+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 30 của 34 Đầu tiênĐầu tiên ... 20 28 29 30 31 32 ... CuốiCuối
Kết quả 291 đến 300 của 333
  1. #291
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Lên tiếng chỉ trích lãng phí tiền thuế vì đi thị sát môi trường và tham quan ở Đức, Ý, Thuỵ Sĩ
    観光・環境の視察で独伊スイス…税金無駄と批判の声
    (2017/08/11 18:06)


    ドイツでビールを飲み、スイスではリゾート地を観光。といっても、これは旅行ではありません。実は香川県の県会議員らが行った海外視察の内容で、税金の無駄遣いだと批判の声が上がっています。

    くわしくは動画で…



    観光・環境の視察で独伊スイス税金無駄と批判の声

    ドイツでビールを()み、スイスではリゾート()観光(かんこう)。といっても、これは旅行(りょこう)ではありません。(じつ)香川県(かがわけん)県会議員(けんかいぎいん)らが(おこな)った海外(かいがい)視察(しさつ)内容(ないよう)で、税金(ぜいきん)無駄遣(むだづか)いだと批判(ひはん)(こえ)()がっています。

    Uống bia ở Đức, tham quan khu nghỉ mát ở Thuỵ Sĩ. Dù nói thế nhưng đây không phải là chuyến du lịch. Thực ra đây là nội dung chuyến đi thị sát nước ngoài do các uỷ viên Hội đồng Nhân dân tỉnh Kagawa thực hiện, và đang bị lên tiếng chỉ trích là làm lãng phí tiền thuế.

    くわしくは
    動画(どうが)で…

    Chi tiết trong video…


    ☆ 新しい言葉

    独: Đức (viết tắt của「独逸ドイツ)」)

    伊: Ý (viết tắt của「伊太利イタリア)」)

    リゾート(resort):khu nghỉ mát

    県会議員(けんかいぎいん): uỷ viên Hội đồng Nhân dân tỉnh

    無駄遣(むだづか)い: phí; phí phạm; lãng phí; hoang phí

    批判(ひはん)(する): phê phán; phê bình; chỉ trích

    痛感(つうかん)する: cảm nhận sâu sắc

    ☆ 文法

    普通形(ふつうけい)(N/Naだ)+といっても: dù nói vậy; nói vậy nhưng…


    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000107538.html

    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 29-08-2017 lúc 09:47 AM.

  2. #292
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Khoảng 70 vụ” trộm cắp đồ trong xe đang đỗ, mấy chục món đồ trộm cắp tại nhà riêng
    “車上荒らし”「70件くらい」 自宅に数十点の盗品
    (2017/08/14 18:45)

    男の自宅からは盗んだとみられるカーナビなどが数十点、見つかりました。

     平林義治容疑者(52)は今年6月、東京・大田区の駐車場で、駐車中の乗用車から乾電池4本を盗んだ疑いなどが持たれています。警視庁によりますと、平林容疑者はバールなどを使って車の窓ガラスをこじ開けて鍵を開ける手口で車上荒らしを繰り返していたとみられ、自宅からは盗んだとみられるカーナビや貴金属など数十点が見つかりました。平林容疑者は「土地勘のある川崎や大田区で70件くらいやった」などと容疑を認めています。



    車上荒らし70件くらい」 自宅に数十点の盗品


    (おとこ)自宅(じたく)からは(ぬす)んだとみられるカーナビなどが数十点(すうじゅうてん)()つかりました。

    Phát hiện tại nhà riêng của một người đàn ông mấy chục hệ thống định vị xe,… được cho là đã lấy cắp.


     
    平林義治(ひらばやしよしはる)容疑者(ようぎしゃ)(52)は今年(ことし)6(がつ)東京(とうきょう)大田区(おおたく)駐車場(ちゅうしゃじょう)で、駐車中(ちゅうしゃちゅう)乗用車(じょうようしゃ)から乾電池(かんでんち)4(ほん)(ぬす)んだ(うたが)いなどが()たれています。警視庁(けいしちょう)によりますと、平林容疑者(ひらばやしようぎしゃ)はバールなどを使(つか)って(くるま)(まど)ガラスをこじ()けて(かぎ)()ける手口(てぐち)車上荒(しゃじょうあ)らしを()(かえ)していたとみられ、自宅(じたく)からは(ぬす)んだとみられるカーナビや貴金属(ききんぞく)など数十点(すうじゅうてん)()つかりました。平林容疑者(ひらばやしようぎしゃ)は「土地勘(とちかん)のある川崎(かわさき)大田区(おおたく)で70(けん)くらいやった」などと容疑(ようぎ)(みと)めています。

    Nghi phạm Hirabayashi Yoshiharu, 52 tuổi, bị nghi ngờ lấy cắp 4 chiếc pin khô từ các ô tô đang đỗ tại bãi xe ở quận Ota, Tokyo vào tháng 6 năm nay. Theo Cơ quan cảnh sát Tokyo, nghi phạm Hirabayashi Yoshiharu được cho là đã lặp đi lặp lại hành vi trộm cắp đồ trong xe đang đỗ bằng thủ đoạn sử dụng dụng cụ như xà beng nạy kính cửa sổ xe để mở khoá, và từ nhà riêng của nghi phạm phát hiện thấy mấy chục hệ thống định vị xe và kim loại quý,… được cho là lấy cắp. Nghi phạm Hirabayashi Yoshiharu thừa nhận hành vi: “Đã thực hiện khoảng 70 vụ tại quận Ota và thành phố Kawasaki nơi thông thuộc địa bàn”.


    ☆ 新しい言葉

    盗品(とうひん): đồ trộm cắp

    カーナビ: hệ thống định vị xe (viết tắt của 「カーナビゲーションシステム」 car navigation system)

    (てん): món; mặt hàng (dùng đếm số món đồ, hàng hoá)

    駐車場(ちゅうしゃじょう): bãi đậu/đỗ xe

    バール(bar):xà beng; dụng cụ nạy

    (こじ)る:cạy; nạy

    ()ける: mở

    手口(てぐち):thủ đoạn; mánh khoé

    車上荒(しゃじょうあ)らし: trộm cắp đồ trong xe đang đỗ

    ()(かえ)す: lặp đi lặp lại

    土地勘(とちかん): thông hiểu tình hình vùng đất đó; nắm rõ địa bàn


    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000107711.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 29-08-2017 lúc 09:47 AM.

  3. #293
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Chánh văn phòng nội các Suga bày tỏ: Tượng thiếu nữ trên xe buýt ở Hàn Quốc “Cản trở nỗ lực song phương”
    韓国のバスに少女像 菅長官「双方の努力に水差す」
    (2017/08/15 17:12)


    少女像を乗せた韓国のバスに、菅官房長官が懸念を表明しました。

     韓国・ソウルの一部の路線バスは、慰安婦問題を象徴する少女像を乗せて運行を始めました。初日の14日はソウル市長も乗車し、評価しています。

     菅官房長官:「現在、日韓双方が未来志向の関係を発展させようと努力をしている最中に、本件がそのような努力に水を差すことになりかねない。このことを懸念してます」

     菅長官は、韓国側に適切な対応を取るよう要請したことを明らかにしました。そのうえで、「おととしの日韓合意が着実に実施されるよう粘り強く求めていく」と強調しました。



    韓国のバスに少女像 菅長官「双方の努力に水差す」

    少女像(しょうじょぞう)()せた韓国(かんこく)のバスに、(すが)官房長官(かんぼうちょうかん)懸念(けねん)表明(ひょうめい)しました。

    Chánh văn phòng nội các Suga bày tỏ quan ngại việc xe buýt Hàn Quốc chở tượng thiếu nữ.


     韓国(かんこく)・ソウルの一部(いちぶ)路線(ろせん)バスは、慰安婦(いあんふ)問題(もんだい)象徴(しょうちょう)する少女像(しょうじょぞう)()せて運行(うんこう)(はじ)めました。初日(しょにち)の14(にち)はソウル市長(しちょう)乗車(じょうしゃ)し、評価(ひょうか)しています。


    Xe buýt chạy một phần tuyến Seoul, Hàn Quốc chở theo tượng thiếu nữ tượng trưng cho vấn đề “phụ nữ giải khuây” đã bắt đầu vận hành. Hôm 14/8 là ngày đầu tiên, thị trưởng Seoul cũng lên xe buýt đi đánh giá.



     (すが)官房長官(かんぼうちょうかん):「現在(げんざい)日韓(にっかん)双方(そうほう)未来志向(みらいしこう)関係(かんけい)発展(はってん)させようと努力をしている最中(さいちゅう)に、本件(ほんけん)がそのような努力(どりょく)(みず)()すことになりかねない。このことを懸念(けねん)してます」


    Chánh văn phòng nội các Suga phát biểu: “Hiện tại, đúng vào lúc hai phía Nhật Bản và Hàn Quốc đang nỗ lực phát triển mối quan hệ hướng đến tương lai thì vụ việc này có thể trở thành điều cản trở cho nỗ lực đó. Chúng tôi lấy làm quan ngại về điều này”.


    菅長官(すがちょうかん)は、韓国側(かんこくがわ)適切(てきせつ)対応(たいおう)()るよう要請(ようせい)したことを(あき)らかにしました。そのうえで、「おととしの日韓(にっかん)合意(ごうい)着実(ちゃくじつ)実施(じっし)されるよう粘り(づよ)(もと)めていく」と強調(きょうちょう)しました。


    Chánh văn phòng nội các Suga đã làm rõ việc yêu cầu phía Hàn Quốc có ứng xử thích hợp. Hơn nữa, ông cũng nhấn mạnh: “Sẽ kiên nhẫn, luôn mong muốn sự đồng thuận đạt được giữa Nhật Bản và Hàn Quốc vào năm kia sẽ được thực thi một cách vững chắc”.



    ☆ 新しい言葉

    慰安婦(いあんふ): phụ nữ giải khuây; phụ nữ mua vui (từ chỉ những phụ nữ bị ép làm nô lệ tình dục cho binh lính Nhật trong Thế chiến thứ II)

    象徴(しょうちょう)(する): tượng trưng; biểu tượng

    初日(しょにち): ngày đầu tiên

    表明(ひょうめい)(する): bày tỏ; tỏ rõ; biểu lộ rõ

    路線(ろせん): tuyến đường; lộ trình

    本件(ほんけん):vụ này; vụ việc này

    (に)
    (みず)()す: cản trở; gây trở ngại

    合意(ごうい): nhất trí; đồng thuận

    要請(ようせい)(する): đề nghị; yêu cầu

    ~を(あき)らかにする: làm sáng tỏ

    (ねば)る: kiên nhẫn; kiên trì; nhẫn nại

    (もと)める: mong muốn

    ☆ 文法
    Vている・Nの+
    最中(さいちゅう)に: đúng vào lúc; ngay lúc

    ます+かねない : có thể V




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_poli...000107781.html

  4. #294
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Rau quả mùa hè bị hư hỏng nặng do mưa nhỏ lất phất, không đủ nắng
    小雨がしとしと…日照不足で夏野菜が大ダメージ
    (2017/08/16 17:07)


    ぐずついた天気が続き、東京では16日で16日連続の雨となりました。この雨により、大事な時期を迎えている農作物にも悪影響が出始めています。


    小雨がしとしと日照不足で夏野菜が大ダメージ

    ぐずついた天気(てんき)(つづ)き、東京(とうきょう)では16(にち)で16(にち)連続(れんぞく)(あめ)となりました。この(あめ)により、大事(だいじ)時期(じき)(むか)えている農作物(のうさくもつ)にも悪影響(あくえいきょう)出始(ではじ)めています。

    Thời tiết không rõ ràng kéo dài, tại Tokyo, đến ngày 16 trời mưa liên tục trong 16 ngày. Do đợt mưa này, bắt đầu xuất hiện ảnh hưởng xấu đến cây lương thực, hoa màu đang chào đón mùa quan trọng.

    くわしくは
    動画(どうが)で…

    Chi tiết trong video…


    ☆ 新しい言葉

    小雨(こさめ): mưa nhỏ

    しとしと (mưa) lất phất

    日照不足(にっしょうぶそく): không đủ nắng

    夏野菜(なつやさい): rau quả mùa hè

    ダメージ(damage): hư hại; thiệt hại; tổn hại

    ぐずつく: không dứt khoát; không rõ ràng

    農作物(のうさくもつ): cây lương thực, hoa màu

    ☆ 文法

    N+により/よって: do; bởi




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000107857.html

  5. #295
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thoát chết trong gang tấc tại đường ngang xe lửa đã hạ thanh chắn
    まさに間一髪! 遮断機が下りた踏み切りで…
    (2017/08/17 17:20)


    ポーランド北西部で、遮断機がすでに下りた踏切に乗用車が侵入。そのまま渡り終えたと思った瞬間、列車が猛スピードでやって来た。まさに間一髪。わずかに接触した車のテールランプが破損したようだが、乗っていた4人は無事だった。運転していた40代の女性には約1万5000円の罰金が科せられた。



    まさに間一髪! 遮断機が下りた踏み切りで…

    ポーランド北西部(ほくせいぶ)で、遮断機(しゃだんき)がすでに()りた踏切(ふみきり)乗用車(じょうようしゃ)侵入(しんにゅう)。そのまま(わた)()えたと(おも)った瞬間(しゅんかん)列車(れっしゃ)(もう)スピードでやって()た。まさに間一髪(かんいっぱつ)。わずかに接触(せっしょく)した(くるま)のテールランプが破損(はそん)したようだが、()っていた4人は無事(ぶじ)だった。運転(うんてん)していた40(だい)女性(じょせい)には(やく)1(まん)5000(えん)罰金(ばっきん)()せられた。

    Tại miền tây bắc Ba Lan, chiếc ô tô cá nhân đã xâm nhập vào đường ngang xe lửa khi thanh chắn đường ray đã hạ xuống. Khoảnh khắc nghĩ là đã băng qua xong xuôi thì một đoàn tàu chạy đến với tốc độ khủng khiếp. Quả thật thoát chết trong gang tấc. Phần đuôi xe tiếp xúc chút xíu với tàu hình như bị hư hại, nhưng 4 người đi trên xe thì không sao. Người phụ nữ lái xe độ tuổi 40 đã bị phạt khoảng 15.000 yên (khoảng 3,1 triệu đồng).


    ☆ 新しい言葉

    乗用車(じょうようしゃ): ô tô cá nhân; xe cá nhân

    遮断機(しゃだんき): thanh chắn đường ray

    ()りる: hạ xuống; di chuyển xuống

    踏切(ふみきり): đường ngang xe lửa; cổng xe lửa

    侵入(しんにゅう)(する): xâm nhập

    (もう)スピード: tốc độ dữ dội; tốc độ kinh khủng

    間一髪(かんいっぱつ): trong gang tấc

    テールランプ(【tail lamp): đèn đuôi xe

    ()する: xử phạt

    破損(はそん)(する): hư hại



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_inte...000107940.html

  6. #296
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Xe máy trên vỉa hè bốc cháy dữ dội - Chiếc xe của một phụ nữ đang lái đi làm
    歩道のバイクが激しく炎上 通勤中の女性が運転
    (2017/08/18 18:48)


    通勤中の女性のバイクから火の手が上がり、激しく燃えました。

     歩道に置かれたバイクから激しく炎が立ち上っています。18日午前8時前、長野市南千歳町の交差点で、通勤中の43歳の女性が運転していた250CCのバイクから火が出ました。交差点でバイクを停車していたところ、火が出ているのに気付き、消防に通報したということです。火は約10分後に消し止められ、けが人はありませんでした。現場には消防車など5台が出動し、一時、騒然としました。出火したのはエンジン付近で、警察と消防が原因を調べています。



    歩道のバイクが激しく炎上 通勤中の女性が運転

    通勤中(つうきんちゅう)女性(じょせい)のバイクから()()()がり、(はげ)しく()えました。

    Lửa từ chiếc xe máy của một phụ nữ đang đi làm bốc cháy dữ dội.


     
    歩道(ほどう)()かれたバイクから(はげ)しく(ほのお)()(のぼ)っています。18日午前8時前、長野市南千歳町(みなみちとせまち)交差点(こうさてん)で、通勤中(つうきんちゅう)の43(さい)女性(じょせい)運転(うんてん)していた250CCのバイクから()()ました。交差点(こうさてん)でバイクを停車(ていしゃ)していたところ、()()ているのに気付(きづ)き、消防(しょうぼう)通報(つうほう)したということです。()(やく)10(ぷん)後に()()められ、けが(にん)はありませんでした。現場(げんば)には消防車(しょうぼうしゃ)など5(だい)出動(しゅつどう)し、一時(いちじ)騒然(そうぜん)としました。出火(しゅっか)したのはエンジン付近(ふきん)で、警察(けいさつ)消防(しょうぼう)原因(げんいん)調(しら)べています。

    Ngọn lửa bốc lên dữ dội từ chiếc xe máy đặt nơi vỉa hè. Gần 8 giờ sáng nay 18/8, tại giao lộ ở thị trấn Minami Chitose, thành phố Nagano lửa phát ra từ chiếc xe máy 250cc do một phụ nữ 43 tuổi đang đi làm điều khiển. Nghe nói, khi người phụ nữ dừng xe tại giao lộ, thì nhận thấy có lửa phát ra và đã báo tin cho đội cứu hoả. Khoảng 10 phút sau thì lửa được dập tắt, không có ai bị thương. Tại hiện trường, 5 xe cứu hoả được điều động đến và cảnh náo loạn diễn ra trong một lát. Vị trí bốc cháy ở gần động cơ, hiện cảnh sát và đội cứu hoả đang điều tra nguyên nhân.


    ☆ 新しい言葉

    炎上(えんじょう)(する): bốc cháy; bùng cháy; cháy bùng

    ()():lửa bốc cháy; lửa cháy bùng

    通勤(つうきん)(する): đi làm (đi và về từ nơi làm việc)

    歩道(ほどう): đường dành cho người đi bộ; vỉa hè

    (ほのお): ngọn lửa

    ()(のぼ)る: bay lên; bốc lên

    出火(しゅっか)(する): bốc cháy; xảy ra hoả hoạn

    エンジン(engine): động cơ

    ☆ 文法

    Vたところ: khi V thì….




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000108028.html

  7. #297
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Nhà vua và hoàng hậu tản bộ vùng đất khai hoang tại Karuizawa và khen “rất đẹp…”
    「とてもきれい」 両陛下が軽井沢の開拓地を散策
    (2017/08/23 17:19)


    静養中の天皇皇后両陛下が浅間山の麓にある畑を散策されました。

     長野県の軽井沢で静養中の両陛下は23日午前10時半すぎ、大日向開拓地を訪れ、レタス畑を散策されました。この開拓地は満州から引き揚げた人達が荒れ地を開拓して移り住んだところで、両陛下は皇太子時代から度々、訪問されています。散策中、皇后さまが道端に生えた野草について陛下に尋ね、立ち止まって話をされる場面もありました。両陛下は畑から見える浅間山の景色を楽しみにしていて、「とてもきれいに見えて」と喜ばれたということです。



    「とてもきれい
    」 両陛下が軽井沢の開拓地を散策

    静養中(せいようちゅう)天皇皇后(てんのうこうごう)両陛下(りょうへいか)浅間山(あさまやま)(ふもと)にある(はたけ)散策(さんさく)されました。

    Nhà vua và hoàng hậu đang trong thời gian nghỉ ngơi dưỡng bệnh đã tản bộ đồng ruộng ở chân núi Asama.



     
    長野県(ながのけん)軽井沢(かるいざわ)静養中(せいようちゅう)両陛下(りょうへいか)は23(にち)午前(ごぜん)10時半(じはん)すぎ、大日向開拓地(おおひなたかいたくち)(おとず)れ、レタス(ばたけ)散策(さんさく)されました。この開拓地(かいたくち)満州(まんしゅう)から()()げた人達(ひとたち)()()開拓(かいたく)して(うつ)()んだところで、両陛下(りょうへいか)皇太子時代(こうたいしじだい)から度々(どど)訪問(ほうもん)されています。散策中(さんさくちゅう)皇后(こうごう)さまが道端(みちばた)()えた野草(やそう)について陛下(へいか)(たず)ね、()()まって(はなし)をされる場面(ばめん)もありました。両陛下(りょうへいか)(はたけ)から()える浅間山(あさまやま)景色(けしき)(たの)しみにしていて、「とてもきれいに()えて」と(よろこ)ばれたということです。

    Hơn 10 giờ 30 sáng nay 23/8, nhà vua và hoàng hậu đang trong thời gian nghỉ ngơi dưỡng bệnh tại Karuizawa, tỉnh Nagano đã đến thăm vùng đất khai hoang Ohinata, tản bộ ruộng rau diếp. Vùng đất khai hoang này là nơi những người hồi hương từ Mãn Châu đã từng di cư đến khai phá đất hoang, nhà vua và hoàng hậu từ khi còn là hoàng thái tử thỉnh thoảng có đến thăm. Trong lúc tản bộ, cũng có cảnh hoàng hậu dừng lại nói chuyện, hỏi nhà vua về cỏ dại mọc ven đường. Nhà vua và hoàng hậu vui thích với phong cảnh núi Asama nhìn thấy từ ruộng rau và vui mừng nói rằng “trông rất đẹp”.


    ☆ 新しい言葉

    両陛下(りょうへいか): nhà vua và hoàng hậu

    静養(せいよう): an dưỡng; tĩnh dưỡng; nghỉ ngơi dưỡng bệnh

    (ふもと): chân núi

    レタス(lettuce〕: rau diếp; rau xà lách

    (はたけ): ruộng; rẫy; ruộng rẫy; ruộng nương; nương rẫy

    散策(さんさく)(する): đi dạo; tản bộ

    (うつ)()む: chuyển chỗ ở; chuyển đến sống

    開拓(かいたく)(する): khai hoang; khai phá; khai khẩn

    開拓地(かいたくち): đất khai phá; đất khai hoang; đất khai khẩn

    ()()げる: trở về; trở lại (nơi cũ)

    道端(みちばた): lề đường; vệ đường; ven đường

    ()える: mọc

    ()()まる: dừng lại; đứng lại

    ☆ 文法

    V(ら)れる: cách nói kính ngữ (động từ chia dạng bị động)

    (ちゅう): đang

    N について: về



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000108349.html

  8. #298
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    NITE kêu gọi chú ý đến nguyên nhân hoả hoạn do thú cưng và côn trùng gây ra
    ペットや虫などが火災の原因に NITEが注意喚起
    (2017/08/24 11:51)


    ペットや虫などが原因の火災事故が2012年度からの5年間で56件、起きています。例えばネズミが家電製品の配線をかじってショートさせたり、ペットがコンロのスイッチを入れて火災に至ったりするケースがあります。また、屋外ではゴキブリなどがエアコンの室外機に入り込むことがきっかけで発火する事故も起きています。発生しやすい場所や製品にはどんな特徴があるのでしょうか。

     NITE(製品評価技術基盤機構)によりますと、ペットのネコがファクスに尿を掛けて基板がショートしたり、イヌが携帯電話にかみ付いて充電中のバッテリーが発火する事故もあったということです。ペットによる事故はガスコンロやIH(電磁誘導加熱)調理器で起きることが最も多く、飼い主が外出中に点火スイッチを押して火災に至ったと考えられる事故が9件、起きています。NITEでは、飼い主が外出する際はペットをケージに入れておく、点火スイッチにロックを掛けたり電源プラグを抜いておく、ガスコンロやIH調理器などの周りには燃えやすいものを置かないようにするといった対策を呼び掛けています。



    ペットや虫などが火災の原因に NITEが注意喚起

    ペットや(むし)などが原因(げんいん)火災事故(かさいじこ)が2012年度(ねんど)からの5年間(ねんかん)で56(けん)()きています。(たと)えばネズミが家電製品(かでんせいひん)配線(はいせん)をかじってショートさせたり、ペットがコンロのスイッチを()れて火災(かさい)(いた)ったりするケースがあります。また、屋外(おくがい)ではゴキブリなどがエアコンの室外機(しつがいき)()()むことがきっかけで発火(はっか)する事故(じこ)()きています。発生(はっせい)しやすい場所(ばしょ)製品(せいひん)にはどんな特徴(とくちょう)があるのでしょうか。

    Trong vòng 5 năm kể từ năm tài chính 2012 đã xảy ra 56 vụ cháy do thú cưng và côn trùng là nguyên nhân gây ra. Ví dụ, có trường hợp do chuột gặm dây điện của đồ điện gia dụng làm đoản mạch, hoặc do thú cưng bật công tắc bếp lò dẫn đến hoả hoạn. Ngoài ra, cũng xảy ra sự cố phát cháy bên ngoài nhà do gián,… chui vào cục nóng của máy điều hoà. Những sản phẩm và nơi dễ phát sinh cháy có những đặc trưng gì nhỉ?



     NITE(製品評価技術基盤機構(せいひんひょうかぎじゅつきばんきこう))によりますと、ペットのネコがファクスに尿(にょう)()けて基板(きばん)がショートしたり、イヌが携帯電話(けいたいでんわ)にかみ()いて充電中(じゅうでんちゅう)のバッテリーが発火(はっか)する事故(じこ)もあったということです。ペットによる事故(じこ)はガスコンロやIH(電磁誘導加熱(でんじゆうどうかねつ)調理器(ちょうりき)()きることが(もっと)(おお)く、()(ぬし)外出中(がいしゅつちゅう)点火(てんか)スイッチを()して火災(かさい)(いた)ったと(かんが)えられる事故(じこ)が9(けん)()きています。NITEでは、()(ぬし)外出(がいしゅつ)する(さい)はペットをケージに入れておく、点火(てんか)スイッチにロックを()けたり電源(でんげん)プラグを()いておく、ガスコンロやIH( アイエッチ)調理器(ちょうりき)などの(まわ)りには()えやすいものを()かないようにするといった対策(たいさく)()()けています。

    Theo NITE (Viện công nghệ và đánh giá quốc gia) cho biết, cũng có những vụ do thú cưng như mèo “tè” lên máy fax làm bảng mạch in bị đoản mạch, hoặc do chuột cắn vào điện thoại di động làm pin đang sạc bốc cháy. Các vụ cháy do thú cưng gây ra xảy ra nhiều nhất là ở bếp ga và bếp điện từ, xảy ra 9 vụ được cho là trong lúc chủ nuôi ra ngoài, chúng đã ấn vào công tắt dẫn đến hoả hoạn. NITE kêu gọi cần có những phương pháp đối phó như khi chủ nuôi ra ngoài thì nên nhốt thú cưng vào chuồng, khoá công tắc bật lửa, rút phích nguồn, cố gắng không để vật dễ cháy ở xung quanh bếp ga, bếp điện từ,…


    ☆ 新しい言葉

    喚起(かんき) : gọi dậy; đánh thức (nghĩa bóng)

    ケース(case): trường hợp

    きっかけ:dịp; cơ hội; cơ duyên; động cơ

    コンロ: bếp lò

    スイッチ(switch): công tắc

    スイッチを入れる: bật công tắc

    ショート(する)(short): đoản mạch; chập mạch

    ゴキブリ: con gián

    配線(はいせん) đấu nối dây điện; đường dây điện đấu nối

    室外機(しつがいき): cục nóng điều hoà; dàn nóng điều hoà

    NITE(
    製品(せいひん)評価(ひょうか)技術(ぎじゅつ)基盤機構(きばんきこう) - National Institute of Technology and Evaluation): Viện công nghệ và đánh giá quốc gia

    基板(きばん): bảng mạch in; bo mạch

    尿(にょう): nước tiểu ; tiểu tiện

    ()()く: cắn
    ; đớp; táp
    充電(じゅうでん)(する):sạc pin; sạc điện

    バッテリー(battery): pin

    発火(はっか)(する): phát cháy; phát hoả; bốc lửa; bốc cháy

    ガスコンロ: bếp ga

    IH( アイエッチ)調理器(ちょうりき): bếp điện từ

    点火(てんか)(する): bật lửa; châm lửa

    ケージ(cage): chuồng; lồng

    ロックを掛ける: khoá

    電源(でんげん): nguồn điện

    プラグ(plug): - phích cắm; đầu cắm; - bugi
    ()く: rút

    といった: như là

    ☆ 文法
    Vる・Nに
    (いた)る: đạt; đạt đến; đạt tới (một trạng thái, một giai đoạn)

    NによるN: do; bởi

    Vる・Nの+
    (きわ)
    : khi

    Vる/ないようにする: cố gắng (tập thành thói quen) làm V/không làm V




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000108408.html

  9. #299
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thiệt hại đang lan rộng do ngập lụt và nước sông tràn bờ, có cả người chết trôi cùng xe
    車ごと流され死者も…河川の氾濫や浸水被害広がる(
    2017/08/25 17:53)


    東北や北陸では、記録的な大雨の影響で河川の氾濫や浸水被害が広がっています。秋田では近年、激しくなる豪雨に備えて堤防の整備を進めている最中に被害が起きてしまいました。

    くわしくは動画で…


    車ごと流され死者も河川の氾濫や浸水被害広がる

    東北(とうほく)北陸(ほくりく)では、記録的(きろくてき)大雨(おおあめ)影響(えいきょう)河川(かせん)氾濫(はんらん)浸水(しんすい)被害(ひがい)(ひろ)がっています。秋田(あきた)では近年(きんねん)(はげ)しくなる豪雨(ごうう)(そな)えて堤防(ていぼう)整備(せいび)(すす)めている最中(さいちゅう)被害(ひがい)()きてしまいました。
    Vùng Đông Bắc Tohoku và vùng Hokuriku, thiệt hại đang lan rộng do
    ngập lụt và nước sông tràn bờ, do ảnh hưởng của mưa lớn. Tại tỉnh Akita đã xảy ra thiệt hại ngay trong lúc tiến hành bảo dưỡng bờ đê chuẩn bị cho những trận mưa lớn ngày càng trở nên dữ dội trong những năm gần đây.


    くわしくは
    動画(どうが)で…

    Chi tiết trong video…


    ☆ 新しい言葉

    ごと(tiếp vĩ ngữ): với; cùng với; kể cả; cả

    (なが)す: thả; thả trôi

    氾濫(はんらん) (する): (nước,...) dâng tràn; tràn bờ; tràn ngập; ngập tràn

    浸水(しんすい)(する): nước vô; ngập nước; ngập lụt

    河川(かせん): sông ngòi

    被害(ひがい) :bị thiệt hại; chịu thiệt hại; thiệt hại; tổn hại

    近年(きんねん):những năm gần đây; vài năm gần đây

    豪雨(ごうう): mưa lớn

    堤防(ていぼう): đê; kè; bờ đê; đê phòng

    整備(せいび)(する): chuẩn bị; bảo dưỡng

    ☆ 文法

    Vている+
    最中(さいちゅう)(に): đang lúc; ngay trong lúc



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000108522.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 25-08-2017 lúc 10:17 PM.

  10. #300
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ảnh hương của mưa nhiều, nấm độc mọc lên liên tục trong công viên trung tâm thủ đô
    毒キノコが都心の公園にニョキニョキ!多雨が影響
    (2017/08/28 17:36)


    この夏は雨が多かったこともあり、都心の公園などでは季節外れのキノコが次々と発生しています。毒キノコも少なくなく、専門家は食べないよう注意を呼び掛けています。

    くわしくは動画で…


    毒キノコが都心の公園にニョキニョキ!多雨が影響

    この(なつ)(あめ)(おお)かったこともあり、都心(としん)公園(こうえん)などでは季節外(きせつはず)れのキノコが次々(つぎつぎ)発生(はっせい)しています。(どく)キノコも少なくなく、専門家(せんもんか)()べないよう注意(ちゅうい)()()けています。

    Mùa hè này cũng nhiều mưa, nấm trái mùa xuất hiện liên tiếp ở các nơi như công viên trung tâm thủ đô Tokyo. Trong đó, cũng có không ít nấm độc, chuyên gia kêu gọi mọi người không ăn.


    くわしくは
    動画(どうが)で…

    Chi tiết trong video…


    ☆ 新しい言葉

    (どく)キノコ: nấm độc

    都心(としん): trung tâm đô thị;(đặc biệt nói về) trung tâm thủ đô Tokyo

    にょきにょき(phó từ):: mọc lên liên tục; xuất hiện liên tục

    多雨(たう): lượng mưa nhiều; nhiều mưa

    季節外(きせつはず)れ: trái mùa

    次々(つぎつぎ)(と)(phó từ): liên tiếp; liên tục; lần lượt tiếp theo; hết cái này đến cái khác

    発生(はっせい)(する): phát sinh; khởi phát; sinh ra; nảy sinh; xảy ra; xuất hiện

    (すく)なくない: không ít

    (たけ): nấm

    美味(びみ): vị ngon; ngon

    有毒(ゆうどく): có độc

    下痢(げり)嘔吐(おうと)()()こす: gây tiêu chảy và nôn mửa

    自生(じせい)(する): tự mọc; mọc hoang; mọc tự nhiên

    症状(しょうじょう): triệu chứng

    (うった)える: kêu; than; kêu ca; phàn nàn; bày tỏ; nói ra

    注意喚起(ちゅういかんき): kêu gọi sự chú ý

    ()る: hái; bẻ

    食中毒(しょくちゅうどく): ngộ độc; trúng thực

    本来(ほんらい): vốn dĩ ; từ đầu đã vậy; từ trước đến nay; xưa nay

    梅雨(ばいう):mùa mưa

    ()(): bề ngoài

    なお: càng thêm; càng...hơn nữa

    ()こす: gây ra; đưa đến

    視覚障害(しかくしょうがい): giảm thị lực; mù loà

    ぼーっとする:lơ ngơ; lớ ngớ; thừ

    (かす)む:mờ; bị nhoà; nhìn không rõ

    痙攣(けいれん)(する): co giật; co rút

    猛毒(もうどく): cực độc; độc chết người

    ☆ 文法

    Vる・ないよう: hãy làm V / không làm V



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000108710.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 29-08-2017 lúc 10:07 AM.

+ Trả lời Chủ đề
Trang 30 của 34 Đầu tiênĐầu tiên ... 20 28 29 30 31 32 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình