+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 54 của 58 Đầu tiênĐầu tiên ... 4 44 52 53 54 55 56 ... CuốiCuối
Kết quả 531 đến 540 của 576
  1. #531
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Kết hợp cùng Hội nghị quốc tế? Triển lãm đặc sản của Triu Tiên tại Nga
    国際会議わせてロシアで北朝鮮物産展
    (2018/09/11 16:54)


    安倍総理大臣も参加する経済フォーラムが開かれているロシアの極東ウラジオストクで、北朝鮮の建国70年を祝うイベントが行われています。

     店員:「今年は建国70年を記念して開催しています」

     9日に建国70年を迎えた北朝鮮の物産展では、ロシア語で書かれた漫画や本などが並んでいます。会場には金正恩委員長をたたえる歌を披露する北朝鮮の楽団の映像が流れているほか、北朝鮮の生活を紹介する写真が展示され、軍事色を弱めた形です。


    国際会議わせてロシアで北朝鮮
    物産展

    安倍総理大臣(あべそうりだいじん)参加(さんか)する経済(けいざい)フォーラムが(ひら)かれているロシアの極東(きょくとう)ウラジオストクで、北朝鮮(きたちょうせん)建国(けんこく)70(ねん)(いわ)うイベントが(おこな)われています。

    Sự kiện chúc mừng 70 năm Quốc khánh Triều Tiên đang được diễn ra tại Vostok - vùng cực Đông nước Nga, nơi đang tổ chức Diễn đàn Kinh tế cũng có sự tham dự của thủ tướng Abe.



    店員(てんいん):「今年(ことし)建国(けんこく)70(ねん)記念(きねん)して開催(かいさい)しています」

    Nhân viên bán hàng: “Năm nay, chúng tôi tổ chức kỷ niệm 70 năm Quốc khánh”.


     9(ここの)()建国(けんこく)70(ねん)を迎えた北朝鮮(きたちょうせん)物産展(ぶっさんてん)では、ロシア()()かれた漫画(まんが)(ほん)などが(なら)んでいます。会場(かいじょう)には金正恩委員長(かねまさおんいいんちょう)をたたえる(うた)披露(ひろう)する北朝鮮(きたちょうせん)楽団(がくだん)映像(えいぞう)(なが)れているほか、北朝鮮(きたちょうせん)生活(せいかつ)紹介(しょうかい)する写真(しゃしん)展示(てんじ)され、軍事色(ぐんじしょく)(よわ)めた(かたち)です。

    Tại sự kiện triển lãm đặc sản của Triều Tiên chào mừng 70 năm Quốc khánh 9/9 có trưng bày các sản phẩm như sách, truyện tranh,... được viết bằng tiếng Nga. Trong hội trường, ngoài phát hình ảnh ban nhạc Triều Tiên diễn bài hát ca ngợi chủ tịch Kim Jong-un thì còn có bày những bức ảnh giới thiệu về cuộc sống của Triều Tiên, một hình thức làm yếu đi màu sắc quân sự.


    ☆ 新しい言葉

    総理大臣(そうりだいじん): thủ tướng; thủ tướng chính phủ¥

    記念(きねん)(する) : - kỉ niệm
          - hoạt động kỷ niệm

    フォーラム〔forum〕: diễn đàn

    建国(けんこく)(する) : kiến quốc; lập quốc; dựng nước

    開催(かいさい)(する) : đăng cai; tổ chức

    物産(ぶっさん): sản vật; đặc sản; thổ sản

    (たた)える: - khen tặng; tán dương; xưng tụng; ca tụng
        - xưng; xưng tên; xưng danh

    披露(ひろう)(する) : - công bố; loan báo; loan tin; báo tin; thông báo
          - cho xem (thư từ, văn thư,...)
          - báo cáo

    楽団(がくだん): đoàn nhạc; ban nhạc

    (なが)れる: nghe được; nghe thấy (thông qua thiết bị âm thanh)

    展示(てんじ)(する) :trưng bày; triển lãm

    (よわ)める: giảm; làm yếu đi ⇔(つよ)
    める




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_inte...000135973.html

  2. #532
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Bắt đầu tháo dỡ phần hư hỏng của cây cầu nối sân bay Kansai bị tàu chở dầu đâm
    タンカー衝突の関空連絡橋 損傷部分の撤去始まる
    [2018/09/12 18:08]


    関西国際空港の連絡橋で損傷した橋桁の撤去作業が始まりました。

     撤去されるのは、台風21号でタンカーが衝突して損傷した橋桁2本です。撤去された橋桁は回収され、和歌山県内で損傷の状態などを調査します。連絡橋の下を通るJRなどでは今も止まったままで、関西国際空港へのアクセスは制限された状態が続いています。



    タンカー衝突の関空連絡橋 損傷部分の撤去始まる

    関西国際空港(かんさいこくさいくうこう)連絡橋(れんらくきょう)損傷(そんしょう)した橋桁(はしげた)撤去(てっきょ)作業(さぎょう)(はじ)まりました。

    Bắt đầu công việc tháo dỡ dầm cầu bị hư hỏng tại
    cây cầu nối sân bay quốc tế Kansai với đất liền.


     撤去(てっきょ)されるのは、台風(たいふう)21(ごう)でタンカーが衝突(しょうとつ)して損傷(そんしょう)した橋桁(はしげた)2本です。撤去された橋桁は回収(かいしゅう)され、和歌山県内(わかやまけんない)損傷(そんしょう)状態(じょうたい)などを調査(ちょうさ)します。連絡橋(れんらくきょう)(した)(とお)るJRなどでは(いま)()まったままで、関西国際空港(かんさいこくさいくうこう)へのアクセス(あくせす)制限(せいげん)された状態(じょうたい)(つづ)いています。

    Phần được tháo dỡ là 2 dầm cầu bị hỏng do một tàu chở dầu đâm vào. Dầm cầu được tháo dỡ sẽ được thu hồi để trong tỉnh Wakayama điều tra tình trạng bị hỏng,... Tàu đường sắt JR đi qua dưới cây cầu này hiện vẫn ngừng chạy, các phương tiện giao thông đến sân bay quốc tế Kansai vẫn tiếp tục tình trạng bị hạn chế.


    ☆ 新しい言葉

    タンカー〔tanker〕: tàu chở dầu; tàu dầu

    連絡橋(れんらくきょう): cây cầu trên biển nối sân bay quốc tế Kansai với đất liền

    損傷(そんしょう) (する) : tổn thương; bị thương; hư hỏng

    撤去(てっきょ) (する) : dỡ bỏ; gỡ bỏ; tháo dỡ; dẹp bỏ

    橋桁(はしげた): dầm cầu

    回収(かいしゅう)(する) : thu hồi; thâu hồi

    (とお)
    る: xuyên qua; đi qua

    アクセス〔access〕: - tiếp cận; phương tiện giao thông
              - (tin học) truy cập; truy xuất




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000136065.html

  3. #533
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Chọn quả vừa ăn? Khoảng 600 quả táo do học sinh cấp 3 chăm sóc bị mất trộm
    食べごろ選んだ?高校生が育てたリンゴ600個盗難
    [2018/09/13 18:57]

    広島県で収穫間近のリンゴ約600個が盗まれた。

     収穫前のリンゴの木。多くの実がなって一見、順調だが、一部の枝には最近できたとみられる切断面が…。何者かに約600個が盗まれたという。このリンゴ、ただのリンゴではなかった。被害が発覚したのは、広島県北広島町の加計高校芸北分校。リンゴの木はグラウンドの脇に植えられ、農業を選択する生徒らが手入れしていた。さらに、近隣住民らの協力も欠かせないという。異変に気付いたのは11日。木のそばには脚立や一輪車のタイヤ痕が残っていたという。残されたリンゴはまだ青いものもあるが、犯人は選んで持ち去ったのか…。この分校では4年前にもリンゴ約220個が盗まれる被害があった。警察は流通ルートを調べるなどして犯人の行方を追っている。


    食べごろ選んだ?高校生が育てたリンゴ600個盗難


    広島県(ひろしまけん)収穫(しゅうかく)間近(まぢか)のリンゴ(やく)600()(ぬす)まれた。

    Khoảng 600 quả táo sắp được thu hoạch đã bị mất trộm tại tỉnh Hiroshima.


     収穫前(しゅうかくまえ)のリンゴの()(おお)くの(じつ)がなって一見(いっけん)順調(じゅんちょう)だが、一部(いちぶ)(えだ)には最近(さいきん)できたとみられる切断面(せつだんめん)(・・・)何者(なにもの)かに(やく)600()(ぬす)まれたという。このリンゴ、ただのリンゴではなかった。被害(ひがい)発覚(はっかく)したのは、広島県北広島町(ひろしまけんきたひろしままち)加計高校芸北(かけこうこうげいほく)分校(ぶんこう)。リンゴの()はグラウンドの(わき)()えられ、農業(のうぎょう)選択(せんたく)する生徒(せいと)らが手入(てい)れしていた。さらに、近隣住民(きんりんじゅうみん)らの協力(きょうりょく)()かせないという。異変(いへん)気付(きづ)いたのは11(にち)()のそばには脚立(きゃたつ)一輪車(いちりんくるま)のタイヤ(あと)(のこ)っていたという。(のこ)されたリンゴはまだ(あお)いものもあるが、犯人(はんにん)(えら)んで()()ったのか…。この分校(ぶんこう)では4()年前(ねんまえ)にもリンゴ(やく)220()(ぬす)まれる被害(ひがい)があった。警察(けいさつ)流通(りゅうつう)ルートを調(しら)べるなどして犯人(はんにん)行方(ゆくえ)()っている。

    Đây là cây táo trước lúc thu hoạch. Nhìn thoáng qua thấy có nhiều quả, tốt đẹp, nhưng ở 1 phần của cành cây có mặt cắt được cho là có thể đã xuất hiện gần đây. Khoảng 600 quả táo đã bị kẻ nào đó lấy trộm. Cây táo này không phải là cây táo bình thường. Nơi phát giác bị thiệt hại là trường chi nhánh cấp ba Kake High School Geihoku thuộc thị trấn Hiroshima, tỉnh Hiroshima. Cây táo được trồng ở bên cạnh sân thi đấu, các em học sinh chọn nông nghiệp làm môn học tự chọn đã thường xuyên chăm sóc. Hơn nữa, nó cũng không thiếu sự chung tay chăm sóc của người dân sống gần bên. Lúc nhận thấy sự khác thường đó là ngày 11/9. Gần bên cây có để lại vết vỏ xe đẩy một bánh và chiếc thang xếp. Số táo được chừa lại cũng có quả vẫn còn xanh, có phải kẻ tội phạm đã lựa rồi lấy đi không? Tại trường chi nhánh này cách đây 4 năm cũng đã có thiệt hại bị mất trộm khoảng 220 quả táo. Cảnh sát đang truy đuổi tung tích của tội phạm bằng cách điều tra lộ trình lưu thông.


    ☆ 新しい言葉

    盗難(とうなん): mất trộm

    収穫(しゅうかく)(する) : thu hoạch; thành quả; gặt hái; kết quả thu được; kết quả gặt hái

    間近(まぢか) (N, Na) : gần; rất gần; sát; kề; gần kề; cận kề; sắp

    (): quả; trái

    一見(いっけん)(する) : - nhìn một lần; xem một lần; nhìn thoáng qua; liếc qua; nhìn qua
          - vẻ bề ngoài nhìn sơ qua; nhìn sơ qua bề ngoài
          - gặp một lần; gặp mặt lần đầu

    順調(じゅんちょう) (N, Na) : êm xuôi; suôn sẻ; thuận lợi; trôi chảy; trót lọt

    切断面(せつだんめん): mặt cắt

    (ただ)(ただ) : - miễn phí; không lấy tiền; biếu không; cho không (viết bằng chữ 「只」)
      - bình thường; thông thường; như mọi khi; không có điểm khác biệt

    分校(ぶんこう): phân hiệu; trường chi nhánh

    グラウンド〔ground〕: - đất; mặt đất; đất đai
               - sân vận động; sân thi đấu
               - cơ sở; nền tảng

    (わき): - nách; dưới nách
      - bên; vệ; bên cạnh; bên hông; hông; kề bên

    ()える:- trồng; gieo; trồng trọt; gieo trồng
       - ghép vào; lắp vào; lồng vào; tra vào; gài vào; gắn vào; cắm vào
       - cấy (vi khuẩn, virút)
       - gieo vào; ghi khắc vào

    (せん)(たく)(する) : - tuyển chọn; lựa chọn; chọn lọc; chọn
         - mônhọc tự chọn 〔viết giản lược của 「
    選択科目(せんたくかもく)」〕
    手入(てい)れ(する) : săn sóc; chăm sóc; chăm nom; trông nom

    協力(きょうりょく)(する) : hợp tác; hợp sức; hợp lực; hiệp lực; chung sức

    ()かす:thiếu; vắng

    異変(いへん)(N, Na) : - hiện tượng lạ; sự việc lạ thường; sự việc khác thường; sự kiện lạ; sự biến
          - thay đổi khác thường; khác thường; lạ thường

    (あと): - vết sẹo; sẹo; thẹo
      - vết; ngấn; vết tích; dấu vết; dấu tích

    一輪車(いちりんくるま):- xe đẩy một bánh
        - xe đạp một bánh

    脚立(きゃたつ): thang gấp; thang xếp (tự đứng được)

    ()()る: mang đi khỏi; mang đi mất; mang đi; đem đi; xách đi

    流通(りゅうつう): - lưu thông
       - lưu thông; phân phối; luân chuyển (hàng hoá, tiền tệ)
       - dùng phổ biến; thông dụng

    ルート〔route〕: - tuyến đường; đường đi; lộ trình
            - đường đi; lộ trinh; kênh

    ()う: theo; đi theo; chạy theo; đuổi theo; bám theo; đuổi; truy; truy đuổi

    行方(ゆくえ):- hướng đi; nơi đi; chỗ đi
      - hành tung; tung tích; tăm tích
      - tương lai



    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000136173.html

  4. #534
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Đăng ký giọng nói ghi âm sẵn cho hình ảnh giống hệt chính người đó để có thể trò chuyện với người đó
    本人と“会話”できる フィギュアに録音音声を登録
    [2018/09/14 19:17]

     孤独な夜も家族を近くに感じられるコミュニケーションツールが登場しました。

     台座の上に本人そっくりなフィギュアを乗せた装置です。自動のリアクション会話システムが搭載され、その本人などの登録した人の声で会話が可能です。音声は事前に録音が必要ですが、会話のパターンは無限に登録できます。開発会社によりますと、離れて住んでいる孫や家族を身近に感じたり、亡くなった後でも声が聞けるように、いわゆる「終活」アイテムとして高齢者の人に役立ててほしいということです。今年中の発売を予定しています。


    本人と“会話”できる フィギュアに録音音声を登録

     孤独(こどく)(よる)家族(かぞく)(ちか)くに(かん)じられるコミュニケーションツールが登場(とうじょう)しました。

    Xuất hiện công cụ giao tiếp có thể cảm nhận được gia đình một cách gần gũi vào những đêm cô đơn.


     台座(だいざ)(うえ)本人(ほんにん)そっくりなフィギュアを()せた装置(そうち)です。自動(じどう)のリアクション会話(かいわ)システムが搭載(とうさい)され、その本人(ほんにん)などの登録(とうろく)した(ひと)(こえ)会話(かいわ)可能(かのう)です。音声(おんせい)事前(じぜん)録音(ろくおん)必要(ひつよう)ですが、会話(かいわ)のパターンは無限(むげん)登録(とうろく)できます。開発会社(かいはつがいしゃ)によりますと、(はな)れて()んでいる(まご)家族(かぞく)身近(みぢか)(かん)じたり、()くなった(あと)でも(こえ)()けるように、いわゆる「終活(しゅうかつ)」アイテムとして高齢者(こうれいしゃ)(ひと)役立(やくだ)ててほしいということです。今年中(ことしじゅう)発売(はつばい)予定(よてい)しています。

    Đó là thiết bị có đặt hình dáng y hệt chính người đó trên một cái bục. Trong đó có trang b ị hệ thống trò chuyện phản ứng lại tự động, có khả năng trò chuyện bằng giọng người mà chính người đó đã đăng ký. Âm thanh cần phải ghi âm trước, nhưng mẫu câu trò chuyện thì có thể đăng ký không giới hạn. Theo công ty phát triển công c ụ cho biết, họ muốn người cao tuổi sử dụng hiệu quả như một th ứ cần thiết được gọi là “hoạt động cuối đời” để cảm thấy gia đình, cháu chắt hiện đang sống xa như ở gần bên mình, hay để có thể vẫn nghe được giọng nói ngay cả sau khi đã mất. Dự định công cụ này sẽ được bán ra trong năm nay.


    ☆ 新しい言葉

    孤独(こどく) (N, Na) : cô độc; đơn độc; cô đơn; lẻ loi

    コミュニケーション:〔communication〕truyền đạt thông tin; giao tiếp

    ツール〔tool〕công cụ; dụng cụ; phương tiện

    装置(そうち): - lắp; lắp đặt; lắp ráp; thiết bị lắp đặt
       - lắp đặt sân khấu; dàn dựng sân khấu

    台座(だいざ): - bệ; đài (nơi đặt đồ vật)
       - đài sen; toà sen (nơi an vị tượng Phật)

    そっくり(Na): giốngnhư đúc; giống như in; giống y hệt; giống y khuôn; giống hệt; y chang; y đúc

    フィギュア〔figure〕 :- hình; hình dáng; hình dạng; hình vẽ
               - trượt băng nghệ thuật 〔sơ lược của 「フィギュアスケーティング」〕

    ()せる: chở; chất; đặt lên

    本人(ほんにん): - đương sự; chính người đó
       - thủ lĩnh; đầu đàn; đầu têu

    リアクション〔reaction〕: - phản ứng lại
                 - chuyển động nghịch hướng; chuyển động theo hướng ngược lại
                 - (vật lí) tác dụng ngược lại; tác động ngược lại

    搭載(とうさい)(する) : chất; trang bị (vũ khí,...)

    録音(ろくおん)(する) : ghi âm; ghi tiếng; thu âm; thâu âm; âm thanh được thu

    無限(むげん)(N, Na) : vô hạn; không có giới hạn; vô biên; vô bờ⇔有限

    身近(みぢか)(N, Na) : - gần mình; gần bên mình; chỗ gần mình
           - quen thuộc; thân thuộc; thân quen

    終活(しゅうかつ): hoạt động cuối đời 〔chỉ sự chuẩn bị cho giai đoạn kết thúc cuộc sống của một con người, sơ lược của「終末活動(しゅうまつかつどう)」〕

    アイテム〔item〕: - khoản; mục; món
             - thứ cần thiết
            - (trò chơi điện tử) vật phẩm; vũ khí; tiền

    いわゆるthường nói là; thường gọi là; thường được gọi là; hay được nói là

    役立(やくだ)てる: giúp ích; làm lợi ích; sử dụng hiệu quả




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000136280.html

  5. #535
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Có thể uống nước máy tại một phần khu vực ở thị trấn Atsuma thuộc Hokkaido
    一部地域で飲用可能に 北海道厚真町の水道水
    [2018/09/17 11:51]

    最大震度7を観測した北海道厚真町では17日朝から、一部の地域で11日ぶりに水道水が飲めるようになりました。

     水道の復旧作業が続く厚真町では午前8時から、約3割の世帯で水道の水が飲み水として使用できるようになりました。厚真町の断水は約7割の世帯で復旧していますが、飲み水として利用可能な基準値を満たしているか水質調査が行われていました。町は断水が続く地区の復旧作業を急いでいます。


    一部地域で飲用可能に 北海道厚真町の水道水

    最大(さいだい)震度(しんど)7を観測(かんそく)した北海道(ほっかいどう)厚真町(あつまちょう)では17日朝(にちあさ)から、一部(いちぶ)地域(ちいき)で11(にち)ぶりに水道水(すいどうすい)()めるようになりました。

    Thị trấn Atsuma thuộc Hokkaido nơi xảy ra động đất có cường độ lớn nhất đo được 7 độ bắt đầu từ sáng nay 17/9, tại một phần của khu vực đã có thể uống nước máy trở lại sau 11 ngày gián đoạn.


     水道(すいどう)復旧作業(ふっきゅうさぎょう)(つづ)厚真町(あつまちょう)では午前(ごぜん)8()から、約3()(わり)世帯(せたい)水道(すいどう)(みず)()(みず)として使用(しよう)できるようになりました。厚真町(あつまちょう)断水(だんすい)は約7(わり)世帯(せたい)復旧(ふっきゅう)していますが、()(みず)として利用可能(りようかのう)基準値(きじゅんち)()たしているか水質調査(すいしつちょうさ)(おこな)われていました。(まち)断水(だんすい)(つづ)地区(ちく)復旧作業(ふっきゅうさぎょう)(いそ)いでいます。

    Tại thị trấn Atsuma, công việc khôi phục đường ống cấp nước vẫn tiếp tục, từ 8 giờ sáng nay khoảng 30% hộ đã bắt đầu có thể sử dụng nước máy làm nước uống. Tình trạng cúp nước đang khôi phục ở khoảng 70% hộ, tuy nhiên việc khảo sát chất lượng nước vẫn đang tiến hành xem có đạt chỉ số tiêu chuẩn có thể dùng làm nước uống hay không? Thị trấn hiện đang khẩn trương công việc khôi phục ở các khu vực vẫn còn bị cúp nước.


    ☆ 新しい言葉

    飲用(いんよう) (する) : dùng để uống

    水道水(すいどうすい): nước máy; nước thuỷ cục

    水道(すいどう): đường nước máy; đường cấp nước; đường ống cấp nước; đường ống dẫn nước

    世帯(せたい): hộ; hộ gia đình

    復旧(ふっきゅう)(する) : trở lại như cũ; phục hồi; phục nguyên; khôi phục

    断水(だんすい)(する) : - ngừng cấp nước; cúp nước; nước cúp
         - ngừng chảy

    ()たす:- đổ đầy; làm đầy
        - làm thoả mãn; làm hài lòng
        - đạt được; hoàn thành

    地区(ちく): khu vực

    (いそ)
    ぐ:- làm gấp, làm mau, làm vội vàng, vội; vội vàng; vội vã; gấp rút
       - chuẩn bị

    ☆ 文法

    として: như là; với tư cách là; (sử dụng) làm…




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000136386.html

  6. #536
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ở trung tâm Tokyo trải nghiệm du lịch quần đảo Ogasawara bằng thao tác từ xa với robot
    東京都心で小笠原旅行体験 ロボットと遠隔操作で…
    [2018/09/18 11:59]

    最新のロボットと遠隔操作技術を使い、都心にいながら小笠原諸島を旅行している感覚が得られる体験会が始まりました。

     体験会では専用のゴーグルとグローブを装着すると、小笠原諸島の父島に設置されたロボットが見ている風景と聞いている音、さらに、カメやサンゴに触った感覚が伝わってきます。開発した会社は2年後の商品化を目指していて、危険な場所での作業や体の不自由な人の労働支援などへも応用したいとしています。


    東京都心で小笠原旅行体験 ロボットと遠隔操作で…

    最新のロボットと遠隔(えんかく)操作(そうさ)技術を使い、都心(としん)にいながら小笠原(おがさわら)諸島を旅行している感覚が得られる体験会が始まりました。

    Bắt đầu buổi trải nghiệm sử dụng công nghệ thao tác từ xa với robot tối tân để có thể vừa ở trung tâm Tokyo vừa có được cảm giác đang du lịch ở quần đảo Ogasawara.


     体験会では専用のゴーグルとグローブを装着すると、小笠原諸島の父島に設置されたロボットが見ている風景と聞いている音、さらに、カメやサンゴに触った感覚が伝わってきます。開発した会社は2年後の商品化を目指していて、危険な場所での作業や体の不自由な人の労働支援などへも応用したいとしています。

    Trong buổi trải nghiệm, khi đeo kính bảo hộ và găng tay chuyên dụng vào thì những phong cảnh và âm thanh thấy, nghe được, thêm nữa là những cảm giác chạm vào con rùa hay san hô sẽ được truyền đến bởi robot đặt tại đảo chính Chichi-jima thuộc quần đảo Ogasawara. Công ty phát triển sản phẩm cho biết, nhắm mục tiêu thương mại hoá sau 2 năm, công ty muốn ứng dụng sản phẩm vào việc hỗ trợ lao động cho người khuyết tật cơ thể hay cho các công việc ở những nơi nguy hiểm.


    ☆ 新しい言葉

    最新(さいしん): mới nhất; tối tân

    遠隔(えんかく): xa xôi; xa cách; xa xăm

    遠隔(えんかく)操作(そうさ): điều khiển từ xa; thao tác từ xa; vận hành từ xa

    諸島(しょとう): quần đảo; các đảo

    都心(としん): trung tâm đô thị; trung tâm Tokyo

    ゴーグル〔goggles〕: kính bảo hộ

    グローブ〔glove〕: găng tay; bao tay

    装着(そうちゃく)(する) : - mặc; bận; vận; mang
          - lắp; gắn; gài




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000136443.html

  7. #537
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Người mới 60 tuổi! Tìm kiếm nhân viên bán hàng lớn tuổi cho “thị trường người lớn tuổi”
    新人60歳! 「シニア市場」にはシニア販売員を
    [2018/09/19 19:15]

    高齢化が進む日本であえて「シニア」の働き手を求める動きが出ています。

     高齢の客に機械の使い方などを丁寧に説明するのは、いずれも60歳を超えるネスレの新人スタッフです。65歳以上を対象にしたシニアの消費市場は、2025年には100兆円規模に拡大するとの調査もあり、ネスレではシニア世代に商品を売るには同世代の販売員が最適だと判断しました。

     体験した客:「ゆっくりの説明でこちらも理解できるようにお話してもらったので、とっても良かったと思います」

     ネスレの担当者:「家電製品は、8割の人がどんどん新機能が追加されるけど使い勝手が分からないと。まさに自分が使ってるかのような説明して下さることが通常の販売とまた違う形になると」


    新人は60歳! 「シニア市場」にはシニア販売員を

     高齢化(こうれいか)(すす)日本(にほん)であえて「シニア」の(はたら)()(もと)める(うご)きが()ています。

    Xuất hiện sự chuyển biến mạnh dạn tìm người lao động “lớn tuổi” ở nước Nhật vốn có người cao tuổi đang ngày càng tăng.


     高齢(こうれい)(きゃく)機械(きかい)使(つか)(かた)などを丁寧(ていねい)説明(せつめい)するのは、いずれも60(さい)()えるネスレの新人(しんじん)スタッフです。65歳以上(さいいじょう)対象(たいしょう)にしたシニアの消費市場(しょうひしじょう)は、2025(ねん)には100兆円規模(ちょうえんきぼ)拡大(かくだい)するとの調査(ちょうさ)もあり、ネスレではシニア世代(せだい)商品(しょうひん)()るには同世代(どうせだい)販売員(はんばいいん)最適(さいてき)だと判断(はんだん)しました。

    Giải thích cẩn thận về cách sử dụng máy móc cho khách hàng cao tuổi là đội ngũ nhân viên mới của hãng Nestle mà ai nấy đều trên 60 tuổi. Cũng có cuộc khảo sát cho rằng, thị trường tiêu dùng người lớn tuổi hơn lấy đối tượng là những người từ 65 tuổi trở lên sẽ lớn rộng ở quy mô 100 nghìn tỷ yên vào năm 2025, theo hãng Nestle nhận định, nhận viên bán hàng cùng thế hệ là thích hợp nhất để báng sản phẩm cho thế hệ người lớn tuổi hơn.


     体験(たいけん)した(きゃく)(72):「ゆっくりの説明(せつめい)でこちらも理解(りかい)できるようにお(はなし)してもらったので、とっても()かったと(おも)います」

    “Vì được họ cách giải thích từ từ, nói chuyện để sao tôi cũng có thể hiểu được nên tôi thấy rất là hay”, khách hàng trải nghiệm (72 tuổi), nói.


     ネスレの担当者(たんとうしゃ):「家電製品(かでんせいひん)は8(わり)(ひと)がどんどん新機能(しんきのう)追加(ついか)されるけど使(つか)勝手(かって)が分からないと。まさに自分(じぶん)使(つか)ってるかのような説明(せつめい)して(くだ)さることが通常(つうじょう)販売(はんばい)とまた(ちが)(かたち)になると」

    “Các đồ điện gia dụng tuy được bổ sung tính năng mới liên tục nhưng 80% số người đều không biết tính tiện dụng của chúng. Việc giải thích giống y như bản thân mình đang sử dụng sẽ trở thành một hình thức khác với hình thức kinh doanh thông thường”, người phụ trách của hãng Nestle, cho biết.


    ☆ 新しい言葉

    新人(しんじん): người mới; thành viên mới

    あえてdám; dạn dĩ; mạnh dạn

    シニア〔senior〕đàn anh; tiền bối; người thâm niên; người trên (người thuộc hàng trên về tuổi, năng lực, địa vị)

    いずれもai cũng; ai nấy đều; bất kỳ ai cũng; bất cứ ai cũng; dẫu ai cũng; cái nào cũng

    スタッフ〔staff〕: - ban; đội ngũ; đội ngũ nhân viên; đội ngũ cán bộ
            - ban tư vấn; bộ phận tư vấn (trong tổ chức, doanh nghiệp,...)
            - đội ngũ sản xuất chương trình (phim ảnh, phát thanh, truyền hình,...)

    消費(しょうひ)(する) : - tiêu thụ; sử dụng hết
          - (kinh tế) tiêu dùng; tiêu thụ

    (どう): này; đó

    世代(せだい): - người cùng thế hệ; lớp tuổi
      - đời; thế hệ
      - (sinh vật) đời; thế hệ
      - (kiểu loại máy móc) đời; thế hệ

    使(つか)勝手(かって): tính tiện dụng; tình trạng sau khi sử dụng

    追加(ついか)(する): thêm; thêm vào; bổ sung; bổ túc

    機能(きのう)(する): chức năng; tính năng; vai trò; tác dụng

    通常(つうじょう): thông thường; bình thường; thường tình; như thường lệ (cũng dùng như phó từ)

    ☆ 文法

    Nを対象(たいしょう)にする: lấy N làm đối tượng

    まさに…Nのよう(な/に): giống y như




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000136569.html


  8. #538
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Đây là chiếc điện thoại thông minh mới nhất của "Google" sắp đổ bộ vào Nhật Bản
    これが「Google」の最新スマホ まもなく日本上陸
    [2018/09/20 17:07]

    グーグルのスマートフォンが国内でも販売されます。

     グーグルは、ツイッターで「新しいスマートフォン『Google Pixel』がまもなく日本にやってきます」とつぶやき、自社で開発したスマートフォンが日本でも販売予定であることを明らかにしました。端末や値段などの詳細は公表されていませんが、情報は「専用のサイトで順次、案内していく」ということです。国内のスマホ市場はアップル社のiPhone(アイフォーン)が優勢ですが、ITの巨人「グーグル」のスマホがこの牙城を崩すことができるか注目されます。


    これが「Google」の最新スマホ まもなく日本上陸

     グーグルのスマートフォンが国内(こくない)でも販売(はんばい)されます。

    Điện thoại thông minh của Google cũng sẽ được bán trong nước Nhật.

     グーグルは、ツイッターで「(あたら)しいスマートフォン『Google Pixel』がまもなく日本(にほん)にやってきます」とつぶやき、自社(じしゃ)で開発したスマートフォンが日本(にほん)でも販売予定(はんばいよてい)であることを(あき)らかにしました。端末(たんまつ)値段(ねだん)などの詳細(しょうさい)公表(こうひょう)されていませんが、情報(じょうほう)は「専用(せんよう)のサイトで順次(じゅんじ)案内(あんない)していく」ということです。国内(こくない)のスマホ市場(しじょう)はアップル(しゃ)のiPhoneが優勢(ゆうせい)ですが、ITの巨人(きょじん)「グーグル」のスマホがこの牙城(がじょう)(くず)すことができるか注目(ちゅうもく)されます。

    Google đăng dòng tin trên Twiter: “Điện thoại thông minh mớiGoogle Pixel sắp đến Nhật Bản”, và đã làm rõ dự định sẽ bán ở Nhật Bản điện thoại thông minh do hãng phát triển. Chi tiết về giá cả và thiết bị đầu cuối chưa được công bố, nhưng có thông tin: “Sẽ thông báo dần theo thứ tự trên trang web chuyên dụng”. Thị trường điện thoại thông minh trong nước có iPhone của hãng Apple đang chiếm ưu thế, tuy nhiên điện thoại thông minh của gã công nghệ khổng lồ Google liệu có phá đổ thành trì này được hay không điều đó sẽ thu hút sự chú ý.


    ☆ 新しい言葉

    まもなく(adv) : không bao lâu; chẳng bao lâu; chẳng mấy chốc; sắp; ngay

    上陸(じょうりく)(する) : đổ bộ; vào đất lền

    (つぶや)く: - lẩm bẩm; lầm bầm
       - đăng mẫu tin nhỏ; đăng trên Twitter; đăng tweet (trên mạng xã hội Twitter)

    自社(じしゃ): công ty mình ⇔他社
    (たしゃ)


    端末:たんまつ- đầu cuối; mút cuối; cuối
      - thiết bị đầu cuối


    案内(あんない)(する) : - dẫn dắt; chỉ dẫn; hướng dẫn
         - truyền đạt lại; nhắn lại
         - cho biết; báo; thông báo

    順次(じゅんじ): theo thứ tự; theo trình tự

    優勢(ゆうせい): ưu thế; thế mạnh hơn⇔劣勢
    (れっせい)


    巨人きょじん:người khổng lồ; gã khổng lồ

    牙城(がじょう): - pháo đài; thành trì
       - trung tâm đầu não; căn cứ chính

    (くず): phá; phá hủy; phá dỡ; làm sập; làm sụp đổ

    注目(ちゅうもく)(する): chú ý; để ý




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000136645.html

  9. #539
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Con khỉ hung dữ tấn công người dân hiện đang chạy thoát. Nó còn đe doạ con người trong lúc đang bị đuổi bắt
    住民襲った凶暴ザル逃走中 捕り物中も人間を威嚇
    [2018/09/21 18:53]

    女性ら6人を次々と襲って重傷を負わせた野生のサル。いまだ捕まっていない。

     取材中、カメラに近付くのは体長60センチ以上ある野生のサル。人を恐れるどころか、牙をむいた。騒動が起きているのは、静岡県牧之原市の住宅街。19日に近所に住む6人の女性がサルにかみ付かれるなどの被害に遭い、1人は手首の骨を折る大けがをした。警察や市の職員らは80人がかりで捕獲作戦を決行。しかし、サルは今も捕まっていないままだ。それにしてもなぜ、危険をかえりみず人を襲うのか…。市は()(つづ)き近隣住民に注意を呼び掛け、サルの捕獲を急ぐ方針だ。


    住民襲った凶暴ザル逃走中 捕り物中も人間を威嚇

    女性(じょせい)ら6(にん)次々(つぎつぎ)(おそ)って重傷(じゅうしょう)()わせた野生(やせい)のサル。いまだ(つか)まっていない。

    Khỉ hoang liên tục tấn công làm bị thương nặng 6 người phự nữ. Đến lúc này vẫn chưa bắt được.


     取材中(しゅざいちゅう)、カメラに近付(ちかづ)くのは体長(たいちょう)60センチ以上ある野生(やせい)のサル。(ひと)(おそ)れるどころか、(きば)をむいた。騒動(そうどう)()きているのは、静岡県(しずおかけん)牧之原市(まきのはらし)住宅街(じゅうたくがい)。19(にち)近所(きんじょ)()む6(にん)女性(じょせい)サル(さる)にかみ()かれるなどの被害(ひがい)()い、1(ひと)()手首(てくび)(ほね)()(おお)けがをした。警察(けいさつ)()職員(しょくいん)らは80(にん)がかりで捕獲(ほかく)作戦(さくせん)決行(けっこう)。しかし、サルは(いま)(つか)まっていないままだ。それにしてもなぜ、危険(きけん)をかえりみず(ひと)(おそ)うのか…。市は()(つづ)近隣住民(きんりんじゅうみん)注意(ちゅうい)()()け、サルの捕獲(ほかく)(いそ)方針(ほうしん)だ。

    Tiến lại gần máy quay trong lúc đang lấy tin là một con khỉ hoang dã có chiều dài cơ thể hơn 60cm. Nói chi là sợ con người, nó còn nhe răng nanh nữa đấy. Nơi xảy ra cảnh náo loạn là khu dân cư thuộc thành phố Makinohara, tỉnh Shizuoka. Hôm 19/9, có 6 phụ nữ sống gần đó bị nạn do khỉ cắn chặt, một người thì bị thương nặng gãy cổ tay. Cảnh sát và các viên chức thành phố tổng cộng 80 người quyết tâm thực hiện đuổi bắt. Tuy nhiên, đến lúc này con khỉ cũng vẫn chưa bị bắt. Dù vậy, tại sao nó lại tấn công con người mà không quan tâm tới sự nguy hiểm của bản thân nó...? Thành phố tiếp tục kêu gọi người dân vùng lân cận chú ý và khẩn trương bắt khỉ.


    ☆ 新しい言葉

    7
    (おそ)う: tấn công

    凶暴(きょうぼう)(N, Na) : dữ tợn; hung dữ; hung hăng

    ()(もの): bắt tội phạm

    威嚇(いかく)(する) :: đe doạ; uy hiếp

    (いま)だ: hiện giờ vẫn; lúc này vẫn

    (つか)まる: : bắt; tóm

    (おそ)れる: sợ; hoảng sợ

    (きば) : ngà; răng nanh

    ()く: bóc; lột (vỏ, hạt,..); nhe

    住宅街(じゅうたくがい): khu nhà ở;khu dân cư

    ()る:bẻ; gập

    ()()く: cắn chặt

    (かり)(り)・(りょう): bắt; đuổi bắt

    捕獲(ほかく) (する) : bắt

    (かえり)みる: - nhìn lại; xem lại; nghĩ lại (việc mình đã làm)
        - quan tâm; để ý
        - ngoảnh lại

    ()(つづ)き: tiếp tục

    ☆ 文法

    Vる/た・N +どころか: nói chi là




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000136754.html

  10. #540
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Nagoya: Chuyển hồ sơ hai chị em độ tuổi 40 lên viện kiểm sát vì ngược đãi khoảng 40 con mèo?
    ネコ40匹を虐待か 40代姉妹を書類送検 名古屋
    [2018/09/25 11:54]


     名古屋市の市営住宅に住んでいた40代の姉妹が不衛生な環境で約40匹の猫を飼って虐待したとして書類送検されました。

     48歳と49歳の姉妹は4月上旬ごろから6月6日ごろまでの間、名古屋市北区の市営住宅の一室で約40匹の猫を排泄(はいせつ)物がたまった不衛生な環境で飼って虐待したとして、動物愛護法違反の疑いで書類送検されました。警察の調べに対して姉妹は容疑を認め、「お金がなくて避妊去勢手術ができなかった」などと供述しているということです。


    ネコ40匹を虐待か 40代姉妹を書類送検 名古屋

     名古屋市(なごやし)市営住宅(しえいじゅうたく)()んでいた40(だい)姉妹(しまい)不衛生(ふえいせい)環境(かんきょう)(やく)40(ぴき)(ねこ)()って虐待(ぎゃくたい)したとして書類送検(しょるいそうけん)されました。

    Hai chị em độ tuổi 40 sinh sống tại căn nhà thuộc thành phố Nagoya quản lý đã bị chuyển hồ sơ lên viện kiểm sát vì cho rằng đã ngược đãi, nuôi khoảng 40 con mèo trong môi trường thiếu vệ sinh.


     48(さい)と49(さい)姉妹(しまい)は4月上旬(がつじょうじゅん)ごろから6(がつ)6日ごろまでの間、名古屋市北区の市営住宅の一室で約4(ぴき)(ねこ)排泄物(はいせつぶつ)がたまった不衛生(ふえいせい)環境(かんきょう)()って虐待(ぎゃくたい)したとして、動物愛護法違反(どうぶつあいごほういはん)(うたが)いで書類送検(しょるいそうけん)されました。警察(けいさつ)調(しら)べに(たい)して姉妹(しまい)容疑(ようぎ)(みと)め、「お(かね)がなくて避妊去勢手術(ひにんきょせいしゅじゅつ)ができなかった」などと供述(きょうじゅつ)しているということです。

    Hai chị em 48 và 49 tuổi đã bị chuyển hồ sơ lên viện kiểm sát vì nghi ngờ vi phạm Luật bảo vệ động vật, cho rằng đã ngược đãi, nuôi khoảng 40 con mèo trong môi trường thiếu vệ sinh với chất thải ứ đọng tại một căn phòng của ngôi nhà do thành phố quản lý thuộc quận Kita, thành phố Nagoya trong khoảng thời gian từ 10 ngày đầu tháng 4 đến ngày 6/6.Ở buổi điều tra của cảnh sát, hai chị em đã thừa nhận hành vi, khai rằng: “Do không có tiền nên không thể phẫu thuật triệt sản tránh thai cho chúng”.


    ☆ 新しい言葉

    虐待(ぎゃくたい)(する) : ngược đãi; đối xử tàn nhẫn; hành hạ

    不衛生(ふえいせい) (N, Na) : mất vệ sinh; không vệ sinh; thiếu vệ sinh

    書類送検(しょるいそうけん)(する) : chuyển hồ sơ lên viện kiểm sát

    市営(しえい): thành phố kinh doanh; thành phố quản lý; thành phố điều hành

    排泄(はいせつ)(する) : bài tiết; bài xuất

    排泄物(はいせつぶつ): chất bài tiết; chất thải (từ trong cơ thể)

    愛護(あいご)(する) : yêu thương bảo vệ; yêu thương che chở

    ()まる: - (nước, v.v.) đọng; tù đọng; tồn đọng; ứ đọng
        - đọng; tồn đọng; chất đống; dồn ứ; bê trễ
        - tiền dự trữ tăng; tiền để dành nhiều lên

    避妊(ひにん)(する) : tránh thai; ngừa thai

    去勢(きょせい)(する) : - triệt sản; thiến; hoạn
         - làm cho mất ý chí phản kháng, tính tự chủ

    供述(きょうじゅつ)(する) : khai; cung khai; lời cung khai; lời khai



    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000136944.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 54 của 58 Đầu tiênĐầu tiên ... 4 44 52 53 54 55 56 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình