+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 45 của 45 Đầu tiênĐầu tiên ... 35 43 44 45
Kết quả 441 đến 445 của 445
  1. #441
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    410
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Nhắm tới gậy đánh gôn, lấy cắp đồ trong xe bán trong ngày lấy tiền mặt
    ゴルフクラブ狙い車上荒らし 盗んだその日に現金化
    (2018/04/16 18:44)


     ゴルフクラブを狙い、車上荒らしを繰り返していたとみられています。

     桑原昭哉容疑者(26)は先月、東京・渋谷区のマンションの駐車場で、車の窓ガラスを割ってゴルフクラブなどが入った16万円相当のゴルフバッグを盗んだ疑いが持たれています。警視庁によりますと、桑原容疑者はゴルフクラブを狙って車上荒らしを繰り返していたとみられ、盗んだその日のうちに売って現金にしていたということです。桑原容疑者は容疑を認めています。都内では2月以降、ゴルフクラブなどが盗まれる事件が十数件、相次いでいて、警視庁が関連を調べています。



    ゴルフクラブ狙い車上荒らし 盗んだその日に現金化


     ゴルフクラブを狙い、車上荒らしを繰り返していたとみられています。

    Bị cho là nhắm tới gậy đánh gôn, lặp đi lặp lại hành vi lấy cắp đồ trong xe. 


    桑原(くわはら)昭哉(あきや)容疑者(ようぎしゃ)(26)は先月、東京(とうきょう)渋谷区(しぶやく)のマンションの駐車場(ちゅうしゃじょう)で、(くるま)(まど)ガラスを()ってゴルフクラブなどが入った16万円(まんえん)相当(そうとう)のゴルフバッグを(ぬす)んだ(うたが)いが()たれています。警視庁(けいしちょう)によりますと、桑原容疑者(くわはらようぎしゃ)はゴルフクラブを(ねら)って車上荒(しゃじょうあ)らしを繰り(かえ)していたとみられ、(ぬす)んだその()のうちに()って現金(げんきん)にしていたということです。桑原(くわはら)疑者(ぎしゃ)容疑(ようぎ)(みと)めています。都内(とない)では2月以降(がついこう)、ゴルフクラブなどが(ぬす)まれる事件(じけん)十数件(じゅうすうけん)相次(あいつ)いでいて、警視庁(けいしちょう)関連(かんれん)調(しら)べています。

    Nghi phạm Kuwahara Akiya (26 tuổi) bị tình nghi vào tháng trước, tại bãi đỗ xe của chung cư quận Shibuya, thành phố Tokyo đã đập vỡ cửa kính xe hơi lấy cắp các thứ như gậy đánh gôn có bỏ trong xe với số tiền tương đương 160 ngàn yên. Theo Sở cảnh sát Tokyo cho biết, nghi phạm Kuwahara bị cho là nhắm tới gậy đánh gôn, đã lặp đi lặp lại hành vi trộm cắp đồ trong xe đang đỗ, sau đó đem bán lấy tiền mặt ngay trong ngày lấy cắp. Nghi phạm Kuwahara đã thừa nhận hành vi. Kể từ tháng 2, trong thành phố Tokyo liên tiếp xảy ra hàng chục vụ bị mất trộm các thứ như gậy đánh gôn, cảnh sát hiện đang điều tra các vụ liên quan khác.



    ☆ 新しい言葉

    ゴルフクラブ: gậy đánh gôn

    (ねら)う: nhắm; ngắm tới; hướng tới

    車上荒(しゃじょうあ)らし: trộm cắp đồ trong xe; kẻ trộm đồ trong xe (xe đang đậu)

    以降(いこう): kể từ

    相次(あいつ)ぐ: liên tiếp; liên tục




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000125228.html

  2. #442
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    410
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Sự việc khả nghi” tại hòn đảo đang truy lùng, hàng hoá phòng tội phạm hết hàng
    捜索中の島で“不審な出来事” 防犯グッズ品切れに
    (2018/04/17 18:55)


    逃亡中の受刑者が我が家に押し入ってくるかもしれない。地元のホームセンターでは、鍵や防犯ブザーなどが売れている。

     広島県の刑務所の作業場から平尾龍磨受刑者が逃走して10日目。17日も470人態勢で窃盗被害などが集中する島の北部の捜索が行われた。住民が最近起きた不審な出来事を教えてくれた。地元の人が今月4日に供えた供え物がなくなっていたことに気が付いたという。住民の不安な日々が続くなか、ホームセンターではあるものが売れている。鍵類は例年と比べると180%の売り上げとなっていて、売り切れる商品も出てきているという。これまでの捜索には延べ8000人が投入されているが、有力な手掛かりは得られていない。


    捜索中の島で“不審な出来事” 防犯グッズ品切れに

    逃亡(とうぼう)中の受刑者(じゅけいしゃ)が我が家に押し入ってくるかもしれない。地元のホームセンターでは、(かぎ)防犯(ぼうはん)ブザーなどが売れている。

    Không chừng tù nhân đang tẩu thoát sẽ đột nhập vào nhà mình. Tại trung tâm đồ dùng gia đình, các mặt hàng như ổ khoá, chuông báo động phòng tội phạm đang bán chạy.


     広島県(ひろしまけん)刑務所(けいむしょ)作業場(さぎょうじょう)から平尾(ひらお)龍磨(たつま)受刑者(じゅけいしゃ)逃走(とうそう)して10(とお)日目(かめ)。17(にち)も470人態勢(にんたいせい)窃盗被害(せっとうひがい)などが集中する島の北部の捜索が行われた。住民が最近起きた不審な出来事を教えてくれた。地元の人が今月4日に供えた供え物がなくなっていたことに気が付いたという。住民の不安な日々が続くなか、ホームセンターではあるものが売れている。鍵類は例年と(くら)べると180%の売り上げとなっていて、売り切れる商品も出てきているという。これまでの捜索には延べ8000人が投入されているが、有力な手掛かりは得られていない。

    Đã là ngày thứ 10 tù nhân Hirao Tatsuma tẩu thoát khỏi nơi lao động trong nhà tù ở tỉnh Hiroshima. Hôm nay, việc truy lùng cũng đã được tiến hành tại vùng phía Bắc của hòn đảo, nơi có 470 người đang trong tư thế sẵn sàng và là nơi tập trung các thiệt hại do trộm cắp. Cư dân nơi đây đã cho chúng tôi hay về sự việc khả nghi xảy ra gần đây. Nghe nói, có người dân địa phương nhận thấy đồ họ dâng cúng vào ngày 4 tháng này đã không còn nữa. Trong lúc những ngày bất an của cư dân địa phương vẫn tiếp tục thì, tại trung tâm đồ dùng gia đình có mặt hàng nọ đang bán chạy. Các loại khoá nghe nói có doanh số đạt 180% so với hàng năm, cũng có sản phẩm bán hết hàng. Công việc truy lùng đến lúc này đã có tổng số 8000 người tham gia, tuy nhiên, vẫn chưa có được manh mối.



    ☆ 新しい言葉

    捜索(そうさく)(する) : - tìm kiếm; truy tìm; truy lùng
         - điều tra; khám xét; lục soát

    不審(ふしん) (N,Na,する): nghi; nghi ngờ; nghi hoặc; ngờ vực; đáng ngờ; đáng nghi; khả nghi


    グッズ(goods): hàng hoá

    逃亡(とうぼう)(する): đào tẩu; bỏ trốn; chạy trốn

    受刑者(じゅけいしゃ): người lĩnh án phạt; người thụ án

    ()()る: xông vào; đột nhập

    ブザーbuzzer chuông (dùng để gọi, báo hiệu, cảnh báo)

    ()(): nhà tôi; gia đình tôi

    ホームセンター: trung tâm đồ dùng gia đình

    ()れる: bán được; bán chạy; bán đắt

    刑務所(けいむしょ): nhà tù; trại giam; nhà giam; nhà lao; nơi giam giữ phạm nhân

    態勢(たいせい): trạng thái sẵn sàng; tư thế sẵn sàng

    窃盗(せっとう)(する): trộm; trộm cắp; ăn cắp; ăn trộm; kẻ trộm; tên trộm

    被害(ひがい): bị thiệt hại; chịu thiệt hại; thiệt hại; tổn hại

    (そな)える: dâng; dâng lên; kính dâng

    (そな)(もの): đồ dâng cúng; đồ cúng; đồ cúng lễ; vật dâng cúng (dâng lên Phật, Thần thánh,...)

    ()()れる: được bán hết; được bán sạch

    ()べ: tổng số

    投入(とうにゅう)(する) : ném vào; liệng vào; bơm vào; rót vào; đầu tư; đổ vào (đồ vật, tiền của, sức lực...)

    手掛(てが)かり: đầu mối; manh mối

    有力(ゆうりょく): có triển vọng; có khả năng

    ☆ 文法

    N(に)/と
    (くら)べると:so sánh với N




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000125335.html

  3. #443
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    410
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Xử lý toàn bộ 750 con cá chép dương tính với vi rút koi herpesvirus ở công viên danh thắng đặc biệt
    コイヘルペス陽性で鯉750匹全処分 特別名勝の公園
    (2018/04/18 18:46)


     国の特別名勝に指定されている公園のコイをすべて処分することになりました。

     香川県高松市の栗林公園で池のコイの死骸からコイヘルペスウイルスが確認され、香川県は感染の拡大を防ぐために池のすべてのコイ約750匹を処分する方針です。栗林公園では、今年2月から今月上旬にかけて約250匹のコイが死んでいるのが見つかっていて、県が今月、2匹の鯉の死骸を検査したところ、2匹ともコイヘルペスウイルスの「陽性」反応が出ました。今回の感染時期や経路は分かっていません。



    コイヘルペス陽性で鯉750匹全処分 特別名勝の公園

     (くに)特別(とくべつ)名勝(めいしょう)指定(してい)されている公園(こうえん)のコイをすべて処分(しょぶん)することになりました。

    Quyết định xử lý toàn bộ cá chép ở công viên được chỉ định là danh thắng đặc biệt của quốc gia.


     香川県(かがわけん)高松市(たかまつし)栗林公園(りつりんこうえん)(いけ)のコイの死骸(しがい)からコイヘルペスウイルスが確認(かくにん)され、香川県(かがわけん)感染(かんせん)拡大(かくだい)(ふせ)ぐために(いけ)のすべてのコイ(やく)750(ひき)処分(しょぶん)する方針(ほうしん)です。栗林公園(りつりんこうえん)では、今年(ことし)2(がつ)から今月上旬(こんげつじょうじゅん)にかけて(やく)2()50(ひき)のコイが()んでいるのが()つかっていて、(けん)今月(こんげつ)、2(ひき)(こい)死骸(しがい)検査(けんさ)したところ、2(ひき)ともコイヘルペスウイルスの「陽性(ようせい)反応(はんのう)()ました。今回(こんかい)感染時期(かんせんじき)経路(けいろ)()かっていません。

    Vi rút koi herpesvirus được xác nhận xuất hiện ở xác cá chép trong hồ tại công viên Ritsurin thuộc thành phố Takamatsu, tỉnh Kagawa, để phòng ngừa lây lan rộng, tỉnh Kagawa có phương hướng xử lý toàn bộ khoảng 750 con cá chép trong hồ. Từ tháng 2 đến 10 ngày đầu tháng 4 năm nay, tại công viên Ritsurin, phát hiện có khoảng 250 con cá chép chết, vào tháng này, khi tỉnh kiểm tra xác 2 con cá chép thì thấy cả 2 con đều có phản ứng “dương tính” với vi rút herpesvirus ở cá chép. Đường đi và thời gian lây nhiễm lần này vẫn chưa biết.


    ☆ 新しい言葉


    (こい)ヘルペスウイルス〔koi herpesvirus〕:vi rút herpesvirus ở cá chép; bệnh KHV

    陽性(ようせい): dương tính; phản ứng dương tính 。⇔陰性(いんせい)

    名勝(めいしょう):danh thắng; thắng cảnh; danh lam thắng cảnh

    死骸(しがい):xác; xác chết; thi thể; tử thi

    処分(しょぶん)(する):thanh lý; xử lý (bằng cách vứt bỏ, hay bán đi)

    経路(けいろ): đường đi; lộ trình

    ☆ 文法

    ~から~にかけて : từ … đến…

    Vたところ: khi V thì (phát hiện…)




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000125420.html

  4. #444
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    410
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Cháu bé 1 tuổi bị thương nặng do cô giáo nhà trẻ “tức giận mất bình tĩnh” quăng mạnh xuống
    保育士の女「カッとなり」 叩きつけられ1歳児重傷
    (2018/04/19 18:55)


    保育士の女は「カッとなってやった」と容疑を認めています。

     滋賀県大津市の保育園に勤めていた河合かなみ容疑者(27)は先月15日、当時、担任をしていた1歳の女の子を抱え上げて床にたたき付け、左足首の骨を折る重傷を負わせた疑いが持たれています。警察の取り調べに対し、カッとなってやったと容疑を認めています。けがを不審に思った女の子の父親が被害届を出していました。警察が詳しい動機などを調べています。



    保育士の女「カッとなり」 叩きつけられ1歳児重傷

    保育士(ほいくし)(おんな)は「カッとなってやった」と容疑(ようぎ)(みと)めています。

    Nữ giáo viên nhà trẻ thừa nhận hành vi, cho biết: “Tôi đã hành động vì tức giận làm mất bình tĩnh”.


     滋賀県(しがけん)大津市(おおつし)保育園(ほいくえん)(つと)めていた河合(かわい)かなみ容疑者(ようぎしゃ)(27)は先月(せんげつ)15(にち)当時(とうじ)、担任をしていた1(さい)(おんな)()(かか)()げて(ゆか)にたたき()け、左足首(ひだりあしくび)(ほね)()重傷(じゅうしょう)()わせた(うたが)いが()たれています。警察(けいさつ)()調(しら)べに(たい)し、カッとなってやったと容疑(ようぎ)(みと)めています。けがを不審(ふしん)(おも)った(おんな)()父親(ちちおや)被害届(ひがいとどけ)()していました。警察(けいさつ)(くわ)しい動機(どうき)などを調(しら)べています。

    Nghi phạm Kawai Kanami (27 tuổi) làm việc tại nhà trẻ thuộc thành phố Otsu, tỉnh Shiga bị nghi ngờ vào ngày 15 tháng trước đã ẵm bé gái 1 tuổi mà nghi phạm làm giáo viên phụ trách khi đó quăng mạnh xuống sàn nhà khiến bé gái bị thương nặng gãy xương cổ chân trái. Trong quá trình điều tra của cảnh sát, nghi phạm đã thừa nhận hành vi là hành động vì tức giận làm mất bình tĩnh. Cha bé gái thấy vết thương đáng nghi nên đã nộp đơn trình báo việc bị hại. Cảnh sát đang điều tra động cơ chi tiết,…


    ☆ 新しい言葉

    保育士(ほいくし): giáo viên mầm non; giáo viên mẫu giáo; giáo viên nhà trẻ; cô nuôi dạy trẻ

    カッとなる・かっとなる: tức giận mất bình tĩnh

    (たた)()ける:đập trúng; đập mạnh; ném mạnh; quẳng mạnh; thảy mạnh

    保育園(ほいくえん): nhà trẻ; vườn trẻ

    担任(たんにん)(する): - đảm đương; đảm nhiệm; đảm trách; phụ trách; gánh vác
         -trường học) phụ trách (lớp, môn học,...); giáo viên phụ trách; giáo viên chủ nhiệm

    (かか)える: ôm; ẵm; bế; bồng

    ()う:bị; chịu

    被害届(ひがいとどけ): trình báo việc bị hại

    動機(どうき): động cơ; động cơ thúc đẩy (đưa đến quyết định, hành động...)




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000125512.html

  5. #445
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    410
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Bản điều lệ thành phố: “Quán ẩm thực có nhân viên trở thành nơi cấm hút thuốc” bất kể diện tích
    面積関わらず「従業員いる飲食店は禁煙」 都条例案
    (2018/04/20 18:51)


    東京都は従業員のいる飲食店を原則禁煙とする方針です。

     東京都・小池百合子知事:「国の法案をもとに、都独自のルールを定めたものです。人に着目しているのが特徴です」
     東京都は20日、受動喫煙防止条例案の骨子を公表しました。従業員がいる飲食店は客席の面積にかかわらず原則、屋内禁煙となります。都内の約84%の飲食店が対象になるということです。また、幼稚園や保育所、学校は屋外の喫煙場所も設置できず、敷地内は全面禁煙となります。条例案は6月の都議会に提出され、都は2020年の東京オリンピックまでに罰則規定も含め、全面施行したいとしています。

    東京都は従業員のいる飲食店を原則禁煙とする方針です。


    面積関わらず「従業員いる飲食店は禁煙」 都条例案

    東京都(とうきょうと)従業員(じゅうぎょういん)のいる飲食店(いんしょくてん)原則禁煙(げんそくきんえん)とする方針(ほうしん)です。

    Phương châm của thành phố Tokyo là lấy quán ẩm thực có nhân viên làm nơi quy định cấm hút thuốc.


     東京都(とうきょうと)小池百合子(こいけゆりこ)知事(ちじ):「(くに)法案(ほうあん)をもとに、都独自(どくじ)のルールを(さだ)めたものです。(ひと)着目(ちゃくもく)しているのが特徴(とくちょう)です」

    Thị trưởng thành phố Tokyo, bà Koike Yuriko cho biết: “Đây là bản điều lệ quy định luật riêng của thành phố dựa trên dự luật quốc gia. Có đặc trưng là chú ý tới con người”.


     東京都(とうきょうと)20(はつ)()受動喫煙防止条例案(じゅどうきつえんぼうしじょうれいあん)骨子(こっし)公表(こうひょう)しました。従業員(じゅうぎょういん)がいる飲食店(いんしょくてん)客席(きゃくせき)面積(めんせき)にかかわらず原則(げんそく)屋内禁煙(おくないきんえん)となります。都内(とない)(やく)84%の飲食店(いんしょくてん)対象(たいしょう)になるということです。また、幼稚園(ようちえん)保育所(ほいくしょ)学校(がっこう)屋外(おくがい)喫煙場所(きつえんばしょ)設置(せっち)できず、敷地内(しきちない)全面禁煙(ぜんめんきんえん)となります。条例案(じょうれいあん)は6(がつ)都議会(とぎかい)提出(ていしゅつ)され、()は2020年の東京オリンピックまでに罰則(ばっそく)規定(きてい)も含め、全面施行(ぜんめんしこう)したいとしています。

    Hôm nay 20/4, thành phố Tokyo đã công bố điểm cốt lõi trong bản điều lệ chống hút thuốc thụ động. Các quán ẩm thực có nhân viên, bất kể diện tích chỗ ngồi của khách, đều sẽ theo nguyên tắc trở thành nơi cấm hút thuốc trong nhà. Khoảng 84% quán ẩm thực trong thành phố Tokyo sẽ trở thành đối tượng của luật này. Ngoài ra, nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường học cũng không thể bố trí nơi hút thuốc ngoài nhà, trong khu đất sẽ trở thành nơi cấm hút thuốc toàn diện. Bản điều lệ sẽ được trình lên Hội đồng Tokyo vào tháng 6, thành phố cho biết muốn thực thi toàn diện trước Thế vận hội Tokyo 2020, bao gồm cả quy định xử phạt.


    ☆ 新しい言葉

    知事(ちじ): tỉnh trưởng; chủ tịch tỉnh

    法案(ほうあん) : dự luật; dự thảo luật

    独自(どくじ) : đơn độc; riêng lẻ; một mình; riêng mình

    ルール〔rule〕: quy định; luật lệ

    着目(ちゃくもく)(する): để mắt; để mắt tới; để ý tới; chú ý tới

    (さだ)める: quy định

    条例(じょうれい): điều lệ

    受動喫煙(じゅどうきつえん): hút thuốc lá thụ động

    骨子(こっし): cốt lõi; phần chính yếu; điểm mấu chốt; điểm chính yếu

    屋内(おくない): trong nhà; bên trong nhà ⇔屋外

    (おくがい)


    幼稚園ようちえん:trường mẫu giáo; trường mầm non

    保育所(ほいくじょ):nhà trẻ; vườn trẻ

    都議会(とぎかい): Hội đồng Tokyo

    提出(ていしゅつ)(する): xuất trình; đệ trình; trình; nộp

    罰則(ばっそく): quy định xử phạt

    施行(しこう)(する): thực hiện; thực thi

    ☆ 文法

    Nに関わらず: bất kể

    Nをもとに: căn cứ trên; dựa trên




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000125588.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 45 của 45 Đầu tiênĐầu tiên ... 35 43 44 45
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình