+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 42 của 54 Đầu tiênĐầu tiên ... 32 40 41 42 43 44 52 ... CuốiCuối
Kết quả 411 đến 420 của 538
  1. #411
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    504
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Quăng xương cá vào nhà con gái người tình cũ để gây khó chịu vì chia tay?
    元不倫相手の娘に魚の骨 別れ話で嫌がらせか
    (2018/02/28 18:54)

     元不倫関係にあった70代の男性の娘に付きまとい行為を繰り返したとして、63歳の女が逮捕されました。

     警察によりますと、福岡県朝倉市教育委員会の臨時職員・丸山京子容疑者は先月、交際していた71歳の男性の娘の家に魚の骨や釘などを投げ込むなど、ストーカー行為を続けた疑いが持たれています。「物を投げたりすれば、男性に思いが伝わると思った」と容疑を認めています。去年8月ごろ、男性と別れ話が持ち上がり、その未練から行為が繰り返されたとみられています。


    元不倫相手の娘に魚の骨 別れ話で嫌がらせか

     (もと)不倫(ふりん)関係(かんけい)にあった70(だい)男性(だんせい)(むすめ)()きまとい行為(こうい)()(かえ)したとして、63(さい)(おんな)逮捕(たいほ)されました。

    Một phụ nữ 63 t uổi bị bắt vì đuợc cho là đã lặp đi lặp lại hành động đeo bám con gái của người đàn ông độ tuổi 70 từng có quan hệ bất chính trước đây với người phụ nữ này.


     警察(けいさつ)によりますと、福岡県(ふくおかけん)朝倉市(あさくらし)教育委員会(きょういくいいんかい)臨時(りんじ)職員(しょくいん)丸山(まるやま)京子(きょうこ)容疑者(ようぎしゃ)先月(せんげつ)交際(こうさい)していた71(さい)男性(だんせい)(むすめ)(いえ)(さかな)(ほね)(くぎ)などを()()むなど、ストーカー行為(こうい)(つづ)けた(うたが)いが()たれています。「(もの)()げたりすれば、男性(だんせい)(おも)いが(つた)わると思った」と容疑(ようぎ)(みと)めています。去年(きょねん)8(がつ)ごろ、男性(だんせい)(わか)(ばなし)()()がり、その未練(みれん)から行為(こうい)が繰り(かえ)されたとみられています。

    Theo cảnh sát cho biết, nghi phạm Maruyama Kyouko, một viên chức tạm thời của Hội đồng giáo dục thành phố Asakusa, tỉnh Fukuoka đang bị tình nghi đã liên tiếp có hành động đeo bám, quăng các thứ như đinh, xương cá vào nhà con gái của người đàn ông 71 tuổi đã từng quen nhau lúc trước. Nghi phạm thừa nhận hành vi, khai: “Tôi đã nghĩ, nếu tôi quăng đồ vật thì suy nghĩ của tôi sẽ truyền được đến người đàn ông”. Hành động lặp lại nhiều lần này được cho là xuất phát từ sự lưu luyến sau khi chia tay với người đàn ông vào khoảng tháng 8 năm ngoái.



    ☆ 新しい言葉

    (わか)(ばなし):chuyện chia tay; chuyện ly hôn

    (いや)がらせ:chọc tức; gây khó chịu; quấy rối

    (もと): nguyên; cựu; cũ; trước đây; trước kia; xưa kia

    不倫(ふりん) (N, Na): vô luân; trái luân lý; trái đạo đức; quan hệ bất chính (với người đã có gia đình)

    ()(まと)う: đeo bám; đeo đẳng

    臨時(りんじ): tạm; tạm thời; lâm thời

    委員会: hội đồng; uỷ ban

    交際(こうさい)(する): giao tế; giao tiếp; giao thiệp; giao du; xã giao

    (くぎ):đinh

    ()()む: ném vào; thảy vào; liệng vào; quẳng vào

    ストーカー(stalker):kẻ bám đuôi; kẻ đeo bám

    ()()がる:phát sinh; nảy sinh

    未練(みれん):bịn rịn; lưu luyến; quyến luyến; luyến tiếc

    ☆ 文法

    とみられています:được cho là; được nghĩ là


    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000121866.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 15-03-2018 lúc 02:13 PM.

  2. #412
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    504
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Gạo Koshihikari đặc sản Uonuma lần đầu tiên rớt hạng đánh giá cao nhất trong năm thứ 29
    魚沼産コシヒカリ 29年目に最高評価から初転落
    (2018/03/01 15:07)

    コメの味などを評価するランキングで、28年連続で最高の評価を守ってきた魚沼産のコシヒカリが初めて最高評価から転落しました。

     日本穀物検定協会が去年、発売された151銘柄のコメを対象に味や香りを評価をするランキングで、新潟県の魚沼産のコシヒカリの評価が「特A」から「A」に初めて落ちました。今回、特Aに選ばれたのは43銘柄で、魚沼産のコシヒカリは1989年に特Aが設定されてから去年まで連続で最高評価を受けてきた唯一の銘柄でした。近年、各産地は新しいブランド米の開発に力を入れていて、ランキングでは3つの銘柄が新しく特Aに選ばれました。


    魚沼産コシヒカリ 29年目に最高評価から初転落

    コメの(あじ)などを評価(ひょうか)するランキングで、28(ねん)連続(れんぞく)最高(さいこう)評価(ひょうか)(まも)ってきた魚沼(うおぬま)(さん)のコシヒカリが(はじ)めて最高評価(さいこうひょうか)から転落(てんらく)しました。

    Trong xếp hạng đánh giá như về hương vị gạo, gạo Koshihikari - đặc sản Uonuma từng liên tục 28 năm giữ được sự đánh giá cao nhất đã lần đầu tiên rớt khỏi bảng đánh giá cao nhất.


     日本(にほん)穀物(こくもつ)検定(けんてい)(かい)去年(きょねん)発売(はつばい)された151銘柄(めいがら)のコメを対象(たいしょう)(あじ)(かお)りを評価(ひょうか)をするランキングで、新潟県(にいがたけん)魚沼(うおぬま)産のコシヒカリの評価(ひょうか)が「(とく)A(エー)」から「A」に(はじ)めて()ちました。今回(こんかい)(とく)Aに(えら)ばれたのは43銘柄(めいがら)で、魚沼(うおぬま)(さん)のコシヒカリは1989(ねん)(とく)Aが設定(せってい)されてから去年(きょねん)まで連続(れんぞく)最高評価(さいこうひょうか)()けてきた唯一(ゆいいつ)銘柄(めいがら)でした。近年(きんねん)(かく)産地(さんち)は新しいブランド(まい)開発(かいはつ)(ちから)()れていて、ランキングでは3つの銘柄(めいがら)(あたら)しく(とく)Aに(えら)ばれました。

    Trong bảng xếp hạng do Hiệp hội Kiểm định ngũ cốc Nhật Bản đánh giá về hương vị, mùi thơm của 151 thương hiệu gạo được bán ra năm ngoái, thì sự đánh giá gạo Koshihikari - đặc sản của thành phố Uonuma, tỉnh Niigata lần đầu tiên rớt từ hạng “A đặc biệt” xuống “A”. Được chọn vào hạng “A đặc biệt” lần này có 43 thương hiệu, còn gạo Koshihikari - đặc sản Uonuma là thương hiệu duy nhất từng liên tục được đánh giá cao nhất cho đến năm ngoái kể từ khi hạng “A đặc biệt” được lập ra vào năm 1989. Những năm gần đây, các vùng sản xuất nỗ lực phát triển thương hiệu gạo mới, nên trong bảng xếp hạng có 3 thương hiệu được chọn mới là gạo hạng “A đặc biệt”.


    ☆ 新しい言葉

    評価(ひょうか)(する): đánh giá; nhận xét

    転落(てんらく)(する): rớt hạng; xuống hạng; xuống dốc; tụt dốc; sa cơ thất thế

    ランキング(ranking〕: hàng; hạng; bậc; cấp bậc; thứ hạng; xếp hạng

    発売(はつばい)(する): phát mại; bán ra; tung ra bán

    銘柄(めいがら): - mã cổ phiếu; mã chứng khoán

    - nhãn hiệu; thương hiệu; tên thương hiệu

    設定(せってい)(する): thiết lập; thành lập; lập ra; định ra

    唯一(ゆいいつ): duy nhất; độc nhất; chỉ một; chỉ có một

    産地(さんち): nơi sản xuất; vùng sản xuất; nơi chuyên sản xuất

    (ちから)()れる:dồn sức; nỗ lực; gắng sức; dốc sức

    ブランド(brand): nhãn hiệu; thương hiệu

    ☆ 文法

    Nを
    対象(たいしょう)に(して): lấy N làm đối tượng




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000121926.html

  3. #413
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    504
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Sự kiện thường lệ hàng năm tại quê hương búp bê Hina: 1831 búp bê đường đường trên 31 bậc kệ
    堂々の31段に1831のお雛様 雛人形の里恒例イベント
    (2018/03/02 12:48)

     3月3日はひな祭りです。日本一ビッグなひな壇が展示されている会場から報告です。

     (楪望リポーター報告)

     ひな祭りといえば、ひな人形。2日は埼玉県鴻巣のひな人形の里に来ています。ショッピングセンターにいますが、1831体のひな人形が飾られています。ひな壇の数は31段、高さは7メートルと日本一のひな壇といわれています。この展示は今年で14回目となります。そして、鴻巣は400年近い歴史を持つひな人形制作の町で、これをPRしていこうと日本の古き良き文化を継承するためにスタートしたということです。飾られているひな人形は姿形や大きさ、着ているものが全然、違います。実は、このひな人形はすべて寄贈されたものです。元々、ひな人形というのは、その家に女の子が生まれた時に色々な願いを込めて身代わりのようなものとして家に飾るものです。そして、その女の子がお嫁に行く時にはひな人形も手放すという風習ですが、まだまだ家に眠ってしまっているひな人形が多いということで、ひな人形を引き取って飾って供養するという取り組みを行っています。いまやそれが全国に広まって、遠方からもひな人形が送られてくるようになっているということです。


    堂々の31段に1831
    のお雛様 雛人形の里恒例イベント

     3月3日はひな(まつ)りです。日本(にほん)一ビッグなひな(だん)展示(てんじ)されている会場(かいじょう)から報告(ほうこく)です。

    Ngày 3 tháng 3 là ngày Lễ hội búp bê Hina. Tường thuật từ hội trường trưng bày kệ búp bê Hina lớn nhất Nhật Bản.



     (楪望(ゆずりはのぞみ)リポーター報告)Tường thuật của phóng viên Yuzuriha Nozomi

     ひな(まつ)りといえば、ひな人形(にんぎょう)2(ふつ)()埼玉県(さいたまけん)鴻巣(こうのす)のひな人形(にんぎょう)(さと)()ています。ショッピングセンターにいますが、1831体のひな人形(にんぎょう)(かざ)られています。ひな(だん)(かず)は31(だん)(たか)さは7メートルと日本一(にほんいち)のひな(だん)といわれています。この展示(てんじ)今年(ことし)で14回目(かいめ)となります。そして、鴻巣(こうのす)は400(ねん)(ちか)歴史(れきし)()つひな人形(にんぎょう)制作(せいさく)(まち)で、これをPRしていこうと日本(にほん)(ふる)()文化(ぶんか)継承(けいしょう)するためにスタートしたということです。飾られているひな人形は姿形や大きさ、着ているものが全然、違います。実は、このひな人形はすべて寄贈されたものです。元々(もともと)、ひな人形(にんぎょう)というのは、その(いえ)(おんな)()()まれた(とき)色々(いろいろ)(ねが)いを()めて身代(みが)わりのようなものとして(いえ)(かざ)るものです。そして、その女の子がお(よめ)()(とき)にはひな人形(にんぎょう)手放(てばな)すという風習(ふうしゅう)ですが、まだまだ(いえ)(ねむ)ってしまっているひな人形(にんぎょう)(おお)いということで、ひな人形(にんぎょう)()()って(かざ)って供養(くよう)するという()()みを(おこな)っています。いまやそれが全国に広まって、遠方からもひな人形が送られてくるようになっているということです。

    Nói tới Lễ hội búp bê Hina là phải nói đến búp bê Hina. Hôm nay 2/3, tôi đã đến quê hương của búp bê Hira - thành phố Konosu, tỉnh Saitama. Lúc này tôi đang ở có mặt tại trung tâm mua sắm, nơi có 1831 búp bê Hina đang được trang trí. Số bậc kệ là 31 bậc, chiều cao 7m được cho là kệ búp bê cao nhất Nhật Bản. Lần trưng bày này tính đến năm nay là lần thứ 14. Konosu là thành phố làm búp bê Hina có lịch sử gần 400 năm, với mong muốn quảng bá sự kiện này, thành phố đã bắt đầu trưng bày nhằm kế thừa văn hoá tốt đẹp thời xa xưa của Nhật Bản. Búp bê Hina đang được trang trícó hình dáng, độ lớn và đồ mặc hoàn toàn khác nhau. Thực ra, toàn bộ những búp bê này đều là búp bê được gửi tặng. Búp bê Hina vốn dĩ là búp bê được trang trí trong nhà vào khi gia đình nhà đó có bé gái ra đời, họ gửi gắm nhiều nguyện vọng đến bé gái, xem búp bê như nhân vật đại diện cho bé gái đó. Và, có một tập tục là, các bé gái đó đến khi đi lấy chồng sẽ nhượng lại búp bê ấy, tuy nhiên, vẫn còn nhiều búp bê Hina còn đang “yên giấc” trong nhà, do đó thành phố nỗ lực thực hiện việc tiếp nhận chăm sóc búp bê Hina để trang trí, dâng cúng. Bây giờ, việc làm đó đã lan rộng ra cả nước, các búp bê Hina cũng đã bắt đầu được người ta gửi đến từ phương xa.


    ☆ 新しい言葉

    堂々(どうどう): uy nghi; uy nghiêm; oai phong; oai vệ; đường bệ

    ひな
    (まつ)り: lễ hội búp bê; ngày Tết các bé gái (ngày mồng 3 tháng 3)

    ビッグ(big): lớn; to; bự

    (だん) : bục; đài; đàn; đàn tế; bàn thờ

    展示(てんじ) (する): trưng bày; triển lãm

    (さと): quê hương; quê

    ショッピングセンター (shopping center): trung tâm mua sắm

    雛壇(ひなだん): kệ búp bê (kệ dạng bậc thang để bài trí búp bê trong ngày lễ hội búp bê)

    (だん): bậc

    (ふる)き:cũ; xưa; trước đây

    ()きtốt; đẹp; hay; giỏi

    継承(けいしょう)(する): kế thừa

    寄贈(する): gửi tặng; gửi biếu

    元々(もともと): vốn; vốn dĩ; vốn là; nguyên là; từ đầu

    身代(みが)わり: thế; thay; thay thế; đại diện; người thay thế; người đại diện

    (よめ): dâu; con dâu; nàng dâu; vợ

    手放(てばな)す: - buông tay; thả tay
      - chuyển nhượng; sang nhượng; tặng

    (ねむ)る::-ngủ
       - chết; yên giấc ngàn thu

    ()()る: nhận; tiếp nhận; nhận lấy; nhận chăm sóc; nhận trông nom

    供養(くよう)(する): - (Phật giáo) cúng dường; dâng
         - cúng; cúng tế; cúng cầu siêu (người chết)

    いまや: bây giờ; bây giờ đã

    遠方(えんぽう): phía xa; đằng xa; nơi xa; phương xa


    ☆ 文法

    日本一~ : nhất Nhật Bản 
     ・日本一+adj : adj nhất Nhật Bản 
     ・日本一+のN: N nhất Nhật Bản 

    Nといえば: nói tới N là (người ta sẽ liên tưởng đến cái tiêu biểu có liên quan tới N)



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000122021.html

  4. #414
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    504
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Cuộc cạnh tranh bán cặp đeo lưng đã bắt đầu, quan tâm đến cả trẻ em khổ vì đau lưng
    早くもランドセル商戦 腰痛に悩む子どもにも配慮
    (2018/03/05 11:57)

    早くも来年の春の入学シーズンに向けてランドセル商戦が始まります。トレンドは腰痛に悩む子どもへの配慮です。

     イオンは去年より10日、前倒しして6日から来年の春の新入生に向けてランドセルを販売します。いわゆる「脱ゆとり教育」で10年前に比べて教科書が大きくなり、ページ数も35%増えるなどランドセルの中身は重くなっていて、腰痛持ちの小学生が増えているということです。このため、イオンは肩甲骨や腰の部分にパッドを付け、体への密着度の高いランドセルを50種類ほど準備したということです。



    早くもランドセル商戦 腰痛に悩む子どもにも配慮

    (はや)くも来年(らいねん)(はる)入学(にゅうがく)シーズンに()けてランドセル商戦(しょうせん)(はじ)まります。トレンドは腰痛(ようつう)(なや)()どもへの配慮(はいりょ)です。

    Cuộc cạnh tranh bán cặp đeo lưng hướng tới mùa nhập học vào mùa xuân năm tới đã bắt đầu. Khuynh hướng hiện nay quan tâm đến việc trẻ em khổ sở về vấn đề đau lưng.



     イオンは去年(きょねん)より10(とお)()前倒(まえだお)しして6(むい)()から来年(らいねん)(はる)新入生(しんにゅうせい)()けてランドセルを販売(はんばい)します。いわゆる「(だつ)ゆとり教育(きょういく)」で10年前(ねんまえ)(くら)べて教科書(きょうかしょ)(おお)きくなり、ページ(すう)も35%()えるなどランドセルの中身(なかみ)(おも)くなっていて、腰痛持(ようつうも)ちの小学生(しょうがくせい)()えているということです。このため、イオンは肩甲骨(けんこうこつ)(こし)部分(ぶぶん)にパッドを()け、(からだ)への密着度(みっちゃくど)(たか)いランドセルを50種類(しゅるい)ほど準備(じゅんび)したということです。

    Thực hiện sớm 10 ngày so với năm ngoái, từ ngày mai 6/3, tập đoàn bán lẻ Aeon sẽ bắt đầu bán cặp đeo lưng hướng tớii đối tượng học sinh mới nhập học vào mùa xuân năm tới. Với “Chương trình tăng khối lượng học tập”, thì so với 10 năm trước, bên trong cặp sẽ trở nên nặng hơn như lượng sách giáo khoa nhiều hơn, số trang cũng tăng thêm 35%,… nên học sinh tiểu học có vấn đề đau lưng tăng lên. Do vậy, Aeon đã chuẩn bị khoảng 50 loại cặp có gắn thêm miếng đệm ở phần xương bả vai và thắt lưng, độ bám chặt cao với cơ thể.


    ☆ 新しい言葉

    (はや)くも: đã; rồi; đã...rồi

    ランドセル(ransel): cặp đeo lưng (của học sinh tiểu học)

    商戦(しょうせん): cuộc chiến thương mại; cạnh tranh thương mại

    トレンド(trend): xu hướng; phong trào; khuynh hướng; chiều hướng; trào lưu

    腰痛(ようつう): đau lưng

    (こし): thắt lưng; phần thắt lưng (của cơ thể)

    (なや)む: - đau khổ; khổ sở; khổ tâm; phiền muộn; phiền não; buồn phiền
       - khổ; đau đớn; bị bệnh

    配慮(はいりょ)(する): quan tâm; để ý; nghĩ tới; lo lắng

    前倒(まえだお)し(する): thực hiện sớm; đẩy nhanh

    いわゆる: thường nói là; thường gọi là; thường được gọi là; hay được nói là

    中身(なかみ): bên trong; phần bên trong; ruột

    パッド(pad): miếng lót; miếng đệm; miếng độn (ở phần vai, ngực)

    肩甲骨(けんこうこつ): xương bả vai

    密着(みっちゃく)(する): gắn chặt; dính chặt; bám chặt

    ほど: khoảng

    ☆ 文法

    Nに
    ()けて: nhằm vào; hướng tới

    Nに比べて: so với N



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000122179.html


  5. #415
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    504
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Công bố khách sạn hình quả cầu lềnh bềnh trên biển, thức dậy thấy ở trên đảo không người

    海にプカプカ、起きたら無人島 球体ホテルお披露目
    (2018/03/06 18:47)



    朝、目覚めたら無人島に。夢のようなホテルが誕生しました。

     6日、ハウステンボスが発表したのは球体型の水上ホテルです。直径は6.4メートル、2階建てのメゾネットタイプで客室は洋室と和室の2種類です。計画では、客が寝ている間に水上ホテルを6.7キロ沖に位置する無人島まで船で曳航(えいこう)するということです。今月から実証実験を始め、来月末のゴールデンウィークから1部屋5万円から10万円の間で来場者の宿泊を始めたいとしています。


    海にプカプカ、起きたら無人島 球体ホテルお披露目

    (あさ)目覚(めざ)めたら無人島(むじんとう)に。(ゆめ)のようなホテルが誕生(たんじょう)しました。


    Nếu một sáng thức giấc thấy mình ở trên một hòn đảo không người. Khách sạn như trong mơ đã ra đời.



    6(むい)()、ハウステンボスが発表(はっぴょう)したのは球体(きゅうたい)(がた)水上(すいじょう)ホテルです。直径(ちょっけい)は6.4メートル、2階建(かいだ)てのメゾネットタイプで客室(きゃくしつ)洋室(ようしつ)和室(わしつ)の2種類(しゅるい)です。計画(けいかく)では、(きゃく)()ている(あいだ)水上(すいじょう)ホテルを6.7キロ(おき)位置(いち)する無人島(むじんとう)まで(ふね)曳航(えいこう)するということです。今月(こんげつ)から実証実験(じっしょうじっけん)(はじ)め、来月末(らいげつまつ)のゴールデンウィークから1(ひと)部屋(へや)5万円(まんえん)から10万円(まんえん)(あいだ)来場者(らいじょうしゃ)宿泊(しゅくはく)(はじ)めたいとしています。


    Được Huis Ten Bosch công bố vào hôm nay 6/3 đó là một khách sạn nổi có hình dạng quả cầu. Đường kính 6,4m, theo kiểu căn hộ 2 tầng, gồm 2 loại phòng khách thiết kế kiểu phương Tây và kiểu Nhật. Theo kế hoạch, trong khi khách đang ngủ, một chiếc tàu sẽ lai dắt khách sạn nổi này đến hòn đảo không người ở ngoài khơi cách 6,7km. Từ tháng này sẽ bắt đầu thử nghiệm thực tế, Huis Ten Bosch bày tỏ mong muốn khách sẽ đến lưu trú từ Tuần lễ vàng trong tháng tới, giá 1 phòng từ 50 ngàn đến 100 ngàn yên (khoảng 10 triệu đến 20 triệu VNĐ).



    ☆ 新しい言葉

    プカプカ:lềnh bềnh; lềnh phềnh; lều bều; lều phều

    披露目(ひろめ): loan báo; công bố

    目覚(めざ)める: thức giấc; tỉnh dậy; mở mắt dậy

    メゾネット(maisonette) : căn hộ hai tầng liên thông

    (おき) :khơi; khơi xa; ngoài khơi

    曳航(えいこう) (する): dắt tàu; kéo tàu; lai dắt (tàu)

    ゴールデンウィーク(Golden Week): tuần lễ vàng (từ cuối tháng 4 đến đầu tháng 5)

    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000122297.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 30-03-2018 lúc 08:44 PM.

  6. #416
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    504
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Cháy tại công viên Yoyogi do lò sưởi của người vô gia cư bắt lửa?
    ホームレスのストーブが引火か 代々木公園の火事 (2018/03/07 18:11)

    東京・渋谷区の代々木公園で火事があり、現在も延焼中です。

     東京消防庁などによりますと、7日午後5時10分ごろ、渋谷区の代々木公園内で「煙が出ている」などと119番通報がありました。ポンプ車など5台が消火活動を行い、火は収まりつつあるということです。警視庁によりますと、近くにいた70代くらいのホームレスの男性が「石油ストーブを使っていたところ、テントに引火した」などと話しているということです。男性はけがをしましたが、命に別状はないということです。警視庁などが火事の詳しい原因を調べています。


    ホームレスのストーブが引火か 代々木公園の火事


    東京(とうきょう)渋谷区(しぶやく)代々木公園(よよぎこうえん)火事(かじ)があり、現在(げんざい)延焼中(えんしょうちゅう)です。

    Cháy tại công viên Yoyogi, quận Shibuya, Tokyo, hiện tại vẫn đang cháy lan rộng.


     東京消防庁(とうきょうしょうぼうちょう)などによりますと、7(なの)()午後(ごご)5()10(ぷん)ごろ、渋谷区(しぶやく)代々木公園内(よよぎこうえんない)で「(けむり)()ている」などと119番通報(ばんつうほう)がありました。ポンプ(ぐるま)など5(だい)消火活動(しょうかかつどう)(おこな)い、()(おさ)まりつつあるということです。警視庁(けいしちょう)によりますと、(ちか)くにいた70代くらいのホームレスの男性(だんせい)が「石油(せきゆ)ストーブを使っていたところ、テントに引火(いんか)した」などと(はな)しているということです。男性(だんせい)はけがをしましたが、(いのち)別状(べつじょう)はないということです。警視庁(けいしちょう)などが火事(かじ)(くわ)しい原因(げんいん)調(しら)べています。

    Theo Sở cứu hoả Tokyo, khoảng 5 giờ 10 phút chiều nay 7/3, có tin báo của tổng đài 119 cho biết: “Đang có khói bốc lên” bên trong công viên Yoyogi, quận Shibuya. 5 xe bơm cứu hoả đã tiến hành hoạt động dập lửa, ngọn lửa hiện đang dần được khống chế. Sở cảnh sát Tokyo cho biết, một người đàn ông vô gia cư khoảng 70 tuổi ở gần đó “khi sử dụng lò sưởi dầu thì bị bắt lửa sang chiếc lều. Người đàn ông bị thương nhưng không ảnh hưởng đến tính mạng. Sở cảnh sát Tokyo hiện đang điều tra chi tiết vụ cháy.


    ☆ 新しい言葉

    延焼(えんしょう)(する): cháy lan; cháy lan rộng

    (おさ)まる:yên ổn; tan mất; biến mất; lặng; ráo; ngớt

    警視庁(けいしちょう): sở cảnh sát Tokyo; cơ quan cảnh sát Tokyo

    ホームレス(homeless) :người không nhà cửa; người vô gia cư; kẻ không nhà

    ストーブ(stove): lò sưởi

    テント(tent): lều; trại

    引火(いんか)(する): bắt lửa


    ☆ 文法

    N+
    (なか): đang

    Vます+つつある: đang dần dần V

    Vたところ: khi V thì…



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000122381.html


  7. #417
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    504
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tập đoàn Tokyu khai trương cơ sở kinh doanh mới tại cầu vượt tuyến Ikegami
    東急・池上線の高架下 新たな商業施設がオープン
    (2018/03/12 18:54)

    駐輪場にはシャワーブースやコインランドリーが備わっています。

     東急電鉄は、池上線五反田駅から大崎広小路駅にかけての高架下をリニューアルして、13日から新たな商業施設としてオープンさせます。自転車通勤者が増えている山手通りエリアには、室内駐輪場にシャワーブースやコインランドリーが整備されたサイクルショップがお目見えします。また、地中海料理の店やドーナツ専門店などの飲食店も出店するということです。


    東急・池上線の高架下 新たな商業施設がオープン

    駐輪場(ちゅうりんじょう)にはシャワーブースやコインランドリーが(そな)わっています。

    Ở bãi đỗ xe đạp có trang bị buồng tắm vòi sen và tiệm giặt tự động.



     東急電鉄(とうきゅうでんてつ)は、池上線(いけがみせん)五反田駅(ごたんだえき)から大崎(おおさき)広小路(ひろこうじ)(えき)にかけての高架下(こうかした)をリニューアルして、13(にち)から新たな商業施設(しょうぎょうしせつ)としてオープンさせます。自転車(じてんしゃ)通勤者(つうきんしゃ)()えている山手(やまて)(どお)りエリアには、室内駐輪場(しつないちゅうりんじょう)にシャワーブースやコインランドリーが整備(せいび)されたサイクルショップがお目見(めみ)えします。また、地中海料理(ちちゅうかいりょうり)(みせ)やドーナツ専門店(せんもんてん)などの飲食店(いんしょくてん)出店(しゅってん)するということです。

    Tập đoàn Tokyu đã làm mới cây cầu vượt kéo dài từ ga Gotanda tuyến Ikegami đến ga Osaki Hirokoji, từ ng ày mai 13/3 sẽ cho khai trương như một cơ sở kinh doanh mới. Ở khu vực đường Yamate có lượng người đi làm bằng xe đạp tăng lên sẽ xuất hiện một cửa hàng xe đạp có trang bị buồng tắm vòi sen và tiệm giặt tự động ở bãi đỗ xe đạp trong nhà. Ngoài ra, cũng sẽ mở các cửa hàng ẩm thực như cửa hàng bánh donut và cửa hàng món ăn vùng Địa Trung Hải,...


    ☆ 新しい言葉

    商業(しょうぎょう): thương nghiệp; thương mại; kinh doanh; buôn bán

    駐輪場(ちゅうりんじょう)bãi đỗ xe đạp

    シャワーブース(shower booth) : buồng tắm vòi sen

    やコインランドリー(coin laundry) tiệm giặt tự động (bỏ tiền xu vào khi sử dụng)

    (そな)わる: được trang bị; được lắp đặt

    リニューア (renewal)(する): sự làm mới; sự đổi mới; sự sửa sang (cửa tiệm,...)

    高架下(こうかした) :cầu vượt; cầu cạn

    エリア(area): khu vực; vùng

    目見(めみ)えする: yết kiến; gặp (từ khiêm nhường của 「会う」); được bán ra; được công khai

    整備(せいび)(する) chuẩn bị; bảo dưỡng

    出店(しゅってん)(する)mở tiệm; tiệm chi nhánh; cửa hàng chi nhánh

    専門店(せんもんてん): cửa hàng chuyên biệt (cửa hàng chuyên bán loại sản phẩm nào đó)

    ☆ 文法

    ~から~にかけて: từ … đến

    として: với tư cách là



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000122732.html

  8. #418
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    504
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Quà tặng “Táo đợi mùa xuân” ngọt hơn trong tuyết
    プレミア“春待ちリンゴ”雪の中で甘~くなってます
    (2018/03/13 16:55)


    秋田県横手市にあるリンゴ園で、去年12月下旬に雪の中に埋めた「春待ちりんご」を掘り出す作業が行われました。

     「小松谷りんご園」では、「ふじ」600キロを冬の間、雪の中で保存しています。雪の中は温度が0度、湿度100%の状態が保たれるため低温熟成が進み、みずみずしく甘みが増したリンゴになるということです。横手市では去年からこのリンゴをふるさと納税の返礼品にしていて、100セットが2週間足らずで受け付け終了になりました。リンゴは雪から掘り出してからの管理が難しく、すぐに出荷しなければならないため希少価値が高いということです。


    プレミア“春待ちリンゴ”雪の中で甘~くなってます

    秋田県(あきたけん)横手市(よこてし)にあるリンゴ(えん)で、去年(きょねん)12月下旬(がつげじゅん)(ゆき)(なか)()めた「春待(はるま)ちりんご」を()()作業(さぎょう)(おこな)われました。

    Tại vườn táo ở thành phố Yokote, tỉnh Akita, việc đào “Táo đợi mùa xuân” được chôn trong tuyết vào 10 ngày cuối tháng 12 năm ngoái đã được tiến hành.


     「小松谷(こまつたに)りんご(えん)」では、「ふじ」600キロを(ふゆ)(あいだ)(ゆき)(なか)保存(ほぞん)しています。雪の中は温度が0度、湿度100%の状態(じょうたい)(たも)たれるため低温熟成(ていおんじゅくせい)(すす)み、みずみずしく(あま)みが()したリンゴになるということです。横手市(よこてし)では去年からこのリンゴをふるさと納税(のうぜい)返礼品(へんれいひん)にしていて、100セットが2週間足(しゅうかんた)らずで()け付け終了になりました。リンゴは(ゆき)から()()してからの管理(かんり)(むずか)しく、すぐに出荷(しゅっか)しなければならないため希少(きしょう)価値(かち)(たか)いということです。

    “Vườn táo Komatsutani” đang bảo quản trong tuyết 600kg táo Fuji trong thời gian mùa đông. Vì ở bên trong tuyết có thể duy trì tình trạng nhiệt độ 0 độ C, độ âm 100%, nên táo sẽ chín muồi ở nhiệt độ thấp và trở nên tươi mọng, vị ngọt tăng lên. Thành phố Yokote dùng số táo này để làm vật đáp lễ cho những người đã đóng thuế cho quê hương từ năm ngoái, 100 gói đã được tiếp nhận hết trong thời gian chưa được 2 tuần. Do là táo khó bảo quản sau khi đào lên từ trong tuyết và phải đưa ra thị trường liền cho nên có giá trị cao do hiếm.


    ☆ 新しい言葉

    プレミア(premium): phần thưởng; quà tặng

    ()める: chôn; vùi; chôn vùi; vùi lấp; che lấp; che đi; phủ đi; phủ lấp

    ()()す: đào lên

    保存(ほぞん)(する): bảo quản

    (たも)つ: duy trì; gìn giữ; giữ

    熟成(じゅくせい)(する): ngấu; chín muồi

    みずみずしい:tươi; tươi sáng; tươi trẻ; mơn mởn

    納税(のうぜい)(する): nộp thuế; đóng thuế

    セット(set): bộ

    ()る: đủ

    希少(きしょう)価値(かち): có giá trị do hiếm

    ☆ 文法

    N1をN2にする: lấy N1 làm N2




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000122795.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 13-03-2018 lúc 11:06 PM.

  9. #419
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    504
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Bia có khô cá ngừ bào? Cả rau mùi và quả lý đen...
    かつお節が入ったビール? パクチーやカシスも…
    (2018/03/14 17:10)


    どんな味なのでしょうか。日本の伝統的な「だし」を使ったビールが誕生です。

     クラフトビールを手掛けるヤッホーブルーイングは、来月からかつお節が入ったビールを販売します。4月の酒税法の改正でビールの製造に使える原料の種類が増えることを機に生まれた商品で、かつお節の味や香りはしませんが、うまみ成分が酵母の発酵を活性化するということです。他にもキリンはパクチーを使ったビールを、サントリーはカシス入りのビールを発売するなど、各社の開発競争は激化していきそうです。


    かつお節が入ったビール? パクチーやカシスも…

    どんな(あじ)なのでしょうか。日本(にほん)伝統的(でんとうてき)な「だし」を使(つか)ったビールが誕生(たんじょう)です。

    Hương vị sẽ như thế nào nhỉ? Bia sử dụng nguyên liệu nấu nước dùng “dashi” truyền thống của Nhật ra đời.


     クラフトビールを手掛(てが)けるヤッホーブルーイングは、来月(らいげつ)からかつお(ぶし)(はい)ったビールを販売(はんばい)します。4(がつ)酒税法(しゅぜいほう)改正(かいせい)でビールの製造(せいぞう)使(つか)える原料(げんりょう)種類(しゅるい)()えることを()()まれた商品(しょうひん)で、かつお(ぶし)(あじ)(かお)りはしませんが、うまみ成分(せいぶん)酵母(こうぼ)発酵(はっこう)活性化(かっせいか)するということです。(ほか)にもキリンはパクチーを使(つか)ったビールを、サントリーはカシス()りのビールを発売(はつばい)するなど、各社(かくしゃ)開発競争(かいはつきょうそう)激化(げきか)していきそうです。

    Hãng bia rượu Yo-Ho Brewing tự tay làm bia thủ công sẽ bán loại bia có chứa khô cá ngừ bào kể từ tháng tới. Đây là sản phẩm ra đời nhân dịp chủng loại nguyên liệu có thể sử dụng cho sản xuất bia tăng lên do sửa đổi luật thuế bia rượu tháng 4, sản phẩm này không có mùi hương và vị của khô cá ngừ, thành phần vị ngọt sẽ làm gia tăng hoạt tính lên men của nấm men. Sự cạnh tranh phát triển sản phẩm của các hãng có vẻ ngày càng trở nên khốc liệt, chẳng hạn như ngoài bia đó ra thì hãng Kirin sẽ bán ra loại bia có sử dụng rau mùi, hãng Suntory thì bán bia có quả lý đen.


    ☆ 新しい言葉

    (かつお)(ぶし): khô thịt cá ngừ; cá ngừ khô bào

    パクチー〔(タイ)phakchi〕: rau mùi; ngò; ngò rí; mùi ta

    カシス (フランス)cassis: lý đen (quả dùng để ăn, làm bánh mứt, rượu)

    ()し: nước dùng; nước lèo; nước dùng dashi; nguyên liệu nấu nước dùng dashi (tảo, cá khô,...)

    クラフトビール(craft beer) : bia địa phương; bia thủ công

    手掛(てが)ける: tự làm; tự tay làm

    (): cơ hội; dịp

    (あじ)(かお)りがする: có hương thơm và vị

    旨味(うまみ):vị ngọt; mức độ ngọt

    酵母(こうぼ) :men; nấm men

    発酵(はっこう)(する) : lên men

    活性化(かっせいか)(する):hoạt hoá; gia tăng hoạt tính; trở nên năng động; làm năng động; tăng cường hoạt động

    開発(かいはつ)(する):khai thác; phát triển

    競争(きょうそう)(する):tranh; cạnh tranh; tranh đua; thi đua; chọi

    激化(げきか)(する):trở nên dữ dội; trở nên mãnh liệt; trở nên khốc liệt; trở nên trầm trọng

    ☆ 文法

    Vていく: ngày càng …

    Vます+そうです : có vẻ như; có thể; sắp sửa




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000122880.html

  10. #420
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    504
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Hành trình về phương Bắc” của đàn thiên nga - Chuyến đi báo hiệu kết thúc mùa đông
    冬の終わり告げる旅立ち ハクチョウの「北帰行」
    (2018/03/15 14:55)


    福島県の猪苗代湖では、冬を過ごしたハクショウの「北帰行」が始まりました。

     猪苗代湖では約2200羽のハクチョウが去年よりも1週間ほど遅く、10日ごろから北へと帰り始めています。
     猪苗代湖の自然を守る会・鬼多見賢さん:「昨年よりも雪が後半に多く降ったでしょ。雪解けがまだ始まったばかりなので、北帰行も始まったばかりかなというとこですね」
     約5カ月、猪苗代湖で過ごしたハクチョウは15日朝も連なって次々に飛び立っていきました。



    冬の終わり告げる旅立ち ハクチョウの「北帰行」

    福島県(ふくしまけん)猪苗代湖(いなわしろこ)では、(ふゆ)()ごしたハクショウの「北帰行(ほっきこう)」が(はじ)まりました。

    Tại hồ Inawashiro ở tỉnh Fukushima, “hành trình về phương Bắc” của chim thiên nga sau khi trải qua mùa đông đã bắt đầu.



     猪苗代湖(いなわしろこ)では(やく)2200()のハクチョウが去年(きょねん)よりも1週間(しゅうかん)ほど(おそ)く、10(とお)()ごろから北へと帰り始めています。

    Tại hồ Inawashiro, từ khoảng ngày 10/3, khoảng 2.200 con chim thiên nga đang bắt đầu trở về phương Bắc, trễ khoảng 1 tuần so với năm ngoái.


    猪苗代湖(いなわしろこ)自然(しぜん)(まも)(かい)鬼多(きた)見賢(み けん)さん:「昨年(さくねん)よりも(ゆき)後半(こうはん)(おお)()ったでしょ。雪解(ゆきど)けがまだ(はじ)まったばかりなので、北帰行(ほっきこう)(はじめ)まったばかりかなというとこですね」

    Ông Kita Miken thuộc Hội bảo vệ thiên nhiên hồ Inawashiro cho hay: “Có lẽ tuyết rơi nhiều hơn năm trước ở nửa cuối mùa đông. Tuyết vừa mới bắt đầu tan, cho nên chuyến đi về phương Bắc của chúng cũng vừa bắt đầu chăng”.


     (やく)5カ(げつ)猪苗代湖(いなわしろこ)()ごしたハクチョウは15日朝(にちあさ)(つら)なって次々(つぎつぎ)()()っていきました。

    Chim thiên nga trải qua khoảng 5 tháng ở hồ Inawashiro vào sáng nay 15/3 đã nối tiếp nhau lần lượt bay đi.



    ☆ 新しい言葉

    ()げる: loan báo; báo hiệu; báo; thông báo; cho biết

    旅立(たびだ)つ: đi du lịch; làm chuyến đi; lên đường

    白鳥(はくちょう):thiên nga

    雪解(ゆきど)け: tuyết tan

    (つら)なる: nối liền; nối tiếp; liền nhau; liên tục; liên tiếp

    ()()つ: bay đi; bay lên

    ☆ 文法

    Vたばかり: vừa mới V





    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000122944.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 42 của 54 Đầu tiênĐầu tiên ... 32 40 41 42 43 44 52 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình