テレ朝news
Không cần đợi đến lượt! Ngân hàng tối tân sẽ không nhận và giao tiền mặt ở quầy giao dịch
順番待ち不要!最新の銀行 窓口で現金受け渡しせず
[2020/11/25 19:06]


 銀行の順番待ちも窓口前でずっと待つ必要がなくなります。

 三井住友銀行が新たに開設した店舗では番号札を取った客がその場にいる必要がなく、店内が混雑して「密」な状態にならないようにします。また、窓口で現金の受け渡しをしません。高額の入金などは、客は電子サインの後にQRコードを受け取り、高性能なATMを使います。三井住友銀行は全体の約7割をこうした店舗にする計画です。


順番待ち不要!最新の銀行 窓口で現金受け渡しせず

 銀行(ぎんこう)順番待(じゅんばんま)ちも窓口(まどぐち)(まえ)でずっと()必要(ひつよう)がなくなります。

Sẽ không cần phải đợi suốt chờ đến lượt tại trước quầy giao dịch ở ngân hàng nữa.


 
三井住友(みついすみとも)銀行(ぎんこう)(あら)たに開設(かいせつ)した店舗(てんぽ)では番号札(ばんごうふだ)()った(きゃく)がその()にいる必要(ひつよう)がなく、店内(てんない)混雑(こんざつ)して「(みつ)」な状態(じょうたい)にならないようにします。また、窓口(まどぐち)現金(げんきん)()(わた)しをしません。高額(こうがく)入金(にゅうきん)などは、(きゃく)電子(でんし)サインの後にQRコードを()()り、高性能(こうせいのう)なATMを使(つか)います。三井住友銀行(みついすみともぎんこう)全体(ぜんたい)(やく)7(わり)をこうした店舗(てんぽ)にする計画(けいかく)です。

Tại các cửa hàng do ngân hàng Sumimoto Mitsui mở mới, sau khi khách hàng lấy thẻ thứ tự thì sẽ không cần phải ở đó đợi nữa, để sao cho bên trong cửa hàng không rơi vào trạng thái lộn xộn, “đứng khít nhau”. Ngoài ra, sẽ không nhận và giao tiền mặt ở quầy giao dịch. Chẳng hạn như, việc nhận số tiền lớn thì khách hàng sẽ nhận được mã số QR sau khi ký tên điện tử, sau đó sử dụng máy ATM tính năng cao. Ngân hàng Sumimoto Mitsui có kế hoạch sẽ chọn khoảng 70% cửa hàng trong cả nước để làm cửa hàng kiểu này.



最新(さいしん): mới nhất; tối tân

窓口(まどぐち): - ô cửa sổ
   - ô; quầy; quầy giao dịch; nơi hướng dẫn; phòng tư vấn (tại cơ quan, bưu điện, ngân hàng, nhà ga,...)
   - vai trò thương lượng, đàm phán với bên ngoài

開設(かいせつ)(する) : mở; thành lập; bắt đầu sử dụng (cơ sở,... mới)

店舗(てんぽ): tiệm; cửa tiệm; cửa hàng

混雑(こんざつ)(する) : hỗn tạp; hổ lốn; hỗn độn; hỗn loạn; lộn xộn

(みつ)(N; adj) : - sít; sát; khít; chặt
     - thân; thân thiết; thân mật; mật thiết; khắn khít; khăng khít
     - kĩ lưỡng; kĩ càng; tỉ mỉ; cặn kẽ
     - bí mật; kín đáo; thầm kín; âm thầm; thầm; kín; mật
     - Mật giáo (giản lược của chữ 「密教」)

()(わた)し: - nhận và giao; nhận chuyển; nhận và chuyển giao
     - trao hàng đổi lấy tiền

入金(にゅうきん): - có thu nhập; có tiền vô; nhận tiền; tiền nhận được
   - trả tiền