+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 68 của 68 Đầu tiênĐầu tiên ... 18 58 66 67 68
Kết quả 671 đến 680 của 680
  1. #671
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    646
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thảm cánh hoa màu sắc rực rỡ làm từ khoảng 300 ngàn cành hoa tulip
    チューリップ30万本分 色鮮やか花びらのじゅうたん
    [2019/05/02 11:59]


    山梨県北杜市では、チューリップの花びらを敷き詰めたじゅうたんを見ようとたくさんの家族連れが訪れています。

     北杜市のホテルに続く通りに登場した花びらのじゅうたんには、約30万本分のチューリップが使われています。全長は150メートル、春の訪れを祝って地元の高校生らがデザインと制作を手掛けました。球根を出荷するために不要となった花びらが使われたということです。訪れた家族連れなどは、鮮やかな花のじゅうたんの間をゆっくりと散策しながら花びらを手で触ったり写真を撮るなどして楽しんでいました。花のじゅうたんはゴールデンウィーク最終日の6日まで楽しめます。


    チューリップ30万本分 色鮮やか花びらのじゅうたん

     山梨県(やまなしけん)北杜市(ほくとし)では、チューリップの(はな)びらを()()めたじゅうたんを()ようとたくさんの家族連(かぞくづ)れが(おとず)れています。

    Thành phố Hokuto, tỉnh Yamanashi có nhiều người đi cùng gia đình đến xem thảm hoa trải kín bằng cánh hoa tulip.


     
    北杜市(ほくとし)のホテルに(つづ)(とお)りに登場(とうじょう)した(はな)びらのじゅうたんには、(やく)30万本分(ほんぶん)のチューリップが使(つか)われています。全長(ぜんちょう)は150メートル、(はる)(おとず)れを(いわ)って地元(じもと)高校生(こうこうせい)らがデザインと制作(せいさく)手掛(てが)けました。球根(きゅうこん)出荷(しゅっか)するために不要(ふよう)となった(はな)びらが使(つか)われたということです。(おとず)れた家族連(かぞくづ)れなどは、(あざ)やかな(はな)のじゅうたんの(あいだ)をゆっくりと散策(さんさく)しながら(はな)びらを()(さわ)ったり写真(しゃしん)()るなどして(たの)しんでいました。(はな)のじゅうたんはゴールデンウィーク最終日(さいしゅうび)6(むい)()まで(たの)しめます。

    Khoảng 300 ngàn cành hoa tulip được dùng để làm thảm cánh hoa xuất hiện trên con đường nối tiếp với khách sạn ở thành phố Hokuto. Thảm hoa này có tổng chiều dài 150m, được các học sinh trung học địa phương tự tay thiết kế và thực hiện để chúc mừng mùa xuân đến. Do phần củ được bán ra thị trường nên những cánh hoa không còn cần thiết nữa được đem sử dụng làm thảm hoa. Những người dẫn theo gia đình đến đây thưởng thức bằng cách vừa thong thả dạo bộ qua giữa thảm hoa rực rỡ, vừa sờ tay vào cánh hoa hay chụp hình. Mọi người có thể thưởng thúc thảm hoa đến ngày cuối cùng của Tuần lễ vàng là 6/5.


    ☆ 新しい言葉

    花弁(はなびら):cánh hoa

    絨緞(じゅうたん)絨毯(じゅうたん): thảm; tấm thảm

    ()()める:trải đầy; lát đầy; trải kín; lát kín

    家族連(かぞくづ)れ: đi cùng gia đình; người đi cùng gia đình

    手掛(てが)ける:- tự làm; tự tay làm
         - chăm sóc chỉ dẫn

    球根きゅうこん:củ (thực vật học)

    (あざ)やか: - (màu sắc, hình dáng) rõ; rõ nét; rực rỡ; tươi tắn
        - (kỹ thuật, động tác,...) điêu luyện; khéo léo
        - xinh đẹp; xinh xắn
        - roi rói; tươi rói

    散策(さんさく)(する) : đi dạo; tản bộ




  2. #672
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    646
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hỗn tạp cỡ như Nhật Bản chỉ là chuyện nhỏ. Thực ra Trung Quốc cũng đang trong kỳ nghỉ dài!

    実は中国も連休中!日本なんか目じゃない大混雑
    [2019/05/03 17:35]


     実は今、中国も連休中で大変なことになっています。

     世界遺産「万里の長城」では見渡す限り通勤列車のような大混雑です。日本は10連休ですが、中国も4連休の真っただ中で観光地は軒並み大混雑です。

     観光客:「人が多すぎて、連休中はもう外に出たくありません」

     かつて皇帝が暮らした故宮では連休中の入場券が売り切れとなりました。



    実は中国も連休中!日本なんか目じゃない大混雑

     (じつ)(いま)中国(ちゅうごく)連休中(れんきゅうちゅう)大変(たいへん)なことになっています。

    Thực ra, lúc này Trung Quốc cũng rất căng vì đang trong kỳ nghỉ dài.


     
    世界遺産(せかいいさん)万里(ばんり)長城(ちょうじょう)」では見渡(みわた)(かぎ)通勤列車(つうきんれっしゃ)のような大混雑(だいこんざつ)です。日本(にほん)は10連休(れんきゅう)ですが、中国(ちゅうごく)も4連休(れんきゅう)()っただ(なか)観光地(かんこうち)軒並(のきな)大混雑(だいこんざつ)です。

    Tại di sản thế giới “Vạn lý trường thành” nếu nhìm bao quát thì thấy rất hỗn tạp, giống như đoàn tàu vào giờ đi làm. Nhật Bản đang trong 10 ngày nghỉ dài, nhưng vì Trung Quốc cũng ngay giữa lúc có 4 ngày nghỉ dài nên các điểm tham quan tất cả đều rất hỗn tạp.


     
    観光客(かんこうきゃく):「(にん)(おお)すぎて、連休中(れんきゅうちゅう)はもう(そと)()たくありません」

    “Vì có quá nhiều người nên trong kỳ nghỉ dài tôi không muốn ra ngoài”, một du khách, nói.


     かつて
    皇帝(こうてい)()らした故宮(こきゅう)では連休中(れんきゅうちゅう)入場券(にゅうじょうけん)()()れとなりました。

    Tại cố cung nơi hoàng đế thời xưa sống thì vé vào cổng trong kỳ nghỉ dài đã được bán hết.


    ☆ 新しい言葉

    ()じゃない: chẳng có gì to tát.

    見渡(みわた)す: - nhìn ra xa; ngắm nhìn ra xa; phóng tầm nhìn ra xa
        - nhìn bao quát; nhìn tổng quát; nhìn toàn thể

    混雑(こんざつ)(する) : hỗn tạp; hổ lốn; hỗn độn; hỗn loạn; lộn xộn

    ()っただ(なか): - ngay giữa; ngay chính giữa
          - ngay giữa lúc; ngay trong lúc; đúng giữa lúc

    軒並(のきな)み: - dãy mái hiên; dãy nhà
        - đồng loạt; tất cả như nhau (dùng như phó từ)

    かつて (adv) : - trước đây; ngày xưa; thời xưa; lúc xưa; hồi trước; lúc trước; trước kia
           - chưa từng; chưa hề; chưa một lần
           - hoàn toàn (không)

    ()()れ: bán hết; được bán hết

    ☆ 文法

    Vる/Vない+
    (かぎ)
    り: nếu V/ nếu không V




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_int...000153686.html


  3. #673
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    646
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Tranh thủ” ngày cuối cùng của Tuần lễ vàng: Nhộn nhịp tại bãi trượt tuyết
    GW最終日で“駆け込み” スキー場大にぎわい
    [2019/05/06 11:50]



    連休最終日の6日は各地で多くのイベントも行われ、札幌市のスキー場では多くの人が訪れています。

     札幌国際スキー場では、午前9時のオープンから大勢の人が訪れ、スキーやスノーボードを楽しんでいます。スキー場によりますと、山頂の気温は14度で、雪質はこの時期にしては良いということです。10連休の間は平均して一日700人ほどが訪れたということです。



    GW最終日で“駆け込み” スキー場(おお)にぎわい


    連休最終日(れんきゅうさいしゅうび)6(むい)()各地(かくち)(おお)くのイベントも(おこな)われ、札幌(さっぽろ)市のスキー(じょう)では(おお)くの(ひと)(おとず)れています。

    Hôm nay 6/5, ngày cuối cùng của kỳ nghỉ dài có nhiều sự kiện diễn ra ở các địa phương, tại bãi trượt tuyết Sapporo có nhiều người đến chơi.


     
    札幌国際(さっぽろこくさい)スキー(じょう)では、午前(ごぜん)9()のオープンから大勢(おおぜい)(ひと)(おとず)れ、スキーやスノーボードを(たの)しんでいます。スキー(じょう)によりますと、山頂(さんちょう)気温(きおん)は14()で、雪質(ゆきしつ)はこの時期(じき)にしては()いということです。10連休(れんきゅう)(あいだ)平均(へいきん)して一日(ついたち)700(にん)ほどが(おとず)れたということです。

    Tại bãi trượt tuyết quốc tế Sapporo, từ lúc mở cửa 9 giờ sáng đã có đông người đến, mọi người vui chơi với trò trượt tuyết, lướt ván trên tuyết. Theo bãi trượt tuyết cho biết, nhiệt độ trên đỉnh núi là 14 độ, chất lượng tuyết thì dù ở thời kỳ này mà vẫn còn tốt. Trong 10 ngày nghỉ dài, bình quân mỗi ngày có khoảng 700 người đến.



    ☆ 新しい言葉

    ()()み: - chạy vào
         - vội vàng; khẩn trương; tranh thủ (để không bỏ lỡ thời cơ,...)
         - kiện thẳng; kiện trực tiếp (lên lãnh chúa)
         - chạy trốn vào chùa (để rời bỏ chồng)

    (にぎ)わい:náo nhiệt; tấp nập; nhộn nhịp; rộn rịp; rộn rã; tưng bừng; thịnh vượng; phồn thịnh

    スノーボード〔snow board〕: lướt ván trên tuyết; ván lướt tuyết

    平均(へいきん)
    (する) : - đồng đều; đều nhau
          - bình quân; trung bình; số trung bình; số bình quân; giá trị bình quân
          - cân bằng; thăng bằng; cân đối
          - bình định; ổn định; yên bình

    ☆ 文法

    N・Na・V +にしては: … mà (không tương xứng, phù hợp với sự dự đoán)





  4. #674
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    646
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hoàng hậu buộc
    kiểu tóc “Osuberakashi”, mặc trang phục truyền thống tham gia lễ cúng trong cung lần đầu tiên
    皇后さま「おすべらかし」と伝統衣装 初の宮中祭祀
    [2019/05/08 12:31]


     8日、即位後初めての宮中祭祀(さいし)に臨まれた天皇皇后両陛下ですが、皇后さまの拝礼の様子が入ってきました。

     8日の儀式は皇室の祖先や神々を祭る宮中三殿で、秋の即位の礼や大嘗祭(だいじょうさい)の日程を報告するものです。午前、天皇陛下に続いて皇后さまも拝礼されました。皇后さまは「おすべらかし」と呼ばれる髪形に結い、薄い緑色の生地を外側に着て、何枚も服を重ねた装束姿で臨まれました。穏やかな表情でゆっくりと足を進め、賢所の奥で深く一礼されたということです。


    皇后さま「おすべらかし」と伝統衣装 初の宮中祭祀

     8(よう)()即位後初(そくいごはじ)めての宮中祭祀(きゅうちゅうさいし)(のぞ)まれた天皇皇后両陛下(てんのうこうごうりょうへいか)ですが、皇后(こうごう)さまの拝礼(はいれい)様子(ようす)(はい)ってきました。

    Hôm nay, vua và hoàng hậu đã tham dự lễ cúng trong cung lần đầu tiên sau khi đăng quang, đây là hình dáng lễ bái của hoàng hậu đi vào cung.


     
    8(よう)()儀式(ぎしき)皇室(こうしつ)祖先(そせん)神々(かみがみ)(まつ)宮中三殿(きゅうちゅうさんでん)で、(あき)即位(そくい)(れい)大嘗祭(だいじょうさい)日程(にってい)報告(ほうこく)するものです。午前(ごぜん)天皇陛下(てんのうへいか)(つづ)いて皇后(こうごう)さまも拝礼(はいれい)されました。皇后(こうごう)さまは「おすべらかし」と()ばれる髪形(かみがた)()い、(うす)緑色(みどりいろ)生地(きじ)外側(そとがわ)()て、何枚(なんまい)(ふく)(かさ)ねた装束姿(しょうぞくすがた)(のぞ)まれました。(おだ)やかな表情(ひょうじょう)でゆっくりと(あし)(すす)め、賢所(かしこどころ)(おく)(ふか)一礼(いちれい)されたということです。

    Nghi lễ hôm nay 8/5 là lễ báo cáo lịch trình Lễ dâng ngũ cốc Daijo-sai và Lễ đăng quang mùa thu diễn ra tại ba điện trong cung nơi thờ các vị thần và tổ tiên của hoàng gia. Buổi sáng, tiếp theo vua, hoàng hậu cũng đã đến lễ bái. Hoàng hậu tham gia với hình dáng tóc buộc kiểu “Osuberakashi” (cột phía sau thả dài xuống), mặc nhiều lớp trang phục, phía ngoài mặc vải màu xanh lục nhạt. Hoàng hậu thong thả bước đi với vẻ điềm đạm, cúi người bái thật sâu tại phía trong nơi đặt gương thần trong cung.



    ☆ 新しい言葉

    宮中(きゅうちゅう): - trong cung điện; trong cung cấm
        - trong khuôn viên đền

    祭祀(さいし): cúng tế; tế lễ; lễ cúng

    即位(そくい)(する): - lên ngai vàng; lên ngôi; đăng quang
         - lễ lên ngôi; lễ đăng quang

    拝礼(はいれい)(する) : lạy; vái; bái; xá

    様子(ようす): - trạng thái; tình hình; tình trạng
       - vẻ bề ngoài; dáng vẻ; phong thái
       - lý do; sự tình
       - dấu hiệu; điềm
       - thái độ; vẻ

    (のぞ)む: - giáp mặt; đối diện
       - đối xử; đối đãi
       - đến; tới; có mặt; tham dự; tham gia
       - gặp phải; đụng phải; đối mặt; đương đầu; trực diện

    宮中三殿(きゅうちゅうさんでん): Cung trung tam điện; ba điện trong cung 〔tên gọi chung của 3 nơi: 賢所(かしこどころ) (nơi đặt gương thần trong cung)・皇霊殿(こうれいでん)(điện thờ tiên đế/điện thờ tổ tiên của hoàng đế)・神殿(しんでん) (thần điện/điện thờ thần)〕

    大嘗祭(だいじょうさい): lễ dâng ngũ cốc Daijo-sai (là lễ Nhật hoàng dâng ngũ cốc lên thần thánh được tiến hành đầu tiên sau khi lên ngôi)

    日程(にってい): lịch; lịch trình (kế hoạch công việc, sự kiện trong một ngày hoặc mỗi ngày)

    皇室(こうしつ): hoàng thất; hoàng tộc; hoàng gia

    祖先(そせん): - tổ tiên; tổ tông; ông bà
       - nguồn gốc; cái gốc

    (まつ)る: - cúng; tế; cúng tế; tế lễ
       - thờ; thờ cúng; thờ phụng

    ()う:- cột; buộc; thắt
       - búi; bới (tóc)
       - cột lắp ráp lại; cột lắp ghép lại
       - vá; mạng

    生地(きじ):  - tố chất; bản chất
       - làn da tự nhiên; mặt mộc
       - chất liệu vải; vải nguyên liệu; vải
       - bột nhồi; bột nhào; bột đã nhồi xong (để làm mì, bánh mì, bánh,...)
       - gốm chưa tráng men

    装束(しょうぞく): - bận; mặc; quần áo; phục trang; trang phục; y phục
       - trang hoàng; trang trí ; đồ trang trí

    賢所(かしこどころ): kashiko-dokoro; nơi đặt gương thần trong cung (một trong ba khí cụ dùng khi cúng Thần của Nhật Bản)

    (おだ)やか(adj): - lặng; êm đềm; êm ả; êm dịu; ôn hoà; yên bình; yên lành; yên ổn
         - thư thái; thanh thản; ôn hoà; điềm đạm
         - ổn thoả; thoả đáng; thích đáng; hợp lý

    一礼(いちれい)(する) : - cúi chào một lần
         - cúi chào nhẹ; cúi nhẹ đầu chào







    Vua và hoàng hậu mặc trang phục truyền thống tham gia lễ cúng trong cung lần đầu tiên
    伝統装束を
    ()にまとい…両陛下 即位後初の宮中祭祀[2019/05/08 10:33]


     天皇皇后両陛下(てんのうこうごうりょうへいか)即位後(そくいご)(はじ)めての宮中祭祀(きゅうちゅうさいし)(のぞ)まれました。天皇陛下(てんのうへいか)(はじ)めて天皇(てんのう)伝統装束(でんとうしょうぞく)()拝礼(はいれい)されました。

     8日午前9時ごろ、皇后(こうごう)さまは装束(しょうぞく)準備(じゅんび)などのため、儀式(ぎしき)1時間半前(じかんはんまえ)にお一人(ひとり)赤坂御所(あかさかごしょ)()皇居(こうきょ)到着(とうちゃく)されました。(やく)1間後(かんご)陛下(へいか)即位(そくい)にあたって()()いだ(けん)勾玉(まがたま)とともに皇居(こうきょ)(はい)られました。8日の儀式(ぎしき)皇室(こうしつ)祖先(そせん)神々(かみがみ)(まつ)宮中三殿(きゅうちゅうさんでん)で、(あき)即位(そくい)(れい)大嘗祭(だいじょうさい)日程(にってい)報告(ほうこく)するもので、午前(ごぜん)10時半(じはん)ごろに皇族方(こうぞくがた)総理(そうり)らが参列(さんれつ)するなか、天皇(てんのう)伝統装束(でんとうしょうぞく)黄櫨染御袍(こうろぜんのごほう)」を()陛下(へいか)真剣(しんけん)表情(ひょうじょう)拝礼(はいれい)されました。(つづ)いて皇后(こうごう)さまも「おすべらかし」と()ばれる髪形(かみがた)()い、伝統的(でんとうてき)装束(しょうぞく)()拝礼(はいれい)されました。



    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 08-05-2019 lúc 06:53 PM.

  5. #675
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    646
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tán thành và không tán thành về tên “Archie”, con đầu lòng của vợ chồng hoàng tử Harry
    名前「アーチー」に賛否 ヘンリー王子夫妻の第1子
    [2019/05/09 18:10]


    ヘンリー王子夫妻の第1子の名前に賛否が分かれています。

     ロンドン近郊のウィンザー城で8日、イギリス王室のヘンリー王子夫妻の第1子がお披露目されました。赤ちゃんは「アーチー」と名付けられ、イギリス国内では「伝統にとらわれない、ヘンリー夫妻らしい名前だ」などとお祝いムードが広がっていますが、一部では違った意見も出ています。

     ドイツ人観光客:「とてもアメリカ的な名前だね。僕は好きじゃない。発音が良くないよ」

     アイルランド人観光客:「言いにくくないかしらね」

     イギリスメディアによりますと、アーチーはドイツ語の「勇敢な」という言葉に由来しているということです。


    名前「アーチー」に賛否 ヘンリー王子夫妻の第1
     
    ヘンリー王子夫妻(おうじふさい)(だい)1(いっ)()名前(なまえ)賛否(さんぴ)()かれています。

    Có sự khác biệt trong việc tán thành và không tán thành tên con đầu lòng của vợ chồng hoàng tử Harry.


     ロンドン
    近郊(きんこう)のウィンザー城で8(よう)()、イギリス王室(おうしつ)のヘンリー王子夫(おうじふ)妻の(だい)1(いっ)()がお披露目されました。(あか)ちゃんは「アーチー」と名付(なづ)けられ、イギリス国内(こくない)では「伝統(でんとう)にとらわれない、ヘンリー夫妻(ふさい)らしい名前(なまえ)だ」などとお(いわ)いムードが(ひろ)がっていますが、一部(いちぶ)では(ちが)った意見(いけん)()ています。

    Con đầu lòng của vợ chồng hoàng tử Harry của hoàng gia Anh đã được ra mắt công chúng vào ngày 8 tại lâu đài Winsor thuộc ngoại ô Luân Đôn. Em bé được đặt tên là “Archie”, bầu không khí chúc mừng lan rộng trong nước Anh: “Cái tên đúng kiểu vợ chồng hoàng tử Harry, không bị ràng buộc theo truyền thống”, nhưng ở một bộ phận cũng có những ý kiến khác.


     ドイツ
    人観光客(じんかんこうきゃく):「とてもアメリカ(てき)名前(なまえ)だね。(ぼく)()きじゃない。発音(はつおん)()くないよ」

    “Tên có kiểu Mỹ nhỉ. Tôi không thích. Phát âm không hay”, du khách người Đức, nói.


     アイルランド
    人観光客(じんかんこうきゃく):「()いにくくないかしらね」

    “Không khó nói đâu nhỉ”, du khách người Ai Len, nói.



     イギリスメディアによりますと、アーチーはドイツ
    ()の「勇敢(ゆうかん)な」という言葉(ことば)由来(ゆらい)しているということです。

    Theo truyền thông Anh cho biết, Archie có nguồn gốc từ chữ “dũng cảm” trong tiếng Đức.



    ☆ 新しい言葉

    賛否(さんぴ): tán thành và không tán thành; tán thành và phản đối; tán thành hay không tán thành; thuận hay chống

    披露目(ひろめ): báo tin rộng rãi; loan báo; công bố

    名付(なづ)ける:đặt tên

    (とら)われる・(とら)われる・()らわれる: - bị bắt; bị tóm; bị túm; bị giam cầm; bị bỏ tù
                    - bị trói buộc; bị ràng buộc; bị bó buộc; nô lệ cho; nệ

    ムード〔mood〕: - bầu không khí; tâm trạng; cảm giác; cảm xúc
           - (ngữ pháp) phép; lối; thức

    由来(ゆらい)
    (する) : lai lịch; gốc tích; nguồn gốc; khởi nguồn

    ☆ 文法

    NらしいN1: đúng như; đúng kiểu; điển hình của N





  6. #676
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    646
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Đạt được thoả thuận Luật hỗ trợ nuôi dạy trẻ. Kể từ tháng 10 miễn phí sử dụng trường mầm non,...
    10月から幼稚園など無料に 子育て支援法が成立
    [2019/05/10 17:27]


    幼児教育と保育の無償化を実施する法律が成立しました。

     幼児教育と保育の無償化を実施する改正子ども・子育て支援法が与党などの賛成多数で参議院本会議で可決・成立しました。この法律では0歳から2歳の子を持つ低所得世帯と3歳から5歳の子がいるすべての世帯を対象に10月から幼稚園や保育所などの利用料を無料にします。また、低所得世帯の学生を対象に大学など高等教育を無償化する法律も成立しました。


    10月から幼稚園など無料に 子育て支援法が成立

    幼児教育(ようじきょういく)保育(ほいく)無償化(むしょうか)実施(じっし)する法律(ほうりつ)成立(せいりつ)しました。

    Đã đạt được thoả thuận về luật thực hiện miễn phí cho nuôi dạy trẻ và giáo dục mầm non.


     
    幼児教育(ようじきょういく)保育(ほいく)無償化(むしょうか)実施(じっし)する改正子(かいせいこ)ども・子育(こそだ)支援法(しえんほう)与党(よとう)などの賛成多数(さんせいたすう)参議院本会議(さんぎいんほんかいぎ)可決(かけつ)成立(せいりつ)しました。この法律(ほうりつ)では0(さい)から2(さい)()()低所得世帯(ていしょとくせたい)と3(さい)から5(さい)()がいるすべての世帯(せたい)対象(たいしょう)に10(がつ)から幼稚園(ようちえん)保育所(ほいくじょ)などの利用料(りようりょう)無料(むりょう)にします。また、低所得世帯(ていしょとくせたい)学生(がくせい)対象(たいしょう)大学(だいがく)など高等教育(こうとうきょういく)無償化(むしょうか)する法律(ほうりつ)成立(せいりつ)しました。

    Luật hỗ trợ nuôi dạy trẻ và con cái sửa đổi sẽ thực hiện miễn phí cho nuôi dạy trẻ và giáo dục mầm non đã được thông qua tại cuộc họp chính thức củ thượng viện với đa số tán thành như đảng cầm quyền. Theo luật này, các hộ thu nhập thấp có con từ 0 đến 2 tuổi và lất cả các hộ có con từ 3 đến 5 tuổi được chọn làm đối tượng miễn phí sử dụng trường mầm non và nhà trẻ kể từ tháng 10. Ngoài ra, cũng đạt được thoả thuận về luật ,iễn phí giáo dục bậc cao như đại học cho đối tượng sinh viên các hộ có thu nhập thấp.



    ☆ 新しい言葉

    幼稚園(ようちえん): trường mẫu giáo; trường mầm non

    保育所(ほいくじょ): nhà trẻ; vườn trẻ

    保育(ほいく): - nuôi; nuôi nấng; nuôi dưỡng
       - nuôi dạy (trẻ)

    幼児教育(ようじきょういく): giáo dục mầm non

    子育(こそだ)て: nuôi con; nuôi dạy trẻ

    支援(しえん)(する) : hỗ trợ; trợ giúp; cứu trợ; viện trợ; chi viện

    成立(せいりつ)(する) : (được) thành lập; thành; ngã ngũ; đạt được kết quả; đạt được thoả thuận

    改正(かいせい)(する) : cải chính; sửa đổi

    賛成(さんせい)(する) : - tán thành; đồng ý
          - hỗ trợ

    無償(むしょう)(する) : - không có tiền công; không có thù lao; không đòi tiền công
           - không phải trả tiền; miễn phí  ⇔
    有償(ゆうしょう)

    実施(じっし)(する) : thực thi; thực hiện

    可決(かけつ)(する) : thông qua; chấp thuận; khả quyết; phê chuẩn

    本会議(ほんかいぎ): - hội nghị chính thức; buổi họp chính thức
        - cuộc họp gồm toàn thể nghị sĩ (đại biểu quốc hội)

    参議院(さんぎいん): thượng nghị viện

    与党(よとう): - đảng cầm quyền ⇔ 野党(やとう)
       - nhóm; đảng; bè đảng

    高等教育(こうとうきょういく):giáo dục bậc cao; giáo dục trình độ cao (đại học, cao đẳng,...)

    低所得(ていしょとく): thu nhập thấp

    世帯(せたい): - hộ; hộ gia đình
       - có cuộc sống gia đình riêng
       - nhà cửa, đồ đạc cần thiết cho cuộc sống; tài sản

    ☆ 文法

    Nを
    対象(たいしょう)
    に(して): lấy N làm đối tượng





  7. #677
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    646
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Halloween ở Shibuya sẽ thay đổi? Đặt ra luật cấm uống rượu trên đường phố
    渋谷ハロウィーン変わる?路上飲酒禁止条例の制定へ
    [2019/05/13 18:45]


     路上での飲酒禁止を盛り込んだ条例制定を目指します。

     東京の渋谷駅周辺では去年、ハロウィーン前の週末に軽トラックが横転させられたり、飲酒などによるトラブルが相次ぎました。こうしたことから、区は対策としてハロウィーンなどに限って周辺の路上や公園での飲酒などを禁止する条例の制定を目指す方針を固めました。罰則については今後、検討するとしていて、来月の区議会に条例案を提出したい考えです。区は去年のハロウィーンの際に周辺の店に瓶に入った酒類の販売自粛を要請し、一定の効果があったとしています。


    渋谷ハロウィーン変わる?路上飲酒禁止条例の制定へ


     路上(ろじょう)での飲酒禁止(いんしゅきんし)(()んだ条例制定(じょうれいせいてい)目指(めざ)します。

    Nhắm đến việc đặt ra luật
    cấm uống rượư trên đường phố.


    東京(とうきょう)渋谷駅周辺(しぶやえきしゅうへん)では去年(きょねん)、ハロウィーン(まえ)週末(しゅうまつ)(けい)トラックが横転(おうてん)させられたり、飲酒(いんしゅ)などによるトラブル(とらぶる)相次(あいつ)ぎました。こうしたことから、()対策(たいさく)としてハロウィーンなどに(かぎ)って周辺(しゅうへん)路上(ろじょう)公園(こうえん)での飲酒(いんしゅ)などを禁止(きんし)する条例(じょうれい)制定(せいてい)目指(めざ)方針(ほうしん)(かた)めました。罰則(ばっそく)については今後(こんご)検討(けんとう)するとしていて、来月(らいげつ)区議会(くぎかい)条例案(じょうれいあん)提出(ていしゅつ)したい(かんが)えです。()去年(きょねん)のハロウィーンの(さい)周辺(しゅうへん)(みせ)(びん)(はい)った酒類(しゅるい)販売自粛(はんばいじしゅく)要請(ようせい)し、一定(いってい)効果(こうか)があったとしています。

    Ở khu vực xung quanh nhà ga Shibuya thuộc Tokyo, vào cuối tuần trước lễ Halloween hồi năm ngoái đã liên tiếp xảy ra sự cố do uống rượu khiến xe tải nhẹ bị lật nhào,... Từ việc này, quận đã củng cố chính sách nhắm đến việc đưa quy định cấm uống rượu tại các nơi như công viên, trên đường phố ở khu vực xung quanh, giới hạn vào các dịp như Halloween. Về quy định xử phạt thì từ bây giờ đang xem xét và sẽ đề xuất dự thảo luật tại hội đồng nhân dân quận vào tháng tới. Nhân dịp lễ Halloween năm ngoái, quận đã yêu cầu các cửa tiệm ở khu vực xung quanh tự hạn chế bán rượu trong chai và đã có được kết quả nhất định.


    ☆ 新しい言葉


    条例(じょうれい): - điều lệ
       - điều lệnh; quy định; luật lệ

    制定(せいてい)(する): chế định; đặt ra (luật, quy định,...)

    (()む: - làm đầy vào; chất đầy vào; bới đầy vào; xới đầy vào
    - cùng đưa nhiều thứ vào; bỏ vào; ghép vào

    目指(めざ)す:- nhắm vào; nhắm đến
      - nhắm; nhằm; nhắm tới; hướng tới; lấy làm mục tiêu

    トラブル〔trouble〕: - tranh giành; va chạm
              - sự cố; trục trặc; trở ngại; rắc rối

    (かた)める:- làm cứng; làm chặt
        - gom; dồn chung; tập trung
        - ổn định; làm vững chắc; giữ vững
        - thắt chặt; củng cố
        - sẵn sàng tư thế (dùng dưới hình thức「…に身をかためる」)
        - thề; hứa chắc
        - kết chặt; cố định; siết chặt
        - cài mũi tên vào cung và cứ kéo giữ nguyên như thế

    議会(ぎかい): nghị viện; cơ quan lập pháp

    (に)
    (かぎ)る: - giới hạn; hạn chế
         - chỉ có; giới hạn trong; chỉ giới hạn trong
         - tốt nhất là; tốt hơn hết; chỉ có...là nhất (với hình thức 「…に限る」)
         - không hẳn; chưa hẳn

    罰則(ばっそく): quy định xử phạt

    自粛(じしゅく)(する): tự kiềm chế; tự hạn chế; tự thận trọng

    要請(ようせい)(する): - yêu cầu; thỉnh cầu
           - (triết học) định đề

    ☆ 文法

    N によるN1: do; bởi N

    Nについて/については: về N

    Vる/た・N+の
    (さい)(に): khi; nhân dịp





  8. #678
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    646
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Không phải xếp hàng tại quầy tính tiền. Có thể thanh toán bất cứ chỗ nào bằng điện thoại thông minh nếu ở trong cửa tiệm
    レジに並ばずスマホで決済 店内ならどこでも可能に
    [2019/05/14 18:42]


    スーパーでレジに並ぶストレスがなくなるということです。

     この技術は、スマートフォンの専用アプリで商品のバーコードを読み込んで購入ボタンを押すと、店のどこにいても決済ができるため、レジに並ぶ必要がなくなります。そもそも店舗内にレジがいらなくなるため、人手不足の解消にもつながるということです。開発した富士通は来月から実証実験を始め、できるだけ早い時期の実用化を目指すとしています。

    レジに(なら)ばずスマホで決済(けっさい) 店内(てんない)ならどこでも可能(かのう)

    スーパーでレジに(なら)ぶストレスがなくなるということです。

    Không còn phải căng thẳng xếp hàng tại quầy tính tiền trong siêu thị nữa.


     この
    技術(ぎじゅつ)は、スマートフォンの専用(せんよう)アプリで商品(しょうひん)のバーコードを()()んで購入(こうにゅう)ボタンを()すと、(みせ)のどこにいても決済(けっさい)ができるため、レジに(なら)必要(ひつよう)がなくなります。そもそも店舗内(てんぽない)にレジがいらなくなるため、人手不足(ひとでぶそく)解消(かいしょう)にもつながるということです。開発(かいはつ)した富士通(ふじつう)来月(らいげつ)から実証実験(じっしょうじっけん)(はじ)め、できるだけ(はや)時期(じき)実用化(じつようか)目指(めざ)すとしています。

    Với công nghệ này thì không còn cần phải xếp hàng tại quầy tính tiền nữa, vì sau khi đọc mã vạch sản phẩm rồi nhấn vào nút mua hàng trên ứng dụng chuyên dành cho điện thoại thông minh thì có thể hoàn tất thanh toán d ù chúng ta đang ở bất cứ chỗ nào trong cửa hàng. V ốn là, do bên trong cửa hàng không còn cần quầy tính tiền n ữa nên công nghệ này cũng có liên quan đến việc loại bỏ tình trạng thiếu nhân lực. Công ty Fujitsu phát triển phần mềm ứng dụng này cho biết, từ tháng tới sẽ bắt đầu thử nghiệm trên thực tế và nhắm đến đưa vào sử dụng trong thời gian sớm nhất có thể.




    ☆ 新しい言葉

    決済(けっさい)(する) : hoàn tất giao dịch mua bán; thanh toán; trả tiền

    バーコード〔bar code〕mã vạch

    ()()む: - đọc đi đọc lại; đọc kỹ
         - làm thơ có tên vật, địa danh,...
          - (tin học) lưu vào (bộ nhớ chính)

    そもそも: - (N) gốc rễ; từ đầu; trước hết; vốn dĩ; vốn (cũng dùng như phó từ)
    - (Adv) vốn là

    ()る: cần

    解消(かいしょう)(する) : huỷ bỏ; xoá bỏ

    つながる:- nối nhau; nối kết; kết nối
         - nối đuôi; nối tiếp; nối liền
         - liên quan; liên can; can hệ; có quan hệ; gắn liền; gắn kết
         - có quan hệ huyết thống
         - bị cuốn hút

    開発(かいはつ)(する) : - khai phá
          - khai thác (tài nguyên thiên nhiên)
          - khai thác; phát triển (tài năng tiềm tàng,...)
          - khai thác; đưa vào sử dụng trong thực tế (kỹ thuật mới, sản phẩm mới)






  9. #679
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    646
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hãng Nissan: Lần đầu tiên trên thế giới lái xe tự động an toàn ngay cả khi thả tay chạy trên đường cao tốc
    世界初 高速道路で手放しでも安全に自動運転 日産
    [2019/05/16 16:54]

     
    日産自動車は高速道路でハンドルから手を離した状態でも安全に走行できる世界初の自動運転技術を発表しました。

     日産が発表したのは新たな運転支援システム「プロパイロット2.0」です。これまでより高精度の地図データと複数の車載センサーを採用することで安全性が向上したとして国が高速道路の同一車線でドライバーがハンドルから手を離した状態で自動走行を行うことを認めました。カーナビと連動して高速道路でハンドルから手を離して走行できる自動運転技術は世界初です。車線変更の時にはハンドルに手を添える必要がありますが、前の車が遅いと車が車線変更をドライバーに提案します。今年の秋に発売するスカイラインから搭載する予定です。


    世界初 高速道路で手放しでも安全に自動運転 日産

    日産自動車(にっさんじどうしゃ)高速道路(こうそくどうろ)でハンドルから()(はな)した状態(じょうたい)でも安全(あんぜん)走行(そうこう)できる世界初(せかいはつ)自動運転技術(じどううんてんぎじゅつ)発表(はっぴょう)しました。

    Hãng xe hơi Nissan công bố công nghệ lái xe tự động lần đầu tiên trên thế giới có thể chạy an toàn ngay cả trong trạng thái thả tay khỏi vô lăng ở trên đường cao tốc.


     日産(にっさん)発表(はっぴょう)したのは(あら)たな運転支援(うんてんしえん)システム「プロパイロット2.0」です。これまでより高精度(こうせいど)地図(ちず)データと複数(ふくすう)車載(しゃさい)センサ(せんさ)ーを採用(さいよう)することで安全性(あんぜんせい)向上(こうじょう)したとして(くに)高速道路(こうそくどうろ)同一車線(どういつしゃせん)でドライバーがハンドルから()(はな)した状態(じょうたい)自動走行(じどうそうこう)(おこな)うことを(みと)めました。カーナビと連動(れんどう)して高速道路(こうそくどうろ)でハンドルから()(はな)して走行(そうこう)できる自動運転技術(じどううんてんぎじゅつ)世界初(せかいはつ)です。車線変更(しゃせんへんこう)(とき)にはハンドルに()()える必要(ひつよう)がありますが、(まえ)(くるま)(おそ)いと(くるま)車線変更(しゃせんへんこう)をドライバーに提案(ていあん)します。今年(ことし)(あき)発売(はつばい)するスカイラインから搭載(とうさい)する予定(よてい)です。

    Được Nissan công bố đó là hệ thống mới hỗ trợ lái xe có tên “ProPILOT 2.0”. Nhờ sử dụng nhiều cảm biến trên xe và dữ liệu bản đồ có độ chính xác cao nên tính an toàn được cho là nâng lên so với từ trước đến nay và nhà nước đã công nhận việc chạy tự động trong trang thái người lái thả tay khỏi vô lăng trên cùng một làn xe ở đường cao tốc. Công nghệ lái xe tự động có thể chạy thả tay khỏi vô lăng trên đường cao tốc bằng cách chuyển động ứng với hệ thống định vị xe là công nghệ đầu tiên trên thế giới. Khi thay đổi làn đường thì cần cho tay vào vô lăng, nhưng nếu xe phía trước chạy chậm thì xe sẽ đề nghị người lái thay đổi làn đường. Dự định sẽ trang bị công nghệ này từ dòng xe Skyline được bán ra vào mùa thu năm nay.


    ☆ 新しい言葉

    走行(そうこう)(する) : (tàu, xe,...) chạy

    (はな)す:- làm rời; tách ra; tháo ra; gỡ ra
       - giữ khoảng cách; để cách xa; tạo khoảng cách
       - rời mắt; nhìn sang phía khác (dùng dưới hình thức「目を離す」)
       - rời mắt; không để tâm; không để ý; không chú ý
       - loại ra; bỏ ra

    精度(せいど): độ chính xác; độ tinh vi (của máy móc, dụng cụ đo,...)

    車載(しゃさい): chất trên xe; chở trên xe

    採用(さいよう)(する) : - tuyển dụng
         - chọn dùng

    向上(こうじょう)(する) : - nâng cao; tiến bộ; hướng thượng
          - cao nhất; tối cao; tối thượng

    車線(しゃせん): tuyến đường ô tô; làn đường ô tô

    カーナビ〔car navigation system〕: hệ thống định vị xe 〔viết tắt của 「カーナビゲーションシステム」〕

    連動(れんどう)(する) : biến động tương ứng; chuyển động ứng theo

    ()える: - kèm; đính kèm; đặt kèm
       - thêm; gắn thêm; cộng thêm
       - cho...đi theo; bắt ...đi cùng
       - bắt chước theo; dựa theo; phỏng theo

    搭載(とうさい)(する) : chất; trang bị (vũ khí,...)



  10. #680
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    646
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Bị ngược đãi ? Mèo con dính đầy bọt không thể nhúc nhích
    ごみごみ箱から泡まみれ子猫 虐待か…身動きとれず
    [2019/05/17 18:49]


     泡にまみれた子猫がごみ箱から助け出されました。

     子猫の顔が固まった泡で覆われてしまっています。アメリカ・オレゴン州で3日、清掃員の男性が屋外のごみ箱の中で、泡やひもなどにまみれて身動きが取れなくなっている生後8カ月の雄の子猫を発見しました。清掃員は子猫を会社に連れ帰り、カミソリで顔の毛をそってできる限りの泡を取り除いたうえで動物病院に運びました。現在は回復に向かっているということです。地元当局は虐待の可能性があるとみて、ごみ箱の近くで見つかったスプレー缶に付いていた指紋を採取するなどして調べを進めています。


    ごみ箱から泡まみれ子猫 虐待か…
    身動きとれず

     (あわ)にまみれた子猫(こねこ)がごみ(ばこ)から(たす)()されました。

    ̣t con mèo con dính dầy bọt đã được cứu ra khỏi thùng rác.


     
    子猫(こねこ)(かお)(かた)まった(あわ)(おお)われてしまっています。アメリカ・オレゴン(しゅう)3(みっ)()清掃員(せいそういん)男性(だんせい)屋外(おくがい)のごみ(ばこ)(なか)で、(あわ)やひもなどにまみれて身動(みうご)きが()れなくなっている生後(せいご)8カ(げつ)(おす)子猫(こねこ)発見(はっけん)しました。清掃員(せいそういん)子猫(こねこ)会社(かいしゃ)()(かえ)り、カミソリで(かお)()をそってできる(かぎ)りの(あわ)()(のぞ)いたうえで動物病院(どうぶつびょういん)(はこ)びました。現在(げんざい)回復(かいふく)()かっているということです。地元当局(じもととうきょく)虐待(ぎゃくたい)可能性(かのうせい)があるとみて、ごみ(ばこ)(ちか)くで()つかったスプレー(かん)()いていた指紋(しもん)採取(さいしゅ)するなどして調(しら)べを(すす)めています。

    Mặt con mèo con bị phủ bọt cứng. Tại bang Oregon, Mỹ, vào ngày 3/5, một nam nhân viên vệ sinh đã phát hiện con mèo đực con 8 tháng tuổi bị dính đầy bọt và dây nhợ không thể nhúc nhích được. Nam nhân viên vệ sinh đã dẫn con mèo con về công ty, sau khi loại bỏ bọt ở mức có thể bằng cách cạo lông mặt bằng dao cạo thì đưa đến bệnh viện thú y. Hiện tại, mèo con đang hồi phục. Nhà chức trách địa phương cho rằng, có khả năng mèo bị ngược đãi, và đang tiến hành điều tra như lấy dấu vân tay dính trong hộp phun sơn được tìm thấy gần thùng rác.



    ☆ 新しい言葉

    (あわ): - bọt; bong bóng
      - bọt; nước bọt; nước miếng

    虐待(ぎゃくたい)(する) : ngược đãi; đối xử tàn nhẫn; hành hạ

    身動(みうご)き(する) : - động đậy cơ thể; nhúc nhích cơ thể; cựa mình
           - hành động tuỳ ý; hành động tự do

    (たす)()す:cứu thoát; cứu ra khỏi (giúp di chuyển đến nơi an toàn)

    清掃(せいそう)(する) : dọn sạch; dọn dẹp sạch sẽ; quét dọn sạch sẽ

    (まみ)れる: dính bẩn khắp một mặt; dính đầy; vấy đầy; lấm đầy

    剃刀(かみそり): - dao lam; lưỡi lam; dao cạo
       - quyết đoán; nhanh nhạy; sắc bén; người quyết đoán; người linh hoạt; người nhạy bén
    ()る:cạo; gọt

    採取(さいしゅ)(する) :  - lấy (để điều tra, nghiên cứu,...)
           - chọn; lựa chọn

    スプレー〔spray〕: phun; xịt; bình xịt; bình phun; máy phun

    ☆ 文法

    Nまみれ: đầy; dính đầy; vấy đầy; lấm đầy

    Vる・Nの
    (かぎ)り: hết mức

    Vたうえで: sau khi

+ Trả lời Chủ đề
Trang 68 của 68 Đầu tiênĐầu tiên ... 18 58 66 67 68
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình