+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 81 của 83 Đầu tiênĐầu tiên ... 31 71 79 80 81 82 83 CuốiCuối
Kết quả 801 đến 810 của 823
  1. #801
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    789
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Khu phố sống tốt ở Nhật Bản: Mức độ hài lòng số 1 thuộc về quận Chuo, thành phố Fukuoka
    満足度No.1は福岡市中央区 日本で住み心地が良い街
    [2019/12/18 17:28]



    日本で最も住み心地が良い街が発表されました。

    大東建託が全国18万人以上を対象に住んでいる街の満足度を聞いた調査で、1位になったのは「福岡市中央区」でした。天神などの繁華街へのアクセスが良く、公園など緑の多さも高く評価されています。2位は日本橋や銀座がある「東京・中央区」が、3位には再開発が進む「大阪市天王寺区」が入りました。調査では交通や買い物などの利便性のほか、静かさや物価、行政サービスなども参考にしています。



    満足度No.1は福岡市中央区 日本で住み心地が良い街

    日本(にほん)(もっと)()心地(ごこち)()(まち)発表(はっぴょう)されました。

    Khu phố sống tốt nhất Nhật Bản đã được công bố.


    大東建託(だいとうけんたく)全国(ぜんこく)18万人以上(まんにんいじょう)対象(たいしょう)()んでいる(まち)満足度(まんぞくど)()いた調査(ちょうさ)で、1()になったのは「福岡市中央区(ふくおかしちゅうおうく)」でした。天神(てんじん)などの繁華街(はんかがい)へのアクセスが()く、公園(こうえん)など(みどり)(おお)さも(たか)評価(ひょうか)されています。2()日本橋(にほんばし)銀座(ぎんざ)がある「東京(とうきょう)中央区(ちゅうおうく)」が、3()には再開発(さいかいはつ)(すす)む「大阪市(おおさかし)天王寺区(てんのうじく)」が(はい)りました。調査(ちょうさ)では交通(こうつう)()(もの)などの利便性(りべんせい)のほか、(しず)かさや物価(ぶっか)行政(ぎょうせい)サービスなども参考(さんこう)にしています。

    Theo khảo sát hỏi về mức độ hài lòng đối với khu phố đang sinh sống do công ty xây dựng và bất động sản Daito Trust Construction Co., Ltd thực hiện, lấy đối tượng hơn 180 ngàn người trong cả nước thì đứng vị trí thứ nhất là “quận Chuo, thành phố Fukuoka”. Nơi này được đánh giá cao về phương tiện giao thông đến các nơi như khu thương mại Tenjin thuận lợi, có nhiều cây xanh như công viên. Đứng thứ 2 là “quận Chuo, Tokyo”, nơi có cầu Nipponbashi và khu Ginza, vị trí thứ 3 là “quận Tennoji, thành phố Osaka ” nơi tái phát triển đang tiến triển. Ngoài tính tiện lợi về mua sắm, giao thông thì trong khảo sát cũng tham khảo đến các yếu tố khác như sự yên tĩnh, vật giá và dịch vụ hành chính.




    ☆ 新しい言葉

    心地(ここち): - cảm giác; tâm trạng
       - tâm địa; lòng dạ; trong lòng; suy nghĩ; tâm tư; tâm tình
       - tâm trạng không tốt; bệnh

    ()心地(ごこち): tình trạng về nơi ở


    アクセス〔access〕: - tiếp cận; phương tiện giao thông
             - (tin học) truy cập; truy xuất
             - truy cập (qua mạng máy tính)
             - phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu

    評価(ひょうか)(する) : - định giá; giá được định
           - đánh giá; nhận xét
           - đánh giá (nhận định giá trị)

    再開発(さいかいはつ)(する) : tái phát triển

  2. #802
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    789
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hải sâm trắng đỏ điềm báo tốt. “Chuột biển” theo can chi năm tới
    来年の干支にちなんで「海鼠」 縁起いい紅白ナマコ
    [2019/12/19 19:23]


    水族館で珍しい「白いナマコ」が展示されています。

     白いナマコが展示されているのは、三重県志摩市の「志摩マリンランド」です。16日に三重県南伊勢町の漁師が見つけ、ナマコの体長は13センチから14センチほどです。全身が白いナマコは珍しく、原因は分かっていないということです。志摩マリンランドでは、来年の干支(えと)である「ネズミ」にちなんだ特別展「ネズミの名がつく魚たち」を行っていて、ナマコは漢字で「海」の「鼠(ねずみ)」と書くことから展示されることとなりました。この白いナマコは「アカナマコ」と一緒の水槽に入れ、縁起の良い「紅白のナマコ」として展示しています。



    来年の干支にちなんで「海鼠」 縁起いい紅白ナマコ

    水族館(すいぞくかん)(めずら)しい「(しろ)いナマコ」が展示(てんじ)されています。

    “Hải sâm trắng” quý hiếm đang được trưng bày tại thuỷ cung.


     
    (しろ)いナマコが展示(てんじ)されているのは、三重県(みえけん)志摩市(しまし)の「志摩(しま)マリンランド」です。16(にち)三重県(みえけん)南伊勢町(みなみいせちょう)漁師(りょうし)()つけ、ナマコの体長(たいちょう)は13センチから14センチほどです。全身(ぜんしん)(しろ)いナマコは(めずら)しく、原因(げんいん)()かっていないということです。志摩(しま)マリンランドでは、来年(らいねん)干支(えと)である「ネズミ」にちなんだ特別展(とくべつてん)「ネズミの()がつく(さかな)たち」を(おこな)っていて、ナマコは漢字(かんじ)で「(うみ)」の「(ねずみ)」と()くことから展示(てんじ)されることとなりました。この(しろ)いナマコは「アカナマコ」と一緒(いっしょ)水槽(すいそう)()れ、縁起(えんぎ)()い「紅白(こうはく)のナマコ」として展示(てんじ)しています。

    Nơi hải sâm trắng đang được trưng bày là thuỷ cung “Shima Marineland” ở thành phố Shima, tỉnh Mie. Vào hôm 16/12, ngư dân thuộc thị trấn Minami Ise, tỉnh Mie đã tìm thấy, chiều dài của hải sâm khoảng từ 13 đến 14cm. Hải sâm có toàn thân màu trắng là hiếm có, nguyên nhân (có màu trắng) thì chưa biết được. Thuỷ cung “Shima Marineland đang trưng bày đặc biệt “những con cá được đặt tên chuột” theo can chi của năm tới là năm “con chuột”. Từ chỗ viết chữ
    (うみ)」の「(ねずみ)(“chuột” của “biển”) nên hải sâm đã được thuỷ cung quyết định đem trưng bày. Hải sâm trắng này được cho vào bể chung với “hải sâm đỏ” trưng bày
    “hải sâm trắng đỏ” như một điềm tốt lành.



    ☆ 新しい言葉

    海鼠(なまこ): - (động vật học) hải sâm
       - đồ để đổ kim loại vào khuôn

    展示(てんじ)(する) : trưng bày; triển lãm

    干支(えと): can chi; mười can và mười hai chi

    (ちな)む:có liên quan

    水槽(すいそう) : - bể nước; thùng trữ nước
       - bể cá; bồn cá; hồ cá

    縁起(えんぎ)
    : - điềm; điềm báo; dấu hiệu
       - khởi nguyên; khởi nguồn; nguồn gốc (sự việc)
       - truyền thuyết
       - (Phật ngữ) duyên khởi




  3. #803
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    789
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Vật màu trắng phủ kín đường. Quang cảnh dị thường là do gió bão?
    道路埋め尽くす白い物体 暴風雨が原因か異様な光景
    [2019/12/23 19:34]

     
    歩道に積もったフワフワの白い物体。雪ではない意外なものでした。

     道路上を埋め尽くした物体は、暴風雨の影響によって海で発生した泡が風で飛ばされてきたものでした。週末、暴風雨に見舞われたスペイン北西部の海岸沿いの一部の地域が泡で埋め尽くされました。また、緊急車両も出動して泡の除去作業が行われました。泡が発生した原因は分かっていませんが、海の中のプランクトンに含まれる粘液が波にもまれて泡立つことがあるということです。この暴風雨で、スペインとポルトガルでは合わせて9人が死亡しています。



    道路埋め尽くす白い物体 暴風雨が原因か異様な光景

     歩道(ほどう)()もったフワフワの(しろ)物体(ぶったい)(ゆき)ではない意外(いがい)なものでした。

    Vật màu trắng bồng bềnh chất đống trên đường. Vật bất ngờ, không phải tuyết.


     
    道路上(どうろじょう)()()くした物体(ぶったい)は、暴風雨(ぼうふうう)影響(えいきょう)によって(うみ)発生(はっせい)した(あわ)(かぜ)()ばされてきたものでした。週末(しゅうまつ)暴風雨(ぼうふうう)見舞(みま)われたスペイン北西部(ほくせいぶ)海岸沿(かいがんぞ)いの一部(いちぶ)地域(ちいき)(あわ)()()くされました。また、緊急車両(きんきゅうしゃりょう)出動(しゅつどう)して(あわ)除去作業(じょきょさぎょう)(おこな)われました。(あわ)発生(はっせい)した原因(げんいん)()かっていませんが、(うみ)(なか)のプランクトンに(ふく)まれる粘液(ねんえき)(なみ)にもまれて泡立(あわだ)つことがあるということです。この暴風雨(ぼうふうう)で、スペインとポルトガルでは()わせて9(にん)死亡(しぼう)しています。

    ̣t phủ kín mặt đường là bọt phát sinh ở biển do ảnh hưởng của gió bão tạo ra bị gió thổi bay đến. Vào cuối tuần, một phần khu vực ven bờ biển miền tây bắc Tây Ban Nha bị gió bão tấn công nên đường xá bị phủ đầy bọt. Ngoài ra, xe cứu thương cũng được điều động đến và công việc dọn bọt đã được tiến hành. Nguyên nhân phát sinh ra bọt thì chưa được biết, nhưng có khi là dịch nhầy chứa trong sinh vật phù du trong biển bị sóng nhồi nên nổi bọt. Có tổng cộng 9 người chết tại Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha vì gió bão này.



    ☆ 新しい言葉

    物体(ぶったい)vật thể; vật

    異様(いよう)(N; adj) : dị dạng; dị thường; quái dị; khác thường

    ()もる: - đóng; chất đống; dồn đống
        - chồng chất; tích tụ


    ふわふわ(adv; する) : - bồng bềnh; bềnh bồng; dập dềnh; phiêu bồng
              - nở xốp; phồng xốp; mềm xốp; phồng mềm mại
              - (tâm trạng; cảm giác) phiêu bồng; lâng lâng
              -(adj)nở xốp; phồng xốp; mềm xốp; phồng mềm mại

    意外(いがい)(N, adj) : ngoài suy nghĩ; ngoài dự đoán; không ngờ tới; bất ngờ

    ()める: - lấp; lấp đầy; lấp kín; san lấp; lấp bằng
       - chôn; vùi; chôn vùi; vùi lấp; che lấp; che đi; phủ đi; phủ lấp
       - lấp kín; lấp đầy; chiếm kín; chiếm hết; choán hết (người, vật)
       - lấp; điền; bít; nhét kín (chỗ trống)
       - bù; bù vào; đền bù; bồi thường
       - pha; pha thêm (nước); pha cho nguội bớt nước nóng

    Vます
    ()くす: cạn; hết; sạch; ráo trọi; hoàn toàn; toàn bộ (dùng sau động từ dạng liên dụng)

    暴風雨(ぼうふうう): mưa gió dữ dội; gió bão; mưa bão

    ()む: - vò
       - xoa bóp; mát-xa
       - bóp
       - xô đẩy va chạm; chen lấn xô đẩy
       - rung mạnh; lắc mạnh; rung lắc dữ dội
       - cho trải nghiệm; rèn luyện; trau dồi; dạy cho; chỉ cho
       - tranh luận gay gắt
       - thúc (ngựa) liên hồi
       - va chạm xung đột; xô xát; đụng độ
       - chắp tay cầu khấn; chắp tay cầu nguyện


    見舞(みま)う: - thăm; thăm hỏi; hỏi thăm (người bệnh, người gặp tai nạn,...); hỏi han
       - tới; đến; ập; hứng chịu (điều không may, không tốt lành; thường được dùng dưới dạng bị động)
       - tuần; tuần tra; đi tuần
       - thăm viếng; viếng thăm; đi thăm; đi chào hỏi

    粘液(ねんえき): - thể dịch có độ dính
      - dịch nhầy (bên trong cơ thể sinh vật)

    プランクトン〔plankton〕: sinh vật trôi nổi; sinh vật phù du; phiêu sinh vật

    泡立(あわだ)つ: nổi bọt; sủi bọt; nổi bong bóng



  4. #804
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    789
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Xem thi đấu thể thao qua nhiều hình ảnh ghép với cảm giác giống như thật lan rộng bằng mạng “5G”
    複数の合成映像でスポーツ観戦「5G」で広がる臨場感
    [2019/12/24 19:06]


    次世代通信「5G」でより臨場感の高いスポーツ観戦が体験できます。

     ソフトバンクは、5Gを使って高校バスケットボールの全国大会を観戦する体験会を開きました。AR(拡張現実)の技術が入った眼鏡型の端末には、実際の試合の光景に加えてゴール付近など複数の映像が合成されます。さらに、スマホで画面を切り替えられるほか、選手の情報も表示されます。5Gを巡っては来年春のサービス開始を前に、各社の開発競争が激しくなっています。



    複数の合成映像でスポーツ観戦「5G」で広がる臨場感

    次世代通信(じせだいつうしん)「5G」でより臨場感(りんじょうかん)(たか)いスポーツ観戦(かんせん)体験(たいけん)できます。

    Có thể trải nghiệm xem thi đấu thể thao với cảm giác giống như thật hơn bằng mạng thông tin di động thế hệ “5G”.


     ソフトバンクは、5Gを
    使(つか)って高校(こうこう)バスケットボールの全国大会(ぜんこくたいかい)観戦(かんせん)する体験会(たいけんかい)(ひら)きました。AR(拡張現実(かくちょうげんじつ))の技術(ぎじゅつ)(はい)った眼鏡型(めがねがた)端末(たんまつ)には、実際(じっさい)試合(しあい)光景(こうけい)(くわ)えてゴール付近(ふきん)など複数(ふくすう)映像(えいぞう)合成(ごうせい)されます。さらに、スマホで画面(がめん)()()えられるほか、選手(せんしゅ)情報(じょうほう)表示(ひょうじ)されます。5Gを(めぐ)っては来年春(らいねんはる)のサービス開始(かいし)(まえ)に、各社(かくしゃ)開発競争(かいはつきょうそう)(はげ)しくなっています。

    Tập đoàn viễn thông SoftBank đã mở buổi trải nghiệm xem thi đấu bóng rổ của các trường cấp 3 trên toàn quốc bằng cách sử dụng mạng 5G. Trong thiết bị đầu cuối dạng mắt kính có trang bị công nghệ AR (thực tế tăng cường), thêm vào cùng quang cảnh trận đấu thực tế là nhiều hình ảnh được ghép lại chẳng hạn như khu vực gần gôn. Hơn nữa, ngoài việc có thể chuyển đổi màn hình bằng điện thoại thông minh thì còn hiển thị cả thông tin của vận động viên. Trước khi
    SoftBank bắt đầu đưa vào sử dụng dịch vụ vào mùa xuân năm tới thì sự cạnh tranh khai thác xung quanh vấn đề mạng 5G của các công ty đang trở nên gay gắt.



    ☆ 新しい言葉

    観戦(かんせん)(する): quan sát; theo dõi; xem (tình hình cuộc chiến, cuộc thi đấu,...)

    合成(ごうせい)(する): - ghép; kết hợp; tổng hợp; hợp thành; cấu thành
           - tạo thành hợp chất; tạo thành hợp chất phức
           - tổng hợp (véctơ); véctơ tổng

    臨場感(りんじょうかん): cảm giác giống như thật

    ()()
    える: thay đổi; chuyển đổi; đổi mới; chuyển; đổi

    ☆ 文法

    Nに
    (くわ)えて: thêm vào

    Nを
    (めぐ)
    って(は): xoay quanh; xung quanh





  5. #805
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    789
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tổng vệ sinh các công trình kiến trúc trên thế giới. Ngay cả mô hình nhỏ cũng có độ cao tới 26m
    世界の建造物を大掃除 ミニチュアでも高さ26mにも
    [2019/12/27 15:18]


     栃木県日光市のテーマパークでは、世界各地の有名な建造物の大掃除が行われました。

     「東武ワールドスクウェア」は世界の有名な建造物が25分の1の大きさで精巧に再現されたテーマパークです。ミニチュアとはいえ、約26メートルの高さがある東京スカイツリーでは、高所作業車を使ってスタッフが汚れを落としていきます。エジプトのピラミッドではほうきを使ってごみを掃いていき、そして、春日大社では小さな門松を置いて新しい年を迎える準備を整えました。



    世界の建造物を大掃除 ミニチュアでも高さ26mにも


     栃木県(とちぎけん)日光市(にっこうし)のテーマパークでは、世界各地(せかいかくち)有名(ゆうめい)建造物(けんぞうぶつ)大掃除(おおそうじ)(おこな)われました。

    Công việc tổng vệ sinh công trình kiến trúc nổi tiếng của các nơi trên thế giới đã được tiến hành tại công viên chủ để ở thành phố Nikko, tỉnh Tochigi.



     「東武(とうぶ)ワールドスクウェア」は世界(せかい)有名(ゆうめい)建造物(けんぞうぶつ)が25(ぶん)の1の(おお)きさで精巧(せいこう)再現(さいげん)されたテーマパークです。ミニチュアとはいえ、(やく)26メートルの(たか)さがある東京(とうきょう)スカイツリーでは、高所作業車(こうしょさぎょうしゃ)使(つか)ってスタッフが(よご)れを()としていきます。エジプトのピラミッドではほうきを使(つか)ってごみを()いていき、そして、春日大社(かすがたいしゃ)では(ちい)さな門松(かどまつ)()いて(あたら)しい(とし)(むか)える準備(じゅんび)(ととの)えました。

    “Tobu World Square” là tên của một công viên chủ đề tái hiện lại các công trình kiến trúc nổi tiếng trên thế giới một cách tỉ mỉ và khéo léo với độ lớn bằng 1/25 vật thật. Nói đến mô hình nhỏ thì tháp truyền hình Tokyo Skytree có độ cáo khoảng 26m bắt đầu được đội ngũ nhân viên sử dụng thiết bị nâng người làm việc trên cao loại bỏ bụi bẩn dần. Ở tháp Ai Cập thì sử dụng chổi để quét dọn bụi bặm, ở đền thần lớn Kagusa thì được đặt cây thông trang trí nhỏ, sửa soạn để chào đón năm mới.


    ☆ 新しい言葉

    大掃除(おおそうじ) (する) : - tổng vệ sinh; tổng vệ sinh nhà cửa; dọn dẹp nhà cửa
            - tống cổ; trục xuất; khai trừ

    精巧(せいこう) (N, adj) : tinh xảo; tỉ mỉ và khéo léo

    ミニチュア〔miniature〕: - vật cỡ nhỏ; vật nhỏ
                 - mô hình nhỏ; vật thu nhỏ
                 - bức tiểu hoạ

    高所(こうしょ): - nơi cao; chỗ cao; địa điểm cao
       - quan điểm rộng lớn; lập trường rộng

    ()く: - quét; quét dọn
       - phết (màu)
       - quét và chuyển tằm mới nở khỏi giấy trứng tằm

    大社(たいしゃ): ngôi đền thần lớn; đền thần nổi tiếng

    門松(かどまつ): cây thông trang trí ngày đầu năm mới

    (ととの)える: - sửa soạn; chuẩn bị
        - sửa sang; chỉnh sửa; chỉnh trang; chỉnh lý; chỉnh đốn; sắp xếp
        - dàn xếp; thu xếp; làm cho thành; làm cho đạt được kết quả
        - chỉnh; điều chỉnh

    ☆ 文法

    N+とはいえ: nói đến


  6. #806
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    789
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Sống lánh nạn một cái thoải mái trong “thùng các tông” “nhà ở bất cứ đâu”
    「どこでも住宅」「段ボール」で避難生活を快適に
    [2019/12/30 18:50]


    地震に豪雨と今年も多くの災害が起きました。10月に東日本を襲った台風19号の被災地では最も多い時で23万人以上が避難生活を強いられました。「体育館に雑魚寝」というイメージが強い避難生活ですが、それを少しでも改善しようとする自治体が今、増えています。


    「どこでも住宅」「段ボール」で避難生活を快適に


    地震(じしん)豪雨(ごうう)今年(ことし)(おお)くの災害(さいがい)()きました。10(がつ)東日本(ひがしにほん)(おそ)った台風(たいふう)19(ごう)被災地(ひさいち)では(もっと)(おお)(とき)で23万人以上(まんにんいじょう)避難生活(ひなんせいかつ)()いられました。「体育館(たいいくかん)雑魚寝(ざこね)」というイメージが(つよ)避難生活(ひなんせいかつ)ですが、それを(すこ)しでも改善(かいぜん)しようとする自治体(じちたい)(いま)()えています。

    Năm nay đã xảy ra nhiều thiệt hại động đất có mưa lớn. Tại vùng bị thảm hoạ do bão số 19 tấn công miền đông Nhật Bảm hồi tháng 10, vào thời điểm đông nhất có trên 230 ngàn người bị buộc phải sống lánh nạn. Hình ảnh “nằm ngủ la liệt trong phòng thể dục” để lại ấn tượng mạnh nhất, các chính quyền địa phương cố gắng cải thiện vấn đề đó dù chỉ là chút ít hiện đang tăng lên.



    ☆ 新しい言葉

    避難(ひなん)(する) : tị nạn; lánh nạn; tránh nạn; (đi) sơ tán (để lánh nạn)

    快適(かいてき) (N, adj) : khoan khoái; sảng khoái; thoải mái; dễ chịu

    (だん)ボール: các tông (cạc tông); giấy các tông

    豪雨(ごうう): mưa to; mưa lớn; mưa như trút

    被災(ひさい): bị tai hoạ; bị hoạn nạn; gặp tai hoạ; gặp hoạn nạn (thiên tai, v.v)

    ()いる: bắt; buộc; ép; bắt buộc; ép buộc; cưỡng ép

    雑魚寝(ざこね) (する) : - ngủ la liệt
           - già trẻ trai gái ngủ tập trung ở đền,... (tập quán vào đêm giao mùa,...)

    自治体(じちたい): tổ chức tự trị; chính quyền tự trị; chính quyền địa phương tự trị




  7. #807
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    789
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Bị cuốn bút bởi thế giới tao nhã. “Nghi thức chơi bài Karuta-hajime”
    平安装束で「かるた始め式」 優雅な世界に魅了
    [2020/01/03 18:34]


     京都の八坂神社で「かるた始め式」が開かれ、平安装束の女性たちが「かるた」の手合わせを披露しました。八坂神社に祭られる素戔嗚尊(すさのおのみこと)が日本で初めて和歌を詠んだとされる言い伝えにちなみ、毎年1月3日に開かれています。初詣の参拝客らは優雅な世界に見入っていました。


    平安装束で「かるた始め式」 優雅な世界に魅了

     京都(きょうと)八坂神(やさかじん)(しゃ)で「かるた始め(しき)」が(ひら)かれ、平安装束(へいあんしょうぞく)女性(じょせい)たちが「かるた」の手合(てあ)わせを披露(ひろう)しました。八坂神社(やさかじんじゃ)(まつ)られる素戔嗚尊(すさのおのみこと)日本(にほん)(はじ)めて和歌(わか)()んだとされる()(つた)えにちなみ、毎年(まいとし)1(がつ)3(みっ)()()かれています。初詣(はつもうで)参拝客(さんぱいきゃく)らは優雅(ゆうが)世界(せかい)見入(みい)っていました。

    “Nghi thức chơi bài Karuta-hajime”được tổ chức tại đền thần Yasaka, Kyoto, những người phụ nữ mặc trang phục thời Heian đã cho xem cảnh thi đấu bài “karuta”. Theo truyền thuyết, vị thần Susanoo no Mikoto được thờ ở đền thần Yasaka được cho là người làm thơ waka đầu tiên ở Nhật Bản, nghi thức chơi bài này được tổ chức vào ngày 3 tháng 1 hàng năm. Những người khách viếng đền đầu năm đã chăm chú theo dõi thế giới tao nhã này.


    ☆ 新しい言葉

    優雅(ゆうが)(N, adj) : - trang nhã; tao nhã; thanh nhã; thanh lịch
         - thong thả; thoải mái; thư thái

    魅了(みりょう)(する) : quyến rũ; lôi cuốn; hấp dẫn

    装束(しょうぞく)(する) : - bận; mặc; quần áo; phục trang; trang phục; y phục
          - trang hoàng; trang trí ; đồ trang trí

    手合(てあ)わせ(する) : - thi đấu; đấu
            - kí hợp đồng; kí kết khế ước (mua bán)

    披露(ひろう)(する) : - công bố; loan báo; loan tin; báo tin; thông báo
          - cho xem; ra mắt (thư từ, văn thư,...)
          - báo cáo

    (まつ)る: - cúng; tế; cúng tế; tế lễ
       - thờ; thờ cúng; thờ phụng

    ()む: sáng tác; làm; vịnh (thơ)

    ()(つた)え: - truyền thuyết; chuyện truyền miệng
         - lời nhắn; tin nhắn

    ()(つた)える: - truyền kể lại
          - truyền đạt lại; chuyển lời

    ちなむ: có liên quan

    初詣(はつもうで)初詣(はつもう)で: đi lễ đầu năm; đi đền thần đầu năm; đi chùa đầu năm

    参拝(さんぱい)(する) : tham bái; đi lễ; viếng lạy (đến viếng đền, chùa, đặc biệt là nói về đền thần)

    見入(みい)る: nhìn chăm chú; xem chăm chú; nhìn chằm chằm





  8. #808
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    789
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Cầu nguyện chỉ một điều: “Olympic Tokyo khai mạc suôn sẻ”
    祈るのはただひとつ「東京五輪、無事開会式を
    [2020/01/06 19:10]


     東京オリンピックの開幕まで200日となり、大会の成功を祈願しました。

     大会組織委・森喜朗会長:「何を祈るって、ただ一つ、オリンピック・パラリンピック、無事つつがなく準備ができて開会式を迎えられるように」
     大会組織委員会の森会長や幹部は東京・江東区の富岡八幡宮を訪れてお参りした後、本殿で祈祷(きとう)を受けました。その後、森会長は職員の前で年頭あいさつを行い、「オリンピックは世界が平和でないと行えない。国際情勢が不安定になりつつあるなか、皆さんのやることは世界の国々が少しでも仲良くする役割」だと述べました。


    祈るのはただひとつ「東京五輪、無事開会式を」

     東京(とうきょう)オリンピックの開幕(かいまく)まで200(にち)となり、大会(たいかい)成功(せいこう)祈願(きがん)しました。

    Còn 200 ngày nữa là đến ngày khai mạc Olympic Tokyo, cầu nguyện cho đại hội thể thao được thành công.


     
    大会組織委(たいかいそしきい)森喜朗(もりよしろう)会長:「(なに)(いの)るって、ただ一つ、オリンピック・パラリンピック、無事(ぶじ)つつがなく準備(じゅんび)ができて開会式(かいかいしき)(むか)えられるように」

    “Cầu nguyện điều gì ư, tôi chỉ cầu mong duy nhất một điều là việc chuẩn bị Olympic và Paralympic được hoàn thành, có thể đón lễ khai mạc một cách suôn sẻ”, chủ tịch Uỷ ban tổ chức đại hội thể thao, ông Mori Yoshiro, cho hay.


     
    大会組織委員会(たいかいそしきいいんかい)森会長(もりかいちょう)幹部(かんぶ)東京(とうきょう)江東区(こうとうく)富岡八幡宮(とみおかはちまんぐう)(おとず)れてお(まい)りした(あと)本殿(ほんでん)祈祷(きとう)()けました。その(あと)森会長(もりかいちょう)職員(しょくいん)(まえ)年頭(ねんとう)あいさつを(おこな)い、「オリンピックは世界(せかい)平和(へいわ)でないと(おこな)えない。国際情勢(こくさいじょうせい)不安定(ふあんてい)になりつつあるなか、(みな)さんのやることは世界(せかい)国々(くにぐに)(すこ)しでも仲良(なかよ)くする役割(やくわり)」だと()べました。

    Chủ tịch Uỷ ban tổ chức đại hội thể thao, ông Mori Yoshiro và các thành viên đã khấn nguyện tại điện thờ chính sau khi đến viếng đền Tomioka Hachimangu ở quận Koto, Tokyo. Sau đó, chủ tịch Mori đã thực hiện việc chào hỏi đầu năm trước các nhân viênvà nói “Olympic không thể tổ chức được nếu thế giới không hoà bình. Trong lúc tình hình quốc tế đang dần dần trở nên bất ổn thì việc mọi người cần làm là giữ vai trò để các nước trên thế giới trở nên thân thiện với nhau dù chỉ là chút ít”.


    ☆ 新しい言葉

    祈願(きがん) (する) :cầu nguyện

    (いの)る: - cầu; cầu khấn; cầu nguyện; cầu xin (thần Phật)
       - mong; cầu mong; mong ước

    恙無(つつがな)い(adj) : vô sự; bình an

    開会式(かいかいしき): - lễ khai hội; lễ khai mạc
        - nghi thức khai mạc Quốc hội (có sự tham dự của Thiên hoàng)

    会長(かいちょう): - chủ tịch (hội); hội trưởng
       - chủ tịch hội đồng quản trị

    委員会(いいんかい): hội đồng; uỷ ban

    幹部(かんぶ):cán bộ; đầu não; nhân vật trung tâm (trong đoàn thể, tổ chức)

    本殿(ほんでん): điện chính; điện thờ chính (trong đền thần)

    祈祷(きとう)(する) :cầu khấn; khấn nguyện

    職員(しょくいん): cán bộ; công chức; viên chức; nhân viên

    役割(やくわり)
    : - phân vai; phân chia nhiệm vụ; phân công công việc; vai; nhiệm vụ; công việc
       - vai trò; vai trò xã hội

    ☆ 文法

    Vます + つつある: đang dần dần


  9. #809
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    789
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Nỗ lực tại bệnh viện dành cho gấu túi koala. “Bệnh nhân” tăng do cháy rừng không có dấu hiệu có thể dập tắt
    コアラの病院奮闘 収まらぬ山火事で増える“患者”
    [2020/01/09 18:54]


     山火事で傷付いたコアラを救うため、奮闘(ふんとう)しています。

     コアラがゆっくりと森に帰っていきます。オーストラリア南東部のビクトリア州の自然保護区には、山火事でやけどを負ったり脱水症状になったりしたコアラのための治療施設が設置されています。獣医師が葉っぱをペースト状にした餌(えさ)を与えたり、やけどの手当てをしたりして森へ帰しています。オーストラリアでは、去年9月ごろから続く大規模な山火事で野生動物に深刻な影響が出ています。高温が続いているうえ、降水量が平年より少なく依然、収束の兆しは見えていません。



    コアラの病院奮闘 収まらぬ山火事で増える“患者”
     
    山火事(やまかじ)傷付(きずつ)いたコアラを(すく)うため、奮闘(ふんとう)しています。

    Đang nỗ lực cứu gấu túi koala bị tương do cháy rừng.


     コアラがゆっくりと
    (もり)(かえ)っていきます。オーストラリア南東部(なんとうぶ)のビクトリア(しゅう)自然保護区(しぜんほごく)には、山火事(やまかじ)でやけどを()ったり脱水症状(だっすいしょうじょう)になったりしたコアラのための治療施設(ちりょうしせつ)設置(せっち)されています。獣医師(じゅういし)()っぱをペースト(じょう)にした(えさ)(あた)えたり、やけどの手当(てあ)てをしたりして(もり)(かえ)しています。オーストラリアでは、去年(きょねん)9(がつ)ごろから(つづ)大規模(だいきぼ)山火事(やまかじ)野生動物(やせいどうぶつ)深刻(しんこく)影響(えいきょう)()ています。高温(こうおん)(つづ)いているうえ、降水量(こうすいりょう)平年(へいねん)より(すく)なく依然(いぜん)、収束の兆しは見えていません。

    Gấu túi koala đang từ từ trở về rừng dần. Tại khu bảo tồn thiên nhiên bang Victoria, miền đông nam nước Úc được trang bị cơ sở chữa trị dành cho gấu túi koala bị bỏng hoặc trong tình trạng mất nước. Chúng đang trở về rừng sau khi được bác sĩ thú y cho ăn thức ăn lá cây làm thành dạng nhuyễn hoặc chăm sóc vết bỏng. Sự ảnh hưởng nghiêm trọng đối với động vật hoang dã do cháy rừng quy mô lớn kéo dài từ khoảng tháng 9 năm ngoái tạinước Úc. Nhiệt độ cao kéo dài, lại còn thêm lượng mưa cũng vẫn ít hơn hàng năm, không có dấu hiệu có thể dập tắt.



    ☆ 新しい言葉

    (おさ)まる: - thu xếp; thu dọn; điều chỉnh; đưa vào nề nếp
        - đưa vào chỗ đúng; đặt vào nơi thích hợp; đưa trở lại (chỗ, tình trạng,... cũ)
        - (được) giải quyết; thu xếp; dàn xếp (cũng viết bằng chữ 「治まる」)
        - hiểu và chấp nhận; đồng tình
        - hài lòng; mãn nguyện; thoả mãn
        - (được) nạp; nộp; thu nạp; thu nộp
        - ổn; yên ổn; ổn định; bình thường
        - tan mất; biến mất; lặng; ráo; ngớt

    奮闘(ふんとう) (する) : - ra sức chiến đấu; ra sức chống chọi
          - nỗ lực; cố gắng; gắng sức; phấn đấu

    傷付(きずつ)く: - bị thương; thương tích
        - trầy xước; sứt mẻ; hỏng
        - bị tổn thương; bị tai tiếng; bị xúc phạm

    設置(せっち)(する) : thiết lập; thành lập; bố trí; lắp đặt; trang bị

    ()う: - mang; vác; đeo; cõng
       - gánh; gánh vác; đảm nhận
       - bị; chịu
       - nhờ (vào); được hưởng; hưởng lợi
       - mượn; vay; vay mượn
       - có tên; mang tên; chịu tên
       - xứng; hợp; thích hợp; phù hợp

    脱水(だっすい)
    (する) : - loại bỏ nước
          - (hoá học) khử nước; tách nước
          - thiếu nước; mất nước (trong cơ thể)

    ペースト〔paste〕: - pa tê (cũng patê; pa-tê)
                 - hồ dán

                 - mỡ hàn; kem hàn

                 - (tin học) dán


    収束(しゅうそく)(する) : - giải quyết ổn thoả; thu xếp
          - (toán học) hội tụ
          - (vật lý) hội tụ

    依然(いぜん): như cũ; như xưa; chẳng có gì thay đổi; y nguyên

    (きざ)
    し: - đâm chồi; nảy mầm
       - dấu hiệu; báo hiệu; điềm báo; điềm

    ☆ 文法

    Vる+うえ: hơn nữa; đã … lại còn





  10. #810
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    789
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Sẽ kết thúc bán Nikka lâu năm ... do ưa chuộng highball
    ハイボール人気で…ニッカ年代物「竹鶴」販売終了へ
    [2020/01/13 18:22]


     国産ウイスキー人気で原酒が不足し、年代物の高級品が販売を終了します。

     ニッカウヰスキーは主力のウイスキー「竹鶴」のうち、ラベルに熟成年数が入った高級路線の竹鶴17年、21年、25年の販売を3月末で終了します。ハイボール人気などで国産ウイスキーの需要が高まるなか、長時間の熟成を必要とする原酒の在庫が不足し、供給が追い付かないことが原因です。ニッカは生産設備を増強し、原酒を安定して供給できるようになれば3種類の竹鶴を再び売り出したいとしています。


    ハイボール人気で…ニッカ年代物「竹鶴」販売終了へ

    国産(こくさん)ウイスキー人気(にんき)原酒(げんしゅ)不足(ふそく)し、年代物(ねんだいもの)高級品(こうきゅうひん)販売(はんばい)終了(しゅうりょう)します。

    Không đủ rượu whisky nguyên chất do sự ưa chuộng whisky sản xuất trong nước nên sản phẩm cao cấp ủ lâu năm sẽ kết thúc bán.


     ニッカウヰスキーは
    主力(しゅりょく)のウイスキー「竹鶴(たけつる)」のうち、ラベルに熟成年数(じゅくせいねんすう)(はい)った高級路線(こうきゅうろせん)竹鶴(たけつる)17(ねん)、21(ねん)、25(ねん)販売(はんばい)を3月末(がつまつ)終了(しゅうりょう)します。ハイボール人気(にんき)などで国産(こくさん)ウイスキーの需要(じゅよう)(たか)まるなか、長時間(ちょうじかん)熟成(じゅくせい)必要(ひつよう)とする原酒(げんしゅ)在庫(ざいこ)不足(ふそく)し、供給(きょうきゅう)()()かないことが原因(げんいん)です。ニッカは生産設備(せいさんせつび)増強(ぞうきょう)し、原酒(げんしゅ)安定(あんてい)して供給(きょうきゅう)できるようになれば3種類(しゅるい)竹鶴(たけつる)(ふたた)()()したいとしています。

    Trong số rượu “Nikka Taketsuru” - rượu whisky chủ lực, thì nhà sản xuất rượu Nikka Whisky sẽ kết thúc bán dòng rượu taketsuru cao cấp có số năm ủ là 17 năm, 21 năm và 25 năm vào cuối tháng 3. Trong lúc nhu cầu về rượu whisky sản xuất trong nước tăng cao do sự ưa chuộng highball (rượu whisky pha soda), thì rượu whisky nguyên chất trong kho cần phải ủ lâu không đủ, việc cung cấp không kịp trở thành nguyên nhân. Nikka cho biết muốn bán ra lại 3 loại rượu taketsuru nếu như có thể cung cấp được sau khi tăng cường thiết bị sản xuất, ổn định nguồn rượu whisky nguyên chất.



    ☆ 新しい言葉

    ハイボール〔highball〕: thức uống có đá, pha thêm sôđa để làm nhẹ (như loại rượu uýt-xki,...)

    原酒(げんしゅ): - rượu Nhật nguyên chất
       - rượu uýt-xki nguyên chất

    年代物(ねんだいもの): đồ vật trải qua năm tháng; đồ cũ có giá trị; đồ cổ

    国産(こくさん) : - sản xuất trong nước; hàng trong nước; hàng nội; hàng nội địa; sản phẩm nội địa; sản phẩm quốc nội; - hàng sản xuất trong nước

    熟成(じゅくせい)(する) : ngấu; chín muồi
    在庫(ざいこ): - có trong kho; tại kho; tồn kho
       - lượng hàng trong doanh nghiệp (nguyên vật liệu, hàng đang sản xuất,...)

    ()()く: - đuổi kịp; bắt kịp; theo kịp
         - sánh; sánh kịp; sánh bằng
         - kịp; lấy lại (như cũ); bù đắp; cứu vãn (thường đi cùng từ phủ định)





+ Trả lời Chủ đề
Trang 81 của 83 Đầu tiênĐầu tiên ... 31 71 79 80 81 82 83 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình