+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 56 của 56 Đầu tiênĐầu tiên ... 6 46 54 55 56
Kết quả 551 đến 555 của 555
  1. #551
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    521
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Do vấn đề ô nhiễm biển, Bộ Môi Trường sẽ buộc trả phí túi siêu thị
    レジ袋有料化を義務付けへ 海洋汚染問題で環境省
    [2018/10/12 17:26]


     世界各国でごみの問題が広がるなか、環境省が買い物で広く使われているレジ袋を有料化する方針を固めました。

     膨大な量の使い捨てプラスチックごみは深刻な海洋汚染を引き起こしていて、世界的な問題となっています。環境省は19日に開かれる専門家会議でプラスチック製のレジ袋の有料化を義務付ける素案を提出し、具体的な時期や方法などについて検討を始めます。原田環境大臣も必要があれば自ら産業界などとの調整を行う考えも示しています。来年6月に日本で行われるG20(主要20カ国・地域首脳会議)に向け、環境省は検討を早急に進めたい考えです。


    レジ袋有料化を義務付けへ 海洋汚染問題で環境省

     世界各国(せかいかっこく)でごみの問題(もんだい)(ひろ)がるなか、環境省(かんきょうしょう)()(もの)(ひろ)使(つか)われているレジ袋を有料化する方針を固めました。

    Trong lúc vấn đề rác thải lan rộng ra các nước trên thế giới, thì Bộ Môi Trường đã củng cố chính sách tính phí túi siêu thị đang được sử dụng rộng rãi khi mua sắm.


     
    膨大(ぼうだい)(りょう)使(つか)()てプラスチックごみは深刻(しんこく)海洋汚染(かいようおせん)()()こしていて、世界的(せかいてき)な問題となっています。環境省(かんきょうしょう)19(じゅうく)(にち)(ひら)かれる専門家会議(せんもんかかいぎ)でプラスチック(せい)のレジ(ぶくろ)有料化(ゆうりょうか)義務付(ぎむづ)ける素案(そあん)提出(ていしゅつ)し、具体的な時期や方法などについて検討を始めます。原田(はらだ)環境大臣も必要があれば自ら産業界などとの調整を行う考えも示しています。来年6月に日本で行われるG20(主要20カ国・地域首脳会議)に向け、環境省は検討を早急に進めたい考えです。

    Rác thải nhựa sử sụng một lần rồi vứt với số lượng đồ sộ đang gây ô nhiễm biển trầm trọng và trở thành vấn đề mang tính toàn cầu. Bộ Môi trường đề xuất một kế hoạch sơ bộ buộc nghĩa vụ trả phí túi siêu thị làm bằng nhựa tại cuộc họp với các chuyên gia sẽ được tổ chức vào ngày 19/10, sau đó sẽ bắt đầu xem xét về thời gian và phương pháp cụ thể. Bộ trưởng Môi Trường Harada cũng bày tỏ quan điểm nếu cần thiết thì tự mình sẽ điều chỉnh với ngành công nghiệp,... Bộ Môi Trường bày tỏ muốn tiến hành gấp việc xem xét này nhằm hướng đến Hội nghị G20 được tổ chức tại Nhật Bản vào tháng 6 năm sau.


    ☆ 新しい言葉


    (かた)める: - làm cứng; làm chặt
       - gom; dồn chung; tập trung
       - ổn định; làm vững chắc; giữ vững
       - thắt chặt; củng cố
       - sẵn sàng tư thế (dùng dưới hình thức「…に身をかためる」)
       - thề; hứa chắc
       - kết chặt; cố định; siết chặt
       - cài mũi tên vào cung và cứ kéo giữ nguyên như thế

    有料(ゆうりょう): có phí; có thu phí; có tính phí ⇔無料

    (むりょう)


    レジ袋: túi siêu thị; túi cửa hàng tiện lợi (túi đựng hàng hoá sau khi tính tiền tại quầy thu ngân ở siêu thị, v.v)

    膨大(ぼうだい)(する) : phình to; phồng to; to ra; nở to

    膨大(ぼうだい)(Na): to lớn; lớn lao; đồ sộ; khổng lồ

    使(つか)()て: - dùng một chút rồi bỏ; đồ mới dùng đã bỏ
         - dùng xong vứt; sử dụng một lần; xài một lần; đồ xài một lần

    深刻(しんこく)(N, Na):trầm trọng; nghiêm trọng; hệ trọng

    汚染(おせん)(する) : ô nhiễm

    ()()こす: - kéo dậy; kéo đứng dậy
          - gây; gây ra; làm xảy ra; làm nảy sinh; làm phát sinh

    世界的(せかいてき)(Na): - (có tính; mang tính; thuộc) thế giới; toàn cầu
           - tầm cỡ thế giới; tầm vóc quốc tế

    素案(そあん): đề án phác thảo sơ; kế hoạch sơ bộ

    義務付(ぎむづ)ける: có nghĩa vụ; bắt buộc (thực hiện như là nghĩa vụ)

    (みずか)ら: mình; chính mình; bản thân mình
       - tự; tự mình

    産業界(さんぎょうかい): ngành công nghiệp

    早急(さっきゅう)(N, Na) : gấp rút

    ☆ 文法

    Nについて : về
    Nに
    ()け: hướng tới



    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000138308.html

  2. #552
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    521
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Công nương Meghan có thai, em bé hoàng gia mới sẽ ra đời vào mùa xuân
    英メーガン妃が妊娠 来春に新ロイヤルベビー誕生へ
    [2018/10/15 18:43]


     イギリスで来年春、新たなロイヤルベビーが誕生します。

     イギリス王室は15日午後、ヘンリー王子の妻・メーガン妃が妊娠していることを発表しました。来年春に第1子が誕生する予定です。ヘンリー王子とメーガン妃は15日からオーストラリアを訪問していて、今月末までニュージーランドやフィジーなどを巡る公務を予定通り行う見通しです。2人は今年5月にロンドン近郊のウィンザー城で結婚式を挙げていて、12日には同じ場所で行われたヘンリー王子のいとこのユージェニー王女の結婚式に出席していました。



    英メーガン妃が妊娠 来春に新ロイヤルベビー誕生へ

     イギリスで来年春(らいねんはる)(あら)たなロイヤルベビーが誕生(たんじょう)します。

    Mùa xuân năm tới tại nước Anh, một em bé hoàng gia mới sẽ ra đời.


     イギリス
    王室(おうしつ)は15(にち)午後(ごご)、ヘンリー王子(おうじ)(つま)・メーガン()妊娠(にんしん)していることを発表(はっぴょう)しました。来年春(らいねんはる)(だい)1()誕生(たんじょう)する予定(よてい)です。ヘンリー王子(おうじ)とメーガン()は15(にち)からオーストラリアを訪問(ほうもん)していて、今月末(こんげつまつ)までニュージーランドやフィジーなどを(めぐ)公務(こうむ)予定(よてい)通り行う見通しです。2(ふた)()今年(ことし)5(がつ)にロンドン近郊(きんこう)のウィンザー城で結婚式(けっこんしき)()げていて、12(にち)には(おな)場所(ばしょ)(おこな)われたヘンリー王子(おうじ)のいとこのユージェニー王女の結婚式(けっこんしき)出席(しゅっせき)していました。

    Hoàng gia Anh chiều nay 15/10 đã công bố Công nương Meghan, vợ Hoàng tử Harry đang mang thai. Dự định em bé đầu sẽ ra đời vào mùa xuân năm tới. Hoàng tử Harry và Công nương Meghan đang có chuyến thăm nước Úc từ hôm nay 15/10, dự đoán là sẽ thực hiện công vụ đi lần lượt các nước như New Zealand, Phần Lan,… cho đến cuối tháng này đúng như kế hoạch. Hai người đã tổ chức hôn lễ tại lâu đài Windsor ở ngoại ô London hồi tháng 5 năm nay, vào hôm 12/10 vừa qua họ đã tham dự lễ cưới của công chúa Eugenie, em họ hoàng tử Harry được tổ cùng nơi này.



    ☆ 新しい言葉

    妊娠(にんしん)(する): mang thai; có thai; có mang; có bầu

    (めぐ)る: - xoay; quay; quay vòng
       - tuần hoàn
       - đi quanh; đi vòng quanh
       - đi vòng quanh (lần lượt khắp nơi)
       - bao quanh; vây quanh
       - xoay quanh; liên quan

    公務(こうむ): công vụ; việc công

    近郊(きんこう): ngoại ô; ngoại thành; vùng ven

    ☆ 文法

    Vます・N +
    (どお)り: đúng như; theo như



    https://news.tv-asahi.co.jp/news_int...000138494.html

  3. #553
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    521
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thử nghiệm thực tế “ki ốt AI” ở nhà ga, 120 camera bám theo khách hàng
    駅に“AIキオスク”で実証実験 カメラ120台が追跡
    [2018/10/16 17:22]

    駅のホームに無人キオスクが登場しました。

     JR東日本が赤羽駅のホームで17日から始めるのは、人工知能を使った無人キオスクの実証実験です。天井や棚に埋め込まれた120台近いカメラが客が手に取った商品を認識し、レジまで追跡します。後はレジの画面で客が購入商品を確認して、ICカードで決済する仕組みです。JR東日本は人手不足に対応するために開発していて、実用化までにはさらにカメラの精度を高める必要があるということです。


    駅に“AIキオスク”で実証実験 カメラ120台が追跡

     (えき)のホームに無人(むじん)キオスクが登場(とうじょう)しました。

    Ra mắt ki ốt không người bán trong sân ga.


     JR
    東日本(ひがしにほん)赤羽駅(あかばねえき)のホームで17(にち)から(はじ)めるのは、人工知能(じんこうちのう)使(つか)った無人(むじん)キオスクの実証実験(じっしょうじっけん)です。天井(てんじょう)(たな)()()まれた120台近(だいちか)いカメラが(きゃく)()()った商品(しょうひん)認識(にんしき)し、レジまで追跡(ついせき)します。(あと)はレジの画面(がめん)(きゃく)購入商品(こうにゅうしょうひん)確認(かくにん)して、ICカードで決済する仕組(しく)みです。JR東日本(ひがしにほん)人手不足(ひとでぶそく)対応(たいおう)するために開発(かいはつ)していて、実用化(じつようか)までにはさらにカメラの精度(せいど)(たか)める必要(ひつよう)があるということです。

    Được công ty đường sắt JR Higashi Nihon bắt đầu thực hiện từ hôm nay 17/10 tại sân ga Akabane là thử nghiệm trên thực tế ki ốt không người bán có sử dụng trí tuệ nhân tạo. Gần 120 camera được gắn ở trần và kệ sẽ nhận diện món đồ khách cầm trong tay rồi theo khách cho đến quầy tính tiền. Sau đó, khách hàng xác nhâ
    ̣n món đồ mình mua tại màn hình nơi tính tiền rồi thanh toán bằng thẻ IC, đó là cơ cấu hoạt động của ki ốt. Công ty đường sắt JR Higashi Nihon đưa vào sử dụng nhằm đối phó tình trạng thiếu lao động, và nghe nói cho đến khi ứng dụng vào thực tế thì cần nâng cao độ chính xác của camera hơn nữa.


    ☆ 新しい言葉

    キオスク〔kiosk/(フランス)kiosque〕: - nhà hóng mát; chòi nhỏ (trong vườn)
                       - ki ốt; buồng điện thoại công cộng

    人工知能(じんこうちのう): trí tuệ nhân tạo; AI

    登場(とうじょう)(する) : - ra sân khấu; lên sân khấu; xuất hiện
           - xuất hiện; ra mắt; trình làng

    ホーム: sân ga (giản lược của 〔platform〕「プラットホーム」)

    ()()む:chôn vào; vùi vào; lấp vào (trong đất...)

    認識(にんしき)(する) : - hiểu biết; nhận biết; nhận thức
          - (triết học) nhận thức; tri thức

    追跡(ついせき)(する) : - rượt; rượt đuổi; đuổi theo; truy đuổi
          - truy tìm; truy tầm; lần tìm; truy nguyên

    ICカード: thẻ IC; thẻ thông minh; thẻ chip

    仕組(しく)み: - cơ cấu; cấu tạo; cấu trúc; kết cấu
        - mẹo; chước; kế; kế hoạch
        - sườn; cốt truyện; kết cấu (tiểu thuyết, vở kịch...)

    開発(かいはつ)(する) : - khai phá
          - khai thác (tài nguyên thiên nhiên)
          - khai thác; phát triển (tài năng tiềm tàng,...)
          - khai thác; đưa vào sử dụng trong thực tế (kỹ thuật mới, sản phẩm mới)

    精度(せいど): độ chính xác; độ tinh vi (của máy móc, dụng cụ đo,...)




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000138575.html

  4. #554
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    521
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ra mắt điện thoại di động mỏng và nhẹ nhất thế giới. Độ lớn là?
    世界最薄、最軽量携帯電話登場 そのきさは
    [2018/10/17 18:46]


     世界最薄、最軽量の携帯電話が登場。その大きさは?

     17日に発表された携帯電話、厚さは5.3ミリ、重さはSサイズの卵とほぼ同じ47グラムです。ドコモによりますと、発売中の端末では世界最薄、最軽量でスマートフォンのように多機能ではないものの、通話やメールにインターネットも可能です。スマートフォンの大画面化が進むなか、「軽くて持ち運びやすい携帯が欲しい」という声を受けて開発したということです。


    世界最薄、最軽量の携帯電話が登場 その大きさは?


    世界最薄(せかいさいうす)最軽量(さいけいりょう)携帯電話(けいたいでんわ)登場(とうじょう)。その(おお)きさは?

    Ra mắt điện thoại di động mỏng và nhẹ nhất thế giới. Độ lớn là?


     17
    (にち)発表(はっぴょう)された携帯電話(けいたいでんわ)(あつ)さは5.3ミリ、(おも)さはSサイズの(たまご)とほぼ(おな)じ47グラムです。ドコモによりますと、発売中(はつばいちゅう)端末(たんまつ)では世界(せかい)最薄(さいうす)最軽量(さいけいりょう)でスマートフォンのように多機能(たきのう)ではないものの、通話(つうわ)やメールにインターネットも可能(かのう)です。スマートフォンの大画面化(だいがめんか)(すす)むなか、「(かる)くて()(はこ)びやすい携帯(けいたい)()しい」という(こえ)()けて開発(かいはつ)したということです。

    Chiếc điện thoại di động được công bố hôm nay 17/10 có độ dày 5,3mm, nặng 47gram gần giống với trọng lượng quả trứng gà cỡ S. Theo hãng viễn thông DoKoMo cho biết, thiết bị đầu cuối đang được bán ra vừa nhẹ và mỏng nhất thế giới, tuy không có nhiều tính năng giống như điện thoại thông minh, nhưng nó cũng có khả năng kết nối internet để truy cập mail và gọi điện. Trong lúc màn hình điện thoại thông minh ngày càng lớn ra thì hãng đã phát triển điện thoại này vì nhận được ý kiến: “Muốn có chiếc di động vừa nhẹ vừa dễ mang theo”.



    ☆ 新しい言葉

    端末(たんまつ): - đầu cuối; mút cuối; cuối
       - thiết bị đầu cuối

    通話(つうわ)(する) : - trò chuyện qua điện thoại; nói chuyện bằng điện thoại
          - cuộc gọi

    ()(はこ)ぶ:mang chuyển đi; xách chuyển đi; chuyển đi; vận chuyển

    (こえ)
    : - giọng; tiếng; tiếng nói (người, động vật)
     - âm thanh; tiếng; tiếng vang (của đồ vật)
     - ý kiến; suy nghĩ; tiếng nói
     - dấu hiệu; biểu hiện
     - âm hán
     - ngữ điệu; giọng điệu
     - âm hữu thanh


    ☆ 文法

    ものの : (tuy…) nhưng




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000138676.html

  5. #555
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    521
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Chiếc máy hiếm có tái hiện gương mặt của chính mình bằng Lego lần đầu tiên đổ bộ Nhật Bản
    レゴで自分の顔を再現 希少マシンが日本初上陸
    [2018/10/18 11:59]

    横浜のみなとみらいに自分の顔をレゴブロックで再現することができる機械が初上陸しました。

     自分の顔をレゴブロックで再現するレゴモザイクメーカーは全世界で5台しかなく、ニューヨークやロンドンなどに続いて日本に初上陸しました。写真を撮影するとその場でレゴブロックが4500ピース出てきて、大人であれば約3時間ほどで完成できるということです。日本のおもちゃ市場は2014年度以降、4年連続で8000億円を超える好調が続いています。レゴは日本での認知度は9割を超えているにもかかわらず、欧米に比べて購入率が低いことから、高齢者などにも顧客の層を広げたい考えです。


    レゴで自分の顔を再現 希少マシンが日本初上陸

    横浜(よこはま)のみなとみらいに自分(じぶん)(かお)をレゴブロックで再現(さいげん)することができる機械(きかい)初上陸(はつじょうりく)しました。

    Chiếc máy có thể chụp hình tái hiện gương mặt của chính mình bằng khối Lego lần đầu tiên đổ bộ vào Minato Mirai thuộc Yokohama.


     
    自分(じぶん)(かお)をレゴブロックで再現(さいげん)する()ゴモザイクメーカーは全世界(ぜんせかい)で5(だい)しかなく、ニューヨークやロンドンなどに続いて日本(にほん)初上陸(はつじょうりく)しました。写真(しゃしん)撮影(さつえい)するとその()でレゴブロックが4500ピース()てきて、大人(おとな)であれば(やく)3()時間(じかん)ほどで完成(かんせい)できるということです。日本(にほん)のおもちゃ市場(しじょう)は2014年度(ねんど)以降(いこう)4()(ねん)連続(れんぞく)で8000億円(おくえん)()える好調(こうちょう)(つづ)いています。レゴは日本(にほん)での認知度(にんちど)は9(わり)()えているにもかかわらず、欧米(おうべい)(くら)べて購入率(こうにゅうりつ)(ひく)いことから、高齢者(こうれいしゃ)などにも顧客(こきゃく)(そう)(ひろ)げたい(かんが)えです。

    Máy LEGO Mosaic Maker tái hiện gương mặt của chính mình bằng các khối Lego, trên toàn thế giới chỉ có 5 chiếc, đã lần đầu tiên đổ bộ vào Nhật Bản nối tiếp các nơi như New York và London. Sau khi chụp hình thì lập tức 450 mẫu khối Lego hiện ra, nếu là người lớn có thể mất khoảng gần 3 tiếng để hoàn thành. Thị trường đồ chơi ở Nhật kể từ năm 2014 liên tục 4 năm liền phát triển tốt hơn 800 tỉ yên. Mặc dù mức độ nhận biết ở Nhật (về Lego) vượt hơn 90%, nhưng tỉ lệ mua thấp hơn so với ở các nước châu Âu và Mỹ, do đó Lego muốn mở rộng tầng lớp khách hàng sang cả những người cao tuổi,…


    ☆ 新しい言葉

    希少(きしょう) (N, Na): hiếm; ít thấy; hiếm thấy; hiếm có

    マシン〔machine〕: cơ giới; máy móc

    その
    ()で: tại chỗ; ngay tại chỗ; ngay lập tức; tức thì; lập tức; liền

    一億 =100.000.000   

    好調(こうちょう): tình trạng tốt; tình hình tốt; thuận lợi; tốt đẹp

    完成(かんせい)(する) : hoàn thành; kết thúc; hoàn tất; làm xong; xong

    認知(にんち)(する) : - nhận ra; nhận biết; công nhận
         - thừa nhận; công nhận (đứa con ngoài giá thú)
          - (tâm lý học) (quá trình) nhận thức

    欧米(おうべい) : châu Âu và Mỹ; phương Tây

    顧客(こきゃく): khách hàng quen; khách hàng ruột; khách hàng

    ☆ 文法

    N/普通形(Naである/Nである)+にもかかわらず

    N+ に
    (くら)べて: so với




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000138744.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 56 của 56 Đầu tiênĐầu tiên ... 6 46 54 55 56
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình