テレ朝news
Chiếc takamiraku được sử dụng trong lễ đăng quang vua mới đã đến hoàng cung
新天皇即位使われる高御座などが皇居到着
[2018/09/26 09:50]

来年10月の皇太子さまの即位の儀式で使われる高御座が、京都から皇居に移送されました。

 即位礼正殿の儀で新天皇が即位を宣言する高御座と皇后が上がる御帳台は25日午後、京都御所で解体された状態で8台のトラックに分けて積み込まれました。25日の夜に京都を出発し、26日朝に皇居に入りました。昭和から平成の代替わりでは過激派の妨害を受ける恐れがあり、ヘリで移送されましたが、今回は陸路で運ばれました。今後は漆の塗り直しなどの修繕に入り、今年度中には作業が終わるということです。


新天皇の即位の礼に使われる高御座などが皇居に到着

来年10月の皇太子さまの即位(そくい)の儀式で使われる高御座が、京都から皇居に移送(いそう)されました。

Chỗ ngồi của vua được sử dụng trong nghi lễ đăng quang của hoàng thái tử diễn ra vào tháng 10 năm sau đã được chuyển đi từ Kyoto đến hoàng cung.


 即位礼(そくいれい)正殿(せいでん)()新天皇(しんてんのう)即位(そくい)宣言(せんげん)する高御座(たかみくら)皇后(こうごう)()がる()帳台(ちょうだい)は25(にち)午後(ごご)京都御所(きょうとごしょ)解体(かいたい)された状態(じょうたい)で8(だい)のトラックに()けて()()まれました。25(にち)(よる)京都(きょうと)出発(しゅっぱつ)し、26日朝(にちあさ)皇居(こうきょ)(はい)りました。昭和(しょうわ)から平成(へいせい)代替(だいが)わりでは()(げき)()妨害(ぼうがい)()ける(おそ)れがあり、ヘリで移送(いそう)されましたが、今回(こんかい)陸路(りくろ)(はこ)ばれました。今後(こんご)(うるし)()(なお)しなどの修繕(しゅうぜん)(はい)り、今年度中(こんねんどじゅう)には作業(さぎょう)()わるということです。

Chiếc michodai nơi hoàng hậu bước lên và chiếc takamiraku nơi vị vua mới sẽ tuyên bố đăng quang trong nghi lễ lên ngôi ở chính điện đã được chia ra chất lên 8 xe tải trong tình trạng được tháo rời tại hoàng cung Kyoto vào chiều qua 25/9. Khởi hành rời Kyoto đêm qua 25/9 và đến hoàng cung vào sáng nay 26/9. Vào lần đổi chủ từ Showa sang Heisei, do lo sợ bị nhóm người quá khích cản trở nên đã được di chuyển bằng trực thăng, nhưng lần này thì được vận chuyển bằng đường bộ. Từ bây giờ, chiếc michodai và takamiraku sẽ được sửa chữa như quét lại sơn mài, trong năm tài chính này công việc sẽ được hoàn tất.


☆ 新しい言葉

高御座(たかみくら): - chỗ ngồi của vua (khi có nghi lễ trong triều đình, v.v.)
   - ngôi vua; vị trí của vua

即位(そくい): - lên ngai vàng; lên ngôi; đăng quang
  - lễ lên ngôi; lễ đăng quang

移送(いそう) (する) : đưa chuyển (đến nơi khác)

皇居(こうきょ): hoàng cung; cung vua; cung điện

(): nghi thức; nghi lễ; lễ

正殿(せいでん): - chính điện (trong cung điện)
  - chánh điện; chính điện; điện thờ chính (trong đền thần)
  - điện Shishinden (chính điện trong cung vua ở Kyoto)

()帳台(ちょうだい): (từ tôn kính của 「帳台(ちょうだい)」) chỗ ngồi hay giường ngủ của người cao quý

代替(だいが)わり: thay thế chủ; đổi chủ; thế hệ khác lên thay

妨害(ぼうがい)(する) : gây trở ngại; cản trở; ngăn cản

()(げき)(): phái cấp tiến; phái quá khích; nhóm quá khích

陸路(りくろ): đường bộ; di chuyển bằng đường bộ

修繕(しゅうぜん)(する) : sửa chữa; tu sửa

(うるし): - (thực vật học) cây sơn; cây sơn Nhật Bản
  - sơn mài

()る: - bôi; phết; quét (sơn); quết; sơn; tô
  - trát; tô
  - trang điểm; bôi; thoa; đánh (đánh phấn trắng thật dày)
  - đổ thừa; đổ vấy; đổ tội; đổ lỗi; đổ trách nhiệm

☆ 文法

Vる+恐れがある: lo sợ…

Vます+直す: làm V lại





https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000137018.html