+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 88 của 88 Đầu tiênĐầu tiên ... 38 78 86 87 88
Kết quả 871 đến 880 của 880
  1. #871
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    847
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Cần 30,33 triệu yên khi về già. 64% người “sau khi về hưu vẫn muốn làm việc”
    “老後に必要”3033万円 64%が「定年後も仕事」
    [2020/09/21 10:45]


    21日は敬老の日です。老後に関するアンケート調査でセカンドライフを始めるまでにためておきたい金額が3000万円余りという結果が明らかになりました。

     日本生命が全国の男女7543人を対象にしたアンケート調査によりますと、約67%がセカンドライフに不安があると考え、ためておきたい金額の平均は3033万円で、前の年に比べて145万円増えたことが明らかになりました。また、64%の人が「定年後も仕事を続けたい」と回答しています。新型コロナウイルスの感染拡大をきっかけに老後の計画を見直した人は7.7%で、「生活費を節約する」のほか、感染対策のため「家のリフォームで個人の部屋を持つ」「田舎へ移住する」などの回答がありました。


    老後に必要”3033万円 64%が「定年後も仕事」

    21(にち)敬老(けいろう)()です。老後(ろうご)(かん)するアンケート調査(ちょうさ)でセカンドライフを(はじ)めるまでにためておきたい金額(きんがく)が3000万円余(まんえんあま)りという結果(けっか)(あき)らかになりました。

    Hôm nay 21/9 là Ngày kính trọng người cao tuổi. Kết quả qua cuộc khảo sát ý kiến về vấn đề khi về già thì số tiền mong muốn để dành đến trước khi bắt đầu cuộc đời thứ hai là hơn 30 triệu yên.


     
    日本生命(にほんせいめい)全国(ぜんこく)男女(だんじょ)7543(にん)対象(たいしょう)にしたアンケート調査(ちょうさ)によりますと、(やく)67%がセカンドライフに不安(ふあん)があると(かんが)え、ためておきたい金額(きんがく)平均(へいきん)は3033万円(まんえん)で、(まえ)(とし)(くら)べて145万円増(まんえんふ)えたことが(あき)らかになりました。また、64%の(ひと)が「定年後(ていねんご)仕事(しごと)(つづ)けたい」と回答(かいとう)しています。新型(しんがた)コロナウイルスの感染拡大(かんせんかくだい)をきっかけに老後の計画を見直した人は7.7%で、「生活費(せいかつひ)節約(せつやく)する」のほか、感染対策(かんせんたいさく)のため「(いえ)のリフォームで個人(こじん)部屋(へや)()つ」「田舎(いなか)移住(いじゅう)する」などの回答(かいとう)がありました。

    Theo cuộc khảo sát ý kiến ở 7.543 đối tượng là nam và nữ trên cả nước do công ty bảo hiểm nhân thọ Nippon Life thực hiện cho thấy, có khoảng 67% người thấy bất an về cuộc đời thứ haim số tiền bình quân muốn để dành là 30,33 triệu yên, về vấn đề khi về già thì số tiền mong muốn để dành đến trước khi bắt đầu cuộc đời thứ hai là hơn 30 triệu yên. So với năm trước tăng 1 triệu 450 ngàn yên. Thêm nữa, 64% người trả lời rằng “sau khi về hưu cũng muốn tiếp tục làm việc”. Nhân lúc vi rút corona chủng mới lây lan rộng, số người muốn xem lại kế hoạch sau khi về già là 7,7%, ngoài ván đề “sẽ tiết kiệm chi phí sinh hoạt” thì còn có các câu trả lời khác nhằm đối phó với lây nhiềm như là “cải tạo lại nhà để có căn phòng riêng”, “chuyển về vùng quê sống”.



    ☆ 新しい言葉

    老後(ろうご): khi về già; về già

    必要(ひつよう) (N; adv) : cần; cần thiết; thiết yếu; cần phải; tất yếu

    セカンドライフ〔(和)second+life〕: cuộc đời thứ 2; cuộc sống khi nghỉ hưu

    リフォーム〔reform〕(する): sửa lại; sửa đổi; cải cách

    見直(みなお)す: - nhìn lại; xem lại
       - xem xét lại; đánh giá lại; nhìn nhận lại
       - hồi phục; chuyển biến tốt; trở nên tốt hơn (tình hình kinh tế, bệnh tình,...)

    移住(いじゅう)(する) : di trú; di cư

    ☆ 文法

    Nに
    (かん)するN1 : về; liên quan đến N

    Nを
    対象(たいしょう)にしたN1: lấy N làm đối tượng

    Nに
    (くら)べて: so với N


    Nをきっかけに: nhân cơ hội; nhân dịp; nhân lúc




  2. #872
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    847
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Bất kể lúc nào, bất cứ ai, bao nhiêu lần đều được”. Mở trung tâm xét nghiệm PRC
    「いつでも誰でも何度でも」PCR検査施設を公開
    [2020/09/24 19:29]


    ソフトバンクが新たなPCR検査の施設を公開しました。

     ソフトバンクグループ・孫正義社長:「いつでも誰でも受けたい人が何度でも受けられる。こういうようなPCR検査体制を作ることが有意義なのではないか」

     ソフトバンクグループは唾液を使ったPCR検査センターを千葉県の病院内に開設しました。全国の法人などのほか、将来的にソフトバンクショップを窓口にして個人の検査も行う方針です。冬までに一日1万件の検査能力を確保するとしていて、検査費用は2000円と低価格に抑えます。結果は検査場に検体が届いてから最短2時間で判明するということです。


    「いつでも誰でも何度でも」PCR検査施設を公開

    ソフトバンクが新たなPCR検査(けんさ)施設(しせつ)公開(こうかい)しました。

    Tập đoàn viễn thông Softbank mở trung tâm xét nghiệm PRC mới cho mọi người sử dụng.



     ソフトバンクグループ・
    孫正義(そんまさよし)社長(しゃちょう):「いつでも(だれ)でも()けたい(ひと)何度(なんど)でも()けられる。こういうようなPCR検査体制(たいせい)(つく)ることが有意義(ゆういぎ)なのではないか」

    Chủ tịch tập đoàn Softbank, ông Son Masayoshi cho biết: “Người muốn xét nghiệm, dù là bất cứ ai, bất cứ khi nào đều có thể xét nghiệm bao nhiêu lần cũng được. Việc lập cơ chế xét nghiệm PCR như thế này chẳng phải là có ý nghĩa đó sao?”.


     ソフトバンクグループは
    唾液(だえき)を使ったPCR検査(けんさ)センターを千葉県(ちばけん)病院内(びょういんない)開設(かいせつ)しました。全国(ぜんこく)法人(ほうじん)などのほか、将来的(しょうらいてき)にソフトバンクショップを窓口(まどぐち)にして個人(こじん)検査(けんさ)(おこな)方針(ほうしん)です。(ふゆ)までに一日(いちたち)1万件(まんけん)検査能力(けんさのうりょく)確保(かくほ)するとしていて、検査費用(けんさひよう)は2000(えん)低価格(ていかかく)(おさ)えます。結果(けっか)検査場(けんさじょう)検体(けんたい)(とど)いてから最短(さいたん)2時間(じかん)判明(はんめい)するということです。

    Tập đoàn Softbank đã mở Trung tâm xét nghiệm PCR sử dụng nước bọt trong bệnh viện tỉnh Chiba. Ngoài pháp nhân trong nước, về sau sẽ dùng cửa hàng Softbank làm nơi tư vấn, xét nghiệm cho cả các cá nhân. Trung tâm cho biết, sẽ đảm bảo khả năng xét nghiệm 10 ngàn mẫu một ngày trước mùa đông. Phí xét nghiệm sẽ được giữ ở mức giá thấp là 2.000 yên. Kết quả sẽ có trong thời gian ngắn nhất là 2 tiếng sau khi mẫu xét nghiệm đượcc đưa tới nơi xét nghiệm.


    ☆ 新しい言葉

    検査(けんさ)(する) : kiểm tra; xét nghiệm

    PCR
    検査(けんさ): xét nghiệm PCR (polymerase chain reaction); xét nghiệm sinh học phân tử

    体制(たいせい) : - (sinh vật) cơ chế
       - cơ chế
       - thể chế; thiết chế
       - chế độ

    有意義(ゆういぎ) (N; adj) : có nghĩa; có ý nghĩa; có giá trị 。⇔ 無意義(むいぎ)

    開設(かいせつ)(する) : mở; thành lập; bắt đầu sử dụng (cơ sở,... mới)

    唾液(だえき): nước bọt; nước miếng

    窓口(まどぐち): - ô cửa sổ
      - ô; quầy; quầy giao dịch; nơi hướng dẫn; phòng tư vấn (tại cơ quan, bưu điện, ngân hàng, nhà ga,...)
      - vai trò thương lượng, đàm phán với bên ngoài


    (おさ)える: - dằn; đằn; đè; ấn; chặn; chận
       - bịt; che
       - ngăn; cản; ngăn cản
       - chặn; giữ; bắt giữ
       - chặn; ngăn chặn; khống chế
       - ngăn; nén; kìm; ghìm; ngăn cản; kiềm chế; kìm nén; kìm hãm
       - giữ; giữ chặt; tịch biên; tịch thu
       - nắm bắt; nắm được; nắm vững; hiểu được
       - bắt uống; ép uống

    判明(はんめい)(する) : - rõ ràng; sáng tỏ; hiểu rõ
          - rõ ràng, chính xác; minh xác

    ☆ 文法

    普通形 + のではないか: tôi nghĩ là…; chẳng phải là…. đó sao?





  3. #873
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    847
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Chú sóc hoang dã cố hết sức bỏ đậu phộng vào trong miệng...
    野生のリスが決死の収納 ピーナッツを口に…
    [2020/09/29 19:32]


     「あー入らない、入らない。入らないよー」とでも言っているのでしょうか。大きなピーナツを口に詰め込もうと必死なのは、住宅の庭に遊びに来る野生のシマリス、チコくん。住人からもらったピーナツをなんとか口に収めようとします。何度も何度もほっぺを引っぱりますが、うまくいきません。諦めたのでしょうか、背を向けてしまいました。と、思った次の瞬間…。左ほっぺに収まりました。口の中はパンパンです。この後、チコくんは、ご機嫌で去っていきました。


    野生のリスが決死の収納 ピーナッツを口に…

     「あー(はい)らない、(はい)らない。(はい)らないよー」とでも()っているのでしょうか。(おお)きなピーナツを(くち)に詰め()もうと必死(ひっし)なのは、住宅(じゅうたく)(にわ)(あそ)びに()野生(やせい)のシマリス、チコくん。住人(じゅうにん)からもらったピーナツをなんとか(くち)(おさ)めようとします。何度(なんど)何度(なんど)もほっぺを()っぱりますが、うまくいきません。(あきら)めたのでしょうか、()()けてしまいました。と、(おも)った(つぎ)瞬間(しゅんかん)…。(・・・。)(ひだり)ほっぺに(おさ)まりました。(くち)(なか)はパンパンです。この(あと)、チコくんは、ご機嫌(きげん)()っていきました。

    Có lẽ nó đang nói: “A, không vào, không vào được. Không vào được rồi”, phải không nhỉ? Cố hết sức nhét vào miệng đậu phộng to là một chú sóc vằn hoang dã tên là Chiko đến vườn nhà người dân để chơi. Nó cố gắng cho vào miệng đậu phộng nhận được từ người dân sống ở đó. Nó căng cái má ra nhiều lần mà cũng chẳng được. Nó quay đi, từ bỏ rồi chăng? Trong thoáng chốc tôi nghĩ như thế thì… Đậu phộng đã được cho vào bên má trái. Miệng nó phình ra. Sau đó, Chiko vui vẻ rời khỏi vườn.


    ☆ 新しい言葉

    栗鼠(りす): sóc; con sóc

    収納(しゅうのう) (する) : - thu nhận; thu (tiền mặt,...)
          - thu hoạch
          - cất vào; lưu trữ

    ()める: - nhồi; nhét; dồn; ních
       - bịt; bít; trít; chèn; lèn; chêm; nêm; đệm
       - rút ngắn; thu ngắn; làm ngắn
       - tiết kiệm; tiện tặn; tằn tiện
       - làm nghẹt; làm nghẽn; làm tắc
       - tiến hành triệt để; thực hiện đến cùng
       - dồn tướng vào đường cùng; chiếu bí (cờ shogi,...)
       - đợi sẵn; chốt sẵn
       - tiến gần sát (đối phương)

    必死(ひっし)(adv) : hết sức; hết mình; cật lực; trối chết; thục mạng; chí chết; chí tử

    縞栗鼠(しまりす): sóc vằn; sóc chuột

    (おさ)める(tha đt): - cất; cất vào; cất giữ; tàng trữ; giấu; che giấu
           - xếp vào; để vào; đặt vào; đưa vào
           - có được; đạt được; thu được; gặt hái
           - nhận; nhận lấy
           - đưa vào; bỏ vào
           - làm bình tĩnh; làm dịu; làm nguôi
           - giao; nộp; nạp
           - cuối; cuối cùng; sau cùng; lần cuối (cũng dùng đi kèm với động từ khác)
           - mai táng; an táng; chôn; chôn cất

    (おさ)まる(tự đt): - thu xếp; thu dọn; điều chỉnh; đưa vào nề nếp
          - đưa vào chỗ đúng; đặt vào nơi thích hợp; đưa trở lại (chỗ, tình trạng,... cũ)
          - (được) giải quyết; thu xếp; dàn xếp (cũng viết bằng chữ 「治まる」)
          - hiểu và chấp nhận; đồng tình
          - hài lòng; mãn nguyện; thoả mãn
          - (được) nạp; nộp; thu nạp; thu nộp
          - ổn; yên ổn; ổn định; bình thường
          - tan mất; biến mất; lặng; ráo; ngớt

    ほっぺ = ほっぺた: má; cái má (từ của trẻ con)

    ()()る: - căng; căng ra; kéo căng
        - chăng; giăng; kéo; dẫn
        - lôi đi; kéo đi
        - lôi kéo
        - kéo dài; trì hoãn; câu giờ
        - dẫn (dẫn ra ví dụ minh hoạ)
        - kéo dài (phát âm)

    (あきら)める: từ bỏ; bỏ cuộc

    ()()ける: - quay lưng
          - thờ ơ; dửng dưng; bàng quan; không vâng lời; làm trái ý

    ぱんぱん(adj) : phồng; phình

    御機嫌(ごきげん): (N) sức khoẻ; tình trạng sức khoẻ (kính ngữ dùng để hỏi thăm sức khoẻ của người khác)
    (adj) -vui vẻ phấn chấn; phấn khởi; tâm trạng tốt
       - hay; tuyệt; tuyệt vời; nổi trội; xuất sắc

    ()る: - đi khỏi; rời bỏ; rời
       - qua; đi qua; trôi qua
       - (tình trạng, trạng thái) hết; không còn
       - cách


    V(よ)うとする: cố gắng làm V




  4. #874
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    847
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Đồ mặc rô bốt “Powered wear” giúp trở nên dễ dàng! Hỗ trợ tối đa 12kg
    “パワードウェア”で楽チン!最大12キロサポート
    [2020/10/06 19:23]

     荷さばきが楽になるウェアのテストが始まりました。

     「パワードウェア」を着て荷物を持ち上げるとき、指に着けたセンサーを押すとワイヤが巻き取って腕を引き上げるのを支えます。このウェアでは両腕の力を最大12キロまで支えることができるということです。総合物流会社の鈴与は着用型ロボットを開発するアトウンと共同で腰と腕の両方をアシストするパワードウェアの実地テストを始めました。物流センターでは手作業で荷さばきをすることが多く、実用化によって作業員の負担軽減につなげたいとしています。


    “パワードウェア”で楽チン!最大12キロサポート

     ()さばきが(らく)になるウェアのテストが(はじ)まりました。

    Đồ mặc giúp sắp xếp hàng trở nên dễ dàng đã được bắt đầu thử nghiệm.


     「パワードウェア」を
    ()荷物(にもつ)()()げるとき、(ゆび)()けたセンサーを()すとワイヤが()()って(うで)()()げるのを(ささ)えます。このウェアでは両腕(りょううで)(ちから)最大(さいだい)12キロまで()えることができるということです。総合物流会社(そうごうぶつりゅうがいしゃ)鈴与(すずよ)着用型(ちゃくようがた)ロボットを開発(かいはつ)するアトウンと共同(きょうどう)(こし)(うで)両方(りょうほう)アシスト(あしすと)するパワードウェアの実地(じっち)テストを(はじ)めました。物流(ぶつりゅう)センターでは手作業(てさぎょう)()さばきをすることが(おお)く、実用化(じつようか)によって作業員(さぎょういん)負担軽減(ふたんけいげん)につなげたいとしています。

    Khi mặc “Powered wear” rồi nhấc hàng hoá, hễ ta nhấn vào cảm biến được đeo ở ngón tay thì dây cáp sẽ cuốn lại hỗ trợ nâng cánh tay lên. Bộ đồ này có thể hỗ trợ lực 2 cánh tay tối đa đến 12kg. Suzuyo – công ty phân phối hàng hoá tổng hợp hợp tác với công ty ATOUN phát triển rô bốt dạng mặc vào người đã bắt đầu thử nghiệm thực tế bộ đồ Powered wear giúp hỗ trợ hai cánh tay và phần thắt lưng. Công ty cho biết, ở trung tâm phân phối hàng hoá, có nhiều công việc sắp xếp hàng phải thực hiện bằng tay, nhờ ứng dụng vào thực tế sẽ giúp giảm nhẹ gánh nặng cho công nhân.


    ☆ 新しい言葉


    ウェア〔wear〕: quần áo; trang phục; y phục

    らくちん(N, adj) : dễ chịu; thoải mái (từ của trẻ con)

    荷捌(にさば)き: - xử lý hàng hoá; sắp xếp hàng hoá
       - bán rộng rãi hàng hoá

    ()()げる: - cầm lên; xách lên; nhấc lên; nâng lên
          - ngẩng lên; ngóc lên; ngửng lên; ngước lên
          - tâng bốc lên; khen ngợi quá lên

    テスト(する)〔test〕: - kiểm tra; thử nghiệm; xét nghiệm; thử
              - kiểm tra; sát hạch (học lực)
              - tập dượt; tập thử (trước khi phát sóng, diễn kịch,...)

    ワイヤ〔wire〕: - dây kim loại mảnh
           - dây điện
           - dây đàn
           - dây cáp

    物流(ぶつりゅう): lưu thông hàng hoá; phân phối hàng hoá

    共同(きょうどう)(する) : - chung; cùng; cùng phối hợp
          - chung sức; chung tay; cộng tác; hợp sức; hợp tác; hợp lực; hiệp lực

    実地(じっち): - thực địa; hiện trường
      - thực tiễn; thực tế

    (つな)げる: nối; kết; buộc; cột

    ☆ 文法

    Nによって: nhờ vào; bởi




  5. #875
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    847
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news

    Móc khoá “gây xúc động” có thể thay đổi trang phục trở thành đề tài bàn tán trên mạng
    着せ替えできるキーホルダー「エモい」SNSで話題に
    [2020/10/08 19:12]

     SNSで話題沸騰中のキーホルダー。女の子のワンピースに注目です。ワンピース部分が透明になっていて、背景が透けて服の柄のように見えます。イラストレーターとして活動している人が作ったクリアキーホルダー。季節感のある場所で撮影すると「エモい」などと人気です。さらに、応用編として夜の撮影も良いかもしれません。このキーホルダーは受注生産でネット販売しているということです。


    着せ替えできるキーホルダー「エモい」SNSで話題に

     SNSで話題沸騰中(わだいふっとうちゅう)のキーホルダー。(おんな)()のワンピースに注目です。ワンピース部分(ぶぶん)透明(とうめい)になっていて、背景(はいけい)()けて(ふく)()のように()えます。イラストレーターとして活動(かつどう)している(ひと)(つく)ったクリアキーホルダー。季節感(きせつかん)のある場所(ばしょ)撮影(さつえい)すると「エモい」などと人()です。さらに、応用編(おうようへん)として(よる)撮影(さつえい)()いかもしれません。このキーホルダーは受注生産(じゅちゅうせいさん)ネット(ねっと)販売(はんばい)しているということです。

    Móc khoá đang được bàn tán sôi nổi trên mạng xã hội. Chú ý đến chiếc váy đầm của cô gái. Phần váy trong suốt, nhìn xuyên thấu được hậu cảnh, trông như hoa văn của y phục. Đây là móc khoá trong suốt do một hoạ sĩ vẽ hình minh hoạ thực hiện. Là móc khoá được nhiều người yêu thích bởi “gây xúc động” nếu chúng ta chụp ở nơi có cảm giác về mùa. Hơn nữa, với phiên bản ứng dụng, có thể chụp ảnh đêm cũng đẹp. Móc khoá này sản xuất theo sự đặt hàng và được bán trên mạng.


    ☆ 新しい言葉

    キーホルダー〔key holder〕: móc khoá; móc chìa khoá

    エモい《エモはemotional)から》(adl) : xúc động

    ()()え: thay đổi trang phục

    沸騰(ふっとう)(する): - chín sôi; sôi sùng sục
    - dâng cao; sục sôi; sôi sục; sôi nổi; rộn (lên)
    - tăng vụt; tăng vọt

    ワンピースone-piece〕: váy liền áo; áo váy liền một mảnh; váy đầm; áo đầm

    注目(ちゅうもく)(する):chú ý; để ý

    透明(とうめい) (N; adj) : - trong suốt
            - trong veo; trong vắt

    ()ける: thấy xuyên thấu

    背景(はいけい): - cảnh nền; hậu cảnh; bối cảnh (của bức tranh, hình ảnh)
       - phông; nền; cảnh nền sân khấu (khung cảnh phía sau sân khấu)
       - bối cảnh; lý do đằng sau sự việc đó

    イラストレーター〔illustrator〕: người vẽ tranh minh hoạ; hoạ sĩ vẽ tranh minh hoạ

    季節感(きせつかん): cảm giác có vẻ mùa (xuân; hạ; thu; đông...)

    受注(じゅちゅう)(する): nhận đặt hàng; nhận đơn đặt hàng

    ☆ 文法

    Nとして: với tư cách là







  6. #876
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    847
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hướng đến chung cư “gân siêu thị” hơn “gần ga”
    マンションは「駅近く」より「スーパー近く」へ
    [2020/10/13 18:55]


    新型コロナウイルスの影響で売れるマンションの傾向が変わってきました。

     千葉県柏市で来年9月に完成予定の大型マンションは70平米以上で2400万円台からと割安で、このエリアの平均と比べて3倍以上と想定を大きく超える売れ行きだといいます。

     中央住宅・金児正治事業部長:「ご契約は想定よりも本当に多くの方に来て頂いてびっくりしている」

     このマンションは最寄り駅からは徒歩15分かかりますが、テレワークの広がりで駅からの距離よりもスーパーやドラッグストアの近さが評価されるようになってきたということです。


    マンションは「駅近く」より「スーパー近く」へ


    新型(しんがた)コロナウイルスの影響(えいきょう)()れるマンションの傾向(けいこう)()わってきました。

    Do ảnh hưởng của vi rút corona chủng mới nên khuynh hướng chung cư được ưa chuộng đã dần thay đổi.


     
    千葉県(ちばけん)柏市(かしわし)来年(らいねん)9(がつ)完成予定(かんせいよてい)大型(おおがた)マンションは70平米(へいべい)以上(いじょう)で2400万円(まんえん)(だい)からと割安(わりやす)で、このエリアの平均(へいきん)(くら)べて3倍以上(ばいいじょう)想定(そうてい)(おお)きく()える()()きだといいます。

    Tại thành phố Kawashi, tỉnh Chiba, chung cư cao cấp lớn dự định sẽ hoàn thành vào tháng 9 năm sau có giá khá rẻ, từ khoảng 24 triệu yên cho trên 70 m2, so với giá bình quân ở khu vực này đuo75c nói là sẽ có sức bán vượt hơn 3 lần giả định.


     中央住宅・
    金児正治(かねこまさはる)事業部長(じぎょうぶちょう):「ご契約(けいやく)想定(そうてい)よりも本当(ほんとう)(おお)くの(ほう)()(いただ)いてびっくりしている」

    “Chúng tôi thật sự ngạc nhiên vì có hợp đồng đến từ nhiều khách hàng”, ông Kaneko Masaharu - giám đốc kinh doanh Nhà ở trung tâm, cho hay.


     このマンションは
    最寄(もよ)り駅からは徒歩(とほ)15分かかりますが、テレワークの(ひろ)がりで(えき)からの距離(きょり)よりもスーパーやドラッグストアの(ちか)さが評価(ひょうか)されるようになってきたということです。

    Chung cư này ở vị trí mất khoảng 15 phút đi bộ đến nhà ga gần nhất, do lan rộng tình trạng làm việc từ xa nên khoảng cách gần với nhà thuốc hoặc siêu thị ngày càng được đánh giá cao hơn so với khoảng cách từ nhà ga.


    ☆ 新しい言葉

    ()れる: - bán được; bán chạy; bán đắt
        - nổi tiếng; nổi danh; trở nên nổi tiếng; được biết đến rộng rãi
        - được hâm mộ; được ưa chuộng; được yêu thích

    割安(わりやす) (N; adj) : tương đối rẻ; khá rẻ

    (だい): - chiếc (đếm xe, máy móc, động cơ)
     - dùng khi biểu thị phạm vi đại khái về số lượng, giá tiền (ví dụ khi nói1000円台 : tức nằm trong khoảng 1000 yên đến 1999 yên)
      - (in, đóng sách) đơn vị đếm số trang có thể in trong một lần (1台 khoảng 16 hoặc 32 trang)

    想定(そうてい) (する) : giả thiết; giả định

    ()()き: tình trạng hàng hoá bán ra; sức bán

    契約(けいやく): - giao hẹn; giao kèo; giao ước; khế ước
      - giao kèo; hợp đồng
      - (Cơ đốc giáo) giao ước
    最寄(もよ)り: nơi gần nhất; chỗ gần nhất; gần nhất

    徒歩(とほ) (する) : đi bộ; cuốc bộ

    評価(ひょうか)(する) : - định giá; giá được định
         - đánh giá; nhận xét
         - đánh giá (nhận định giá trị)

    距離(きょり): - cự ly; khoảng cách
       - khoảng cách (mối quan hệ giữa người với người)
       - (toán học) cự ly; khoảng cách

    ☆ 文法

    N と
    (くら)べて: so với





  7. #877
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    847
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Công viên giải trí Yomiuri Land: Bắt đầu cung cấp dịch vụ làm việc từ xa trên vòng đu quay tại từ ngày mai
    よみうりランド 観覧車でテレワーク…あす開始
    [2020/10/14 12:43]


     新型コロナウイルスの感染拡大の影響でテレワークという働き方が広がるなか、遊園地の観覧車を仕事場にする取り組みが15日から始まります。

     東京・稲城市のよみうりランドでは観覧車のゴンドラ1台を5周分、1時間を貸し切りにして個室の空間として働く場として提供するサービスを開始します。また、プールのそばにも電源やインターネットが使える特設の場所を作り、テレワークができるようにしました。客の少ない平日を中心に新たな需要を生み出したい狙いで、利用料金は入園料込みで平日1人1900円です。よみうりランドは「非日常の空間で斬新なアイデアを生み出してほしい」としています。


    よみうりランド 観覧車でテレワーク…あす開始

     新型(しんがた)コロナウイルスの感染拡大(かんせんかくだい)影響(えいきょう)でテレワークという(はたら)(かた)(ひろ)がるなか、遊園(ゆうえん)地の観覧車(かんらんしゃ)仕事場(しごとば)にする()()みが15(にち)から(はじ)まります。

    Trong bối cảnh cách làm việc từ xa trở nên phổ biến do ảnh hưởng của vi rút corona chủng mới lây lan rộng, nỗ lực biến vòng đu quay trong công viên giải trí thành nơi làm việc sẽ được khai trương từ ngày mai 15/10.



     
    東京(とうきょう)稲城市(いなぎし)のよみうりランドでは観覧車(かんらんしゃ)のゴンドラ1(だい)を5周分(しゅうぶん)1()時間(じかん)()()りにして個室(こしつ)空間(くうかん)として(はたら)()として提供(ていきょう)するサービスを開始(かいし)します。また、プールのそばにも電源(でんげん)やインターネットが使(つか)える特設(とくせつ)場所(ばしょ)(つく)り、テレワークができるようにしました。(きゃく)(すく)ない平日(へいじつ)中心(ちゅうしん)(あら)たな需要(じゅよう)()()したい(ねら)いで、利用料金(りようりょうきん)入園料込(にゅうえんりょうこ)みで平日(へいじつ)1(ひと)()1900(えん)です。よみうりランドは「非日常(ひにちじょう)空間(くうかん)斬新(ざんしん)なアイデアを()()してほしい」としています。

    Công viên giải trí Yomiuri Land sẽ bắt đầu cung cấp dịch vụ chỗ làm việc như một không gian phòng riêng bằng cách cho thuê trọn một khoang của vòng đu quay trong thời gian 1 tiếng, quay 5 vòng. Ngoài ra, gần bên hồ cũng tạo ra một nơi được thiết kế đặc biệt có thể sử dụng nguồn điện và mạng internet để có thể làm việc từ xa. Mục tiêu là muốn tạo ra nhu cầu mới, tập trung chủ yếu vào những ngày thường ít khách, phí sử dụng là 1.900 yên một người vào ngày thường, bao gồm tiền vé vào cổng. Yomiuri Land cho biết: “Mong muốn khách hàng sẽ nghĩ ra được ý tưởng mới mẻ ở một không gian không có tính thường nhật”.


    ☆ 新しい言葉

    観覧車(かんらんしゃ): vòng đu quay

    開始(かいし) (する) : bắt đầu; mở đầu; khởi đầu

    ()()み: - nỗ lực
         - thi đấu; đấu; vật lộn

    ゴンドラ〔(イタリア)gondola〕: - thuyền đáy bằng (ở Venice, nước Ý)
                  - giỏ khí cầu; khoang cáp treo
                  - chỗ ngồi cao (sân vận động, sân bóng chày...)

    ()()る: - cho thuê trọn; cho thuê bao
         - cho thuê toàn bộ; cho mượn hết; cho thuê sạch

    個室(こしつ): phòng một người; phòng cá nhân; phòng riêng

    特設(とくせつ)(する) : bố trí đặc biệt; bài trí đặc biệt; thiết kế đặc biệt

    平日(へいじつ): ngày thường

    ()()す: - sinh ra; sinh nở; đẻ ra
         - tạo mới; tạo ra cái mới; làm ra cái mới; sáng tạo; sáng chế; nghĩ ra cái mới
         - làm cho phát sinh; tạo ra lợi nhuận

    斬新(ざんしん)(adj) : mới mẻ; mới

    ☆ 文法

    Nを
    中心(ちゅうしん)に: tập trung chủ yếu ở N

    Nとして: với tư cách là; như là





  8. #878
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    847
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thể hiện đường hướng trước tháng tới về chính sách phòng chống lây nhiễm ở lễ hội đầu năm và cuối năm như viếng đền thần đầu năm
    初詣など年末年始の感染防止策 方向性来月までに
    [2020/10/16 17:52]

     初詣など年末年始の行事について感染防止策をまとめます。

     西村経済再生担当大臣:「ぜひ感染防止と経済社会活動、文化活動を両立していけるようにそうした進化を目指して検討を進めていければ」
     西村経済再生担当大臣は初詣など年末年始に多くの人出が想定される行事について、来月上旬までに対策の方向性を示す考えを明らかにしました。また、映画館でポップコーンなどを食べながら鑑賞する場合の定員の50%までという人数制限を緩和できるかも検討することにしています。


    初詣など年末年始の感染防止策 方向性来月までに

     
    初詣(はつもうで)など年末年始(ねんまつねんし)行事(ぎょうじ)について感染防止策(かんせんぼうしさく)をまとめます。

    Sẽ chỉnh sửa đối sách phòng chống lây nhiễm ở lễ hội đầu năm và cuối năm như đi đền thần đầu năm.


     
    西村(にしむら)経済再生(けいざいさいせい)担当(たんとう)大臣(だいじん):「ぜひ感染防止(かんせんぼうし)経済社会活動(けいざいしゃかいかつどう)文化活動(ぶんかかつどう)両立(りょうりつ)していけるようにそうした進化(しんか)目指(めざ)して検討(けんとう)(すす)めていければ」

    “Nên tiến hành xem xét nhắm mục tiêu thay đổi như thế để có thể cân bằng được hoạt động kinh tế xã hội với phòng chống lây nhiễm”, ông Nishimura, Bộ trưởng phụ trách Phục hồi kinh tế, cho biết.


     
    西村経済再生担当大臣(にしむらけいざいさいせいたんとうだいじん)初詣(はつもうで)など年末年始(ねんまつねんし)(おお)くの人出(ひとで)想定(そうてい)される行事(ぎょうじ)について、来月上旬(らいげつじょうじゅん)までに対策(たいさく)方向性(ほうこうせい)(しめ)(かんが)えを(あき)らかにしました。また、映画館(えいがかん)でポップコーンなどを()べながら鑑賞(かんしょう)する場合(ばあい)定員(ていいん)の50%までという人数制限(にんずうせいげん)緩和(かんわ)できるかも検討(けんとう)することにしています。

    Về vấn đề các lễ hội được giả định sẽ có nhiều người tham gia vào đầu năm và cuối năm như viếng đền thần đầu năm chẳng hạn, ông Nishimura, Bộ trưởng phụ trách Phục hồi kinh tế đã làm rõ quan điểm thể hiện đường hướng về đối sách trước thượng tuần tháng tới. Ngoài ra, bộ trưởng cũng quyết định sẽ xem xét về việc có thể nới lỏng việc hạn chế số người quy định đến 50% trong trường hợp như vừa ăn bắp rang bơ vừa xem phim tại rạp hay không.


    ☆ 新しい言葉


    初詣(はつもうで) = 初詣(はつもう)で: đi lễ đầu năm; đi đền thần đầu năm; đi chùa đầu năm

    (まと)める: - gộp; gom; dồn; nhập; tập hợp; tập trung; tập kết; tổng hợp
       - chỉnh lý; sắp xếp; làm cho thành; làm cho hoàn thành; giải quyết; giải quyết ngã ngũ (làm cho thành

    防止(ぼうし) (する) : phòng chống; phòng ngừa; ngăn ngừa

    進化(しんか)(する) : - (sinh vật) tiến hoá
         - tiến bộ; phát triển

    目指(めざ)す: - nhắm vào; nhắm đến
       - nhắm; nhằm; nhắm tới; hướng tới; lấy làm mục tiêu

    検討(けんとう) (する) : xem xét; cân nhắc

    想定(そうてい)(する) : giả thiết; giả định

    緩和(かんわ)(する) : dịu lại; hoà hoãn; nới lỏng; thả lỏng; làm dịu

    ☆ 文法

    Nについて: về N



  9. #879
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    847
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Luyện cơ tại nhà” qua mạng. Hiệu quả nhờ bộ đồ đặc thù
    ネットで“自宅筋トレ” 特殊スーツで効率的に
    [2020/10/20 18:46]


     自宅でわずか10分。効率的なトレーニングができます。

     MTGはインターネットの生配信でトレーニング方法を教えるサービスを開始します。筋肉を電気で刺激するスーツを着用して運動することで筋力トレーニングと有酸素運動を同時に行え、効率的に体を鍛えられるとしています。新型コロナウイルスの感染が広がって以降、フィットネスジムの利用者が大幅に減るなか、他人と接触せずに自宅で運動したいというニーズの取り込みを狙います。


    ネットで“自宅筋トレ” 特殊スーツで効率的に
     
    自宅(じたく)でわずか10(ぷん)効率的(こうりつてき)なトレーニングができます。

    Chỉ 10 phút tại nhà. Có thể tập luyện hiệu quả.


     MTGはインターネットの
    (なま)配信(はいしん)でトレーニング方法を教えるサービスを開始(かいし)します。筋肉(きんにく)電気(でんき)刺激(しげき)するスーツを着用(ちゃくよう)して運動(うんどう)することで筋力(きんりょく)トレーニングと(ゆう)酸素(さんそ)運動(うんどう)同時(どうじ)(おこな)え、効率的(こうりつてき)(からだ)(きた)えられるとしています。新型(しんがた)コロナウイルスの感染(かんせん)(ひろ)がって以降(いこう)、フィットネスジムの利用者(りようしゃ)大幅(おおはば)()るなか、他人(たにん)接触(せっしょく)せずに自宅(じたく)運動(うんどう)したいというニーズの()()みを(ねら)います。

    Công ty MTG khai trương dịch vụ hướng dẫn phương pháp tập luyện bằng hình thức phát trực tiếp qua mạng internet. Vận động bằng cách mặc bộ đồ kích thích cơ bằng điện, nhờ đó có thể tập Aerobic và luyện cơ cùng lúc, giúp rèn luyện cơ thể một cách hiệu quả. Trong tình hình số người sử dụng phòng tập gym giảm đi nhiều kể từ khi vi rút corona chủng mới lây lan rộng, công ty nhắm tới việc đưa vào nhu cầu là muốn vận động tại nhà mà không phải tiếp xúc với người khác.


    ☆ 新しい言葉

    トレーニング〔training〕(する) : luyện tập; huấn luyện; rèn luyện

    スーツ〔suit〕: (bộ) đồ vét; com lê

    わずか: chút; ít ỏi; một chút; một ít; một tí; nhỏ nhoi

    配信(はいしん)(する) : cung cấp thông tin; cung cấp tin tức; đưa tin

    (なま)配信(はいしん): phát trực tiếp

    開始(かいし)(する) : bắt đầu; mở đầu; khởi đầu ⇔ 終了(しゅうりょう)

    筋肉(きんにく) : bắp; bắp thịt; cơ bắp; cơ

    刺激(しげき)(する) : - kích thích; tác nhân kích thích (tác động lên giác quan, thần kinh)
         - kích thích; cái có tác dụng thúc đẩy

    着用(ちゃくよう)(する) : đeo; mang; đội; mặc; bận; vận

    筋力(きんりょく)トレーニング: luyện cơ bắp; luyện tập cơ bắp

    (ゆう)酸素(さんそ)運動(うんどう) : aerobic; thể dục nhịp điệu

    フィットネスジム〔fitness gym〕: câu lạc bộ thể hình; phòng tập gym

    ニーズ〔needs〕: nhu cầu; cần thiết; yêu cầu; đòi hỏi

    ()()み: - bỏ vào; cho vào
         - rối bời; rối ren
         - lừa mua hàng không trả tiền (sơ lược của chữ 「
    ()()詐欺(さぎ)」)

    (ねら)う: - nhắm; ngắm
       - rình; chực; chờ sẵn (chờ thời cơ)
       - nhắm tới; ngắm tới; hướng tới



  10. #880
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    847
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Bộ trưởng Nishimura kêu gọi: “Tự hạn chế uống rượu ngoài phố” vào lễ Halloween
    ハロウィーンは「街頭での飲酒等の自粛を」西村大臣
    [2020/10/23 19:05]

    ハロウィーンのコロナ対策として、政府は街頭での飲酒の自粛を呼び掛けます。

     西村経済再生担当大臣:「ハロウィーンについては適切な感染防止策の徹底や街頭での飲酒等の自粛、オンラインイベントへの参加などを呼び掛ける」
     政府の新型コロナ対策分科会で初詣など年末年始のイベントと同時に今月末のハロウィーンの感染防止対策が話し合われました。政府は密が発生しやすい場所や感染防止策が講じられていない場所での仮装パーティーへの参加を控えたり、街頭や飲食店での大量の飲酒を自粛するよう呼び掛ける方針です。


    ハロウィーンは「街頭での飲酒等の自粛を」西村大臣

    ハロウィーンのコロナ対策(たいさく)として、政府(せいふ)街頭(がいとう)での飲酒(いんしゅ)自粛(じしゅく)()()けます。

    Chính phủ kêu gọi mọi người tự hạn chế uống rượu ngoài phố như là biện pháp đối phó corona tại lễ hội Halloween.


     
    西村(にしむら)経済再生(けいざいさいせい)担当(たんとう)大臣(だいじん):「ハロウィーンについては適切な感染防止策の徹底や街頭での飲酒等の自粛、オンラインイベントへの参加などを呼び掛ける」

    “Về lễ hội Halloween, chính phủ sẽ kêu gọi mọi người tự hạn chế uống rượu ngoài phố, thực hiện triệt để biện pháp phòng chống lây nhiễm thích hợp, tham gia sự kiện trực tuyến,…”, Bộ trưởng phụ trách Phục hồi kinh tế, Nishimura, phát biểu.


     
    政府(せいふ)新型(しんがた)コロナ対策分科会(ぶんかかい)初詣(はつもうで)など年末年始(ねんまつねんし)のイベントと同時(どうじ)に今月末のハロウィーンの感染防止対策(かんせんぼうしたいさく)(はな)()われました。政府(せいふ)(みつ)発生(はっせい)しやすい場所(ばしょ)感染防止策(かんせんぼうしさく)(こう)じられていない場所(ばしょ)での仮装(かそう)パーティーへの参加(さんか)(ひか)えたり、街頭(がいとう)飲食店(いんしょくてん)での大量(たいりょう)飲酒(いんしゅ)自粛(じしゅく)するよう()()ける方針(ほうしん)です。

    Tại cuộc họp tiểu ban về biện pháp đối phó vi rút corona chủng mới của chính phủ, các biện pháp phòng chống lây nhiễm ở lễ hội Halloween vào cuối tháng này, cùng với các sự kiện đầu năm và cuối năm như viếng đền thần đầu năm,… đã được bàn thảo. Chính phủ kêu gọi hạn chế tham gia tiệc hoá trang ở những nơi không thể thực hiện biện pháp phòng chống lây nhiễm hoặc nơi dễ phát sinh đông người, tự hạn chế uống nhiều rượu ở ngoài phố và quán ẩm thực.



    ☆ 新しい言葉

    街頭(がいとう): ngoài phố; trên phố; trên đường phố

    飲酒(いんしゅ)(する) : uống rượu

    自粛(じしゅく)(する) : tự kiềm chế; tự hạn chế; tự thận trọng

    分科会(ぶんかかい): cuộc họp tiểu ban

    (はな)()う: - nói chuyện với nhau; trò chuyện cùng nhau
        - bàn bạc; thảo luận; bàn luận; bàn thảo; đàm luận; hội đàm


    (と)
    同時(どうじ)に (adv) : - đồng thời; cùng lúc
            - đồng thời; cùng với (đi cùng với điều đó)
            - lập tức; ngay tức khắc

    (こう)じる = (こう)ずる: - giảng; giảng giải; giảng nghĩa; giải thích
            - đọc lớn; đọc to (trong hội thơ)
            - nghĩ cách; thực hiện biện pháp (thích hợp để giải quyết)

    仮装(かそう) (する) : - hoá trang; cải trang
          - giả dạng; ngụy trang
          - giả mạo

    (ひか)える: - ghìm; nén; kìm nén; kìm giữ; kiềm chế; khiên chế; hạn chế; tiết chế (hành động của bản thân)
        - ngừng; dừng; ngăn; ghìm; giữ lại; chế ngự; kiềm chế (hành động của đối tượng khác)
        - ghi nhớ; ghi lại; ghi chép lưu lại (để không bị quên)
        - gần; ở gần; đến gần; gần kề; cận kề (không gian, thời gian)

    飲食店(いんしょくてん): tiệm ăn uống; quán ăn uống

    ☆ 文法

    Nについて(は) : về N






+ Trả lời Chủ đề
Trang 88 của 88 Đầu tiênĐầu tiên ... 38 78 86 87 88
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình