lợi
    充電切れに朗報 コンビニでスマホ充電器を貸し出し
    [2018/10/02 17:24]

    外出先で充電が切れてもコンビニ店でバッテリーを借りられます。

     ローソンが始めた充電用バッテリーの貸し出しサービスは、48時間まで200円で、返却は別の店舗でも可能です。48時間を超えると返却は不要ですが、補償金が掛かります。

     街の人:「携帯だけで普段、出歩くので、電池なくなった時にあったらすごい便利」

     このサービスは、来年2月までに都内を中心に100店舗に拡大される予定です。


    充電切れに朗報 コンビニでスマホ充電器を貸し出し

    外出先(がいしゅつさき)充電(じゅうでん)()れてもコンビニ(てん)でバッテリーを()りられます。

    Có thể thuê ắc quy tại cửa hàng tiện lợi dù đang ở bên ngoài mà bị hết pin.


     ローソンが
    (はじ)めた充電用(じゅうでんよう)バッテリーの()()しサービスは、48時間(じかん)まで200(えん)で、返却(へんきゃく)(べつ)店舗(てんぽ)でも可能(かのう)です。48時間(じかん)()えると返却(へんきゃく)不要(ふよう)ですが、補償金(ほしょうきん)()かります。

    Dịch vụ cho thuê ắc quy dùng sạc pin được cửa hàng tiện lợi Lawson mở có giá 200 yên sử dụng đến 48 giờ và có thể trả lại tại cửa hàng khác cũng được. Nếu quá 48 tiếng thì không cần trả lại nhưng phải tốn tiền bồi thường.


     
    (まち)(ひと):「携帯(けいたい)だけで普段(ふだん)出歩(である)くので、電池(でんち)なくなった(とき)にあったらすごい便利(べんり)

    “Thường ngày tôi ra ngoài chỉ mang điện thoại thôi, nếu có dịch vụ này khi hết pin thì quá tiện lợi”, một người trên đường phố nói.



     このサービスは、
    来年(らいねん)2(がつ)までに都内(とない)中心(ちゅうしん)に100店舗(てんぽ)拡大(かくだい)される予定(よてい)です。

    Dự định dịch vụ này sẽ được mở rộng ra 100 cửa hàng, tập trung chủ yếu trong nội thành Tokyo vào trước tháng 2 năm tới.




    ☆ 新しい言葉

    朗報(ろうほう): tin tốt lành; tin vui

    充電(じゅうでん)(する) : - nạp điện; nạp pin; sạc điện; sạc pin; sạc
          - nghỉ xả hơi; nghỉ lấy sức; nạp pin

    充電器(じゅうでんき): đồ sạc pin; thiết bị sạc

    ()()し(する) : cho mượn; cho thuê; cho vay

    ()()す: cho mượn; cho thuê; cho vay

    バッテリー〔battery〕: ắc quy; pin

    返却(へんきゃく) (する) : trả; trả lại; hoàn trả (cái đã mượn, đã giữ)

    補償金(ほしょうきん): tiền bồi thường; tiền đền bù

    普段(ふだん): thường ngày; hàng ngày; thường xuyên; lúc nào cũng

    出歩(である)く: ra ngoài; đi ra ngoài; đi đây đó

    電池(でんち): pin

    都内(とない): nội thành Tokyo; trong thành phố Tokyo (đặc biệt trong số 23 khu của thủ đô Tokyo)

    ☆ 文法

    Nを
    中心(ちゅうしん)に(して): tập trung chủ yếu ở



    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000137531.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 03-10-2018 lúc 09:13 PM.

  5. #545
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    561
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hội chợ giải thích việc làm cho người 65 tuổi trở lên và cũng có thể được nhận việc ngay
    65歳以上の就職説明会 その場で仕事決まる可能性も
    [2018/10/03 18:49]

    東京都が65歳以上を対象にした就職説明会を開きました。

     東京都が主催した「シニアしごとEXPO」は、定年退職をした65歳以上の高齢者を対象にマンション管理や百貨店で洋服を販売する仕事など、30社が説明や面接を行いました。

     参加者・69歳:「今は50代とか、そんな気持ちでいますんで。働けるよって言われればやりたいです」

     参加者・71歳:「かつかつでは生活できますよ。ですけど、いざ何かあった時のために蓄えが欲しいじゃないですか」

     高齢者を求める企業から直接、話を聞くことができ、その場で仕事が決まる可能性もあります。東京都では、今後も同様のイベントを開催したいとしています。


    65歳以上の就職説明会 その場で仕事決まる可能性も

    東京都(とうきょうと)が65歳以上(さいいじょう)対象(たいしょう)にした就職(しゅうしょく)説明会(せつめいかい)(ひら)きました。

    Thủ đô Tokyo hội chợ giải thích việc làm cho đối tượng từ 65 tuổi trở lên.


     
    東京都(とうきょうと)主催(しゅさい)した「シニアしごとEXPO」は、定年退職(ていねんたいしょく)をした65歳以上(さいいじょう)高齢者(こうれいしゃ)対象(たいしょう)にマンション管理(かんり)百貨店(ひゃっかてん)洋服(ようふく)販売(はんばい)する仕事(しごと)など、30(しゃ)説明(せつめい)面接(めんせつ)を行いました。

    “Hội chợ việc làm cho người lớn tuổi” được thủ đô Tokyo đứng ra tổ chức đã có 30 công ty tiến hành phỏng vấn và giải thích về công việc như bán quần áo ở cửa hàng bách hoá, hay quản lý chung cư cho đối tượng là người cao tuổi từ 65 tuổi trở lên đã nghỉ hưu.


     
    参加者(さんかしゃ)・69(さい):「(いま)は50(だい)とか、そんな気持(きも)ちでいますんで。(はたら)けるよって()われればやりたいです」

    “Vì bây giờ tôi thấy mình như ở độ tuổi 50 hoặc có cảm giác như độ tuổi đó. Nếu được họ nói tôi có thể làm việc thì tôi cũng muốn làm”, người tham dự (69 tuổi), nói.


     
    参加者(さんかしゃ)・71(さい):「かつかつでは生活(せいかつ)できますよ。ですけど、いざ(なに)かあった(とき)のために(たくわ)えが()しいじゃないですか」

    “Cuộc sống của tôi thì cũng vừa đủ. Tuy nhiên, tôi muốn có tiền dự trữ để dành cho lúc có chuyện gì đó ”, người tham dự (71 tuổi), nói.


     
    高齢者(こうれいしゃ)(もと)める企業(きぎょう)から直接(ちょくせつ)(はなし)()くことができ、その()仕事(しごと)()まる可能性(かのうせい)もあります。東京都(とうきょうと)では、今後(こんご)同様(どうよう)のイベントを開催(かいさい)したいとしています。

    Người tham dự có thể hỏi chuyện trực tiếp từ doanh nghiệp tìm người cao tuổi, và cũng có thể được nhận việc ngay. Thủ đô Tokyo cho biết, từ nay về sau cũng muốn tổ chức sự kiện tương tự như vậy.



    ☆ 新しい言葉

    シニア〔senior〕: đàn anh; tiền bối; người thâm niên; người trên (người thuộc hàng trên về tuổi, năng lực, địa vị)

    主催(しゅさい)(する) : đăng cai; đứng ra tổ chức

    定年退職(ていねんたいしょく) : về hưu; nghỉ hưu; hưu trí

    面接(めんせつ)(する) : gặp trực tiếp; phỏng vấn

    かつかつ(adv) : vừa sát; gần sát nút (về thời gian); vừa khít; vừa đủ

    (たくわ)え・(たくわ)え: trữ; tích trữ; dự trữ; cất trữ; để dành; trau dồi; tự trang bị (kiến thức, sức lực,...); để mọc dài (râu, tóc); tiền cất trữ; đồ tích trữ; của cải để dành

    同様(どうよう) (N, Na) : cùng dạng; đồng dạng; tương tự; giống; như nhau

    開催(かいさい)(する) : đăng cai; tổ chức

    その
    ()
    : - nơi đó; chỗ đó; chỗ ấy
       - tại chỗ; ngay tại chỗ; ngay lúc đó; tức thì; lập tức; liền (dùng dưới dạng

    ☆ 文法

    ~ますんで = ~ますので

    Nを対象にする: lấy N làm đối tượng




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000137594.html

  6. #546
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    561
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thử nghiệm “Xe buýt AI” không có cả lộ trình định trước cũng như lịch chạy tại thành phố Yokohama
    時刻表停留所もないAIバス」 横浜実証実験
    [2018/10/05 11:59]

    時刻表もバス停も決まったルートもないAI(人工知能)を活用した乗り合いバスの実証実験が横浜で始まりました。

     6人まで乗車できるこの乗り合いバスは、スマートフォンなどで予約をして横浜のみなとみらいや中華街など31のエリアで無料で乗り降りができます。乗り合いバスは10台運行していて、あらかじめ決められたルートではなく、乗客の数と目的地や車の位置から人工知能で最短ルートを計算して乗客を運びます。待ち時間は10分以内を目指すということです。横浜市などは実証実験で人の流れを分析し、「街のサービス向上に役立てたい」としています。


    時刻表(じこくひょう)停留所(ていりゅうじょ)もない「AIバス」 横浜(よこはま)実証実験(じっしょうじっけん)

    時刻表(じこくひょう)もバス(てい)も決まったルートもないAI(人工知能(じんこうちのう))を活用(かつよう)した()()いバスの実証実験(じっしょうじっけん)横浜(よこはま)(はじ)まりました。

    Bắt đầu thử nghiệm trên thực tế xe buýt đi chung ứng dụng AI (trí tuệ nhân tạo) không có cả lộ trình định trước cũng như lịch chạy tại thành phố Yokohama.


     6人まで
    乗車(じょうしゃ)できるこの()()いバスは、スマートフォンなどで予約(よやく)をして横浜(よこはま)のみなとみらいや中華街(ちゅうかがい)など31のエリアで無料(むりょう)()()りができます。()()いバスは10台運行(だいうんこう)していて、あらかじめ()められたルートではなく、乗客(じょうきゃく)(かず)目的地(もくてきち)(くるま)位置(いち)から人工知能(じんこうちのう)最短(さいたん)ルートを計算(けいさん)して乗客(じょうきゃく)(はこ)びます。()時間(じかん)は10(ぷん)以内(いない)目指(めざ)すということです。横浜市(よこはまし)などは実証実験(じっしょうじっけん)(ひと)(なが)れを分析(ぶんせき)し、「(まち)のサービス向上(こうじょう)役立(やくだ)てたい」としています。

    Xe buýt đi chung lên được đến 6 người này có thể lên xuống miễn phí tại 31 khu vực như khu phố Trung Hoa, tuyến Minato Mirai ở thành phố Yokohama bằng cách đặt chỗ trước như là qua điện thoại thông minh. Xe buýt đi chung hiện có 10 chiếc đang vận hành, chở khách bằng cách tính lộ trình gần nhất bởi trí tuệ nhân tạo từ vị trí của xe và điểm đến với số hành khách chứ không phải bằng lộ trình được định trước. Thời gian chờ nhắm tới mục tiêu trong vòng 10 phút. Thành phố Yokohama sẽ phân tích dòng người di chuyển qua thử nghiệm thực tế này và bày tỏ: “Chúng tôi muốn giúp ích cho việc nâng cao dịch vụ của thành phố ”.



    ☆ 新しい言葉


    ルート〔route〕: - tuyến đường; đường đi; lộ trình
        - đường đi; lộ trinh; kênh

    人工知能(じんこうちのう)〔AI〕: trí tuệ nhân tạo

    ()()い:lên cùng; đi cùng; đi chung; người đi cùng (tàu, xe, v.v)

    実証(じっしょう)実験(じっけん): thử nghiệm trên thực tế

    乗車(じょうしゃ)(する) : - lên xe; lên tàu
           - xe (ai đó) lên đi

    エリア〔area〕: vùng; khu vực

    運行(うんこう)(する) : - chuyển động
          - vận hành; chạy

    (あらかじ)め: trước; từ trước; sẵn
    計算(けいさん)(する) : - tính; đếm
          - tính; tính toán; làm phép tính
          - dự tính

    (なが)れ: - chảy; luồng; dòng; dòng chảy; dòng sông
       - dòng; luồng (cái chuyển động nối tiếp như dòng chảy)

    向上(こうじょう)(する) : - nâng cao; tiến bộ; hướng thượng
           - cao nhất; tối cao; tối thượng




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000137748.html

  7. #547
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    561
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hiếm! Thời điểm đẹp nhất ngắm hoa đỏ cây kiều mạch, càng rét càng rực rỡ
    珍!赤いソバの花見頃 冷むとさらにやかに
    [2018/10/08 17:08]

     山梨県甲州市では珍しい赤いソバの花が見頃を迎えています。

     ソバの花は色が白いものが多いですが、ヒマラヤ原産で日本で品種改良されたこのソバは花も茎も赤いのが特徴です。観光農園には約800株、5000本の赤いソバの花が植えられています。今年は先週の台風24号の影響が心配されましたが、大きな被害もなく、畑一面に赤色の可愛らしい花を咲かせています。8日は3連休中の最終日とあって朝から大勢の観光客が訪れ、珍しい赤いソバの花を写真に収めたり、畑を散策したりするなど秋の一日を満喫していました。これから冷え込みが進むと鮮やかさが増すということで、今月下旬まで楽しめます。


    珍!赤いソバの花見頃 冷え込むとさらに鮮やかに

     山梨県(やまなしけん)甲州市(こうしゅうし)では(めずら)しい(あか)いソバの(はな)見頃(みごろ)(むか)えています。

    Thành phố Koshu, tỉnh Yamanashi đang đón thời điểm đẹp nhất ngắm hoa cây kiều mạch màu đỏ hiếm có.


     ソバの(はな)(いろ)(しろ)いものが(おお)いですが、ヒマラヤ原産(げんさん)日本(にほん)品種改良(ひんしゅかいりょう)されたこのソバは(はな)(くき)(あか)いのが特徴(とくちょう)です。観光(かんこう)農園(のうえん)には(やく)800(かぶ)、5000(ほん)(あか)いソバの(はな)()えられています。今年(ことし)先週(せんしゅう)台風(たいふう)24(ごう)影響(えいきょう)心配(しんぱい)されましたが、(おお)きな被害(ひがい)もなく、畑一面(はたけいちめん)赤色(あかいろ)可愛(かわい)らしい(はな)()かせています。8(よう)()は3連休中(れんきゅうちゅう)最終日(さいしゅうび)とあって(あさ)から大勢(おおぜい)観光客(かんこうきゃく)(おとず)れ、(めずら)しい(あか)いソバの(はな)写真(しゃしん)(おさ)めたり、(はたけ)散策(さんさく)したりするなど(あき)一日(ついたち)満喫(まんきつ)していました。これから()()みが(すす)むと(あざ)やかさが()すということで、今月下旬(こんげつげじゅん)まで(たの)しめます。

    Hoa kiều mạch phần lớn là hoa màu trắng, nhưng cây kiều mạch này có nguồn gốc Himalaya đã được cải tạo giống tại Nhật Bản thì có đặc trưng là hoa và thân màu đỏ. Trong vườn cây tham quan có trồng khoảng 800 gốc, 5000 cây hoa kiều màu đỏ. Năm nay, tuy có lo lắng ảnh hưởng của bão 24 hồi tuần trước nhưng không bị thiệt hại lớn, hiện đang nở những bông hoa xinh xắn màu đỏ khắp mặt ruộng. Vì hôm nay là ngày cuối cùng trong kỳ nghỉ 3 ngày liền nên từ sáng rất đông khách tham quan đến để tận hưởng trọn một ngày thu như là chụp hình hoa kiều mạch hiếm có, dạo bộ trên đồng ruộng. Vì từ bây giờ nếu càng rét thì độ rực rỡ của hoa càng tăng cho nên có thể thưởng thức đến tận 10 ngày cuối tháng này.


    ☆ 新しい言葉

    蕎麦(そば) : - (thực vật học) kiều mạch; cây kiều mạch
       - mì sợi; mì soba

    原産(げんさん): nguồn gốc; vật có nguồn gốc xuất xứ

    品種改良(ひんしゅかいりょう): cải tạo giống

    (くき): - thân; cọng (của cây)
     - chuôi

    農園(のうえん): vườn nông nghiệp; vườn trồng trọt

    一面(いちめん): - một bên; một phía; một mặt
      - toàn thể một địa điểm; khắp một vùng
      - trang nhất (của trang báo)
      - từ dùng để đếm vật có một mặt bằng phẳng như gương, bàn cờ, trống, đàn koto...

    散策(さんさく)(する) : đi dạo; tản bộ


    満喫(まんきつ)(する) : - ăn uống thoả thích
         - thưởng thức hết; tận hưởng hết; thưởng thức đầy đủ

    ()()み: - rét đậm; rét căm căm; lạnh ngắt
         - rét; lạnh khắp người

    (あざ)やか (Na): - (mối quan hệ tốt đẹp,...) đột ngột xấu đi; hết sức tồi tệ
         - (màu sắc, hình dáng) rõ; rõ nét; rực rỡ; tươi tắn
         - (kỹ thuật, động tác,...) điêu luyện; khéo léo
         - xinh đẹp; xinh xắn
         - roi rói; tươi rói

    ☆ 文法

    普通形(N/Na )+とあって: vì; bởi vì (tình huống...) 



    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000137947.html

  8. #548
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    561
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Skylark thử nghiệm loại bỏ ống hút nhựa
    プラスチックストロー撤去 すかいらーくで実験
    [2018/10/09 15:16]


    外食大手「すかいらーく」がプラスチックストローを置かないようにする実証実験を始めました。

     すかいらーくは、都内の13店舗でドリンク用のプラスチックストローを撤去しています。ただ、利用客から「ストローを使いたい」と申し出があった場合は提供するということです。すかいらーくは、2020年までに系列(けいれつ)3200店舗すべてでプラスチックストローは廃止する方針ですが、ストローを希望する人もいて代替品の検討が急がれています。


    ラスチックストロー撤去 すかいらーくで実験

    外食(がいしょく)大手(おおて)「すかいらーく」がプラスチックストローを()かないようにする実証実験(じっしょうじっけん)(はじ)めました。

    Công ty lớn về ẩm thực bên ngoài “Skylark” đã bắt đầu thử nghiệm thực tế cố gắng không đặt ống hút nhựa.


     すかいらーくは、
    都内(とない)の13店舗(てんぽ)でドリンク(よう)のプラスチックストローを撤去(てっきょ)しています。ただ、利用客(りようきゃく)から「ストローを使(つか)いたい」と(もう)()があった場合(ばあい)提供(ていきょう)するということです。すかいらーくは、2020(ねん)までに系列(けいれつ)3200店舗(てんぽ)すべてでプラスチックストローは廃止(はいし)する方針(ほうしん)ですが、ストローを希望(きぼう)する(ひと)もいて代替品(だいたいひん)検討(けんとう)(いそ)がれています。

    Skylark đang loại bỏ ống hút nhựa dùng cho đồ uống tại 13 cửa hàng trong thành phố Tokyo. Tuy nhiên, trong trường hợp khách có đề nghị “muốn dùng ống hút ” thì cửa hàng sẽ đưa. Chính sách của Skylark là chấm dứt sử dụng ống hút nhựa trong toàn bộ hệ thống 3200 cửa hàng trước năm 2020, nhưng công ty cũng đang khẩn trương cân nhắc sản phẩm thay thế vì cũng có người muốn dùng ống hút.



    ストロー〔straw〕: ống hút

    プラスチック〔plastic〕: chất dẻo; nhựa

    ドリン〔drink〕- nước uống; thức uống; đồ uống
           - nước tăng lực; thức uống tăng lực (viết giản lược của 「ドリンク
    (ざい)」)

    撤去(てっきょ)(する) : dỡ bỏ; gỡ bỏ; tháo dỡ; dẹp bỏ

    ただ: có điều; chỉ có điều; tuy nhiên

    (もう)(): đề nghị; đề xuất; yêu cầu; nội dung đề nghị

    提供(ていきょう) (する) : cung cấp; đưa

    系列(けいれつ): dãy; chuỗi; loạt; hệ thống

    廃止(はいし)(する) : bỏ; bãi bỏ; dẹp bỏ; huỷ bỏ; xoá bỏ; chấm dứt (chế độ, tập quán, v.v được áp dụng từ trước đến nay)

    代替品(だいたいひん): sản phẩm thay thế

    検討(けんとう)(する) : xem xét; cân nhắc



    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000137996.html

  9. #549
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    561
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hộ chiếu Nhật Bản “quyền lực nhất thế giới”. Nhiều nhất về nơi đến không cần visa
    日本のパスポート「世界最強」 ビザなし渡航先最多
    [2018/10/10 15:08]

     ビザなしで渡航できる国や地域の数を比較する世界パスポートランキングで、日本のパスポートが「世界最強」に選ばれました。

     永住権の取得業務などを行うイギリスのコンサルタント会社「ヘンリー&パートナーズ」によりますと、ビザがなくても旅行できる国や地域の数で、今月から日本が190カ国に増え、シンガポールを抜いて世界1位になりました。ミャンマーが1日から日本に対するビザを免除したことで、世界ランキングのトップに浮上した形です。ちなみに、アメリカとイギリスは世界ランキング5位で、中国は71位、北朝鮮は99位、最下位はアフガニスタンとイラクでした。パスポートランキングはその国や国民の信頼性を示すバロメーターの一つとされていて、アメリカのCNNテレビも日本のパスポートが「世界最強」と伝えています。


    日本のパスポート「世界最強」 ビザなし渡航先最多

     ビザなしで渡航(とこう)できる国や地域の数を比較する世界パスポートランキングで、日本のパスポートが「世界最強」に選ばれました。

    Theo xếp hạng hộ chiếu thế giới so sánh các quốc gia và vùng lãnh thổ mà công dân có thể đi nước ngoài không cần visa thì Nhật Bản được chọn là “quyền lực nhất thế giới”.


     
    永住権(えいじゅうけん)取得業務(しゅとくぎょうむ)などを(おこな)うイギリスのコンサルタント会社(がいしゃ)「ヘンリー&パートナーズ」によりますと、ビザがなくても旅行(りょこう)できる(くに)地域(ちいき)(かず)で、今月(こんげつ)から日本(にほん)が190カ国に増え、シンガポールを()いて世界(せかい)1()になりました。ミャンマーが1(つい)(たち)から日本(にほん)(たい)するビザ(びざ)免除(めんじょ)したことで、世界(せかい)()ンキングのトップに浮上(ふじょう)した(かたち)です。ちなみに、アメリカとイギリスは世界(せかい)ランキング5()で、中国(ちゅうごく)は71()北朝鮮(きたちょうせん)は99()最下位(さいかい)はアフガニスタンとイラクでした。パスポートランキングはその(くに)国民(こくみん)信頼性(しんらいせい)を示すバロメーターの一つとされていて、アメリカのCNNテレビも日本(にほん)のパスポートが「世界最強(せかいさいきょう)」と(つた)えています。

    Theo công ty tư vấn của Anh quốc về nghiệp vụ như lấy được quyền cư trú vĩnh viễn, Henley & Partners cho biết, con số các quốc gia và vùng lãnh thổ mà công dân có thể đi du lịch không cần visa thì kể từ tháng này, Nhật Bản tăng lên 190 nước, vượt qua Singapore trở thành số 1 thế giới. Do từ ngày 1/10, Myanmar đã miễn viza đối với Nhật Bản nên Nhật Bản nổi lên vị trí đầu xếp hạng thế giới. Nhân đây cũng nói thêm, Mỹ và Anh đứng thứ 5 xếp hạng thế giới, Trung Quốc thứ 71, Bắc Triều Tiên thứ 99, vị trí thấp nhất là Afghanistan và Iraq. Xếp hạng hộ chiếu được xem như là một trong những thước đo thể hiện độ tin cậy của công dân và quốc gia đó, đài truyền hình CNN cũng đưa tin hộ chiếu Nhật Bản là “quyền lực nhất thế giới”.


    ☆ 新しい言葉

    最多(さいた): nhiều nhất; tối đa ⇔最少(さいしょう)


    最強(さいきょう): mạnh nhất

    渡航(とこう)(する) : đi nước ngoài; sang nước ngoài; ra nước ngoài
    永住権(えいじゅうけん): quyền cư trú vĩnh viễn
    ランキング〔ranking〕: hàng; hạng; bậc; cấp bậc; thứ hạng; xếp hạng
    コンサルタント〔consultant〕: người tư vấn; cố vấn; chuyên gia tư vấn

    取得(しゅとく)(する) : có được; lấy được

    ()く:- khui; nhổ; rút; tuốt
       - xì; xả; xả xẹp; làm xẹp; bỏ đi
       - bỏ; lược bỏ; lược bớt
       - vượt lên; vượt qua; vượt mặt; qua mặt

    免除(めんじょ)(する) : miễn; miễn trừ

    浮上(ふじょう)(する) : - nổi; trồi; nổi lên; trồi lên (trên mặt nước)
          - nổi lên; hiện ra

    (ちな)みに: nhân đây cũng nói thêm là; tiện thể nói thêm

    信頼性(しんらいせい): độ tin cậy

    バロメーター〔barometer〕: - dụng cụ đo khí áp; khí áp kế
                 - thước đo

    ☆ 文法

    N1に対して/に対するN:đối với N1




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000138101.html

  10. #550
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    561
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tàu vũ trụ của Nga phóng lên thất bại do trục trặc động cơ?

    エンジントラブルか ロシア宇宙船打ち上げ失敗
    [2018/10/11 18:46]

     ロシアの宇宙船が打ち上げに失敗し、乗組員が緊急脱出しました。

     11日、中央アジアのカザフスタンで日本時間の午後5時40分に打ち上げられたロシアの宇宙船「ソユーズ」で発射から約2分後に異常が発生しました。乗組員はパラシュートがついたカプセルで緊急脱出しました。乗っていたのはアメリカとロシアの宇宙飛行士2人で、無事だということです。現在、ロシア軍などが着陸したカザフスタンの現場で救出作業にあたっています。詳しい原因は分かっていませんが、エンジン系統にトラブルが発生したとみられています。


    エンジントラブルか ロシア宇宙船打ち上げ失敗

     ロシアの宇宙船(うちゅうせん)()()げに失敗(しっぱい)し、乗組員(のりくみいん)が緊急脱出(だっしゅつ)しました。

    Tàu vũ trụ của Nga phóng lên thất bại, phi hành đoàn đã thoát ra khẩn cấp.


     11(にち)中央(ちゅうおう)アジアのカザフスタンで日本時間(にっぽんじかん)午後(ごご)5()40(ぷん)()()げられたロシアの宇宙船(うちゅうせん)「ソユーズ」で発射(はっしゃ)から(やく)2分後(ぷんご)異常(いじょう)発生(はっせい)しました。乗組員(のりくみいん)はパラシュートがついたカプセルで緊急脱出(きんきゅうだっしゅつ)しました。()っていたのはアメリカとロシアの宇宙飛行(うちゅうひこう)士2(にん)で、無事(ぶじ)だということです。現在(げんざい)、ロシア(ぐん)などが着陸(ちゃくりく)したカザフスタンの現場で救出(きゅうしゅつ)作業(さぎょう)にあたっています。(くわ)しい原因(げんいん)()かっていませんが、エンジン系統(けいとう)にトラブルが発生(はっせい)したとみられています。

    Hôm nay 11/10, tại căn cứ Kazakhstan thuộc trung Á, tàu vũ trụ “Soyuz” của Nga được phóng lên vào lúc 5 giờ 40 phút theo giờ Nhật Bản đã xảy ra tình trạng bất thường sau khoảng 2 phút được phóng đi. Phi hành đoàn đã thoát ra khẩn cấp bằng khoang có gắn dù nhảy. Ở trong khoang là 2 phi hành gia người Mỹ và Nga, và họ đã thoát ra an toàn. Hiện tại, quân đội Nga đang đảm nhiệm công việc giải cứu tại hiện trường Kazakhstan nơi khoang tàu đáp xuống. Nguyên nhân chi tiết thì chưa rõ, nhưng được cho là đã xảy ra trục trặc ở hệ thống động cơ.


    ☆ 新しい言葉

    脱出(だっしゅつ) (する) : đào thoát; tẩu thoát; trốn thoát; thoát ra

    乗組員(のりくみいん):thành viên thuỷ thủ đoàn; thành viên phi hành đoàn

    発射(はっしゃ) (する) : bắn; phóng

    カプセル〔capsule/(ドイツ)Kapsel〕:buồng; khoang (tàu vũ trụ)

    パラシュート〔parachute〕: dù; dù nhảy

    (に)
    ()たる:đảm nhiệm; đảm nhận; đảm trách; phụ trách

    救出(きゅうしゅつ)(する) : cứu nguy; cứu giúp

    着陸(ちゃくりく)(する) : đáp; đáp xuống; đỗ xuống; hạ cánh




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_int...000138232.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 55 của 60 Đầu tiênĐầu tiên ... 5 45 53 54 55 56 57 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình