+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 85 của 86 Đầu tiênĐầu tiên ... 35 75 83 84 85 86 CuốiCuối
Kết quả 841 đến 850 của 853
  1. #841
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    819
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Rúc trong nhà tiêu thụ” – Khan hiếm bơ do làm bánh tại nhà được ưa thích
    「巣ごもり消費」お菓子作り人気 バターが品薄
    [2020/05/22 18:27]

     
    巣ごもり消費で家庭用のバターが品薄です。

     農畜産業振興機構が関東、関西のスーパー100店を調査したところ、先月24日から26日の時点でバターが欠品していた店が全体の約3割に上りました。外出自粛に伴って家庭でのお菓子作りの人気が高まるなど、いわゆる「巣ごもり消費」が原因とみられます。一方で、原料となる生乳は学校給食が再開されていないことなどから依然として余っていて、乳業メーカー各社は廃棄を防ぐためにもバターの増産を急いでいます。業務用バターの在庫は豊富で、家庭用の品薄は一時的とみられます。


    「巣ごもり消費」お菓子作り人気 バターが品薄

     ()ごもり消費(しょうひ)家庭用(かていよう)のバターが品薄(しなうす)です。

    Khan hiếm bơ dùng trong gia đình vì tình trạng rúc trong nhà tiêu thụ.



     
    農畜産業振興機構(のうちくさんぎょうしんこうきこう)関東(かんとう)関西(かんさい)のスーパー100(てん)調査(ちょうさ)したところ、先月(せんげつ)24()から26(にち)時点(じてん)でバターが欠品(けっぴん)していた(みせ)全体(ぜんたい)(やく)3(わり)(のぼ)りました。外出(がいしゅつ)自粛(じしゅく)(ともな)って家庭(かてい)でのお菓子作(かしづく)りの人気(にんき)(たか)まるなど、いわゆる「()ごもり消費(しょうひ)」が原因(げんいん)とみられます。一方(いっぽう)で、原料となる生乳(せいにゅう)学校給食(がっこうきゅうしょく)再開(さいかい)されていないことなどから依然(いぜん)として(あま)っていて、乳業(にゅうぎょう)メーカー各社(かくしゃ)廃棄(はいき)(ふせ)ぐためにもバターの増産(ぞうさん)(いそ)いでいます。業務用(ぎょうむよう)バターの在庫(ざいこ)豊富(ほうふ)で、家庭用(かていよう)品薄(しなうす)一時的(いちじてき)とみられます。

    Khi Tổ chức xúc tiến ngành nông nghiệp và ngành chăn nuôi súc sản khảo sát 100 siêu thị ở vùng Kanto thời điểm từ ngày 24 đến 26 tháng trước thấy rằng số siêu thị đang thiếu sản phảm bơ lên đến 30% tổng thể. Cùng với việc tự hạn chế ra ngoài, thì còn có nguyên nhân được cho là “rúc trong nhà tiêu thụ” chẳng hạn như thích tự làm bánh tại nhà tăng lên. Mặt khác, vì việc cung cấp suất ăn cho trường học chưa được mở lại nên sữa tươi dùng làm nguyên liệu vẫn còn nguyên, dư thừa, các nhà sản xuất trong ngành bơ sữa đang khẩn trương gia tăng sản xuất bơ cũng để nhằm ngăn ngừa việc đổ đi. Bơ dùng cho nghiệp vụ tồn kho nhiều, tình trạng khan hiếm bơ dùng trong gia đình được cho là có tính tạm thời.


    ☆ 新しい言葉

    ()ごもり: - (chim, v.v.) ở trong tổ; ở trong hang
         - rúc trong nhà (hạn chế ra ngoài vào ngày nghỉ)

    品薄(しなうす): hàng hoá khan hiếm; khan hiếm hàng hoá; khan hàng; ít hàng

    農畜産業(のうちくさんぎょう): ngành nông nghiệp và ngành chăn nuôi súc sản

    自粛(じしゅく) (する) : tự kiềm chế; tự hạn chế; tự thận trọng

    (たか)まる: gia tăng; tăng lên; tăng cao; dâng cao; leo thang; mạnh mẽ hơn

    生乳(せいにゅう): sữa tươi nguyên chất; sữa tươi nguyên liệu; sữa tươi (vắt xong chưa qua thanh trùng,...)

    給食(きゅうしょく)(する) : cung cấp bữa ăn; cung cấp suất ăn; suất ăn (ở trường học, công ty...)

    乳業(にゅうぎょう): ngành bơ sữa; ngành công nghiệp bơ sữa

    在庫(ざいこ)(する) : - có trong kho; tại kho; tồn kho
          - lượng hàng trong doanh nghiệp (nguyên vật liệu, hàng đang sản xuất,v.v.)

    豊富(ほうふ)
    (N, adj) : phong phú; nhiều và đa dạng

    ☆ 文法

    Vたところ

    Nに
    (ともな)って: cùng với




  2. #842
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    819
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Bức tường cát” cao vài trăm mét - Bão cát khổng lồ tấn công thành phố 7 tiếng...
    数百メートルの「砂の壁」巨大な砂嵐が7時間街を…
    [2020/05/27 18:53]


    中国で巨大な「砂の壁」が7時間近くも街を襲いました。

     高さ数百メートルの「砂の壁」が迫ってきます。強い風に巻き上げられた黄色い砂で、砂嵐に飲み込まれた車からは道路も全く見えません。中国・北西部の青海省で25日、巨大な砂嵐が発生して7時間近く続きました。この砂嵐による被害は報告されていません。この辺りでは特に、春に砂嵐が頻繁に発生しますが、降水量が少なく気温が高いとそれ以外の季節でも発生するということです。


    数百メートルの「砂の壁」巨大な砂嵐が7時間街を…

    中国(ちゅうごく)巨大(きょだい)な「(すな)(かべ)」が7時間(じかん)(ちか)くも(まち)(おそ)いました。

    “Bức tường cát” khổng lồ tấn công thành phố tới gần 7 tiếng ở Trung Quốc.


     
    (たか)数百(すうひゃく)メートルの「(すな)(かべ)」が(せま)ってきます。(つよ)(かぜ)()()げられた黄色(きいろ)(すな)で、砂嵐(すなあらし)()()まれた(くるま)からは道路(どうろ)(まった)()えません。中国(ちゅうごく)北西部(ほくせいぶ)青海省(せいかいしょう)で25(にち)巨大(きょだい)砂嵐(すなあらし)発生(はっせい)して7時間(じかん)(ちか)(つづ)きました。この砂嵐(すなあらし)による被害(ひがい)報告(ほうこく)されていません。この(あた)りでは(とく)に、(はる)砂嵐(すなあらし)頻繁(ひんぱん)発生(はっせい)しますが、降水量(こうすいりょう)(すく)なく気温(きおん)(たか)いとそれ以外(いがい)季節(きせつ)でも発生(はっせい)するということです。

    “Bức tường cát” cao mấy trăm mét tiến dần đến gần. Đây là cát vàng bị gió mạnh cuốn bay lên, từ trong xe bị nuốt chửng bởi bão cát tôi hoàn toàn không nhìn thấy được đường. Trận bão cát lớn xảy ra vào ngày 25/5 tại tỉnh Thanh Hải, miền bắc Trung Quốc kéo dài gần 7 tiếng đồng hồ. Chưa có báo cáo về thiệt hại do bão cát này. Tại vùng lân cận này thường xảy ra bão cát, nhất là vào mùa xuân, tuy nhiên, nghe nói nếu lượng mưa ít, nhiệt độ cao thì ngay cả không phải mùa xuân thì cũng xảy ra bão tuyết.


    ☆ 新しい言葉

    数百(すうひゃく):mấy trăm; vài trăm (hai ba trăm; năm sáu trăm)

    (せま)る: - thu nhỏ; rút ngắn
       - đến gần; tới gần
       - khốn khó; khốn cùng
       - nghẹt thở; dồn nén
       - gần kề; sát bên; cận kề

    ()()げる: - cuộn lên; cuốn lên
          - cuốn bay; cuộn bay
          - cuốn xong; cuộn xong; vấn xong
          - cướp lấy; cuỗm

    砂嵐(すなあらし): bão cát

    ()()む・ 呑み()む: - nuốt; nuốt chửng; nuốt trộng
            - hiểu được; nắm được; lĩnh hội。
               - kìm lại; nén lại; nín (lời định nói ra, cơn ngáp v.v)
               - chứa; nuốt chửng; nuốt gọn (cách nói ví về các kiến trúc lớn hay hiện tượng tự nhiên)

    頻繁(ひんぱん) :liên tiếp; liên tục; thường xuyên

    ☆ 文法

    NによるN1 : do; bởi N




  3. #843
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    819
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Cuối cùng cũng có thể trượt tuyết! Bãi trượt tuyết Tsukiyama, tỉnh Yamakage mở lại
    ようやく滑れる!山形・月山スキー場が営業再開
    [2020/06/01 19:01]


     営業を休止していたスキー場が再開です。

     山形県の月山スキー場は新型コロナウイルスの感染拡大を受け、4月下旬から営業を休止していました。1日に県境をまたぐ移動の自粛要請が解除されたことを受けて営業を再開しました。再開を待ちわびたスキーヤーは新緑のなかの滑りを楽しんでいました。
     宮城県からの客:「コロナの影響で4月、5月と滑れてなかったので久々に滑りたいなと」「週2回くらい来る。3回くらい来るかもしれない」
     先月25日に緊急事態宣言が解除された東京など5都道県からの受け入れは今月19日からということです。


    ようやく滑れる!山形・月山スキー場が営業再開
     
    営業を休止していたスキー場が再開です。

    Bãi trượt tuyết tạm ngừng hoạt động đã được mở lại.


     
    山形県(やまがたけん)月山(つきやま)スキー(じょう)新型(しんがた)コロナウイルスの感染拡大(かんせんかくだい)()け、4(がつ)下旬(げじゅん)から営業(えいぎょう)休止(きゅうし)していました。1(つい)(たち)県境(けんきょう)をまたぐ移動(いどう)自粛要請(じしゅくようせい)解除(かいじょ)されたことを()けて営業(えいぎょう)再開(さいかい)しました。再開(さいかい)()ちわびたスキーヤーは新緑(しんりょく)のなかの(すべ)りを(たの)しんでいました。

    Bãi trượt tuyết Tsukiyama ở tỉnh Yamakage đã tạm ngừng hoạt động từ hạ tuần tháng tư do vi rút corona chủng mới lây lan rộng. Vì yêu cầu tự hạn chế di chuyển qua ranh giới tỉnh đã được dỡ nên hôm nay 1/6, bãi trượt tuyết bắt đầu mở cửa hoạt động trở lại. Người trượt tuyết mòn mỏi chờ mở lại thích thú trượt tuyết trong màu xanh lá non đầu hè.


     
    宮城県(みやぎけん)からの(きゃく):「コロナの影響(えいきょう)で4(がつ)、5(がつ)(すべ)れてなかったので久々(ひさびさ)(すべ)りたいなと」「(しゅう)2(かい)くらい()る。3(かい)くらい()るかもしれない」

    Khách đến từ tỉnh Miyagi: “Do ảnh hưởng của corona nên tháng 4 và tháng 5 không thể trượt tuyết, lâu rồi tôi muốn được trượt” “Tôi sẽ đến khoảng 2 lần trong 1 tuần. Cũng có thể là 3 lần”.


     
    先月(せんげつ)25(にち)緊急事態宣言(きんきゅうじたいせんげん)解除(かいじょ)された東京(とうきょう)など5都道県(とどうけん)からの()()れは今月(こんげつ)19(にち)からということです。

    Chấp thuận yêu cầu tự hạn chế di chuyển từ 5 đô-đạo-tỉnh sẽ bắt đầu từ ngày 19 tháng này, chẳng hạn như thủ đô Tokyo đã dỡ bỏ tuyên bố tình trạng khẩn cấp vào ngày 25 tháng trước.




    ☆ 新しい言葉

    営業(えいぎょう): - kinh doanh; buôn bán; doanh nghiệp; sự nghiệp kinh doanh
       - hoạt động kinh doanh; doanh nghiệp

    再開(さいかい)(する) : mở lại; bắt đầu lại

    休止(きゅうし)(する) : tạm ngưng; tạm dừng; tạm nghỉ; ngừng

    県境: ranh giới giữa các tỉnh

    (また)ぐ: - giạng chân bước qua; giạng chân băng qua; giạng chân nhảy qua
       - bắc qua

    自粛(じしゅく) (する) : tự kiềm chế; tự hạn chế; tự thận trọng

    要請(ようせい)(する) : - yêu cầu; thỉnh cầu
         - (triết học) định đề

    ()ち侘びる: chờ đợi mỏi mòn; mòn mỏi ngóng trông; chờ đến phát chán

    スキーヤー: người trượt tuyết

    新緑(しんりょく): xanh lá non; xanh tươi (của lá non đầu hè)

    (すべ)り: trượt; lướt; tình trạng trượt

    都道府県(とどうふけん): 47 đơn vị hành chính; đô, đạo, phủ và các tỉnh thành; Todofuken (47 phân vùng đơn vị hành chính toàn nước Nhật, gồm có: 1 Đô (Tokyo), 1 Đạo (Hokkaido), 2 Phủ (Osaka và Kyoto) và 43 tỉnh thành (Ken))


    ()()れ: - tiếp nhận; nhận vào; đón nhận; thâu nhận
         - thừa nhận; chấp nhận; chấp thuận




  4. #844
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    819
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Đồ đất nung” nơi mộ cổ bị chắp ghép bằng chất keo trong hình dạng thê thảm
    古墳の「埴輪」接着剤で“つぎはぎ”…無残な姿に
    [2020/06/04 17:27]

    貴重な埴輪(はにわ)が無残な姿で見つかりました。

     奈良県河合町によりますと、4月27日に大塚山古墳を訪れた人から「埴輪の破片が散乱している」と連絡があり、埴輪が抜き取られていることが分かりました。その後、先月1日に現場近くで持ち去られた埴輪1体のものとみられる破片が見つかり、28日には、別の1体が接着剤でくっ付けられた無残な状態で見つかりました。警察は文化財保護法違反事件として調べています。


    古墳の「埴輪」接着剤で“つぎはぎ”…無残な姿に

    貴重(きちょう)埴輪(はにわ)無残(むざん)姿(すがた)()つかりました。

    Đồ đất nung quý giá được phát hiện trong hình dạng thê thảm.


     
    奈良県(ならけん)河合町(かわいちょう)によりますと、4(がつ)27(にち)大塚山(おおつかやま)古墳(こふん)を訪れた人から「埴輪(はにわ)破片(はへん)散乱(さんらん)している」と連絡(れんらく)があり、埴輪(はにわ)()()られていることが()かりました。その()先月(せんげつ)1(ついたち)日に現場近(げんばちか)くで()()られた埴輪(はにわ)1(たい)のものとみられる破片(はへん)()つかり、28(にち)には、(べつ)の1(たい)接着剤(せっちゃくざい)でくっ()けられた無残(むざん)状態(じょうたい)()つかりました。警察(けいさつ)文化財保護法違反事件(ぶんかざいほごほういはんじけん)として調(しら)べています。

    Theo thị trấn Kawai thuộc tỉnh Nara, vào ngày 27 tháng 4, có tin báo từ người dân đến thăm lăng mộ cổ Otsukayama cho biết: “Có các mảnh vỡ đồ đất nung nằm rải rác”, hiện các mảnh vỡ đang được trích lấy mẫu. Sau đó, ngày 1 tháng trước, ở tại gần hiện trường đã phát hiện thấy mảnh vỡ được cho là 1 phần thân đồ đất nung đã bị mang đi, đến ngày 28 thì phát hiện 1 phần thân khác trong tình trạng thê thảm được gắn bằng keo. Cảnh sát hiện đang điều tra xem như một vụ vi phạm Luật bảo vệ tài sản văn hoá.


    ☆ 新しい言葉

    古墳(こふん): cổ mộ; mộ cổ

    埴輪(はにわ): đồ đất nung (xếp bên ngoài mộ cổ)

    つぎはぎ( する): chắp ghép (nhặt nhạnh, chắp ghép mỗi nơi một ít)

    無残(むざん) (N, Adj) : - tàn khốc; tàn nhẫn; tàn bạo; thô bạo
          - bi thảm; thê thảm; thảm thương; đáng thương; thương tâm
          - (Phật ngữ) vô tàn (phá giới mà không sám hối)

    連絡(れんらく) (する) : - liên hệ; liên quan; liên can
          - liên lạc; thông báo; báo tin (cho người có liên quan)
          - (phương tiện giao thông) kết nối; chuyển tiếp

    破片(はへん) : mảnh; mảnh vỡ; mảnh vụn

    散乱(さんらん) (する) : - tán loạn; tản loạn; tản mác; rải rác
          - (vật lý) phân tán

    ()()る: - nhổ; rút ra
         - trích; lấy mẫu; lấy ra một phần
         - rút trộm; rút lấy cắp

    ()()る: mang đi khỏi; mang đi mất; mang đi; đem đi; xách đi

    接着剤(せっちゃくざい): keo; hồ; chất kết dính

    くっ
    ()ける: - gắn chặt; làm cho dính kết; dán
          - đặt bên cạnh; làm cho liên quan
          - cho gia nhập nhóm mình; cho đi theo
          - ghép đôi; cho thành vợ chồng






  5. #845
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    819
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    To tướng! Xuất hiện rùa cá sấu siêu nguy hiểm tại sông Tsurumi
    でかっ!鶴見川に超キケンなワニガメ現る
    [2020/06/08 18:10]


     横浜市の河川敷で巨大なワニガメが見つかりました。

     警察によりますと、8日午前5時半ごろ、横浜市港北区の鶴見川の河川敷で「橋の下にワニガメがいる」と通り掛かった男性から110番通報がありました。見つかったのは、体長約80センチのワニガメです。外来種のワニガメは動物愛護管理法で人に危害を加える恐れのある「特定動物」に指定されています。人の指をかみちぎる力があり、かまれると大けがをする可能性があるということです。6月からはペットとして新たに購入して飼育することが禁止されています。


    でかっ!鶴見川に超キケンなワニガメ現る

     横浜市(よこはまし)河川敷(かせんしき)巨大(きょだい)なワニガメが()つかりました。

    Phát hiện rùa cá sấu không lồ tại khu đất ven sông ở thành phố Yokohama.


     
    警察(けいさつ)によりますと、8(よう)()午前(ごぜん)5時半(じはん)ごろ、横浜市(よこはまし)港北区(こうほくく)鶴見川(つるみがわ)河川敷(かせんしき)で「(はし)(した)にワニガメがいる」と(とお)()かった男性から110番通報がありました。見つかったのは、体長約80センチのワニガメです。外来種(がいらいしゅ)のワニガメは動物愛護管理法(どうぶつあいごかんりほう)(ひと)危害(きがい)(くわ)える(おそ)れのある「特定動物(とくていどうぶつ)」に指定(してい)されています。(じん)(ゆび)をかみちぎる(ちから)があり、かまれると(おお)けがをする可能性(かのうせい)があるということです。6(がつ)からはペットとして(あら)たに購入(こうにゅう)して飼育(しいく)することが禁止(きんし)されています。

    Theo cảnh sát cho biết, khoảng 5 giờ 30 sáng nay 8/6, tổng đài 110 có nhận thông báo từ một người đàn ông tình cờ đi qua khu đất ven sông Tsurumi, quận Kohoku, thành phố Yokohama nói rằng: “Có một con rùa cá sấu phía dưới cầu”. Được phát hiện là một con rùa cá sấu có chiều dài khoảng 80cm. Theo Luật quản lý bảo vệ động vật thì rùa cá sấu chủng loài ngoại lai được chỉ định là “động vật đặc định” lo ngại sẽ gây hại cho con người. Rùa này có thể cắn nát ngón tay, chân con người, nếu bị cắn có khả năng sẽ bị thương nặng. Loài này hiện bị cấm mua mới về nuôi dưỡng làm thú cưng kể từ tháng 6.


    ☆ 新しい言葉

    でかい: lớn; to đùng; to tướng; quá thể; quá mức

    河川敷(かせんしき): khu đất ven sông; khu vực giữa hai con đê

    (とお)()かる: đi qua đúng lúc; đi ngang qua đúng lúc; tình cờ đi qua

    動物愛護(どうぶつあいご): yêu thương, bảo vệ động vật

    ()む・()む・()む: - nhai
             - cắn; cắn trúng; cắn phải (gây tổn thương)
             - khớp; khớp nhau (bánh răng)
             - vỗ mạnh; đập mạnh
             - liên can; tham dự
             - thuyết phục

    千切(ちぎ)
    る: - xé vụn; xé nhỏ; xé nát
       - vặn rứt; vặn bứt; vặt; ngắt; giật
       - hết sức; hết mức; vô cùng; khôn cùng; tả xiết; kể xiết (tiếp sau động từ dạng liên dụng để nhấn mạnh ý nghĩa)




  6. #846
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    819
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thành Shurijo ‘cháy rụi’: “Di tích kiến trúc xưa dưới lòng đất của chính điện” từ ngày sẽ mở cửa vào rộng rãi từ ngày 12
    “焼失”首里城「正殿の地下遺構」あすから一般公開
    [2020/06/11 19:39]


     新型コロナウイルスで延期されていた世界遺産の公開がいよいよ12日に。
     
     沖縄の世界遺産「首里城正殿の地下遺構」が12日からの一般公開を前に報道陣に公開されました。火災直後から続いていた首里城公園の立ち入り制限も北殿、南殿周辺を残してほぼ全面解除となります。国は当初、ゴールデンウィークまでの公開を目指していましたが、緊急事態宣言などで延期されていました。


    “焼失”首里城「正殿の地下遺構」あすから一般公開

     新型(しんがた)コロナウイルスで延期(えんき)されていた世界遺産(せかいいさん)公開(こうかい)がいよいよ12(にち)に。

     Cuối cùng cũng đến ngày 12 sẽ mở cửa công khai Di sản thế giới đã từng bị hoãn lại do ảnh hưởng của vi rút corona chủng mới.


     
    沖縄(おきなわ)世界遺産(せかいいさん)首里城正殿(しゅりじょうせいでん)地下(ちか)(こう)」が12日からの一般(いっぱん)公開(こうかい)(まえ)報道陣(ほうどうじん)公開(こうかい)されました。火災直後(かさいちょくご)から(つづ)いていた首里城公園(しゅりじょうこうえん)()()制限(せいげん)北殿(きたとの)南殿周辺(みなみどのしゅうへん)(のこ)してほぼ全面解除(ぜんめんかいじょ)となります。(くに)当初(とうしょ)、ゴールデンウィークまでの公開を目指(めざ)していましたが、緊急事態宣言(きんきゅうじたいせんげん)などで延期(えんき)されていました。

    “Di tích kiến trúc xưa dưới lòng đất của chính điện thành Shurijo” – Di sản thế giới của Okinawa đã được mở cửa cho nhóm phóng viên vào xem trước ngày mở cửa vào rộng rãi bắt đầu từ ngày 12. Việc giới hạn vào công viên thành Shurijo kéo dài từ ngay sau hoả hoạn cũng sẽ được dỡ bỏ gần như toàn bộ, chỉ chừa lại điện phía bắc và xung quanh điện phía nam. Lúc đầu, địa phương nhắm mục tiêu mở cửa cho công chúng vào đến lễ Tuần lễ vàng nhưng đã bị hoãn vì các lý do như tuyên bố tình trạng khẩn cấp.



    焼失(しょうしつ)(する) : cháy mất; cháy rụi; thiêu mất; thiêu rụi 

    いよいよ (adv) : - càng... càng...; ngày càng; càng ngày càng
           - chắc chắn; chính xác; đích thực; quả thật
           - cuối cùng; rốt cuộc
           - gần kề; cận kề; đang tới gần

    遺構(いこう): dấu tích còn lại của một kiến trúc xưa; di tích kiến trúc xưa

    公開(こうかい)(する) : công khai; mở công khai; mở cửa tự do

    報道陣(ほうどうじん) : nhóm đưa tin; nhóm phóng viên; cánh truyền thông; báo giới

    延期(えんき)(する) : hoãn; trì hoãn; hoãn lại

    火災: tai nạn cháy; hoả hoạn

    直後(ちょくご) : - ngay sau (khi) (ngay sau khi xảy ra sự việc-về thời gian) ⇔直前(ちょくぜん)
        - ngay sau; liền sau (về không gian) ⇔
    直前(ちょくぜん)

    ()()り: - vào; đi vào; vào bên trong
         - vào thanh tra; vào kiểm tra (giản lược của 「
    立入検査(たちいりけんさ)」「立入調査(たちいりちょうさ)」)
         - ra vào thân thiết; người ra vào thân thiết (ngôi nhà nào đó)

    (のこ)す: - để lại; lưu lại; bảo lưu; bảo tồn; giữ nguyên
       - chừa; chừa lại; để thừa lại
       - ghi giữ lại (cho sau này)
       - để lại; truyền lại (cho đời sau)
       - (sumo) đạp chân ghì lại





  7. #847
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    819
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Mở cửa lại Di sản thế giới - “Lâu đài Himeji”. Cũng giới hạn người vào trong khi đông đúc
    世界遺産「姫路城」が再開 混雑時は入場制限も
    [2020/06/15 19:04]


     新たなルールを設け、あの世界遺産の公開も再開しました。

     世界遺産の姫路城では大天守など屋内施設の一般公開が約3カ月ぶりに15日から再開しました。新型コロナウイルスの影響で3月7日から公開を休止していた大天守は密集を避けるため、開門時間を通常よりも30分早めて再開しました。来場者にはマスクの着用を求め、混雑する場合には入場制限も設けます。

     90歳男性:「最高です。できるだけ毎日上がろうと思います」


    世界遺産「姫路城」が再開 混雑時は入場制限も
     
    (あら)たなルールを(もう)け、あの世界遺産(せかいいさん)公開(こうかい)再開(さいかい)しました。

    Đặt ra quy định mới, việc mở cửa vào tự do Di sản thế giới ấy cũng đã bắt đầu.


     
    世界遺産(せかいいさん)姫路城(ひめじじょう)では大天守(だいてんしゅ)など屋内施設(おくないしせつ)一般公開(いっぱんこうかい)(やく)3カ(げつ)ぶりに15(にち)から再開(さいかい)しました。新型(しんがた)コロナウイルスの影響(えいきょう)で3(がつ)7(なの)()から公開(こうかい)休止(きゅうし)していた大天守(だいてんしゅ)密集(みっしゅう)()けるため、開門時間(かいもんじかん)通常(つうじょう)よりも30(ぷん)(はや)めて再開(さいかい)しました。来場者(らいじょうしゃ)にはマスクの着用(ちゃくよう)(もと)め、混雑(こんざつ)する場合(ばあい)には入場制限(にゅうじょうせいげん)(もう)けます。

    Sau khoảng 3 tháng, từ hôm nay 15/6 lâu đài Himeji – Di sản thế giới đã bắt đầu mở cửa lại cho mọi người vào bên trong như vào tháp quan sát Daitenju chẳng hạn. Do ảnh hưởng của vi rút corona chủng mới nên Daitenju đã tạm ngừng mở của từ ngày 7 tháng 3 hôm nay đã bắt đầu mở cửa lại sớm hơn thời gian mở cửa thông thường 30 phút nhằm tránh việc tập trung đông người. Đối với người vào trong thì yêu cầu phải đeo khẩu trang, trường hợp đông đúc lộn xộn thì cũng sẽ đặt ra giới hạn số người vào.


     90
    歳男性(さいだんせい):「最高(さいこう)です。できるだけ毎日上(まいにちあ)がろうと(おも)います」

    “Tuyệt vời. Tôi nghĩ tôi sẽ cố gắng lên đây mỗi ngày”, một cụ ông 90 tuổi, cho biết.


    ☆ 新しい言葉


    (もう)ける: - chuẩn bị; sửa soạn (sẵn, trước)
        - xây dựng; thiết lập; thành lập; lắp đặt; bố trí; trang bị

    屋内(おくない): trong nhà; bên trong nhà

    休止(きゅうし)(する) : tạm ngưng; tạm dừng; tạm nghỉ; ngừng

    密集(みっしゅう)(する) : tập trung dày đặc; tập trung san sát; tụ tập kín mít

    できるだけ: trong khả năng có thể; cố gắng hết mức (có thể)





  8. #848
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    819
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Dừng mở biển, đặt ra quy định riêng. Cử nhânviên cứu hộ theo dõi
    海開き中止で独自ルール ライフセーバー派遣し監視
    [2020/06/16 18:55]

     
    海岸が無法地帯にならないよう独自のルールを定めました。

     毎年、延べ150万人の海水浴客が訪れる神奈川県藤沢市では、新型コロナウイルスの感染拡大を防ぐために海水浴場の開設中止が決まっています。例年、設定される遊泳区域が設けられないため、マリンスポーツと海水浴客との接触事故が懸念されています。このため、海水浴場を運営する団体などがマリンスポーツをしてはいけないエリアを限定的に設けることにしました。そのエリアを中心に7月中旬からライフセーバーを派遣し、海岸の監視や利用者への指導を行うことにしています。


    海開き中止で独自ルール ライフセーバー派遣し監視
     
    海岸(かいがん)無法地帯(むほうちたい)にならないよう独自(どくじ)のルールを(さだ)めました。

    Đặt ra quy định riêng để bãi biển không trở thành khu vực vô pháp luật.


     
    毎年(まいとし)()べ150(まん)(ひと)海水浴客(かいすいよくきゃく)(おとず)れる神奈川県(かながわけん)藤沢市(ふじさわし)では、新型(しんがた)コロナウイルスの感染拡大(かんせんかくだい)(ふせ)ぐために海水浴場(かいすいよくじょう)開設(かいせつ)中止(ちゅうし)()まっています。例年(れいねん)設定(せってい)される遊泳区域(ゆうえいくいき)(もう)けられないため、マリンスポーツと海水浴客(かいすいよくきゃく)との接触事故(せっしょくじこ)懸念(けねん)されています。このため、海水浴場(かいすいよくじょう)運営(うんえい)する団体(だんたい)などがマリンスポーツをしてはいけないエリアを限定的(げんていてき)(もう)けることにしました。そのエリアを中心(ちゅうしん)に7(がつ)中旬(ちゅうじゅん)からライフセーバーを派遣(はけん)し、海岸(かいがん)監視(かんし)利用者(りようしゃ)への指導(しどう)(おこな)うことにしています。

    Thành phố Fujisawa, tỉnh Kanagawa hàng năm có tổng cộng 1 triệu rưỡi khách tắm biển hiện đang có quyết định dừng mở bãi tắm để phòng ngừa vi rút corona chủng mới lây lan rộng. Vì không thể bố trí khu vực bơi lội được định ra mỗi năm nên lo ngại sự cố tiếp xúc giữa khách tắm biển với môn thể thao dưới nước. Vì vậy, thành phố đã quyết định thiết lập có giới hạn khu vực mà tổ chức quản lý bãi tắm không cho phép chơi thể thao dưới nước. Từ trung tuần tháng 7 sẽ cử nhân viên cứu hộ đến, thực hiện hướng dẫn giám sát bãi biển và người sử dụng bãi biển chủ yếu ở khu vực đó.


    ☆ 新しい言葉

    ライフセーバー〔lifesaver〕: nhân viên cứu hộ (ở bãi tắm, hồ bơi)

    派遣(はけん)(する) : - cử; phái; cử đi; cắt cử; phái đi; điều; điều động
          - nhân viên cho thuê lại; lao động cho thuê lại; lao động được thuê lại

    監視(かんし)(する) : - giám sát; theo dõi
         - hình phạt giám sát (hình phạt kèm theo hình phạt chính, để ngăn ngừa tái phạm sau khi ra tù)

    海岸(かいがん): hải ngạn; bờ biển; bãi biển

    無法地帯(むほうちたい) : khu vực vô pháp luật

    (さだ)める: - quyết định
        - quy định; đặt ra; chế định
        - làm rõ
        - ổn định
        - bình định; dẹp yên; làm yên
        - bàn bạc

    ()べ: - tổng số
       - vật được làm phẳng; vật được cán bằng (đặc biệt là vàng, bạc cán mỏng)
       - kéo dài (kì hạn)

    海水浴客(かいすいよくきゃく): khách tắm biển
    海水浴場(かいすいよくじょう) : bãi tắm
    開設(かいせつ)(する) : mở; thành lập; bắt đầu sử dụng (cơ sở,... mới)

    設定(せってい) (する) : - thiết lập; thành lập; lập ra; định ra

    遊泳(ゆうえい)游泳(ゆうえい): - (luật pháp) lập ra; định ra
          - sống; ăn ở; xử thế

    限定的(げんていてき): hạn định; hạn chế; giới hạn

    (もう)ける:- chuẩn bị; sửa soạn (sẵn, trước)
        - xây dựng; thiết lập; thành lập; lắp đặt; bố trí; trang bị

    マリンスポーツ〔marine sports〕: thể thao dưới nước

    ☆ 文法

    Vる+ことにする: quyết định

    Nを
    中心(ちゅうしん)に: tập trung chủ yếu ở N




  9. #849
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    819
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Khẩu trang y tế kém chất lượng. Tỉnh Kanagawa mua mà không thể phân phát 500 ngàn chiếc
    医療用マスクに不良品 神奈川県購入の50万枚配れず
    [2020/06/19 19:27]


     医療用マスク50万枚が配布できないままとなっています。

     神奈川県は4月に中国製の医療用マスク50万枚を購入しましたが、第三者機関の検査で一部に不良品が見つかり、医療機関への配布を中止しました。マスクは東京の通商会社から約1億3000万円で購入したもので、県は6月末までに別のマスクと交換するよう求めています。県によりますと、県内の医療機関では4月中、医療用マスクの確保が難しい状態にあり、県は「早急に確保できる業者を選んで契約した」としています。


    医療用マスクに不良品 神奈川県購入の50万枚配れず


     医療用(いりょうよう)マスク50万枚(まんまい)配布(はいふ)できないままとなっています。

    500 ngàn khẩu trang y tế vẫn chưa thể phân phát.


     
    神奈川県(かながわけん)4()(がつ)中国製(ちゅうごくせい)医療用(いりょうよう)マスク50万枚(まんまい)購入(こうにゅう)しましたが、第三者機関の検査で一部に不良品が見つかり、医療機関への配布を中止しました。マスクは東京の通商(つうしょう)会社から約1億3000万円で購入したもので、県は6月末までに別のマスクと交換(こうかん)するよう求めています。県によりますと、県内の医療機関では4月中、医療用マスクの確保が難しい状態にあり、県は「早急に確保できる業者を選んで契約した」としています。

    Tỉnh Kanagawa đã mua 500 ngàn khẩu trang y tế do Trung Quốc sản xuất hồi tháng 4, nhưng qua kiểm tra của cở quan thứ 3 phát hiện thấy một phần khẩu trang bị kém chất lượng nên đã ngừng phân phát cho cơ quan y tế. Khẩu trang này được mua từ một công ty thương mại ở Tokyo với giá khoảng 130 triệu yên, tỉnh đã yêu cầu đổi khẩu trang khác. Theo tỉnh thì cơ quan y tế trong tỉnh cho biết vào giữa tháng 4, khẩu trang y tế ở trong tình trạng khó đảm bảo chắc chắn, tỉnh “hứa sẽ gấp rút chọn nhà cung cấp khác có thể đảm bảo chắc chắn”.



    ☆ 新しい言葉

    配布(はいふ)(する) : đi phát; phân phát (trong phạm vi rộng)

    医療機関(いりょうきかん):cơ quan y tế

    通商(つうしょう)(する) : giao thương; thông thương; thương mại; mậu dịch

    交換(こうかん)(する) : - đổi; đổi chác; trao đổi; hoán đổi; giao hoán
          - người trực tổng đài; tổng đài

    早急(そうきゅう)(N, adj) : gấp rút

    確保(かくほ)(する) : - có chắc trong tay; đảm bảo chắc chắn
          - chống đỡ chắc chắn






  10. #850
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    819
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Doanh thu tháng 5 của cửa hàng tiện lợi giảm 3 tháng liền do ảnh hưởng của việc hạn chế ra ngoài
    外出自粛で…5月のコンビニ売上高 3カ月連続で減少
    [2020/06/22 17:32]

     外出自粛の影響で先月のコンビニ店の売上高が3カ月連続で減少です。

     日本フランチャイズチェーン協会は5月のコンビニ店の売上高が既存店ベースで前の年の同じ月に比べて10%減少したと発表しました。新型コロナウイルスの感染拡大の影響で、外出自粛によって来店客数が大幅に減少したことが要因です。巣ごもり需要による冷凍食品や酒のまとめ買いなどで客単価は前の年を上回りました。緊急事態宣言の解除に伴い、足元の来店客数や売り上げは回復傾向にあるということです。


    外出自粛で…5月のコンビニ売上高 3カ月連続で減少

     外出自粛(がいしゅつじしゅく)影響(えいきょう)先月(せんげつ)のコンビニ(てん)売上高(うりあげだか)3()()月連続(げつれんぞく)減少(げんしょう)です。

    Do ảnh hưởng của việc hạn chế ra ngoài nên doanh thu tháng trước của cửa hàng tiện lợi giảm 3 tháng liền.



     
    日本(にほん)フランチャイズチェーン協会(きょうかい)は5(がつ)のコンビニ(てん)売上高(うりあげだか)既存店(きそんてん)ベースで(まえ)(とし)(おな)(つき)(くら)べて10%減少(げんしょう)したと発表(はっぴょう)しました。新型(しんがた)コロナウイルスの感染拡大(かんせんかくだい)影響(えいきょう)で、外出自粛(がいしゅつじしゅく)によって来店客数(らいてんきゃくすう)大幅(おおはば)減少(げんしょう)したことが要因(よういん)です。()ごもり需要(じゅよう)による冷凍食品(れいとうしょくひん)(さけ)のまとめ()いなどで客単価(きゃくたんか)(まえ)(とし)上回(うわまわ)りました。緊急事態宣言(きんきゅうじたいせんげん)解除(かいじょ)(ともな)い、足元(あしもと)来店客数(らいてんきゃくすう)()り上げは回復傾向にあるということです。

    Hiệp hội chuỗi cửa hàng nhượng quyền Nhật Bản thông báo, doanh thu tháng 5 của cửa hàng tiện lợi căn cứ trên số cửa hàng hiện có giảm 10% so với cùng kỳ năm trước. Nguyên nhân là do ảnh hưởng của vi rút corona chủng mới lây lan rộng nên kkhách đến cửa hàng giảm đi nhiều do bởi việc hạn chế ra ngoài. Đơn giá khách hàng thì vượt năm trước vì lý do như mua dồn các thứ như rượu, thực phẩm đông lạnh vì nhu cầu ở rúc trong nhà. cùng với việc dỡ bỏ tuyên bố tình trạng khẩn cấp, doanh số bán hàng và lượng khách đến của hàng gần quanh mình đang có khuynh hướng hồi phục.


    ☆ 新しい言葉

    自粛(じしゅく) (する) : tự kiềm chế; tự hạn chế; tự thận trọng

    売上高(うりあげだか): doanh thu; doanh số

    フランチャイズチェーン〔franchise+chain〕: hệ thống kinh doanh nhượng quyền; chuỗi cửa hàng nhượng quyền

    ベース〔base〕: - cơ sở; cơ bản; căn bản; nền tảng; nền móng
            - căn cứ; căn cứ địa
            - (bóng chày) luỹ; chốt gôn; căn cứ

    既存(きそん)(する) : đã có; đã tồn tại; đã hiện hữu

    巣籠(すごも)り・巣籠(すご)もり: - (chim, v.v.) ở trong tổ; ở trong hang
             - rúc trong nhà (hạn chế ra ngoài vào ngày nghỉ)

    (まと)め: gộp; gom; dồn; nhập; tập hợp; tập trung; tập kết; tổng hợp; chỉnh lý; sắp xếp; làm cho thành; làm cho hoàn thành; giải quyết

    足元(あしもと): - dưới chân; quanh chân
       - bước đi; dáng đi; tướng đi
       - quanh mình; xung quanh thân mình
       - nền; móng
       - đồ đi ở chân (trên sân khấu kịch)

    ☆ 文法

    N+ に比べて: so với

    N+によって: do; bởi

    NによるN1: do; bởi N

    N+に
    (ともな)い・(ともな)って: cùng với




+ Trả lời Chủ đề
Trang 85 của 86 Đầu tiênĐầu tiên ... 35 75 83 84 85 86 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình