+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 26 của 34 Đầu tiênĐầu tiên ... 16 24 25 26 27 28 ... CuốiCuối
Kết quả 251 đến 260 của 333
  1. #251
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Đám đông người khoả thân hoàn toàn biểu tình khắp thành phố, yêu cầu an toàn và quan tâm đến xe đạp
    全裸の大群、街中をデモ 自転車への配慮や安全求め
    (2017/06/11 16:09)


    裸で自転車に乗って交通安全などを訴えました。

     10日にスペインのマドリードで開催されたデモの映像では、裸で自転車に乗った大勢の男女が街中を走っています。このデモは自動車の運転手に対して自転車への配慮や安全を求めるため、世界20カ国以上で開催されました。参加者は「マドリードで自転車に乗る人の死亡事故を減らすために専用レーンをもっと増やしてほしい」と訴えました。また、このデモは環境のために自転車の利用を促進する目的もあるということです。



    全裸の大群、街中をデモ 自転車への配慮や安全求め

     (はだか)自転車(じてんしゃ)()って交通安全(こうつうあんぜん)などを(うった)えました。
    Khoả thân đi xe đạp kêu gọi an toàn giao thông.


     
    10(とお)()にスペインのマドリードで開催(かいさい)されたデモ(でも)映像(えいぞう)では、(はだか)自転車(じてんしゃ)()った大勢(たいせい)男女(だんじょ)街中(まちじゅう)(はし)っています。このデモは自動車(じどうしゃ)運転手(うんてんしゅ)(たい)して自転車(じてんしゃ)への配慮(はいりょ)安全(あんぜん)(もと)めるため、世界(せかい)20(にじゅう)()国以上(こくいじょう)開催(かいさい)されました。参加者(さんかしゃ)は「マドリードで自転車(じてんしゃ)()(ひと)死亡事故(しぼうじこ)()らすために専用(せんよう)レーンをもっと()やしてほしい」と(うった)えました。また、このデモは環境(かんきょう)のために自転車(じてんしゃ)利用(りよう)促進(そくしん)する目的(もくてき)もあるということです。

    Trong hình ảnh ghi lại cuộc biểu tình được tổ chức tại thủ đô Madrid, Tây Ban Nha hôm 10/6 có rất nhiều nam nữ đã khoả thân đi xe đạp chạy khắp thành phố. Cuộc biểu tình này được tổ chức ở hơn 20 nước trên thế giới, nhằm yêu cầu sự an toàn quan tâm cho xe đạp ở người lái ô tô. “Tôi muốn được tăng thêm nữa làn đường chuyên dành cho xe đạp để giảm tai nạn tử vong đối với người đi xe đạp tại Madrid”, người tham gia bày tỏ. Ngoài ra, cuộc biểu tình này cũng còn có mục đích thúc đẩy sử dụng xe đạp nhằm bảo vệ môi trường.


    ☆ 新しい言葉

    大群(たいぐん) : một đàn lớn; một đám lớn

    デモ: biểu tình (viết tắt của 「デモンストレーション」(demostration))

    全裸(ぜんら): khoả thân hoàn toàn

    (はだか): khoả thân

    開催(かいさい)(する): đăng cai; tổ chức

    (うった)える: kêu; than; kêu ca; phàn nàn; bày tỏ; nói ra

    配慮(はいりょ): quan tâm; để ý; nghĩ tới; lo lắng

    専用(せんよう): chuyên dụng; chuyên dùng cho…

    レーン(lane): làn đường

    ☆ 文法

    N
    (じゅう): khắp N

    (たい)して: đối với

    Vてほしい: muốn được (ai đó) làm V



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_inte...000102877.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 13-06-2017 lúc 09:14 PM.

  2. #252
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    350 con gà Rốt bị gấu tấn công, đè chết?
    クマに襲われ?圧死も…比内地鶏350羽死ぬ
    (2017/06/13 18:52)


    比内地鶏350羽が死んでいるのが見つかりました。クマに襲われたとみられます。

     警察によりますと、10日夜から11日朝にかけて、秋田県大館市の養鶏場がクマに襲われたとみられ、ビニールハウスの中で飼育していた比内地鶏350羽が死にました。そのうち30羽はかまれた痕があり、320羽がクマに踏まれるなどした圧死とみられています。この養鶏場から200メートルほど離れた場所では、8日にクマ3頭が目撃されていました。大館市では、去年も比内地鶏やニワトリを飼育する養鶏場が被害に遭っています。



    クマに襲われ?圧死も…比内地鶏350羽死ぬ

    比内地鶏(ひないじどり)350()()んでいるのが()つかりました。クマに(おそ)われたとみられます。

    Phát hiện 350 con gà Rốt chết. Được cho là bị gấu tấn công.



     警察(けいさつ)によりますと、10日夜から11日(あさ)にかけて、秋田県(あきたけん)大館市(おおだてし)養鶏場(ようけいじょう)がクマに(おそ)われたとみられ、ビニールハウスの(なか)飼育(しいく)していた比内地鶏(ひないじどり)350羽が()にました。そのうち30()はかまれた(あと)があり、320()がクマに()まれるなどした圧死(あっし)とみられています。この養鶏場(ようけいじょう)から200メートルほど(はな)れた場所(ばしょ)では、8日にクマ3(とう)目撃(もくげき)されていました。大館市(おおだてし)では、去年(きょねん)比内地鶏(ひないじどり)やニワトリを飼育(しいく)する養鶏場(ようけいじょう)被害(ひがい)()っています。

    Theo cảnh sát cho biết, từ đêm ngày 10/6 đến sáng 11/6, trại nuôi gà của thành phố Odate, tỉnh Akita bị gấu tấn công, 350 con gà Rốt đang nuôi trong nhà lồng đã chết. Trong đó, có 30 con có dấu vết bị cắn, 320 con được cho là bị đè chết do gấu đạp. Hôm 8/6, có người nhìn thấy tận mắt 3 con gấu tại địa điểm cách trại nuôi gà này khoảng 200m. Thành phố Odate năm ngoái cũng gặp thiệt hại về các trại nuôi gà thường và gà Rốt.


    ☆ 新しい言葉

    比内地鶏(ひないじどり): gà Rốt (giống gà được lai tạo từ gà địa phương với gà Rhode Island Red của Mỹ )

    (おそ)う: tấn công

    養鶏場(ようけいじょう): trại nuôi gà

    ビニールハウス〔和 vinyl+house〕: nhà lồng

    飼育(しいく)(する): nuôi (súc vật)

    (あと): dấu vết

    圧死(あっし)(する): bị đè chết; chết do bị đè

    (に)()う: gặp; bị

    ☆ 文法

    ~とみられる: được nghĩ là; được cho là…

    ~から~にかけて: từ… đến


    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000103055.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 29-06-2017 lúc 09:53 PM.

  3. #253
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Một người đàn ông bị lợn lao tới làm bị thương trong ký túc xá Đại học Kyoto
    京都大学の学生寮にイノシシ 突進され男性けが
    (2017/06/14 05:53)


    13日、京都大学の学生寮に1頭のイノシシが迷い込む騒動があり、約2時間後に捕獲されました。

     午後4時40分ごろ、京都市左京区で車を運転していた男性が車道を走っているイノシシを発見し、警察に通報しました。その後、イノシシは京都大学の熊野寮に逃げ込み、警察が寮を封鎖し、学生らに建物の外に出ないよう呼び掛けるなどしました。通報から約2時間後、イノシシは1階の廊下に入り込んだところを捕獲されました。イノシシは体長約1メートルの雌で、麻酔で眠らされた後、市内の山に放されました。60代の男性がイノシシに突進され、右足にけがをしたということです。警察はイノシシがどこから来たか調べています。



    京都大学の学生寮にイノシシ 突進され男性けが

    13(にち)京都大学(きょうとだいがく)学生寮(がくせいりょう)1(いっ)(とう)のイノシシが(まよ)()騒動(そうどう)があり、(やく)2時間(じかん)()捕獲(ほかく)されました。
    Hôm qua 13/6, xảy ra một vụ náo loạn tại ký túc xá trường Đại học Kyoto bởi một con lợn rừng lạc vào, sau khoảng 2 tiếng thì bị “tóm cổ”.


     
    午後(ごご)4()()40(ぷん)ごろ、京都市(きょうとし)左京区(さきょうく)(くるま)運転(うんてん)していた男性(だんせい)車道(しゃどう)(はし)っているイノシシを発見(はっけん)し、警察(けいさつ)通報(つうほう)しました。その()、イノシシは京都大学(きょうとだいがく)熊野寮(くまのりょう)()()み、警察(けいさつ)(りょう)封鎖(ふうさ)し、学生(がくせい)らに建物(たてもの)(そと)()ないよう()()けるなどしました。通報(つうほう)から約2時間後(じかんご)、イノシシは1(いっ)(かい)廊下(ろうか)(はい)()んだところを捕獲(ほかく)されました。イノシシは体長(たいちょう)(やく)1メートルの(めす)で、麻酔(ますい)(ねむ)らされた(あと)市内(しない)(やま)(はな)されました。60(だい)男性(だんせい)がイノシシに突進(とっしん)され、右足(みぎあし)にけがをしたということです。警察(けいさつ)はイノシシがどこから()たか調(しら)べています。

    Khoảng 4 giờ chiều, một người đàn ông đang lái xe ở quận Sakyo, thành phố Kyoto phát hiện thấy con lợn rừng đang chạy trên đường ô tô và đã báo tin cho cảnh sát. Sau đó, lợn rừng chạy trốn vào ký túc xá Kumano thuộc trường Đại học Kyoto, cảnh sát phong toả ký túc xá và kêu gọi các sinh viên không ra ngoài toà nhà. Khoảng 2 tiếng sau khi nhận tin báo, lợn rừng đã bị bắt đúng lúc nó vào trong hành lang tầng trệt. Lợn rừng này là lợn cái dài khoảng 1m, sau khi bị gây mê làm cho ngủ, nó đã được thả vào rừng trong thành phố. Nghe nói, một người đàn ông độ tuổi 60 bị nó lao tới làm bị thương chân phải. Cảnh sát đang điều tra xem con lợn rừng này từ đâu đến.


    ☆ 新しい言葉

    学生寮(がくせいりょう): ký túc xá sinh viên; ký túc xá học sinh

    (まよ)()む: lạc vào

    騒動(そうどう)(する): náo loạn; náo động; huyên náo

    捕獲(ほかく)(する): bắt; tóm; bắt sống (chim, thú...)

    車道(しゃどう): đường ô tô; đường xe chạy

    通報(つうほう)(する): thông báo; báo tin; tin báo

    ()()む: chạy trốn vào

    封鎖(ふうさ)(する): phong toả: bao vây

    麻酔(ますい): gây mê; gây tê

    (ねむ)らす: làm cho ngủ; ru ngủ

    (はな)す: thả; phóng thích; phóng sinh

    突進(とっしん)(する): lao tới; xông tới

    ☆ 文法

    Vる/ないよう (に)+言う・ 呼びかける・注意する・伝える ・頼む : … hãy làm V/không làm V (truyền đạt gián tiếp nội dung một mệnh lệnh/chỉ thị/yêu cầu)

    lượng thời gian+
    () : sau… (sau khoảng thời gian…)
    Vた・Nの
    (あと): sau khi…

    Vる/た/ている+ところに・ところへ・ところを~: làm/xảy ra... đúng vào lúc V (đúng vào thời điểm/ tình huống)


    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000103074.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 29-06-2017 lúc 09:53 PM.

  4. #254
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Bán trở lại khoai tây chiên lát mỏng “Pizza potato”! Trên 1000 ý kiến yêu cầu bán lại
    「ピザポテト」が復活!販売求める声1000件以上
    (2017/06/15 17:23)


     販売を休止していたポテトチップス「ピザポテト」が復活です。

     去年、北海道を襲った台風による被害でジャガイモが不足し、カルビーは人気商品「ピザポテト」の販売を4月から休止していました。しかし、九州や関東での収穫が始まり、原料供給にめどが立ったとして、19日から販売を順次、再開すると発表しました。この2カ月ほどで販売再開を求める声が1000件以上、届いたということです。ただ、販売を休止しているすべてのポテトチップスの販売再開は8月下旬以降になるということです。



    「ピザポテト」が復活!販売求める声1000件以上

     販売はんばい休止きゅうししていたポテトチップス「ピザポテト」が復活ふっかつです。

    Khoai tây chiên lát mỏng “Pizza Potato” hiện đang bị tạm ngưng bán sẽ được bán trở lại.


     
    去年きょねん北海道ほっかいどうおそった台風たいふうによる被害ひがいでジャガイモが不足し、カルビーは人気商品「ピザポテト」の販売を4月から休止きゅうししていました。しかし、九州きゅうしゅう関東かんとうでの収穫しゅうかくはじまり、原料供給げんりょうきょうきゅうにめどがったとして、19日から販売はんばい順次じゅんじ再開さいかいすると発表はっぴょうしました。この2カ月ほどで販売再開はんばいさいかいもとめるこえが1000件以上けんいじょうとどいたということです。ただ、販売はんばい休止きゅうししているすべてのポテトチップスの販売再開はんばいさいかいは8月下旬げじゅん以降いこうになるということです。

    Do thiệt hại vì bão tấn công Hokkaido năm ngoái nên không đủ khoai tây, từ tháng 4 công ty Calbee đã ngưng bán sản phẩm khoai tây “Pizza Potato” vốn rất được nhiều người yêu thích. Tuy nhiên, khoai tây tại vùng Kyushu và Kanto bắt đầu được thu hoạch, vì cho là
    có triển vọng cung cấp đủ nguyên liệu, nên công ty công bố sẽ bán lại theo trình tự kể từ ngày 19/6. Nghe nói, chỉ trong khoảng 2 tháng này đã có trên 1000 ý kiến đòi bán lại gửi đến công ty. Tuy nhiên, việc bán lại toàn bộ các sản phẩm khoai tây chiên lát mỏng hiện đang tạm ngưng bán sẽ được bắt đầu sau hạ tuần tháng 8.



    ☆ 新しい言葉
    ポテトチップス(potato chips): khoai tây chiên lát mỏng

    ジャガイモ: khoai tây

    復活ふっかつ(する): trở lại; khôi phục

    休止きゅうしする: tạm dừng; tạm ngưng

    順次じゅんじ: theo thứ tự; theo trình tự

    おそう: tấn công; (mưa gió, động đất, v.v) ập tới gây hại

    目処めどつ: có triển vọng; có thể kỳ vọng đạt được mục đích

    以降いこう: sau…

    ☆ 文法

    ~とする:vì cho rằng




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000103208.html

  5. #255
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thay đổi hoàn toàn từ ngày giữa hè: mưa lớn kèm theo sấm sét, mưa đá tập trung ở vùng Kanto
    真夏日から一変…関東中心に雷雨・ひょう
    (2017/06/16 23:30)


    上空に強い寒気が入った影響で16日午後、関東を中心にひょうが降った。たたき落とされた葉で詰まったのか、道路が冠水するところもあった。栃木県宇都宮市では、雷鳴も轟(とどろ)き、今月になって平年の2倍となる6日目の雷を観測した。16日夜にかけて、関東や北日本を中心に大気の不安定な状態が続くため、落雷やひょう、竜巻などの激しい突風に注意が必要となる。



    真夏日から一変関東中心に雷雨・ひょう

    上空じょうくうつよ寒気さむけはいった影響えいきょうで16にち午後ごご関東かんとう中心ちゅうしんにひょうがった。たたきとされたまったのか、道路どうろ冠水かんすいするところもあった。栃木県とちぎけん宇都宮市うつのみやしでは、雷鳴らいめいとどろき、今月こんげつになって平年へいねん2ばいとなる6むいかみなり観測かんそくした。16にち夜にかけて、関東かんとう北日本きたにっぽん中心ちゅうしん大気たいき不安定ふあんてい状態じょうたいつづくため、落雷らくらいやひょう、竜巻たつまきなどのはげしい突風とっぷう注意ちゅうい必要ひつようとなる。

    Do ảnh hưởng khí lạnh đi vào trên không, chiều nay 16/6 có m ưa đ á r ơi chủ yếu ở vùng Kanto. Có phải do lá cây bị mưa đá làm rụng gây nghẹt mà có những nơi đường ngập nước. Tại thành phố Utsunomiya, tỉnh Tochigi có tiếng sấm rền, quan sát thấy đây là ngày thứ 6 có sấm sét trong tháng này, gấp 2 lần c ủa n ăm b ình th ư ờng. Do tình trạng không khí bất ổn sẽ còn tiếp tục đến đêm 16, tập trung chủ yếu ở Vùng Kanto và bắc Nhật Bản, nên cần chú ý sét đánh, mưa đá, gió giật mạnh như lốc xoáy,...


    ☆ 新しい言葉

    真夏日まなつび: ngày giữa hè (ngày có nhiệt độ từ 30 độ C trở lên)

    一変いっぺん(する): thay đổi hoàn toàn; thay đổi

    ひょう: mưa đá

    雷雨らいう: mưa lớn kèm theo sấm sét

    かみなり: sấm sét

    たたとす・たたおとす: đập cho rơi; đập làm rụng
    まる: nghẹt; nghẽn; bị bít

    冠水かんすい(する): ngập nước

    雷鳴らいめい: tiếng sấm

    とどろく: vang rền

    落雷らくらい: sét đánh

    竜巻たつまき: lốc xoáy

    突風とっぷう: gió giật

    ☆ 文法

    Nを
    中心ちゅうしんに:tập trung chủ yếu ở N

    (~から)~にかけて:(kéo dài từ…) đến…

    普通形+ため: vì




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000103341.html

  6. #256
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Mời đến “nhà của những con chó” gây nhiều rắc rối, bắt người đàn ông là chủ nuôi
    トラブル多発の“犬屋敷”にメス 飼い主の男を逮捕
    (2017/06/16 18:40)


    男は犬を10匹以上飼っていて、近隣住民とトラブルになっていたということです。

     警察官:「令状出てるから家の中、確認させてもらう」

     鈴木健二容疑者(66):「いかん。絶対いかん」

     逮捕された愛媛県新居浜市の無職・鈴木容疑者は、飼っていた6匹の犬について必要な登録を市にしていなかった疑いが持たれています。警察や市によりますと、近隣では「犬に囲まれ、車から出られない」「散歩中の犬がかまれる」などのトラブルが相次いでいました。警察の家宅捜索では、合わせて11匹の犬が容疑者の自宅から見つかっています。警察の調べに対し、鈴木容疑者は容疑を認めています。



    トラブル多発の犬屋敷にメス 飼い主の男を逮捕

    (おとこ)(いぬ)10(じゅっ)(ぴき)以上(いじょう)()っていて、近隣(きんりん)住民(じゅうみん)とトラブルになっていたということです。

    Một người đàn ông nuôi hơn 10 con chó, trở thành nỗi rắc rối cho người dân hàng xóm.



     
    警察官(けいさつかん):「令状出(れいじょうで)てるから(いえ)(なか)確認(かくにん)させてもらう」

    “Vì có lệnh toà, cho phép chúng tôi vào xác nhận lại bên trong nhà của ông”, cảnh sát nói.



     
    鈴木(すずき)健二(けんじ)容疑者(66):「いかん。絶対いかん」
    “Không được. Tuyệt đối không”, nghi phạm Suzuki Kenji (66 tuổi) trả lời.

     
    逮捕(たいほ)された愛媛県(えひめけん)新居浜市(にいはまし)無職(むしょく)鈴木容疑者(すずきようぎしゃ)は、()っていた6(ろっ)(ぴき)の犬について必要(ひつよう)登録(とうろく)()にしていなかった(うたが)いが()たれています。警察(けいさつ)()によりますと、近隣(きんりん)では「(いぬ)(かこ)まれ、(くるま)から()られない」「散歩中(さんぽちゅう)(いぬ)がかまれる」などのトラブルが相次(あいつ)いでいました。警察(けいさつ)家宅(かたく)捜索(そうさく)では、()わせて11(ぴき)(いぬ)容疑者(ようぎしゃ)自宅(じたく)から()つかっています。警察(けいさつ)調(しら)べに(たい)し、鈴木容疑者(すずきようぎしゃ)容疑(ようぎ)(みと)めています。

    Nghi phạm Suzuki – không có công việc, sống tại thành phố Nihama, tỉnh Echime bị bắt vì nghi ngờ đã không thực hiện đăng ký cần thiết với thành phố về 6 con chó đang nuôi. Theo thành phố và cảnh sát cho biết, hàng xóm liên tục gặp rắc rối như “bị chó bao vây, không thể ra khỏi xe”, “chó đang đi dạo bị cắn”,… Trong quá trình khám xét nhà riêng của cảnh sát thì phát hiện nhà của nghi phạm có tổng cộng 11 con. Qua thẩm vấn điều tra, nghi phạm đã thừa nhận hành vi của mình.



    ☆ 新しい言葉

    屋敷(やしき):lô đất; nhà cửa

    礼状(れいじょう):giấy lệnh; trát của toà

    トラブル(trouble): sự cố; trục trặc; trở ngại; rắc rối

    いかん:~してはならない;いけない;ならぬ。: không được phép làm…

    近隣(きんりん): hàng xóm; láng giềng

    無職(むしょく): không có công việc; không nghề nghiệp

    登録(とうろく)(する): đăng ký; ghi danh

    (うたが)い: nghi ngờ

    相次(あいつ)ぐ: liên tiếp; liên tục

    捜索(そうさく)(する): lục soát; khám xét

    容疑(ようぎ): tình nghi (phạm tội)

    ☆ 文法

    について: về

    ~に
    (たい)し: đối với




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_society/articles/000103314.html


  7. #257
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Nhân viên đài truyền hình giả làm khách mua hàng để ăn cắp đàn ghi ta “Vì muốn có…”
    「欲しくなって…」テレビ局員がギター“万引き”
    (2017/06/20 18:44)


    エレキギターを盗んだとして、テレビ局の社員の男が現行犯逮捕されました。

     窃盗の疑いで逮捕された山口放送テレビ制作課のディレクター・河本泰明容疑者(43)は19日夜、山口県周南市のリサイクルショップでエレキギター1本を盗んだ疑いが持たれています。警察の調べに対し、河本容疑者は「ギターが欲しくなって万引きした」と容疑を認めているということです。



    「欲しくなって…」テレビ局員がギター“万引き”

    エレキギターを(ぬす)んだとして、テレビ(きょく)社員(しゃいん)(おとこ)現行犯(げんこうはん)逮捕(たいほ)されました。

    Một nam nhân viên đài truyền hình đã bị bắt vì bị bắt quả tang lấy cắp đàn ghi ta điện.


     
    窃盗(せっとう)(うたが)いで逮捕(たいほ)された山口放送(やまぐちほうそう)テレビ制作課(せいさくか)のディレクター・河本泰明(かわもとやすあき)容疑者(ようぎしゃ)(43)は19(にち)(よる)山口県(やまぐちけん)周南市(しゅうなんし)のリサイクルショップでエレキギター1(いっ)(ぽん)を盗んだ疑いが持たれています。警察(けいさつ)調(しら)べに(たい)し、河本容疑者(かわもとようぎしゃ)は「ギタ(ぎた)ーが()しくなって万引(まんび)きした」と容疑(ようぎ)(みと)めているということです。

    Nghi phạm Kawamoto Yasuaki 43 tuổi, giám đốc phòng chế tác đài truyền hình Yamaguchi đã bị bắt vì nghi trộm cắp, bị nghi ngờ lấy cắp 1 cây đàn ghi ta điện tại cửa hàng trao đổi và mua bán đồ tái sử dụng ở thành phố Shunan, tỉnh Yamaguchi vào tối qua 19/6. Trong điều tra của cảnh sát, nghi phạm Kawamoto đã thừa nhận hành vi, nói là : “vì muốn có cây đàn nên đã giả làm khách hàng để lấy cắp”.


    ☆ 新しい言葉

    エレキギター: ghi ta điện

    現行犯(げんこうはん): phạm tội bị bắt quả tang

    逮捕(たいほ)(する): bắt

    窃盗(せっとう)(する): trộm; trộm cắp; ăn cắp; ăn trộm; kẻ trộm

    ディレクター(director): giám đốc, người phụ trách chương trình truyền hình, truyền thanh; trưởng đoàn (ban nhạc)

    リサイクルショップ〔(和)recycle+shop〕: cửa hàng bán đồ tái sử dụng (đồ được mua lại hoặc được uỷ thác từ người sử dụng)

    万引(まんび)き(する): giả làm khách hàng để ăn cắp; kẻ giả làm khách hàng để ăn cắp




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000103579.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 20-06-2017 lúc 09:43 PM.

  8. #258
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Người đàn ông kể lại sự trở về kỳ diệu sau gặp nạn 4 ngày vì hái măng
    タケノコ採りで4日間遭難の男性 奇跡の生還を語る
    (2017/06/21 17:29)


    タケノコ採り中に遭難し、4日ぶりに救助された男性(59)が奇跡の生還を語りました。

     救助された男性:「すごく怖かった。まさか助かるとは思ってなかった。ヘリコプターが来ると手を振ったりして。でも気付いてくれなくて、どうにもならなくて」

     59歳の男性は15日、秋田県仙北市の山にタケノコ採りに入り、遭難しました。男性はタケノコの入ったリュックを捨て、川の水だけで4日間をしのいだということです。遭難して5日目に自力で下山し、道路工事をしていた人に助けを求め、ようやく救助されました。

     救助された男性:「なんか奇跡みたいな感じで、皆さんに感謝しています。すごくうれしかったです



    タケノコ採りで4日間遭難の男性 奇跡の生還を語る

    タケノコ()(ちゅう)遭難(そうなん)し、4(よっ)()ぶりに救助(きゅうじょ)された男性(だんせい)(59)が奇跡(きせき)生還(せいかん)(かた)りました。

    Một người đàn ông (59 tuổi) được cứu đã kể lại sự trở về kỳ diệu sau 4 ngày gặp nạn trong lúc đi hái măng.


     救助(きゅうじょ)された男性(だんせい):「すごく(こわ)かった。まさか(たす)かるとは(おも)ってなかった。ヘリコプターが()ると()()ったりして。でも気付(きづ)いてくれなくて、どうにもならなくて」

    “Tôi đã rất sợ. Tôi không nghĩ mình sẽ được cứu. Khi trực thăng đến, tôi vẫy tay. Thế nhưng họ không nhận thấy nên cũng chẳng làm gì được”, người đàn ông được cứu, nói.


     59(さい)男性(だんせい)は15(にち)秋田県(あきたけん)仙北市(せんぼくし)(やま)にタケノコ()りに(はい)り、遭難(そうなん)しました。男性(だんせい)はタケノコの入ったリュックを()て、(かわ)(みず)だけで4(よっ)()(かん)をしのいだということです。遭難(そうなん)して5(いつ)()()自力(じりき)下山(げざん)し、道路工事(どうろこうじ)をしていた(ひと)(たす)けを(もと)め、ようやく救助(きゅうじょ)されました。

    Người đàn ông 59 tuổi hôm 15/6 đã đi vào rừng trong thành phố Senboku, tỉnh Akita để hái măng rồi gặp nạn. Nghe nói, ông đã vứt đi chiếc ba lô có đựng nấm và đã vượt qua 4 ngày chỉ bằng nước sông. Đến ngày thứ 5 sau khi gặp nạn, ông tự xuống núi, và nhờ người đang thi công đường giúp đỡ, và cuối cùng ông đã được cứu giúp.


     救助(きゅうじょ)された男性(だんせい):「なんか奇跡(きせき)みたいな(かん)じで、(みな)さんに感謝(かんしゃ)しています。すごくうれしかったです」

    “Tôi cảm thấy giống như một điều kỳ diệu vậy, xin cảm ơn mọi người. Tôi rất mừng”, người đàn ông được cứu, nói như vậy.



    ☆ 新しい言葉

    タケノコ採り: hái măng; bẻ măng

    遭難(そうなん)(する): bị nạn; gặp nạn

    奇跡(きせき): kì tích; điều kỳ diệu

    生還(せいかん) (する): sống sót trở về

    ヘリコプター (helicopter): trực thăng

    ()る: vẫy; phất; ngoắt; lay; lắc; quơ; huơ; khua

    どうにもならない: không thể làm gì được

    リュック: ba lô 〔viết tắt của 「リュックサック」(Rucksack)〕

    自力(じりき): tự lực; bằng sức mình

    下山(げざん)(する): xuống núi

    ようやく: cuối cùng; rốt cuộc; rốt cục (cũng đạt được mục tiêu sau một quá trình vất vả)

    ☆ 文法

    N1+みたいなN: giống như N1



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000103672.html

  9. #259
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    418
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hoả hoạn tại khu đất trong chùa: 15 xe chữa cháy tham gia dập lửa
    寺の敷地内で火事 ポンプ車など15台消火活動 東京
    (2017/06/22 17:46)


     東京・練馬区の寺の敷地内で火事があり、現在も延焼中です。

     22日午後5時半ごろ、練馬区石神井台にある三宝寺の敷地内の建物から黒煙が見えるなどと119番通報がありました。東京消防庁によりますと、現在、ポンプ車など15台が消火活動にあたっています。現場は北側が石神井公園と面していて、南側には小学校があります。



    寺の敷地内で火事 ポンプ車など15台消火活動 東京

    東京(とうきょう)練馬区(ねりまく)(てら)敷地内(しきちない)火事(かじ)があり、現在(げんざい)延焼(えんしょう)(ちゅう)です。

    Hoả hoạn xảy ra bên trong khu đất một ngôi chùa ở quận Nerima, Tokyo, lúc này lửa vẫn đang cháy lan.


     22日
    午後(ごご)5時半(じはん)ごろ、練馬区(ねりまく)石神井台(しゃくじいだい)にある三宝寺(さんぼうてら)敷地(しきち)(ない)建物(たてもの)から黒煙(こくえん)()えるなどと119(ばん)通報(つうほう)がありました。東京消防庁(とうきょうしょうぼうちょう)によりますと、現在(げんざい)、ポンプ(しゃ)など15(だい)消火(しょうか)活動(かつどう)にあたっています。現場(げんば)北側(きたがわ)石神井(しゃくじい)公園(こうえん)(めん)していて、南側(みなみがわ)には小学校(しょうがっこう)があります。

    Khoảng 5 giờ 30 phút chiều nay 22/6, tổng đài 119 nhận được tin báo đến là thấy có khói đen từ ngôi nhà trong khu đất ngôi chùa ở Shakujiidai, quận Nerima. Theo Sở cứu hoả Tokyo cho biết, hiện tại 15 xe chữa cháy đang làm nhiệm vụ dập lửa. Hiện trường, phía bắc giáp với công viên Shakujii, phía nam là trường tiểu học.


    ☆ 新しい言葉

    延焼(えんしょう)(する): cháy lan; cháy lan rộng

    敷地(しきち): khu đất; nền đất; đất nền; lô đất

    黒煙(こくえん): khói đen

    消火(しょうか): dập lửa; chữa cháy

    (に)当たる: đảm nhiệm…

    (と)
    (めん)する: hướng mặt; đối mặt; đối diện; giáp ( với)

    ☆ 文法

    N
    (ちゅう): đang …



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000103771.html


  10. #260
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    298
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thủ tướng Abe tham dự "Ngày lễ tưởng niệm" 72 năm trận chiến Okinawa
    沖縄戦から72年「慰霊の日」 安倍総理ら式典参列
    (2017/06/23 17:20)


    20万人を超える人が亡くなった沖縄戦から72年の23日、記念式典が行われました。

     太平洋戦争末期の1945年、激戦地となった沖縄県糸満市で行われた式典には、安倍総理大臣や翁長知事のほか、多くの県民や遺族らが参列しました。今年、新たに54人が加わり、戦没者24万人余りの名前が刻まれた平和の礎(いしじ)では、朝早くから親族の名前に手を合わせる遺族の姿がありました。戦後72年、戦争体験の風化への懸念が強まるなか、県民らは改めて平和を見つめ直しました。



    沖縄戦から72年「慰霊の日」 安倍総理ら式典参列

    20万人を()える(ひと)()くなった沖縄戦(おきなわせん)から72(ねん)の23(にち)記念式典(きねんしきてん)(おこな)われました。

    Hôm nay 23/6 đã diễn ra Lễ kỷ niệm 72 năm trận chiến Okinawa khiến hơn 200 ngàn người chết.


     
    太平洋戦争(たいへいようせんそう)末期(まっき)の1945(ねん)激戦地(げきせんち)となった沖縄県(おきなわけん)糸満市(いとまんし)で行われた式典(しきてん)には、安倍(あべ)総理大臣(そうりだいじん)翁長(おなが)知事(ちじ)のほか、(おお)くの県民(けんみん)遺族(いぞく)らが参列(さんれつ)しました。今年、新たに54人が加わり、戦没者24万人余りの名前(なまえ)(きざ)まれた平和(へいわ)(いしじ)では、朝早(あさはや)くから親族(しんぞく)名前(なまえ)()()わせる遺族(いぞく)姿(すがた)がありました。戦後(せんご)72年、戦争体験(せんそうたいけん)風化(ふうか)への懸念が強まるなか、県民(けんみん)らは(あらた)めて平和(へいわ)()つめ(なお)しました。

    Tham dự buổi lễ tổ chức tại thành phố Itoman, tỉnh Okinawa – nơi từng là chiến trường khốc liệt cuối thời kỳ Chiến tranh Thái Bình Dương 1945, ngoài sự hiện diện của thủ tướng Abe và thị trưởng Onaga còn có nhiều người dân trong tỉnh và người thân của những người đã mất đến dự. Năm nay, có thêm 54 người tham gia mới, tại bia đá kỷ niệm Hoà Bình có hơn 240 ngàn người chết vì chiến tranh được khắc tên, từ sáng sớm đã có hình dáng thân quyến của những người đã mất chắp tay trước tên của người thân mình. 72 năm sau cuộc chiến, trong bối cảnh lo ngại ngày càng cao về sự phai nhạt dần đối với
    trải nghiệm chiến tranh thì những người dân tỉnh Okinawa một lần nữa có dịp nhìn kỹ lại hoà bình.


    ☆ 新しい言葉

    式典(しきてん): lễ; nghi lễ

    親族(しんぞく): thân tộc; thân thích; bà con

    参列(さんれつ)(する): tham dự

    平和(へいわ)(いしじ): bia đá kỷ niệm cho Hoà Bình

    遺族(いぞく): thân quyến c ủa ng ư ời quá cố

    (あらた)めて(trạng từ): làm mới lại; lần nữa; dịp khác

    ()つめ(なお)す: nhìn kỹ lần nữa




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000103833.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 26 của 34 Đầu tiênĐầu tiên ... 16 24 25 26 27 28 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình