+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 47 của 47 Đầu tiênĐầu tiên ... 37 45 46 47
Kết quả 461 đến 464 của 464
  1. #461
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    429
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tàu điện ngầm cũng kế hợp với “thông s Olympic”, vận chuyển toa xe đời mới vào tuyến Oedo
    地下鉄も“五輪仕様”に 大江戸線に新型車両搬入
    (2018/05/21 18:53)


    2020年に向けて東京の地下でも準備が始まっています。

     都営地下鉄大江戸線の新型車両の搬入の様子です。21日未明に工場から到着した車両は地下にゆっくりと降ろされていきます。車体はリサイクル可能なアルミニウム製で、車内はバリアフリーに対応して車椅子用のスペースが広くなっています。都は2020年の東京大会までに合わせて11編成88両を導入することにしています。



     地下鉄も“五輪仕様”に 大江戸線に新型車両搬入

     2020(ねん)()けて東京(とうきょう)地下(ちか)でも準備(じゅんび)(はじ)まっています。

    Hướng tới năm 2020, ngay cả dưới lòng đất Tokyo công việc chuẩn bị cũng đang được bắt đầu.


     都営(とえい)地下鉄(ちかてつ)大江戸線(おおえどせん)新型(しんがた)車両(しゃりょう)搬入(はんにゅう)様子(ようす)です。21(にち)未明(みめい)工場(こうじょう)から到着(とうちゃく)した車両(しゃりょう)地下(ちか)にゆっくりと降ろされていきます。車体(しゃたい)はリサイクル可能(かのう)なアルミニウム(せい)で、車内(しゃない)はバリアフリーに対応(たいおう)して車椅子用(くるまいすよう)スペ(すぺ)()(ひろ)くなっています。()は2020(ねん)東京大会(とうきょうたいかい)までに()わせて11編成(へんせい)88(りょう)導入(どうにゅう)することにしています。

    Đây là tình trạng vận chuyển toa xe đời mới
    tuyến tàu điện ngầm Oedo của thành phố Tokyo. Các toa xe đến từ nhà máy vào rạng sáng nay 21/5 đang được từ từ hạ xuống lòng đất. Thân toa xe được làm bằng nhôm có thể tái sử dụng, trong toa xe được xử lý kiểu loại bỏ các nấc sàn cho nên không gian dùng cho xe lăn trở nên rộng ra. Kết hợp cho đến Olympic Tokyo 2020, thành phố quyết định đưa 88 toa vào thành 11 chiếc.



    ☆ 新しい言葉

    五輪(ごりん): năm vòng tròn (biểu tượng Olympic); Olympic

    都営(とえい): (hoạt động, thiết bị) do thành phố Tokyo quản lý hoặc kinh doanh

    搬入(はんにゅう) (する) : vận chuyển vào; mang vào; đem vào; khiêng vào

    様子(ようす):trạng thái; tình hình; tình trạng

    ()ろす: hạ xuống; chuyển xuống; đưa xuống; dỡ xuống

    車体(しゃたい)は: thân xe; khung xe; sườn xe

    リサイクル〔recycle〕(する) : tái chế; tái sinh; sử dụng lại

    バリアフリー〔barrier free〕:không rào cản; loại bỏ các nấc sàn (chế tạo sản phẩm hay xây dựng công trình kiến trúc phải tính đến việc người cao tuổi hay người khuyết tật đều sử dụng được)

    車内(しゃない): trong xe; trên xe ⇔車外

    (しゃがい)


    車椅子(くるまいす): xe lăn

    編成(へんせい)(する) : tập hợp thành; tổ chức; sắp xếp (thành một cơ cấu có tổ chức)

    (りょう): chiếc; toa (từ đếm xe)

    ☆ 文法

    N に
    ()けて: hướng tới...

    Vることにする: quyết định




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000127730.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 22-05-2018 lúc 09:36 AM.

  2. #462
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    429
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Phòng tập gym dành cho chú gâu tăng lên… “Người hoá” thú cưng
    ワンこ専用ジム増加の背景…ペットの“ヒト化”
    (2018/05/23 17:25)

    お散歩だけでは足りないのだろうか。ワンちゃん専用のフィットネスジムが各地で増えている。その訳は。

     バランスボールにプールでスイミング。今、人気のワンコ専用フィットネスとは…。都内にあるジム「わんわんフィットネス」は、3年前にオープン。現在のお客の数は、オープン時と比べて5、6倍。トイプードルのポム君。運動するならお散歩でも良いのではと思うが、ポムは足の関節に問題を抱えていた。陸を歩くのに比べて水中の運動は関節への負担が少ない。フィットネス人気の背景には、ペットの高齢化もあるという。横浜のジムに通うマルちゃんは、人間でいうと80歳を超えている。週に1回、1年通った成果でお散歩できる時間が延びたという。コハルちゃんは、ダイエット目的と関節が弱ってきたということでフィットネスを始めた。頑張るコハル。実は頑張るだけの理由がある。フィットネスでは普段あげていない特別なおやつを飼い主に用意してもらっている。また、こちらのジムではペットホテルも併設。泊まりがけでフィットネスを受けさせることもできるのだ。


    ワンこ専用ジム増加の背景ペットのヒト化

    お散歩だけでは足りないのだろうか。ワンちゃん専用のフィットネスジムが各地で増えている。その訳は。

    Phải chăng chỉ đi dạo thôi thì không đủ? Phòng tập thể dục thể hình chuyên dành cho chú gâu đang tăng lên ở các nơi. Lý do đó là:


     バランスボールにプールでスイミング。(いま)人気(にんき)のワンコ専用(せんよう)フィットネスとは…。都内(とない)にあるジム「わんわんフィットネス」は、3年前(ねんまえ)にオープン。現在(げんざい)のお(きゃく)(かず)は、オープン(とき)(くら)べて5、6(ばい)。トイプードルのトム(くん)運動(うんどう)するならお散歩(さんぽ)でも()いのではと(おも)うが、トムは足の関節(かんせつ)問題(もんだい)(かか)えていた。(りく)(ある)くのに(くら)べて水中(すいちゅう)運動(うんどう)関節(かんせつ)への負担(ふたん)(すく)ない。フィットネス(ふぃっとねす)人気(にんき)背景(はいけい)には、ペットの高齢化(こうれいか)もあるという。横浜のジムに通うマルちゃんは、人間でいうと80歳を超えている。週に1回、1年通った成果でお散歩できる時間が延びたという。コハルちゃんは、ダイエット目的(もくてき)関節(かんせつ)(よわ)ってきたということでフィットネスを(はじ)めた。頑張(がんば)るコハル。(じつ)頑張(がんば)るだけの理由(りゆう)がある。フィットネスでは普段(ふだん)あげていない特別(とくべつ)なおやつを()(ぬし)用意(ようい)してもらっている。また、こちらのジムではペットホテルも併設(へいせつ)()まりがけでフィットネスを()けさせることもできるのだ。

    Bơi hồ trên bóng thăng bằng. Hiện nay, thể dục thể hình dành cho chó đang được ưa chuộng… Phòng tập gym “Thể dục thể hình dành cho chú gâu” trong thành phố Tokyo khai trương cách đây 3 năm. Số khách hiện nay tăng gấp 5,6 lần so với lúc khai trương. Chú cún Tom thuộc giống chó toy poodle. Về vận động, nếu chỉ dạo bộ thôi là được thì tôi e là chưa đủ. Bé Tom có vấn đề ở khớp chân. So với đi bộ trên mặt đất thì việc vận động dưới nước gánh nặng lên khớp sẽ ít hơn. Trong bối cảnh ưa chuộng thể dục thể hình được ưa chuộng thì cũng có tình trạng thú cưng "cao tuổi" đang gia tăng. Bé Maru thường đi đến phòng gym ở Yokohama, nếu nói theo tuổi con người thì cũng đã hơn 80 tuổi. Nhờ thành quả đi tập 1 năm, mỗi tuần 1 lần mà thời gian đi bộ kéo dài ra. Bé Koharu bắt đầu tập thể dục thể hình vì mục đích ăn kiêng và các khớp xương ngày càng yếu dần. Koharu luôn cố gắng. Thực ra có lý do để mà cố gắng. Nếu tập thể dục thể hình thì thường được chủ nuôi chuẩn bị đồ ăn vặt đặc biệt mà bình thường không được cho ăn. Ngoài ra, phòng tập gym ở đây cũng thiết lập thêm khách sạn cho thú cưng. Do vậy, có thể cho thú cứng tập thể dục thể hình khi trọ lại.


    ☆ 新しい言葉

    フィットネス〔fitness〕sức khoẻ; (vận động để giữ gìn sức khoẻ, nâng cao thể lực)

    ジム〔gym〕: -phòng tập thể dục
         - phòng tập quyền anh

    (わけ):- ý nghĩa; nghĩa
      -lí do; nguyên nhân
      - tình hình; sự tình

    スイミング〔swimming〕: bơi lội

    バランスボール〔balance ball〕: bóng thăng bằng

    関節(かんせつ): khớp; khớp xương

    (りく):lục địa; đất liền

    負担(ふたん)(する): gánh vác; gánh nặng; trọng trách; trách nhiệm nặng nề

    併設(へいせつ)(する) : thiết lập cùng (với cái khác); thành lập thêm

    ()まり()け: đi... trọ lại (đi đâu đó với kế hoạch sẽ trọ tại nơi đến)

    ☆ 文法

    N・Na+のでは: nếu

    Nと
    (くら)べて: so với





    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000127890.html

  3. #463
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    429
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Xe tải rơi từ độ cao 30m xuống sông, chưa tìm thấy tài xế
    トラックが30m下の川に転落 運転手見つからず
    (2018/05/24 18:44)


    道路を走っていたトラックが約30メートル下の川に転落しました。

     24日午後1時すぎ、石川県白山市の国道157号を走っていたトラックが手取川に転落したと付近の住民から消防に通報がありました。警察と消防が駆け付けて川に沈むトラックを見つけましたが、23日の雨で水の量が多くて濁っていることから、車の中の様子は確認できていないということです。運転手が投げ出された可能性もあり、川の中に入って捜索していますが、まだ見つかっていません。道路は川から約30メートルの高さにあるということです。


    トラックが30m下の川に転落 運転手見つからず

    道路を走っていたトラックが約30メートル下の川に転落しました。

    Xe tải đang chạy trên đường rơi từ độ cao khoảng 30m xuống sông.



     24(にじゅうよっ)()午後(ごご)1()すぎ、石川県(いしかわけん)白山市(はくさんし)国道(こくどう)157(ごう)(はし)っていたトラックが手取川(てどりがわ)に転落したと付近(ふきん)住民(じゅうみん)から消防(しょうぼう)通報(つうほう)がありました。警察(けいさつ)消防(しょうぼう)()()けて(かわ)(しず)むトラックを()つけましたが、23(にち)(あめ)(みず)(りょう)(おお)くて(にご)っていることから、車の中の様子(ようす)確認(かくにん)できていないということです。運転手(うんてんしゅ)()()された可能性(かのうせい)もあり、川の中に入って捜索(そうさく)していますが、まだ()つかっていません。道路(どうろ)(かわ)から(やく)30メートルの(たか)さにあるということです。

    Hơn 1 giờ chiều nay 24/5, đội cứu hoả nhận được tin báo từ người dân sống gần đó cho biết, chiếc xe tải đang chạy trên quốc lộ số 157 thuộc thành phố Hakusan, tỉnh Ishikawa đã bị rơi xuống sông Tedori. Cảnh sát và đội cứu hoả chạy nhanh tới, phát hiện thấy xe tải chìm xuống sông, tuy nhiên, do trận mưa ngày hôm qua 23/5 khiến lượng nước nhiều và đục nên không thể xác nhận được tình trạng bên trong chiếc xe. Cũng có khả năng tài xế bị ném ra khỏi xe, cảnh sát và đội cứu hoả hiện đang xuống sông tìm kiếm nhưng vẫn chưa tìm thấy. Con đường ở độ cao cách mặt sông khoảng 30m.


    ☆ 新しい言葉

    転落(てんらく)(する): lăn xuống; ngã rơi xuống

    消防(しょうぼう):lính cứu hoả; đội cứu hoả; ...〔 viết tắt của 「消防士(しょうぼうし)」「消防団(しょうぼうだん)」,…〕

    ()()ける:chạy vội đến; lao nhanh đến; vội vã đến; đi đến; đi tới

    (にご)る: đục ⇔()

    ()()す: ném ra; liệng ra; quăng ra; thảy

    捜索(そうさく)(する): - tìm kiếm; truy tìm; truy lùng
          - điều tra; khám xét; lục soát




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000127985.html

  4. #464
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    429
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Bán “đồng xu 1000 yên” bằng bạc ròng với giá 9000 yên nhằm kỷ niệm 150 năm Minh Trị
    明治150年記念 純銀製「1000円玉」を9000円で販売
    (2018/05/25 17:05)


     財務省が新たな純銀製の「1000円玉」を9000円で販売します。

     麻生財務大臣:「明治150年を記念して、額面価格1000円の記念硬貨を発行します」
     財務省は、明治元年から数えて満150年を記念し、5万枚限定で1000円硬貨を発行します。表面には明治初期、和服や洋服を着た人たちが蒸気機関車を待つ様子が、裏面には明治時代に使われた20円金貨の文様がデザインされています。純銀製のため、価格は9000円で8月3日から申し込みが始まります。


    明治150年記念 純銀製「1000円玉」を9000円で販売

     財務省(ざいむしょう)(あら)たな純銀製(じゅんぎんせい)の「1000円玉(えんだま)」を9000(えん)販売(はんばい)します。

    Bộ tài chính sẽ bán “đồng xu 1000 yên” mới bằng bạc ròng với giá 9000 yên.


     麻生(あそう)財務大臣(ざいむだいじん):「明治(めいじ)150(ねん)記念(きねん)して、額面価格(がくめんかかく)1000(えん)記念硬貨(きねんこうか)発行(はっこう)します」
     財務省(ざいむしょう)は、明治(めいじ)元年(がんねん)から(かぞ)えて(まん)150年を記念し、5万枚(まんまい)限定(げんてい)1000(1000)円硬貨(えんこうか)発行(はっこう)します。表面(おもてめん)には明治初期(めいじしょき)和服(わふく)洋服(ようふく)()(ひと)たちが蒸気機関車(じょうききかんしゃ)()様子(ようす)が、裏面(うらめん)には明治時代(めいじじだい)使(つか)われた20円金貨(えんきんか)文様(もんよう)がデザインされています。純銀製(じゅんぎんせい)のため、価格(かかく)は9000(えん)で8月3(みっ)()から申し()みが(はじ)まります。

    Bộ trưởng tài chính Aso cho biết: “Kỷ niệm 150 năm Minh Trị, Bộ sẽ phát hành đồng xu kỷ niệm mệnh giá 1000 yên”. Kỷ niệm tròn 150 năm tính từ Minh Trị nguyên niên, Bộ sẽ phát hành đồng xu 1000 yên với số lượng giới hạn là 50.000 xu. Ở mặt trước được thiết kế hình ảnh những người mặc áo kimono và Âu phục thời đầu Minh Trị đứng đợi tàu hơi nước, ở mặt sau được thiết kế hoa văn của đồng tiền vàng 20 yên được sử dụng vào thời Minh Trị. Do được chế tạo bằng bạc nguyên chất nên có giá 9000 yên, việc đề nghị mua được bắt đầu từ ngày 3/8.


    ☆ 新しい言葉

    純銀(じゅんぎん): bạc nguyên chất; bạc ròng

    大臣(だいじん): bộ trưởng; bộ trưởng nội các

    額面(がくめん): mệnh giá

    価格(かかく): giá; giá cả

    硬貨(こうか): tiền xu; tiền đồng; tiền kim loại

    元年(がんねん): nguyên niên (năm Thiên Hoàng lên ngôi)

    (まん): làm đầy; làm tròn (năm tháng)

    (おもて):mặt trước; mặt trên; phặt phải; mặt ngoài ⇔ (うら) :mặt trái; mặt dưới; mặt sau; mặt trong

    蒸気機関車(じょうききかんしゃ):đầu máy hơi nước

    金貨(きんか): đồng vàng; tiền vàng

    文様(もんよう): hoa văn; hoạ tiết

    (もう)()み: đề nghị; yêu cầu; nội dung, thủ tục đề nghị





    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000128057.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 47 của 47 Đầu tiênĐầu tiên ... 37 45 46 47
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình