+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 59 của 60 Đầu tiênĐầu tiên ... 9 49 57 58 59 60 CuốiCuối
Kết quả 581 đến 590 của 593
  1. #581
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    559
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Yamanashi: Hồng khô cao cấp dâng Mạc Phủ đón mùa cao điểm làm “hồng treo khô”
    幕府献上の高級干し柿 “枯露柿”作り最盛期 山梨
    [2018/11/23 11:59]

     山梨県甲州市では、特産の枯露柿作りが最盛期を迎えています。

     枯露柿は「甲州百目」という渋柿の皮をむいて天日に干したものです。甲州市の松里地区で作られる枯露柿は、江戸幕府に献上された高級品として知られています。農園では朝から皮むきや幾重にもつるされた柿の手入れ作業などに追われています。今年は台風で枝が折れるなどの被害がありましたが、雨が多かったため、実は大ぶりで糖度も高く、出来栄えは良いということです。大きい柿では仕上がりまでに1カ月ほどかかるということで、作業は年内いっぱい続く見通しです。農園では1個300円から、大きいものは600円ほどで販売しているということです。


    幕府献上の高級干し柿 “枯露柿”
    作り最盛期 山梨

     山梨県(やまなしけん)甲州市(こうしゅうし)では、特産の枯露柿作りが最盛期を迎えています。

    Thành phố Koshu, tỉnh Yamanashi đang đón mùa cao điểm làm hồng treo khô đặc sản.


     
    枯露柿(ころがき)は「甲州百目(こうしゅうひゃくめ)」という渋柿(しぶがき)(かわ)をむいて天日(てんぴ)()したものです。甲州市(こうしゅうし)松里(まつさと)地区(ちく)(つく)られる枯露柿(ころがき)は、江戸幕府(えどばくふ)献上(けんじょう)された高級品(こうきゅうひん)として()られています。農園(のうえん)では(あさ)から(かわ)むきや幾重(いくえ)にもつるされた(かき)手入(てい)作業(さぎょう)などに()われています。今年(ことし)台風(たいふう)(えだ)()れるなどの被害(ひがい)がありましたが、(あめ)(おお)かったため、(じつ)(おお)ぶりで糖度(とうど)(たか)く、出来栄(できば)えは()いということです。(おお)きい(かき)では仕上(しあ)がりまでに1カ(げつ)ほどかかるということで、作業(さぎょう)年内(ねんない)いっぱい(つづ)見通(みとお)しです。農園(のうえん)では1()300(えん)から、(おお)きいものは600(えん)ほどで販売(はんばい)しているということです。

    Hồng treo khô là hồng được gọt vỏ từ loại hồng chát “kosyuhyakume” rồi đem hong khô dưới sức nóng mặt trời. Hồng treo khô được trồng tại khu vực Matsusato thuộc thành phố Koshu được nhiều người biết đến như là sản phẩm cao cấp được dâng lên Mạc Phủ Edo. Tại vườn, từ sáng mọi người bị đuổi theo các công việc như gọt vỏ, chăm sóc hồng được treo lên tới nhiều tầng. Năm nay, tuy có thiệt hại như cành bị gãy do bão nhưng vì mưa nhiều nên quả ra lớn, độ ngọt cũng cao, có kết quả tốt. Với những quả hồng lớn, đến lúc phơi khô xong phải mất khoảng 1 tháng, dự đoán công việc sẽ kéo dài hết năm. Tại vườn, 1 quả bán với giá từ 300 yên, quả lớn khoảng 600 yên.


    ☆ 新しい言葉

    枯露柿(ころがき): hồng khô; hồng treo khô

    最盛期(さいせいき): - thời kỳ hưng thịnh nhất; thời kỳ hùng mạnh nhất; thời kỳ phát triển nhất
       - (trái cây, rau quả,...) đang mùa rộ; mùa cao điểm

    渋柿(しぶがき): hồng chát; quả hồng chát。⇔甘柿
    (あまがき)



    (): - bóc; lột; gọt; gỡ; tách
      - bộc lộ; biểu lộ (tình cảm giận dữ, kinh ngạc)



    ()- phơi; sấy; phơi khô; sấy khô
      - làm cạn; tát cạn; múc cạn
      - uống cạn; uống hết
      - để bụng đói; để bụng rỗng; nhịn đói
      - để cho thất nghiệp; bỏ mặc; bỏ rơi (không giao việc); phớt lờ; lờ
      - lau khô nước mắt; ngừng khóc




    天日(てんぴ): ánh nắng; ánh sáng mặt trời; sức nóng mặt trời

    地区(ちく): khu vực 

    献上(けんじょう)(する) : dâng; dâng lên; kính dâng

    農園(のうえん): vườn nông nghiệp; vườn trồng trọt

    幾重(いくえ):chồng chất nhiều; xếp chồng nhiều; nhiều lớp; nhiều tầng

    ()う: - theo; đi theo; chạy theo; đuổi theo; bám theo; đuổi; truy; truy đuổi
      - theo đuổi; đeo đuổi
      - đuổi; đuổi khỏi; trục xuất; bắt rời đi
      - đuổi; xua; lùa; dồn
      - hối thúc; thúc giục; thúc bách; đuổi theo (dùng ở dạng bị động)
      - theo; theo tuần tự; theo sau
      - đi mở đường; dẹp đường

    ()るす:treo (treo rủ, treo buông thõng từ trên cao xuống)

    ()れる: - (bị) gấp; gập; cong
       - gãy; cong gãy; gãy gập; gãy đôi
       - rẽ; quẹo
       - vất vả; khó nhọc; tốn công sức và thời gian (dùng ở hình thức 「骨がおれる」)
       - nhượng bộ; thoả hiệp

    大振(おおぶ)り(N, Na) : cỡ lớn; lớn hơn; to hơn

    糖度(とうど): độ ngọt

    出来栄(できば)え: kết quả (hoàn thành); tình trạng làm xong; hoàn thành tốt; thành quả

    仕上(しあ)がり: làm xong; hoàn thành; kết quả (hoàn thành)

    年内(ねんない): trong năm

    いっぱい: hết sức có thể; đến hết mức

    ☆ 文法

    ~として
    ()られています: được biết đến rộng rãi như là; được nhiều người biết đến như là




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000141494.html

  2. #582
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    559
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tàu thăm dò “InSight” đáp thành công xuống sao Hoả và ảnh bề mặt sao Hoả cũng đã được gửi
    「インサイト」が火星着陸に成功 地表写真も送信
    [2018/11/27 10:58]


    火星の内部を本格的に調査する無人探査機「インサイト」が、火星への着陸に成功しました。

     NASA(米航空宇宙局)によりますと、インサイトは日本時間の27日午前5時前に火星に着陸し、地表から撮影した画像を地球に送りました。インサイトは地震計を使って地震活動を計測するなど、初めて火星の内部を本格的に調査します。将来、人類が移住する計画もある火星の内部構造や成り立ちなどが解明されるのか注目されています。



    「インサイト」が火星着陸に成功 地表写真も送信

    火星(かせい)内部(ないぶ)本格的(ほんかくてき)調査(ちょうさ)する無人探査機(むじんたんさき)「インサイト」が、火星(かせい)への着陸(ちゃくりく)成功(せいこう)しました。

    Tàu thăm dò không người lái InSight sẽ chính thức tìm hiểu bên trong sao Hoả đã thành công trong việc đáp xuống sao Hoả.


     NASA(
    米航空宇宙局(べいこうくううちゅうきょく))によりますと、インサイトは日本時間(にほんじかん)の27(にち)午前(ごぜん)5時前(じまえ)火星(かせい)着陸(ちゃくりく)し、地表(ちひょう)から撮影(さつえい)した画像(がぞう)地球(ちきゅう)(おく)りました。インサイトは地震計(じしんけい)使(つか)って地震活動(じしんかつどう)計測(けいそく)するなど、(はじ)めて火星(かせい)内部(ないぶ)本格的(ほんかくてき)調査(ちょうさ)します。将来(しょうらい)人類(じんるい)移住(いじゅう)する計画(けいかく)もある火星(かせい)(ない)構造(こうぞう)()()ちなどが解明(かいめい)されるのか注目(ちゅうもく)されています。

    Theo NASA (Cơ quan Hàng không Vũ trụ Mỹ), tàu thăm dò InSight đã đáp xuống sao Hoả vào lúc trước 5 giờ sáng ngày 27/11 theo giờ Nhật Bản và đã gửi về trái đất hình ảnh chụp từ bề mặt sao Hoả. Tàu thăm dò InSight sẽ lần đầu tiên chính thức tìm hiểu bên trong sao Hoả như sử dụng máy ghi động đất để đo hoạt động động đất,… Quá trình hình thành và cấu tạo bên trong,… của sao Hoả, nơi mà NASA cũng có kế hoạch con người sẽ di chuyển lên sống trong tương lai có được làm sáng tỏ không đang thu hút sự chú ý.



    ☆ 新しい言葉

    送信(そうしん)(する) : phát tín hiệu; truyền tín hiệu; gửi tín hiệu (điện tín, điện thoại)

    計測(けいそく)(する) : cân đo; đo lường

    地震計(じしんけい): địa chấn kế; máy ghi động đất

    ()()ち: - hình thành; quá trình hình thành
        - cấu trúc

    移住(いじゅう)(する) : di trú; di cư

    解明(かいめい)(する) : làm sáng tỏ; làm cho minh bạch





    https://news.tv-asahi.co.jp/news_int...000141716.html


  3. #583
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    559
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Lén xâm nhập... Tại sao có cái hố toang hoác ngay giữa đô thị lớn?
    潜入…大都会の真ん中にポッカリ大穴 なぜ?
    [2018/11/28 18:48]


     都会の真ん中に開いた巨大な穴。内部にカメラが入りました。

     28日に初めて公開されたのは、2027年の開業を目指すリニア中央新幹線の東京・品川区にある工事現場です。ここはトンネルを掘る起点になるほか、営業開始後は換気や非常口として使われます。リニア新幹線は都心と名古屋周辺で、すでにあるトンネルなどを避けるため、深さ40メートルを超える「大深度地下」を通ります。品川−名古屋間を最高速度500キロで最速40分で結ぶ予定です。


    潜入…大都会の真ん中にポッカリ大穴 なぜ?

     都会(とかい)()(なか)(ひら)いた巨大(きょだい)(あな)内部(ないぶ)にカメラが(はい)りました。

    Cái hố khổng lồ ngay giữa đô thị. Bên trong có camera.


     28
    (にち)(はじ)めて公開(こうかい)されたのは、2027(ねん)開業(かいぎょう)目指(めざ)すリニア中央(ちゅうおう)新幹線(しんかんせん)東京(とうきょう)品川区(しながわく)にある工事(こうじょう)現場(げんば)です。ここはトンネルを()起点(きてん)になるほか、営業開始後(えいぎょうかいしご)換気(かんき)非常口(ひじょうぐち)として使(つか)われます。リニア新幹線(しんかんせん)都心(としん)名古屋周辺(なごやしゅうへん)で、すでにあるトンネルなどを()けるため、(ふか)さ40メートルを()える「大深度地下(だいしんどちか)」を(とお)ります。品川(しながわ)名古屋(なごや)(あいだ)最高速度(さいこうそくど)500キロで最速(さいそく)40(ぶん)(むす)予定(よてい)です。

    Được công bố lần đầu vào hôm nay 28/11 là hiện trường công trình xây dựng đường sắt siêu tốc Shinkansen Chuo Linear (kết nối Tokyo và Osaka) ở quận Shinagawa, Tokyo, nhắm mục tiêu khánh thành vào năm 2027. Nơi đây, ngoài là điểm bắt đầu đào đường hầm còn được sử dụng làm nơi thoát hiểm và hoán đổi không khí. Tàu siêu tốc Shinkansen Linear ở trung tâm đô thị và xung quanh Nagoya, sẽ đi xuyên qua lòng đất sâu hơn 40m nhằm tránh đường hầm đã có. Dự định tàu siêu tốc sẽ kết nối giữa Shinagawa – Nagoya chạy với tốc độ tối đa 500km, nhanh nhất trong 40 phút.


    ☆ 新しい言葉

    潜入(せんにゅう)(する): lén xâm nhập; lẻn vào; vào lén

    (あな): - hố; lỗ
      - hang
      - chỗ nấp
      - lỗ; lỗ lã; thua lỗ
      - lỗ hổng; chỗ trống
      - khuyết điểm; điểm yếu
      - điểm có lợi; kẻ hở (ít người biết)
      - thắng thua có kết quả bất ngờ
      - huyệt

    地下(ちか)::- dưới đất; dưới mặt đất; ngầm trong lòng đất
       - cõi âm; âm phủ
       - bí mật; ngầm (hoạt động)

    ぽっかり (adv):- bồng bềnh; bềnh bồng; bập bồng (tình trạng trôi, nổi)
            - há to; mở to; to; toác; hoác; toang hoác (miệng, lỗ; hố...)
            - ấm áp
            - đột nhiên; thình lình; bất chợt (xuất hiện)

    中央(ちゅうおう)新幹線(しんかんせん) :đường sắt siêu tốc kết nối Tokyo và Osaka

    リニア〔linear〕- (thuộc) tuyến tính; đường thẳng
            - tàu điện siêu tốc (viết tắt của 「リニアモーターカー」)

    開業(かいぎょう)(する): - khai trương; khánh thành
          - khai nghiệp; bắt đầu kinh doanh

    トンネル〔tunnel〕: đường hầm; địa đạo

    換気(かんき): thay đổi không khí; hoán đổi không khí; thông khí

    大深度地下(だいしんどちか): không gian dưới lòng đất sâu 40m

    最速(さいそく)
    : nhanh nhất




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000141840.html

  4. #584
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    559
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Glico: Sản xuất thành sản phẩm sữa lỏng cho trẻ nhũ nhi có thành phần gần giống sữa mẹ
    母乳に近い…グリコ 乳児用液体ミルクを製品化
    [2018/11/29 19:13]


     江崎グリコは、国内で初めて乳児用の液体ミルクの製品化に成功したと発表しました。来年春の発売を目指します。

     液体ミルクは通常の粉ミルクと違い、開封後はお湯などを使うことなくそのまま飲ませることができます。ヨーロッパなどでは広く利用されているものの、日本国内ではこれまで製造が許可されておらず、今年8月にようやく解禁されました。発表された液体ミルクは母乳に近い栄養成分で作られ、常温で6カ月ほど保存できるということです。江崎グリコは今後、商品化を申請する予定で、承認されれば国内で初めてとなります。


    母乳に近い…グリコ 乳児用液体ミルクを製品化

     江崎(えざき)グリコは、国内(こくない)(はじ)めて乳児用(にゅうじよう)液体(えきたい)ミルクの製品化(せいひんか)成功(せいこう)したと発表(はっぴょう)しました。来年春(らいねんはる)発売(はつばい)目指(めざ)します。

    Công ty Ezaki Glico công bố lần đầu tiên trong nước đã thành công trong việc làm thành sản phẩm sữa dạng lỏng dùng cho trẻ nhũ nhi. Công ty nhắm mục tiêu bán ra vào mùa xuân năm tới.


     
    液体(えきたい)ミルクは通常(つうじょう)(こな)ミルクと(ちが)い、開封後(かいふうご)はお()などを使(つか)うことなくそのまま()ませることができます。ヨーロッパなどでは(ひろ)利用(りよう)されているものの、日本国内(にほんこくない)ではこれまで製造(せいぞう)許可(きょか)されておらず、今年(ことし)8(がつ)にようやく解禁(かいきん)されました。発表(はっぴょう)された液体(えきたい)ミルクは母乳(ぼにゅう)(ちか)栄養成分(えいようせいぶん)(つく)られ、常温(じょうおん)で6カ(げつ)ほど保存(ほぞん)できるということです。江崎(えざき)グリコは今後(こんご)商品化(しょうひんか)申請(しんせい)する予定(よてい)で、承認(しょうにん)されれば国内(こくない)(はじ)めてとなります。

    Khác với sữa bột, sữa lỏng có thể để nguyên vậy cho trẻ uống mà không cần sử dụng như là nước nóng sau khi mở hộp. Ở các nước như châu Âu, tuy được dùng rộng rãi, nhưng ở trong nước Nhật thì cho đến lúc này vẫn không được cấp phép sản xuất, cuối cùng thì vào tháng 8 năm nay cũng đã được bãi bỏ lệnh cấm. Sữa lỏng được công bố được sản xuất có thành phần dinh dưỡng gần với sữa mẹ, có thể giữ được khoảng 6 tháng ở nhiệt độ bình thường. Công ty Ezaki Glico dự định sẽ xin thương mại hoá sản phẩm, nếu được chấp thuận, đây sẽ là sản phẩm được bán lần đầu tiên trong nước.


    ☆ 新しい言葉

    乳児(にゅうじ): trẻ bú sữa; trẻ nhũ nhi

    発売(はつばい)(する) : phát mại; bán ra; tung ra bán

    目指(めざ)す:- nhắm vào; nhắm đến
        - nhắm; nhằm; nhắm tới; hướng tới; lấy làm mục tiêu

    ():  - nước nóng; nước sôi
      - nước nóng để tắm; bồn tắm; bể tắm; phòng tắm
      - suối nước nóng
      - kim loại đã nấu chảy
      - nước đọng ở đáy thuyền
      - thuốc thang; thuốc sắc

    お湯: nước sôi; nước nóng

    開封(かいふう)(する) : - mở niêm phong (bưu phẩm,...)

    許可(きょか)(する) : - cho phép; chấp thuận; chấp nhận
         - cấp phép

    解禁(かいきん)(する) : bỏ lệnh cấm; bãi bỏ lệnh cấm

    ようやく: cuối cùng; rốt cuộc; rốt cục

    保存(ほぞん)(する) : bảo tồn; gìn giữ; lưu trữ; lưu

    申請(しんせい)(する) : đề nghị; thỉnh cầu; yêu cầu; xin

    ☆ 文法

    N+と
    (ちが)い/(ちが)って: khác với

    Vる+ことなく

    ものの: (tuy….) nhưng




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000141941.html

  5. #585
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    559
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thành phố khổ vì thiệt hại do quạ, dùng chim ưng đẩy lùi quạ do cảm thấy "có kẻ thù"
    「敵がいる」カラス被害に悩む市が鷹を使って撃退
    [2018/11/30 18:45]


    タカを使ったカラス撃退作戦が始まりました。

     市役所周辺に集まる大量のカラス。鷹匠(たかじょう)がタカを放つと驚いたカラスが大群で抵抗します。これは、松山市がごみのない美しいまちづくりを進めるために始めたカラス撃退作戦です。他にもカラスの目の前でタカに疑似餌(ぎじえ)を捕まえさせ、危機感を与えます。鷹匠によりますと、繰り返し見せることで「敵がいる」という噂がカラスの間に浸透していくということです。松山市では、光の照射などでは撃退効果が薄いとして、タカを使ってカラスを追い払い始めたということです。


    「敵がいる」カラス被害に悩む市が鷹を使って撃退

     タカを使(つか)ったカラス撃退作戦(げきたいさくせん)(はじ)まりました。

    Cuộc chiến dùng chim ưng đẩy lùi chim quạ đã bắt đầu.


     
    市役所周辺(しやくしょしゅうへん)(あつ)まる大量(たいりょう)のカラス。鷹匠(たかじょう)がタカを(はな)つと(おどろ)いたカラスが大群(たいぐん)抵抗(ていこう)します。これは、松山市(まつやまし)がごみのない(うつく)しいまちづくりを(すす)めるために(はじ)めたカラス撃退作戦(げきたいさくせん)です。(ほか)にもカラスの()(まえ)タカ(たか)疑似餌(ぎじえ)(つか)まえさせ、危機感(ききかん)(あた)えます。鷹匠(たかじょう)によりますと、()(かえ)()せることで「(てき)がいる」という(うわさ)がカラスの(あいだ)浸透(しんとう)していくということです。松山市(まつやまし)では、(ひかり)照射(しょうしゃ)などでは撃退効果(げきたいこうか)(うす)いとして、タカを使(つか)ってカラスを()(はら)(はじ)めたということです。

    Một lượng lớn chim quạ tập trung xung quanh Uỷ ban nhân dân thành phố. Nếu người nuôi chim ưng săn mồi thả chim ưng ra thì cả đám quạ kinh ngạc sẽ chống cự. Đây là cuộc chiến đẩy lùi những con quạ do thành phố Matsuyama bắt đầu thực hiện nhằm tiến tới xây dựng thành phố xinh đẹp không rác. Ngoài ra, họ cũng làm cho chim ưng bắt con mồi giả ngay trước mắt quạ, tạo cho đám quạ cái cảm giác nguy hiểm. Theo người nuôi chim ưng săn mồi cho biết, nhờ lặp đi lặp lại hành động bắt con mồi giả cho lũ quạ thấy, thì tin đồn "có kẻ thù" sẽ lan dần ra trong đám quạ. Nếu dùng phương pháp như chiếu sáng thì hiệu quả đẩy lùi (quạ) được cho là yếu, nên thành phố Matsuyama bắt đầu đuổi quạ bằng cách dùng chim ưng.



    ☆ 新しい言葉

    (からす):- quạ; chim quạ
       - chuyên viên; nhà chuyên môn
       - người nói nhiều; người hay cằn nhằn
       - người lơ đễnh; người hay quên
       - người tâm địa xấu
       - đen (đi với danh từ)

    (たか):(động vật học) diều hâu; chim ưng

    撃退(げきたい)(する) : đánh lùi; đánh lui; đẩy lùi

    鷹匠たかじょう:người nuôi chim ưng săn mồi (người làm nghề nuôi chim ưng để săn chim)

    (はな)つ: thả ; phóng thích; phóng sanh

    抵抗(ていこう)(する) : - phản kháng; chống lại; kháng cự; chống cự; cự
         - chống đối; phản kháng
         - phản lực; lực đối kháng
         - điện trở

    大群(たいぐん): một đàn lớn; một đám lớn; một bầy đông đúc; một đàn đông đúc; một đàn vô số

    擬似(ぎじ): - giống hệt khó phân biệt; giống như đúc
      - bắt chước y hệt; mô phỏng y hệt

    (えさ): - thức ăn cho vật nuôi; mồi
      - mồi; mồi nhử; miếng mồi (tiền hay vật dùng để dụ dỗ người khác)
      - miếng ăn; cái ăn

    (うわさ): - lời đồn; tin đồn; chuyện đồn đại
      - bàn tán; xầm xì; xì xầm; xì xào; lời xầm xì bàn tán

    浸透(しんとう)(する) : - ngấm; thấm
         - lan dần; thâm nhập
         - thẩm thấu

    照射(しょうしゃ)(する) : - chiếu sáng
          - chiếu xạ

    ()(はら)う: đuổi; xua; xua đuổi; xua đi; đuổi đi; xua tan




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000142019.html

  6. #586
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    559
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Phát bia không cồn kêu gọi trừ tận gốc việc lái xe sau khi uống rượu bia
    ノンアルコールビール配って飲酒運転根絶呼びかけ
    [2018/12/03 23:33]


    7日まで実施されている「TOKYO交通安全キャンペーン」に伴い、蒲田警察署がノンアルコールビールを配布して飲酒運転の根絶を呼び掛けました。

     12月に入って忘年会など飲酒の機会が増えることから、東京都と警視庁は1日から7日までTOKYO交通安全キャンペーンを実施しています。蒲田警察署は3日、飲食店が多く立ち並ぶJR蒲田駅周辺でノンアルコールビールを配布し、飲酒運転の危険性や違法性について注意喚起しました。警視庁によりますと、東京都内では今年に入ってこれまでに124件の死亡事故が発生しています。そのうち飲酒運転によるものが前年より9件多い10件となっていて、警視庁が注意を呼び掛けています。
    7日まで実施されている「TOKYO交通安全キャンペーン」に伴い、蒲田警察署がノンアルコールビールを配布して飲酒運転の根絶を呼び掛けました。


    ノンアルコールビール配って飲酒運転根絶呼びかけ

    7(なの)()まで実施(じっし)されている「TOKYO交通安全(こうつうあんぜん)キャンペーン」に(ともな)い、蒲田(かまた)警察署がノンアルコールビールを配布(はいふ)して飲酒運転(いんしゅうんてん)根絶(こんぜつ)()()けました。

    Cùng với “Chiến dịch Tokyo - An toàn giao thông” đang được thực hiện đến ngày 7/12, sở cảnh sát Kamata đã phát bia không cồn, kêu gọi diệt trừ tận gốc việc lái xe sau khi uống rượu bia.


     12
    (がつ)(はい)って忘年会(ぼうねんかい)など飲酒(いんしゅ)機会(きかい)()えることから、東京都(とうきょうと)警視庁(けいしちょう)1(つい)(たち)から7(なの)()までTOKYO交通安全(こうつうあんぜん)キャンペーンを実施(じっし)しています。蒲田警察署(かまたけいさつしょ)3(みっ)()(いん)食店(しょくてん)(おお)()(なら)ぶJR蒲田駅(かまたえき)周辺(しゅうへん)でノンアルコールビールを配布(はいふ)し、飲酒運転(いんしゅうんてん)危険性(きけんせい)違法性(いほうせい)について注意(ちゅうい)喚起(かんき)しました。警視庁(けいしちょう)によりますと、東京都内(とうきょうとない)では今年(ことし)(はい)ってこれまでに124(けん)死亡事故(しぼうじこ)発生(はっせい)しています。そのうち飲酒運転(いんしゅうんてん)によるものが前年(ぜんねん)より9(けん)(おお)い10(けん)となっていて、警視庁(けいしちょう)注意(ちゅうい)()()けています。

    Từ việc các dịp uống rượu bia sẽ gia tăng như tiệc tùng cuối năm khi bước vào tháng 12, thành phố Tokyo và Cơ quan cảnh sát Tokyo đang thực hiện Chiến dịch Tokyo - An toàn giao thông kéo dài từ ngày 1 đến ngày 7. Vào 3/12, sở cảnh sát Kamata đã phát bia không cồn tại xung quanh nhà ga JR Kamata nơi có nhiều quán ẩm thực, kêu gọi sự chú ý về tính nguy hiểm và tính vi phạm luật pháp của việc lái xe sau khi uống rượu bia. Theo Cơ quan cảnh sát Tokyo cho biết, trong nội thành Tokyo, cho đến thời điểm này của năm nay đã xảy ra 124 vụ tử vong do tai nạn. Trong số đó, số vụ tai nạn do lái xe sau khi uống rượu bia gây ra là 10 vụ, nhiều hơn năm ngoái 9 vụ, Cơ quan cảnh sát Tokyo hiện đang kêu gọi sự chú ý của mọi người.


    ☆ 新しい言葉

    (くば)る:- phân phối; phân chia; phân phát; phát; giao
       - xe duyên; gả
       - để tâm; chú ý; lưu ý
       - bố trí; sắp đặt

    配布(はいふ)(する): đi phát; phân phát (trong phạm vi rộng)

    キャンペーン〔campaign〕: chiến dịch vận động; cuộc vận động; hoạt động tuyên truyền

    根絶(こんぜつ)(する): trừ tiệt; diệt sạch; diệt tận gốc; trừ tận gốc

    忘年会(ぼうねんかい): tiệc cuối năm; tiệc tất niên

    ()(なら)ぶ: - xếp hàng; đứng xếp hàng; đứng thành hàng
        - kề vai; sánh vai; sánh ngang; sánh bằng; sánh với; địch với

    喚起(かんき)
    (する): gọi dậy; đánh thức; kêu gọi (nghĩa bóng)

    ☆ 文法

    Nに
    (ともな)い/(ともな)って: cùng với

    Nについて: về

    NによるN1: do; bởi N




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000142188.html


  7. #587
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    559
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Giá cổ phiếu bình quân: giá đóng cửa đạt 21.191 điểm. Chủ yếu các cổ phiếu tài chính bị bán ra
    平均株価 金融株を中心に売り 終値は2万1919
    [2018/12/05 15:09]


     東京株式市場の日経平均株価は4日より116円安い2万1919円となりました。トランプ大統領が「私は関税マンだ」とツイッターに書き込んで中国への追加関税を示唆したため、アメリカと中国の貿易摩擦が激化するという懸念が広がり、東京市場も値下がりとなりました。アメリカの長期金利の低下で景気の先行き不安が高まり、金融株を中心に売りが出ました。


    平均株価 金融株を中心に売り 終値は2万1919

    東京株式市場(とうきょうかぶしきしじょう)日経平均株価(にっけいへいきんかぶか)4(よっ)()より116円安(えんやす)い2万1919(えん)となりました。トランプ大統領(だいとうりょう)が「(わたし)関税(かんぜい)マンだ」とツイッターに()()んで中国(ちゅうごく)への追加関税(ついかかんぜい)示唆(しさ)したため、アメリカと中国(ちゅうごく)貿易摩擦(ぼうえきまさつ)激化(げきか)するという懸念(けねん)(ひろ)がり、東京市場(とうきょうしじょう)も値下がりとなりました。アメリカの長期金利(ちょうききんり)低下(ていか)景気(けいき)先行(さきゆ)不安(ふあん)(たか)まり、金融株(きんゆうかぶ)中心(ちゅうしん)()りが()ました。

    Chỉ số Nikkei 225 của thị trường Tokyo đạt 21.191 điểm, giảm 116 điểm so với hôm qua 4/12. Do tổng thống Trump viết trên Twiter: “Tôi là người đánh thuế”, ngụ ý về thuế bổ sung đối với Trung Quốc nên sự lo ngại rằng va chạm thương mại giữa Mỹ và Trung Quốc sẽ trầm trọng thêm lan rộng, thị trường Tokyo cũng giảm giá. Vì lãi suất dài hạn của Mỹ giảm nên sự bất an về triển vọng tương lai tình hình kinh tế tăng cao, các cổ phiếu chủ yếu là cổ phiếu tài chính đã bị bán ra.


    ☆ 新しい言葉

    日経(にっけい)平均株価(へいきんかぶか): chỉ số Nikkei 225 (chỉ số giá bình quân gia quyền của 225 loại cổ phiếu)

    終値(おわりね):
    giá đóng cửa

    示唆(しさ)(する) : ám chỉ; ngụ ý; nói bóng gió

    関税(かんぜい): - thuế quan; thuế hải quan; thuế nhập khẩu
       - quan thuế

    激化(げきか) (する) : trở nên dữ dội; trở nên mãnh liệt; trở nên khốc liệt; trở nên trầm trọng

    低下(ていか)(する) :
    - hạ thấp; hạ xuống; xuống thấp
          - sa sút; giảm sút

    長期金利(ちょうききんり): lãi dài hạn; lãi suất dài hạn

    ()り: - bán
       - bán (dự đoán giá cả thị trường trong tương lai sẽ hạ nên bán)
       - điểm nổi bật (điểm đặc biệt của mặt hàng hấp dẫn người mua)

    金融(きんゆう): tín dụng; giao dịch tài chính

    ☆ 文法

    Nを
    中心(ちゅうしん)
    に: chủ yếu là; tập trung chủ yếu ở N


    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000142342.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 06-12-2018 lúc 08:29 PM.

  8. #588
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    559
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Lần đầu tiên trên thế giới bắt đầu đưa vào hoạt động dịch vụ taxi không người lái “Waymo”
    「ウェイモ」無人タクシー 世界初のサービス開始
    [2018/12/06 19:17]


    自動運転の車を使ったタクシーの有料サービスが世界で初めてアメリカのアリゾナ州で始まりました。

     世界で初めて自動運転タクシーを事業化したのは、IT大手「グーグル」から自動運転車部門が独立したウェイモです。この自動運転タクシーを利用する場合は、ウェイモに登録して専用のアプリを使って呼び出します。車には安全確保のため当面は人が乗車しますが、将来的には無人でサービスを提供します。サービスは5日からアリゾナ州のフェニックスで始まり、今後は利用者や利用地域を拡大していく予定です。自動運転タクシーを巡っては、GM(ゼネラル・モーターズ)も来年に事業化する見通しで、先行争いが激しくなっています。


    「ウェイモ」無人タクシー 世界初のサービス開始

    自動運転(じどううんてん)(くるま)使(つか)ったタクシーの有料(ゆうりょう)サービスが世界(せかい)(はじ)めてアメリカのアリゾナ州で始まりました。

    Dịch vụ taxi sử dụng xe tự lái có trả phí lần đầu tiên trên thế giới đã bắt đầu hoạt động ở bang Arizona, nước Mỹ.


     
    世界(せかい)(はじ)めて自動運転(じどううんてん)タクシーを事業化したのは、IT大手「グーグル」から自動運転車部門が独立(どくりつ)したウェイモです。この自動運転タクシーを利用する場合は、ウェイモに登録して専用のアプリを使って呼び出します。車には安全確保のため当面は人が乗車しますが、将来的には無人でサービスを提供します。サービスは5日からアリゾナ州のフェニックスで始まり、今後は利用者や利用地域を拡大していく予定です。自動運転タクシーを巡っては、GM(ゼネラル・モーターズ)も来年に事業化する見通しで、先行争いが激しくなっています。

    Đưa vào hoạt động taxi tự lái lần đầu tiên trên thế giới là xe Waymo có bộ ph ận về xe hơi độc lập với tập đoàn công nghệ lớn “Google”. Trường hợp sử dụng taxi tự lái này thì người dùng sẽ đăng ký trên Waymo, sử dụng ứng dụng chuyên dụng để gọi xe đến. Nhằm đảm bảo an toàn, trước mắt thì trong xe có người, nhưng tương lai thì sẽ cung cấp dịch vụ không người. Dịch vụ này sẽ khai trương từ ngày 5/12 tại Phenix thuộc bang Arizona, dự định từ nay về sau sẽ mở rộng khu vực sử dụng và người sử dụng. Xung quanh vấn đề taxi tự lái, hãng xe hơi GM (General Motor) cũng có triển vọng đưa vào hoạt động trong năm tới, việc cạnh tranh dẫn đầu đang trở nên quyết liệt.


    ☆ 新しい言葉

    独立(どくりつ)(する) : - biệt lập; riêng biệt; tách riêng; riêng lẻ; đơn lẻ
          - độc lập; không lệ thuộc
          - độc lập; tự mình; tự lực; tự lo; tự lập; không nương tựa
          - độc lập; tự quản; tự chủ
          - độc lập; có chủ quyền (quốc gia)

    ()()す: - gọi đến; gọi ra; triệu đến
         - gọi ra; kêu ra; rủ ra
        - bắt đầu gọi

    当面(とうめん)(する) : -đương đầu; trực diện; đối mặt
          - (adv) trước mắt; hiện giờ

    乗車(じょうしゃ)(する) : - lên xe; lên tàu
           - xe (người nào đó) lên đi

    見通(みとお)し: -xem một mạch; xem một lèo; xem suốt (từ đầu đến cuối)
        - nhìn thấy xa
        - nhìn thấu; nhìn thấu suốt; nhìn xuyên thấu; nhìn xuyên suốt
        - dự đoán; triển vọng 

    先行(せんこう)(する) :- đi trước; đi đầu; dẫn đầu
          - tiến hành trước; được thực hiện trước

    ☆ 文法

    Nを
    (めぐ)って/(めぐ)っては: xung quanh; xoay quanh…



    https://news.tv-asahi.co.jp/news_int...000142478.html


  9. #589
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    559
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tiệm cơm nắm được đăng trên Cẩm nang ẩm thực Michelin Guide là tiệm thế nào?
    ミシュランガイドに掲載されたおにぎり専門店って?
    [2018/12/07 18:54]


     ミシュランガイドに世界で初めておにぎり専門店が掲載された。珍しさも手伝って、たくさんの人が店に詰め掛けている。

     恐るべき「ミシュラン」効果。先月、おにぎり専門店として世界で初めてミシュランガイドに掲載された「浅草宿六」。早くも注目の的に。鮭やタラコなど17種類の味を1つ280円から販売。1人で握っているため、1日に用意できるおにぎりの数には限りがあるという。そのため、この日はランチタイムに用意したおにぎりがわずか10分で完売した。ミシュランの評価は価格以上に満足感の得られる料理。創業から64年。東京で一番古いおにぎりの専門店として知られるこの店。3代目によると、ふわふわとした食感の秘密は握り方にあるという。なんと、握る回数はわずか3回。全部の角を均等に1度ずつ整えるのがポイントだ。ちなみに、炊き立てのアツアツご飯で握ると冷めてからもふわふわ感を保ってくれるという。


    ミシュランガイドに掲載されたおにぎり専門店って?

    ミシュランガイドに世界(せかい)(はじ)めておにぎり専門店(せんもんてん)掲載(けいさい)された。(めずら)しさも手伝(てつだ)って、たくさんの(ひと)(みせ)()()けている。

    Cửa tiệm chuyên bán cơm nắm lần đầu tiên trên thế giới được đăng trên Cẩm nang ẩm thực Michelin Guide. Ít hiếm, lại còn rất nhiều người tập trung cùng lúc trong cửa tiệm.


     
    (おそ)るべき「ミシュラン」効果(こうか)先月(せんげつ)、おにぎり専門店(せんもんてん)として世界(せかい)(はじ)めてミシュランガイドに掲載(けいさい)された「浅草宿六(あさくさやどろく)」。(はや)くも注目(ちゅうもく)(まと)に。(さけ)やタラコなど17種類(しゅるい)(あじ)を1つ280(えん)から販売(はんばい)1(ひと)()(にぎ)っているため、1(にち)用意(ようい)できるおにぎりの(かず)には(かぎ)りがあるという。そのため、この()はランチタイムに用意(ようい)したおにぎりがわずか10(ぷん)完売(かんばい)した。ミシュランの評価(ひょうか)価格以上(かかくいじょう)満足感(まんぞくかん)()られる料理(りょうり)創業(そうぎょう)から64(ねん)東京(とうきょう)一番古(いちばんふる)いおにぎりの専門店(せんもんてん)として()られるこの(みせ)。3代目(だいめ)によると、ふわふわとした食感(しょっかん)秘密(ひみつ)(にぎ)(かた)にあるという。なんと、(にぎ)回数(かいすう)はわずか3(かい)全部(ぜんぶ)(かど)均等(きんとう)に1()ずつ(ととの)えるのがポイントだ。ちなみに、()()てのアツアツご(はん)(にぎ)ると()めてからもふわふわ(かん)(たも)ってくれるという。

    Hiệu ứng “Michelin” thật đáng sợ. Tiệm cơm nắm Asakusa Yadoroku lần đầu tiên trên thế giới được đăng trên Cẩm nang ẩm thực Michelin Guide với tư cách là cửa tiệm chuyên về cơm nắm. Nhanh chóng trở thành mục tiêu thu hút sự chú ý. Cửa tiệm có bán 17 loại cơm nắm các vị như cá hồi và trứng cá tuyết muối,… với giá mỗi chiếc từ 280 yên. Vì chỉ 1 người nắm cơm nên lượng cơm nắm có thể chuẩn bị được trong 1 ngày có giới hạn. Do đó, vào ngày này, cơm nắm được chuẩn bị cho giờ cơm trưa bán ra chỉ vỏn vẹn có 10 phần. Theo nhận xét của Michelin, đây là món ăn có thể có được cảm giác hài lòng cao hơn giá cả của nó. Cửa tiệm thành lập được 64 năm. Cửa tiệm này được biết đến như là tiệm chuyên bán cơm nắm lâu đời nhất ở Tokyo. Theo một thế hệ thứ 3 của tiệm cho biết, bí quyết để có cảm giác mềm xốp khi ăn là ở cách nắm. Số lần nắm chỉ 3 lần. Việc chỉnh sửa từng lần một góc của toàn bộ chiếc cơm nắm cho đều nhau là điểm quan trọng. Nhân đây cũng xin nói thêm, nếu nắm bằng cơm vừa mới nấu xong còn nóng hổi thì sau khi cơm nguội đi vẫn giữ được cảm giác mềm xốp.


    ☆ 新しい言葉

    掲載(けいさい)(する): đưa vào; đăng; đăng lên; đăng tải (văn chương, hình ảnh... lên báo, tạp chí)

    手伝(てつだ)う: -(自) còn thêm; thêm vào nữa (trở thành một trong những yếu tố làm gia tăng cho nguyên nhân khác)
        
    - (他) giúp; giúp đỡ; trợ giúp; đỡ đần

    効果(こうか): - hiệu quả; công hiệu
       - hiệu ứng (âm thanh, ánh sáng,... trên sân khấu, phim ảnh,...)

    (おそ)る: sợ; sợ hãi; lo sợ; lo ngại; kính sợ(「おそれる」に同じ)

    (まと) : - đích; mục tiêu (trúng tên, đạn,...)
      - đích; đích ngắm; mục tiêu
      - cốt lõi; trọng tâm; trọng điểm

    (さけ): động vật học) cá hồi

    鱈子(たらこ): trứng cá tuyết; trứng cá tuyết muối

    (にぎ)る: - cầm; nắm
       - nắm giữ; nắm trong tay (tiền bạc, quyền lực)
       - biết được; nắm được (điểm yếu, bí mật)
       - nắm; vắt (cơm, sushi)

    わずか: chút; ít ỏi; một chút; một ít; một tí; nhỏ nhoi

    満足感(まんぞくかん): cảm giác mãn nguyện; cảm giác thỏa mãn; cảm giác hài lòng

    創業(そうぎょう)(する): khởi nghiệp; bắt đầu sự nghiệp; sáng lập sự nghiệp

    ふわふわ : (adv; する)
         - bồng bềnh; bềnh bồng; dập dềnh; phiêu bồng
         - nở xốp; phồng xốp; mềm xốp; phồng mềm mại
         - (tâm trạng; cảm giác) phiêu bồng; lâng lâng

        (adj)
        - nở xốp; phồng xốp; mềm xốp; phồng mềm mại

    食感(しょっかん): cảm giác khi ăn (cảm nhận được vị của thức ăn khi ăn)

    均等(きんとう)(N, Na) : bình đẳng; bằng nhau; đều nhau; đồng đều; ngang bằng

    ポイント〔point〕: - điểm; địa điểm; nơi; chỗ
             - điểm xuất phát
             - điểm chính; điểm trọng yếu; điểm quan trọng
             - điểm; điểm số; điểm ghi được; điểm đạt được
             - chấm (dấu chấm thập phân)
             - đơn vị độ lớn của chữ in (= 0,3514 mm)
             - điểm; phần trăm
             - (đường sắt) ghi; cái ghi

    ちなみに: nhân đây cũng nói thêm là; tiện thể nói thêm

    ()く: đun; nấu; nấu nướng

    熱熱(あつあつ)(N, Na):- nóng; nóng hổi
          - nồng nàn; say đắm; thắm thiết

    ()める: - nguội
        - nguội lạnh; phôi pha; lắng xuống

    (たも)つ: - duy trì; gìn giữ; giữ
       - (trạng thái) tiếp tục duy trì; tiếp tục kéo dài
       - giữ; tuân thủ (lời dạy, giới luật, v.v.)
       - có; sở hữu
       - cai trị; thống trị; trị vì

    (ほど)ける: rời ra; tan rã

    ☆ 文法

    Vるべき: nên; cần; phải

    Vます+
    ()て:vừa mới…xong




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000142561.html


  10. #590
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    559
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Trang bị AI ! Ra mắt rô bốt xây dựng, 1 chiếc rô bốt làm bằng tới 6 con người
    AI搭載!建設ロボット登場 6人分の仕事も1台で
    [2018/12/10 11:58]


     人手不足が叫ばれるなか、大阪市の建設現場で溶接や資材の運搬を行う最新のロボットが初めて公開されました。

     来年、完成予定のホテルの工事現場に登場したのはAI(人工知能)が搭載されたロボットです。作業員6人が必要になる重さ1トンの資材の運搬ですが、タブレットで行き先を指定すればロボットが自分で経路を判断してエレベーターなどを使って運びます。建設作業員は今後10年で100万人近く減少することが見込まれていて、清水建設は他の建設現場にも導入を進め、人手不足の解消につなげたい考えです。



    AI搭載!建設ロボット登場 6人分の仕事も1台で

     人手不足(ひとでぶそく)(さけ)ばれるなか、大阪市(おおさかし)建設現場(けんせつげんば)溶接(ようせつ)資材(しざい)運搬(うんぱん)(おこな)最新(さいしん)のロボットが(はじ)めて公開(こうかい)されました。

    Trong bối cảnh được cho là thiếu lao động thì rôbốt mới nhất thực hiện hàn và vận chuyển vật liệu lần đầu tiên đã được công bố tại công trường xây dựng ờ thành phố Osaka.


     
    来年(らいねん)完成予定(かんせいよてい)のホテルの工事現場(こうじげんば)登場(とうじょう)したのはAI(人工知能(じんこうちのう))が搭載(とうさい)されたロボットです。作業員(さぎょういん)6(にん)必要(ひつよう)になる(おも)さ1トンの資材(しざい)運搬(うんぱん)ですが、タブレットで()(さき)指定(してい)すればロボットが自分(じぶん)経路(けいろ)判断(はんだん)してエレベーターなどを使(つか)って(はこ)びます。建設作業員(けんせつさぎょういん)今後(こんご)10(ねん)で100(まん)(にん)(ちか)減少(げんしょう)することが見込(みこ)まれていて、清水建設(しみずけんせつ)()建設現場(けんせつげんば)にも導入(どうにゅう)(すす)め、人手不足(ひとでぶそく)解消(かいしょう)につなげたい(かんが)えです。

    Xuất hiện tại công trường xây dựng khách sạn dự định hoàn thành vào năm sau là rôbốt có trang bị trí tuệ nhân tạo (AI). Rôbốt vận chuyển được vật liệu nặng 1 tấn vốn phải cần 6 nhân công, nếu chỉ định nơi đến bằng máy tính bảng thì nó sẽ tự phán đoán lộ trình, sử dụng thang máy,… để vận chuyển. Trong 10 năm kể từ nay, số công nhân xây dựng được dự đoán sẽ giảm gần 1 triệu người, do vậy, tập đoàn xây dựng Shimizu cho biết mong muốn xúc tiến đưa rôbốt tới các công trường xây dựng khác, gắn với việc xoá bỏ tình trạng thiếu hụt lao động.



    ☆ 新しい言葉


    (さけ)ぶ: - hô; hét; la; gào; thét; kêu to
       - kêu gọi; hô hào; khẳng định

    現場(げんば): - hiện trường
      - công trường; nơi thực hiện công việc

    公開(こうかい)(する) : công khai; mở công khai; mở cửa tự do

    溶接(ようせつ)(する) : hàn (kim loại,...)

    資材(しざい): vật liệu; vật tư; vật tư làm vật liệu

    運搬(うんぱん)(する) : vận chuyển; chuyển đi; chở đi; chuyên chở

    ()(さき): - nơi đi đến; đích đến; nơi tới
        - tương lai; tiền đồ

    経路(けいろ): - đường đi; lộ trình
       - quá trình
       - đường nhỏ; đường hẹp

    解消(かいしょう)(する) : huỷ bỏ; xoá bỏ

    (つな)げる: nối; kết; buộc; cột




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000142698.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 59 của 60 Đầu tiênĐầu tiên ... 9 49 57 58 59 60 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình