+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 65 của 65 Đầu tiênĐầu tiên ... 15 55 63 64 65
Kết quả 641 đến 649 của 649
  1. #641
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    615
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Xe hơi Nhật Bản có thể sẽ chạy tên mặt trăng. JAXA thông báo Toyota sẽ tham gia thám hiểm mặt trăng
    日本車が月面走るかも JAXA月面探査にトヨタ参加へ
    [2019/03/12 18:44]


     トヨタの車が月面を走るかもしれません。

     月面を走る車のイメージ映像です。全長6メートル、幅が5.2メートル、6輪で走行しています。JAXA(宇宙航空研究開発機構)はオールジャパンでの有人月面探査を計画していて12日、トヨタ自動車が参加を発表しました。内部の居住空間は13平方メートルで、最大4人が滞在できるということです。水素と酸素を燃料とする次世代の燃料電池を搭載し、1万キロ以上を走行できる性能を目指すということです。車の打ち上げは2029年ごろを想定しています。


    日本車が月面走るかも JAXA月面探査にトヨタ参加へ

     トヨタの(くるま)月面(げつめん)(はし)るかもしれません。

    Xe hãng Toyota có thể sẽ chạy tên mặt trăng.


     
    月面(げつめん)(はし)(くるま)のイメージ映像(えいぞう)です。全長(ぜんちょう)6メートル、(はば)が5.2メートル、6(りん)走行(そうこう)しています。JAXA(宇宙航空研究開発機構(うちゅうこうくうけんきゅうかいはつきこう))はオールジャパンでの有人月面探査(ゆうじんげつめんたんさ)計画(けいかく)していて12(にち)、トヨタ自動車(じどうしゃ)参加(さんか)発表(はっぴょう)しました。内部(ないぶ)居住空間(きょじゅうくうかん)は13平方(へいほう)メートルで、最大(さいだい)4()(にん)滞在(たいざい)できるということです。水素(すいそ)酸素(さんそ)燃料(ねんりょう)とする次世代(じせだい)燃料電池(ねんりょうでんち)搭載(とうさい)し、1(まん)キロ以上(いじょう)走行(そうこう)できる性能を目指(めざ)すということです。(くるま)()()げは2029(ねん)ごろを想定(そうてい)しています。

    Đây là hình ảnh xe chạy trên mặt trăng. Chiếc xe có tổng chiều dài 6m, bề rộng 5,2m đang chạy bằng 6 bánh. JAXA (Cơ quan Nghiên cứ và Phát triển Hàng không Vũ trụ Nhật Bản) đang lên kế hoạch thăm dò có người trên mặt trăng với toàn bộ đều thuộc Nhật Bản, hôm nay 12/3
    JAXA đã thông báo là hãng xe hơi Toyota sẽ tham gia. Không gian cư trú bên trong xe là 13m2, có thể lưu lại tối đa 4 người. Xe có chở theo pin nhiên liệu thế hệ sau lấy khí hydrô và ôxy làm chất đốt, nhắm mục tiêu có thể chạy trên 10 ngàn kilômét. Việc phóng xe lên mặt trăng giả định sẽ thực hiện vào khoảng năm 2019.


    ☆ 新しい言葉

    月面(げつめん): mặt trăng; bề mặt mặt trăng

    全長(ぜんちょう): toàn chiều dài; tổng chiều dài

    走行(そうこう)(する) : (tàu, xe,...) chạy

    探査(たんさ)(する) : dò la; thăm dò

    オールジャパン〔all Japan〕: toàn Nhật Bản; toàn bộ Nhật Bản; hoàn toàn Nhật Bản

    居住(きょじゅう)(する) : cư trú; cư ngụ; ngụ; sống; ở (địa điểm nào đó)

    平方(へいほう)メートル: mét vuông (m2)

    滞在(たいざい)(する) : lưu lại; lưu trú; ở lại

    水素(すいそ): hy-đrô

    酸素(さんそ): ôxy; khí ôxy

    燃料(ねんりょう): nhiên liệu; chất đốt

    次世代(じせだい): - thế hệ kế tiếp; thế hệ sau; đời kế tiếp
        - thời đại kế tiếp; thế hệ kế tiếp; thế hệ sau; đời kế tiếp

    燃料電池(ねんりょうでんち): pin nhiên liệu

    搭載(とうさい)(する) : chất; trang bị (vũ khí,...)

    ()()げ: - ném lên; đánh lên; bắn lên; phóng lên (không trung)
         - kết thúc; hoàn thành; chấm dứt; tiệc mừng kết thúc
         - pháo hoa tầm cao; pháo hoa

    想定(そうてい)(する) : giả thiết; giả định



  2. #642
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    615
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Công khai tàu hộ vệ “Izumo” chở theo máy bay F35B có thể đáp thẳng đứng
    護衛艦「いずも」公開 垂直着陸可能なF35B搭載へ
    [2019/03/13 18:51]

     
    事実上の“空母”となる自衛隊の護衛艦「いずも」が公開されました。

     政府は去年12月に策定した防衛大綱で今後、いずもを改修し、短距離で離陸して垂直に着陸が可能なF35B戦闘機を搭載する予定です。艦内には手術室やベッドなどもあり、政府は災害時にも利用できる多用途運用護衛艦と位置付けています。


    護衛艦「いずも」公開 垂直着陸可能なF35B
    搭載へ

     事実上(じじつじょう)の“空母(くうぼ)”となる自衛隊(じえいたい)護衛艦(ごえいかん)「いずも」が公開(こうかい)されました。

    Tàu hộ vệ “Izumo” của Lực lượng phòng vệ Nhật Bản sẽ trở thành “hàng không mẫu hạm” trên thực tế đã được công khai.


     
    政府(せいふ)去年(きょねん)12(がつ)策定(さくてい)した防衛大綱(ぼうえいたいこう)今後(こんご)、いずもを改修(かいしゅう)し、短距離(たんきょり)離陸(りりく)して垂直(すいちょく)着陸(ちゃくりく)可能(かのう)なF35B戦闘機(せんとうき)搭載(とうさい)する予定(よてい)です。艦内(かんない)には手術室(しゅじゅつしつ)やベッドなどもあり、政府(せいふ)災害時(さいがいじ)にも利用(りよう)できる多用途運用護衛艦(たようとうんようごえいかん)位置付(いちづ)けています。

    Trong đại cương quốc phòng được hoạch định hồi tháng 12 năm ngoái, chính phủ dự định từ nay sẽ tu sửa tàu Izumo, chở theo máy bay chiến đấu F35B có khả năng cất cánh ở cự ly ngắn và hạ cánh thẳng đứng. Trong tàu cũng có phòng phẫu thuật và giường..., chính phủ đang đưa nó thành tàu hộ vệ đa mục đích có thể sử dụng vào cả khi có tai hoạ.


    ☆ 新しい言葉

    護衛艦(ごえいかん): tàu hộ vệ

    公開(こうかい)(する) : công khai; mở công khai; mở cửa tự do

    離陸(りりく)(する) : cất cánh

    着陸(ちゃくりく)(する) : đáp; đáp xuống; đỗ xuống; hạ cánh

    垂直(すいちょく)(N, Adj) : - vuông góc; thẳng góc; trực giao
           - thẳng đứng

    搭載(とうさい)(する) : chất; trang bị (vũ khí,...)

    策定(さくてい)(する) : hoạch định; vạch ra (chính sách,...)

    大綱(たいこう): - đại cương; nét tổng quát
       - điểm chính; nét chính

    改修(かいしゅう)(する) : sửa chữa; tu sửa; tu bổ

    短距離(たんきょり): - cự ly ngắn; khoảng cách ngắn
        - (viết tắt của) thi chạy cự ly ngắn; thi bơi cự ly ngắn; ...

    位置付(いちづ)ける:đưa vào; đặt vào (vị trí thích hợp)

    多用(たよう)(する) : - bộn bề công việc; nhiều việc; bận rộn
          - dùng nhiều; sử dụng nhiều

    用途(ようと): cách sử dụng; mục đích sử dụng; ý đồ sử dụng

    災害(さいがい): tai hoạ; thảm hoạ; thiệt hại do tại hoạ





  3. #643
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    615
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Xuất hiện chó thăm dò: Hãy ngăn “dịch tả lợn châu Phi“ ngay trước khi vào trong nước
    「アフリカ豚コレラ」を水際で防げ!探知犬が登場
    [2019/03/14 18:42]


    ワクチンのない「アフリカ豚コレラ」を水際で防ぎます。

     探知犬は荷物に肉が入っていないか嗅ぎ分けるように訓練されています。アフリカ豚コレラは有効なワクチンがなく、空港など水際での侵入阻止が課題です。中国やベトナムなど、アフリカ豚コレラの感染が見つかった国から豚肉製品などが持ち込まれていないか探ります。空港で没収されたもののうち、今までにソーセージなど15品でアフリカ豚コレラのウイルスの遺伝子が見つかっていて、農林水産省は警戒を強めています。


    「アフリカ豚コレラ」を水際で防げ!探知犬が登場

     ワクチンのない「アフリカ(ぶた)コレラ」を水(ぎわ)(ふせ)ぎます。

    Ngăn chặn “dịch tả lợn châu Phi“ hiện không có vắc xin ngay trước khi vào trong nước.


     
    探知犬(たんちいぬ)荷物(にもつ)(にく)(はい)っていないか()()けるように訓練(くんれん)されています。アフリカ(ぶた)コレラは有効(ゆうこう)なワクチンがなく、空港(くうこう)など水際(みぎわ)での侵入阻止(しんにゅうそし)課題(かだい)です。中国(ちゅうごく)やベトナムなど、アフリカ(ぶた)コレラの感染(かんせん)()つかった(くに)から豚肉製品(ぶたにくせいひん)などが()()まれていないか(さぐ)ります。空港(くうこう)没収(ぼっしゅう)されたもののうち、今までにソーセージなど15(しな)でアフリカ(ぶた)コレラのウイルスの遺伝子(いでんし)()つかっていて、農林水産省(のうりんすいさんしょう)警戒(けいかい)(つよ)めています。

    Chó thăm dò đang được huấn luyện để ngửi phân biệt xem có thịt bỏ trong hành lý hay không. Dịch tả lợn châu Phi hiện chưa có vắc xin hiệu quả, việc ngăn chặn xâm nhập ngay trước khi vào trong nước tại các nơi như sân bay đang là vấn đề cần giải quyết. Chó thăm dò sẽ dò tìm xem có sản phẩm thịt lợn được mang vào từ các nước đã phát hiện có lây nhiễm dịch tả lợn châu Phi như Trung Quốc, Việt Nam hay không. Trong số các thứ bị tịch thu tại sân bay cho đến lúc này có 15 vật phẩm chẳng hạn như xúc xích bị phát hiện có gien của vi rút dịch tả lợn châu Phi, Bộ Nông lâm Thuỷ sản hiện đang tăng cường cảnh giác.



    ☆ 新しい言葉

    アフリカ
    (ぶた)コレラ: dịch tả lợn châu Phi

    水際(みずぎわ): - bờ (sông, hồ,...)
       - ngay trước khi vào đất liền
       - chỗ mép nước; đường mép nước; mép nước
       - (cắm hoa) chỗ mép nước

    (ふせ)ぐ: - chặn; ngăn; ngăn chặn; chặn đứng (sự tấn công, xâm nhập từ bên ngoài)
       - chống; ngăn; chống đỡ (mưa gió, cái lạnh,...)
       - phòng; ngừa; phòng bị; phòng ngừa; phòng tránh; phòng chống; đề phòng; dự phòng

    探知(たんち)(する) : dò; dò tìm; dò la; thăm dò

    登場(とうじょう)(する) : - ra sân khấu; lên sân khấu; xuất hiện
           - xuất hiện; ra mắt; trình làng

    ワクチン〔(ドイツ) Vakzin; vaccine〕: vắc xin

    ()()ける: - ngửi phân biệt; ngửi nhận ra; nhận ra mùi
          - nhận ra được; phát hiện ra được ( khác biệt nhỏ, sai khác khó biết)

    侵入(しんにゅう)(する) : xâm nhập

    阻止(そし)(する) : cản trở; ngăn chặn; ngăn cản; ngăn

    課題(かだい): - chủ đề; đề mục; đề tài
       - vấn đề cần giải quyết; công việc phải hoàn thành; thách thức

    感染(かんせん)(する) : - cảm nhiễm; nhiễm bệnh; lây bệnh; lây nhiễm; lây lan; lây
          - nhiễm; tiêm nhiễm

    ()()む: - mang vào; đem vào; cầm vào; xách vào
         - mang đến; đem đến (thảo luận, công việc,...); bắt đầu giao thiệp
         - chuyển sang (giai đoạn tiếp theo)

    (さぐ)る:- dò; dò dẫm; lò dò; lò mò; mò mẫm
       - dò la; dò xét; do thám; thám thính; thăm dò
       - tìm; tìm hiểu; dò tìm
       - tìm; tìm kiếm (cách hay nhất)
       - thám hiểm; thăm thú

    没収(ぼっしゅう)(する) : - tước; tước đoạt
           - (pháp luật) tịch thu; tịch thâu

    遺伝子(いでんし): gien (gen)

    警戒(けいかい)(する): cảnh giác; cảnh giới; cảnh báo; đề phòng



  4. #644
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    615
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Chiêu đãi tại Olympic Tokyo? Công bố rô bốt tiên tiến nhất Nhật Bản
    東京五輪でおもてなしも?日本の最先端ロボット公開
    [2019/03/15 18:50]


    新しい日本のおもてなしとしてロボットが活用されます。

     体に装着するスーツ型のロボット。重い荷物の運搬では腰に掛かる負担を大幅に減らすことができるということです。東京オリンピック・パラリンピックでは競技会場のスタッフが使用します。また、車椅子の観客が注文した飲み物などを運ぶロボットも公開されました。東京大会ではこのほか、日本の先端技術が詰まった数十種類のロボットの導入が検討されています。


    東京五輪でおもてなしも?日本の最先端ロボット公開

    (あたら)しい日本(にほん)のおもてなしとしてロボットが活用(かつよう)されます。

    Sẽ đưa vào sử dụng rô bốt tiếp đãi mới của Nhật Bản.


     
    (からだ)装着(そうちゃく)するスーツ(がた)のロボット。(おも)荷物(にもつ)運搬(うんぱん)では(こし)()かる負担(ふたん)大幅(おおはば)(げん)らすことができるということです。東京(とうきょう)オリンピック・パラリンピックでは競技会場(きょうぎかいじょう)のスタッフが使用(しよう)します。また、車椅子(くるまいす)観客(かんきゃく)注文(ちゅうもん)した()(もの)などを(はこ)ぶロボットも公開(こうかい)されました。東京大会(とうきょうたいかい)ではこのほか、日本(にほん)先端技術(せんたんぎじゅつ)()まった数十種類(すうじゅっしゅるい)のロボットの導入(どうにゅう)検討(けんとう)されています。

    Đây là rô bốt dạng đồ vét mặc vào người. Nếu vận chuyển hành lý nặng thì có thể làm giảm đi nhiều gánh nặng tác động lên thắt lưng. Tại Olympic và Paralympic Tokyo, đội ngũ nhân viên hội trường điền kinh sẽ sử dụng rôbốt này. Thêm nữa, loại rô bốt mang các thứ như thức uống mà khán giả ngồi xe lăn đã đặt cũng đã được công bố. Ngoài ra, tại đại hội thể thao Tokyo, hàng chục loại rô bốt có nhét đầy công nghệ tiên tiến của Nhật Bản hiện đang được cân nhắc đưa vào sử dụng.


    ☆ 新しい言葉

    おもてなし:mỹ từ của 「もてなし」 〔nghĩa (1),(2)〕↓

    ()()し: - đối đãi
         - tiếp đãi; chiêu đãi; thết đãi
         - cách cư xử; cách xử sự; thái độ
         - xử trí


    最先端(さいせんたん) : - đầu mút; đầu mũi; mũi
        - đi đầu; mũi nhọn; tiên tiến nhất

    活用(かつよう)(する) : - ứng dụng hữu hiệu; sử dụng hiệu quả
          - (ngữ pháp) biến hoá; chia từ (chia động từ, tính từ, trợ động từ)

    スーツ〔suit〕: đồ vét; com lê

    装着(そうちゃく)(する) : - mặc; bận; vận; mang
           - lắp; gắn; gài

    運搬(うんぱん)(する) : vận chuyển; chuyển đi; chở đi; chuyên chở

    腰: - thắt lưng; phần thắt lưng (của cơ thể)
      - eo; phần eo; phần thắt lưng; thắt lưng; dây thắt lưng
      - lưng; lưng chừng (núi); phần giữa dưới; phần chân (của nhà, cửa,...); chân; đế (của đồ dùng, dụng cụ,...)
      - câu thứ 3; câu thơ thứ 3 (trong thơ Waka)
      - chỗ quan trọng (ở giữa chừng)
      - dẻo; dẻo dai; co giãn
      - thái độ; tư thế; dáng điệu; bộ dạng

    負担(ふたん)
    (する) : - gánh; vác; hàng gánh; đồ đạc gánh, vác
          - lo; gánh; gánh vác; đảm nhận; đảm trách; công việc đảm trách
          - gánh nặng; trọng trách; trách nhiệm nặng nề

    大幅(おおはば): (Adj )(chênh lệch về quy mô, số lượng,...) rộng; lớn; nhiều

    スタッフ〔staff〕: - ban; đội ngũ; đội ngũ nhân viên; đội ngũ cán bộ
             - ban tư vấn; bộ phận tư vấn (trong tổ chức, doanh nghiệp,...)
             - đội ngũ sản xuất chương trình (phim ảnh, phát thanh, truyền hình,...)

    注文(ちゅうもん)(する) : - đặt; đặt hàng; gọi món; đơn hàng
           - yêu cầu; đòi hỏi; điều kiện đòi hỏi (khi đề nghị, nhờ làm, lựa chọn)

    ()
    まる:‐ nhét đầy; nhồi đầy; chất đầy
        ‐nghẹn; nghẽn; nghẹt; tắc
        ‐rút ngắn; thu ngắn; co ngắn; ngắn đi
        ‐bí; bí bách; bế tắc; cùng đường; khốn đốn

    ☆ 文法

    Nとして: với tư cách là




  5. #645
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    615
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Người khuyết tật chân vẫn dùng được. Thử nghiệm thực tế trước Olympic và Paralympic
    足の不自由な人でも大丈夫 オリ・パラ前に実証実験
    [2019/03/18 11:59]


     東京オリンピック・パラリンピックを前に、外国人や足の不自由な人に使いやすい最新の乗り物を使った観光案内の実証実験が都内で始まりました。

     乗り物はタブレット端末で丸の内エリアの名所やレストラン、そこまでの行き方を案内してくれます。英語にも対応するほか、電動車椅子として開発されたため足が不自由な人も乗りやすくなっているということです。歩くのと同じくらいの速さで歩道のみを移動でき、免許はいりません。全国の観光地などでの実用化が検討されています。


    足の不自由な人でも大丈夫 オリ・パラ前に実証実験

     東京オリンピック・パラリンピックを前に、外国人や足の不自由な人に使いやすい最新(さいしん)()(もの)使(つか)った観光案内(かんこうあんない)実証実験(じっしょうじっけん)都内(とない)(はじ)まりました。

    Trước khi diễn ra Olympic và Paralympic Tokyo, trong thành phố Tokyo đã bắt đầu tiến hành thử nghiệm thực tế việc hướng dẫn tham quan có sử dụng phương tiện đi lại mới nhất, dễ sử dụng đối với người nước ngoài và người khuyết tật.


     
    ()(もの)はタブレット端末(たんまつ)(まる)(うち)エリアの名所(めいしょ)やレストラン、そこまでの()(かた)案内(あんない)してくれます。英語(えいご)にも対応(たいおう)するほか、電動車椅子(でんどうくるまいす)として開発(かいはつ)されたため(あし)不自由(ふじゆう)(ひと)(じょう)りやすくなっているということです。(ある)くのと(おな)じくらいの(はや)さで歩道(ほどう)のみを移動(いどう)でき、免許(めんきょ)はいりません。全国(ぜんこく)観光地(かんこうち)などでの実用化(じつようか)検討(けんとう)されています。

    Phương tiện đi lại này sẽ hướng dẫn cho chúng ta cách đi đến tất cả các danh thắng trong khu vực và nhà hàng bằng thiết bị đầu cuối là máy tính bảng. Ngoài đáp ứng bằng tiếng Anh thì phương tiện này cũng trở nên dễ sử dụng cho cả người khuyết tật chân vì chúng được phát triển như loại xe lăn điện. Do tốc độ tương tự như đi bộ nên có thể di chuyển chỉ trên đường đi bộ và không cần giấy phép. Phương tiện này đang được cân nhắc đưa vào sử dụng thực tế tại các điểm tham quan trong cả nước.



    ☆ 新しい言葉

    エリア〔area〕: vùng; khu vực

    名所(めいしょ): nơi nổi tiếng; danh thắng; thắng cảnh

    端末(たんまつ): - đầu cuối; mút cuối; cuối
       - thiết bị đầu cuối

    車椅子(くるまいす): xe lăn điện()


    まる~ : - cả; trọn; suốt; toàn bộ; hoàn toàn
       - tròn; đầy; đủ


    歩道(ほどう): đường đi bộ; vỉa hè

    免許(めんきょ)(する): - cho phép; cấp phép; giấy phép
           - truyền bí quyết; truyền thụ bí quyết; giấy chứng nhận đã truyền bí quyết

    検討(けんとう)(する): xem xét; cân nhắc

    ☆ 文法

    N+として: với tư cách là

    N+のみ: chỉ




  6. #646
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    615
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hình thành cặp đôi tại nhà tắm công cộng!? Kế hoạch kết đôi “Utagaki buro”
    銭湯でカップル成立!?マッチング企画“歌垣風呂”
    [2019/03/19 11:30]


    春といえば、出会いの季節。今、一風変わった「男女のマッチングイベント」が話題となっています。訪れたのは、東京スカイツリーのそばにある下町の銭湯。ここで開催されたのは短歌を詠み合って“運命の人”と巡り合う、その名も「歌垣風呂」です。男女それぞれの容姿やプロフィールは関係なく、「声色」と「歌の感性」だけで直感的に理想の相手を選びます。果たして、銭湯でカップルは成立するのか…?

    くわしくは動画で…


    銭湯でカップル成立!?マッチング企画“歌垣風呂”

    (はる)といえば、出会(であ)いの季節(きせつ)(いま)一風変(いっぷうか)わった「
    男女(だんじょ)のマッチングイベント」が話題(わだい)となっています。(おとず)れたのは、東京(とうきょう)スカイツリーのそばにある下町(したまち)銭湯(せんとう)。ここで開催(かいさい)されたのは短歌(たんか)()()って“運命(うんめい)(ひと)”と(めぐ)()う、その()も「歌垣風呂(うたがきぶろ)」です。男女(だんじょ)それぞれの容姿(ようし)やプロフィールは関係(かんけい)なく、「声色(こわいろ)」と「(うた)感性(かんせい)」だけで直感的(ちょっかんてき)理想(りそう)相手(あいて)(えら)びます。()たして、銭湯でカップルは成立(せいりつ)するのか…?

    Nói đến mùa xuân có lẽ đó là mùa của sự gặp gỡ. “Sự kiện kết đôi nam nữ” độc đáo hiện nay đang trở thành đề tài. Nơi họ đến là nhà tắm công cộng thuộc khu phố buôn bán (shitamachi) gần bên tháp truyền hình Tokyo Sky Tree. Sự kiện được tổ chức ở đây có tên là “Utagaki buro” (hội làm thơ tanka ứng tác tại nhà tắm công công), tại đây nam nữ sẽ làm thơ tanka với nhau và sẽ gặp gỡ “người định mệnh”. Tướng mạo và phần giới thiệu bản thân của từng người nam nữ không liên quan gì ở đây, họ sẽ chọn đối tượng lý tưởng mang tính trực cảm chỉ qua “âm sắc giọng nói” và “cảm nhận bài thơ dựa trên cảm giác”. Thế, sẽ có cặp đôi được hình thành tại nhà tắm công cộng không nhỉ?


    くわしくは
    動画(どうが)で…

    Chi tiết trong video...


    ☆ 新しい言葉
    一風変(いっぷうか)わった: khác thường; độc đáo; kỳ quặc; lập dị

    マッチング〔matching〕: - kết hợp; làm cho hợp; làm cho khớp; làm cho hài hoà
                 - đối chiếu kết hợp (nhiều dữ liệu)

    運命(うんめい): - định mệnh; vận mệnh; vận mạng; vận số; số phận; vận; mệnh; số
       - vận mệnh; tương lai

    銭湯(せんとう): nhà tắm công cộng (trả tiền khi tắm)

    下町(したまち): shitamachi; khu phố buôn bán (khu vực thấp của thành phố, chủ yếu những người buôn bán kinh doanh sinh sống)

    歌垣(うたがき): hội Utagaki – hình thức nam nữ tụ họp làm thơ đối đáp, nhảy múa ở núi hay chợ vào 2 mùa xuân và thu, là cơ hội để nam nữ gặp gỡ, tỏ tình với nhau.

    (めぐ)()う: ngẫu nhiên gặp; tình cờ gặp; tình cờ gặp lại

    ()む: sáng tác; làm; vịnh (thơ)

    容姿(ようし): tướng mạo; dung nhan và dáng dấp; khuôn mặt và vóc dáng

    プロフィール〔(フランス)profil〕: - nét mặt nhìn nghiêng; mặt nhìn nghiêng
                    - tiểu sử sơ lược; giới thiệu sơ lược (về nhân vật)
                    - lời nhận xét nhân vật (nhìn từ góc độ khác)

    声色(こわいろ): - thanh điệu; âm sắc của tiếng (nói)
       - bắt chước giọng điệu; bắt chước tiếng; bắt chước giọng; nhái giọng; nhại giọng

    感性(かんせい): - tính nhạy cảm; tính mẫn cảm
       - cảm tính

    ()たして(adv) : - quả nhiên; quả vậy; quả đúng vậy; đúng như dự đoán
            - quả thực; quả thật (đi cùng với cách nói thể hiện ý giả định)
            - vậy; thế (đi cùng với từ nghi vấn)

    成立(せいりつ)(する) : (được) thành lập; thành; ngã ngũ; đạt được kết quả; đạt được thoả thuận


    ☆ 文法

    Nといえば: nói đến; nói tới N (
    vế sau, người nói liên tưởng ngay đến cái tiêu biểu nhất trong phạm vi chủ đề N được nêu ra)

    Vます
    ()う: ...lẫn nhau



  7. #647
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    615
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tỉnh Kumamoto: Tăng cường biện pháp đối phó “Mon giả” – tên gọi ở Trung Quốc của Kumamon
    くまモンの中国名“にせモン”対策強化 熊本県
    [2019/03/20 12:18]

     くまモンの中国での名称が「熊本熊(ションベンション)」に決まりました。ところが、番組で調べたところ、中国ではすでにこの名称が商標登録されていました。専門家に話を聞くと「横取り」ともとれる知財ビジネスが見えてきました。

    くわしくは動画で…


    くまモンの中国名“にせモン”対策強化 熊本県

     くまモンの中国(ちゅうごく)での名称(めいしょう)が「熊本熊(くまもとくま)(ションベンション)」に決まりました。ところが、番組(ばんぐみ)調(しら)べたところ、中国(ちゅうごく)ではすでにこの名称(めいしょう)商標登録(しょうひょうとうろく)されていました。専門家(せんもんか)(はなし)()くと「横取(よこど)り」ともとれる知財(ちざい)ビジネスが()えてきました。

    Tên gọi tại Trung Quốc của linh vật Kumamon được quyết định là “Xiong Ben Xiong”. Tuy nhiên, khi chúng tôi điều tra trong chương trình thì phát hiện tên gọi này đã được đăng ký thương hiệu tại Trung Quốc. Khi hỏi chuyện chuyên gia thì thấy như kinh doanh tài sản trí tuệ cũng có thể hiểu là “cướp đoạt”.

    くわしくは
    動画(どうが)で…

    Chi tiết trong video...

    ☆ 新しい言葉

    くまモン: Kumamon (là một linh vật PR của tỉnh Kumamoto, Nhật Bản được tỉnh triển khai trong chiến dịch “Kumamoto Surprise” vào năm 2010)

    (): giả; sự làm giả; sự giả tạo; sự giả mạo; đồ giả; hàng giả

    対策(たいさく): biện pháp đối phó; phương pháp đối phó; đối sách

    強化(きょうか)(する) : làm cho mạnh hơn; đẩy mạnh; tăng cường; cường hoá

    名称(めいしょう):danh xưng; tên gọi; tên

    登録(とうろく)(する) : - đăng ký; ghi danh
          - đăng ký (để chứng thực với cơ quan nhà nước)

    横取(よこど)り(する) : giật lấy; cướp giật; chiếm đoạt

    知財(ちざい): tài sản trí tuệ 〔viết tắt của「知的財産(ちてきざいさん)」〕
    ()
    れる: - được thu hoạch; bắt được; có thể thu được
        - bị tuột; bị rớt; được lấy đi
        - có thể hiểu; có thể giải thích
        - tan biến; biến mất
        - cân đối; hoà hợp; cân bằng
        - có được phép; lấy được

    ビジネス〔business〕: - công việc; việc làm; nghề nghiệp; sự nghiệp; nghiệp vụ; kinh doanh; thương mại; việc buôn bán
              - công việc làm ăn; hoạt động làm ăn; hoạt động kinh doanh


    ☆ 文法

    Vたところ… (~た): khi V thì … (phát hiện...) 





  8. #648
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    615
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Cháy lớn bồn chứa dầu. Bùng cháy hơn 4 ngày không thể dập tắt
    石油タンク大火災 消火も歯が立たず4日以上炎上
    [2019/03/21 18:41]


    石油タンクが大炎上し、一面が真っ赤な炎で覆い尽くされました。

     上空数百メートルまで立ち上る真っ黒な煙。消火活動も追い付きません。アメリカ・テキサス州にある三井物産の子会社が所有する石油タンクが大規模な火災を起こし、真っ赤な炎を上げて4日以上、燃え続けました。火は20日にようやく消し止められましたが、燃えた石油タンクは原型をとどめていません。この火災で死者や重傷者は出ていませんが、現場近くの学校が休校するなど影響が出ていました


    石油タンク大火災 消火も歯が立たず4
    日以上炎上

     石油(せきゆ)タンク(たんく)大炎上(だいえんじょう)し、一面(いちめん)が真っ赤な(ほのお)(おお)()くされました。

    Bồn chứa dầu bùng cháy lớn, cả một vùng bị bao phủ bởi lửa đỏ rực.


     
    上空数百(じょうくうすうひゃく)メートルまで()(のぼ)()(くろ)(けむり)消火活動(しょうかかつどう)()()きません。アメリカ・テキサス(しゅう)にある三井物産(みついぶっさん)子会社(こがいしゃ)所有(しょゆう)する石油(せきゆ)タンクが大規模(だいきぼ)火災(かさい)()こし、真っ赤な(ほのお)()げて4(よっ)()以上(いじょう)()(つづ)けました。火は20(はつ)()にようやく()()められましたが、燃えた石油タンクは原型(げんけい)をとどめていません。この火災(かさい)死者(ししゃ)重傷者(じゅうしょうしゃ)()ていませんが、現場近(げんばちか)くの学校(がっこう)休校(きゅうこう)するなど影響(えいきょう)()ていました。

    Khói đen kịt bốc lên bầu trời đến vài trăm mét. Hoạt động dập lửa cũng không theo kịp. Bồn chứa dầu do công ty con thuộc tập đoàn Mitsui sở hữu tại bang Texas, Mỹ đã phát cháy lớn, đưa ngọn lửa đỏ rực lên cao, cháy liên tiếp hơn 4 ngày. Ngày 20/3 cuối cùng thì lửa cũng đã được dập tắt, nhưng bồn chứa dầu bị cháy thì không còn nguyên dạng. Chưa thấy có người tử vong và bị thương nặng do hoả hoạn này, tuy nhiên cũng có bị ảnh hưởng như trường học ở gần hiện trường phải đóng cửa.




    ☆ 新しい言葉

    火災(かさい): tai nạn cháy; hoả hoạn

    ()()たない・()()たず: - cứng không thể cắn; cắn không được vì cứng
                 - không thể đối kháng; không thể đối đầu; không thể cạnh tranh (vì không đủ sức)
                 - không thể hiểu; không lý giải được

    炎上(えんじょう)(する) : bốc cháy; bùng cháy; cháy bùng

    タンク〔tank〕: - bể; bồn; thùng (chứa nước, ga, dầu...)
            - xe tăng

    ()()(N, Adj) : - đỏ lựng; đỏ chót; đỏ chói; đỏ rực; đỏ ối; đỏ bừng; đỏ kè; đỏ lòm; đỏ quạch
            - hoàn toàn

    (ほのお): - ngọn lửa; ngọn đèn; ngọn (phát sáng, nhiệt)

    - ngọn lửa; lửa (từ chỉ trạng thái tinh thần, tình cảm mãnh liệt)
    _
    一面(いちめん):- một bên; một phía; một mặt
       - toàn thể một địa điểm; khắp một vùng
       - trang nhất (của trang báo)
       - từ dùng để đếm vật có một mặt bằng phẳng như gương, bàn cờ, trống, đàn koto...

    (おお)う: - che; phủ; đậy; lấp; tủ; trùm; che đậy
       - giấu giếm; che giấu; che đậy
       - bao trùm; bao phủ; che phủ; phủ kín; che kín; trùm kín
       - gói gọn; tóm gọn; thu gọn; tóm lại bằng một lời (dùng dưới dạng 「一言でおおう」)

    ()くす: cạn; hết; sạch; ráo trọi; hoàn toàn; toàn bộ (dùng sau động từ dạng liên dụng Vます+尽くす)

    ()(のぼ)る: bay lên; bốc lên

    ()()く:- đuổi kịp; bắt kịp; theo kịp
         - sánh; sánh kịp; sánh bằng
         - kịp; lấy lại (như cũ); bù đắp; cứu vãn (thường đi cùng từ phủ định)

    ()える:- cháy; bùng cháy; bốc cháy
        - (tình cảm,...) bùng lên; bốc lên; dâng cao
        - đỏ rực; sáng rực (như lửa)

    原型(げんけい):- nguyên mẫu; nguyên hình; mẫu gốc; mẫu ban đầu; mẫu đầu tiên
       - khuôn đúc
       - mẫu cắt may

    ()める・()める・()める: - ngừng; dừng; ngăn
               - lưu; lưu lại; giữ lại
               - hạn chế; giới hạn
               - hướng sự chú ý; dừng mắt
               - giết; kết liễu



  9. #649
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    615
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Không có cơ sở “Chỉ mặc vào sẽ có cơ bắp”. Ra lệnh xử lý do vi phạm Luật chống khai gian và trình bày sai sản phẩm.
    「着るだけで筋肉」根拠なし 景表法違反で措置命令
    [2019/03/22 18:47]


    「着るだけで筋肉が付く」。加圧シャツの宣伝文句に根拠がありませんでした。

     加圧シャツは「着ているだけで理想の体」「着ながらボクサー腹」などと、着るだけで上半身が締め付けられて体を鍛えることができるとホームページなどで宣伝されて、この2、3年で約70万枚が販売されています。消費者庁は宣伝に根拠がなく景品表示法違反にあたるとして、加圧シャツを販売する9社に対して改善策などを求める措置命令を出しました。


    「着るだけで筋肉」根拠なし 景表法違反で措置命令

    ()るだけで筋肉(きんにく)()く」。加圧(かあつ)シャツの宣伝文句(せんでんもんく)根拠(こんきょ)がありませんでした。

    “Chỉ mặc vào sẽ có cơ bắp”. Không có cơ sở đối với những lời quảng cáo áo tăng áp.


    加圧(かあつ)シャツは「着ているだけで理想(りそう)(からだ)」「()ながらボクサー(はら)」などと、()るだけで上半身(じょうはんしん)()()けられて(からだ)(きた)えることができるとホームページなどで宣伝(せんでん)されて、この2、3(ねん)(やく)70万枚が販売(はんばい)されています。消費者庁(しょうひしゃちょう)宣伝(せんでん)根拠(こんきょ)がなく景品表示法違反(けいひんひょうじほういはん)にあたるとして、加圧(かあつ)シャツを販売(はんばい)する9(しゃ)(たい)して改善策(かいぜんさく)などを(もと)める措置命令(そちめいれい)()しました。

    Áo tăng áp được quảng cáo trên trang chủ nào là “Chỉ cần mặc là có thân hình lý tưởng” nào là “ Mặc vào là có bụng như võ sĩ quyền anh”, chỉ cần mặc vào là có thể rèn luyện cơ thể nhờ nửa thân trên được siết chặt, trong 2, 3 năm nay đã bán được khoảng 700 ngàn chiếc. Cơ quan bảo vệ người tiêu dùng cho rằng không có cơ sở trong lời quảng cáo, vi phạm Luật luật chống khai gian và trình bày sai sản phẩm nên đã ra lệnh xử lý yêu cầu có biện pháp sửa đổi đối với 9 công ty bán áo tăng áp.


    ☆ 新しい言葉

    筋肉(きんにく):bắp; bắp thịt; cơ bắp; cơ

    根拠(こんきょ): - căn cứ; cơ sở; chỗ dựa
       - căn cứ; căn cứ địa

    文句(もんく): - câu; câu từ; câu văn; lời văn
       - bất bình; bất mãn; kêu ca; phàn nàn; than phiền

    宣伝(せんでん): - tuyên truyền; quảng bá
       - thổi phồng; phóng đại; nói quá

    加圧(かあつ):tăng áp

    ()()ける:- thắt chặt; siết chặt; buộc chặt; vặn chặt
          - siết chặt; thắt chặt; đè nén; áp chế; ràng buộc ngặt nghèo (về tinh thần, vật chất)

    (きた)える: - rèn
        - rèn luyện thân thể

    ボクサー〔boxer〕:võ sĩ quyền anh; tay đấm bốc

    (に)
    ()たる: tương đương; thích hợp; phù hợp

    措置(そち)(する): giải quyết; xử lý; xử trí

    ☆ 文法

    (たい)して: đối với

+ Trả lời Chủ đề
Trang 65 của 65 Đầu tiênĐầu tiên ... 15 55 63 64 65
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình