+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 75 của 86 Đầu tiênĐầu tiên ... 25 65 73 74 75 76 77 85 ... CuốiCuối
Kết quả 741 đến 750 của 856
  1. #741
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    822
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Xe buýt trường học “cháy rụi”. Học sinh trên xe thoát hiểm trong đường tơ kẽ tóc
    スクールバス“丸焦げ”に 乗車の子どもら危機一髪
    [2019/09/11 19:17]


     スクールバスが真っ赤な炎に包まれました。路上に止まった1台のバスから黒い煙が激しく立ち上っています。すべての窓が燃えてなくなり、猛烈な勢いで真っ赤な炎が噴き出しています。消防隊が駆け付けて消火活動を行いますが、火の勢いは収まらず、バスは丸焦げになってしまいました。アメリカのミズーリ州で9日、学校帰りの子どもを乗せたスクールバスから火が出ました。当時、バスには子ども1人と運転手が乗っていましたが、脱出して無事だったということです。詳しい出火原因は分かっていませんが、機械的なトラブルとみられています。


    スクールバス“丸焦げ”に 乗車の子どもら危機一髪

     スクールバスが()()(ほのお)(つつ)まれました。路上(ろじょう)()まった1(だい)のバスから(くろ)(けむり)(はげ)しく()(のぼ)っています。すべての(まど)()えてなくなり、猛烈(もうれつ)(いきお)いで真っ赤な(ほのお)()()しています。消防隊(しょうぼうたい)()()けて消火活動(しょうかかつどう)(おこな)いますが、()(いきお)いは(おさ)まらず、バスは丸焦(まるこ)げになってしまいました。アメリカのミズーリ(しゅう)9(ここの)()学校帰(がっこうがえ)りの()どもを()せたスクールバスから()()ました。当時(とうじ)、バスには()ども1人と運転手(うんてんしゅ)()っていましたが、脱出(だっしゅつ)して無事(ぶじ)だったということです。(くわ)しい出火原因(しゅっかげんいん)()かっていませんが、機械的(きかいてき)なトラブルとみられています。

    Xe buýt trường học bị ngọn lửa đỏ rực bao trùm. Khói đen dữ dội bốc lên từ một chiếc xe dừng trên đường. Toàn bộ cửa sổ cháy bùng, lửa đỏ rực phun ra dữ dội. lực lượng chữa cháy vội chạy đến tiến hành hoạt động dập lửa, nhưng không làm dịu được lửa, và xe buýt đã bị cháy rụi hoàn toàn. Vào ngày 9/9 tại bang Missouri, Mỹ, lửa đã phát ra từ một xe buýt trường học chở học sinh đi học về. Khi đó, trên xe buýt có một em nhỏ và tài xế, song tất cả đã thoát ra ngoài an toàn. Nguyên nhân chi tiết bốc cháy chưa được biết, nhưng được cho là do sự cố máy móc.



    ☆ 新しい言葉

    (まる)(tiếp đầu ngữ): - cả; trọn; suốt; toàn bộ; hoàn toàn
               - tròn; đầy; đủ

    ()げる: cháy; cháy đen; cháy sạm đen

    危機一髪(ききいっぱつ): (nguy hiểm) trong đường tơ kẽ tóc; trong gang tấc

    (ほのお) : - ngọn lửa; ngọn đèn; ngọn (phát sáng, nhiệt)
      - ngọn lửa; lửa (từ chỉ trạng thái tinh thần, tình cảm mãnh liệt)

    (つつ)む: - gói; bao; bọc
       - bao quanh
       - bao trùm; bao phủ (bầu không khí,...)
       - giấu giếm; che giấu
       - bỏ tiền vào bao giấy hay khăn gói để tặng
       - xây đê ngăn nước
       - có; chứa đựng; bao hàm
       - cháy; bùng cháy; bốc cháy

    ()える: - cháy; bùng cháy; bốc cháy
         - (tình cảm,...) bùng lên; bốc lên; dâng cao
         - đỏ rực; sáng rực (như lửa

    猛烈(もうれつ)(N, adj) : mãnh liệt; mạnh mẽ; ác liệt; dữ dội; khủng khiếp; ghê gớm; gắt gao

    ()()す・()()す: - (gió) bắt đầu thổi
              - bắn ra; phọt; vọt; phụt; phun; túa; tuôn
              - bật cười; phá lên cười; cười phá lên
              - (mầm, chồi) nảy; đâm; đơm; nảy mầm; đâm chồi

    脱出(だっしゅつ) (する) : đào thoát; tẩu thoát; trốn thoát; thoát ra





  2. #742
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    822
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Sẽ cấm bán thuốc lá điện tử tẩm hương vị đang lan rộng trong trẻ em, trở thành vấn đề của xã hội
    味付き電子タバコ販売禁止へ 子どもに広がり問題化
    [2019/09/12 19:23]


     フルーツなどの味が付いた「電子たばこ」の販売が禁止される見通しです。

     トランプ政権は11日、香りや味が付いた電子たばこが10代の若者の間に広がって社会問題になっていることから、販売を禁止する方針を表明しました。禁止される対象はフルーツやミントなど若者に人気のタイプです。アメリカメディアは「今年、電子たばこを吸った」と答えた子どもは去年の360万人から500万人に急増したと報じました。トランプ大統領は「子どもが被害を受けてはならない」と話しています。アメリカでは電子たばこを吸って重い肺の病気になったと疑われるケースが相次ぎ、死亡する例も報告されています。


    味付き電子タバコ販売禁止へ 子どもに広がり問題化

     フルーツなどの(あじ)()いた「電子(でんし)たばこ」の販売(はんばい)禁止(きんし)される見通(みとお)しです。

    Bán “thuốc lá điện tử” tẩm hương vị như trái cây dự đoán sẽ bị cấm.


     トランプ
    政権(せいけん)は11(にち)(かお)りや(あじ)()いた電子(でんし)たばこが10(だい)若者(わかもの)(あいだ)(ひろ)がって社会問題(しゃかいもんだい)になっていることから、販売(はんばい)禁止(きんし)する方針(ほうしん)表明(ひょうめい)しました。禁止(きんし)される対象(たいしょう)はフルーツやミントなど若者(わかもの)人気(にんき)のタイプです。アメリカメディアは「今年(ことし)電子(でんし)たばこを()った」と(こた)えた()どもは去年(きょねん)の360万人(まんにん)から500万人(まんにん)急増(きゅうぞう)したと(ほう)じました。トランプ大統領(だいとうりょう)は「()どもが被害(ひがい)()けてはならない」と(はな)しています。アメリカでは電子(でんし)たばこを()って(おも)(はい)病気(びょうき)になったと(うたが)われるケースが(あい)()ぎ、死亡(しぼう)する(れい)報告(ほうこく)されています。

    Từ chỗ thuốc lá điện tử có tẩm mùi hương và vị đang lan rộng trong giới trẻ độ tuổi “teen” đã trở thành vấn đề của xã hội, ngày 11/9, chính quyền tổng thống Trump bày tỏ chính sách sẽ cấm bán. Đối tượng bị cấm bán là loại được giới trẻ ưa chuộng như (hương vị) trái cây, bạc hà. Truyền thông Mỹ thông báo, số trẻ em trả lời rằng “Năm nay, tôi đã hút thuốc lá điện tử” tăng ng đột ngột từ 3,6 triệu người hồi năm ngoái lên 5 triệu người. Tổng thống Trump nói: “Trẻ em không được phép bị thiệt hại”. Ở nước Mỹ, liên tiếp có các trường hợp được nghi ngờ bị bệnh phổi nặng do hút thuốc lá điện tử, các trường hợp tử vong cũng được báo cáo đến.



    ☆ 新しい言葉

    (あじ)()く: tẩm, ướp gia vị

    見通(みとお)し: - xem một mạch; xem một lèo; xem suốt (từ đầu đến cuối)
       - nhìn thấy xa
       - nhìn thấu; nhìn thấu suốt; nhìn xuyên thấu; nhìn xuyên suốt
       - dự đoán; triển vọng

    表明(ひょうめい)(する) : bày tỏ; tỏ rõ; biểu lộ rõ

    (ほう)ずる : - báo ơn; báo ân; báo đáp; báo đền; đền đáp
        - báo; báo tin; thông báo; thông tri
        - trả thù; báo thù

    (うたが)う:- nghi; nghi ngờ; không tin
       - nghi; tình nghi
       - nghi hoặc; ngờ vực; hoài nghi


  3. #743
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    822
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ngựa đua cũ và ngựa nổi tiếng trong “Nhà lưu danh kỵ sỹ và ngựa đua” đều bị cắt bờm
    “競馬の殿堂”名馬も 元競走馬のたてがみ切られる
    [2019/09/16 06:23]


     北海道日高町の牧場で、かつて競走馬として活躍した馬のたてがみが刃物で切られているのが見つかりました。

     たてがみが切られていたのは、国内外のG1レースで5勝して「競馬の殿堂」にも選ばれている「タイキシャトル」とG1で2勝した「ローズキングダム」の2頭で、15日に飼育員が見つけました。一般の見学が行われた14日の午前9時から午前11時の放牧の際に切られたとみられています。

     馬を管理する牧場・岩崎崇文さん:「一部の人がこういうことをすると引退馬を見学する場所がどんどん少なくなるので、こういうことはやめて頂きたい」

     警察は器物損壊事件として捜査を進めています。


    競馬の殿堂”名馬も 元競走馬のたてがみ切られる

     北海道(ほっかいどう)日高(ひだか)(ちょう)牧場(ぼくじょう)で、かつて競走馬(きょうそうば)として活躍(かつやく)した(うま)のたてがみが刃物(はもの)で切られているのが()つかりました。

    Phát hiện bờm của con ngựa từng tham gia giải đua trước đây đã bị cắt bằng dao tại bãi chăn thả ở thị trấn Hidaka, Hokkaido.


     たてがみが
    ()られていたのは、国内外(こくないがい)のG1レースで5(しょう)して「競馬(けいば)殿堂(でんどう)」にも(えら)ばれている「タイキシャトル」とG1で2(しょう)した「ローズキングダム」の2(とう)で、15(にち)飼育員(しいくいん)()つけました。一般(いっぱん)見学(けんがく)(おこな)われた14(じゅうよっ)()午前(ごぜん)9()から午前(ごぜん)11()放牧(ほうぼく)(さい)()られたとみられています。

    Được người nuôi ngựa phát hiện bị cắt bờm vào hôm qua 15/9 là 2 con ngựa “Rose Kingdom”, 2 lần thắng ở giải đua G1 và “Taiki Shuttle”, 5 lần thắng giải G1 trong và ngoài nước và cũng là ngựa được chọn đưa vào “Nhà lưu danh kỵ sỹ và ngựa đua”. Được cho là đã bị cắt bờm khi ở bãi chăn thả từ 9 giờ sáng đến 11 giờ ngày 14/9 lúc có tổ chức buổi tham quan thông thường.


     馬を管理する
    牧場(ぼくじょう)岩崎(いわさき)崇文(たかふみ)さん:「一部(いちぶ)(ひと)がこういうことをすると引退馬(いんたいうま)見学(けんがく)する場所(ばしょ)がどんどん(すく)なくなるので、こういうことはやめて(いただ)きたい」

    “Nếu một số người làm những việc như thế này thì nơi tham quan ngựa giải nghệ sẽ dần dần ít đi, do vậy, mong rằng hãy thôi làm những việc như thế này”, anh Iwasaki Takafumi, quản lý ngựa tại bãi chăn thả, nói.


     
    警察(けいさつ)器物損壊事件(きぶつそんかいじけん)として捜査(そうさ)(すす)めています。

    Cảnh sát hiện đang tiến hành điều tra vì cho rằng đây là vụ việc gây tổn hại đến vật sở hữu của người khác.



    ☆ 新しい言葉

    殿堂(でんどう): - dinh thự; cung
       - trung tâm; viện (trung tâm về một lĩnh vực nào đó)
       - điện thờ; thánh đường

    競馬(けいば)殿堂(でんどう): nhà lưu danh kỵ sỹ và ngựa đua

    (たてがみ) : bờm (ngựa, sư tử ...)

    かつて (adv) : - trước đây; ngày xưa; thời xưa; lúc xưa; hồi trước; lúc trước; trước kia
            - chưa từng; chưa hề; chưa một lần
            - hoàn toàn (không)

    刃物(はもの) : dao (dụng cụ có lưỡi cắt nói chung, như dao, kéo...)

    牧場(ぼくじょう) : bãi chăn thả; đồng cỏ chăn thả

    活躍(かつやく)(する) : - hoạt động sôi nổi; hoạt động năng nổ
           - nhảy mạnh lên; nhảy bắn lên

    引退(いんたい)(する) : về hưu; từ chức; rút lui; giải nghệ

    ☆ 文法

    Vる/た・Nの+
    (さい)
    (に): khi; lúc





  4. #744
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    822
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Người dân địa phương chiến đấu giải cứu 7 cá voi sát thủ bị dạt vào bờ biển
    シャチ7頭が海岸に打ち上げられ…住民が救出作戦
    [2019/09/17 19:13]

    海岸に打ち上げられたシャチを救うため、住民らが奮闘しました。

     南米アルゼンチンの海岸に打ち上げられているのは7頭のシャチです。子どもとみられるシャチもいて、衰弱しているように見えます。海に返してやろうと、地元の住民やライフセーバーら約150人が駆け付けてロープや網で重いシャチの体を動かしていきます。波が荒く、なかなか思うようにいきませんでしたが何とか6頭を海に戻すことができました。残念ながら1頭は死んでしまったということです。シャチが打ち上げられた原因は分かっていませんが、地元メディアは「獲物を追い掛けて、誤って浜辺に来た可能性がある」と伝えています。


    シャチ7頭が海岸に打ち上げられ…住民が救出作戦

    海岸(かいがん)()()げられたシャチを(すく)うため、住民(じゅうみん)らが奮闘(ふんとう)しました。

    Người dân địa phương ra sức chiến đấu để cứu cá voi sát thủ bị dạt vào bờ biển.


     南米アルゼンチンの海岸に打ち上げられているのは7頭のシャチです。子どもとみられるシャチもいて、
    衰弱(すいじゃく)しているように見えます。海に返してやろうと、地元の住民やライフセーバーら約150人が駆け付けてロープや網で重いシャチの体を動かしていきます。波が荒く、なかなか思うようにいきませんでしたが何とか6頭を海に戻すことができました。残念ながら1頭は死んでしまったということです。シャチが打ち上げられた原因は分かっていませんが、地元メディアは「獲物(えもの)()()けて、誤って浜辺に来た可能性がある」と伝えています。

    Bị dạt vào bờ biển nước Argentina thuộc Nam Mỹ là 7 con cá voi sát thủ. Chúng trông như đang yếu sức, cũng có cả cá voi được cho là cá con. Khoảng 150 người gồm người dân địa phương và nhân viên cứu hộ vội chạy đến, di chuyển thân thể nặng nề của cá voi bằng dây thừng và lưới nhằm cố gắng trả chúng trở lại biển. Sóng lớn, mãi vẫn không thể tiến hành được như ý muốn, tuy nhiên, rốt cuộc thì 6 con đã có thể quay lại biển. Tiếc là có một con đã chết. Chưa rõ nguyên nhân cá voi sát thủ bị dạt vào bờ, nhưng truyền thông địa phương cho hay: “Có khả năng chúng đuổi theo con mồi và nhầm lẫn nên đã di chuyển đến bờ biển”.


    ☆ 新しい言葉

    (しゃち) :- cá voi sát thủ; cá hổ kình (tên khoa học: Orcinus orca)
       - phù điêu cá đầu hổ (trang trí ở nóc nhà)

    ()()げる: - bắn lên; phóng lên
         - cuốn vào; giạt vào; đưa vào bờ
         - kết thúc; hoàn thành; chấm dứt

    (すく)う: - cứu; cứu giúp; cứu tế; cứu trợ; cứu nạn; cứu nguy; cứu vãn
       - cứu
       - cứu độ; cứu rỗi; cứu vớt

    住民(じゅうみん) : cư dân; dân cư; dân địa phương; người dân cư trú

    奮闘(ふんとう)(する) : - ra sức chiến đấu; ra sức chống chọi
           - nỗ lực; cố gắng; gắng sức; phấn đấu

    衰弱(すいじゃく)(する) : suy nhược; suy yếu; yếu sức

    ライフセーバー〔lifesaver〕:nhân viên cứu hộ (ở bãi tắm, hồ bơi)

    ロープ〔rope〕: chão; thừng; dây thừng; dây chão

    (あみ): - lưới; vợt lưới; vợt
    - lưới; mạng lưới

    (あら)い:- mạnh; dữ dội; mãnh liệt
        - thô lỗ; thô bạo; dữ; hung dữ
        - quá mức; quá đà; quá trớn
        - hoang tàn; hoang phế

    (なん)とか (する/ Adv) : - xoay; xoay sở cách nào đó; bằng cách nào đó; bằng cách này cách nọ; tìm cách này hay cách
               - cuối cùng cũng; rốt cuộc cũng (tuy không trọn vẹn, hoàn hảo nhưng cũng tạm đáp ứng điều kiện, yêu cầu)

    獲物(えもの) : - con vật săn bắt được; con mồi (thú, cá,...)
         - chiến lợi phẩm

    ()()ける: đuổi theo; theo đuổi; chạy theo
    (あやま)る:- (làm) sai; nhầm; lầm; lầm lẫn
         - hướng dẫn sai; chỉ dẫn sai
         - có hành vi sai trái
         - vi phạm lời hứa
         - lòng dạ rối bời

    浜辺(はまべ): vùng gần biển; ven biển; bờ cát; bờ biển; bãi biển



  5. #745
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    822
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Rau diếp có thể dùng viết chữ. Bề ngoài như thật, liên tục bán hết hàng
    リアルな見た目で売り切れ続出!字が書けるレタス
    [2019/09/18 19:44]


    まるで野菜のレタスのような文具。どうやって使うのでしょうか。

     レタスそっくりのメモ帳。葉の裏側の部分に字が書けるようになっていて、枚数は1玉40枚。使い方は簡単。葉っぱをちぎり、適度にしわを伸ばして書き込みます。この商品はネット上などで販売され、口コミで人気が広がっています。さらに、会社では他にもワサビのチューブのような蛍光色のマーカーに豆腐のような付箋(ふせん)など、ユニークなそっくり文具を作っています。


    リアルな見た目で売り切れ続出!字が書けるレタス

    まるで野菜(やさい)のレタスのような文具(ぶんぐ)。どうやって使(つか)うのでしょうか。

    Văn phòng phẩm giống hệt rau củ. Sử dụng bằng các nào đây nhỉ?


     レタスそっくりのメモ帳。葉の裏側の部分に字が書けるようになっていて、枚数は1玉40枚。使い方は簡単。葉っぱをちぎり、適度にしわを伸ばして書き込みます。この商品はネット上などで販売され、口コミで人気が広がっています。さらに、会社では他にもワサビのチューブのような蛍光色のマーカーに豆腐のような付箋(ふせん)など、ユニークなそっくり文具を作っています。

    ̉ ghi nhớ giống y chang rau diếp. Có thể viết chữ vào phần mặt trong của lá, số lá là 40 lá/1 búp. Cách sử dụng thì đơn giản, ngắt lá ra, kéo thẳng vừa phải nếp nhăn ra rồi viết vào. Sản phẩm này được bán trên mạng, nhờ truyền miệng nên sự yêu thích được lan truyền rộng rãi. Hơn nữa, ở công ty cũng có sản xuất văn phòng phẩm độc đáo giống y hệt, như bút đánh dấu dạ quang giống tuýp mù tạ, giấy dán ghi chú giống đậu hũ.



    ☆ 新しい言葉

    リアル〔real〕(adj) : hiện thực; thực tế; thực sự; tả thực; chân thật; thật

    ()(): bề ngoài; ngoại hình; vẻ ngoài; hình thức bên ngoài

    ()()れる: được bán hết; được bán sạch

    続出(ぞくしゅつ)(する): xảy ra liên tiếp; xảy ra liên tục; liên tục xuất hiện

    レタス〔lettuce〕:rau diếp; rau xà lách

    文具(ぶんぐ): văn phòng phẩm; đồ dùng văn phòng

    そっくり: giống như đúc; giống như in; giống y hệt; giống y khuôn; giống hệt; y chang; y đúc

    裏側(うらがわ): phía trong; bên trong; mặt trong; mặt trái; bề trái

    (たま): vật tròn; viên tròn; viên; hòn

    千切(ちぎ)る: - xé vụn; xé nhỏ; xé nát
        - vặn rứt; vặn bứt; vặt; ngắt; giật

    適度(てきど) (N, Na): mức độ thích hợp; mức độ vừa phải; vừa sức; đúng mức


    しわ: vết nhăn; nếp nhăn; nếp

    ()ばす:- kéo dài; để dài; mở rộng; hoãn
         - làm phẳng; làm thẳng; duỗi thẳng
         - cán; dát (mỏng)
         - làm cho phát đạt; phát triển; mở mang
         - pha loãng; làm loãng
         - đánh ngã; hạ đo ván

    口コミ: truyền miệng; truyền khẩu 〔(コミはコミュニケーションの略〕

    マーカー〔marker〕: - người đánh dấu; bút đánh dấu
             - người chấm điểm; người ghi điểm số (thi đấu gôn,...)
             - chỉ điểm

    付箋(ふせん)
    : giấy dán ghi chú; giấy làm dấu

    ☆ 文法

    まるで NのようなN1:N1 giống hệt N


  6. #746
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    822
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Giá đất nội thành Tokyo: “khu vực đất nghiêng quận Toshi” đứng đầu tỉ lệ tăng giá
    都内の土地価格 「豊島区の傾斜地」が上昇率トップ
    [2019/09/19 18:05]


    最新の土地の価格で東京の住宅地では傾斜地が上昇率トップでした。

     住宅地で最も高い上昇率となった豊島区高田1丁目は日当たりの良さが特徴です。傾斜地のため、地価が上がり続けた都心3区や北東部に比べて価格が上昇する余地が残されていたということです。一方、全国の商業地も含めた最高値は14年連続で東京・銀座の明治屋銀座ビル前で1平方メートルあたり4320万円でした。


    都内の土地価格 「豊島区の傾斜地」が上昇率トップ


    最新(さいしん)土地(とち)価格(かかく)東京(とうきょう)住宅地(じゅうたくち)では傾斜(けいしゃ)()上昇率(じょうしょうりつ)トップでした。

    Theo giá đất mới nhất, khu vực đất nghiêng có tỉ lệ tăng giá đứng đầu trong khu đất nhà ở của Tokyo.


     
    住宅地(じゅうたくち)(もっと)(たか)上昇率(じょうしょうりつ)となった豊島区(としまく)高田(たかだ)1丁目(ちょうめ)日当(ひあ)たりの()さが特徴(とくちょう)です。傾斜地(けいしゃち)のため、地価(ちか)()がり(つづ)けた都心(としん)3()北東部(ほくとうぶ)(くら)べて価格(かかく)上昇(じょうしょう)する余地(よち)(のこ)されていたということです。一方(いっぽう)全国(ぜんこく)商業地(しょうぎょうち)(ふく)めた最高値(さいこうち)は14年連続(ねんれんぞく)東京(とうきょう)銀座(ぎんざ)明治(めいじ)屋銀座(やぎんざ)ビル前で1平方(へいほう)メートルあたり4320万円(まんえん)でした。

    Khu phố 1 Takada, quận Toshi-ku trở thành nơi có tỉ lệ tăng giá cao nhất trong khu dân cư có đặc trưng là có nhiều ánh nắng chiếu vào. Vì là khu đất nghiêng, cho nên so với vùng Đông Bắc và 3 quận trung tâm vốn có giá đất tăng liên tục thì vẫn còn chỗ cho giá tăng. Mặt khác, giá cao nhất bao gồm cả khu đất thương mại trên cả nước thì phía trước toà nhà Meijiya Ginza ở khu Ginza, Tokyo 14 năm liền có giá là 43,2 triệu yên trên một mét vuông.


    ☆ 新しい言葉

    上昇(じょうしょう)(する): bay lên; đi lên; lên cao; tăng lên

    (りつ): tỉ lệ
    住宅地(じゅうたくち): đất nhà ở; khu vực nhà ở

    傾斜(けいしゃ) (する):- nghiêng; dốc; độ nghiêng; độ dốc
            - thiên về; nghiêng về; khuynh hướng; xu hướng
            - độ nghiêng

    日当(ひあ)たり: ánh nắng rọi vào; ánh nắng chiếu vào; chỗ có nhiều ánh nắng; tình trạng ánh nắng chiếu vào

    余地(よち): - đất dư; đất trống; chỗ trống
       - chỗ dư; chỗ trống (để thực hiện được thêm sự việc)

    平方(へいほう)メートル: mét vuông

    ~あたり: trên; mỗi

    ☆ 文法

    N +に
    (くら)べて: so với





  7. #747
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    822
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thiết bị bay không người lái hình cầu mới nhất đến được những nơi nguy hiểm. Giá bán...?
    最新“球体ドローン” 危険な場所もOK…お値段は?
    [2019/09/20 18:39]


    危険な作業もお手のもの。世界最新の球体ドローンが登場です。

     新たに開発された球体ドローンは、7カ所のセンサーで障害物と一定の距離を自動的に保てるのが最大の特徴です。障害物に接触してもボールのように跳ね返ります。高精細4Kのカメラが搭載されていて、これまで作業員が入ることが難しかったボイラーやタンクなどの点検もできます。販売する会社は「作業員が危険な場所に立ち入ることなく、コストや時間が大幅に短縮できる」としています。


    最新“球体ドローン” 危険な場所もOK…お値段は?

    危険(きけん)作業(さぎょう)もお()のもの。世界最新(せかいさいしん)球体(きゅうたい)ドローンが登場(とうじょう)です。

    Những công việc nguy hiểm là món sở trường. Xuất hiện thiết bị bay không người lái hình cầu mới nhất thế giới.


     
    (あら)たに開発(かいはつ)された球体(きゅうたい)ドローンは、7カ(しょ)のセンサーで障害物(しょうがいぶつ)一定(いってい)距離(きょり)自動的(じどうてき)(たも)てるのが最大(さいだい)特徴(とくちょう)です。障害物(しょうがいぶつ)接触(せっしょく)してもボールのように()(かえ)ります。高精細(こうせいさい)4Kのカメラが搭載(とうさい)されていて、これまで作業員(さぎょういん)(はい)ることが(むずか)しかったボイラーやタンクなどの点検(てんけん)もできます。販売(はんばい)する会社(かいしゃ)は「作業員(さぎょういん)危険(きけん)場所(ばしょ)()()ることなく、コストや時間(じかん)大幅(おおはば)短縮(たんしゅく)できる」としています。

    Thiết bị bay không người lái hình cầu được phát triển mới có đặc trưng lớn nhất là có thể tự giữ khoảng cách nhất định với chướng ngại vật nhờ vào 7 cảm biến. Cho dù có tiếp xúc với vậtt cản thì nó cũng bật lại giống như quả bóng. Vì được trang bị camera 4K có độ chính xác cao, cho nên nó có thể kiểm tra như nồi hơi, bồn dầu..., nơi mà từ trước đến nay công nhân khó đi vào. Công ty bán thiết bị này cho biết: “Thiết bị này có thể rút giảm rất nhiều thời gian và chi phí mà không cần công nhân vào những chỗ nguy hiểm”.


    ☆ 新しい言葉

    最新(さいしん): mới nhất; tối tân

    ドローン〔drone〕: - tiếng o o; tiếng ò è; tiếng vo ve
             - máy bay không người lái; thiết bị bay không người lái

    ()(もの):- vật có trong tay; vật thuộc sở hữu
        - thứ sở trường (thứ đã quen và có thể sử dụng hay thực hiện một cách giỏi giang)

    センサー〔sensor〕: bộ cảm biến; cảm biến

    障害物(しょうがいぶつ): chướng ngại vật; vật cản trở

    (たも)つ: - duy trì; gìn giữ; giữ
       - (trạng thái) tiếp tục duy trì; tiếp tục kéo dài
       - giữ; tuân thủ (lời dạy, giới luật, v.v.)
       - có; sở hữu
       - cai trị; thống trị; trị vì

    搭載(とうさい)(する) : chất; trang bị (vũ khí,...)

    ()(かえ)る: - dội lại; bật lại
         - bắn tung toé; văng tung toé
         - tác động trở lại; ảnh hưởng trở lại (cái khác)

    高精細(こうせいさい): độ chính xác cao; độ chính xác vượt trội

    点検(てんけん)(する) : rà; soát; xét; rà soát; xem xét; kiểm tra

    ボイラー〔boiler〕: - nồi nước nóng
              - nồi hơi

    タンク〔tank〕: - bể; bồn; thùng (chứa nước, ga, dầu...)
            - xe tăng

    ()()る: - bước vào; đi vào; vô trong; vào trong
         - đi sâu; thâm nhập; vào sâu (cốt lõi vấn đề)
         - can thiệp; xen vào; xía vào

    大幅(おおはば) (adj): (chênh lệch về quy mô, số lượng,...) rộng; lớn; nhiều

    短縮(たんしゅく)(する) : rút ngắn; co rút; co lại

    ☆ 文法

    ~のが
    特徴(とくちょう)です: có đặc trưng là...

    Vる+ことなく: mà không





  8. #748
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    822
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Dừng lại!” Phản đối Nhật Bản tiến hành xây nhà máy nhiệt điện than
    「ストップ!石炭」火力発電建設を進める日本に抗議
    [2019/09/24 18:28]


    気候行動サミットが行われた国連の近くで、温室効果ガスの排出量が多い石炭火力発電の建設を進める日本に抗議する集会が開かれました。

     ニューヨークでは国際環境団体が石炭火力発電の増設や輸出を進める安倍政権への抗議活動を行いました。石炭火力はコストが低く、供給が安定しているため中国や韓国なども依存していますが、環境対策として廃止する国が相次いでいます。日本は発電効率の高い最先端の石炭火力を開発していますが、世界の流れに逆行しているという批判も出ています。



    「ストップ!石炭」火力発電建設を進める日本に抗議

    気候行動(きこうこうどう)サミットが(おこな)われた国連(こくれん)(ちか)くで、温室効果(おんしつこうか)ガスの排出量(はいしゅつりょう)(おお)石炭火力発電(せきたんかりょくはつでん)建設(けんせつ)(すす)める日本(にほん)抗議(こうぎ)する集会(しゅうかい)(ひら)かれました。

    Gần trụ sở Liên hiệp quốc, nơi diễn ra Hội nghị thượng đỉnh về biến đổi khí hậu đã diễn ra cuộc tụ tập phản đối Nhật Bản tiến hành xây nhà máy nhiệt điện than vốn có lượng khí thải nhà kính lớn.


     ニューヨークでは
    国際環境団体(こくさいかんきょうだんたい)石炭火力発電(せきたんかりょくはつでん)増設(ぞうせつ)輸出(ゆしゅつ)(すす)める安倍政権(あべせいけん)への抗議活動(こうぎかつどう)(おこな)いました。石炭火力(せきたんかりょく)はコストが(ひく)く、供給(きょうきゅう)安定(あんてい)しているため中国(ちゅうごく)韓国(かんこく)なども依存(いぞん)していますが、環境対策(かんきょうたいさく)として廃止(はいし)する(くに)相次(あいつ)いでいます。日本(にほん)発電効率(はつでんこうりつ)(たか)最先端(さいせんたん)石炭火力(せきたんかりょく)開発(かいはつ)していますが、世界(せかい)(なが)れに逆行(ぎゃっこう)しているという批判(ひはん)()ています。

    Tại New York, tổ chức môi trường quốc tế đã tổ chức hoạt động phản đối lên chính quyền ông Abe tiến hành xuất khẩu và lắp đặt thêm các nhà máy nhiệt điện than. Do đốt than có chi phí thấp, tình trạng cung cấp ổn định nên ở cả các nước như Trung Quốc, Hàn Quốc vẫn còn dựa vào phương pháp này, tuy nhiên, tuy nhiên, các nước khác hiện đang liên tục chấm dứt sử dụng vì xem đó như là đối sách bảo vệ môi trường. Nhật Bản đang khai thác nhiệt đốt than công nghệ tiên tiến nhất có tỉ lệ phát điện cao, nhưng cũng bị chỉ trích là đang đi ngược với xu hướng của thế giới.



    ☆ 新しい言葉

    石炭(せきたん):than đá

    火力(かりょく) : - sức lửa; lực cháy
       - hoả lực

    抗議(こうぎ)(する):kháng nghị; phản đối

    サミット〔summit〕: - hội nghị thượng đỉnh G8; hội nghị G8
               - hội nghị thượng đỉnh; cuộc gặp cấp cao

    温室効果(おんしつこうか): hiệu ứng nhà kính

    集会(しゅうかい)(する):tập họp; tụ họp; tụ tập; hội họp

    増設(ぞうせつ)(する):trang bị thêm; lắp đặt thêm

    依存(いぞん) (する):tồn tại dựa vào; sống dựa vào; dựa dẫm

    廃止(はいし)(する):bỏ; bãi bỏ; dẹp bỏ; huỷ bỏ; xoá bỏ; chấm dứt (chế độ, tập quán, v.v được áp dụng từ trước đến nay)

    逆行(ぎゃっこう)
    (する):đi ngược chiều; đi ngược khuynh hướng



  9. #749
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    822
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Báo cáo tại Đại hội đồng IPCC: Mực nước biển dâng
    lên tối đa 1m
    海面の水位上昇が最大1メートルに IPCC総会で報告
    [2019/09/26 07:31]


     地球の海面の水位上昇が今世紀末に最大で1メートルに達するとの試算がIPCC(気候変動に関する政府間パネル)の総会で報告されました。

     モナコ公国で開かれた総会で公表された報告書によりますと、温室効果ガスの排出を今のまま続ければ2100年までの海面水位上昇が20世紀末と比べて最大で1.1メートルに達し、氷河は40%以上が失われるとしています。報告書は気候変動に伴う災害などの多発から生態系に大きな被害が生じ、今世紀末までに世界全体で海洋生物が最大20%減り、漁獲可能な魚の量は最大で24%減少すると予測しています。そのうえで、人の健康や水、食料供給などに大きなリスクになると警告しています。



    海面の水位上昇が最大1メートルに IPCC総会で報告


     地球(ちきゅう)海面(かいめん)水位(すいい)上昇(じょうしょう)今世紀末(こんせいきまつ)最大(さいだい)で1メートルに(たっ)するとの試算(しさん)がIPCC(気候変動(きこうへんどう)(かん)する政府間(せいふかん)パネル)の総会(そうかい)報告(ほうこく)されました。

    Theo báo cáo tại IPCC (Ủy ban Liên chính phủ về Biến đổi khí hậu), mực nước biển dâng lên trên trái đất qua tính toán thử cho thấy sẽ đạt mức tối đa 1m vào cuối thế kỷ này.


     モナコ
    公国(こうこく)(ひら)かれた総会(そうかい)公表(こうひょう)された報告書(ほうこくしょ)によりますと、温室効果(おんしつこうか)ガスの排出(はいしゅつ)(いま)のまま(つづ)ければ2100(ねん)までの海面(かいめん)水位(すいい)上昇(じょうしょう)が20世紀末(せいきすえ)(くら)べて最大(さいだい)で1.1メートルに(たっ)し、氷河(ひょうが)は40%以上(いじょう)(うしな)われるとしています。報告書(ほうこくしょ)気候変動(きこうへんどう)(ともな)災害(さいがい)などの多発(たはつ)から生態系(せいたいけい)(おお)きな被害(ひがい)(しょう)じ、今世紀末(こんせいきまつ)までに世界全体(せかいぜんたい)海洋生物(かいようせいぶつ)最大(さいだい)20%()り、漁獲可能(ぎょかくかのう)(さかな)(りょう)最大(さいだい)で24%減少(げんしょう)すると予測(よそく)しています。そのうえで、(ひと)健康(けんこう)(みず)食料供給(しょくりょうきょうきゅう)などに(おお)きなリスクになると警告(けいこく)しています。

    Theo bản báo cáo được công bố tại Đại hội đồng được tổ chức tại công quốc Monaco cho biết, nếu cứ tiếp tục thải khí nhà kính như hiện nay thì so với cuối thế kỷ 20, mực nước biển dâng lên đến năm 2100 sẽ đạt mức cao nhất là 1,1m, sông băng sẽ bị mất đi trên 40%. Trong bản báo cáo dự đoán rằng, từ việc phát sinh nhiều thảm hoạ đi cùng với biến đổi khí hậu, sẽ có rất nhiều thiệt hại lớn xảy ra đối với hệ sinh thái, trước cuối thế kỷ này, các sinh vật biển trên toàn thể thế giới sẽ giảm tối đa 20%, lượng hải sản có thể đánh bắt được sẽ giảm tối đa 24%. Hơn nữa,báo cáo cũng cảnh báo sẽ có khủng hoảng lớn về vấn đề cung cấp thực phẩm, nước và sức khoẻ con người.



    ☆ 新しい言葉

    水位(すいい): mực nước; mức nước

    IPCC〔アイ‐ピー‐シー‐シー〕 : Ủy ban Liên chính phủ về Biến đổi khí hậu〔Intergovernmental Panel on Climate Change〕

    総会(そうかい): đại hội đồng; đại hội

    試算(しさん)(する) : - tính toán thử; tính thử; thử tính
            - tính toán kiểm tra (kết quả tính toán)

    温室効果(おんしつこうか)ガス: khí nhà kính

    排出(はいしゅつ)(する) : - xả; thải; tiêu; tháo (ra ngoài)
             - bài tiết; bài xuất; đào thải

    災害(さいがい): tai hoạ; thảm hoạ; thiệt hại do tại hoạ

    多発(たはつ)(する) : - phát sinh nhiều; xảy ra nhiều
            - nhiều động cơ (được trang bị nhiều động cơ)

    (しょう)じる・(しょう)ずる: - mọc; hiện lên; nổi
             - phát sinh; sinh ra; xảy ra; xuất hiện
             - sinh ra; tạo ra

    漁獲(ぎょかく)(する) : đánh cá; đánh bắt cá; đánh bắt hải sản; hải sản đánh bắt được
    リスク〔risk〕: - nguy hiểm; nguy cơ
             - rủi ro

    食料(しょくりょう): - đồ ăn; thức ăn; thực phẩm
        - chi phí ăn uống; tiền ăn

    ☆ 文法

    N+に
    (かん)するN1/ に(かん)して: liên quan đến; về

    N+と
    (くら)べて: so với

    N+に
    (ともな)
    うN1: cùng với


  10. #750
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    822
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    "Quân đoàn ong" tìm chỗ ở mới. Chiếc xe yêu thích trong tình trạng...
    新居探しの”ハチ軍団” 愛車がまさかの事態に…
    [2019/09/27 19:12]

    (ひる)(はん)()べているわずかの(あいだ)(くるま)がハチまみれになっていました。


     車のボディーに大量の納豆をこぼしてしまったような。いずれにしても緊急事態です。個人の力で何とかできるレベルを超えています。お察しのようにこれはハチの群れ。ですが、彼らの目的は何でしょう。花畑と勘違いする要素は見当たりません。
     専門家:「この時期、巣が手狭になって統制が取れなくなると分裂するんです」
     それで引っ越し先の新居を探している最中の仮住まい。オーストラリアは今が春。そんな季節です。


    新居探しの“ハチ軍団” 愛車がまさかの事態に…

    (ひる)(はん)()べているわずかの(あいだ)(くるま)がハチまみれになっていました。

    Chiếc xe đã bị ong bám đầy chỉ trong khoảng thời gian ăn trưa ít ỏi.


     
    (くるま)のボディーに大量(たいりょう)納豆(なっとう)をこぼしてしまったような。いずれにしても緊急事態(きんきゅうじたい)です。個人(こじん)(ちから)(なん)とかできるレベルを超えています。お(さっ)しのようにこれはハチの()れ。ですが、(かれ)らの目的(もくてき)(なに)でしょう。花畑(はなばたけ)勘違(かんちが)いする要素(ようそ)見当(みあ)たりません。

    Phần thân xe giống như làm đổ cả đống tương nato lên vậy. Dù sao đi nữa thì đây cũng là tình trạng khẩn cấp. Vượt mức độ mà sức của một cá nhân có thể làm được. Đây là bầy ong giống như suy đoán. Tuy nhiên, mục đích của chúng là gì? Yếu tố để hiểu nhầm với ruộng hoa thì không tìm ra.


     
    専門家(せんもんか):「この時期(じき)()手狭(てぜま)になって統制(とうせい)()れなくなると分裂(ぶんれつ)するんです」

    “Thời kỳ này, tổ của chúng trở nên chật chội, nếu trở nên mất kiểm soát thì chúng sẽ tách đàn”, chuyên gia cho biết.



     それで引っ
    ()(さき)新居(しんきょ)(さが)している最中(さいちゅう)仮住(かりず)まい。オーストラリアは今が春。そんな季節です。

    Vì thế, đây là chỗ ở tạm đang lúc tìm nơi ở mới để dời đến. Nước Úc lúc này là mùa xuân.


    ☆ 新しい言葉

    軍団(ぐんだん):quân đoàn

    愛車(あいしゃ)
    :xe thích chạy; xe yêu thích

    まさか
      (N)
      - khẩn cấp; cấp bách
      - hiện tại; trước mắt
      (adv)
      - dù thế nào đi nữa; lẽ nào; chắc chắn (không)
      - thật sự là; rõ ràng là

    こぼす: - làm tràn; làm đổ; làm rớt
       - rơi; trào; chảy; tuôn rơi; tuôn trào
       - kêu ca; phàn nàn; than phiền; cằn nhằn
       - biểu lộ; bộc lộ

    いずれにしても: dù chọn phía nào; dù thế nào đi nữa; dù sao đi nữa; dù sao cũng

    (さっ)し: đoán; suy đoán

    勘違(かんちが)い(する) : hiểu nhầm; hiểu sai; nghĩ sai

    見当(みあ)たる:tìm thấy; tìm ra

    手狭(てぜま)(N, Na) : chật; chật hẹp; chật chội

    統制(とうせい)(する) : - quản lý; cai quản
          - kiểm soát (theo kế hoạch, đường lối của nhà nước,...)

    分裂(ぶんれつ)(する) : - phân liệt; phân chia; phân rã; phân rẽ; chia rẽ; chia tách; chia; tách
          -inh vật) phân chia

    最中(さいちゅう)
    : - đang lúc; giữa lúc
       - chính giữa; giữa

    ☆ 文法

    N+まみれ: dính bẩn khắp một mặt; dính đầy; vấy đầy; lấm đầy

    Nの
    最中(さいちゅう): - đang lúc; giữa lúc




+ Trả lời Chủ đề
Trang 75 của 86 Đầu tiênĐầu tiên ... 25 65 73 74 75 76 77 85 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình