+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 45 của 60 Đầu tiênĐầu tiên ... 35 43 44 45 46 47 55 ... CuốiCuối
Kết quả 441 đến 450 của 592
  1. #441
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    558
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Nhắm tới gậy đánh gôn, lấy cắp đồ trong xe bán trong ngày lấy tiền mặt
    ゴルフクラブ狙い車上荒らし 盗んだその日に現金化
    (2018/04/16 18:44)


     ゴルフクラブを狙い、車上荒らしを繰り返していたとみられています。

     桑原昭哉容疑者(26)は先月、東京・渋谷区のマンションの駐車場で、車の窓ガラスを割ってゴルフクラブなどが入った16万円相当のゴルフバッグを盗んだ疑いが持たれています。警視庁によりますと、桑原容疑者はゴルフクラブを狙って車上荒らしを繰り返していたとみられ、盗んだその日のうちに売って現金にしていたということです。桑原容疑者は容疑を認めています。都内では2月以降、ゴルフクラブなどが盗まれる事件が十数件、相次いでいて、警視庁が関連を調べています。



    ゴルフクラブ狙い車上荒らし 盗んだその日に現金化


     ゴルフクラブを狙い、車上荒らしを繰り返していたとみられています。

    Bị cho là nhắm tới gậy đánh gôn, lặp đi lặp lại hành vi lấy cắp đồ trong xe. 


    桑原(くわはら)昭哉(あきや)容疑者(ようぎしゃ)(26)は先月、東京(とうきょう)渋谷区(しぶやく)のマンションの駐車場(ちゅうしゃじょう)で、(くるま)(まど)ガラスを()ってゴルフクラブなどが入った16万円(まんえん)相当(そうとう)のゴルフバッグを(ぬす)んだ(うたが)いが()たれています。警視庁(けいしちょう)によりますと、桑原容疑者(くわはらようぎしゃ)はゴルフクラブを(ねら)って車上荒(しゃじょうあ)らしを繰り(かえ)していたとみられ、(ぬす)んだその()のうちに()って現金(げんきん)にしていたということです。桑原(くわはら)疑者(ぎしゃ)容疑(ようぎ)(みと)めています。都内(とない)では2月以降(がついこう)、ゴルフクラブなどが(ぬす)まれる事件(じけん)十数件(じゅうすうけん)相次(あいつ)いでいて、警視庁(けいしちょう)関連(かんれん)調(しら)べています。

    Nghi phạm Kuwahara Akiya (26 tuổi) bị tình nghi vào tháng trước, tại bãi đỗ xe của chung cư quận Shibuya, thành phố Tokyo đã đập vỡ cửa kính xe hơi lấy cắp các thứ như gậy đánh gôn có bỏ trong xe với số tiền tương đương 160 ngàn yên. Theo Sở cảnh sát Tokyo cho biết, nghi phạm Kuwahara bị cho là nhắm tới gậy đánh gôn, đã lặp đi lặp lại hành vi trộm cắp đồ trong xe đang đỗ, sau đó đem bán lấy tiền mặt ngay trong ngày lấy cắp. Nghi phạm Kuwahara đã thừa nhận hành vi. Kể từ tháng 2, trong thành phố Tokyo liên tiếp xảy ra hàng chục vụ bị mất trộm các thứ như gậy đánh gôn, cảnh sát hiện đang điều tra các vụ liên quan khác.



    ☆ 新しい言葉

    ゴルフクラブ: gậy đánh gôn

    (ねら)う: nhắm; ngắm tới; hướng tới

    車上荒(しゃじょうあ)らし: trộm cắp đồ trong xe; kẻ trộm đồ trong xe (xe đang đậu)

    以降(いこう): kể từ

    相次(あいつ)ぐ: liên tiếp; liên tục

    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000125228.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 01-05-2018 lúc 03:52 PM.

  2. #442
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    558
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Sự việc khả nghi” tại hòn đảo đang truy lùng, hàng hoá phòng tội phạm hết hàng
    捜索中の島で“不審な出来事” 防犯グッズ品切れに
    (2018/04/17 18:55)


    逃亡中の受刑者が我が家に押し入ってくるかもしれない。地元のホームセンターでは、鍵や防犯ブザーなどが売れている。

     広島県の刑務所の作業場から平尾龍磨受刑者が逃走して10日目。17日も470人態勢で窃盗被害などが集中する島の北部の捜索が行われた。住民が最近起きた不審な出来事を教えてくれた。地元の人が今月4日に供えた供え物がなくなっていたことに気が付いたという。住民の不安な日々が続くなか、ホームセンターではあるものが売れている。鍵類は例年と比べると180%の売り上げとなっていて、売り切れる商品も出てきているという。これまでの捜索には延べ8000人が投入されているが、有力な手掛かりは得られていない。


    捜索中の島で“不審な出来事” 防犯グッズ品切れに

    逃亡(とうぼう)中の受刑者(じゅけいしゃ)が我が家に押し入ってくるかもしれない。地元のホームセンターでは、(かぎ)防犯(ぼうはん)ブザーなどが売れている。

    Không chừng tù nhân đang tẩu thoát sẽ đột nhập vào nhà mình. Tại trung tâm đồ dùng gia đình, các mặt hàng như ổ khoá, chuông báo động phòng tội phạm đang bán chạy.


     広島県(ひろしまけん)刑務所(けいむしょ)作業場(さぎょうじょう)から平尾(ひらお)龍磨(たつま)受刑者(じゅけいしゃ)逃走(とうそう)して10(とお)日目(かめ)。17(にち)も470人態勢(にんたいせい)窃盗被害(せっとうひがい)などが集中する島の北部の捜索が行われた。住民が最近起きた不審な出来事を教えてくれた。地元の人が今月4日に供えた供え物がなくなっていたことに気が付いたという。住民の不安な日々が続くなか、ホームセンターではあるものが売れている。鍵類は例年と(くら)べると180%の売り上げとなっていて、売り切れる商品も出てきているという。これまでの捜索には延べ8000人が投入されているが、有力な手掛かりは得られていない。

    Đã là ngày thứ 10 tù nhân Hirao Tatsuma tẩu thoát khỏi nơi lao động trong nhà tù ở tỉnh Hiroshima. Hôm nay, việc truy lùng cũng đã được tiến hành tại vùng phía Bắc của hòn đảo, nơi có 470 người đang trong tư thế sẵn sàng và là nơi tập trung các thiệt hại do trộm cắp. Cư dân nơi đây đã cho chúng tôi hay về sự việc khả nghi xảy ra gần đây. Nghe nói, có người dân địa phương nhận thấy đồ họ dâng cúng vào ngày 4 tháng này đã không còn nữa. Trong lúc những ngày bất an của cư dân địa phương vẫn tiếp tục thì, tại trung tâm đồ dùng gia đình có mặt hàng nọ đang bán chạy. Các loại khoá nghe nói có doanh số đạt 180% so với hàng năm, cũng có sản phẩm bán hết hàng. Công việc truy lùng đến lúc này đã có tổng số 8000 người tham gia, tuy nhiên, vẫn chưa có được manh mối.



    ☆ 新しい言葉

    捜索(そうさく)(する) : - tìm kiếm; truy tìm; truy lùng
         - điều tra; khám xét; lục soát

    不審(ふしん) (N,Na,する): nghi; nghi ngờ; nghi hoặc; ngờ vực; đáng ngờ; đáng nghi; khả nghi


    グッズ(goods): hàng hoá

    逃亡(とうぼう)(する): đào tẩu; bỏ trốn; chạy trốn

    受刑者(じゅけいしゃ): người lĩnh án phạt; người thụ án

    ()()る: xông vào; đột nhập

    ブザーbuzzer chuông (dùng để gọi, báo hiệu, cảnh báo)

    ()(): nhà tôi; gia đình tôi

    ホームセンター: trung tâm đồ dùng gia đình

    ()れる: bán được; bán chạy; bán đắt

    刑務所(けいむしょ): nhà tù; trại giam; nhà giam; nhà lao; nơi giam giữ phạm nhân

    態勢(たいせい): trạng thái sẵn sàng; tư thế sẵn sàng

    窃盗(せっとう)(する): trộm; trộm cắp; ăn cắp; ăn trộm; kẻ trộm; tên trộm

    被害(ひがい): bị thiệt hại; chịu thiệt hại; thiệt hại; tổn hại

    (そな)える: dâng; dâng lên; kính dâng

    (そな)(もの): đồ dâng cúng; đồ cúng; đồ cúng lễ; vật dâng cúng (dâng lên Phật, Thần thánh,...)

    ()()れる: được bán hết; được bán sạch

    ()べ: tổng số

    投入(とうにゅう)(する) : ném vào; liệng vào; bơm vào; rót vào; đầu tư; đổ vào (đồ vật, tiền của, sức lực...)

    手掛(てが)かり: đầu mối; manh mối

    有力(ゆうりょく): có triển vọng; có khả năng

    ☆ 文法

    N(に)/と
    (くら)べると:so sánh với N



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000125335.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 07-05-2018 lúc 05:34 PM.

  3. #443
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    558
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Xử lý toàn bộ 750 con cá chép dương tính với vi rút koi herpesvirus ở công viên danh thắng đặc biệt
    コイヘルペス陽性で鯉750匹全処分 特別名勝の公園
    (2018/04/18 18:46)


     国の特別名勝に指定されている公園のコイをすべて処分することになりました。

     香川県高松市の栗林公園で池のコイの死骸からコイヘルペスウイルスが確認され、香川県は感染の拡大を防ぐために池のすべてのコイ約750匹を処分する方針です。栗林公園では、今年2月から今月上旬にかけて約250匹のコイが死んでいるのが見つかっていて、県が今月、2匹の鯉の死骸を検査したところ、2匹ともコイヘルペスウイルスの「陽性」反応が出ました。今回の感染時期や経路は分かっていません。



    コイヘルペス陽性で鯉750匹全処分 特別名勝の公園

     (くに)特別(とくべつ)名勝(めいしょう)指定(してい)されている公園(こうえん)のコイをすべて処分(しょぶん)することになりました。

    Quyết định xử lý toàn bộ cá chép ở công viên được chỉ định là danh thắng đặc biệt của quốc gia.


     香川県(かがわけん)高松市(たかまつし)栗林公園(りつりんこうえん)(いけ)のコイの死骸(しがい)からコイヘルペスウイルスが確認(かくにん)され、香川県(かがわけん)感染(かんせん)拡大(かくだい)(ふせ)ぐために(いけ)のすべてのコイ(やく)750(ひき)処分(しょぶん)する方針(ほうしん)です。栗林公園(りつりんこうえん)では、今年(ことし)2(がつ)から今月上旬(こんげつじょうじゅん)にかけて(やく)2()50(ひき)のコイが()んでいるのが()つかっていて、(けん)今月(こんげつ)、2(ひき)(こい)死骸(しがい)検査(けんさ)したところ、2(ひき)ともコイヘルペスウイルスの「陽性(ようせい)反応(はんのう)()ました。今回(こんかい)感染時期(かんせんじき)経路(けいろ)()かっていません。

    Vi rút koi herpesvirus được xác nhận xuất hiện ở xác cá chép trong hồ tại công viên Ritsurin thuộc thành phố Takamatsu, tỉnh Kagawa, để phòng ngừa lây lan rộng, tỉnh Kagawa có phương hướng xử lý toàn bộ khoảng 750 con cá chép trong hồ. Từ tháng 2 đến 10 ngày đầu tháng 4 năm nay, tại công viên Ritsurin, phát hiện có khoảng 250 con cá chép chết, vào tháng này, khi tỉnh kiểm tra xác 2 con cá chép thì thấy cả 2 con đều có phản ứng “dương tính” với vi rút herpesvirus ở cá chép. Đường đi và thời gian lây nhiễm lần này vẫn chưa biết.


    ☆ 新しい言葉


    (こい)ヘルペスウイルス〔koi herpesvirus〕:vi rút herpesvirus ở cá chép; bệnh KHV

    陽性(ようせい): dương tính; phản ứng dương tính 。⇔陰性(いんせい)

    名勝(めいしょう):danh thắng; thắng cảnh; danh lam thắng cảnh

    死骸(しがい):xác; xác chết; thi thể; tử thi

    処分(しょぶん)(する):thanh lý; xử lý (bằng cách vứt bỏ, hay bán đi)

    経路(けいろ): đường đi; lộ trình

    ☆ 文法

    ~から~にかけて : từ … đến…

    Vたところ: khi V thì (phát hiện…)



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000125420.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 03-05-2018 lúc 07:36 PM.

  4. #444
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    558
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Cháu bé 1 tuổi bị thương nặng do cô giáo nhà trẻ “tức giận mất bình tĩnh” quăng mạnh xuống
    保育士の女「カッとなり」 叩きつけられ1歳児重傷
    (2018/04/19 18:55)


    保育士の女は「カッとなってやった」と容疑を認めています。

     滋賀県大津市の保育園に勤めていた河合かなみ容疑者(27)は先月15日、当時、担任をしていた1歳の女の子を抱え上げて床にたたき付け、左足首の骨を折る重傷を負わせた疑いが持たれています。警察の取り調べに対し、カッとなってやったと容疑を認めています。けがを不審に思った女の子の父親が被害届を出していました。警察が詳しい動機などを調べています。



    保育士の女「カッとなり」 叩きつけられ1歳児重傷

    保育士(ほいくし)(おんな)は「カッとなってやった」と容疑(ようぎ)(みと)めています。

    Nữ giáo viên nhà trẻ thừa nhận hành vi, cho biết: “Tôi đã hành động vì tức giận làm mất bình tĩnh”.


     滋賀県(しがけん)大津市(おおつし)保育園(ほいくえん)(つと)めていた河合(かわい)かなみ容疑者(ようぎしゃ)(27)は先月(せんげつ)15(にち)当時(とうじ)、担任をしていた1(さい)(おんな)()(かか)()げて(ゆか)にたたき()け、左足首(ひだりあしくび)(ほね)()重傷(じゅうしょう)()わせた(うたが)いが()たれています。警察(けいさつ)()調(しら)べに(たい)し、カッとなってやったと容疑(ようぎ)(みと)めています。けがを不審(ふしん)(おも)った(おんな)()父親(ちちおや)被害届(ひがいとどけ)()していました。警察(けいさつ)(くわ)しい動機(どうき)などを調(しら)べています。

    Nghi phạm Kawai Kanami (27 tuổi) làm việc tại nhà trẻ thuộc thành phố Otsu, tỉnh Shiga bị nghi ngờ vào ngày 15 tháng trước đã ẵm bé gái 1 tuổi mà nghi phạm làm giáo viên phụ trách khi đó quăng mạnh xuống sàn nhà khiến bé gái bị thương nặng gãy xương cổ chân trái. Trong quá trình điều tra của cảnh sát, nghi phạm đã thừa nhận hành vi là hành động vì tức giận làm mất bình tĩnh. Cha bé gái thấy vết thương đáng nghi nên đã nộp đơn trình báo việc bị hại. Cảnh sát đang điều tra động cơ chi tiết,…


    ☆ 新しい言葉

    保育士(ほいくし): giáo viên mầm non; giáo viên mẫu giáo; giáo viên nhà trẻ; cô nuôi dạy trẻ

    カッとなる・かっとなる: tức giận mất bình tĩnh

    (たた)()ける:đập trúng; đập mạnh; ném mạnh; quẳng mạnh; thảy mạnh

    保育園(ほいくえん): nhà trẻ; vườn trẻ

    担任(たんにん)(する): - đảm đương; đảm nhiệm; đảm trách; phụ trách; gánh vác
         -trường học) phụ trách (lớp, môn học,...); giáo viên phụ trách; giáo viên chủ nhiệm

    (かか)える: ôm; ẵm; bế; bồng

    ()う:bị; chịu

    被害届(ひがいとどけ): trình báo việc bị hại

    動機(どうき): động cơ; động cơ thúc đẩy (đưa đến quyết định, hành động...)




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000125512.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 03-05-2018 lúc 07:37 PM.

  5. #445
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    558
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Bản điều lệ thành phố: “Quán ẩm thực có nhân viên trở thành nơi cấm hút thuốc” bất kể diện tích
    面積関わらず「従業員いる飲食店は禁煙」 都条例案
    (2018/04/20 18:51)


    東京都は従業員のいる飲食店を原則禁煙とする方針です。

     東京都・小池百合子知事:「国の法案をもとに、都独自のルールを定めたものです。人に着目しているのが特徴です」
     東京都は20日、受動喫煙防止条例案の骨子を公表しました。従業員がいる飲食店は客席の面積にかかわらず原則、屋内禁煙となります。都内の約84%の飲食店が対象になるということです。また、幼稚園や保育所、学校は屋外の喫煙場所も設置できず、敷地内は全面禁煙となります。条例案は6月の都議会に提出され、都は2020年の東京オリンピックまでに罰則規定も含め、全面施行したいとしています。

    東京都は従業員のいる飲食店を原則禁煙とする方針です。


    面積関わらず「従業員いる飲食店は禁煙」 都条例案

    東京都(とうきょうと)従業員(じゅうぎょういん)のいる飲食店(いんしょくてん)原則禁煙(げんそくきんえん)とする方針(ほうしん)です。

    Phương châm của thành phố Tokyo là lấy quán ẩm thực có nhân viên làm nơi quy định cấm hút thuốc.


     東京都(とうきょうと)小池百合子(こいけゆりこ)知事(ちじ):「(くに)法案(ほうあん)をもとに、都独自(どくじ)のルールを(さだ)めたものです。(ひと)着目(ちゃくもく)しているのが特徴(とくちょう)です」

    Thị trưởng thành phố Tokyo, bà Koike Yuriko cho biết: “Đây là bản điều lệ quy định luật riêng của thành phố dựa trên dự luật quốc gia. Có đặc trưng là chú ý tới con người”.


     東京都(とうきょうと)20(はつ)()受動喫煙防止条例案(じゅどうきつえんぼうしじょうれいあん)骨子(こっし)公表(こうひょう)しました。従業員(じゅうぎょういん)がいる飲食店(いんしょくてん)客席(きゃくせき)面積(めんせき)にかかわらず原則(げんそく)屋内禁煙(おくないきんえん)となります。都内(とない)(やく)84%の飲食店(いんしょくてん)対象(たいしょう)になるということです。また、幼稚園(ようちえん)保育所(ほいくしょ)学校(がっこう)屋外(おくがい)喫煙場所(きつえんばしょ)設置(せっち)できず、敷地内(しきちない)全面禁煙(ぜんめんきんえん)となります。条例案(じょうれいあん)は6(がつ)都議会(とぎかい)提出(ていしゅつ)され、()は2020年の東京オリンピックまでに罰則(ばっそく)規定(きてい)も含め、全面施行(ぜんめんしこう)したいとしています。

    Hôm nay 20/4, thành phố Tokyo đã công bố điểm cốt lõi trong bản điều lệ chống hút thuốc thụ động. Các quán ẩm thực có nhân viên, bất kể diện tích chỗ ngồi của khách, đều sẽ theo nguyên tắc trở thành nơi cấm hút thuốc trong nhà. Khoảng 84% quán ẩm thực trong thành phố Tokyo sẽ trở thành đối tượng của luật này. Ngoài ra, nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường học cũng không thể bố trí nơi hút thuốc ngoài nhà, trong khu đất sẽ trở thành nơi cấm hút thuốc toàn diện. Bản điều lệ sẽ được trình lên Hội đồng Tokyo vào tháng 6, thành phố cho biết muốn thực thi toàn diện trước Thế vận hội Tokyo 2020, bao gồm cả quy định xử phạt.


    ☆ 新しい言葉

    知事(ちじ): tỉnh trưởng; chủ tịch tỉnh

    法案(ほうあん) : dự luật; dự thảo luật

    独自(どくじ) : đơn độc; riêng lẻ; một mình; riêng mình

    ルール〔rule〕: quy định; luật lệ

    着目(ちゃくもく)(する): để mắt; để mắt tới; để ý tới; chú ý tới

    (さだ)める: quy định

    条例(じょうれい): điều lệ

    受動喫煙(じゅどうきつえん): hút thuốc lá thụ động

    骨子(こっし): cốt lõi; phần chính yếu; điểm mấu chốt; điểm chính yếu

    屋内(おくない): trong nhà; bên trong nhà ⇔屋外

    (おくがい)


    幼稚園ようちえん:trường mẫu giáo; trường mầm non

    保育所(ほいくじょ):nhà trẻ; vườn trẻ

    都議会(とぎかい): Hội đồng Tokyo

    提出(ていしゅつ)(する): xuất trình; đệ trình; trình; nộp

    罰則(ばっそく): quy định xử phạt

    施行(しこう)(する): thực hiện; thực thi

    ☆ 文法

    Nに関わらず: bất kể

    Nをもとに: căn cứ trên; dựa trên




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000125588.html

  6. #446
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    558
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Lawson thử nghiệm thực tế thanh toán bằng điện thoại thông minh ở bất cứ vị trí nào mà không cần xếp hàng tại quầy tính tiền
    レジに並ばずどこでもスマホ決済 ローソン実験開始
    (2018/04/23 11:58)


    大手コンビニチェーンのローソンは、レジに並ばなくても店内のどこででも支払いができるスマホ決済の実験を始めました。

     ローソンが23日から都内の3店舗で始めた実証実験では、事前にスマートフォンに専用アプリをダウンロードしておけば店内のどこででも商品の決済ができます。客は混雑している時でもレジに並ぶ必要がなくなり、店側には業務の効率化や人手不足解消などのメリットがあります。日中は有人レジも合わせて動かしますが、実験店のうち2店舗では午前1時から午前4時までレジを無人化する実験も行います。ローソンは来月末まで実証実験を行うことにしています。



    レジに並ばずどこでもスマホ決済 ローソン実験開始

    大手(おおて)コンビニチェーンのローソンは、レジに(なら)ばなくても店内(てんない)のどこででも支払(しはら)いができるスマホ決済(けっさい)実験(じっけん)(はじ)めました。

    Chuỗi cửa hàng tiện lợi lớn Lawson bắt đầu thử nghiệm thanh toán bằng điện thoại thông minh, có thể thanh toán ở bất cứ vị trí nào bên trong cửa hàng mà không cần xếp hàng tại quầy tính tiền.


     ローソンが23日から都内(とない)の3店舗(てんぽ)(はじ)めた実証実験(じっしょうじっけん)では、事前(じぜん)にスマートフォンに専用(せんよう)アプリをダウンロードしておけば店内(てんない)のどこででも商品(しょうひん)決済(けっさい)ができます。(きゃく)混雑(こんざつ)している(とき)でもレジに(なら)必要(ひつよう)がなくなり、店側(みせがわ)には業務(ぎょうむ)効率化(こうりつか)人手不足(ひとでぶそく)解消(かいしょう)などのメリットがあります。日中(にっちゅう)有人(ゆうじん)レジも()わせて(うご)かしますが、実験店(じっけんてん)のうち2店舗(てんぽ)では午前(ごぜん)1()から午前(ごぜん)4()までレジを無人化(むじんか)する実験(じっけん)(おこな)います。ローソンは来月末(らいげつまつ)まで実証実験(じっしょうじっけん)(おこな)うことにしています。

    Trong thử nghiệm thực tế do Lawson bắt đầu thực hiện từ ngày 23/4 tại 3 cửa hàng trong thành phố Tokyo, nếu tải sẵn trước ứng dụng chuyên dụng vào điện thoại thông minh thì có thể thanh toán hàng hoá tại bất cứ vị trí nào trong cửa hàng. Lợi ích của việc thanh toán này là, khách thì không cần phải xếp hàng tại quầy tính tiền ngay cả lúc hỗn tạp, về phía cửa hàng thì giúp tăng hiệu quả công việc, xoá bỏ tình trạng thiếu nhân lực,… Ban ngày thì hoạt động kết hợp cả có người và quầy tính tiền, nhưng trong thời gian thử nghiệm thì ở 2 cửa hàng đều thử nghiệm không có người ở quầy tính tiền từ 1 giờ sáng đến 4 giờ chiều. Lawson quyết định thử nghiệm trên thực tế kéo dài đến cuối tháng tới.


    ☆ 新しい言葉

    大手(おおて): công ty lớn; doanh nghiệp lớn

    店舗(てんぽ): tiệm; cửa tiệm; cửa hàng

    都内(とない): nội thành Tokyo; trong thành phố Tokyo

    業務(ぎょうむ): nghiệp vụ; công việc

    効率化(こうりつか) : hiệu suất hoá; nâng cao hiệu suất; tăng hiệu suất

    解消(かいしょう): huỷ bỏ; xoá bỏ

    メリット〔merit〕: điểm có lợi; lợi ích; giá trị

    日中(にっちゅう) : ban ngày

    (うご)かす:- thay đổi; biến đổi; sửa đổi; cải biến
        - làm cho hoạt động; làm cho máy chạy; khởi động; vận hành





    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000125719.html

  7. #447
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    558
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tàu cao tốc shinkansen bị trễ do say xỉn, đá túi xách vào đường ray?
    酒に酔い…線路にバッグ蹴り入れたか 新幹線に遅れ
    (2018/04/24 18:51)

     新幹線の線路上に持っていたバッグを蹴り込んだということです。

     静岡大学の職員・榎谷和真容疑者(31)は帰宅途中の23日午後10時20分ごろ、JR静岡駅の東海道新幹線ホームで持っていたビニール製の手提げバッグを線路上に蹴り込んだ疑いが持たれています。榎谷容疑者は酒に酔っていたといい、警察の調べに対して「覚えていない」と容疑を否認しているということです。JR東海によりますと、この影響で静岡駅に到着する新幹線2本に最大7分の遅れが出ました。


    酒に酔い…線路にバッグ蹴り入れたか 新幹線に遅れ

     新幹線(しんかんせん)線路上(せんろじょう)()っていたバッグを()()んだということです。

    Đá túi xách đang cầm vào đường ray tàu cao tốc shinkansen.


     静岡大学(しずおかだいがく)職員(しょくいん)榎谷(えのきや)和真(かずま)容疑者(ようぎしゃ)(31)は帰宅途中(きたくとちゅう)の23日午後(にちごご)10時20(ぷん)ごろ、JR静岡駅(しずおかえき)東海道新幹線(とうかいどうしんかんせん)ホームで()っていたビニール(せい)手提(てさ)げバッグを線路上(せんろじょう)()()んだ(うたが)いが()たれています。榎谷容疑者(えのきたにようぎしゃ)(さけ)()っていたといい、警察の調べに対して「(おぼ)えていない」と容疑(ようぎ)否認(ひにん)しているということです。JR東海(とうかい)によりますと、この影響(えいきょう)静岡駅(しずおかえき)到着(とうちゃく)する新幹線(しんかんせん)2(ほん)最大(さいだい)7()(ふん)(おく)れが()ました。

    Nghi phạm Enokiya Kazuma (31 tuổi), một viên chức trường đại học Shizuoka bị tình nghi, trên đường về nhà vào khoảng 19 giờ 20 phút đêm hôm qua 23/4 đã đá chiếc túi có tay xách làm bằng nilông đang cầm vào đường ray tàu ở sân ga tuyến tàu cao tốc Tokaidou thuộc ga JR Shizuoka. Trong điều tra của cảnh sát, nghi phạm Enokiya nói là đã say rượu, phủ nhận hành vi, nói là: “Tôi không nhớ”. Theo công ty đường sắt JR Tokai, do ảnh hưởng này đã có 2 đoàn tàu cao tốc đến ga Shizuoka trễ tối đa 7 phút.



    ☆ 新しい言葉

    ()る:đá; sút

    線路(せんろ): đường ray; đường sắt

    手提(てさ)げ: xách; giỏ xách tay; túi có tay xách

    ()う: say; xỉn; say xỉn; say sưa

    否認(ひにん)(する): phủ nhận; không thừa nhận

    ☆ 文法

    Nに
    (たい)
    して: đối với




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000125829.html

  8. #448
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    558
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tăng giá phô mai dùng trong gia đình, nguyên nhân do chi phí nhân công và giá sữa tươi “tăng”
    家庭用チーズ値上げ 生乳価格や人件費“上昇”で
    (2018/05/01 08:00)


    5月1日から大手乳業メーカー各社によるチーズの値上げが相次ぎます。

     森永乳業は主力の「クラフト切れてるチーズ」など、家庭用チーズのほぼすべてとなる21品で最大6.7%値上げします。雪印メグミルクも1日の出荷分から「6Pチーズ」など59品を4%から17%値上げします。いずれも、店頭価格は10円から20円程度の値上がりとなる見通しです。また、両社とも一部商品で内容量を減らす、いわゆる「実質値上げ」も行います。原材料となる生乳の価格や人件費・物流コストの上昇が原因だということです。一方、持ち帰り弁当チェーンのほっともっとでは、主力の「のり弁当」を30円から50円値下げし、全国一律で300円とします。より手ごろな価格を打ち出し、コンビニに対抗する狙いがあるということです。


    家庭用チーズ値上げ 生乳価格や人件費上昇


    5(がつ)1(つい)(たち)から大手(おおて)乳業(にゅうぎょう)メーカー各社(かくしゃ)によるチーズの値上(ねあ)げが相次(あいつ)ぎます。

    Việc tăng giá phô mai bởi các nhà sản xuất lớn trong ngành sữa sẽ liên tục diễn ra kể từ ngày 1/5.


     森永乳業(もりながにゅうぎょう)は主力の「クラフト()れてるチーズ」など、家庭用(かていよう)チーズのほぼすべてとなる21(しな)最大(さいだい)6.7%値上(ねあ)げします。雪印(ゆきじるし)メグミルクも1(つい)(たち)出荷分(しゅっかぶん)のから「6P(ピー)チーズ」など59(しな)を4%から17%値上(ねあ)げします。いずれも、店頭価格(てんとうかかく)は10(えん)から20円程度(えんていど)値上(ねあ)がりとなる見通(みとお)しです。また、両社(りょうしゃ)とも一部商品(いちぶしょうひん)内容量(ないようりょう)()らす、いわゆる「実質値上(じっしつねあ)げ」も(おこな)います。原材料(げんざいりょう)となる生乳(せいにゅう)価格(かかく)人件費(じんけんひ)物流(ぶつりゅう)コストの上昇(じょうしょう)原因(げんいん)だということです。一方(いっぽう)()(かえ)弁当(べんとう)()ェーンのほっともっとでは、主力(しゅりょく)の「のり弁当(べんとう)」を30(えん)から50(えん)値下(ねさ)げし、全国一律(ぜんこくいちりつ)で300(えん)とします。より()ごろな価格(かかく)()()し、コンビニに対抗(たいこう)する(ねら)いがあるということです。

    Công ty sữa Morinaga sẽ tăng giá tối đa 6,7% ở 21 sản phẩm, chiếm gần như toàn bộ sản phẩm phô mai dùng trong gia đình, như sản phẩm chủ lực: "phô mai cắt miếng Kraft",… Công ty sữa Megmilk Snow Brand cũng tăng giá từ 4% ~ 17% đối với 59 sản phẩm như: "phô mai hộp 6 miếng" bắt đầu với lượng sản phẩm đưa ra thị trường từ ngày 1/5. Dự đoán, công ty nào cũng có giá bán tại cửa hàng tăng ở mức từ 10 yên đến 20 yên. Ngoài ra, cả hai công ty đều thực hiện cái gọi là "tăng giá thực chất", giảm trọng lượng bên trong ở một phần sản phẩm. Nguyên nhân được cho là do tăng chi phí phân phối hàng hoá, chi phí nhân công và giá sữa tươi vốn là nguyên vật liệu dùng sản xuất. Mặt khác, cửa hàng chuỗi cơm hộp mang về Hotto Motto sẽ giảm giá sản phẩm chủ lực "cơm hộp rong biển" từ 30 yên đến 50 yên, có giá 300 yên như nhau trên cả nước. Cửa hàng chuỗi đưa ra mức giá phải chăng hơn, nhắm tới việc cạnh tranh với các cửa hàng tiện lợi.


    ☆ 新しい言葉

    値上(ねあ)げ(する): tăng giá

    乳業(にゅうぎょう): ngành sữa; ngành sản xuấtsữa và các sản phẩm từ sữa
    メーカー〔maker〕: nhà sản xuất

    内容量(ないようりょう): trọng lượng bên trong

    原材料(げんざいりょう): nguyên vật liệu

    物流(ぶつりゅう): phân phối hàng hoá; lưu thông hàng hoá

    コスト〔cost〕: chi phí

    ()(かえ)り: mang về

    チェーン〔chain〕: chuỗi

    値下(ねさ)げ(する): giảm giá

    一律(いちりつ)(N, Na): toàn bộ như nhau


    とする: có giá ...

    手頃(てごろ) (Na):- phải chăng; vừa phải
         - phù hợp

    ☆ 文法

    NによるN: do bởi



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000126282.html

  9. #449
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    558
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Trước Ngày của Mẹ, hoa cẩm chướng xanh đang đến giai đoạn đỉnh điểm xuất hàng ra thị trường
    母の日を前に 青いカーネーションが出荷のピーク
    (2018/05/02 14:56)


    13日の「母の日」を前に、千葉県芝山町では青いカーネーションが出荷のピークを迎えています。

     作業場では、南米のコロンビアなどから空輸された青いカーネーションの出荷作業が行われています。1995年に開発された青いカーネーションは、今年も母の日を控えたこの時期に約90万本が輸入され、全国へ出荷されていきます。店頭では1本600円前後で販売されるということで、普通のカーネーションの2倍ほどの値段ですが、花持ちがとても良いということです。



    母の日を前に 青いカーネーションが出荷のピーク

    13(にち)の「(はは)()」を(まえ)に、千葉県(ちばけん)芝山町(しばやままち)では(あお)いカーネーションが出荷(しゅっか)のピークを(むか)えています。

    Trước Ngày của Mẹ 13/5, tại thị trấn Shibayama, tỉnh Chiba, hoa cẩm chướng xanh đang đón giai đoạn đỉnh điểm xuất hàng ra thị trường.



     作業場(さぎょうじょう)では、南米(なんべい)のコロンビアなどから空輸(くうゆ)された(あお)いカーネーションの出荷作業(しゅっかさぎょう)(おこな)われています。1995(ねん)開発(かいはつ)された(あお)いカーネーションは、今年(ことし)(はは)()(ひか)えたこの時期(じき)(やく)90万(ほん)輸入(ゆにゅう)され、全国(ぜんこく)出荷(しゅっか)されていきます。店頭(てんとう)では1(ぽん)600(えん)前後(ぜんご)販売(はんばい)されるということで、普通(ふつう)のカーネーションの2(ばい)ほどの値段(ねだん)ですが、花持(はなも)ちがとても()いということです。

    Tại xưởng làm việc, công việc xuất ra thị trường hoa cẩm chướng xanh được vận chuyển bằng đường hàng không từ các nước Nam Mỹ như Colombia đang được tiến hành. Cẩm chướng xanh vốn được phát triển vào năm 1995, năm nay ở giai đoạn này, gần đến Ngày của Mẹ, cũng đã nhập về khoảng 900 ngàn cành và sẽ được đưa ra thị trường trên cả nước. Nghe nói, tại cửa hàng, 1 cành được bán trên dưới 600 yên, tuy giá gần gấp đôi hoa cẩm chướng thông thường nhưng lại để được rất lâu.



    ☆ 新しい言葉

    カーネーション〔carnation〕: cây cẩm chướng; hoa cẩm chướng

    出荷(しゅっか) (する) : - xuất hàng; chất hàng đưa đi
           - đưa hàng ra thị trường; bán ra thị trường

    ピーク〔peak〕: đỉnh; đỉnh điểm; cực điểm; tột đỉnh

    空輸(くうゆ) (する) : vận chuyển bằng máy bay; vận chuyển bằng đường hàng không

    輸入(ゆにゅう)(する) : nhập khẩu ⇔ 輸出
    (ゆしゅつ)


    ひかえる:gần; gần kề; cận kề; kề bên; tiến gần (không gian, thời gian)

    前後(ぜんご): gần; khoảng chừng; trên dưới; xấp xỉ

    花持(はなも)ち: (hoa) để được lâu; tươi lâu





    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000126387.html

  10. #450
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    558
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Shinjuku: “Đưa đồ có giá trị ra đây”, dùng vật bằng gỗ đánh, cướp 1 triệu yên
    新宿で「金目のもの出せ」 木材で殴り100万円奪う
    (2018/05/03 18:12)


    3人組の男は男性(29)を木材で殴り、100万円を奪って逃げました。

     3日午前3時半ごろ、東京・西新宿の駐車場で男性が車を降りたところ、突然、3人組の男に「金目のものを出せ」などと脅されて頭を木材で殴られました。男らは男性のバッグから現金100万円を奪って逃走しました。男性は全治2週間のけがをしました。警視庁によりますと、男性は会社を経営していて、普段から大金を持ち歩いていたということです。逃げた男はいずれも野球帽をかぶり、マスクで顔を隠していました。警視庁は強盗事件とみて捜査しています。


    新宿で「金目のもの出せ」 木材で殴り100万円奪う

    3人組(にんぐみ)(おとこ)男性(だんせい)(29)を木材(もくざい)(なぐ)り、100万円(まんえん)(うば)って()げました。

    Một nhóm 3 người đàn ông đã dùng vật bằng gỗ đánh người đàn ông (29 tuổi), cướp đi 1 triệu yên chạy thoát.


     3日午前3時半ごろ、東京・西新宿(にししんじゅく)駐車場(ちゅうしゃじょう)男性(だんせい)(くるま)()りたところ、突然(とつぜん)、3人組(にんぐみ)(おとこ)に「金目(かねめ)のものを()せ」などと(おど)されて(あたま)木材(もくざい)(なぐ)られました。(おとこ)らは男性(だんせい)のバッグから現金(げんきん)1()00万円(まんえん)(うば)って逃走(とうそう)しました。男性(だんせい)全治(ぜんち)2週間(しゅうかん)のけがをしました。警視庁(けいしちょう)によりますと、男性(だんせい)会社(かいしゃ)(けい)営していて、普段(ふだん)から大金(たいきん)()(ある)いていたということです。()げた(おとこ)はいずれも野球帽(やきゅうぼう)をかぶり、マスクで顔を隠していました。警視庁(けいしちょう)強盗事件(ごうとうじけん)とみて捜査(そうさ)しています。

    Khoảng 3 giờ rưỡi sáng nay 3/5, một người đàn ông sau khi xuống xe ở bãi đỗ xe ở Nishi Shinjuku, Tokyo thì đột nhiên bị nhóm 3 người đàn ông uy hiếp, dùng vật bằng gỗ đánh vào đầu, bảo: “Đưa đồ có giá trị ra đây”,… Bọn chúng cướp 1 triệu yên tiền mặt từ túi xách của người đàn ông rồi chạy thoát. Người đàn ông này bị vết thương mất 2 tuần điều trị. Theo Sở cảnh sát Tokyo cho biết, người đàn ông này kinh doanh công ty, thường ngày hay mang theo số tiền lớn đi bộ. Người đàn ông chạy thoát, kẻ nào cũng đội mũ lưỡi trai, che giấu mặt bằng khẩu trang. Sở cảnh sát Tokyo cho rằng đây là vụ cướp và đang tiếng hành điều tra.



    ☆ 新しい言葉

    (うば)う:cướp; đoạt; giật; cướp đoạt

    木材(もくざい): gỗ; gỗ nguyên liệu; vật liệu gỗ

    (なぐ)る: đánh; đấm; thụi; dộng

    金目(かねめ): - giá trị; trị giá; giá cả
       - có giá trị; cao giá

    (おど)す:hù; doạ; đe; đe dọa; hăm dọa; uy hiếp; hù doạ; doạ dẫm

    逃走(とうそう)(する):chạy trốn; tẩu thoát; đào tẩu

    全治(ぜんち) :(được) chữa trị hoàn toàn; lành hẳn; khỏi hẳn

    普段(ふだん): thường ngày; hàng ngày; thường xuyên; lúc nào cũng

    野球帽(やきゅうぼう): mũ bóng chày; mũ lưỡi trai

    マスク〔mask〕:khẩu trang; mặt nạ

    (かく)す:che; giấu; che giấu; cất giấu

    強盗(ごうとう): cướp; ăn cướp; cướp bóc; trộm cướp; kẻ cướp

    ☆ 文法

    Vたところ: khi V thì ….

    ~とみる: cho rằng; nghĩ rằng; xem rằng





    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000126480.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 45 của 60 Đầu tiênĐầu tiên ... 35 43 44 45 46 47 55 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình