+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 74 của 75 Đầu tiênĐầu tiên ... 24 64 72 73 74 75 CuốiCuối
Kết quả 731 đến 740 của 744
  1. #731
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    710
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Xoá tài khoản. Chính phủ Trung Quốc cảng trở biểu tình ở Hong Kong?
    アカウントを削除 中国政府が香港デモを妨害か
    [2019/08/20 19:25]


    中国政府の情報操作があったとしてアカウントを削除しました。

     アメリカのツイッターは19日、中国本土で作成された936の不正なアカウントを削除したと発表しました。これらのアカウントは香港で続く大規模なデモ活動を妨害するため、デモの粗暴さなどを強調する投稿をしていたと明らかにしています。また、ツイッターからの情報を受けてフェイスブックも中国本土から発信された偽装されたとみられる5つのアカウントなどを削除したと発表しました。内部調査によって、中国政府に関係する個人とつながっていたことが分かったということです。


    アカウントを削除 中国政府が香港デモを妨害か

    中国政府(ちゅうごくせいふ)情報操作(じょうほうそうさ)があったとしてアカウントを削除(さくじょ)しました。

    Xoá bỏ các tài khoản vì cho là có sự thao túng thông tin của chính phủ Trung Quốc.
     

    アメリカのツイッターは
    19(じゅうく)(にち)中国本土(ちゅうごくほんど)作成(さくせい)された936の不正(ふせい)なアカウントを削除(さくじょ)したと発表(はっぴょう)しました。これらのアカウントは香港(ほんこん)(つづ)大規模(だいきぼ)デモ(でも)活動(かつどう)妨害(ぼうがい)するため、デモの粗暴(そぼう)さなどを強調(きょうちょう)する投稿(とうこう)をしていたと(あき)らかにしています。また、ツイッターからの情報(じょうほう)()けてフェイスブックも中国本土(ちゅうごくほんど)から発信(はっしん)された偽装(ぎそう)されたとみられる5つのアカウントなどを削除(さくじょ)したと発表(はっぴょう)しました。内部調査(ないぶちょうさ)によって、中国政府(ちゅうごくせいふ)関係(かんけい)する個人(こじん)とつながっていたことが()かったということです。

    Hôm qua 19/8, Twitter của Mỹ thông báo đã xoá bỏ 936 tài khoản bất chính được tạo tại lãnh thổ Trung Quốc. Twitter cho biết, những tài khoản này đã đăng những bài viết nhấn mạnh như là sự thô bạo của biểu tình nhằm cản trở hoạt động biểu tình quy mô lớn tiếp tục diễn ra tại Hong Kong. Ngoài ra, tiếp nhận thông tin từ Twitter, Facebook cũng thông báo họ đã xoá 5 tài khoản mà họ cho là đã được nguỵ trang từ lãnh thổ Trung Quốc. Theo điều tra nội bộ, được biết, những tài khoản này có liên quan đến những cá nhân có quan hệ với chính phủ Trung Quốc.


    ☆ 新しい言葉

    削除(さくじょ) (する): bỏ; xoá; xoá bỏ (một phần)

    妨害(ぼうがい)(する): gây trở ngại; cản trở; ngăn cản

    操作(そうさ)(する): - thao tác; điều khiển; vận hành (máy móc)
          - điều khiển; thao túng; xử lý khéo; lèo lái (để cho sự việc thuận theo mình)

    作成(さくせい)(する): làm; soạn; soạn thảo

    粗暴(そぼう)(N; Adj): thô bạo

    不正(ふせい)(N; Adj): bất chính; gian lận; sai trái; xằng bậy; càn bậy; không đúng đắn; không hợp pháp

    偽装(ぎそう)(する): ngụy trang; giả trang



  2. #732
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    710
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Lo ngại mất khách do tăng thuế tiêu thụ, chuỗi quán ăn ngoài liên tục giảm giá
    外食チェーン、値下げ続々 消費増税で客離れ懸念
    [2019/08/28 12:09]


     10月の消費税率引き上げで客足が遠のくことを懸念する外食チェーンでは、増税の前に一部のメニューを値下げするなどの動きが広がっています。

     長崎ちゃんぽん専門店「リンガーハット」は今月から370円のランチセットを投入したほか、主力のちゃんぽんと餃子のセットも10円値下げしてランチタイムには690円で提供します。また、ラーメンチェーン「幸楽苑」も4月から500円の「餃子定食」を展開していて、ほかにもラーメンの一部を値下げするなど価格改定を進めています。増税の前から消費者の節約志向に応え、“お得感”のある価格を打ち出して増税後の客離れを防ぎたい考えです。


    外食チェーン、値下げ続々 消費増税で客離れ懸念

     10(がつ)消費税率引(しょうひぜいりつひ)()げで客足(きゃくあし)(とお)のくことを懸念(けねん)する外食(がいしょく)()ェーンでは、増税(ぞうぜい)(まえ)一部(いちぶ)のメニューを値下(ねさ)げするなどの(うご)きが(ひろ)がっています。

    Chuỗi nhà hàng ăn ngoài lo lắng khách đến ít đi do thuế tiêu thụ sẽ tăng vào tháng 10 nên các hoạt động giảm giá một phần thực đơn trước lúc tăng thuế đang lan rộng.


     
    長崎(ながさき)ちゃんぽん専門店(せんもんてん)「リンガーハット」は今月(こんげつ)から370(えん)のランチセットを投入(とうにゅう)したほか、主力(しゅりょく)のちゃんぽんと餃子(ぎょうざ)のセットも10円値下(えんねさ)げしてランチタイムには690(えん)提供(ていきょう)します。また、ラーメンチェーン「幸楽苑(こうらくえん)」も4()(がつ)から500(えん)の「餃子定食(ぎょうざていしょく)」を展開(てんかい)していて、ほかにもラーメンの一部(いちぶ)値下(ねさ)げするなど価格(かかく)改定(かいてい)(すす)めています。増税の前から消費者の節約(せつやく)志向(しこう)(こた)え、“お得感(とくかん)”のある価格(かかく)()()して増税後(ぞうぜいご)客離(きゃくばな)れを(ふせ)ぎたい(かんが)えです。

    Chuỗi nhà hàng “Ringer Hut” chuyên về mì champon Nagasaki kề từ tháng này, ngoài việc đưa vào suất cơm trưa 370 yên thì còn giảm giá suất ăn chính gồm mì champon và há cảo, cung cấp vào giờ ăn trưa với giá 690 yên. Thêm nữa, chuỗi nhà hàng mì ramen “Korakuen” từ tháng 4 cũng đã triển khai “suất cơm há cảo” giá 500 yên, ngoài ra, nhà hàng cũng đang tiến hành sửa đổi giá như giảm giá một phần mì ramen. Chuỗi nhà hàng bày tỏ quan điểm muốn đề phòng khách hàng bỏ đi sau khi tăng thuế bằng cách đưa ra mức giá “cảm thấy có hời”, đáp ứng ý muốn tiết kiệm của người tiêu dùng từ trước khi tăng thuế.


    ☆ 新しい言葉

    チェーン〔chain〕: - xích; dây xích; sợi xích
             - sên; dây sên
             - hệ thống; dãy; chuỗi
             - đơn vị đo chiều dài theo hệ yard-pound (xấp xỉ 20,12 mét)

    客離(きゃくばな)れ: mất khách; khách bỏ đi

    懸念(けねん)(する) : - lo lắng; lo âu; lo sợ; lo ngại; quan ngại
         - tập trung tâm trí; nhất tâm
         - tâm bám víu; chấp trước

    客足(きゃくあし)(とお)のく: khách đến ít đi

    増税(ぞうぜい): tăng thuế

    ランチセット〔lunch set〕: suất cơm trưa; phần cơm trưa

    投入(とうにゅう)(する) : ném vào; liệng vào; bơm vào; rót vào; đầu tư; đổ vào (đồ vật, tiền của, sức lực...)

    主力(しゅりょく) : - sức lực chủ yếu
       - chủ lực; lực lượng chính; lực lượng chủ chốt; lực lượng nòng cốt

    定食(ていしょく): suất; suất ăn; suất cơm; cơm suất; cơm phần

    改定(かいてい)(する) : quyết định sửa đổi; quyết định thay đổi; sửa đổi; quy định lại

    志向(しこう) : (có) chí hướng; ý hướng

    節約(せつやく) (する) : tiết kiệm

    (ふせ)ぐ: - chặn; ngăn; ngăn chặn; chặn đứng (sự tấn công, xâm nhập từ bên ngoài)
       - chống; ngăn; chống đỡ (mưa gió, cái lạnh,...)
       - phòng; ngừa; phòng bị; phòng ngừa; phòng tránh; phòng chống; đề phòng; dự phòng

    ()()す: - bắt đầu bắn; bắt đầu nổ súng; bắn ra
         - bắt đầu đánh
         - dập (dùng búa đập, kéo dãn, tạo hình tấm kim loại để tạo ra đồ vật); dập nổi
         - nêu lên; đưa ra; đề ra
         - đánh trống báo hiệu kết thúc (buổi trình diễn)
         - nói rõ ra

    ☆ 文法

    Nに
    (こた)え・(こた)えて: đáp ứng




  3. #733
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    710
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Lừa đảo qua điện thoại – Biện pháp đối phó lừa đảo yêu cầu chuyển tiền vào tài khoản. Bắt đầu thử nghiệm dùng AI nhìn thấu lừa đảo
    AIで詐欺見破る実験始まる アポ電・振り込め対策
    [2019/08/29 12:10]


     電話での通話内容からAI(人工知能)が特殊詐欺を見破る実験が30日以降から始まります。

     実験では固定電話の通話を録音して詐欺の疑いがある場合、通話中か通話後、数分以内に電話やメールで知らせます。去年の特殊詐欺の被害額は360億円に上り、NTTは来年の秋までに商用化を目指すとしています。



    AIで詐欺見破る実験始まる アポ電・振り込め対策

     電話(でんわ)での通話内容(つうわないよう)からAI(人工知能(じんこうちのう))が(とく)詐欺(さぎ)見破(みやぶ)実験(じっけん)が30日以降(にちいこう)から(はじ)まります。

    Thử nghiệm dùng AI (trí tuệ nhân tạo) nhìn thấu hành vi lừa đảo đặc thù từ nội dung cuộc nói chuyện bằng điện thoại sẽ được bắt đầu kể từ ngày 30.



     
    実験(じっけん)では固定電話(こていでんわ)通話(つうわ)録音(ろくおん)して詐欺(さぎ)(うたが)いがある場合(ばあい)通話中(つうわちゅう)通話後(つうわご)数分以内(すうふんいない)電話(でんわ)やメールで()らせます。去年(きょねん)特殊詐欺(とくしゅさぎ)被害額(ひがいがく)は360億円(おくえん)(のぼ)り、NTTは来年(らいねん)(あき)までに商用化(しょうようか)目指(めざ)すとしています。

    Trong thử nghiệm, sẽ ghi âm cuộc nói chuyện trên điện thoại cố định, trường hợp có nghi ngờ lừa đảo thì trong lúc đang nói hoặc sau cuộc nói chuyện, AI sẽ thông báo qua điện thoại hoặc mail trong vòng vài phút. Số tiền bị tổn thất do các vụ lừa đảo đặc thù vào năm ngoái lên đến 360 tỉ yên, hãng NTT cho biết sẽ nhắm tới việc thương mại hoá trước mùa thu năm sau.



    ☆ 新しい言葉

    詐欺(さぎ) : - lừa đảo; lừa gạt
       - (pháp luật) hành vi lừa đảo

    アポ
    (でん) : lừa đảo qua điện thoại

    ()()詐欺(さぎ): lừa đảo yêu cầu chuyển tiền vào tài khoản

    見破(みやぶ)る: nhìn thấu; biết tỏng (chuyện bí mật, chuyện giấu giếm,...)

    通話(つうわ)(する) : - trò chuyện qua điện thoại; nói chuyện bằng điện thoại
         - cuộc gọi

    録音(ろくおん)(する) : ghi âm; ghi tiếng; thu âm; thâu âm; âm thanh được thu

    商用(しょうよう): - việc buôn bán; viêc kinh doanh; việc thương mại
       - sử dụng trong thương mại; dùng trong thương mại






  4. #734
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    710
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tháo dỡ tạm thời biểu tượng của phố thương mại Sugamo để thi công bỏ trụ điện
    巣鴨商店街のシンボルを一時撤去 無電柱化工事で
    [2019/08/30 19:02]


     東京・巣鴨の商店街からシンボルが消えました。

     街の人:「やけに空が見渡せるなと」「なんか寂しい感じ」「巣鴨に見えない」
     東京・豊島区の巣鴨地蔵通り商店街の入り口にあったアーチ型の看板がなくなっています。区によりますと、商店街一帯で行っている電柱をなくす工事のために今月初旬に撤去したということです。電線を地下に埋めることで必要となる4つの変圧器をアーチの看板の中に隠す形で設置する予定です。新しいアーチはデザインをあまり変えず、12月ごろに完成する予定です。


    巣鴨商店街のシンボルを一時撤去 無電柱化工事で

     東京(とうきょう)巣鴨(すがも)商店街(しょうてんがい)からシンボルが()えました。

    Biểu tượng biến mất khỏi phố thương mại Sugamo, Tokyo.


     
    (まち)(ひと):「やけに(そら)見渡(みわた)せるなと」「なんか(さび)しい(かん)じ」「巣鴨(すがも)()えない」

    Người đi đường, nói: “Có thể phóng tầm nhìn ra xa bầu trời”, “Cảm thấy buồn sao sao”, “
    Ở Sugamo không nhìn thấy”.


     
    東京(とうきょう)豊島区(としまく)巣鴨地蔵通(すがもじぞうどお)商店街(しょうてんがい)()(ぐち)にあったアーチ(がた)看板(かんばん)がなくなっています。()によりますと、商店街一帯(しょうてんがいいったい)()っている電柱(でんちゅう)をなくす工事(こうじ)のために今月初旬(こんげつしょじゅん)撤去(てっきょ)したということです。電線(でんせん)地下(ちか)()めることで必要(ひつよう)となる4つの変圧器(へんあつき)をアーチの看板(かんばん)(なか)(かく)(かたち)設置(せっち)する予定(よてい)です。(あたら)しいアーチはデザインをあまり()えず、12(がつ)ごろに完成(かんせい)する予定(よてい)です。

    Biển hiệu hình vòng cung từng có ở lối vào khu phố thương mại trên đường Sugamo Jizo, quận Toshima, Tokyo hiện không còn nữa. Theo quận cho biết, tấm biển đã được tháo dỡ vào đầu tuần tháng này vì công trình tháo bỏ trụ điện đang thi công ở toàn bộ khu phố thương mại. Chôn dây điện dưới lòng đất nên dự định sẽ lắp 4 máy biến áp cần thiết theo kiểu ẩn bên trong bảng hiệu hình vòng cung. Tấm biển hình cung mới sẽ không thay đổi kiểu dáng nhiều lắm, dự định sẽ hoàn thành vào khoảng tháng 12.




    ☆ 新しい言葉

    商店街(しょうてんがい): khu phố buôn bán; khu phố kinh doanh

    シンボル〔symbol〕: - tượng trưng; biểu tượng
              - ký hiệu

    やけに(adv) : - bừa bãi; cẩu thả; ẩu tả
          - quá sức; quá mức; hết sức; vô cùng; rất
    見渡(みわた)す: - nhìn ra xa; ngắm nhìn ra xa; phóng tầm nhìn ra xa
        - nhìn bao quát; nhìn tổng quát; nhìn toàn thể

    アーチ〔arch〕: - kết cấu hình cung; hình tò vò
           - cổng chào hình cung phủ lá xanh
           - vật hình cung
           - (bóng chày) cú ghi điểm trực tiếp

    看板(かんばん) :bảng hiệu (cửa tiệm,...)

    一帯(いったい): - toàn bộ một vùng; toàn bộ khu vực
      - một dãy; một mạch; một dòng

    撤去(てっきょ) (する) : dỡ bỏ; gỡ bỏ; tháo dỡ; dẹp bỏ

    電柱(でんちゅう): cột điện; trụ điện

    ()める: - lấp; lấp đầy; lấp kín; san lấp; lấp bằng
        - chôn; vùi; chôn vùi; vùi lấp; che lấp; che đi; phủ đi; phủ lấp
        - lấp kín; lấp đầy; chiếm kín; chiếm hết; choán hết (người, vật)
        - lấp; điền; bít; nhét kín (chỗ trống)
        - bù; bù vào; đền bù; bồi thường
        - pha; pha thêm (nước); pha cho nguội bớt nước nóng

    変圧器(へんあつき): máy biến thế; máy biến áp

    設置(せっち)
    (する) :thiết lập; thành lập; bố trí; lắp đặt; trang bị


  5. #735
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    710
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Không thấy rừng Amazon được giải quyết ổn thoả. Tình cờ gặp “nguyên nhân cháy quy mô lớn?”
    アマゾン収束見えず “大規模火災の原因?”に遭遇
    [2019/09/03 17:34]


     アマゾンでは今月に入っても火災が発生し、収束のめどは立っていません。

     ブラジルでは今年に入って9万件以上の火災が発生していて、去年の同じ時期と比べ、1.7倍増加しています。ブラジルのボルソナロ大統領は先月29日、ブラジル全土で土地を開墾するための火の使用を60日間禁止すると発表しましたが、地元の消防によりますと、火災の発生は今後も増える恐れがあるということです。



    アマゾン収束見えず “大規模火災の原因?”
    に遭遇

     アマゾンでは今月(こんげつ)(はい)っても火災(かさい)発生(はっせい)し、収束(しゅうそく)のめどは()っていません。

    Bước vào tháng này, hoả hoạn vẫn còn xảy ra ở rừng Amazon và chưa có triển vọng được giải quyết.


     ブラジルでは
    今年(ことし)(はい)って9万件以上(まんけんいじょう)火災(かさい)発生(はっせい)していて、去年(きょねん)(おな)時期(じき)(くら)べ、1.7倍増加しています。ブラジルのボルソナロ大統領(だいとうりょう)先月(せんげつ)29(にち)、ブラジル全土(ぜんど)土地(とち)開墾(かいこん)するための()使用(しよう)を60(にち)間禁止(かんきんし)すると発表(はっぴょう)しましたが、地元(じもと)消防(しょうぼう)によりますと、火災(かさい)発生(はっせい)今後(こんご)()える(おそ)れがあるということです。

    Năm nay, Brazil xảy ra hơn 90.000 vụ cháy, tăng gấp 1,7 lần so với cùng kỳ năm trước. Hôm 29/8, tổng thống Brazil Jair Bolsonaro công bố cấm sử dụng lửa để khai hoang đất trên toàn lãnh thổ Brazil trong 60 ngày, tuy nhiên, theo cơ quan phòng cháy chữa cháy địa phương cho biết, có sự lo ngại từ nay về sau việc xảy ra hoả hoạn cũng vẫn tăng lên.


    ☆ 新しい言葉

    収束(しゅうそく)(する) : - giải quyết ổn thoả; thu xếp
          - (toán học) hội tụ
          - (vật lý) hội tụ

    火災(かさい): tai nạn cháy; hoả hoạn

    遭遇(そうぐう)(する) : tao ngộ; ngẫu nhiên gặp; tình cờ gặp; bất ngờ gặp

    発生(はっせい) (する) : - phát sinh; khởi phát; phát khởi; sinh ra; nảy sinh; xảy ra; xuất hiện; dấy
          - (sinh vật) phát triển (sang trạng thái phức tạp hơn)

    目処(めど)()つ: có triển vọng (được giải quyết, thực hiện,...)

    開墾(かいこん)(する) : khai khẩn; khai phá; khai hoang; vỡ hoang; phá hoang

    ☆ 文法

    Nと
    (くら)べ・と(くら)べて: so với

    Vる/ない・Nの+
    (おそ)
    れがある: có lo ngại; có sự lo sợ

  6. #736
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    710
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Cửa hàng tiện lợi “không quầy tính tiền”. Tự động tính tiền khi rời cửa hàng
    “レジなし”コンビニ 店を出ると自動で会計
    [2019/09/04 12:05]


     コンビニ店などの人手不足に対応するため、レジを置いていないにもかかわらず、自動的に会計が終わるシステムが開発されました。

     このシステムはスマートフォンのQRコードをゲートにかざして入店した客を認証します。そのうえで、多数のカメラや棚に設置されたセンサーでどの客がどの商品を選んだかを認識します。店内にはレジがなく、出る時に自動的にスマホで支払いが終わります。開発したNTTデータは「人手不足やレジ待ちの解消ができる」として2023年3月までに1000店舗への導入を目指しています。


    レジなし”コンビニ 店を出ると自動で会計

     コンビニ(てん)などの人手不足(ひとでぶそく)対応(たいおう)するため、レジを()いていないにもかかわらず、自動的(じどうてき)会計(かいけい)()わるシステムが開発(かいはつ)されました。

    Nhằm đáp ứng tình trạng thiếu hụt lao động ở những nơi như cửa hàng tiện lợi, hệ thống hoàn tất thanh toán tự động đã được đưa vào sử dụng mặc dù không đặt quầy tính tiền.


     このシステムはスマートフォンのQRコードをゲートにかざして
    入店(にゅうてん)した(きゃく)認証(にんしょう)します。そのうえで、多数(たすう)のカメラや(たな)設置(せっち)されたセンサーでどの(きゃく)がどの商品(しょうひん)(えら)んだかを認識(にんしき)します。店内(てんない)にはレジがなく、()(とき)自動的(じどうてき)にスマホで支払(しはら)いが()わります。開発(かいはつ)したNTTデータは「人手不足(ひとでぶそく)やレジ()ちの解消(かいしょう)ができる」として2023(ねん)3(がつ)までに1000店舗(てんぽ)への導入を目指(めざ)しています。

    ̣ thống này sẽ nhận dạng khách vào tiệm sau khi khách giơ mã QR ở điện thoại lên cổng vào. Dựa trên mã QR đó, hệ thống sẽ nhận dạng khách hàng đã chọn sản phẩm nào bằng rất nhiều camera và cảm biến được lắp đặt trên kệ. Trong cửa hàng không có quầy tính tiền, khi rời đi thì việc thanh toán bằng điện thoại sẽ tự động kết thúc. Dữ liệu do NTT phát triển nhắm mục tiêu đưa vào sử dụng tại 1.000 cửa hàng trước tháng 3 năm 2023, xem như “có thể xoá bỏ được tình trạng thiếu hụt lao động và chờ đợi ở quầy tính tiền”.


    ☆ 新しい言葉


    会計(かいけい): - tính tiền; trả tiền; thanh toán
      - kế toán; nhân viên kế toán
      - tình hình kinh tế

    開発(かいはつ)(する) : - khai phá
         - khai thác (tài nguyên thiên nhiên)
         - khai thác; phát triển (tài năng tiềm tàng,...)
         - khai thác; đưa vào sử dụng trong thực tế (kỹ thuật mới, sản phẩm mới)

    ゲート〔gate〕: cổng; cửa

    (かざ)す: - huơ cao; giương cao; giơ...lên
      - hơ, chụp, trùm (tay...)...lên trên cái gì đó
      - lấy tay che; che

    認証(にんしょう)(する) : chứng thực; chứng nhận; công chứng; nhận dạng

    解消(かいしょう)(する) : huỷ bỏ; xoá bỏ

    ☆ 文法

    N+なしに: không có

    V・A・N -普通形+にもかかわらず: mặc dù; bất chấp... 〔=のに〕
    *Na/N~だ→~である




  7. #737
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    710
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Súng lục tại quầy bán vé số? Người đàn ông uy hiếp nhân viên, đòi tiền mặt đã chạy thoát
    宝くじ売り場で拳銃? 店員脅し現金要求した男逃走
    [2019/09/05 19:15]


     宝くじ売り場で拳銃のようなものを見せたということです。

     5日午後2時ごろ、大阪市西成区にある宝くじ売り場で男が拳銃のようなものを女性店員に示し、「金を出せ」と脅しました。女性店員が「出せません」と答えてバックヤードに逃げ込むと、男は何も取らずに逃走したということです。女性店員にけがはありませんでした。男は上下とも黒っぽい服装で、警察は男の行方を追っています。


    宝くじ売り場で拳銃? 店員脅し現金要求した男逃走
     
    (たから)くじ()()拳銃(けんじゅう)のようなものを()せたということです。

    Cho xem vật giống như súng lục tại quầy bán vé số.


     
    5(いつ)()午後(ごご)2()ごろ、大阪市(おおさかし)西成区(にしなりく)にある(たから)くじ()()(おとこ)拳銃(けんじゅう)のようなものを女性店員(じょせいてんいん)(しめ)し、「(かね)()せ」と(おど)しました。女性店員(じょせいてんいん)が「()せません」と(こた)えてバックヤードに()()むと、(おとこ)(なに)()らずに逃走(とうそう)したということです。女性店員(じょせいてんいん)にけがはありませんでした。(おとこ)上下(じょうげ)とも(くろ)っぽい服装(ふくそう)で、警察(けいさつ)(おとこ)行方(ゆくえ)()っています。

    Khoảng 2 giờ chiều nay, tại quầy bán vé số ở quận Nishinari, thành phố Osaka, một người đàn ông đã đưa cho nữ nhân viên xem vật giống súng lục rồi uy hiếp: “Đưa tiền đây”. Nữ nhân viên trả lời “Không thể đưa” và chạy trốn vào phía sau quầy. Người đàn ông đã chạy thoát mà không lấy thứ gì. Nữ nhân viên không bị thương. Người đàn ông này mặc đồ giống như màu đen cả phần trên dưới, cảnh sát hiện đang truy đuổi tung tích.


    ☆ 新しい言葉

    宝籤(たからくじ) : vé số

    拳銃(けんじゅう) : súng lục; súng ngắn

    (おど)す: - hù; doạ; đe; đe doạ; hăm doạ; uy hiếp; hù doạ; doạ dẫm; đe loi; dậm doạ
       - làm giật mình; làm hết hồn; làm kinh ngạc; làm sửng sốt

    (しめ)す:- cho xem; đưa xem; xuất trình
       - (ký hiệu, dấu) chỉ; biểu thị ý; thể hiện ý; diễn đạt ý nghĩa
       - chỉ; chỉ trỏ (hướng ngón tay,...chỉ cho biết)
       - (đồng hồ,...) chỉ
       - biểu lộ; biểu thị; thể hiện; cho thấy (ý chí, tình cảm,...)

    バックヤード〔backyard〕: phía sau quầy

    ()()む: - chạy trốn vào
        - chiến thắng (thoát sự đuổi theo của đối phương, chiến thắng với cách biệt nhỏ)

    逃走(とうそう) (する) : chạy trốn; tẩu thoát; đào tẩu

    ()う: - theo; đi theo; chạy theo; đuổi theo; bám theo; đuổi; truy; truy đuổi
      - theo đuổi; đeo đuổi
      - đuổi; đuổi khỏi; trục xuất; bắt rời đi
      - đuổi; xua; lùa; dồn
      - hối thúc; thúc giục; thúc bách; đuổi theo (dùng ở dạng bị động)
      - theo; theo tuần tự; theo sau
      - đi mở đường; dẹp đường

    ☆ 文法

    ~っぽい: cảm thấy như; có cảm giác như…/thường hay làm thế
     Nっぽい
     Vますっぽい
     Aっぽい




  8. #738
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    710
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Maiko” chính hiệu ở bãi biển Los Angeles, Mỹ. Du khách cũng đang mơ
    本場の「舞妓さん」米ロスの海岸に 観光客も夢中
    [2019/09/06 12:43]


     国際的な観光地として知られるアメリカ西海岸のサンタモニカで、日本の芸者や舞妓(まいこ)をPRするイベントが開かれました。

     イベントには京都から現役の芸舞妓3人が参加しました。ハリウッド映画などに登場する「ゲイシャ」とは違った本当の姿を知ってもらいたいと、日本の国際交流基金が企画しました。海辺で行われた撮影会には、多くの観光客らが記念撮影に集まりました。また、地元の大学などでは踊りと三味線の演奏、お座敷遊びなどを披露し、日本の伝統文化の素晴らしさをアピールしました。


    本場の「舞妓さん」米ロスの海岸に 観光客も夢中

     国際的(こくさいてき)観光地(かんこうち)として()られるアメリカ西海岸(にしかいがん)のサンタモニカで、日本(にほん)芸者(げいしゃ)舞妓(まいこ)(まいこ)をPRするイベントが(ひら)かれました。

    Sự kiện PR về geisha và maiko Nhật Bản đã được tổ chức tại Santa Monica – bãi biển phía tây nước Mỹ được biết đến như một điểm du lịch quốc tế.


     イベントには
    京都(きょうと)から現役(げんえき)芸舞妓(げいまいこ)3(にん)参加(さんか)しました。ハリウッド映画(えいが)などに登場(とうじょう)する「ゲイシャ」とは(ちが)った本当(ほんとう)姿(すがた)()ってもらいたいと、日本(にほん)国際交流基金(こくさいこうりゅうききん)企画(きかく)しました。海辺(うみべ)(おこな)われた撮影会(さつえいかい)には、(おお)くの観光客(かんこうきゃく)らが記念撮影(きねんさつえい)(あつ)まりました。また、地元(じもと)大学(だいがく)などでは(おど)りと三味線(しゃみせん)演奏(えんそう)、お座敷遊(ざしきあそ)びなどを披露(ひろう)し、日本(にほん)伝統文化(でんとうぶんか)素晴(すば)らしさをアピールしました。

    Trong sự kiện có 3 geisha và maiko đến từ Kyoto đang hoạt động trong nghề tham gia. Quỹ giao lưu quốc tế Nhật Bản có kế hoạch muốn mọi người biết đến hình dáng thật vốn khác với “Geisha” xuất hiện trong phim ảnh Hollywood,… Trong buổi chụp hình diễn ra trên bờ biển, rất nhiều du khách tập trung lại để chụp hình kỷ niệm. Tại các nơi như trường đại học địa phương, geisha và maiko đã biểu diễn đàn shanmisen, múa, hát giúp vui tại buổi tiệc, thể hiện cho mọi người thấy được sự tuyệt vời của văn hoá truyền thống Nhật Bản.


    ☆ 新しい言葉

    本場(ほんば): - vùng đặc sản; nơi nổi tiếng; xứ sở; chính gốc
       - nơi sự vật được tiến hành chính thức; xứ sở
       - (kinh tế) phiên giao dịch buổi sáng

    舞子(まいこ)舞妓(まいこ):maiko (thiếu nữ múa giúp vui ở buổi tiệc)

    海岸: hải ngạn; bờ biển; bãi biển

    現役(げんえき): - tại chức; đương chức; đương nhiệm; người đương chức; người hiện tại đang hoạt động trong giới
       - thí sinh thi đại học khi đang học trung học
       - tại ngũ; đang phục vụ trong quân đội; quân nhân tại ngũ; người đang phục vụ trong quân đội

    企画(きかく) (する) : kế hoạch; dự án; chương trình; lập kế hoạch; lên chương trình; quy hoạch
    海辺(うみべ): ven biển; cạnh biển; bờ biển; bãi biển
    座敷遊(ざしきゆ): múa, hát giúp vui ở buổi tiệc
    披露(ひろう)
    (する) : - công bố; loan báo; loan tin; báo tin; thông báo
           - cho xem; ra mắt (thư từ, văn thư,...)
           - báo cáo

    アピール〔appeal〕(する) : - kêu gọi; lời kêu gọi
                   - sức hấp dẫn; sức lôi cuốn; sức hút
                   - yêu cầu; kháng nghị (quyết định của trọng tài)



  9. #739
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    710
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tàu điện, xe buýt bị ảnh hưởng bão,... 6.800 người tạm thời bị cô lập tại sân bay Narita
    成田空港で一時6800人孤立 台風で電車やバスが…
    [2019/09/09 18:59]


     成田空港では一時、約6800人が孤立しました。

     台風の影響で朝から成田空港を出発するJRや私鉄のほか、バスも一時、運転を見合わせたため、空港には約6800人が孤立するなどの影響が出ました。

     利用客:「しょうがないから待つしかないよね。かれこれ4時間、まだめど立たないって」
     9日午後5時半ごろには東京都心と成田空港を結ぶ東関東自動車道の通行止めが解除されたほか、京成電鉄成田スカイアクセス線の運行が始まり、孤立状態は徐々に解消されているということです。



    成田空港で一時6800人孤立 台風で電車やバスが…

     成田空港(なりたくうこう)では一時(いちじ)(やく)6800(にん)孤立(こりつ)しました。

    Khoảng 6.800 người đang tạm thời bị cô lập tại sân bay Narita.


     
    台風(たいふう)影響(えいきょう)(あさ)から成田空港(なりたくうこう)出発(しゅっぱつ)するJRや私鉄(してつ)のほか、バスも一時(いちじ)運転(うんてん)見合(みあ)わせたため、空港(くうこう)には(やく)6()800(にん)孤立(こりつ)するなどの影響(えいきょう)()ました。

    Do ảnh hưởng bão, từ buổi sáng, ngoài đường sắt JR và đường sắt tư nhân xuất phát rời sân bay Narita thì cả xe buýt cũng tạm thời bị hoãn chạy, do đó ảnh hưởng đến khoảng 6.800 người bị cô lập ở sân bay Narita.


     利
    用客(ようきゃく):「しょうがないから()つしかないよね。かれこれ4時間(じかん)、まだめど()たないって」

    “Vì không còn cách nào khác nên chỉ còn cách là chờ đợi thôi. Khoảng 4 tiếng rồi, nghe nói vẫn chưa có triển vọng gì”, một người khách, nói.



     
    9(ここの)()午後(ごご)5時半(じはん)ごろには東京都心(とうきょうとしん)成田空港(なりたくうこう)(むす)東関東自動車道(ひがしかんとうじどうしゃどう)通行止(つうこうど)めが解除(かいじょ)されたほか、京成電鉄(けいせいでんてつ)成田(なりた)スカイアクセス(せん)運行(うんこう)(はじ)まり、孤立状態(こりつじょうたい)徐々(じょじょ)解消(かいしょう)されているということです。

    Khoảng 5 giờ rưỡi sáng nay, ngoài việc cấm lưu thông đường ô tô Tokanto kết nối sân bay Narita với trung tâm Tokyo được dỡ bỏ thì việc vận hành tuyến sân bay Keisei Narita (The Narita Sky Access Line - nối từ ga Keisei-Takasago và ga 1 của sân bay Narita)bắt đầu được vận hành, tình trạng cô lập cũng dần dần được g bỏ.



    ☆ 新しい言葉


    孤立(こりつ) (する) : cô lập; bị cô lập

    見合(みあ)わせる: - nhìn nhau
          - so sánh; đối chiếu
          - dừng; ngừng; hoãn; trì hoãn
          - chờ cơ hội tốt; gặp cơ hội tốt; gặp thời cơ tốt

    かれこれ(する・Adv): - này nọ; cái này cái kia; đủ thứ
                - ước độ; độ chừng; khoảng chừng; áng chừng

    目処(めど)()つ: có triển vọng (được giải quyết, thực hiện,...)

    解除(かいじょ) (する) : - giải trừ; xoá bỏ; bãi bỏ; huỷ bỏ; dỡ bỏ (lệnh cấm,...)
          - huỷ hợp đồng; chấm dứt hợp đồng

    通行(つうこう)
    (する) : - đi lại; qua lại; tới lui; lưu thông; thông hành
          - phổ biến; được dùng rộng rãi

    ☆ 文法

    Vる+しかない: chỉ còn cách là; không còn cách nào khác là phải

    ~ほか(に): ngoài …



    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 10-09-2019 lúc 09:17 AM.

  10. #740
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    710
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ngộ độc khí CO tại hiện trường tháo dỡ ? 2 người tử vong, 1 người bị trọng thương đều là công nhân nước ngoài
    解体現場でCO中毒か 外国人作業員2人が死亡1人重体
    [2019/09/10 15:10]


     東京・世田谷区のアパートの解体現場でベトナム人とみられる作業員の男性3人が倒れているのが見つかり、そのうち2人が死亡しました。

     警視庁などによりますと、10日午前8時半ごろ、世田谷区のアパートの解体現場で「3人がけいれんしているようだ」と作業員の男性から119番通報がありました。救急隊が駆け付けたところ、ベトナム人とみられる作業員の男性3人がアパート2階の室内で仰向けに倒れていました。2人は現場で死亡が確認され、1人は重体です。3人は解体作業を始める前で、私服姿のまま倒れていたということです。現場からは高い濃度の一酸化炭素が検出されていて、3人が一酸化炭素中毒になった可能性があるとみられています。警視庁は一酸化炭素が発生した原因などを調べています。



    解体現場でCO中毒か 外国人作業員2人が死亡1人重体

     東京(とうきょう)世田谷区(せたがやく)のアパートの解体(かいたい)現場(げんば)でベトナム(じん)とみられる作業員(さぎょういん)男性(だんせい)3(にん)(たお)れているのが()つかり、そのうち2(ふた)()死亡(しぼう)しました。

    Tại hiện trường tháo dỡ chung cư ở quận Setagaya, Tokyo, 3 nam công nhân được cho là người Việt Nam đã được phát hiện bị ngã, 2 trong số đó đã tử vong.


     
    警視庁(けいしちょう)などによりますと、10(とお)()午前(ごぜん)8時半ごろ、世田谷区(せたがやく)のアパートの解体現場(かいたいげんば)で「3人がけいれんしているようだ」と作業員(さぎょういん)男性(だんせい)から119番通報(ばんつうほう)がありました。救急隊(きゅうきゅうたい)()()けたところ、ベトナム人とみられる作業員(さぎょういん)男性(だんせい)3人がアパート2(かい)室内(しつない)仰向(あおむ)けに(たお)れていました。2人は現場(げんば)死亡(しぼう)確認(かくにん)され、1人は重体(じゅうたい)です。3(にん)解体作業(かいたいさぎょう)(はじ)める(まえ)で、私服(しふく)姿のまま(たお)れていたということです。現場(げんば)からは(たか)濃度(のうど)一酸化炭素(いっさんかたんそ)検出(けんしゅつ)されていて、3(にん)一酸化炭素中毒(いっさんかたんそちゅうどく)になった可能性(かのうせい)があるとみられています。警視庁(けいしちょう)一酸化炭素(いっさんかたんそ)発生(はっせい)した原因(げんいん)などを調(しら)べています。

    Theo Sở cảnh sát Tokyo, khoảng 8 giờ 30 phút sáng nay 10/9, có tin báo vào tổng đài số 119 từ một nam công nhân nói rằng: “Hình như 3 người đang co giật” tại hiện trường tháo dỡ căn hộ chung cư ở quận Setagaya. Khi đội cứu hộ khẩn cấp chạy vội đến thì thấy 3 nam công nhân được cho là người Việt Nam đang nằm ngã ngửa trong phòng của căn hộ tần 2. 2 người được xác nhận đã tử vong tại hiện trường, 1 người thì bị thương nặng. Trước khi bắt đầu công việc tháo dỡ chung cư, 3 người này đã ngã trong dáng vẻ vẫn mặc nguyên y phục bình thường. Tại hiện trường, khí CO nồng độ cao đã được kiểm tra phát hiện thấy, được cho là có khả năng 3 người này đã bị ngộ độc khí CO. Sở cảnh sát Tokyo hiện đang điều tra nguyên nhân khí CO phát sinh.



    ☆ 新しい言葉

    解体(かいたい)(する) : - rã; tháo rời; tháo dỡ
           - giải thể
           - giải phẫu cơ thể

    アパート〔apartment house〕: chung cư; nhà chung cư; nhà tập thể; căn hộ tập thể


    痙攣(けいれん)(する) : co giật; co rút

    救急隊(きゅうきゅうたい) : đội cấp cứu; đội cứu hộ khẩn cấp

    ()()ける: chạy vội đến; lao nhanh đến; vội vã đến; đi đến; đi tới

    仰向(あおむ)ける: ngẩng; ngửa ⇔ (うつむ)ける
    仰向(あおむ)け (N) : ngẩng; ngửa ⇔ (うつむ)

    私服(しふく): - y phục bình thường; thường phục (không phải đồng phục).
       - cảnh sát mặc thường phục

    一酸化炭素(いっさんかたんそ)〔carbon monoxide〕: khí CO

    検出(けんしゅつ)(する) : kiểm tra phát hiện

    ☆ 文法

    Vた+ところ: khi V (thì phát hiện…)

    ~とみられている: được cho/nghĩ là

+ Trả lời Chủ đề
Trang 74 của 75 Đầu tiênĐầu tiên ... 24 64 72 73 74 75 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình