+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 49 của 49 Đầu tiênĐầu tiên ... 39 47 48 49
Kết quả 481 đến 483 của 483
  1. #481
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    448
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Phun thuốc trừ sâu hiệu suất cao bằng thiết bị bay không người lái, từ vài tiếng xuống thành 10 phút
    ドローンで効率よく農薬散布 数時間が10分に
    (2018/06/19 23:34)

    ドローン2台が連携して飛行し、農薬をまく国内で初めての実験が行われました。

     千葉の農場で公開されたドローンは、2台で効率よく農薬をまけるルートを自ら考えて飛行します。また、機体のセンサーが障害物を察知し、自動でよけることもできます。

     スカイシーカー・佐々木政聡代表取締役:「技術が農家に広がることで、生産性向上して豊かな農家をいっぱい作りたい」
     手作業だと1ヘクタールあたり数時間かかる作業がドローン2台だと約10分でできます。将来は3、4台に増やして効率化を進めたいとしています。一方、機械メーカーの「クボタ」も自動運転で稲や麦を収穫するコンバインを公開しました。GPS(全地球測位システム)機能を使うことで、人が操縦しなくても誤差数センチで刈り取りを行うことができるということです。


    ドローンで効率よく農薬散布 数時間が10分に

    ドローン2台が連携(れんけい)して飛行(ひこう)し、農薬(のうやく)をまく国内(こくない)(はじ)めての実験(じっけん)(おこな)われました。

    Một thử nghiệm đã được thực hiện lần đầu tiên trong nước với 2 chiếc thiết bị bay không người lái (drone) bay kết hợp nhau phun thuốc trừ sâu.

     千葉(ちば)農場(のうじょう)公開(こうかい)されたドローンは、2(だい)効率(こうりつ)よく農薬(のうやく)をまけるルートを(みずか)(かんが)えて飛行(ひこう)します。また、()体のセンサーが障害物(しょうがいぶつ)察知(さっち)し、自動(じどう)でよけることもできます。

    Thiết bị bay không người lái được công bố tại nông trường ở Chiba gồm 2 chiếc, nó tự suy nghĩ bay theo lộ trình có thể phun thuốc trừ sâu với hiệu suất cao. Ngoài ra, cảm biến trên thân máy cũng có thể đoán biết các vật cản và tự động tránh.


     スカイシーカー・佐々木政聡(ささきのぶあき)代表取締役(だいひょうとりしまりやく):「技術(ぎじゅつ)農家(のうか)(ひろ)がることで、生産性向上(せいさんせいこうじょう)して(ゆた)かな農家(のうか)をいっぱい(つく)りたい」

    Giám đốc đại diện công ty Sky Seeker, ông Sasaki Bobuaki phát biểu: “Tôi muốn nâng cao tính sản xuất, tạo ra nhiều nhà nông giàu có nhờ công nghệ phổ cập đến nhà nông”.


     手作業(てさぎょう)だと1ヘクタールあたり数時間(すうじかん)かかる作業(さぎょう)がドローン2台だと約10分でできます。将来は3、4台に増やして効率化を進めたいとしています。一方、機械メーカーの「クボタ」も自動運転(じどううんてん)(いね)(むぎ)収穫(しゅうかく)するコンバインを公開(こうかい)しました。GPS(全地球測位(ぜんちきゅうそくい)システム)機能(きのう)使(つか)うことで、(ひと)操縦(そうじゅう)しなくても誤差(ごさ)(すう)センチで()()りを行うことができるということです。

    ̣t công việc nếu được thực hiện thủ công phải mất vài tiếng trên 1 hecta thì sẽ mất chừng 10 phút nếu là 2 thiết bị bay không người lái. Tương lai, chúng tôi muốn nâng cao hiệu quả bằng cách tăng thành 4 chiếc. Mặt khác, nhà sản xuất máy móc “Kubota” cũng công bố chiếc máy gặt đập liên hợp tự lái thu hoạch lúa và lúa mì. Nhờ sử dụng tính năng GPS (Hệ thống định vị toàn cầu) nên dù con người không thao tác cũng có thể tiến hành gặt với sai lệch chỉ vài centimét.


    ☆ 新しい言葉

    ドローン〔drone〕: máy bay không người lái; thiết bị bay không người lái

    効率(こうりつ): năng suất; hiệu suất (làm việc)

    散布(さんぷ)(する) : phun; rắc; rải

    農薬(のうやく):nông dược; thuốc nông nghiệp (thuốc trừ sâu,...)

    連携(れんけい) (する) : chung sức; hợp sức; hợp tác

    ()く: tưới; rẩy; vẩy; rải; rắc; phun; tung; gieo rắc; phát tán

    ルート〔route〕: tuyến đường; đường đi; lộ trình

    (みずか)ら: tự nhiên; tự động; tự nó; tự khắc; khắc

    センサー〔sensor〕: bộ cảm biến

    機体(きたい): thân máy bay

    察知(さっち) (する) : đoán biết

    避ける:tránh; lánh; né

    代表取締役:giám đốc đại diện (công ty cổ phần)

    (ひろ)がる: khắp; trải rộng; lan rộng; lan toả; lan truyền; phổ cập

    向上(こうじょう)(する) : nâng cao; tiến bộ; hướng thượng

    手作業(てさぎょう): công việc thủ công; công việc làm bằng tay

    ヘクタール〔)hectare〕: héc ta

    ~あたり: trên; mỗi

    コンバイン〔combine〕: - máy gặt đập; máy gặt đập liên hợp
               - kết hợp

    操縦(そうじゅう)(する) : điều khiển; vận hành; lái

    誤差(ごさ): sai khác; sai lệch; sai biệt

    ()()り: thu hoạch; gặt hái; gặt (ngũ cốc,...)

    ()()
    る: cắt; gặt; gặt hái; thu hoạch (lúa, lúa mì, cỏ,...)





    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000129957.html

  2. #482
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    448
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thành phố Kamakura, tỉnh Kanagawa: Hoa cẩm tú cầu tô điểm đầu hè đang thời điểm đẹp nhất để ngắm
    初夏を彩るアジサイが見ごろ 神奈川・鎌倉市
    (2018/06/21 15:09)

    神奈川県鎌倉市の長谷寺では、初夏を彩るアジサイが見頃を迎えています。

     丘の斜面の散策路に沿って咲く色とりどりのアジサイ。鎌倉市にある長谷寺では約40種類、2500株ほどのアジサイが植えられています。今年は例年より1週間から10日ほど早く咲き始め、ちょうど今、見頃を迎えています。朝から多くの人が訪れ、鮮やかに咲き誇る赤や白、紫の花々を楽しんでいました。こちらのアジサイは今月いっぱい楽しめるということです。


    初夏を彩るアジサイが見ごろ 神奈川・鎌倉市

    神奈川県鎌倉市(かながわけんかまくらし)長谷寺(はせでら)では、初夏(しょか)(いろど)るアジサイが見頃(みごろ)(むか)えています。

    Hoa cẩm tú cầu tô điểm đầu hè tại chùa Hasede ở thành phố Kamakura, tỉnh Kanagawa đang đón thời điểm đẹp nhất để ngắm.


     (おか)斜面(しゃめん)散策路(さんさくろ)沿()って()(いろ)とりどりのアジサイ。鎌倉市(かまくらし)にある長谷寺(はせでら)では(やく)40種類(しゅるい)、2500(かぶ)ほどのアジサイが()えられています。今年(ことし)例年(れいねん)より1週間(しゅうかん)から10(とお)()ほど(はや)()(はじ)め、ちょうど(いま)見頃(みごろ)(むか)えています。(あさ)から(おお)くの(ひと)(おとず)れ、(あざ)やかに()(ほこ)(あか)(しろ)(むらさき)花々(はなばな)を楽しんでいました。こちらのアジサイは今月(こんげつ)いっぱい(たの)しめるということです。

    Đây là hoa cẩm tú cầu nhiều màu sắc nở men theo con đường tản bộ ở mặt nghiên của đồi. Tại chùa Hasede, khoảng 2500 cây cẩm tú cầu với khoảng 40 chủng loại được trồng rộng rãi. Năm nay, hoa nở sớm hơn bình thường mọi năm chừng từ 1 tuần đến 10 ngày, đúng ngay lúc này đang đón thời điểm đẹp nhất để ngắm. Từ sáng đã có rất nhiều người đến thưởng thức các hoa tím, trắng và đỏ nở đẹp rực rỡ, nổi bật. Mọi người có thể thưởng thức hoa cẩm tú cầu nơi đây nguyên tháng này.


    ☆ 新しい言葉

    紫陽花(あじさい): cẩm tú cầu; hoa cẩm tú cầu

    色取(いろど)()り:nhiều loại; đủ loại; nhiều màu sắc

    (いろど)る:- tô màu; nhuộm màu; sơn màu; cho màu; bỏ màu
       - hoá trang; trang điểm
       - trang trí; trang hoàng
       - tô điểm; điểm tô; tô vẽ

    (おか): đồi; gò

    斜面(しゃめん): mặt phẳng nghiêng; mặt nghiêng; mặt xiên

    散策(さんさく): đi dạo; tản bộ

    ()(ほこ)る: nở rực rỡ

    ☆ 文法

    Nに
    沿()って: dọc theo; ven theo



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000130035.html

  3. #483
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    448
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Dị ứng xà bông cục Cha no shizuku, ra lệnh bồi thường đối với nơi bán
    茶のしずく石鹸でアレルギー 販売元に賠償命令
    (2018/06/22 18:53)


    「茶のしずく石鹸」を巡る訴訟で、裁判所はアレルギーの原因とされる原料の製造元の責任は認めませんでした。

     原告の女性:「このアレルギーは一生、治らない。裁判所は私たちの苦しみを分かっているのか」

     男女23人は茶のしずく石鹸を使用して小麦アレルギーを発症したとして、販売元の「悠香」などを相手取り、約3億円の損害賠償を求めていました。22日の判決で東京地裁は、悠香などに対して3400万円余りの損害賠償の支払いを命じる一方、アレルギーの原因とされる原料の製造元の責任は認めませんでした。原告側は判決を不服として控訴する方針です。


    茶のしずく石鹸でアレルギー 販売元に賠償命令

    (ちゃ)のしずく石鹸(せっけん)」を(めぐ)訴訟(そしょう)で、裁判所(さいばんしょ)はアレルギーの原因(げんいん)とされる原料(げんりょう)製造元(せいぞうもと)責任(せきにん)(みと)めませんでした。

    Trong vụ kiện tụng xoay quanh “xà bông cục Cha no shizuku”, toà án không công nhận trách nhiệm của nơi sản xuất nguyên liệu được cho là nguyên nhân gây dị ứng.


    原告(げんこく)女性(じょせい):「このアレルギーは一生、治らない。裁判所(さいばんしょ)(わたし)たちの(くる)しみを()かっているのか」

    “Dị ứng này cả đời không khỏi. Toà có hiểu được nỗi khổ của chúng tôi không? ” người phụ nữ bên nguyên, nói.


     男女(だんじょ)23人は(ちゃ)のしずく石鹸(せっけん)使用(しよう)して小麦(こむぎ)アレルギーを発症(はっしょう)したとして、販売元(はんばいもと)の「悠香(ゆか)」などを相手取(あいてど)り、(やく)3億円(おくえん)損害賠償(そんがいばいしょう)(もと)めていました。22(にち)判決(はんけつ)で東京地裁(ちさい)は、悠香(ゆか)などに(たい)して3400万円余(まんえんあま)りの損害賠償(そんがいばいしょう)支払(しはら)いを(めい)じる一方(いっぽう)、アレルギーの原因(げんいん)とされる原料(げんりょう)製造元(せいぞうもと)責任(せきにん)(みと)めませんでした。原告側(げんこくがわ)判決(はんけつ)不服(ふふく)として控訴(こうそ)する方針(ほうしん)です。

    23 người cả nam và nữ cho rằng do sử dụng xà bông cục Cha no shizuku làm phát sinh triệu chứng dị ứng lúa mì nên lấy công ty “Yuka”,… làm đối tượng yêu cầu bồi thường thiệt hại. Theo phán quyết ngày hôm nay 22/6, toà án địa phương Tokyo một mặt ra lệnh Yuka,... trả tiền bồi thường thiệt hại hơn 34 triệu yên, mặt khác không công nhận trách nhiệm của nơi sản xuất nguyên liệu được cho là nguyên nhân gây dị ứng. Phía nguyên đơn không bằng lòng phán quyết nên sẽ yêu cầu phúc thẩm.


    ☆ 新しい言葉

    アレルギー〔allergie〕: dị ứng
    訴訟(そしょう)(する) : tố tụng; tố cáo; kiện tụng; kiện cáo; kiện

    製造元: nơi sản xuất; nơi chế tạo; nhà máy chế tạo; nhà máy sản xuất

    原告(げんこく): nguyên cáo; bên nguyên; nguyên đơn; người đưa đơn kiện ⇔被告

    (ひこく)


    裁判所さいばんしょ: toà; toà án

    発症(はっしょう) (する) : xuất hiện triệu chứng; phát sinh triệu chứng

    相手取(あいてと)る: làm đối tượng (trong thương lượng, tranh chấp, kiện tụng)

    賠償(ばいしょう) (する) : bồi thường; bồi hoàn; đền bù

    判決(はんけつ) (する) : phán quyết

    地裁(ちさい): toà án địa phương

    不服(ふふく)(する) : - bất phục; không phục tùng; không tuân theo
          - không phục; bất phục; bất mãn; không bằng lòng

    控訴(こうそ)(する) : yêu cầu phúc thẩm; phúc thẩm

    ☆ 文法

    ~とする: cho rằng…

    Nを
    (めぐ)る: xoay quanh; xung quanh N

    Vる
    一方(いっぽう): một mặt thì V, mặt khác...

    Nに
    (たい)して: đối với




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000130180.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 49 của 49 Đầu tiênĐầu tiên ... 39 47 48 49
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình