+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 72 của 72 Đầu tiênĐầu tiên ... 22 62 70 71 72
Kết quả 711 đến 715 của 715
  1. #711
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    681
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Đi thuyền độc mộc từ vịnh Đài Loan đến đảo Yonaguni-jima nhằm tái hiện chuyến đi biển 30 ngàn năm trước
    3万年前の航海を再現 丸木舟で台湾から与那国島へ
    [2019/07/08 06:20]

     
    日本列島にどのようにしてヒトがやってきたのか、その謎を探るため5人を乗せた丸木舟が台湾を出航しました。

     丸木舟は日本時間の7日午後2時半すぎ、台湾の砂浜から沖縄県与那国島に向けて出発しました。今から約3万年前の旧石器時代、ユーラシア大陸から日本列島にヒトがどのようにして渡ってきたのかを解明するための実験航海で、日本の国立科学博物館や台湾の研究者らの共同研究の一環として行われています。丸木舟には男女5人が乗っていて24時間体制でこぎ続け、実際にどのような困難があったのかなどを分析するということです。



    3万年前の航海を再現 丸木舟で台湾から与那国島へ

     日本列島(にほんれっとう)にどのようにしてヒトがやってきたのか、その(なぞ)(さぐ)るため5(にん)()せた丸木舟(まるきぶね)台湾(たいわん)出航(しゅっこう)しました。

    Một chiếc xuồng độc mộc chở 5 người đã ra biển hướng đến Đài Loan nhằm tìm hiểu chuyện bí ẩn con người đã đến quần đảo Nhật Bản bằng cách nào.


     
    丸木舟(まるきぶね)日本時間(にっぽんじかん)7(なの)()午後(ごご)2時半(じはん)すぎ、台湾(たいわん)砂浜(すなはま)から沖縄県(おきなわけん)与那国島(よなぐにじま)()けて出発(しゅっぱつ)しました。(いま)から(やく)3万年前(まんねんまえ)旧石器時代(きゅうせっきじだい)、ユーラシア大陸(たいりく)から日本列島(にほんれっとう)にヒトがどのようにして渡ってきたのかを解明(かいめい)するための実験航海(じっけんこうかい)で、日本(にほん)国立科学博物館(こくりつかがくはくぶつかん)台湾(たいわん)研究者(けんきゅうしゃ)らの共同研究(きょうどうけんきゅう)一環(いっかん)として(おこな)われています。丸木舟(まるきぶね)には(だん)女5(にん)()っていて24時間体制(じかんたいせい)でこぎ(つづ)け、実際(じっさい)にどのような困難(こんなん)があったのかなどを分析(ぶんせき)するということです。

    Vào 2 giờ 30 chiều ngày hôm qua theo giờ Nhật Bản, một chiếc xuồng độc mộc đã xuất phát từ bãi biển thuộc vịnh Đài Loan hướng đến hòn đảo Yonaguni-jima thuộc của tỉnh Okinawa. Đây là chuyến đi biển thực nghiệm nhằm làm sáng tỏ vào thời kỳ đồ đá cũ cách đây khoảng 30.000 năm, con người từ đại lục Á – Âu (Eurasia) đã qua quần đảo Nhật Bản bằng cách nào, chuyến đi này được thực hiện như một mắt xích trong nghiên cứu chung giữa các nhà nghiên cứu Đài Loan và Bảo tàng Khoa học Quốc gia Nhật Bản. Đi trên thuyền có 5 người gồm nam nữ sẽ liên tục chèo theo cơ chế 24 tiếng và sẽ phân tích xem thực tế có những khó khăn nào...



    ☆ 新しい言葉

    丸木舟(まるきぶね): xuồng độc mộc; thuyền độc mộc

    (なぞ): - bí ẩn; bí hiểm; điều bí ẩn; chuyện kì bí
      - nói bóng gió; nói xa xôi; lời bóng gió
      - câu đố; đố chữ; trò đố chữ (đoán ý nghĩa ẩn giấu trong từ hay trong câu văn)

    出航(しゅっこう)(する) : - (tàu thuyền) đi biển; ra biển; ra khơi
           - (máy bay) khởi hành; cất cánh

    砂浜(すなはま): bãi cát bờ biển; bãi cát biển; bãi biển

    航海(こうかい)(する) : hàng hải; đi biển (bằng tàu)

    解明(かいめい)(する) : làm sáng tỏ; làm cho minh bạch

    一環(いっかん): - một mắt xích (trong dây xích...)
       - một mắt xích; một khâu; một bộ phận

    体制(たいせい): - (sinh vật) cơ chế
       - cơ chế
       - thể chế; thiết chế
       - chế độ

    困難(こんなん)
    (N, adj) : khó khăn




  2. #712
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    681
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Từ tháng 10 năm nay tăng cước phí thư lên 84 yên, bưu thiếp 63 yên
    手紙は84円、はがきは63円 10月から値上げへ
    [2019/07/09 06:19]


    日本郵便は今年10月からの消費増税に伴う郵便料金の値上げを発表しました。

     新たな料金は、手紙は現在の82円から2円高い84円に。はがきは62円から1円高い63円になります。手紙の値上げは2014年4月の消費増税以来5年半ぶり、はがきは2017年6月以来2年4カ月ぶりとなります。また、ゆうパックも大きさや送る地域によって10円から60円の値上げになります。日本郵便は新しい料金に対応した切手やはがきを来月20日に発売します。現在、使われている62円切手などは9月末で販売を終了します。


    手紙は84円、はがきは63円 10月から値上げへ


    日本郵便(にほんゆうびん)今年(ことし)10(がつ)からの消費増税(しょうひぞうぜい)(ともな)郵便(ゆうびん)料金(りょうきん)値上(ねあ)げを発表(はっぴょう)しました。

    Bưu chính Nhật Bản thông báo việc tăng phí bưu chính cùng lúc với tăng thuế tiêu thụ từ tháng 10 năm nay.


     
    (あら)たな料金(りょうきん)は、手紙(てがみ)現在(げんざい)の82(えん)から2円高(えんたか)い84(えん)に。はがきは62(えん)から1円高(えんたか)い63(えん)になります。手紙(てがみ)値上(ねあ)げは2()014(ねん)4()(がつ)消費増税(しょうひぞうぜい)以来(いらい)5年半(ねんはん)ぶり、はがきは2017(ねん)6月以来(がついらい)2(ねん)4カ(げつ)ぶりとなります。また、ゆうパックも大きさや(おく)地域(ちいき)によって10(えん)から60(えん)値上(ねあ)げになります。日本郵便(にほんゆうびん)(あたら)しい料金(りょうきん)対応(たいおう)した切手(きって)やはがきを来月(らいげつ)20(はつ)()発売(はつばい)します。現在(げんざい)使(つか)われている62円切手(えんきって)などは9()月末(がつまつ)販売(はんばい)終了(しゅうりょう)します。

    Với cước phí mới thì thư sẽ tăng 2 yên từ 82 yên hiện tại lên 84 yên, bưu thiếp tăng 1 yên từ 62 yên lên 63 yên. Việc tăng phí thư này là sau 5 năm kể từ khi tăng thuế tiêu thụ hồi tháng 4/2014, còn bưu thiếp là sau 2 năm 4 tháng kể từ tháng 6/2017. Ngoài ra, dịch vụ giao phát bưu phẩm tại nhà cũng tăng 1từ 10 yên lên 60 yên tuỳ theo độ lớn và khu vực gửi. Bưu chính Nhật Bản sẽ phát hành tem tương ứng với cước phí mới vào ngày 20 tháng tới. Hiện tại, loại tem 62 yên đang sử dụng sẽ chấm dứt bán vào cuối tháng 9.


    ☆ 新しい言葉

    増税(ぞうぜい)(する) : tăng thuế

    料金(りょうきん): cước phí; cước; phí; tiền (tiền trả cho việc sử dụng...)

    対応(たいおう)(する) : - đối xứng
         - tương ứng; đối ứng
         - tương xứng; cân xứng
         - ứng xử; ứng phó; đối phó; đáp ứng
         - (toán học) tương ứng

    ☆ 文法

    Nに
    (ともな)う/伴って: đồng thời với; cùng lúc với

    Vて・N+
    以来(いらい): kể từ; suốt từ

    Nによって: tuỳ vào… (mà khác nhau)




  3. #713
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    681
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ngạc nhiên khi câu lên! Uốn éo di chuyển ra từ con sò...
    釣ってビックリ!貝からウネウネと出てきたのは…
    [2019/07/10 19:37]


     釣り上げた貝から出てきたのは意外な生物でした。

     映像は静岡県焼津市の大井川港の沖合で7日に撮影されました。撮影した女性の乗っていた釣り船の関係者が不思議な二枚貝を釣り上げたため撮影していたところ、タコが足を伸ばして姿を現し、海に飛び込んだということです。沼津市の伊豆・三津シーパラダイスによりますと、メジロダコとみられ、食べた貝などに身を隠す習性があるということです。この動画がツイッターに投稿されるとたちまち話題になり、現在は540万回を超える再生回数を記録しています。


    釣ってビックリ!貝からウネウネと出てきたのは…

     ()()げた(かい)から()てきたのは意外(いがい)生物(せいぶつ)でした。

    Di chuyển ra từ con sò được câu bắt là một sinh vật không ngờ tới.


     
    映像(えいぞう)静岡県(しずおかけん)焼津市(やいづし)大井川港(おおいがわこう)沖合(おきあい)7(なの)()撮影(さつえい)されました。撮影(さつえい)した女性(じょせい)()っていた()(ぶね)関係者(かんけいしゃ)不思議(ふしぎ)二枚貝(にまいがい)()()げたため撮影(さつえい)していたところ、タコが(あし)()ばして姿(すがた)(あらわ)し、(うみ)に飛び()んだということです。沼津市(ぬまづし)伊豆(いず)三津(みと)シーパラダイスによりますと、メジロダコとみられ、()べた(かい)などに()(かく)習性(しゅうせい)があるということです。この動画(どうが)がツイッターに投稿(とうこう)されるとたちまち話題(わだい)になり、現在(げんざい)は540万回(まんかい)()える再生回数(さいせいかいすう)記録(きろく)しています。

    Hình ảnh được quay vào ngày 7/7 ở ngoài khơi cảng Ooigawa, thành phố Yaizu, tỉnh Shizuoka. Khi một người trên thuyền câu mà người phụ nữ ghi hình đi trên đó đang ghi lại hình ảnh do câu lên được một con sò kỳ lạ thì phát hiện một con bạch tuộc lộ diện, vươn chân ra rồi nhảy xuống biển. Theo viện hải dương Izu-Mito Sea Paradise thuộc thành phố Numazu cho biết, con bạch tuộc này được cho là loài bạch tuộc vân (hay còn gọi là bạch tuộc dừa, tên khoa học: Octopus marginatus), có thói quen ẩn mình trong con sò,... mà nó đã ăn. Video này sau khi được đưa lên Twitter thì lập tức trở thành đề tài bàn tán, hiện tại ghi nhận có số lượt xem hơn 5,4 triệu.



    ☆ 新しい言葉

    うねうね(adv;する) : ngoằn ngoèo; uốn lượn; quanh co; uốn khúc; khúc khuỷu

    意外(いがい)(N, adj) : ngoài suy nghĩ; ngoài dự đoán; không ngờ tới; bất ngờ

    ()(ぶね): - thuyền câu
        - lẵng hoa treo hình chiếc thuyền

    沖合(おきあい)沖合(おきあ)い: - phía ngoài khơi; ngoài khơi; xa bờ
           - thuyền trưởng tàu đánh cá

    姿(すがた)(あらわ)す: xuất hiện; lộ diện; ló dạng

    ()()む: - lao mình; bay xuống; phóng xuống
        - nhảy vào; chạy vội vào
        - dấn thân vào; lao thân vào
        - ập đến; bay đến

    記録(きろく)
    (する) : - ghi lại; chép lại; viết lại; ghi chép; bản ghi chép; tài liệu ghi chép
         - kỷ lục
         - sách lịch sử; tư liệu lịch sử

    ☆ 文法

    Vたところ: khi V thì…



  4. #714
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    681
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ly bia bằng gỗ uống cũng ngon? Ở sự kiện cũng không dùng nhựa
    イベントも脱プラ 木製コップでビールも美味しく?
    [2019/07/11 19:29]


    イベント用のコップも脱プラスチックの動きです。

     屋外のイベントなどでビールを入れるコップはプラスチック製をよく見かけますが、新たに開発されたコップは、間伐材などからできた植物繊維が主な原料です。開発したアサヒビールなどによりますと、コップの内側には繊維に由来する細かな凹凸があるため、きめ細かい泡ができるということです。ビールを飲み比べるイベントなどでの使用や、記念品としての利用が想定されています。ホテルや飲食店などでも木や竹できたストローが登場するなど、海洋汚染の原因となるプラスチック製品の利用を控える動きが広がっています。


    イベントも脱プラ 木製コップでビールも美味しく?


    イベント(よう)のコップも(だつ)プラスチックの(うご)きです。

    Ly dùng cho sự kiện cũng chuyển sang không dùng nhựa.


     
    屋外(おくがい)のイベントなどでビールを()れるコップはプラスチック(せい)をよく()かけますが、(あら)たに開発(かいはつ)されたコップは、間伐材(かんばつざい)などからできた植物繊維(しょくぶつせんい)(おも)原料(げんりょう)です。開発(かいはつ)したアサヒビールなどによりますと、コップの内側(うちがわ)には繊維(せんい)由来(ゆらい)する(こま)かな凹凸(おうとつ)があるため、きめ(こま)かい(あわ)ができるということです。ビールを()(くら)べるイベントなどでの使用(しよう)や、記念品(きねんひん)としての利用(りよう)想定(そうてい)されています。ホテルや飲食店(いんしょくてん)などでも()(たけ)できたストローが登場(とうじょう)するなど、海洋汚染(かいようおせん)原因(げんいん)となるプラスチック製品(せいひん)利用(りよう)(ひか)える(うご)きが(ひろ)がっています。

    Ly đựng bia tại các sự kiện ngoài trời thường thấy làm bằng nhựa, nhưng loại ly được phát triển mới có nguyên liệu chính là sợi thực vật làm từ cây rừng chặt bỏ bớt. Theo hãng bia Asahi phát triển loại ly này cho biết, do mặt trong của ly có độ lồi lõm không đều nhau, cho nên có thể hình thành những bọt mịn. Việc sử dụng ly này được giả định sử dụng làm sản phẩm kỷ niệm hay sử dụng tại các sự kiện thi uống bia. Động thái hạn chế sử dụng sản phẩm nhựa vốn trở thành nguyên nhân gây ô nhiễm biển như xuất hiện các ống hút bằng tre hay gỗ ở khách sạn, quán ăn uống đang lan rộng.


    ☆ 新しい言葉

    (だつ) : (gắn trước danh từ) biểu thị ý thoát khỏi hoàn cảnh đó

    コップ〔オランダ kop〕: tách; ly; cốc

    美味(おい)しい: - ngon; vị ngon
         - thuận lợi; thuận tiện

    屋外(おくがい): ngoài nhà; ngoài trời

    見掛(みか)ける: - nhìn thấy; thấy; bắt gặp
         - xem giữa chừng
         - chú ý nhìn; để ý xem

    木目(もくめ) : - thớ gỗ
       - cấu trúc mịn trên bề mặt; cảm giác khi sờ vào (da, đồ vật)

    間伐材(かんばつざい): cây chặt bớt (để làm thưa rừng)

    繊維(せんい): sợi; xơ

    凹凸(おうとつ): - lồi lõm; gồ ghề; gập ghềnh; mấp mô
       - không đồng đều; không bằng nhau; không đều nhau
    (こま)か(adj) : nhỏ xíu; tí xíu; tỉ mỉ; chi tiết; kỹ lưỡng; keo kiệt; bủn xỉn

    (あわ): - bọt; bong bóng
      - bọt; nước bọt; nước miếng

    木目細(きめこま)かい: láng; mịn; mịn màng; kỹ lưỡng; tỉ mỉ; chu đáo

    (くら)べる: - so; so với; so sánh; đối chiếu
       - cạnh tranh; thi đua; tranh đua; đọ; thi; đua
       - kết thân; kết giao thân thiết

    (ひか)える: - ghìm; nén; kìm nén; kìm giữ; kiềm chế; khiên chế; hạn chế; tiết chế (hành động của bản thân)
       - ngừng; dừng; ngăn; ghìm; giữ lại; chế ngự; kiềm chế (hành động của đối tượng khác)
       - ghi nhớ; ghi lại; ghi chép lưu lại (để không bị quên)
       - gần; ở gần; đến gần; gần kề; cận kề (không gian, thời gian)




  5. #715
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    681
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Mỏ con vịt trời bị quấn băng dính. Điều tra vì nghi ngờ kẻ nào đó gây hại
    カモのくちばしに粘着テープ 何者かが危害…で捜査
    [2019/07/15 19:05]


    カモはくちばしに粘着テープが巻かれ、衰弱していました。

     14日午前9時40分ごろ、滋賀県彦根市のアパートに住む男性が3階のベランダで粘着テープが巻かれたカモを見つけ、警察に通報しました。警察によりますと、カモの体長は約40センチで、くちばしには粘着テープが巻かれ、胴体には太さ5ミリの綿のひもが巻かれていました。発見された際はかなり衰弱していたということです。カモは野鳥とみられ、警察署で保護された後に琵琶湖に放たれました。警察は何者かがカモに危害を加えたとみて、鳥獣保護法違反の疑いで捜査しています。



    カモのくちばしに粘着テープ 何者かが危害…で捜査

    カモはくちばしに粘着(ねんちゃく)テープが()かれ、衰弱(すいじゃく)していました。

    Một con vịt trời bị quấn băng dính vào mỏ và nó suy yếu.


     
    14(じゅうよっ)()午前(ごぜん)9()40(ぷん)ごろ、滋賀県(しがけん)彦根市(ひこねし)のアパートに()男性(だんせい)が3(がい)のベランダで粘着(ねんちゃく)テープが()かれたカモを()つけ、警察(けいさつ)通報(つうほう)しました。警察(けいさつ)によりますと、カモの体長(たいちょう)(やく)40センチで、くちばしには粘着(ねんちゃく)テープが()かれ、胴体(どうたい)には(ふと)さ5ミリの綿(わた)のひもが()かれていました。発見(はっけん)された(さい)はかなり衰弱(すいじゃく)していたということです。カモは野鳥(やちょう)とみられ、警察署(けいさつしょ)保護(ほご)された(あと)琵琶湖(びわこ)(はな)たれました。警察(けいさつ)何者(なにもの)かがカモに危害(きがい)(くわ)えたとみて、鳥獣保護法違反(ちょうじゅうほごほういはん)(うたが)いで捜査(そうさ)しています。

    Khoảng 9 giờ 40 phút sáng hôm qua 14/7, người đàn ông sống trong căn hộ thuộc thành phố Hikone, tỉnh Shiga phát hiện tại ban công tầng 3 có một con vịt trời bị quấn băng dính và thông báo cho cảnh sát. Cảnh sát cho biết, chiều dài con vịt trời khoảng 40cm, mỏ bị quấn băng dính, trên mình của nó bị quấn sợi dây cô-tông to 5mm. Lúc được phát hiện, nó đang suy yếu. Con vịt trời được cho là loài chim hoang dã và đã được thả xuống hồ Biwa sau khi được sở cảnh sát bảo vệ. Cảnh sát cho rằng kẻ nào đó đã gây hại cho con vịt trời và hiện đang tiến hành điều tra vì nghi ngờ vi phạm Luật bảo vệ chim thú.



    ☆ 新しい言葉

    (くちばし): mỏ (chim)

    衰弱(すいじゃく)(する):suy nhược

    ()く: - cuộn; cuốn
       - quấn; vấn
       - vặn
       - cuộn tròn; quấn quanh

    野鳥(やちょう): chim hoang dã; chim rừng; dã cầm

    保護(ほご)(する):- bảo hộ; bảo vệ; bảo tồn; che chở
           - lưu giữ; giữ (tại đồn cảnh sát,...)

    (はな)つ: thả; phóng; phóng sinh; phóng thích  

    危害(きがい): nguy hại; mối nguy hiểm; mối hiểm hoạ

    ☆ 文法

    Vた・Nの+
    (きわ): khi; lúc


+ Trả lời Chủ đề
Trang 72 của 72 Đầu tiênĐầu tiên ... 22 62 70 71 72
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình