+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 63 của 63 Đầu tiênĐầu tiên ... 13 53 61 62 63
Kết quả 621 đến 628 của 628
  1. #621
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    594
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Bảng hướng dẫn nhìn thấy nổi lên do ảo giác của mắt xuất hiện tại nhà ga sân bay Haneda
    目の錯覚で浮き出て見える案内板 羽田の駅に登場
    [2019/01/28 11:59]



     羽田空港の国際線ターミナルにある駅で、国内で初めて“目の錯覚”を利用した立体的な案内板が登場しました。

     利用者:「日本らしいと思います。ユニークじゃないですか」
     京急電鉄は「羽田空港国際線ターミナル駅」の改札内コンコースに目の錯覚を利用して立体的に見せる案内板を設置しました。京急電鉄によりますと、鉄道事業者では初めての試みだということです。日本を訪れる外国人が年々、増加するなか、大きな荷物をエスカレーターから落としてしまう事故が相次いでいることから、今回はエレベーターの利用を促す狙いがあるということです。



    目の錯覚で浮き出て見える案内板 羽田の駅に登場

     
     羽田空港(はねだくうこう)国際線(こくさいせん)ターミナルにある(えき)で、国内(こくない)(はじ)めて“()錯覚(さっかく)”を利用(りよう)した立体的(りったいてき)案内板(あんないばん)登場(とうじょう)しました。

    Tại ga ở nhà ga hành khách tuyến quốc tế thuộc sân bay Haneda, lần đầu tiên trong cả nước xuất hiện bảng hướng dẫn ba chiều sử dụng “ảo giác của mắt.”


     
    利用者(りようしゃ):「日本(にほん)らしいと(おも)います。ユニークじゃないですか」

    “Tôi nghĩ là đúng kiểu Nhật Bản. “Chẳng phải độc đáo đó sao?”, người sử dụng, nói.


     
    京急電鉄(けいきゅうでんてつ)は「羽田空港国際線(はねだくうこうこくさいせん)ターミナル(えき)」の改札内(かいさつない)コンコースに()錯覚(さっかく)利用(りよう)して立体的(りったいてき)()せる案内板(あんないばん)設置(せっち)しました。京急電鉄(けいきゅうでんてつ)によりますと、鉄道事業者(てつどうじぎょうしゃ)では(はじ)めての(こころ)みだということです。日本(にほん)(おとず)れる外国人(がいこくじん)年々(ねんねん)増加(ぞうか)するなか、大きな荷物をエスカレーターから()としてしまう事故(じこ)相次(あいつ)いでいることから、今回(こんかい)はエレベーターの利用(りよう)(うなが)(ねら)いがあるということです。

    Công ty đường sắt Keikyu đã lắp đặt bảng hướng dẫn cho thấy ba chiều bằng cách sử dụng ảo giác của mắt tại sảnh trung tâm trong cửa soát vé của “ga hành khách tuyến quốc tế sân bay Haneda”. Theo công ty đường sắt Keikyu, với người trong ngành đường sắt thì đây là thử nghiệm đầu tiên. Trong bối cảnh người nước ngoài đến Nhật Bản tăng lên hàng năm, từ việc liên tục xảy ra các sự cố làm rớt hành lý lớn khỏi thang cuốn, nên lần này công ty nhắm mục tiêu khuyến khích sử dụng thang máy.


    ☆ 新しい言葉

    錯覚(さっかく) (する) : - hiểu lầm; hiểu sai
           - ảo giác; nhầm lẫn

    ()()る:- hằn lên; nổi lên
         - nổi bật

    ターミナル〔terminal〕: - ga cuối; bến cuối (xe lửa, xe điện, xe buýt,...); bến; trạm
                - (sân bay) nhà ga hành khách
                - đầu cắm (đầu cắm ngõ vào/ ngõ ra)
                - (máy tính) thiết bị đầu cuối

    立体的(りったいてき): - ba chiều; tạo cảm giác ba chiều
        - (có tính) đa chiều; nhiều mặt

    設置(せっち)(する) : thiết lập; thành lập; bố trí; lắp đặt; trang bị

    ユニーク〔unique〕: độc đáo; độc nhất; duy nhất

    コンコース〔concourse〕: sảnh trung tâm; quảng trường trung tâm

    (こころ)み: - thử; làm thử; thử nghiệm; thí nghiệm
       - diễn thử (nhã nhạc,...)
       - uống thử; ăn thử; nếm thử; dùng thử

    (うなが)す: - thúc; giục; thúc giục; hối thúc
       - khuyến khích; kích thích
       - xúc tiến; thúc đẩy; đẩy nhanh

    相次(あいつ)ぐ:- liên tiếp; liên tục
        - kế tục; kế thừa; thừa kế

    ☆ 文法

    Nらしい: đúng kiểu N; đúng là N (đúng với tính chất điển hình của N)

  2. #622
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    594
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Không còn do dự ở quán ăn. AI sẽ phán đoán chọn giúp mì ramen phù hợp nhất qua gương mặt
    お店でもう迷わない 最適ラーメンをAIが顔で判断
    [2019/01/28 18:58]


    飲食店でメニューを選ぶ時、迷ってなかなか決められない人にとっては朗報かもしれない。

     ラーメンチェーンの幸楽苑が楽天と共同開発したAI(人工知能)を使って客にオススメメニューを提案するシステムを開発。AIが客の顔から性別や年齢を判断し、6種類以上のラーメンのなかから選んでくれるという。

     また、先週末には大手眼鏡チェーンでもAIを使って眼鏡が似合っているかどうかを判断するシステムを導入したお店が登場。接客業務の効率化につながるとしている。幸楽苑では来年の春までに都内の店舗で試験導入する予定だ。



    お店でもう迷わない 最適ラーメンをAIが顔で判断

    飲食店(いんしょくてん)でメニューを(えら)(とき)(まよ)ってなかなか()められない(ひと)にとっては朗報(ろうほう)かもしれない。

    Có lẽ đây là tin tốt lành đối với những người do dự mãi vẫn chưa thể quyết định món nào khi chọn thực đơn tại quán ẩm thực.


     ラーメンチェーンの幸楽苑が楽天と共同開発したAI(
    人工知能(じんこうちのう))を使(つか)って(きゃく)にオススメメニューを提案(ていあん)するシステムを開発(かいはつ)。AIが(きゃく)(かお)から性別(せいべつ)年齢(ねんれい)判断(はんだん)し、6種類以上(しゅるいいじょう)のラーメンのなかから(えら)んでくれるという。

    Chuỗi tiệm mì ramen Korakuen đưa vào sử dụng hệ thống đề xuất thực đơn khuyên dùng cho khách bằng cách sử dụng AI (trí tuệ nhân tạo) được hợp tác phát triển cùng công ty Rakuten. Từ gương mặt của khách, AI sẽ phán đoán tuổi, giới tính, sau đó sẽ chọn ra món mì ramen từ hơn 6 loại cho khách.


     また、
    先週末(せんしゅうまつ)には大手眼鏡(おおてがんきょう)チェーンでもAIを使(つか)って眼鏡(がんきょう)似合(にあ)っているかどうかを判断(はんだん)するシステムを導入(どうにゅう)したお(みせ)登場(とうじょう)接客業務(せっきゃくぎょうむ)効率化(こうりつか)につながるとしている。幸楽苑(こうらくえん)では来年(らいねん)(はる)までに都内(とない)店舗(てんぽ)試験導入(しけんどうにゅう)する予定(よてい)だ。

    Ngoài ra, vào cuối tuần trước, tại chuỗi cửa hàng mắt kính lớn cũng xuất hiện cửa hàng đã đưa vào hệ thống sử dụng AI phán đoán xem mắt kính có hợp hay không. Điều này được cho là có liên quan đến việc tăng hiệu suất nghiệp vụ tiếp khách. Korakuen dự định sẽ đưa vào thử nghiệm tại các cửa tiệm trong thành phố Tokyo trước mùa xuân năm sau.



    ☆ 新しい言葉

    (まよ)う:- lạc; lạc đường; lạc hướng; mất phương hướng
       - lạc đường trong núi
       - do dự; lưỡng lự
       - bị mê hoặc; mê muội
       - (hồn người chết) không thể thành Phật
       - lẫn lộn; không phân biệt được
       - (tóc,...) lộn xộn; rối
       - di chuyển lộn xộn
       - (vải sờn, chỉ dệt trở nên) lộn xộn

    最適(さいてき)
    (名・形) : thích hợp nhất; phù hợp nhất

    チェーン〔chain〕:
    - xích; dây xích; sợi xích
             - sên; dây sên
             - hệ thống; dãy; chuỗi
             - đơn vị đo chiều dài theo hệ yard-pound (xấp xỉ 20,12 mét)

    共同(きょうどう)(する) : - chung; cùng; cùng phối hợp
          - chung sức; chung tay; cộng tác; hợp sức; hợp tác; hợp lực; hiệp lực

    開発(かいはつ)(する) : - khai phá
          - khai thác (tài nguyên thiên nhiên)
          - khai thác; phát triển (tài năng tiềm tàng,...)
          - khai thác; đưa vào sử dụng trong thực tế (kỹ thuật mới, sản phẩm mới)

    提案(ていあん)(する) : đề xuất; đề nghị; đề án

    おすすめ: giới thiệu; khuyến khích; khuyên dùng 〔cách nói kính ngữ và khiêm nhường của 「すすめ」〕

    似合(にあ)
    う:hợp; phù hợp; thích hợp; hợp nhau; xứng; tương xứng; cân xứng

    ☆ 文法

    N にとって/にとっては: đối với




  3. #623
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    594
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Thế hệ tiếp theo” có cửa hàng không dùng người, hệ thống ứng phó đa ngôn ngữ
    次世代”は店舗も無人化 多言語対応システムも
    [2019/01/30 11:58]


     外国語での商品説明や在庫を持たない無人店舗など「次世代の店」の展示会が30日から始まりました。

     実際に商品を使ってみてから簡単にスマホで購入できるシステムを使えば店に在庫を置く必要がなく、無人で運営できるため、少ないスペースでも効率的に店舗を開くことができます。また、商品が入った透明なケースに触れるとそこに様々な情報が表示される仕組みや、外国人観光客に人気の化粧品や医薬品をタブレットにかざすと説明を多言語で表示できるシステムも公開されました。小売業界では人手不足に加え、外国人観光客への対応も課題とされていて、今後も店舗の無人化などの動きが加速しそうです。


    次世代”
    は店舗も無人化 多言語対応システムも

     外国語(がいこくご)での商品説明(しょうひんせつめい)在庫(ざいこ)()たない無人店舗(むじんてんぽ)など「次世代(じせだい)(みせ)」の展示会(てんじかい)が30(にち)から(はじ)まりました。

    Từ hôm nay khai mạc hội chợ triển lãm “Cửa hàng thế hệ tiếp theo” như cửa hàng không người, không có kho hàng và giải thích sản phẩm bằng tiếng nước ngoài,...


     
    実際(じっさい)商品(しょうひん)使(つか)ってみてから簡単(かんたん)にスマホで購入(こうにゅう)できるシステムを使(つか)えば(てん)在庫(ざいこ)()必要(ひつよう)がなく、無人(むじん)運営(うんえい)できるため、(すく)ないスペースでも効率的(こうりつてき)店舗(てんぽ)(ひら)くことができます。また、商品(しょうひん)(はい)った透明(とうめい)なケースに()れるとそこに様々(さまざま)情報(じょうほう)表示(ひょうじ)される仕組(しく)みや、外国人観光客(がいこくじんかんこうきゃく)人気(にんき)化粧品(けしょうひん)医薬品(いやくひん)をタブレットにかざすと説明(せつめい)多言語(たげんご)表示(ひょうじ)できるシステムも公開(こうかい)されました。小売業界(こうりぎょうかい)では人手不足(ひとでぶそく)(くわ)え、外国人観光客(がいこくじんかんこうきゃく)への対応(たいおう)課題(かだい)とされていて、今後(こんご)店舗(てんぽ)無人化(むじんか)などの(うご)きが加速(かそく)しそうです。

    Sau khi thử dùng sản phẩm trong thực tế, nếu sử dụng hệ thống có thể mua hàng đơn giản qua điện thoại thông minh thì có thể điều hành mà không cần người và không cần kho hàng tại cửa hàng, do đó dù không gian ít ỏi cũng có thể mở cửa hàng với hiệu suất cao. Ngoài ra, triển lãm cũng công bố cơ cấu như nếu chạm tay vào chiếc hộp trong suốt có đựng sản phẩm bên trong thì nó sẽ hiển thị đủ thứ thông tin trên đó, hoặc hệ thống sẽ hiển thị giải thích bằng nhiều ngôn ngữ nếu tìm kiếm trên máy tính bảng các sản phẩm tuốc men, hay mỹ phẩm vốn được du khách nước ngoài yêu thích. Theo ngành bán lẻ thì, việc thiếu hụt nhân sự, thêm vào đó là việc ứng xử đối với du khách nước ngoài đang được cho là vấn đề cần giải quyết, từ nay trở đi những thay đổi như không dùng người trong cửa hàng có vẻ như sẽ tăng nhanh.


    ☆ 新しい言葉

    次世代(じせだい): - thế hệ kế tiếp; thế hệ sau; đời kế tiếp
        - thời đại kế tiếp; thế hệ kế tiếp; thế hệ sau; đời kế tiếp

    運営(うんえい)(する) : quản lý; quản trị; điều hành

    効率的(こうりつてき)(形) : hiệu suất cao; năng suất cao; hiệu quả cao

    透明(とうめい) (名・形) : - trong suốt
            - trong veo; trong vắt

    表示(ひょうじ)(する) : - biểu thị; biểu lộ; thể hiện; hiển thị
          - ghi (thể hiện) thành phần nguyên liệu lên nhãn mác

    仕組(しく)み: - cơ cấu; cấu tạo; cấu trúc; kết cấu
        - mẹo; chước; kế; kế hoạch
        - sườn; cốt truyện; kết cấu (tiểu thuyết, vở kịch...)

    医薬品(いやくひん): thuốc; thuốc men; dược phẩm

    小売(こうり): bán lẻ

    業界(ぎょうかい): ngành; giới; xã hội (của những người trong giới đó)

    対応(たいおう)(する) : - đối xứng
          - tương ứng; đối ứng
          - tương xứng; cân xứng
          - ứng xử; ứng phó; đối phó; đáp ứng
          - (toán học) tương ứng

    課題(かだい): - chủ đề; đề mục; đề tài
       - vấn đề cần giải quyết; công việc phải hoàn thành; thách thức

    加速(かそく)(する) : gia tốc; tăng tốc

    ☆ 文法

    N に
    (くわ)え: thêm vào; công với




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000146455.html


  4. #624
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    594
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Nhổ oden… Lại xuất hiện video không phù hợp tại Seven Eleven
    おでん吐き出し…セブン‐イレブンでまた不適切動画
    [2019/02/14 09:46]


    セブン−イレブンの従業員が商品のおでんを吐き出す不適切な動画が新たに見つかりました。1週間前にも同じような動画が拡散したばかりです。

     問題の動画は、セブン−イレブンの従業員が店内にあるおでんの鍋から食材を取り出して別の従業員に食べさせ、おでんを口に入れた従業員が鍋に食材を吐き出している様子が撮影されています。セブン−イレブンは13日にSNS上でこの動画を発見し、詳細を調査しています。なお、撮影に関わった従業員に対しては確認が取れ次第、店舗の責任者と相談して「厳正に対処していく」としています。セブン−イレブンでの不適切動画については7日に従業員が店内でおでんを吐き出してその後に踊る動画が拡散し、9日付でその従業員が解雇されています。


    おでん吐き出し…
    セブン‐イレブンでまた不適切動画


    セブン−イレブンの従業員(じゅうぎょういん)商品(しょうひん)のおでんを()()不適切(ふてきせつ)動画(どうが)(あら)たに()つかりました。1週間前(しゅうかんまえ)にも(おな)じような動画(どうが)拡散(かくさん)したばかりです。

    Phát hiện mới một video không phù hợp về nhân viên của cửa hàng Seven Eleven nhổ oden đang được bán trong cửa hàng. Cách đây 1 tuần cũng có một video tương tự vừa bị phát tán.


     
    問題(もんだい)動画(どうが)は、セブン−イレブンの従業員(じゅうぎょういん)店内(てんない)にあるおでんの(なべ)から食材(しょくざい)()()して(べつ)従業員(じゅうぎょういん)()べさせ、おでんを(くち)()れた従業員(じゅうぎょういん)(なべ)食材(しょくざい)()()している様子(ようす)撮影(さつえい)されています。セブン−イレブンは13(にち)にSNS(じょう)でこの動画(どうが)発見(はっけん)し、詳細(しょうさい)調査(ちょうさ)しています。なお、撮影(さつえい)(かか)わった従業員(じゅうぎょういん)(たい)しては確認(かくにん)()次第(しだい)店舗(てんぽ)責任者(せきにんしゃ)相談(そうだん)して「厳正(げんせい)対処(たいしょ)していく」としています。セブン−イレブンでの不適切動画(ふてきせつどうが)については7(なの)()従業員(じゅうぎょういん)店内(てんない)でおでんを()()してその()(おど)動画(どうが)拡散(かくさん)し、9(ここの)()(づけ)でその従業員(じゅうぎょういん)解雇(かいこ)されています。

    Video có vấn đề này đã ghi lạị tình trạng một nhân viên của cửa hàng Seven Eleven lấy thực phẩm từ trong nồi đựng món oden cửa hàng đưa cho nhân viên khác ăn, nhân viên đó sau khi cho oden vào miệng rồi thì nhổ thực phẩm đó vào nồi. Cửa hàng Seven Eleven phát hiện video này vào ngày hôm qua 13/2 trên mạng xã hội và hiện đang điều tra chi tiết. Thêm nữa,cửa hàng cho biết, đối với nhân viên có liên quan tới hình ảnh trong video, ngay sau khi xác nhận xong sẽ bàn với người có trách nhiệm của cửa hàng thì sẽ “xử lý nghiêm túc”. Về video không phù hợp ở cửa hàng Seven Eleven, theo đó, nhân viên nhổ oden trong cửa hàng vào ngày 7/2, sau đó video bị người khác thao túng đã bị phát tán, đến ngày 9/2 thì nhân viên đó bị cho nghỉ việc.


    ☆ 新しい言葉

    ()()す: - nhổ; nhả; khạc; hộc; ọc ra; nôn ra; mửa ra; ói ra
         - đưa ra; cho ra; nhả; xì (thông qua một chỗ hẹp)
         - chi ra; lấy ra (tiền, hàng cất giữ, để dành)
         - xì; nói toẹt; nói toạc; nói toạc móng heo; thổ lộ hết; bộc bạch

    問題(もんだい): - câu hỏi; đề; đề bài; đầu bài
       - vấn đề (đối tượng cần nghiên cứu, thảo luận,...)
       - vấn đề; sự việc khó khăn; sự việc rắc rối
       - vấn đề; chủ đề; đề tài

    食材(しょくざい): nguyên liệu món ăn; nguyên liệu thực phẩm

    SNS(エスエヌエス): mạng xã hội; dịch vụ mạng xã hội

    厳正(げんせい)(名・形): nghiêm chỉnh; nghiêm túc, công tâm

    なお: thêm nữa; với lại; vả lại

    (おど)る: - nhảy; nhảy múa; khiêu vũ
       - bị giật dây; bị thao túng; bị (người khác) điều khiển

    解雇(かいこ)(する) : sa thải; đuổi việc; cho nghỉ việc; chấm dứt thuê mướn (lao động)

    ()け:- kèm theo; gắn kèm; gắn vào; vật kèm theo (theo sau danh từ)
        - ngày tháng; ngày (theo sau con số biểu thị ngày tháng)

    拡散(かくさん)
    (する) : - phát tán
          - (vật lý) khuếch tán


    ☆ 文法

    Vたばかりだ: vừa mới

    Nに
    (かか)わる: liên quan tới

    Nに対して(は): đối với

    ~としています: cho biết; nói rằng

    Vます
    次第(しだい)
    : ngay sau khi

    Nについて(は): về…




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000147626.html


  5. #625
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    594
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Người phụ nữ ở Hokkaido bị ngưng tim phổi do ngã rơi xuống trong lúc cào tuyết ở nhà kho?
    倉庫の雪下ろし中に転落か 北海道で女性が心肺停止
    [2019/02/15 18:42]


    雪の中から見つかった女性は心肺停止の状態で病院に運ばれました。

     15日正午すぎ、北海道京極町の青果会社の倉庫で、従業員の男性から「同僚が雪に埋まっているかもしれない」と119番通報がありました。警察によりますと、屋根の雪下ろしをしていた50代の女性が雪の中から心肺停止の状態で発見され、病院に運ばれたということです。従業員の男性が休憩を伝えに行ったところ、女性の姿が見えなかったということです。警察は、女性が屋根の雪下ろし中に雪と一緒に落下し、埋まったとみて調べています。



    倉庫の雪下ろし中に転落か 北海道で女性が心肺停止

    (ゆき)(なか)から()つかった女性(じょせい)心肺停止(しんぱいていし)状態(じょうたい)病院(びょういん)(はこ)ばれました。

    ̣t phụ nữ được tìm thấy trong tuyết đã được đưa đến bệnh viện trong tình trạng tim phổi ngưng hoạt động.


     15
    日正午(にちしょうご)すぎ、北海道(ほっかいどう)京極町(きょうごくちょう)青果会社(せいかがいしゃ)倉庫(そうこ)で、従業員(じゅうぎょういん)男性(だんせい)から「同僚(どうりょう)が雪に埋まっているかもしれない」と119番通報(ばんつうほう)がありました。警察(けいさつ)によりますと、屋根(やね)雪下(ゆきお)ろしをしていた50(だい)女性(じょせい)(ゆき)(なか)から心肺停止(しんぱいていし)状態(じょうたい)発見(はっけん)され、病院(びょういん)(はこ)ばれたということです。従業員(じゅうぎょういん)男性(だんせい)休憩(きゅうけい)(つた)えに()ったところ、女性(じょせい)姿(すがた)()えなかったということです。警察(けいさつ)は、女性(じょせい)屋根(やね)雪下(ゆきお)ろし(ちゅう)(ゆき)一緒(いっしょ)落下(らっか)し、()まったとみて調(しら)べています。

    Hơn 12 giờ trưa nay 15/2, tại nhà kho của công ty rau quả ở thị trấn Kyokoku, Kokkaido có tin báo từ nhân viên nam gọi đến 119 nói là: “Không chừng đồng nghiệp đang bị chôn vùi dưới tuyết”. Theo cảnh sát cho biết, người phụ nữ độ tuổi 50 đang cào tuyết từ mái nhà đã được phát hiện từ trong tuyết trong tình trạng tim phổi ngưng hoạt động và đã được đưa đến bệnh viện. Nhân viên nam khi đi để nhắn nghỉ giải lao thì đã không thấy bóng dáng người phụ nữ đâu. Cảnh sát cho rằng, người phụ nữ đã rơi xuống cùng với tuyết trong lúc đang cào tuyết trên mái nhà rồi bị chôn vùi và hiện đang tiến hành điều tra.


    ☆ 新しい言葉

    転落(てんらく)(する) : - lăn xuống; ngã rơi xuống
          - rớt hạng; xuống hạng; xuống dốc; tụt dốc; sa cơ thất thế
          - sa đoạ

    雪下(ゆきお)ろし: - gió tuyết thổi xuống (từ trên núi)
         - cào tuyết xuống (từ mái nhà,...)
         - diễn tả tuyết rơi (một loại âm nhạc phụ diễn trong kịch kabuki)
         - nón lá cói trắng

    心肺停止(しんぱいていし): ngừng tim phổi; tim phổi ngừng hoạt động

    青果(せいか): rau quả; rau củ quả

    倉庫(そうこ): kho; nhà kho (kho chứa, bảo quản hàng hoá)

    ()まる: - được lấp đầy; bị lấp đầy; bị lấp kín; bị bít lại; bị lấp lại
        - bị che lấp; bị chôn vùi; bị bao phủ; bị che phủ
        - đầy; kín; tràn ngập; đầy nghẹt; bị chiếm hết; bị choán hết
        - được bổ sung; được thêm vào; được bù vào
        - cho lãi; có lời; kiếm được lời

    休憩(きゅうけい)(する) : giải lao; nghỉ giải lao

    ☆ 文法

    Vたところ … た: khi V (thì phát hiện...)

    とみる: nghĩ/cho rằng




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000147758.html


  6. #626
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    594
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Điện thoại rôbốt” mẫu mới có thêm tính năng hát, nhảy, theo dõi trẻ em
    新型「ロボホン」 ダンスに歌、子ども見守りも!
    [2019/02/18 15:07]


    シャープがロボット型携帯電話「ロボホン」の最新モデルを発表しました。ダンスに歌に見守りなど、子ども向け機能が強化されています。

     ロボホンの新型は内蔵カメラが撮影した自宅内の映像を外出中でも確認できます。また、子どもの興味を引くため、歌ったりダンスをしたりする機能も強化されました。核家族化が進むなか、シャープは子どもがいる共働き夫婦を取り込みたいとしています。価格は12万円からですが、歩けない低価格版は7万9000円です。


    新型「ロボホン」 ダンスに歌、子ども見守りも!

    シャープがロボット型携帯電話(がたけいたいでんわ)「ロボホン」の最新(さいしん)モデルを発表(はっぴょう)しました。ダンスに(うた)見守(みまも)りなど、()ども()機能(きのう)強化(きょうか)されています。

    Hãng Sharp công bố mẫu mới nhất về “Robohon” – một loại điện thoại cầm tay dạng rôbốt (điện thoại rôbốt). Mẫu mới này được tăng cường thêm tính năng dành cho trẻ em như theo dõi trẻ trong lúc nhảy, hát.


     ロボホンの
    新型(しんがた)内蔵(ないぞう)カメラが撮影(さつえい)した自宅内(じたくない)映像(えいぞう)外出中(がいしゅつちゅう)でも確認(かくにん)できます。また、()どもの興味(きょうみ)()くため、(うた)ったりダンスをしたりする機能(きのう)強化(きょうか)されました。核家族化(かくかぞくか)(すす)むなか、シャープは()どもがいる共働(ともばたら)夫婦(ふうふ)()()みたいとしています。価格(かかく)は12万円(まんえん)からですが、(ある)けない低価格版(ていかかくばん)は7(まん)9000(えん)です。

    Mẫu mới về điện thoại rôbốt này có thể xác nhận hình ảnh trong nhà mình do camera ẩn bên trong ghi lại dù bạn đang ở bên ngoài nhà. Ngoài ra, nhằm thu hút sự quan tâm của trẻ, nó cũng được tăng cường tính năng như hát, nhảy. Trong bối cảnh ngày càng tiến tới gia đình hai thế hệ, hãng Sharp muốn tác động đến những vợ chồng có con nhỏ. Giá bán từ 120 ngàn yên (25 triệu đồng), tuy nhiên, phiên bản giá thấp nhất không thể đi là 79 ngàn yên.


    ☆ 新しい言葉

    見守(みまも)る: - để ý; để mắt; theo dõi; dõi theo; canh chừng; trông chừng
        - nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm; nhìn chăm chăm

    見守(みまも)り(名):để ý; để mắt; theo dõi; dõi theo; canh chừng; trông chừng

    để ý; để mắt; theo dõi; dõi theo; canh chừng; trông chừng

    強化(きょうか) (する): làm cho mạnh hơn; đẩy mạnh; tăng cường; cường hoá

    内蔵(ないぞう)(する): ẩn chứa; có chứa bên trong

    ()く: - kéo
      - rút; bốc (bốc thăm)
      - dắt; dắt đi; dẫn đi (nắm tay hoặc cầm dây dắt)
      - lôi; lôi đi
      - kéo lê; lết đất; quệt đất
      - lậm (bị lậm vào người)
      - mời gọi vào; lôi kéo
      - thu hút; cuốn hút; lôi cuốn (sự chú ý)

    核家族(かくかぞく): gia đình hạt nhân; gia đình hai thế hệ; gia đình nhỏ

    共働き: cả vợ chồng đều đi làm; hai vợ chồng đều làm việc (cùng làm việc kiếm tiền)

    ()()
    む: - bỏ vào; cho vào
         - tiếp thu; tiếp nhận
         - lừa lấy; gạt lấy
         - lung lạc; dụ dỗ
         - bối rối; rối bời

    ☆ 文法

    N +
    ()け:dành cho

    https://www.nicovideo.jp/watch/sm34652867



    子どもや高齢者向けに 見守り「ロボホン」登場[2019/02/19 05:58]



    核家族化が進むなか、子どもや高齢者を見守るロボットが登場しました。

     新型「ロボホン」は、内蔵カメラが撮影した自宅内の映像を外出先からスマートフォンで確認できます。歌ったり、ダンスしたりする機能も強化されました。シャープは子どもがいる家庭や高齢者の単身世帯をターゲットにしていて、価格は12万円からです。



    子どもや高齢者向けに 見守り「ロボホン」登場




    核家族化(かくかぞくか)(すす)むなか、()どもや高齢者(こうれいしゃ)見守(みまも)るロボットが登場(とうじょう)しました。

     新型(しんがた)「ロボホン」は、内蔵(ないぞう)カメラが撮影(さつえい)した自宅内(じたくない)映像(えいぞう)外出先(がいしゅつさき)からスマートフォンで確認(かくにん)できます。(うた)ったり、ダンスしたりする機能(きのう)強化(きょうか)されました。シャープは()どもがいる家庭(かてい)高齢者(こうれいしゃ)単身世帯(たんしんせたい)をターゲットにしていて、価格(かかく)は12万円(まんえん)からです。


    ターゲット〔target〕- mục tiêu; đích; đích nhắm tới; đối tượng nhắm tới trong kinh doanh
             - điện cực để đặt các điện tử hay ion (trong máy móc điện tử)



    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000147958.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 19-02-2019 lúc 09:18 AM.

  7. #627
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    594
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Giấu tên ủng hộ “1 tỉ yên” xây lại tháp canh lâu đài Ueda, tỉnh Nagano
    長野・上田城のやぐら再建へ “10億円”の匿名寄付
    [2019/02/19 18:56]


    城のやぐらの再建に役立ててほしいと、市民1人が匿名で10億円を寄付したことが分かりました。

     長野県上田市によりますと、去年の12月末、戦国武将・真田幸村の父・真田昌幸が築城した上田城のやぐらの再建に役立ててほしいと市民から寄付が寄せられました。その金額は実に10億円です。本人が強く希望したため、上田市は寄付した市民の年齢や性別などは明らかにしていません。上田市は去年12月末に有志団体からも100万円の寄付があり、合わせて基金に積み立てて具体的な活用方法を検討していくことにしています。


    長野・上田城のやぐら再建へ “10億円”の匿名寄付

    (しろ)のやぐらの再建(さいけん)役立(やくだ)ててほしいと、市民(しみん)1(ひと)()匿名(とくめい)で10億円(おくえん)寄付(きふ)したことが分かりました。

    Được biết, một người giấu tên đã ủng hộ 1 tỉ yên, nói là mong muốn giúp ích cho việc xây lại tháp canh của lâu đài.


     
    長野県(ながのけん)上田市(うえだし)によりますと、去年(きょねん)の12月末(がつまつ)戦国武将(せんごくぶしょう)真田幸村(さなだゆきむら)(ちち)真田昌幸(さなだまさゆき)築城(ちくじょう)した上田城(うえだしろ)のやぐらの再建(さいけん)役立(やくだ)ててほしいと市民(しみん)から寄付(きふ)()せられました。その金額(きんがく)(じつ)に10億円(おくえん)です。本人(ほんにん)(つよ)希望(きぼう)したため、上田市(うえだし)寄付(きふ)した市民(しみん)年齢(ねんれい)性別(せいべつ)などは(あき)らかにしていません。上田市(うえだし)去年(きょねん)12月末(げつまつ)有志団体(ゆうしだんたい)からも100万円(まんえん)寄付(きふ)があり、()わせて基金(ききん)()()てて具体的(ぐたいてき)活用方法(かつようほうほう)検討(けんとう)していくことにしています。

    Theo thành phố Ueda, tỉnh Nagano cho biết, vào cuối tháng 12 năm ngoái, tiền ủng hộ được một người dân thành phố gửi đến, nói là mong rằng sẽ giúp ích cho việc xây lại tháp canh của lâu đài đã được xây bởi Sanada Masayuki – cha của võ tướng thời chiến quốc Sanada Yukimura. Số tiền đó trên thực tế là 1 tỉ yên. Do nguyện vọng mạnh mẽ của người đó nên thành phố Ueda không làm rõ tuổi và phân biệt là nam hay nữ đã ủng hộ. Cuối tháng 12 năm ngoái, thành phố Ueda cũng đã nhận 1 triệu yên tiền ủng hộ từ tổ chức có quan tâm, kết hợp với dành tiền cho quỹ, thành phố quyết định sẽ xem xét phương pháp sử dụng cụ thể.



    ☆ 新しい言葉

    (やぐら): - kho vũ khí
      - lầu quan sát (trên cổng thành, tường thành,...)
      - tháp canh; vọng canh; vọng gác; vọng lâu; vọng tiêu; đài quan sát

    再建(さいけん)(する) : - xây lại; xây dựng lại
          - tái thiết; tổ chức lại; xây dựng lại

    役立(やくだ)てる:giúp ích; làm lợi ích; sử dụng hiệu quả

    匿名(とくめい): nặc danh; giấu tên; giấu tên thật dùng tên khác

    寄付(きふ)(する) : đóng góp tiền; ủng hộ tiền; quyên góp
    ()せる: - ghé; ghé thăm
        - gửi đến; đưa đến; cung cấp

    築城(ちくじょう)(する) : xây thành trì

    希望(きぼう)(する) : - ước muốn; nguyện vọng
          - hy vọng; kỳ vọng; triển vọng tươi sáng
          - (ngữ pháp) cách nói diễn tả ý mong muốn hành động nào đó thành hiện thực

    性別(せいべつ): phân biệt giới tính; phân biệt nam nữ; phân biệt đực cái

    有志(ゆうし): hữu chí; có chí; có ý chí; người có chí

    基金(ききん): quỹ (đầu tư phát triển, quỹ dự phòng, quỹ khác)

    ()()てる: dành dụm; để dành; tích luỹ; tích cóp

    活用(かつよう)(する) : - ứng dụng hữu hiệu; sử dụng hiệu quả
    - (ngữ pháp) biến hoá; chia từ (chia động từ, tính từ, trợ động từ)




  8. #628
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    594
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Biển trở nên trắng xoá! “Đến cả đàn lớn” tại bờ biển thành phố Otaru, Hokkaido
    海が真っ白に! 北海道小樽の海岸で「群来」
    [2019/02/20 16:55]


    北海道小樽市の海岸でニシンが産卵のために大挙して押し寄せる「群来」が見られました。

     ニシンの大群が産卵のために沿岸に押し寄せて雄の精子によって海水が白くなる現象で、群来と呼ばれています。小樽市によりますと、沿岸では先月10日にニシン漁が解禁され、これまでに約120トンが水揚げされています。漁は今がピークで、例年に比べると水揚げはやや少ない状況だということです。


    海が真っ白に! 北海道小樽の海岸で「群来」

    北海道(ほっかいどう)小樽市(おたるし)海岸(かいがん)でニシンが産卵(さんらん)のために大挙(たいきょ)して()()せる「群来(ぐんき)」が()られました。

    Tại bờ biển thành phố Otaru, Hokkaido, chúng ta có thể nhìn thấy cá trích “đến cả đàn lớn” để đẻ trứng.


     ニシンの
    大群(たいぐん)産卵(さんらん)のために沿岸(えんがん)()()せて(おす)精子(せいし)によって海水(かいすい)(しろ)くなる現象(げんしょう)で、群来(くき)()ばれています。小樽市(おたるし)によりますと、沿岸(えんがん)では先月(せんげつ)10(とお)()にニシン(りょう)解禁(かいきん)され、これまでに(やく)120トンが水揚(みずあ)げされています。(りょう)(いま)がピークで、例年(れいねん)(くら)べると水揚(みずあ)げはやや(すく)ない状況(じょうきょう)だということです。

    Đàn cá trích đông đúc đổ xô đến ven bờ biển để đẻ trứng, do tinh trùng của con đực nên nước biển trở nên trắng, hiện tượng này được gọi là “đến cả đàn lớn”. Theo thành phố Otaru cho biết, tại ven bờ biển, việc đánh cá đã được dỡ bỏ vào ngày 10 tháng trước, cho đến thời điểm này đã có khoảng 120 tấn cá được dỡ lên bờ. Việc đánh cá lúc này đang là đỉnh điểm, so với mọi năm thì tình tình cá được dỡ lên bờ là hơi ít.


    ☆ 新しい言葉

    ()(しろ)(N, Adj) : trắng xoá; trắng phau; trắng tinh; trắng toát

    群来(ぐんき):đến cả đàn lớn; cả bầy lớn đến (để đẻ trứng, đặc biệt nói về cá trích)

    産卵(さんらん)(する) :đẻ trứng

    大挙(たいきょ)(する) : - kế hoạch lớn; việc làm lớn
          - đông người cùng làm (diễn đạt ý nhiều người cùng hành động một việc, cũng dùng như phó từ)

    ()()せる: - ập; ập vào; ập vô; ập tới; đổ xô; kéo đến
          - xô; đẩy dồn (vào một hướng)

    大群(たいぐん): một đàn lớn; một đám lớn; một bầy đông đúc; một đàn đông đúc; một đàn vô số

    沿岸(えんがん): - ven bờ; dọc bờ (vùng đất dọc biển, hồ, sông,...)
      - ven bờ; gần bờ (vùng biển, hồ, sông,... dọc theo bờ)

    精子(せいし): tinh trùng

    (りょう): đánh cá; đánh bắt thuỷ sản; thuỷ sản đánh bắt được

    解禁(かいきん)(する) : bỏ lệnh cấm; bãi bỏ lệnh cấm

    水揚(みずあ)げ(する) : - dỡ lên bờ; bốc lên bờ; dỡ hàng (từ tàu thuyền) lên bờ
          - sản lượng đánh bắt (cá)
          - (nghệ thuật cắm hoa) dưỡng hoa
          - (geisha, gái điếm) tiếp khách lần đầu tiên
          - doanh số; doanh thu

    ピーク〔peak〕: - đỉnh núi; chóp núi
           - đỉnh; đỉnh điểm; cực điểm; tuyệt đỉnh; tột đỉnh; tột bậc; tột cùng

    例年(れいねん):hàng năm; hằng năm; mỗi năm; mọi năm

    ☆ 文法

    Nによって: do; bởi

    Nに
    (くら)べると/(くら)べて: so với


+ Trả lời Chủ đề
Trang 63 của 63 Đầu tiênĐầu tiên ... 13 53 61 62 63
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình