+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 78 của 78 Đầu tiênĐầu tiên ... 28 68 76 77 78
Kết quả 771 đến 780 của 780
  1. #771
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    746
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thiết bị bay không người lái bay
    5km đi và về trong 3 lần để mang hàng cứu trợ đến khu vực bị cô lập
    孤立地区にドローンで救援物資 往復5kmを3回飛行
    [2019/10/28 17:44]



    台風で孤立状態の地区にドローンが生活必需品を運びました。

     約100人が住む東京・奥多摩町の日原地区は台風19号で道路が崩落し、今も車で行くことはできません。仮設道路の完成までは約1カ月かかるとみられています。東京都は28日に栄養の取れるビタミンサプリや歯ブラシ、湿布などをドローンで現地に届けました。ドローンは事前にプログラムされた往復5キロのルートを3回飛び、無事に物資を届けたということです。災害時の救援物資の運搬でドローンが今回のような長距離を飛ぶのは初めてだということです。



    孤立地区にドローンで救援物資 往復5kmを3回飛行


    台風(たいふう)孤立(こりつ)状態(じょうたい)地区(ちく)にドローンが生活必需品(せいかつひつじゅひん)(はこ)びました。

    Thiết bị bay không người lái (drone) mang nhu yếu phẩm sinh hoạt đến khu vực bị cô lập do bão.


     
    (やく)100(にん)()東京(とうきょう)奥多(おくた)摩町(まちょう)日原地区(ひはらちく)台風(たいふう)19号で道路が崩落(ほうらく)し、(いま)(くるま)で行くことはできません。仮設道路(かせつどうろ)完成(かんせい)までは(やく)1カ(げつ)かかるとみられています。東京都(とうきょうと)は28日に栄養(えいよう)()れるビタミンサプリや()ブラシ、湿布(しっぷ)などをドローンで現地(げんち)(とど)けました。ドローンは事前(じぜん)にプログラムされた往復(おうふく)5キロのルートを3回飛(かいと)び、無事(ぶじ)物資(ぶっし)(とど)けたということです。災害時(さいがいじ)救援物資(きゅうえんぶっし)運搬(うんぱん)でドローンが今回(こんかい)のような長距離(ちょうきょり)()ぶのは(はじ)めてだということです。

    Khu vực Hihara thuộc thị trấn Okutama, Tokyo nơi có khoảng 100 người sinh sống do bão số 19 làm đường xá sạt lở, hiện tại xe hơi vẫn không thể chạy vào. Cho đến khi làm xong đường tạm sẽ mất chừng 1 tháng. Hôm nay 28/10, thành phố Tokyo đã chuyển đến hiện trường bằng thiết bị bay gồm các thứ như cao dán, bàn chải đánh răng, thực phẩm bổ sung vitamin giúp cân bằng dinh dưỡng. Thiết bị này bay 3 lần với lộ trình 5km đi và về được lập trình trước, nó đã mang vật phẩm đến nơi một cách an toàn. Việc thiết bị bay bay cự ly xa như lần này để mang vật phẩm cứu trợ cho lúc thảm hoạ thì đây là lần đầu tiên.



    ☆ 新しい言葉

    崩落(ほうらく)(する) : - sập; sụp; sụp đổ; đổ sập
          - (kinh tế) sụt; sụt giá; rớt giá

    仮設(かせつ)(する) : - dựng tạm; xây tạm; làm tạm
          - những suy nghĩ trong đầu

    栄養(えいよう): dinh dưỡng; thành phần dinh dưỡng; chất dinh dưỡng

    )
    ()れる: - được thu hoạch; bắt được; có thể thu được
        - bị tuột; bị rớt; được lấy đi
        - có thể hiểu; có thể giải thích
        - tan biến; biến mất
        - cân đối; hoà hợp; cân bằng
        - có được phép; lấy được

    湿布(しっぷ)(する) : chườm; chườm thuốc; cao dán; miếng thuốc dán

    現地(げんち): - hiện trường; địa điểm hiện tại; nơi sở tại; địa phương sở tại; bản địa
       - vùng đất hiện tại; địa phương (mình hiện đang cư trú)

    サプリ: thực phẩm bổ sung 〔viết tắt của「サプリメント」(supplement)〕

    物資(ぶっし): vật phẩm; hàng hoá (thứ cần thiết cho cuộc sống như thực phẩm, quần áo,...)

    運搬(うんぱん)
    (する) : vận chuyển; chuyển đi; chở đi; chuyên chở



  2. #772
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    746
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Dâu đặc sản bị thiệt hại do mưa lớn. Nhà nông kêu than trước Giáng Sinh
    クリスマス前に農家は悲鳴 特産イチゴが大雨で被害
    [2019/10/29 17:31]


     福島県相馬市では台風19号と25日の大雨による被害で、特産のイチゴを出荷できなくなっている農家もいます。

     岩本いちご園・岩本孝さん:「この花がクリスマスになるやつなんだよ。いや、だめだな」
     相馬市はイチゴの栽培が盛んですが、岩本いちご園のビニールハウスは台風19号と25日の大雨で近くにある2つの川から水が流れ込み、2度にわたって冠水しました。今はクリスマス用のイチゴが花をつけていますが、泥をかぶってしまったため、すべて出荷できなくなりました。さらに心配なのが苗の病気で、無事にイチゴの実がつくか分からない状態です。この農家は、泥を片付けるなどしてできるだけ早く再開したいとしています。


    クリスマス前に農家は悲鳴 特産イチゴが大雨で被害

     福島県(ふくしまけん)相馬市(そうまし)では台風(たいふう)19(ごう)と25(にち)大雨(おおあめ)による被害(ひがい)で、特産(とくさん)のイチゴを出荷(しゅっか)できなくなっている農家(のうか)もいます。

    Tại thành phố Soma, tỉnh Fukushima, do thiệt hại bởi trận bão số 19 và mưa lớn hôm 25/10 nên cũng có nhà nông không thể đưa dâu đặc sản ra bán thị trường.


     
    岩本(いわもと)いちご(えん)岩本孝(いわもとたかし)さん:「この(はな)がクリスマスになるやつなんだよ。いや、だめだな」

    “Hoa này là sẽ ra trái vào Giáng Sinh đấy. Mà hỏng mất rồi”, ông Iwamoto Takashi ở vườn dâu Iwamoto, nói.


     
    相馬市(そうまし)はイチゴの栽培(さいばい)(さか)んですが、岩本(いわもと)いちご(えん)のビニールハウスは台風19号と25日の大雨で近くにある2つの(かわ)から(みず)(なが)()み、2()にわたって冠水(かんすい)しました。(いま)はクリスマス(よう)のイチゴが(はな)をつけていますが、(どろ)をかぶってしまったため、すべて出荷(しゅっか)できなくなりました。さらに心配(しんぱい)なのが(なえ)病気(びょうき)で、無事(ぶじ)にイチゴの()がつくか()からない状態(じょうたい)です。この農家(のうか)は、(どろ)片付(かたづ)けるなどしてできるだけ(はや)再開(さいかい)したいとしています。

    Thành phố Soma mạnh về trồng dâu, tuy nhiên, nhà lồng của vườn dâu Iwamoto đã bị nước từ 2 con sông gần đó chảy vào trong trận bão số 19 và mưa lớn hôm 25/10, bị ngập lụt suốt 2 lần. Vì lúc này dâu bán dịp Giáng Sinh đang ra hoa, nhưng do bị phủ bùn nên toàn bộ dâu không thể xuất bán được nữa. Hơn nữa, điều người nông dân lo lắng là bệnh ở cây con, nên hiện đang ở trong tình trạng không biết dâu có ra trái bình thường không. Người nông dân này cho biết, muốn bắt đầu lại các công việc như dọn dẹp bùn càng sớm càng tốt.




    ☆ 新しい言葉

    悲鳴(ひめい)(する) : - thét; gào thét; kêu gào; kêu thét; tiếng kêu thét
         - kêu thảm thiết; tiếng kêu bi thảm

    出荷(しゅっか)(する) : - xuất hàng; chất hàng đưa đi
         - đưa hàng ra thị trường; bán ra thị trường

    やつ: - thằng; gã; tên; con; đứa (từ chửi hoặc gọi thân mật)
      - cái; điều; việc (từ nói về sự việc hoặc đồ vật một cách thô thiển)

    栽培(さいばい)(する) : trồng trọt; nuôi trồng

    (さか)ん(adj) : - hào hùng; hừng hực; mạnh mẽ; rầm rộ; sôi nổi
        - sung mãn; sung sức
        - hoành tráng; linh đình; hưng thịnh; phát đạt; phát triển; phổ biến
        - nhiều lần

    ビニールハウス〔和 vinyl”ouse〕 : nhà lồng (để ươm cây, trồng trọt)

    (なが)()む: chảy vào; đổ vào

    冠水(かんすい) (する) : lụt; ngập lụt

    (なえ): - cây con; cây ươm; cây mầm
     - mạ

    再開(さいかい)
    (する) : mở lại; bắt đầu lại


    ☆ 文法

    NによるN: do; bởi N


    Nにわたって: suốt




  3. #773
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    746
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Công bố tàu cao tốc đời mới “N700S” có thể tự chạy cho dù cúp điện
    停電でも自力走行可能 新型新幹線「N700S」を公開
    [2019/10/30 17:14]


     JR東海は、東海道新幹線で来年7月から導入予定の新型車両を公開をしました。

     新型車両の「N700S」は地震や災害時に長時間停電してもバッテリーによる自力走行が可能で、従来に比べて緊急ブレーキの停止距離が縮まるなど安全性が向上しました。車内の座席は座り心地を重視したゆったりとした座席に一新されたほか、車椅子専用の座席が追加されます。新型車両は東京オリンピック前の来年7月から運行予定で、2022年には40編成が導入される予定です。



    停電でも自力走行可能 新型新幹線「N700S」を公開
     
    JR東海(とうかい)は、東海道新幹線(とうかいどうしんかんせん)来年(らいねん)7(がつ)から導入予定(どうにゅうよてい)新型車両(しんがたしゃりょう)公開(こうかい)をしました。

    Công ty đường sắt JR Tokai công bố đoàn tàu đời mới dự định đưa vào sử dụng từ tháng 7 năm sau ở tuyến cao tốc Tokaido Shinkansen.


     
    新型車両(しんがたしゃりょう)の「N700S」は地震や災害時に長時間停電してもバッテリーによる自力走行(じりきそうこう)可能(かのう)で、従来(じゅうらい)(くら)べて緊急(きんきゅう)ブレーキの停止(ていし)距離(きょり)(ちぢ)まるなど安全性(あんぜんせい)向上(こうじょう)しました。車内(しゃない)座席(ざせき)(すわ)心地(ここち)重視(じゅうし)したゆったりとした座席(ざせき)一新(いっしん)されたほか、車椅子(くるまいす)専用(せんよう)座席(ざせき)追加(ついか)されます。新型車両(しんがたしゃりょう)東京(とうきょう)オリンピック(まえ)来年(らいねん)7(がつ)から運行予定(うんこうよてい)で、2022(ねん)には40編成(へんせい)導入(どうにゅう)される予定(よてい)です。

    Tàu cao tốc đời mới “N700S” có thể tự chạy bằng pin cho dù bị cúp điện trong thời gian dài khi xảy ra động đất hay thảm hoạ, so với tàu từ trước đến nay thì tính an toàn được nâng cao hơn như khoảng cách dừng tàu khi phanh gấp được rút ngắn. Ghế ngồi trong toa ngoài việc được làm mới hoàn toàn thành ghế ngồi thoải mái, chú trọng đến tâm trạng khi ngồi thì còn bổ sung thêm chỗ ngồi dành cho xe lăn. Đoàn tàu mới này dự định sẽ vận hành từ tháng 7 năm tới, trước thời điểm diễn ra Olympic Tokyo, dự định đến năm 2022 sẽ đưa vào 40 tàu.




    ☆ 新しい言葉

    自力(じりき)(する) : tự lực; tự sức mình; sức của mình

    従来(じゅうらい): từ trước đến giờ; từ trước đến nay; cho đến giờ; trước giờ; xưa nay

    停止(ていし)(する) : - dừng; ngưng; ngừng
         - tạm ngưng; đình chỉ (một thời gian)

    (ちぢ)まる: co; co rút; thu lại; (khoảng cách,...) được rút ngắn; được thu ngắn; ngắn lại

    向上(こうじょう) (する) : - nâng cao; tiến bộ; hướng thượng
          - cao nhất; tối cao; tối thượng

    座席(ざせき): chỗ ngồi; ghế ngồi; chỗ

    心地(ここち): - cảm giác; tâm trạng
      - tâm địa; lòng dạ; trong lòng; suy nghĩ; tâm tư; tâm tình
      - tâm trạng không tốt; bệnh

    一新(いっしん)(する) : trở nên mới hoàn toàn; làm mới hoàn toàn; đổi mới hoàn toàn

    車椅子(くるまいす): xe lăn

    編成(へんせい)(する) : tập hợp thành; tổ chức; sắp xếp (thành một cơ cấu có tổ chức)

    ☆ 文法

    N+に
    (くら)
    べて: so với




  4. #774
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    746
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Một con tắc kè dừng tuyến tàu điện Keikyu! Việc đi học và đi làm buổi sáng bị rối loạn
    ヤモリ1匹が京急線止めた!朝の通勤通学大混乱
    [2019/10/31 18:38]



    電車がストップして通勤通学が混乱。原因はヤモリでした。

     31日午前6時半ごろ、横浜市南区の京急電鉄の変電設備が故障して停電しました。京急線は約2時間にわたり、横浜駅と上大岡駅の間で運転を見合わせました。朝のラッシュ時間に通勤客ら7万5000人に影響が出ました。京急によりますと、故障した変電装置から約10センチの焼け焦げたヤモリが見つかったということです。京急は、ヤモリが装置に入り込んで回線がショートして停電したとみています。


    ヤモリ1匹が京急線止めた!朝の通勤通学大混乱

    電車(でんしゃ)がストップして通勤通学(つうきんつうがく)混乱(こんらん)原因(げんいん)はヤモリでした。

    Tàu điện dừng, tình trạng đi học, đi làm bị rối loạn. Nguyên nhân do một con tắc kè.


     31
    日午前(にちごぜん)6時半(じはん)ごろ、横浜市南区(よこはましみなみく)京急(けいきゅう)電鉄(でんてつ)変電設備(へんでんせつび)故障(こしょう)して停電(ていでん)しました。京急線(けいきゅうせん)は約2時間(じかん)にわたり、横浜駅(よこはまえき)上大岡駅(かみおおおかえき)(あいだ)運転(うんてん)見合(みあ)わせました。(あさ)のラッシュ時間(じかん)通勤客(つうきんきゃく)ら7万5000(にん)影響(えいきょう)()ました。京急(けいきゅう)によりますと、故障(こしょう)した変電装置(へんでんそうち)から約10センチの()()げたヤモリが()つかったということです。京急(けいきゅう)は、ヤモリが装置(そうち)(はい)()んで回線(かいせん)がショートして停電(ていでん)したとみています。

    Khoảng 6 giờ 30 sáng nay 31/10, máy biến điện của tàu điện Keikyu ở quận Minami, thành phố Yokohama do bị sự cố nên cúp điện. Tuyến Keikyu bị hoãn chạy suốt khoảng 2 tiếng ở giữa ga Yokohama với ga Kamiooka. Vào giờ cao điểm, có khoảng 75.000 hành khách đi làm bị ảnh hưởng. Theo công ty Keikyu cho biết, một con tắc kè dài khoảng 10cm bị cháy được tìm thấy từ máy biến thế bị sự cố
    . Keikyu cho rằng, con tắc kè đã chui vào máy, làm chập điện rồi dẫn đến bị mất điện.



    ☆ 新しい言葉

    ヤモリ:động vật học) tắc kè

    混乱(こんらん) (する) : hỗn loạn; rối tung; rối loạn; rối rắm; lộn xộn

    電鉄(でんてつ): xe điện; tàu điện

    見合(みあ)
    わせる: - nhìn nhau
          - so sánh; đối chiếu
          - dừng; ngừng; hoãn; trì hoãn
          - chờ cơ hội tốt; gặp cơ hội tốt; gặp thời cơ tốt

    ☆ 文法


    N+にわたり/わたって: suốt




  5. #775
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    746
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Trường đại học Kinki thành công trong ấp trứng nhân tạo cá chình. Vào mùa xuân năm tới sẽ ...
    近大がウナギの人工孵化に成功 来年春には…
    [2019/11/01 18:45]

     
    今度はウナギの完全養殖を目指します。

     近畿大学はニホンウナギの人工孵化(ふか)に成功し、稚魚の飼育期間が50日を超えたと発表しました。ニホンウナギは養殖に使う稚魚の激減が大きな問題になっていますが、その生態に謎が多く、特に稚魚の時期の飼育は非常に難しいとされています。近畿大学では独自の餌(えさ)のやり方などで稚魚を育てていて、早ければ来年の春にも養殖が可能な大きさにまで成長するということです。近畿大学はクロマグロの養殖で知られますが、ニホンウナギの完全養殖が実現するのに「あと少なくとも4年はかかる」としています。



    近大がウナギの人工孵化に成功 来年春には…

     今度(こんど)はウナギの完全養殖(ようしょく)目指(めざ)します。

    Lần này sẽ nhắm tới mục tiêu nuôi trồng hoàn toàn cá chình.


     
    近畿大学(きんきだいがく)はニホンウナギの人工(じんこう)孵化(ふか)成功(せいこう)し、稚魚(ちぎょ)飼育(しいく)期間(きかん)が50(にち)()えたと発表(はっぴょう)しました。ニホンウナギは養殖(ようしょく)使(つか)稚魚(ちぎょ)激減(げきげん)(おお)きな問題(もんだい)になっていますが、その生態(せいたい)(なぞ)(おお)く、(とく)稚魚(ちぎょ)時期(じき)飼育(しいく)非常(ひじょう)(むずか)しいとされています。近畿大学(きんきだいがく)では独自(どくじ)(えさ)のやり(かた)などで稚魚(ちぎょ)(そだ)てていて、(はや)ければ来年(らいねん)(はる)にも養殖(ようしょく)可能(かのう)(おお)きさにまで成長(せいちょう)するということです。近畿大学(きんきだいがく)はクロマグロの養殖(ようしょく)()られますが、ニホンウナギの完全養殖(かんぜんようしょく)実現(じつげん)するのに「あと(すく)なくとも4(ねん)はかかる」としています。

    Trường đại học Kinki thông báo đã thành công trong việc ấp trứng nhân tạo cá chình Nhật Bản, thời gian nuôi cá con hơn 50 ngày. Cá chình Nhật Bản hiện đang gặp vấn đề lớn đó là sự giảm mạnh cá con dùng trong nuôi trồng, tuy nhiên, vấn đề đó được cho là trong sinh thái của chúng có nhiều điều bí ẩn, đặc biệt là việc nuôi dưỡng trong giai đoạn cá mới nở thì vô cùng khó khăn. Trường đại học Kinki hiện đang nuôi cá mới nở theo cách làm thức ăn của riêng mình, nếu sớm thì vào mùa xuân năm tới việc nuôi cá mới nở sẽ trưởng thành đến một độ lớn có thể. Trường đại học Kinki nổi tiếng về nuôi trồng cá ngừ vây xanh, nhưng để nuôi trồng hoàn toàn cá chình Nhật Bản trở thành hiện thực thì “phải mất ít nhất thêm 4 năm nữa”, nhà trường cho hay.


    ☆ 新しい言葉

    人工(じんこう)孵化(ふか) (する): ấp trứng nhân tạo

    近大(きんだい): đại học Kinki 〔viết tắt của 「近畿大学(きんきだいがく)」 〕

    養殖(ようしょく) (する): nuôi; nuôi trồng (thuỷ sản)

    飼育(しいく)(する): chăn nuôi; nuôi (gia súc,...)

    稚魚(ちぎょ): cá con; cá bột; cá mới nở

    激減(げきげん)(する): giảm mạnh; giảm nhanh

    (なぞ): - bí ẩn; bí hiểm; điều bí ẩn; chuyện kì bí
      - nói bóng gió; nói xa xôi; lời bóng gió
      - câu đố; đố chữ; trò đố chữ

    独自(どくじ)(N, adj) : - đơn độc; riêng lẻ; một mình; riêng mình
           - độc đáo






  6. #776
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    746
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hoả hoạn ở làng di sản thế giới “Shirakawago”. Ngôi nhà nhỏ mái tam giác bốc cháy
    世界遺産の“白川郷”で火災 合掌造りの小屋燃える
    [2019/11/04 16:33]


    世界遺産の合掌集落がある岐阜県白川村で火事がありました。小屋が燃えていて、今のところ、けが人はいないということです。

     火事の現場近くに止まったバスの中から撮影された映像では小屋の奥に大きな火柱が立っていることが分かります。消防によりますと、4日午後2時40分ごろ、「小屋が燃えている」と近所の人から通報がありました。燃えているのは白川村荻町の小屋で、消防車少なくとも3台以上が出動し、現在も消火活動にあたっています。今のところ、けが人の情報は入っていないということです。近所の店の従業員によりますと、燃えているのは小さな合掌造りの建物で、人が住んでいるような小屋ではないということです。



    世界遺産の“白川郷”で火災 合掌造りの小屋燃える

    世界遺産(せかいいさん)合掌集落(がっしょうしゅうらく)がある岐阜県(ぎふけん)白川村(しらかわむら)で火事がありました。小屋が燃えていて、今のところ、けが人はいないということです。

    Hoả hoạn xảy ra tại làng Shirakawam tỉnh Gifu, nơi có ngôi làng với những mái nhà tranh hình tam giác như đôi bàn tay chắp lại cầu nguyện được công nhận là di sản thế giới.


     
    火事(かじ)現場近(げんばちか)くに()まったバスの(なか)から撮影(さつえい)された映像(えいぞう)では小屋(こや)(おく)(おお)きな火柱(ひばしら)()っていることが()かります。消防(しょうぼう)によりますと、4(よっ)()午後(ごご)2()40(ぷん)ごろ、「小屋(こや)()えている」と近所(きんじょ)(ひと)から通報(つうほう)がありました。()えているのは白川村(しらかわむら)荻町(おぎまち)小屋(こや)で、消防車少(しょうぼうしゃすく)なくとも3台以上(だいいじょう)出動(しゅつどう)し、現在(げんざい)消火活動(しょうかかつどう)にあたっています。(いま)のところ、けが(にん)情報(じょうほう)(はい)っていないということです。近所(きんじょ)(みせ)従業員(じゅうぎょういん)によりますと、()えているのは(ちい)さな合掌造(がっしょうづく)りの建物(たてもの)で、(ひと)が住んでいるような小屋ではないということです。

    Theo hình ảnh được ghi lại từ bên trong chiếc xe buýt dừng gần hiện trường hoả hoạn thì có một cột lửa lớn bốc lên ở bên trong ngôi nhà nhỏ. Theo cơ quan phòng cháy chữa cháy cho biết, khoảng 2 giờ 40 phút chiều nay 4-11, có tin báo từ người dân ở gần đó nói là “ngôi nhà nhỏ đang cháy”. Nơi cháy là ngôi nhà nhỏ ở Ogimachi thuộc làng Shirakawa, có ít nhất hơn 3 xe cứu hoả đi chữa cháy, hiện tại vẫn đang đảm nhiệm công việc dập lửa. Vào thời điểm này chưa có thông tin người bị thương. Theo nhân viện ở cửa tiệm gần đó cho biết, nơi lửa cháy là ngôi nhà nhỏ có mái tam giác, và đó không phải là ngôi nhà nhỏ có người ở.




    ☆ 新しい言葉

    合掌(がっしょう)(する) : - chắp tay; chắp tay cầu nguyện
          - kèo (hai thanh gỗ kết hợp thành hình ngọn núi)

    合掌造(がっしょうづく)り: (nhà) mái tam giác; mái dân gian

    ()(): - nhà nhỏ; nhà đơn sơ; nhà nhỏ dựng tạm; lều
      - rạp
      - nhà ở cho võ sĩ của lãnh chúa (thời Edo)
      - khung kèo
      - la phông

    出動(しゅつどう)(する) : đi làm nhiệm vụ; lên đường; ra quân

    ~(に)
    ()
    たる: đảm nhiệm; đảm nhận; đảm trách; phụ trách

  7. #777
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    746
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hộp đựng cơm không dùng nhựa, chuyển sang dùng hộp giấy sau khi phát triển chất liệu có tính bền cao
    脱プラで弁当容器が紙製に 耐久性が高い素材を開発
    [2019/11/05 12:07]


     容器や包装からプラスチック削減の動きが広がるなか、新たに開発された紙製の容器に入った弁当が発売されました。従来に比べてプラスチックの使用量を7割減らせるということです。

     5日からナチュラルローソンで紙製の容器に入った弁当が売り出されました。紙製の容器は水分や油分を吸い込みやすいため、常温で食べられる弁当には使われていませんでしたが、耐久性が高い素材を開発して商品化しました。従来に比べてプラスチックの使用量を約7割減らせるということで、今後はこの容器を使った弁当を増やす方針です。



    脱プラで弁当容器が紙製に 耐久性が高い素材を開発

     容器(ようき)包装(ほうそう)からプラスチック削減(さくげん)(うご)きが(ひろ)がるなか、新たに開発された紙製の容()(はい)った弁当(べんとう)発売(はつばい)されました。従来(じゅうらい)(くら)べてプラスチックの使用量(しようりょう)を7割減らせるということです。

    Trong bối cảnh lan rộng các hoạt động cắt giảm nhựa khỏi bao bì và đồ đựng, có một loại cơm hộp đựng trong hộp giấy mới được đưa vào sử dụng đã được bán ra. So với đồ đựng từ trước đến nay thì loại hộp đựng này giúp giảm 70% lượng nhựa sử dụng.


     
    5(いつ)()からナチュラルローソンで紙製(かみせい)容器(ようき)(はい)った弁当(べんとう)()()されました。紙製(かみせい)容器(ようき)水分(すいぶん)油分(ゆぶん)()()みやすいため、常温(じょうおん)()べられる弁当(べんとう)には使(つか)われていませんでしたが、耐久性(たいきゅうせい)(たか)素材(そざい)開発(かいはつ)して商品化(しょうひんか)しました。従来(じゅうらい)(くら)べてプラスチックの使用量(しようりょう)(やく)7()割減(わりへ)らせるということで、今後(こんご)はこの容器(ようき)使(つか)った弁当(べんとう)()やす方針(ほうしん)です。

    Từ hôm nay 5-11, loại cơm hộp đựng trong đồ đựng bằng giấy bắt đầu được bán ra tại cửa hàng Natural Lawson. Do hộp đựng bằng giấy dễ hút thành phần nước và dầu cho nên trước giờ không được sử dụng rãi đối với loại cơm hộp có thể ăn ở nhiệt độ bình thường, tuy nhiên, sau khi phát triển chất liệu có tính bền cao thì hộp đựng bằng giấy được dùng làm sản phẩm thương mại. So với hộp đựng từ trước đến nay thì loại hộp giấy giúp giảm 70% lượng nhựa sử dụng, chính sách từ nay về sau của Lawson là sẽ tăng lượng cơm hộp sử dụng loại hộp giấy này.



    ☆ 新しい言葉

    容器(ようき):đồ đựng; đồ chứa

    包装(ほうそう) (する) : - bao; bọc; gói; giấy gói
           - đóng hàng; đóng gói; đóng gói hàng hoá

    削減(さくげん)(する) : cắt giảm

    従来(じゅうらい) :từ trước đến giờ; từ trước đến nay; cho đến giờ; trước giờ; xưa nay

    耐久性(たいきゅうせい): tính bền

    素材(そざい)
    : - nguyên liệu thô; vật liệu thô; nguyên liệu ban đầu
       - chất liệu; chất liệu sáng tác
       - gỗ nguyên liệu (gỗ tròn chưa được gia công)

    ☆ 文法


    Nに
    (くら)べて: so với





  8. #778
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    746
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news

    Chụp ảnh tức thì con ngươi của bạn! Công nghệ mới xác nhận bản thân người đó
    あなたの瞳を即キャッチ!チョー速い本人確認新技術
    [2019/11/06 18:30]


    「顔パス」ならぬ、目でパスできる技術が登場です。

     目の中にある虹彩(こうさい)と呼ばれる模様は指紋以上に複雑で一生変わらないため、本人確認に適しているとされています。これまではカメラの前で目を合わせる必要がありましたが、NECの新しい技術では歩行者の目の部分のみを高速で撮影して解析するため、わざわざ立ち止まる必要はなく、スムーズに通過できます。多くの人が通る空港や駅の改札などでの活用を見込み、2021年度の実用化を目指すということです。


    あなたの瞳を(そく)キャッチ!チョー速い本人確認新技術


    (かお)パス」ならぬ、()でパスできる技術(ぎじゅつ)登場(とうじょう)です。

    Trình làng công nghệ có thể đi thông qua bằng mắt mà không phải “thông qua bằng gương mặt”.


     
    ()(なか)にある虹彩(こうさい)()ばれる模様(もよう)指紋以上(しもんいじょう)複雑(ふくざつ)一生変(いっしょうか)わらないため、本人(ほんにん)確認に適しているとされています。これまではカメラの(まえ)()()わせる必要(ひつよう)がありましたが、NECの(あたら)しい技術(ぎじゅつ)では歩行者(ほこうしゃ)()部分(ぶぶん)のみを高速(こうそく)撮影(さつえい)して解析(かいせき)するため、わざわざ立ち()まる必要(ひつよう)はなく、スムーズに通過(つうか)できます。(おお)くの(ひと)(とお)空港(くうこう)(えき)改札(かいさつ)などでの活用(かつよう)見込(みこ)み、2021年度(ねんど)実用化(じゅつようか)目指(めざ)すということです。

    Vì hoa văn được gọi là mống mắt trong con mắt phức tạp hơn vân tay và cũng không thay đổi suốt cả cuộc đời, cho nên nó được cho là thích hợp để xác nhận chính người đó. Cho đến thời điểm này thì cần phải làm cho khớp mắt ở trước camera, tuy nhiên, với công nghệ mới của NEC thì chụp hình nhanh chỉ phần mắt của người đi bộ rồi phân tích, cho nên không cần phải cố ý dừng lại, có thể đi qua một cách suôn sẻ. Công nghệ này có triển vọng được sử dụng ở cửa soát vé của sân bay, nhà ga - nơi có nhiều người qua lại, hãng NEC nhắm mục tiêu sẽ đưa vào sử dụng trong thực tế vào năm tài chính 2021.


    ☆ 新しい言葉

    (ひとみ): đồng tử; con ngươi; mắt; con mắt

    キャッチ〔catch〕: - bắt; bắt lấy; nắm lấy; chụp lấy
             - bắt bóng; quả bóng được chụp lấy
             - khua nước; gạt nước
             - người bắt bóng; người chụp bóng (bóng chày)

    パス〔pass〕: - thông qua; qua được; vượt qua; đi qua; qua; đậu; thi đậu; thi đỗ
          - giấy thông hành; giấy phép ra vào (vé tàu xe định kì, vé vào cổng,...)
          - (bóng đá, bóng rổ...) chuyền bóng
          - (đánh bài) cho qua; bỏ qua; tránh lượt (mình)

    虹彩(こうさい): tròng đen; mống mắt

    本人(ほんにん): - đương sự; chính người đó
       - thủ lĩnh; đầu đàn; đầu têu

    (に)
    (てき)する:thích hợp; phù hợp

    ()わせる: làm cho khớp; làm cho ăn khớp; làm cho hoà hợp; làm cho nhất quán; làm cho thống nhất

    わざわざ: - một cách đặc biệt; chỉ để; cốt để; riêng để; đặc biệt chỉ để
    - cố ý; cố tình

    ()()まる: - dừng bước; dừng lại; đứng lại
          - lưu lại; trọ lại

    スムーズ〔smooth〕: êm thấm; êm xuôi; suôn sẻ; thuận lợi; trôi chảy

    活用(かつよう) (する):- ứng dụng hữu hiệu; sử dụng hiệu quả
            - (ngữ pháp) biến hoá; chia từ (chia động từ, tính từ, trợ động từ)

    実用化(じゅつようか)(する):đưa vào sử dụng trong thực tế

    ☆ 文法

    N+のみ : chỉ






  9. #779
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    746
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Đưa máy dò kim loại vào “Vùng đất mơ ước”. Trước tiên là ở công viên giải trí DisneySea
    “夢の国”金属探知機を導入 まずはディズニーシー
    [2019/11/07 17:48]


     東京ディズニーリゾートに金属探知機が導入されました。

     東京ディズニーリゾートでは、これまで入場口の担当者が目視などで入園者の手荷物をチェックしていましたが、警備を強化するため入場口に金属探知ゲートとX線検査機を設置します。ディズニーシーから導入し、今後はすべての入場口に設置する予定です。東京ディズニーリゾートは新エリアを開発中で、入園者の増加が見込まれるなか、パーク内の安全性を高める狙いがあります。



    夢の国”金属探知機を導入 まずはディズニーシー

     東京(とうきょう)ディズニーリゾートに金属探知機(きんぞくたんちき)導入(どうにゅう)されました。

    Máy dò kim loại đã được đưa vào sử dụng tại khu nghỉ dưỡng Tokyo Disney Resort.


     
    東京(とうきょう)ディズニーリゾートでは、これまで入場口(にゅうじょうぐち)担当者(たんとうしゃ)目視(もくし)などで入園者(にゅうえんしゃ)手荷(てに)物をチェックしていましたが、警備(けいび)強化(きょうか)するため入場口(にゅうじょうぐち)金属探知(きんぞくたんち)ゲートとX線検査機(せんけんさき)設置(せっち)します。ディズニーシーから導入(どうにゅう)し、今後(こんご)はすべての入場口(にゅうじょうぐち)設置(せっち)する予定(よてい)です。東京(とうきょう)ディズニーリゾートは(しん)エリアを開発中(かいはつちゅう)で、入園者(にゅうえんしゃ)増加(ぞうか)見込(みこ)まれるなか、パーク(ない)安全性(あんぜんせい)(たか)める(ねら)いがあります。

    Khu nghỉ dưỡng Tokyo Disney Resort cho đến thời điểm này, người phụ trách ở cửa ra vào thường kiểm tra bằng mắt các hành lý xách tay của người vào công viên, tuy nhiên, nhằm tăng cường cảnh giới thì tại cửa ra vào sẽ được lắp đặt máy kiểm tra bằng tia X và cổng dò tìm kim loại. Dự định sẽ bắt đầu từ công viên giải trí DisneySea, từ nay về sau sẽ lắp đặt ở tất cả các cửa ra vào. Khu nghỉ dưỡng Tokyo Disney Resort đang khai thác khu vực mới, trong lúc số người vào công viên được dự đoán sẽ gia tăng thì khu nghỉ dưỡng nhắm đến việc nâng cao tính an toàn bên trong công viên.




    金属探知機(きんぞくたんちき): máy dò tìm kim loại

    警備(けいび)(する) : cảnh bị; canh gác; canh phòng; cảnh giới; bảo vệ

    強化(きょうか)(する) : làm cho mạnh hơn; đẩy mạnh; tăng cường; cường hoá

    設置(せっち)(する) : thiết lập; thành lập; bố trí; lắp đặt; trang bị

    開発(かいはつ)(する) : - khai phá
          - khai thác (tài nguyên thiên nhiên)
          - khai thác; phát triển (tài năng tiềm tàng,...)
          - khai thác; đưa vào sử dụng trong thực tế (kỹ thuật mới, sản phẩm mới)





  10. #780
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    746
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hướng đến việc xây lại thành Shuri: Trừ trước 10.000 yên từ tiền lương một năm của nghị sị đảng Dân chủ Tự do
    首里城再建に向け自民党議員の歳費から1万円天引き
    [2019/11/12 07:15]

    大規模な火災で消失した首里城の再建に向け、自民党の二階俊博幹事長は党所属の国会議員の歳費から1万円を天引きし、沖縄県に渡す考えを明らかにしました。

     二階氏は党内手続きが済み次第、速やかに送りたいとしていて、再建支援金は総額約400万円になる見通しです。
     自民党・二階俊博幹事長:「我々が義援金をお出ししたからといってそれで済むような問題ではなくて、そのことからまた多くの皆さんのご協力が得られればという思いが当然あるわけですから、できるだけ早くしたいと思います」



    首里城再建に向け自民党議員の歳費から1万円天引き

    大規模(だいきぼ)火災(かさい)消失(しょうしつ)した首里城(しゅりじょう)再建(さいけん)()け、自民党(じみんとう)二階(にかい)俊博(としひろ)幹事長(かんじちょう)党所属(とうしょぞく)国会議員(こっかいぎいん)歳費(さいひ)から1万円(まんえん)天引(てんび)きし、沖縄県(おきなわけん)(わた)(かんが)えを(あき)らかにしました。

    Hướng đến việc xây lại thành Shuri đã tiêu tan do hoả hoạn lớn, tổng thư ký đảng Dân chủ Tự do Nikai Toshihiro làm rõ quan điểm sẽ trừ trước 10.000 yên từ tiền lương một năm của nghị sị thuộc đảng và sẽ trao cho tỉnh Okinawa.


     
    二階氏(にかいし)党内手続(とうないてつづ)きが()次第(しだい)(すみ)やかに(おく)りたいとしていて、再建支援金(さいけんしえんきん)総額(そうがく)約400万円(まんえん)になる見通(みとお)しです。

    Ông Nikai nói rằng muốn chuyển đến nhanh chóng ngay sau khi thủ tục trong đảng hoàn tất, số tiền hỗ trợ xây lại dự đoán sẽ được tổng cộng khoảng 4 triệu yên.


     
    自民党(じみんとう)二階(にかい)俊博(としひろ)幹事長(かんじちょう):「我々(われわれ)義援金(ぎえんきん)をお()ししたからといってそれで()むような問題(もんだい)ではなくて、そのことからまた(おお)くの(みな)さんのご協力(きょうりょく)()られればという(おも)いが当然(とうぜん)あるわけですから、できるだけ(はや)くしたいと(おも)います」

    “Cho dù chúng ta có góp tiền ủng hộ thì cũng không phải như vậy là xong đâu, từ vấn đề đó mới có suy nghĩ là cần sự hợp tác thêm của mọi người, do vậy, tôi mong muốn có sự hợp tác càng sớm càng tốt”, tổng thư ký đảng Dân chủ Tự do Nikai Toshihiro, nói.


    ☆ 新しい言葉

    歳費(さいひ): - tiền lương một năm (của nghị sĩ quốc hội được ngân khố chi trả )
       - chi phí một năm

    消失(しょうしつ)(する) : tiêu tan; không còn; biến mất; mất

    天引(てんび)き(する): trừ trước; khấu trừ trước

    幹事長(かんじちょう): tổng thư ký

    所属(しょぞく)(する): thuộc (về tổ chức, đoàn thể)

    総額(そうがく): tổng số tiền; tổng kim ngạch; toàn ngạch

    義援金(ぎえんきん): tiền quyên góp; tiền đóng góp; tiền ủng hộ; tiền cứu trợ

    ☆ 文法

    N+に
    ()け: hướng đến

    Vます
    次第(しだい): ngay sau khi V

    普通形 + からといって: cho dù … (cũng không…)

    Nで・Vて+
    ()
    む: chỉ cần... là giải quyết xong






+ Trả lời Chủ đề
Trang 78 của 78 Đầu tiênĐầu tiên ... 28 68 76 77 78
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình