+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 37 của 58 Đầu tiênĐầu tiên ... 27 35 36 37 38 39 47 ... CuốiCuối
Kết quả 361 đến 370 của 576
  1. #361
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Phun nước nóng đề phòng trước khi tuyết rớt xuống từ tháp Skytree
    温水噴射でスカイツリーからの落雪を未然に防止へ
    (2017/12/05 17:08)


    634メートルの高さから雪が落ちるのを防ごうと、東京スカイツリーでこの冬の雪対策が公開されました。

     今年から新たに導入される水圧洗浄機は約40度の温水を噴射して、今までより広い範囲で効率よく雪を解かすことができると期待されています。この他にも樹脂加工を施したネットや凍結防止剤などで雪が積もらないようにするということです。これまでスカイツリーの周辺では屋根の一部が破損したり、車の上部がへこむなど落雪によるとみられる被害が今までに11件あり、建設中から数えると、この冬の雪への対策は9度目となります。



    温水噴射でスカイツリーからの落雪を未然に防止へ

    634メートルの(たか)さから(ゆき)()ちるのを(ふせ)ごうと、東京(とうきょう)スカイツリーでこの(ふゆ)(ゆき)対策(たいさく)が公開されました。

    Nhằm phòng ngừa tuyết rới xuống từ độ cao 634m, một biện pháp đối phó với tuyết này tại tháp truyền hình Tokyo Sskytree đã được công khai.



     今年(ことし)から(あら)たに導入(どうにゅう)される水圧(すいあつ)洗浄機(せんじょうき)(やく)40()温水(おんすい)噴射(ふんしゃ)して、今までより(ひろ)範囲(はんい)効率(こうりつ)よく(ゆき)()かすことができると期待(きたい)されています。この(ほか)にも樹脂加工(じゅしかこう)(ほどこ)したネットや凍結防止剤(とうけつぼうしざい)などで(ゆき)()もらないようにするということです。これまでスカイツリーの周辺(しゅうへん)では屋根(やね)一部(いちぶ)破損(はそん)したり、(くるま)上部(じょうぶ)がへこむなど落雪(らくせつ)によるとみられる被害が(いま)までに11件あり、建設(けんせつ)(じゅう)から(かぞ)えると、この(ふゆ)(ゆき)への対策(たいさく)は9度目(どめ)となります。

    Máy rửa áp suất cao sẽ được đưa vào sử dụng mới từ năm nay sẽ phun nước nóng khoảng 40 độ, được kỳ vọng có thể làm tan tuyết hiệu quả trong phạm vi rộng hơn trước đây. Ngoài ra, cũng cố gắng làm cho tuyết không tích tụ nhờ sử dụng chất chống đông và lớp lưới đã qua gia công xử lý nhựa. Đến nay, xung quanh tháp Skytree đã có 11 vụ thiệt hại được cho là do tuyết rơi như làm một phần mái nhà bị hư hại, phần trên của ô tô bị móp, tính từ suốt thời gian được xây dựng đến nay thì đây là lần thứ 9 biện pháp đối phó tuyết mùa đông này được thực hiện.


    ☆ 新しい言葉

    温水(おんすい): nước ấm; nước nóng

    未然(みぜん): chưa xảy ra

    落雪(らくせつ) (する): tuyết rớt; tuyết rơi

    防止(ぼうし)(する): phòng chống; phòng ngừa; ngăn ngừa

    (ふせ)ぐ: chống; ngăn; chống đỡ; phòng; ngừa

    対策(たいさく): biện pháp; đối sách; cách đối phó; phương pháp đối phó

    水圧(すいあつ):áp suất nước

    噴射(ふんしゃ) (する): phun ra; bắn ra (khí, chất lỏng)

    導入(どうにゅう) (する): đưa vào

    ()かす: nấu tan; làm tan; nấu chảy; nung chảy

    樹脂(じゅし): nhựa (từ gọi chung cho nhựa tự nhiên và nhựa tổng hợp)

    樹脂加工(じゅしかこう): gia công nhựa

    施すthêm; bổ sung (trang trí, gia công)

    ネット(net): lưới

    凍結防止剤(とうけつぼうしざい):thuốc chống đông; chất chống đông

    ()もる: đóng; chất đống; dồn đống; chồng chất; tích tụ

    破損(はそん) (する): hư hại; phá hư hại

    (へこ)む: lõm; hõm; hũm; trũng; móp

    建設(けんせつ) (する): kiến thiết; xây dựng

    (じゅう): (thời gian) cả; suốt

    (かぞ)える:đếm; tính; thêm vào; tính thêm vào

    ☆ 文法

    による: do bởi

    とみられる: được xem/nghĩ /cho là



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000115966.html



  2. #362
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Rau diếp trở thành nguyên liệu cao cấp? Do giá tăng, “rau ăn lẩu” rơi vào tình cảnh khó khăn
    レタスが高級食材に?価格高騰で“鍋野菜”がピンチ
    (2017/12/06 18:05)


    最近、鍋の具材としても人気のレタスが高騰している。6日に農林水産省が発表したデータで、平年のほぼ倍の価格となっている。


    レタスが高級食材に?価格高騰で“鍋野菜”がピンチ

    最近(さいきん)(なべ)具材(ぐざい)としても人気(にんき)のレタスが高騰(こうとう)している。6(むい)()農林水産省(のうりんすいさんしょう)発表(はっぴょう)したデータで、平年(へいねん)のほぼ(ばい)価格(かかく)となっている。

    Gần đây, rau diếp rất được ưa chuộng dùng làm nguyên liệu món lẩu đang tăng giá. Theo dữ liệu do Bộ Nông lâm Thuỷ sản công bố hôm nay 6/12 thì giá rau tăng gần như gấp đôi so với năm bình thường.



    ☆ 新しい言葉

    レタス(lettuce): rau diếp; rau xà lách

    食材(しょくざい): nguyên liệu món ăn; nguyên liệu thực phẩm

    高騰(こうとう)(する): (vật giá,...) tăng cao; lên cao

    (なべ): lẩu

    ピンチ(pinch): tình thế cấp bách; tình cảnh khốn khó; đường cùng; cơn nguy ngập

    具材(ぐざい): nguyên liệu (trong nấu ăn)

    平年(へいねん): năm bình thường

    ほぼ: đại khái; gần như; hầu như; hầu hết


    しゃぶしゃぶ:lẩu shabu shabu

    和紙(わし): giấy Nhật

    和紙(わし)しゃぶ: lẩu giấy Nhật Shabu

    名物(めいぶつ): sản vật nổi tiếng; đặc sản nổi tiếng

    生姜(しょうが): gừng

    ()のひら:lòng bàn tay

    山盛(やまも)り: đắp cao như núi; vun cao như núi; thứ vun cao như núi

    コスト(cost): giá

    (めん): về mặt/phương diện

    手の届かない: tay với không tới; ngoài tầm tay 〔
    ()(とど)く: trong phạm vi khả năng; trong tầm với (thường dùng ở dạng phủ định)〕

    (またた)き(する):nháy mắt; chớp mắt; cái nháy mắt; cái chớp mắt(


    ☆ 文法

    Nとして: với tư cách





    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000116060.html

  3. #363
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Âm mưu chỉnh sửa xe của nữ đồng nghiệp, vì “nghĩ là có thể được nhờ vả”
    「頼ってもらえると思った」 同僚女性の車に細工
    (2017/12/07 18:54)


    女性の車のブレーキホースを切断したとして、38歳の男が逮捕されました。

     和歌山県由良町に住む団体職員・川村拓也容疑者は先月16日の午前3時半ごろ、同僚の女性(31)が自宅近くに止めていた車のブレーキホース4本を切断した疑いが持たれています。その日の朝、女性が出勤しようと車を発進させたところ、ブレーキが利かず、駐車場の塀にぶつかり、ホースが切断されていることが分かりました。7日に器物損壊の疑いで逮捕された川村容疑者は、「車に詳しい自分を頼ってもらえると思った」と容疑を認めているということです。




    「頼ってもらえると思った」 同僚女性の車に細工

    女性の車のブレーキホースを切断したとして、38歳の男が逮捕されました。

    Người đàn ông 38 tuổi bị bắt vì cho là đã cắt đứt ống phanh ô tô của một phụ nữ.


     和歌山県(わかやまけん)由良町(ゆらちょう)に住む団体職員・川村拓也(かわむらたくや)容疑者(ようぎしゃ)先月(せんげつ)16日の午前3時半ごろ、同僚の女性(31)が自宅近(じたくちか)くに()めていた(くるま)のブレーキホース4本を切断した疑いが持たれています。その()(あさ)、女性が出勤しようと(くるま)発進(はっしん)させたところ、ブレーキが利かず、駐車場(ちゅうしゃじょう)(へい)にぶつかり、ホースが切断(せつだん)されていることが()かりました。7(なの)()器物損壊(きぶつそんかい)(うたが)いで逮捕(たいほ)された川村容疑者(かわむらようぎしゃ)は、「(くるま)(くわ)しい自分(じぶん)(たよ)ってもらえると(おも)った」と容疑(ようぎ)(みと)めているということです。

    Nghi phạm Kawamura Takuya – nhân viên của một tổ chức sống tại thị trấn Yura, tỉnh Wakayama bị bắt vì nghi ngờ vào khoảng 3 giờ 30 sáng ngày 16 tháng trước đã cắt 4 ống phanh ô tô của đồng nghiệp nữ (31 tuổi) đang đậu tại gần nhà mình. Sáng hôm đó, khi người phụ nữ cho xe chạy đi làm thì phanh không ăn nên đã tông vào tường bãi đậu xe, và biết là ống dẫn dầu phanh bị cắt đứt. Nghi phạm Kawamura bị bắt hôm nay 7/12 do nghi ngờ làm hỏng dụng cụ đã thừa nhận hành vi, nói là: “Tôi nghĩ có thể được cô ấy nhờ đến mình vì tôi rành về xe cộ”.


    ☆ 新しい言葉

    細工さいく (する): chỉnh sửa; sắp đặt trước; âm mưu chỉnh sửa (để tạo hình thức bề ngoài, đánh lừa)

    願う:đề nghị; yêu cầu; nhờ

    ブレーキホース(brake hose): ống phanh

    切断せつだん(する):cắt đứt; cắt lìa; cắt rời

    へい: hàng rào; tường rào; bờ rào; bờ tường

    器物きぶつ: đồ đựng; đồ chứa; khí cụ; đạo cụ; dụng cụ

    発進はっしん(する): (máy bay, tàu,...) xuất phát; khởi hành; (xe) cho xe chạy

    損壊そんかい(する):  hư hỏng

    ☆ 文法

    Vよう: định

    Vたところ …  た: khi V thì (phát hiện…)



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000116160.html

  4. #364
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Xe tải rơi xuống biển, chiếc tàu
    tình cờ ở gần đó hỗ trợ nâng đỡ
    トラックが海に転落…偶然、近くにいた船が支える
    (2017/12/08 11:55)


    川崎市の埠頭(ふとう)でトラックが海に転落しましたが、沈みかけているところを偶然、近くにいた船が海上から支えて助けました。

     8日午前8時ごろ、川崎市川崎区の東扇島の埠頭で「トラックが海に落ちた」と通報がありました。千葉県に向かうために偶然、近くを通り掛かった船が海に落ちているトラックを見つけ、船体を使って埠頭の壁に挟みました。トラックは50代の男性が運転していましたが、約15分後に自力で脱出し、大きなけがはないということです。警察はトラックが転落した原因を詳しく調べています。



    トラックが海に転落…偶然、近くにいた船が支える


    川崎市(かわさきし)埠頭(ふとう)でトラックが(うみ)転落(てんらく)しましたが、(しず)みかけているところを偶然(ぐうぜん)(ちか)くにいた(ふね)海上(かいじょう)から(ささ)えて(たす)けました。

    Tại cầu cảng ở thành phố Kawasaki một chiếc xe tải đã ngã rơi xuống biển, tuy nhiên một chiếc tàu tình cờ ở gần đó đã hỗ trợ nâng đỡ đúng lúc nó đang chìm.



     8(よう)()午前(ごぜん)8()ごろ、川崎市(かわさきし)川崎区(かわさきく)東扇島(ひがしおうぎしま)埠頭(ふとう)で「トラックが(うみ)()ちた」と通報(つうほう)がありました。千葉県(ちばけん)()かうために偶然(ぐうぜん)(ちか)くを(とお)()かった(ふね)(うみ)()ちているトラックを()つけ、船体(せんたい)使(つか)って埠頭(ふとう)(かべ)(はさ)みました。トラックは50(だい)男性(だんせい)運転(うんてん)していましたが、(やく)15分後(ぷんご)自力(じりき)脱出(だっしゅつ)し、(おお)きなけがはないということです。警察(けいさつ)はトラックが転落(てんらく)した原因(げんいん)(くわ)しく調(しら)べています。

    Khoảng 8 giờ sáng nay 8/12, có tin báo “xe tải rơi xuống biển” tại cầu cảng ở đảo Higashiogi, quận Kawasaki, thành phố Kawasaki. Một chiếc tàu tình cờ đi qua gần đó để đến tỉnh Chiba thì phát hiện thấy xe tải đang rơi xuống biển nên đã dùng thân tàu kẹp xe tải vào thành cầu tàu. Chiếc tải do người đàn ông độ tuổi 50 lái, khoảng 15 phút sau người đàn ông này đã tự thoát ra khỏi xe, và không có bị thương gì nghiêm trọng. Hiện cảnh sát đang điều tra chi tiết nguyên nhân xe tải rơi.


    ☆ 新しい言葉

    偶然(ぐうぜん): ngẫu nhiên; tình cờ

    (ささ)える:chống; đỡ; chống đỡ

    転落(てんらく)(する): lăn xuống; ngã rơi xuống

    埠頭(ふとう): cầu tàu; cầu cảng

    (しず)む: chìm

    (はさ)む: kẹp vào; nhét vào (giữa)

    自力(じりき):tự lực; tự sức mình; sức của mình

    脱出(だっしゅつ)(する): đào thoát; tẩu thoát; trốn thoát; thoát ra

    ☆ 文法

    ます+かける: đang V dở dang/giữa chừng




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000116219.html

  5. #365
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Liên tiếp xảy ra vụ cướp giật
    tiếp cận từ phía sau bằng xe máy, gây thương tích
    後ろからバイクで接近 ひったくり相次ぎけがも
    (2017/12/11 18:40)


     警察が強盗傷害事件として犯人の行方を追っています。

     10日午後5時半ごろ、埼玉県越谷市の路上で、帰宅途中の46歳の女性が後ろからバイクで近付いてきた犯人に肩に掛けていたバッグを奪われそうになり、転倒して右肩の打撲など軽傷です。その約40分後、6キロほど離れた南越谷の路上で、21歳の女性が現金3万5000円入りのバッグを後ろから近付いてきた男に奪われました。警察によりますと、逃げた犯人はいずれも黒っぽい服装で、ヘルメットをかぶっていたということです。警察は同一犯の可能性があるとみて、逃げた犯人の行方を追っています。


    後ろからバイクで接近 ひったくり相次ぎけがも

     警察(けいさつ)強盗傷害事件(ごうとうしょうがいじけん)として犯人(はんにん)行方(ゆくえ)()っています。

    Cảnh sát đang truy đuổi tung tích tội phạm trong vụ cướp giật gây thương tích.

     10(とお)()午後(ごご)5時半(じはん)ごろ、埼玉県(さいたまけん)越谷市(こしがやし)路上(ろじょう)で、帰宅(きたく)途中(とちゅう)の46(さい)女性(じょせい)(うし)ろからバイクで近付(ちかづ)いてきた犯人(はんにん)(かた)()けていたバッグを(うば)われそうになり、転倒(てんとう)して右肩(みぎかた)打撲(だぼく)など軽傷(けいしょう)です。その約40分後(ぷんご)、6キロほど(はな)れた南越谷(みなみこしがや)路上(ろじょう)で、21(さい)女性(じょせい)現金(げんきん)3(よろず)5000円入(えんい)りのバッグを(うし)ろから近付(ちかづ)いてきた(おとこ)(うば)われました。警察(けいさつ)によりますと、()げた犯人(はんにん)はいずれも(くろ)っぽい服装(ふくそう)で、ヘルメットをかぶっていたということです。警察(けいさつ)同一犯(どういつはん)可能性(かのうせい)があるとみて、()げた犯人(はんにん)行方(ゆくえ)()っています。

    Khoảng 5 giờ 30 chiều ngày hôm qua 10/12, trên đường phố ở thành phố Koshiyagam tỉnh Saitama, một phụ nữ 46 tuổi đang trên đường trở về nhà suýt nữa bị tội phạm đi xe máy tiến đến gần từ phía sau giật chiếc túi xách đeo trên vai, người phụ nữ ngã nhào, bị thương nhẹ do va đập ở vai phải…. Khoảng 40 phút sau đó, trên đường Minami Koshigaya cách đó chừng 6km, một phụ nữ 21 tuổi đã bị một người đàn ông đi xe máy tiến lại gần từ phía sau giật mất chiếc túi xách có đựng 35.000 yên tiền mặt. Theo cảnh sát cho biết, cả hai tội phạm chạy thoát ai cũng mặt đồ giống như màu đen, đội mũ bảo hiểm. Cảnh sát xét thấy có khả năng do cùng một đối tượng gây ra, hiện đang truy đuổi tung tích tội phạm đã chạy thoát.



    ☆ 新しい言葉

    ひったくり: cướp; ăn cướp; cướp giật; kẻ cướp giật

    相次(あいつ)ぐ:liên tiếp; liên tục

    接近(せっきん) (する): tiếp cận; tiến đến gần; tới gần

    強盗(ごうとう): cướp; ăn cướp; cướp bóc; trộm cướp; kẻ cướp

    傷害(しょうがい) (する): gây thương tích; làm bị thương; làm tổn thương

    行方(ゆくえ): tung tích

    ()う: theo; đi theo; chạy theo; đuổi theo; bám theo; đuổi; truy; truy đuổi

    近付(ちかづ)く: đến gần; tiến gần; tiến đến gần

    路上(ろじょう): trên đường; bên đường; lề đường; vệ đường

    途中(とちゅう) :trên đường đi; dọc đường; trên đường; giữa đường

    (うば)う: cướp; đoạt; giật; cướp đoạt

    転倒(てんとう)(する): té nhào; ngã nhào

    打撲(だぼく)
    (する): dần; đánh; đập; nện; đánh đập; va đập

    ☆ 文法

    ます+そうになる: sắp sửa V

    N・Vます・Adj+っぽい: trông như; giống như




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000116415.html

  6. #366
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hội đồng nghị viện thành phố Tokyo thông qua dự thảo điều lệ nhằm ngăn ngừa “Tổn hại do tự chụp ảnh”
    “自画撮り被害”を防げ 都の委員会で条例案可決
    (2017/12/12 18:54)


     いわゆる「自画撮り被害」を防ぐための条例案を全会一致で可決しました。

     東京都議会の委員会で12日、18歳未満の子どもたちに裸の画像をメールなどで送るよう求めることを禁止する条例案が可決されました。実際に画像をやり取りしなくても要求するだけで規制の対象となり、違反した場合は30万円以下の罰金が科せられます。条例案は15日の本会議で成立する見通しです。子どもたちが自分で撮った裸の画像が悪用される自画撮り被害は増加傾向にあり、兵庫県議会でも同様の条例案が審議されています。


    自画撮り被害”を防げ 都の委員会で条例案可決

     いわゆる「自画撮(じがど)被害(ひがい)」を(ふせ)ぐための条例案(じょうれいあん)全会(ぜんかい)一致(いっち)可決(かけつ)しました。

    Dự thảo điều lệ nhằm ngăn ngừa cái gọi là “Tổn hại do tự chụp ảnh” đã được toàn thể thành viên trong buổi họp nhất trí thông qua.


     東京都議会(とうきょうとぎかい)委員会(いいんかい)で12(にち)、18歳未満(さいみまん)()どもたちに(はだか)画像(がぞう)をメールなどで(おく)るよう(もと)めることを禁止(きんし)する条例案(じょうれいあん)可決(かけつ)されました。実際(じっさい)画像(がぞう)をやり()りしなくても要求(ようきゅう)するだけで規制(きせい)対象(たいしょう)となり、違反(いはん)した場合(ばあい)は30万円以下(まんえんいか)罰金(ばっきん)()せられます。条例案(じょうれいあん)は15(にち)本会議(ほんかいぎ)成立(せいりつ)する見通(みとお)しです。()どもたちが自分(じぶん)()った(はだか)画像(がぞう)悪用(あくよう)される自画撮(じがど)被害(ひがい)増加傾向(ぞうかけいこう)にあり、兵庫県議会(ひょうごけんぎかい)でも同様(どうよう)条例案(じょうれいあん)審議(しんぎ)されています。

    Trong cuộc họp Hội đồng nghị viện thành phố Tokyo vào hôm nay 12/12,dự thảo điều lệ cấm việc yêu cầu trẻ em dưới 18 tuổi gửi ảnh khoả thân qua hình thức như mail,… đã được thông qua. Dù có yêu cầu nhưng trên thực tế không trao đổi hình ảnh cũng trở thành đối tượng quy định của điều lệ, trường hợp vi phạm sẽ bị phạt tiền 300 ngàn yên trở xuống. Dự thảo điều lệ có triển vọng sẽ đạt được kết quả thông qua trong cuộc họp chính thức vào ngày 15/12 . Những tổn hại do tự chụp ảnh mà các hình ảnh khoả thân do trẻ em tự chụp bị sử dụng cho mục đích xấu có khuynh hướng gia tăng, và một dự thảo điều lệ tương tự hiện cũng đang được nghị viện tỉnh Hyoko cũng họp bàn.


    ☆ 新しい言葉

    被害(ひがい): bị thiệt hại; chịu thiệt hại; thiệt hại; tổn hại

    全会(ぜんかい): toàn thể thành viên cuộc họp (buổi hội họp)

    可決(かけつ) (する): thông qua; chấp thuận; khả quyết; phê chuẩn

    いわゆる:cái được gọi là

    議会(ぎかい):nghị viện; cơ quan lập pháp

    委員会(いいんかい): hội đồng; uỷ ban

    やり
    ()り(する): trao đổi

    罰金(ばっきん):tiền phạt

    ()する: xử tội; xử phạt; phạt (tù...)

    罰金(ばっきん)()する: phạt tiền

    成立(せいりつ)(する): (được) thành lập; thành; ngã ngũ; đạt được kết quả; đạt được thoả thuận

    悪用(あくよう)(する): dùng vào mục đích xấu; sử dụng vào mục đích xấu

    審議(しんぎ) (する) :họp thẩm tra; họp thảo luận; họp bàn




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000116513.html

  7. #367
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Sử dụng không gian dư thừa dưới mặt đất để trồng rau diếp được điều khiển tự động
    余った地下空間を活用! レタスを自動制御で栽培
    (2017/12/13 18:44)

    利用されていない地下空間を活用して野菜を作ります。

     千葉県の幕張新都心の地下にコンベア機器などを製作している伊東電機が植物工場を造りました。この地下空間は、電気ケーブルなどインフラ用に造られましたが、利用されないままになっていました。地下は温度がほぼ一定で、空調を使わず栽培できることなどから、電気代を3分の1に削減できるということです。2020年には、一日5000株の生産規模に増やす計画です。


    余った地下空間を活用! レタスを自動制御で栽培

    利用(りよう)されていない地下空間(ちかくうかん)活用(かつよう)して野菜(やさい)(つく)ります。

    Sử dụng không gian dưới mặt đất không được sử dụng để trồng rau củ.


     千葉県(ちばけん)幕張新都心(まくはりしんとしん)地下(ちか)にコンベア機器(きき)などを製作(せいさく)している伊東電機(いとうでんき)植物工場(しょくぶつこうじょう)(つく)りました。この地下空間(ちかくうかん)は、電気(でんき)ケーブルなどインフラ(よう)(つく)られましたが、利用(りよう)されないままになっていました。地下(ちか)温度(おんど)がほぼ一定(いってい)で、(くう)調(ちょう)使(つか)わず栽培(さいばい)できることなどから、電気代(でんきだい)を3(ぶん)の1に削減(さくげん)できるということです。2020(ねん)には、一日(いちにち)5000(かぶ)生産規模(せいさんきぼ)()やす計画(けいかく)です。

    Dưới mặt đất vùng Makuhari Shintoshin tỉnh Chiba, hãng điện máy Ito chế tạo máy móc băng chuyền,… đã xây dựng nhà máy trồng rau. Ở không gian dưới mặt đất này, các thứ như cáp điện được làm để dùng cho hạ tầng nhưng vẫn cứ để nguyên chưa được sử dụng. Vì dưới mặt đất có nhiệt độ gần như ổn định, có thể trồng cây mà không phải dùng điều hoà không khí, do đó có thể cắt giảm được 1/3 tiền điện. Hãng có kế hoạch sẽ tăng quy mô sản xuất 5000 cây một ngày vào năm 2020.


    ☆ 新しい言葉

    活用(かつよう)(する): ứng dụng hữu hiệu; vận dụng linh hoạt

    栽培(さいばい)(する): trồng trọt; nuôi trồng

    地下(ちか): dưới đất; dưới mặt đất; ngầm trong lòng đất

    コンベア(conveyor): băng chuyền; băng tải

    植物工場(しょくぶつこうじょう): nhà máy trồng rau

    ケーブル(cable): dây cáp; cáp điện

    インフラ: cơ sở hạ tầng 〔 viết tắt của 「インフラストラクチャー」 (infrastructure)]

    (くう)調(ちょう): điều hoà nhiệt độ; điều hoà không khí

    削減(さくげん)(する): cắt giảm

    ☆ 文法

    ことから: từ chỗ…; vì…




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000116594.html

  8. #368
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Phát hiện cùng lúc 2 tàu trôi dạt với 4 thi thể có xương chuyển màu trắng
    同時に漂着船2隻と4人の遺体 いずれも白骨化
    (2017/12/14 18:44)


    今度は木造船が2隻、漂着しているのが同時に見つかりました。

     海上保安部などによりますと、13日午後1時半前、パトロール中の海上保安部の航空機が秋田市の雄物川河口で木造船2隻を発見しました。1隻からは一部、白骨化した1人の遺体が見つかりました。さらに、もう1隻の木造船の中からも白骨化した3人の遺体が見つかっています。


    同時に漂着船2隻と4人の遺体 いずれも白骨化

    今度(こんど)木造船(もくぞうせん)が2(せき)漂着(ひょうちゃく)しているのが同時(どうじ)()つかりました。

    Lần này, phát hiện cùng lúc 2 chiếc tàu gỗ trôi dạt.


     海上保安部(かいじょうほあんぶ)などによりますと、13(にち)午後(ごご)1時半前(じはんまえ)、パトロール(ちゅう)海上保安部(かいじょうほあんぶ)航空機(こうくうき)秋田市(あきたし)雄物川(おものがわ)河口(かわぐち)木造船(もくぞうせん)2(せき)発見(はっけん)しました。1(せき)からは一部(いちぶ)白骨化(はっこつか)した1(ひと)()遺体(いたい)()つかりました。さらに、もう1(せき)木造船(もくぞうせん)(なか)からも白骨化(はっこつか)した3(にん)遺体(いたい)()つかっています。

    Theo Lực lượng tuần duyên Nhật Bản cho biết, lúc gần 1 giờ 30 chiều hôm qua 13/12, máy bay của Lực lượng tuần duyên đang trên đường tuần tra đã phát hiện 2 chiếc tàu gỗ tại cửa sông Omono thuộc thành phố Akita. Một 1 phần thi thể có xương đã chuyển màu trắng được tìm thấy ở 1 chiếc tàu. Ngoài ra cũng tìm thấy 3 thi thể có xương đã chuyển màu trắng từ bên trong 1 chiếc tàu gỗ còn lại.


    ☆ 新しい言葉

    漂着(ひょうちゃく)(する): dạt; trôi dạt; trôi tấp (vào bờ)

    いずれも: ai cũng; ai nấy đều; bất kỳ ai cũng; bất cứ ai cũng; dẫu ai cũng; cái nào cũng

    海上保安部(かいじょうほあんぶ)(Japan Coast Guard (JCG)) : lực lượng tuần duyên Nhật Bản

    パトロール〔patrol〕(する): tuần tra

    航空機(こうくうき): máy bay

    河口(かわぐち) :cửa sông

    白骨(はっこつ):xương trắng (do bị phơi ngoài mưa nắng)

    遺体(いたい): thi thể




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000116683.html

  9. #369
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Quýt - Món hàng cần thiết vào mùa đông tăng giá, 2 lý do chính là gì?
    冬の必須アイテム・ミカンが高騰 その2大理由とは
    (2017/12/15 17:29)


    冬の味覚に異変だ。年末年始の家族団欒といえば、こたつとミカンを思い浮かべる人も多いのではないか。今、そのミカンの価格が高騰している。一体、なぜ。

    くわしくは動画で…


    冬の必須アイテム・ミカンが高騰 その2大理由とは

    (ふゆ)味覚(みかく)異変(いへん)だ。年末年始(ねんまつねんし)家族団欒(かぞくだんらん)といえば、こたつとミカンを(おも)()かべる(ひと)(おお)いのではないか。(いま)、そのミカンの価格(かかく)高騰(こうとう)している。一体(いったい)、なぜ。
    くわしくは動画(どうが)で…

    Hiện tượng lạ trong vị giác mùa đông. Hễ nói tới sự sum vầy gia đình vào dịp cuối năm cũ đầu năm mới phải chăng sẽ có nhiều người liên tưởng đến chiếc bàn sưởi kotatsu và trái quýt? Lúc này giá quýt ấy đang tăng cao. Thế, tại sao lại như vậy nhỉ?

    Chi tiết trong video…


    ☆ 新しい言葉

    必須(ひっす): cần thiết; thiết yếu; tất yếu; phải có; bắt buộc

    アイテム (item): khoản; mục; món; thứ cần thiết

    味覚(みかく): vị giác

    異変(いへん):hiện tượng lạ; sự việc lạ thường; sự việc khác thường; sự kiện lạ; sự biến

    団欒(だんらん): đoàn viên; đoàn tụ; sum họp; sum vầy; quây quần; ngồi quây quần; ngồi vòng tròn

    年末年始(ねんまつねんし): cuối năm cũ, đầu năm mới

    (おも)()かべる: liên tưởng; mường tượng; nhớ lại; hồi tưởng; gợi lại (hình ảnh, bóng dáng)

    高騰(こうとう)(する): (vật giá,...) tăng cao; lên cao

    ☆ 文法

    Nといえば: hễ nói tới N thì



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000116761.html


    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 15-12-2017 lúc 10:31 PM.

  10. #370
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Toyota cũng chuyển sang xe điện, xoá bỏ chỉ loại xe sử dụng động cơ thông thường
    トヨタも電動化へシフト “エンジン車だけ”ゼロへ
    (2017/12/18 18:48)


    2025年ごろまでにエンジン車だけの車種をゼロにすると発表しました。

     トヨタ自動車は2025年ごろまでに、すべての車種にハイブリッド車や電気自動車などの電動車のラインナップを加え、エンジン車だけの車種をゼロにすると発表しました。また、トヨタは2020年に販売を開始する電気自動車を2020年代前半には、世界で10車種以上に拡大する予定です。世界的な環境規制が強まるなか、フォルクスワーゲンなど欧州メーカーは、すでに電動化への転換を進めているため、トヨタは開発を加速させ、先行する欧州メーカーなどに対抗したい考えです。


    トヨタも電動化へシフト “エンジン車だけ”ゼロへ

    2025年ごろまでにエンジン車だけの車種をゼロにすると発表しました。

    Công bố sẽ xoá bỏ chỉ loại xe sử dụng động cơ thông thường trước khoảng năm 2025.


     トヨタ自動車(じどうしゃ)は2025年ごろまでに、すべての車種(しゃしゅ)にハイブリッド(しゃ)電気自動車(でんきじどうしゃ)などの電動車(でんどうぐるま)のラインナップを(くわ)え、エンジン(ぐるま)だけの車種(しゃしゅ)をゼロにすると発表しました。また、トヨタは2020(ねん)販売(はんばい)開始(かいし)する電気自動車(でんきじどうしゃ)を2020年代(ねんだい)前半(ぜんはん)には、世界(せかい)で10車種(しゃしゅ)以上(いじょう)拡大(かくだい)する予定(よてい)です。世界的(せかいてき)環境規制(かんきょうきせい)(つよ)まるなか、フォルクスワーゲンなど欧州(おうしゅう)メーカーは、すでに電動化(でんどうか)への転換(てんかん)(すす)めているため、トヨタは開発(かいはつ)加速(かそく)させ、先行(せんこう)する欧州(おうしゅう)メーカーなどに対抗したい考えです。

    Hãng xe hơi Toyota công bố, trước khoảng năm 2025 hãng sẽ thêm đội hình xe điện như xe kết hợp chạy xăng và điện, xe điện hoàn toàn,... vào trong toàn bộ các chủng loại xe và sẽ xoá bỏ chỉ chủng loại xe sử dụng động cơ thông thường. Ngoài ra, hãng dự định sẽ mở rộng lượng xe điện sẽ được bắt đầu bán năm 2020 ra khắp thế giới với hơn 10 chủng loại kể từ nửa đầu thập niên 2020. Trong bối cảnh quy định về môi trường trên thế giới đang dần trở nên nghiêm ngặt, các nhà sản xuất châu Âu như Vollswagen đã tiến hành chuyển đổi sang xe điện rồi, do vậy, hãng Toyota bày tỏ mong muốn sẽ tăng tốc phát triển để cạnh tranh với các nhà sản xuất đi tiên phong của châu Âu.


    ☆ 新しい言葉

    シフト(shift): chuyển đổi

    ハイブリッド
    (しゃ): xe hybrid; xe kết hợp chạy xăng và điện

    ラインナップ(line up): đội hình

    前半(ぜんはん): nửa trước; nửa đầu; hiệp đầu

    拡大(かくだい)(する): phóng to; phóng lớn; khuếch đại; mở rộng; bành trướng

    転換(てんかん)(する): thay đổi; chuyển đổi

    加速(かそく)(する): sự gia tốc; sự tăng tốc

    対抗(たいこう)(する): đối kháng; cạnh tranh; tranh đua; tranh




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000116932.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 37 của 58 Đầu tiênĐầu tiên ... 27 35 36 37 38 39 47 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình